Bảng giá đất Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên từ 01/01/2026

69 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Phúc là 700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lại
Mục V
126.000
Tuyến đường 257BTừ cống Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ - Đến Đập Thủy điện
Đoạn 8
Mục 8
370.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba cầu Nà Bay - Đến cống ỦUy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ)
Đoạn 6
Mục 6
450.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Quảng Khê (cũ) đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B - Đến hết đất xã Đồng Phúc
Đoạn 9
Mục 9
300.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu - Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản Chán
Đoạn 4
Mục 4
330.000
Tuyến đường 257BTừ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ) - Đến cống trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)
Đoạn 2
Mục 2
650.000
Tuyến đường 257BTừ đất xã Bằng Phúc(cũ) (giáp xã Phương Viên(cũ)) - Đến giáp đường thành phố Bắc Kan - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đoạn 5
Mục 5
250.000
Tuyến đường 257BNgã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ - Giáp xã Nam Mẫu cũ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mẫu cũ
Trục phụ
Mục 3
350.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ - Đến hết đất xã Quảng Khê cũ.
Đoạn 1
Mục 1
650.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
Trục phụ
Mục 1
450.000
Tuyến đường 257BGiáp đất xã Quảng Khê cũ - Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
Trục phụ
Mục 2
350.000
Tuyến đường 257BTừ cống Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc
Đoạn 7
Mục 7
500.000
Tuyến đường 257BTừ công trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) - Đến ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu.
Đoạn 3
Mục 3
500.000
Tuyến đường 257BCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Trục phụ
Mục 4
200.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ)350.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ)
Mục 4
400.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểTuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa bàn xã Đồng Phúc)
Mục 5
300.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kan - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ)
Mục 2
500.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng Khê (cũ)
Mục 3
500.000
Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)
Mục IV
700.000
Trung tâm đường rẽ lên động - Bán kính 100m
Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
8.0007.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lại
Mục V
76.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
Trục phụ
Mục 1
270.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Quảng Khê (cũ) đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B - Đến hết đất xã Đồng Phúc
Đoạn 9
Mục 9
180.000
Tuyến đường 257BTừ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ) - Đến cống trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)
Đoạn 2
Mục 2
390.000
Tuyến đường 257BTừ cống Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc
Đoạn 7
Mục 7
300.000
Tuyến đường 257BNgã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ - Giáp xã Nam Mẫu cũ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mẫu cũ
Trục phụ
Mục 3
210.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu - Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản Chán
Đoạn 4
Mục 4
198.000
Tuyến đường 257BGiáp đất xã Quảng Khê cũ - Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
Trục phụ
Mục 2
210.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ - Đến hết đất xã Quảng Khê cũ.
Đoạn 1
Mục 1
390.000
Tuyến đường 257BTừ công trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) - Đến ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu.
Đoạn 3
Mục 3
300.000
Tuyến đường 257BTừ đất xã Bằng Phúc(cũ) (giáp xã Phương Viên(cũ)) - Đến giáp đường thành phố Bắc Kan - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đoạn 5
Mục 5
150.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba cầu Nà Bay - Đến cống ỦUy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ)
Đoạn 6
Mục 6
270.000
Tuyến đường 257BTừ cống Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ - Đến Đập Thủy điện
Đoạn 8
Mục 8
222.000
Tuyến đường 257BCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Trục phụ
Mục 4
120.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ)210.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ)
Mục 4
240.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng Khê (cũ)
Mục 3
300.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểTuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa bàn xã Đồng Phúc)
Mục 5
180.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kan - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ)
Mục 2
300.000
Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)
Mục IV
420.000
Trung tâm đường rẽ lên động - Bán kính 100m
Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lại
Mục V
76.000
Tuyến đường 257BGiáp đất xã Quảng Khê cũ - Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
Trục phụ
Mục 2
210.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu - Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản Chán
Đoạn 4
Mục 4
198.000
Tuyến đường 257BNgã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ - Giáp xã Nam Mẫu cũ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mẫu cũ
Trục phụ
Mục 3
210.000
Tuyến đường 257BTừ cống Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc
Đoạn 7
Mục 7
300.000
Tuyến đường 257BTừ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ) - Đến cống trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)
Đoạn 2
Mục 2
390.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Quảng Khê (cũ) đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B - Đến hết đất xã Đồng Phúc
Đoạn 9
Mục 9
180.000
Tuyến đường 257BCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Trục phụ
Mục 4
120.000
Tuyến đường 257BTừ cống Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ - Đến Đập Thủy điện
Đoạn 8
Mục 8
222.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba cầu Nà Bay - Đến cống ỦUy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ)
Đoạn 6
Mục 6
270.000
Tuyến đường 257BTừ đất xã Bằng Phúc(cũ) (giáp xã Phương Viên(cũ)) - Đến giáp đường thành phố Bắc Kan - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đoạn 5
Mục 5
150.000
Tuyến đường 257BTừ công trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) - Đến ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu.
Đoạn 3
Mục 3
300.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ - Đến hết đất xã Quảng Khê cũ.
Đoạn 1
Mục 1
390.000
Tuyến đường 257BTừ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
Trục phụ
Mục 1
270.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng Khê (cũ)
Mục 3
300.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ)210.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ)
Mục 4
240.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểĐường thành phố Bắc Kan - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ)
Mục 2
300.000
Đường thành phố Bắc Kạn Hồ Ba BểTuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa bàn xã Đồng Phúc)
Mục 5
180.000
Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)
Mục IV
420.000
Trung tâm đường rẽ lên động - Bán kính 100m
Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
35.00034.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.