Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
513 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Gia Sàng là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC NAM, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Gia Sàng cũ | 3.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ | 1.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Son cũ | 1.800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ | 1.600.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường |Gia Sàng cũ | 3.600.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ | 3.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Gia Sàng cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.400.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Phố Trịnh Bá - Vào 100m Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥3,5m Trục phụ Mục 2 | 2.700.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Từ đường Lưu Nhân Chú - |Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 4.600.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên - Gặp đường Cách mạng tháng Tám Đoạn 2 Mục 2 | 7.800.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Phố Trịnh Bá - Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Trục phụ Mục 1 | 3.600.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Kè Đá Gân - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược |dòng sông Đào Mục 1.3 | 2.800.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Cầu Bằng (+) 200m - Xã Tân Khánh Đường cầu Bằng đi xã Tân Khánh Mục 3 | 1.800.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê - Đường sắt tổ dân phố Trà Viên Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Mục 6 | 1.700.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) - Đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, |đi ngược dòng |Sông Đào Mục 1.1 | 1.700.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Từ cống Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Mục 1.2 | 2.200.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè đá Gân - Hết đất xã Đồng Liên cũ Đường kè đá Gân đi xã Tân Khánh Mục 4 | 1.700.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Các tuyển Các đoạn còn lại Mục 1.4 | 1.700.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè Đá Gân - Tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Mục 5 | 1.700.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê sông Đào - Đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên cũ Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo |Đồng Liên - Hương Son, Mục 2 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Ngõ số 67 - Vào 100m |Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m |Trục phụ Mục 2.3 | 5.900.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Đường Bắc Nam - Vào 100m Vào 100m |Trục phụ Mục 2.1 | 6.900.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Vào 100m Ngõ số 27, 45 vào 100m |Trục phụ Mục 1 | 8.700.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Vào 100m Ngõ số 141 |Trục phụ Mục 4 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng) Mục 1 | 32.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Gặp ngõ 536 Ngõ số 105 |Trục phụ Mục 3 | 8.700.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Sau 100m - Vào 200m Qua 100m đến 200m |Trục phụ Mục 2.2 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 479 | Ngã ba - Vào 200m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.2 | 6.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 16. Ngõ số 779 | Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng - Vào 250m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 16.2 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 576 | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 3.1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Trục phụ Mục 7.2 | 8.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 6.2 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngô số 673 Trục phụ Mục 12 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 25.1 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Sau 100m - |Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng Đoạn 2 Trục phụ Mục 4.2 | 8.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 36m Trục phụ Mục 7.1 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 15. Ngõ số 756 | Hết đất khách sạn Hải Âu - Vào 100m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 15.2 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 299/1; 375; 389/1;415/1; 429/1; 613 Trục phụ Mục 26 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 997 Trục phụ Mục 21 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Cầu Loàng - Đường sắt đi Kép Đoạn 4 Mục 4 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | toàn tuyến Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường |bê tông ≥ 2m Trục phụ Mục 25.3 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 10. Ngõ số 647 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết Khu dân cư 210 Đoạn 1 Trục phụ Mục 10.1 | 11.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 30m Trục phụ Mục 8.1 | 18.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 150m Đoạn 1 Trục phụ Mục 14.1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) - Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A Đoạn 2 Mục 2 | 22.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 2. Ngõ số 536 | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 9. Ngõ số 604 | Sau 100m - Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng Đoan 2 Trục phụ Mục 9.2 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 28. Ngõ số 639/1: | Sau 100m - Vào 200m Đoan 2 Trục phụ Mục 28.2 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Giáp địa phận phường Phan Đình |Phùng (ngã tư Gia Sàng) - Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) Đoạn 1 Mục 1 | 27.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 9. Ngõ số 604 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoan 1 Trục phụ Mục 9.1 | 6.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 2. Ngõ số 536 | Sau 100m - Vào 300m Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Sau 150m - Vào 300m Đoan 2 Trục phụ Mục 14.2 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 353/1 Trục phụ Mục 27 | 7.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 24. Ngõ số 457/1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 24.1 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 15. Ngõ số 756 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đất khách sạn Hải Âu Đoạn 1 Trục phụ Mục 15.1 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A - Cầu Loàng Đoạn 3 Mục 3 | 18.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 71 Trục phụ Mục 22 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 479 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyển Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 6.1 | 10.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 13. Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 450m Đoạn 1 Trục phụ Mục 13.1 | 13.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 837 Trục phụ Mục 18 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa - Vào 100m Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa, vào 100m Trục phụ Mục 23 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Toàn tuyến Ngõ 571 Trục phụ Mục 5 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | |Toàn tuyến Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng |đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Trục phụ Mục 4.3 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 24. Ngõ số 457/1 | Sau 100m - Vào 200m Đoan 2 Trục phụ Mục 24.2 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Sau 300m - Gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu) Đoạn 3 Trục phụ Mục 14.3 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 800 có mặt đường bê tông 2.5m Trục phụ Mục 17 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đi tổ dân phố Cam Giá 1, vào 100m Ngõ số 933 Trục phụ Mục 19 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 150m Ngõ số 634 Trục phụ Mục 11 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 8.3 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyền Đường rộng 15m Trục phụ Mục 6.3 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 13. Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | toàn tuyến Các đường quy |hoạch còn lại Trục phụ Mục 13.2 | 10.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Toàn tuyến Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng <9m Trục phụ Mục 4.4 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 7.3 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | Sau 100m - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 25.2 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 80m Ngõ số 661/1 Trục phụ Mục 29 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 576 | Sau100m - Vào 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 3.2 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 16. Ngõ số 779 | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng Đoạn 1 Trục phụ Mục 16.1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Trục phụ Mục 20 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 10. Ngõ số 647 | Toàn tuyến Các đường quy hoạch còn lại Trục phụ Mục 10.2 | 8.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 28. Ngõ số 639/1: | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 28.1 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 7.4 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi Kép - Đảo tròn Gang Thép Đoan 5 Mục 5 | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 22m Trục phụ Mục 8.2 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Sau 100m - Vào 250m Đoạn 2 Mục 2 | 9.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Sau 250m - Cách đường Lưu Nhân Chú 100m Đoạn 3 Mục 3 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Cách đường Lưu Nhân Chú 100m - Gặp đường Lưu Nhân Chú Đoạn 4 Mục 4 | 9.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 | 12.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Trục phụ Mục 1 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 150m Các nhánh rẽ từ |đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng >3.5m Trục phụ Mục 3 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 150m Rẽ khu dân cự sau Bách Hóa Dốc Hanh Trục phụ Mục 2 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban Chỉ huy Quân sự Rẽ Tháp truyền hình Trục phụ Mục 3 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Cổng Trường Tiểu học |Gia Sàng Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Trục phụ Mục 2 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Trục phụ Mục 4 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Toàn tuyến |Các đường quy hoạch trong khu tái |định cư Trạm xử lý |nước thải Trục phụ Mục 5 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cổng UBND phường Gia Sàng cũ Đoạn 1 Mục 1 | 11.700.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Cổng UBND phường Gia Sàng cũ - Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng Đoạn 2 Mục 2 | 9.400.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Qua đường rẽ đi xưởng đậu cũ 150m Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Trục phụ Mục 1 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | |Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng - Tháp truyền hình Đoạn 3 Mục 3 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đất Trường Mẩm non Hương Sơn - Cầu treo Đoạn 3 Mục 3 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Sau 200m - Đất Trường Mầm non Hương Sơn Đoạn 2 Mục 2 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Đoạn 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Hương Sơn - Vào 200m Rẽ vào khu dân cư đồi F Trục phụ | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Hương Sơn - Vào 150m Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn |có đường bê tông ≥ 3,5m Trục phụ Mục 2 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Toàn tuyến Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Trục phụ Mục 3 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Gặp đường sắt đi Kép - Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) Đoạn 2 Mục 2 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn Đoạn 1 Trục phụ Mục 7.1 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | Hết đất Trường Trung học cơ sở |Hương Sơn - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 7.2 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 300m Trục phụ Mục 10.1 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 8. Ngõ số 229 | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng UBND phường Hương Sơn cũ Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND Trục phụ Mục 8.1 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 8. Ngõ số 229 | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 150m |Các nhánh rẽ vào khu tập thế Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trục phụ Mục 8.2 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Sau 300m - | Đến đê Cam Giá Trục phụ Mục 10.2 | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn | Toản tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 11.2 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | |Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Ngõ số 323 Trục phụ Mục 4 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đảo tròn Gang Thép - Gặp đường sắt đi Kép Đoạn 1 Mục 1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 407 Trục phụ Mục 1 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | |Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m - Trường Tiểu học Hương Sơn Đoạn 3 Trục phụ Mục 7.3 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | |Trường Tiểu học Hương Sơn - Vào 150m Các nhánh từ |đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trục phụ Mục 7.4 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 400m Ngõ số 191 Trục phụ Mục 9 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn | |Toàn tuyến Đường rộng 22m Trục phụ Mục 11.1 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) - Cổng phụ Gang Thép Đoạn 3 Mục 3 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Hết khu dân cư quy hoạch |đường Lưu Nhân Chú Ngõ số 318 Trục phụ Mục 2 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 311 Trục phụ Mục 5 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 3 Mục 3 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 4.3 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyển Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 4.1 | 10.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m Đoạn 1 Mục 1 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 5.2 | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 14,5m Trục phụ Mục 5.1 | 10.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m - Đường sắt Hà Thái Đoạn 2 Mục 2 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên Xung Phong - Hết ngõ Re song song theo |đường sắt Trục phụ Mục 3 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên - Vào 100m Các đường rẽ vào Trục phụ Mục 1 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 4.2 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên Xung Phong - Vào 100m Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty Cổ phần Kim khí Gia Sàng Trục phụ Mục 2 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyên Đường rộng 12m Trục phụ Mục 5.3 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 2 Mục 2 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Sau 100m - Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim Đoan 2 Trục phụ Mục 3.2 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ 247 Trục phụ Mục 1 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Hết đất Ngân hàng Ngõ số 279 Trục phụ Mục 2 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 6. Khu dân cu APEC | Toàn tuyến Đường quy hoạch 13,5m Trục phụ Mục 6.2 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 6. Khu dân cu APEC | Toàn tuyến Đường quy hoạch 18,5m Trục phụ Mục 6.1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 5. Ngõ số 339 | Ngã tư đầu tiên - Đi 2 phía và đi Nhà văn hóa tổ 13 Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim - Gặp đường Tân Quang Đoạn 3 Trục phụ Mục 3.3 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 321 Trục phụ Mục 4 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đường Bắc Nam - Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 | 32.000.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 5. Ngõ số 339 | |Đường Thống Nhất - Ngã tư đầu tiên Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Đường Thống Nhất - Vào 100m Đoan 1 Trục phụ Mục 3.1 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Hết đất Trường Mẩm non Văn Lang - |Đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng Đoạn 2 Mục 2 | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường sắt - Gặp đường Thanh niên xung phong Đoan 4 Mục 4 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Bắc Nam - Hết đất Trường Mầm non Văn Lang Đoạn 1 Mục 1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Toàn tuyến Các nhánh rẽ trên |đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng > 2m, vào 100m Trục phụ Mục 6 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 73 Trục phụ Mục 3 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | |Đường Tân Quang - Vào 50m Ngõ số 87 Trục phụ Mục 4 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Ngõ số 18 - Vào 100m |Ngách số 23 Trục phụ Mục 1.1 | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | |Hết đất Nhà văn hóa |tổ 11, phường Gia Sàng - Đường sắt Đoạn 3 Mục 3 | 7.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG 2. Ngõ số 72 | Ngõ số 72 - Vào 100m Ngách số 26A Trục phụ Mục 2.1 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 72 Trục phụ | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 72 Trục phụ Mục 2 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 88, 103 Trục phụ Mục 5 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14 | Đường Vó Ngựa - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 2. Ngõ 197/1 | Sau 100m - Vào 200m Trục phụ Mục 2.2 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phố thông Gang Thép - Cầu Vó Ngựa Đoạn 2 Mục 2 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 2. Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa - Vào 100m Trục phụ Mục 2.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Từ đảo tròn Gang Thép - Rẽ Trường Trung học phỗ thông Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14 | Sau 100m - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.2 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SẢNG) | Toàn tuyến Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Mục 1 | 31.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ | 980.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Gia Sàng cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ | 1.120.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường |Gia Sàng cũ | 2.520.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Son cũ | 1.260.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Gia Sàng cũ | 2.100.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Từ đường Lưu Nhân Chú - |Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 3.220.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Phố Trịnh Bá - Vào 100m Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥3,5m Trục phụ Mục 2 | 1.890.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên - Gặp đường Cách mạng tháng Tám Đoạn 2 Mục 2 | 5.460.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Phố Trịnh Bá - Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Trục phụ Mục 1 | 2.520.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) - Đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, |đi ngược dòng |Sông Đào Mục 1.1 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Từ cống Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Mục 1.2 | 1.540.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè Đá Gân - Tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Mục 5 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê - Đường sắt tổ dân phố Trà Viên Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Mục 6 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê sông Đào - Đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên cũ Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo |Đồng Liên - Hương Son, Mục 2 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Cầu Bằng (+) 200m - Xã Tân Khánh Đường cầu Bằng đi xã Tân Khánh Mục 3 | 1.260.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Kè Đá Gân - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược |dòng sông Đào Mục 1.3 | 1.960.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Các tuyển Các đoạn còn lại Mục 1.4 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè đá Gân - Hết đất xã Đồng Liên cũ Đường kè đá Gân đi xã Tân Khánh Mục 4 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Sau 100m - Vào 200m Qua 100m đến 200m |Trục phụ Mục 2.2 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Vào 100m Ngõ số 27, 45 vào 100m |Trục phụ Mục 1 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Vào 100m Ngõ số 141 |Trục phụ Mục 4 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng) Mục 1 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Đường Bắc Nam - Vào 100m Vào 100m |Trục phụ Mục 2.1 | 4.830.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Ngõ số 67 - Vào 100m |Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m |Trục phụ Mục 2.3 | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Gặp ngõ 536 Ngõ số 105 |Trục phụ Mục 3 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi Kép - Đảo tròn Gang Thép Đoan 5 Mục 5 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyển Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 6.1 | 7.070.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 479 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 71 Trục phụ Mục 22 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A - Cầu Loàng Đoạn 3 Mục 3 | 12.950.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 15. Ngõ số 756 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đất khách sạn Hải Âu Đoạn 1 Trục phụ Mục 15.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 24. Ngõ số 457/1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 24.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 353/1 Trục phụ Mục 27 | 4.970.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 80m Ngõ số 661/1 Trục phụ Mục 29 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Sau 150m - Vào 300m Đoan 2 Trục phụ Mục 14.2 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 576 | Sau100m - Vào 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 3.2 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 2. Ngõ số 536 | Sau 100m - Vào 300m Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 9. Ngõ số 604 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoan 1 Trục phụ Mục 9.1 | 4.830.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Giáp địa phận phường Phan Đình |Phùng (ngã tư Gia Sàng) - Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) Đoạn 1 Mục 1 | 18.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 28. Ngõ số 639/1: | Sau 100m - Vào 200m Đoan 2 Trục phụ Mục 28.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 16. Ngõ số 779 | Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng - Vào 250m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 16.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 9. Ngõ số 604 | Sau 100m - Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng Đoan 2 Trục phụ Mục 9.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 2. Ngõ số 536 | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) - Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A Đoạn 2 Mục 2 | 15.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 150m Đoạn 1 Trục phụ Mục 14.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 30m Trục phụ Mục 8.1 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 10. Ngõ số 647 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết Khu dân cư 210 Đoạn 1 Trục phụ Mục 10.1 | 7.910.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | toàn tuyến Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường |bê tông ≥ 2m Trục phụ Mục 25.3 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Cầu Loàng - Đường sắt đi Kép Đoạn 4 Mục 4 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 997 Trục phụ Mục 21 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 299/1; 375; 389/1;415/1; 429/1; 613 Trục phụ Mục 26 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 15. Ngõ số 756 | Hết đất khách sạn Hải Âu - Vào 100m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 15.2 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 36m Trục phụ Mục 7.1 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Sau 100m - |Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng Đoạn 2 Trục phụ Mục 4.2 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 25.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngô số 673 Trục phụ Mục 12 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 10. Ngõ số 647 | Toàn tuyến Các đường quy hoạch còn lại Trục phụ Mục 10.2 | 5.810.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 479 | Ngã ba - Vào 200m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.2 | 4.830.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 6.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Trục phụ Mục 7.2 | 6.230.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 576 | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 3.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Trục phụ Mục 20 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 7.4 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 13. Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 450m Đoạn 1 Trục phụ Mục 13.1 | 9.380.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 16. Ngõ số 779 | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng Đoạn 1 Trục phụ Mục 16.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 22m Trục phụ Mục 8.2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 837 Trục phụ Mục 18 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa - Vào 100m Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa, vào 100m Trục phụ Mục 23 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Toàn tuyến Ngõ 571 Trục phụ Mục 5 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | |Toàn tuyến Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng |đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Trục phụ Mục 4.3 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 24. Ngõ số 457/1 | Sau 100m - Vào 200m Đoan 2 Trục phụ Mục 24.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Sau 300m - Gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu) Đoạn 3 Trục phụ Mục 14.3 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 800 có mặt đường bê tông 2.5m Trục phụ Mục 17 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đi tổ dân phố Cam Giá 1, vào 100m Ngõ số 933 Trục phụ Mục 19 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 150m Ngõ số 634 Trục phụ Mục 11 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 8.3 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyền Đường rộng 15m Trục phụ Mục 6.3 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 13. Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | toàn tuyến Các đường quy |hoạch còn lại Trục phụ Mục 13.2 | 7.420.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Toàn tuyến Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng <9m Trục phụ Mục 4.4 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 7.3 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | Sau 100m - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 25.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 28. Ngõ số 639/1: | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 28.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Sau 250m - Cách đường Lưu Nhân Chú 100m Đoạn 3 Mục 3 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Sau 100m - Vào 250m Đoạn 2 Mục 2 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 150m Rẽ khu dân cự sau Bách Hóa Dốc Hanh Trục phụ Mục 2 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 | 8.680.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Cách đường Lưu Nhân Chú 100m - Gặp đường Lưu Nhân Chú Đoạn 4 Mục 4 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Trục phụ Mục 1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 150m Các nhánh rẽ từ |đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng >3.5m Trục phụ Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Toàn tuyến |Các đường quy hoạch trong khu tái |định cư Trạm xử lý |nước thải Trục phụ Mục 5 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Trục phụ Mục 4 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban Chỉ huy Quân sự Rẽ Tháp truyền hình Trục phụ Mục 3 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Qua đường rẽ đi xưởng đậu cũ 150m Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Trục phụ Mục 1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cổng UBND phường Gia Sàng cũ Đoạn 1 Mục 1 | 8.190.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | |Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng - Tháp truyền hình Đoạn 3 Mục 3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Cổng Trường Tiểu học |Gia Sàng Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Trục phụ Mục 2 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Cổng UBND phường Gia Sàng cũ - Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng Đoạn 2 Mục 2 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Hương Sơn - Vào 150m Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn |có đường bê tông ≥ 3,5m Trục phụ Mục 2 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Đoạn 1 Mục 1 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đất Trường Mẩm non Hương Sơn - Cầu treo Đoạn 3 Mục 3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Sau 200m - Đất Trường Mầm non Hương Sơn Đoạn 2 Mục 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Hương Sơn - Vào 200m Rẽ vào khu dân cư đồi F Trục phụ | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Toàn tuyến Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Trục phụ Mục 3 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn Đoạn 1 Trục phụ Mục 7.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn | |Toàn tuyến Đường rộng 22m Trục phụ Mục 11.1 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) - Cổng phụ Gang Thép Đoạn 3 Mục 3 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | |Trường Tiểu học Hương Sơn - Vào 150m Các nhánh từ |đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trục phụ Mục 7.4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | |Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Ngõ số 323 Trục phụ Mục 4 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Sau 300m - | Đến đê Cam Giá Trục phụ Mục 10.2 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 407 Trục phụ Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đảo tròn Gang Thép - Gặp đường sắt đi Kép Đoạn 1 Mục 1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn | Toản tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 11.2 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | Hết đất Trường Trung học cơ sở |Hương Sơn - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 7.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 300m Trục phụ Mục 10.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 400m Ngõ số 191 Trục phụ Mục 9 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 8. Ngõ số 229 | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng UBND phường Hương Sơn cũ Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND Trục phụ Mục 8.1 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 8. Ngõ số 229 | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 150m |Các nhánh rẽ vào khu tập thế Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trục phụ Mục 8.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Hết khu dân cư quy hoạch |đường Lưu Nhân Chú Ngõ số 318 Trục phụ Mục 2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 311 Trục phụ Mục 5 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Gặp đường sắt đi Kép - Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) Đoạn 2 Mục 2 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | |Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m - Trường Tiểu học Hương Sơn Đoạn 3 Trục phụ Mục 7.3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 14,5m Trục phụ Mục 5.1 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên Xung Phong - Hết ngõ Re song song theo |đường sắt Trục phụ Mục 3 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyên Đường rộng 12m Trục phụ Mục 5.3 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 5.2 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 4.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên - Vào 100m Các đường rẽ vào Trục phụ Mục 1 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m Đoạn 1 Mục 1 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên Xung Phong - Vào 100m Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty Cổ phần Kim khí Gia Sàng Trục phụ Mục 2 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m - Đường sắt Hà Thái Đoạn 2 Mục 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 4.3 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 3 Mục 3 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyển Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 4.1 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 5. Ngõ số 339 | Ngã tư đầu tiên - Đi 2 phía và đi Nhà văn hóa tổ 13 Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 2 Mục 2 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Sau 100m - Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim Đoan 2 Trục phụ Mục 3.2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Hết đất Ngân hàng Ngõ số 279 Trục phụ Mục 2 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim - Gặp đường Tân Quang Đoạn 3 Trục phụ Mục 3.3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 6. Khu dân cu APEC | Toàn tuyến Đường quy hoạch 18,5m Trục phụ Mục 6.1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Đường Thống Nhất - Vào 100m Đoan 1 Trục phụ Mục 3.1 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 5. Ngõ số 339 | |Đường Thống Nhất - Ngã tư đầu tiên Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ 247 Trục phụ Mục 1 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 6. Khu dân cu APEC | Toàn tuyến Đường quy hoạch 13,5m Trục phụ Mục 6.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đường Bắc Nam - Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 321 Trục phụ Mục 4 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Hết đất Trường Mẩm non Văn Lang - |Đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng Đoạn 2 Mục 2 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | |Hết đất Nhà văn hóa |tổ 11, phường Gia Sàng - Đường sắt Đoạn 3 Mục 3 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 88, 103 Trục phụ Mục 5 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường sắt - Gặp đường Thanh niên xung phong Đoan 4 Mục 4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 72 Trục phụ Mục 2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 72 Trục phụ | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG 2. Ngõ số 72 | Ngõ số 72 - Vào 100m Ngách số 26A Trục phụ Mục 2.1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Ngõ số 18 - Vào 100m |Ngách số 23 Trục phụ Mục 1.1 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | |Đường Tân Quang - Vào 50m Ngõ số 87 Trục phụ Mục 4 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Bắc Nam - Hết đất Trường Mầm non Văn Lang Đoạn 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Toàn tuyến Các nhánh rẽ trên |đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng > 2m, vào 100m Trục phụ Mục 6 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 73 Trục phụ Mục 3 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 2. Ngõ 197/1 | Sau 100m - Vào 200m Trục phụ Mục 2.2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 2. Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa - Vào 100m Trục phụ Mục 2.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14 | Đường Vó Ngựa - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Từ đảo tròn Gang Thép - Rẽ Trường Trung học phỗ thông Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phố thông Gang Thép - Cầu Vó Ngựa Đoạn 2 Mục 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14 | Sau 100m - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SẢNG) | Toàn tuyến Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Mục 1 | 21.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Gia Sàng cũ | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ | 980.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Gia Sàng cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường |Gia Sàng cũ | 2.520.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Son cũ | 1.260.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ | 1.120.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Phố Trịnh Bá - Vào 100m Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥3,5m Trục phụ Mục 2 | 1.890.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Từ đường Lưu Nhân Chú - |Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 3.220.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Phố Trịnh Bá - Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Trục phụ Mục 1 | 2.520.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên - Gặp đường Cách mạng tháng Tám Đoạn 2 Mục 2 | 5.460.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Cầu Bằng (+) 200m - Xã Tân Khánh Đường cầu Bằng đi xã Tân Khánh Mục 3 | 1.260.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) - Đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, |đi ngược dòng |Sông Đào Mục 1.1 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Kè Đá Gân - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược |dòng sông Đào Mục 1.3 | 1.960.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Các tuyển Các đoạn còn lại Mục 1.4 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè Đá Gân - Tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Mục 5 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU 1. Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Từ cống Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Mục 1.2 | 1.540.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê sông Đào - Đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên cũ Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo |Đồng Liên - Hương Son, Mục 2 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê - Đường sắt tổ dân phố Trà Viên Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Mục 6 | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè đá Gân - Hết đất xã Đồng Liên cũ Đường kè đá Gân đi xã Tân Khánh Mục 4 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Vào 100m Ngõ số 141 |Trục phụ Mục 4 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Ngõ số 67 - Vào 100m |Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m |Trục phụ Mục 2.3 | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Gặp ngõ 536 Ngõ số 105 |Trục phụ Mục 3 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng) Mục 1 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Sau 100m - Vào 200m Qua 100m đến 200m |Trục phụ Mục 2.2 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2. Ngõ số 67 | Đường Bắc Nam - Vào 100m Vào 100m |Trục phụ Mục 2.1 | 4.830.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam - Vào 100m Ngõ số 27, 45 vào 100m |Trục phụ Mục 1 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Sau 300m - Gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu) Đoạn 3 Trục phụ Mục 14.3 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A - Cầu Loàng Đoạn 3 Mục 3 | 12.950.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Sau 100m - |Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng Đoạn 2 Trục phụ Mục 4.2 | 6.020.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 10. Ngõ số 647 | Toàn tuyến Các đường quy hoạch còn lại Trục phụ Mục 10.2 | 5.810.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 800 có mặt đường bê tông 2.5m Trục phụ Mục 17 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 15. Ngõ số 756 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đất khách sạn Hải Âu Đoạn 1 Trục phụ Mục 15.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 2. Ngõ số 536 | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 2.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 9. Ngõ số 604 | Sau 100m - Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng Đoan 2 Trục phụ Mục 9.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 16. Ngõ số 779 | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng Đoạn 1 Trục phụ Mục 16.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 837 Trục phụ Mục 18 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 28. Ngõ số 639/1: | Sau 100m - Vào 200m Đoan 2 Trục phụ Mục 28.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa - Vào 100m Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa, vào 100m Trục phụ Mục 23 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Toàn tuyến Ngõ 571 Trục phụ Mục 5 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | |Toàn tuyến Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng |đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Trục phụ Mục 4.3 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Giáp địa phận phường Phan Đình |Phùng (ngã tư Gia Sàng) - Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) Đoạn 1 Mục 1 | 18.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 9. Ngõ số 604 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoan 1 Trục phụ Mục 9.1 | 4.830.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 13. Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | toàn tuyến Các đường quy |hoạch còn lại Trục phụ Mục 13.2 | 7.420.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 299/1; 375; 389/1;415/1; 429/1; 613 Trục phụ Mục 26 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyền Đường rộng 15m Trục phụ Mục 6.3 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 2. Ngõ số 536 | Sau 100m - Vào 300m Đoạn 2 Trục phụ Mục 2.2 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 479 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 71 Trục phụ Mục 22 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Sau 150m - Vào 300m Đoan 2 Trục phụ Mục 14.2 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 24. Ngõ số 457/1 | Sau 100m - Vào 200m Đoan 2 Trục phụ Mục 24.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 6.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đi tổ dân phố Cam Giá 1, vào 100m Ngõ số 933 Trục phụ Mục 19 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 150m Ngõ số 634 Trục phụ Mục 11 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 24. Ngõ số 457/1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 24.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 353/1 Trục phụ Mục 27 | 4.970.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.