Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

513 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Gia Sàng là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC NAM, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 8.3
6.720.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
28. Ngõ số 639/1:
Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 28.1
5.180.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
16. Ngõ số 779
Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng - Vào 250m tiếp theo
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 16.2
2.520.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m
Ngõ số 997
Trục phụ
Mục 21
3.290.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
3. Ngõ số 576
Sau100m - Vào 250m
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 3.2
3.710.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMCầu Loàng - Đường sắt đi Kép
Đoạn 4
Mục 4
10.500.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
25. Ngõ số 593/1
toàn tuyến
Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường |bê tông ≥ 2m
Trục phụ
Mục 25.3
2.240.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 80m
Ngõ số 661/1
Trục phụ
Mục 29
5.180.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
10. Ngõ số 647
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết Khu dân cư 210
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 10.1
7.910.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
13. Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 450m
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 13.1
9.380.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
Toàn tuyển
Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 6.1
7.070.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
25. Ngõ số 593/1
Sau 100m - Vào 200m
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 25.2
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat)
Toàn tuyến
Đường rộng 19,5m
Trục phụ
Mục 7.3
5.880.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
3. Ngõ số 576
|Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 3.1
5.390.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng
Toàn tuyến
Đường rộng 30m
Trục phụ
Mục 8.1
12.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m
Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
Trục phụ
Mục 20
3.920.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
14. Ngõ số 728
Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 150m
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 14.1
3.920.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m
Ngô số 673
Trục phụ
Mục 12
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat)
Toàn tuyến
Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)
Trục phụ
Mục 7.2
6.230.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMNgã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) - Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đoạn 2
Mục 2
15.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat)
Toàn tuyến
Đường rộng 36m
Trục phụ
Mục 7.1
10.080.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 7.4
5.460.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
1. Ngõ số 479
Ngã ba - Vào 200m tiếp theo
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 1.2
4.830.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐường sắt đi Kép - Đảo tròn Gang Thép
Đoan 5
Mục 5
17.500.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
15. Ngõ số 756
Hết đất khách sạn Hải Âu - Vào 100m tiếp theo
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 15.2
3.920.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
25. Ngõ số 593/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 25.1
5.180.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
4. Ngõ số 557:
Toàn tuyến
Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng <9m
Trục phụ
Mục 4.4
3.220.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng
Toàn tuyến
Đường rộng 22m
Trục phụ
Mục 8.2
8.400.000
ĐƯỜNG GANG THÉPĐường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m
Đoạn 1
8.680.000
ĐƯỜNG GANG THÉPĐường Gang thép - Vào 150m
Các nhánh rẽ từ |đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng >3.5m
Trục phụ
Mục 3
2.520.000
ĐƯỜNG GANG THÉPĐường Gang thép - Vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng
Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng
Trục phụ
Mục 1
2.380.000
ĐƯỜNG GANG THÉPCách đường Lưu Nhân Chú 100m - Gặp đường Lưu Nhân Chú
Đoạn 4
Mục 4
6.580.000
ĐƯỜNG GANG THÉPSau 100m - Vào 250m
Đoạn 2
Mục 2
6.580.000
ĐƯỜNG GANG THÉPĐường Gang thép - Vào 150m
Rẽ khu dân cự sau Bách Hóa Dốc Hanh
Trục phụ
Mục 2
3.150.000
ĐƯỜNG GANG THÉPSau 250m - Cách đường Lưu Nhân Chú 100m
Đoạn 3
Mục 3
5.040.000
ĐƯỜNG GIA SÀNG|Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng - Tháp truyền hình
Đoạn 3
Mục 3
4.900.000
ĐƯỜNG GIA SÀNGĐường Gia Sàng - Qua đường rẽ đi xưởng đậu cũ 150m
Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng
Trục phụ
Mục 1
5.180.000
ĐƯỜNG GIA SÀNGToàn tuyến
|Các đường quy hoạch trong khu tái |định cư Trạm xử lý |nước thải
Trục phụ
Mục 5
4.340.000
ĐƯỜNG GIA SÀNGĐường Gia Sàng - Cổng Trường Tiểu học |Gia Sàng
Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng
Trục phụ
Mục 2
3.990.000
ĐƯỜNG GIA SÀNGĐường Gia Sàng - Giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban Chỉ huy Quân sự
Rẽ Tháp truyền hình
Trục phụ
Mục 3
3.640.000
ĐƯỜNG GIA SÀNGCổng UBND phường Gia Sàng cũ - Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng
Đoạn 2
Mục 2
6.580.000
ĐƯỜNG GIA SÀNGĐường Gia Sàng - Hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ
Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ
Trục phụ
Mục 4
3.640.000
ĐƯỜNG GIA SÀNGĐường Cách Mạng Tháng Tám - Cổng UBND phường Gia Sàng cũ
Đoạn 1
Mục 1
8.190.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SONĐất Trường Mẩm non Hương Sơn - Cầu treo
Đoạn 3
Mục 3
4.200.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SONĐường Hương Sơn - Vào 150m
Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn |có đường bê tông ≥ 3,5m
Trục phụ
Mục 2
2.100.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SONSau 200m - Đất Trường Mầm non Hương Sơn
Đoạn 2
Mục 2
5.040.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SONĐường Lưu Nhân Chú - Vào 200m
Đoạn 1
Mục 1
5.880.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SONĐường Hương Sơn - Vào 200m
Rẽ vào khu dân cư đồi F
Trục phụ
2.100.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá)
Sau 300m - | Đến đê Cam Giá
Trục phụ
Mục 10.2
2.030.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚĐường Lưu Nhân Chú - Vào 100m
Ngõ số 311
Trục phụ
Mục 5
3.360.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚĐường Lưu Nhân Chú - Hết khu dân cư quy hoạch |đường Lưu Nhân Chú
Ngõ số 318
Trục phụ
Mục 2
3.360.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ|Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m
Ngõ số 323
Trục phụ
Mục 4
2.520.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
7. Ngõ số 261
|Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m - Trường Tiểu học Hương Sơn
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 7.3
3.360.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚĐường Lưu Nhân Chú - Vào 100m
Ngõ số 407
Trục phụ
Mục 1
3.360.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚĐảo tròn Gang Thép - Gặp đường sắt đi Kép
Đoạn 1
Mục 1
9.800.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚToàn tuyến
Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú
Trục phụ
Mục 3
5.180.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn
Toản tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 11.2
3.500.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚRẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) - Cổng phụ Gang Thép
Đoạn 3
Mục 3
3.220.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
8. Ngõ số 229
Đường Lưu Nhân Chú - Vào 150m
|Các nhánh rẽ vào khu tập thế Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
Trục phụ
Mục 8.2
2.520.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
8. Ngõ số 229
Đường Lưu Nhân Chú - Cổng UBND phường Hương Sơn cũ
Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND
Trục phụ
Mục 8.1
5.040.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn
|Toàn tuyến
Đường rộng 22m
Trục phụ
Mục 11.1
3.850.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚĐường Lưu Nhân Chú - Vào 400m
Ngõ số 191
Trục phụ
Mục 9
1.680.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
7. Ngõ số 261
|Trường Tiểu học Hương Sơn - Vào 150m
Các nhánh từ |đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
Trục phụ
Mục 7.4
2.100.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá)
Đường Lưu Nhân Chú - Vào 300m
Trục phụ
Mục 10.1
2.520.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
7. Ngõ số 261
Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 7.1
3.500.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
7. Ngõ số 261
Hết đất Trường Trung học cơ sở |Hương Sơn - Vào 200m
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 7.2
2.520.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚGặp đường sắt đi Kép - Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)
Đoạn 2
Mục 2
4.340.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONGQua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 2
Mục 2
5.040.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONGĐường Cách Mạng |Tháng Tám - Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m
Đoạn 1
Mục 1
10.080.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng
Toàn tuyến
Đường rộng 13,5m
Trục phụ
Mục 5.2
7.140.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONGĐường Thanh Niên - Vào 100m
Các đường rẽ vào
Trục phụ
Mục 1
3.640.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONGĐường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng
Đoạn 3
Mục 3
3.010.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung)
Toàn tuyển
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 4.2
6.720.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONGĐường Thanh Niên Xung Phong - Vào 100m
Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty Cổ phần Kim khí Gia Sàng
Trục phụ
Mục 2
3.710.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung)
Toàn tuyển
Đường rộng 17,5m
Trục phụ
Mục 4.1
7.560.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONGĐường Thanh Niên Xung Phong - Hết ngõ
Re song song theo |đường sắt
Trục phụ
Mục 3
2.870.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng
Toàn tuyên
Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 5.3
6.720.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng
Toàn tuyến
Đường rộng 14,5m
Trục phụ
Mục 5.1
7.560.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung)
Toàn tuyến
Đường rộng 13,5m
Trục phụ
Mục 4.3
5.880.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤTĐường Thống Nhất - Vào 100m
Ngõ 247
Trục phụ
Mục 1
4.340.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT
3. Ngõ số 301
Sau 100m - Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim
Đoan 2
Trục phụ
Mục 3.2
3.640.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT|Đường Thống Nhất - Hết đất Ngân hàng
Ngõ số 279
Trục phụ
Mục 2
5.180.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT
5. Ngõ số 339
Ngã tư đầu tiên - Đi 2 phía và đi Nhà văn hóa tổ 13
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 5.2
4.340.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT
3. Ngõ số 301
Đường Thống Nhất - Vào 100m
Đoan 1
Trục phụ
Mục 3.1
4.340.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT|Đường Thống Nhất - Vào 100m
Ngõ số 321
Trục phụ
Mục 4
3.640.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT
6. Khu dân cu APEC
Toàn tuyến
Đường quy hoạch 13,5m
Trục phụ
Mục 6.2
6.720.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤTĐường Bắc Nam - Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đoạn 1
22.400.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT
3. Ngõ số 301
Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim - Gặp đường Tân Quang
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 3.3
3.360.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤTĐầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đoạn 2
Mục 2
11.200.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT
6. Khu dân cu APEC
Toàn tuyến
Đường quy hoạch 18,5m
Trục phụ
Mục 6.1
8.400.000
ĐƯỜNG THÓNG NHẤT
5. Ngõ số 339
|Đường Thống Nhất - Ngã tư đầu tiên
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 5.1
5.180.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGHết đất Trường Mẩm non Văn Lang - |Đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đoạn 2
Mục 2
7.140.000
ĐƯỜNG TÂN QUANG|Đường Tân Quang - Vào 50m
Ngõ số 87
Trục phụ
Mục 4
3.640.000
ĐƯỜNG TÂN QUANG
2. Ngõ số 72
Ngõ số 72 - Vào 100m
Ngách số 26A
Trục phụ
Mục 2.1
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGĐường Tân Quang - Vào 100m
Ngõ số 72
Trục phụ
3.640.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGĐường Tân Quang - Vào 100m
Ngõ số 72
Trục phụ
Mục 2
3.640.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGĐường Tân Quang - Vào 100m
Ngõ số 73
Trục phụ
Mục 3
3.640.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGĐường Bắc Nam - Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
Đoạn 1
Mục 1
8.400.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGToàn tuyến
Các nhánh rẽ trên |đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng > 2m, vào 100m
Trục phụ
Mục 6
3.290.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGNgõ số 18 - Vào 100m
|Ngách số 23
Trục phụ
Mục 1.1
3.570.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGĐường Tân Quang - Vào 100m
Ngõ số 88, 103
Trục phụ
Mục 5
3.640.000
ĐƯỜNG TÂN QUANG|Hết đất Nhà văn hóa |tổ 11, phường Gia Sàng - Đường sắt
Đoạn 3
Mục 3
5.250.000
ĐƯỜNG TÂN QUANGĐường sắt - Gặp đường Thanh niên xung phong
Đoan 4
Mục 4
4.200.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14
Sau 100m - Vào 200m
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 1.2
2.940.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰARẽ Trường Trung học phố thông Gang Thép - Cầu Vó Ngựa
Đoạn 2
Mục 2
7.000.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
2. Ngõ 197/1
Đường Vó Ngựa - Vào 100m
Trục phụ
Mục 2.1
2.940.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
2. Ngõ 197/1
Sau 100m - Vào 200m
Trục phụ
Mục 2.2
2.380.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14
Đường Vó Ngựa - Vào 100m
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 1.1
3.780.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰATừ đảo tròn Gang Thép - Rẽ Trường Trung học phỗ thông Gang Thép
Đoạn 1
Mục 1
10.500.000
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SẢNG)Toàn tuyến
Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
Mục 1
21.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
108.000105.000102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.