Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
507 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Gia Sàng là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SẢNG) | Toàn tuyến Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) | 21.700.000 |
| Toàn tuyến Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng) | 22.400.000 | |
| Đường Bắc Nam - Hết đất Trường Mầm non Văn Lang Đoạn 1 | 8.400.000 | |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG Trục phụ | Đường Gia Sàng - Hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG Trục phụ | Đường Gia Sàng - Giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban Chỉ huy Quân sự Rẽ Tháp truyền hình | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG Trục phụ | Đường Gia Sàng - Qua đường rẽ đi xưởng đậu cũ 150m Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | |Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng - Tháp truyền hình Đoạn 3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG Trục phụ | Toàn tuyến |Các đường quy hoạch trong khu tái |định cư Trạm xử lý |nước thải | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Cổng UBND phường Gia Sàng cũ - Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng Đoạn 2 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG Trục phụ | Đường Gia Sàng - Cổng Trường Tiểu học |Gia Sàng Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Tháng Tám Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m Đoạn 1 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 - Đường sắt Hà Thái Đoạn 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Đường Thanh Niên - Vào 100m Các đường rẽ vào | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | thêm 50m Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 3 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG Trục phụ | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 73 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG Trục phụ | Ngõ số 18 - Vào 100m |Ngách số 23 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG Trục phụ | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 88, 103 Các nhánh rẽ trên | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG Trục phụ | Ngõ số 72 - Vào 100m Ngách số 26A | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Hết đất Trường Mẩm non Văn Lang - |Đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng Đoạn 2 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG Trục phụ | Toàn tuyến |đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng > 2m, vào 100m | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG Trục phụ | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 72 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường sắt - Gặp đường Thanh niên xung phong Đoan 4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | |Hết đất Nhà văn hóa |tổ 11, phường Gia Sàng - Đường sắt Đoạn 3 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG Trục phụ | |Đường Tân Quang - Vào 50m Ngõ số 87 | 3.640.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cổng UBND phường Gia Sàng cũ Đoạn 1 | 8.190.000 | |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Tháng Tám Sau 100m - Vào 250m Đoạn 2 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Sau 250m - Cách đường Lưu Nhân Chú 100m Đoạn 3 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Đường Thanh Niên Xung Phong - Hết ngõ Sàng Re song song theo |đường sắt Khu dân cư số 10, | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Khu dân cư số 12, | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyển phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) Đường rộng 17,5m | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến phường Gia Sàng Đường rộng 14,5m | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | |Đường Thống Nhất - Ngã tư đầu tiên Ngõ số 339 Đoạn 1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ 247 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | Ngã tư đầu tiên - Đi 2 phía và đi Nhà văn hóa tổ 13 Đoạn 2 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | Ngã ba giáp nhà - Gặp đường Tân Quang Đoạn 3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | Sau 100m - Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim Đoan 2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đường Bắc Nam - Việt Bắc Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | Toàn tuyến Đường quy hoạch 13,5m | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | Đường Thống Nhất Đường Thống Nhất - |Gặp đường Tân Quang Vào 100m Ngõ số 301 Đoan 1 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | |Đường Thống Nhất - Hết đất Ngân hàng Ngõ số 279 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | Toàn tuyến Khu dân cu APEC Đường quy hoạch 18,5m | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT Trục phụ | hàng Hoa Sim |Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 321 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất - Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Đoạn 2 | 11.200.000 |
| Đường Thanh Niên Xung Phong - Vào 100m Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty Cổ phần Kim khí Gia | 3.710.000 | |
| Đường Cách Mạng - Vào 100m Đoạn 1 | 8.680.000 | |
| Toàn tuyên Đường rộng 12m | 6.720.000 | |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 150m Các nhánh rẽ từ |đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng >3.5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 150m lượng Rẽ khu dân cự sau Bách Hóa Dốc Hanh | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Cách đường Lưu Nhân Chú 100m - Gặp đường Lưu Nhân Chú Đoạn 4 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | |Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m - Trường Tiểu học Hương Sơn Đoạn 3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Hết đất Trường Trung học cơ sở |Hương Sơn - Vào 200m Đoạn 2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia - Cổng phụ Gang Thép Đoạn 3 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng UBND phường Hương Sơn cũ Ngõ số 229 Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú Đường Lưu Nhân - Vào 100m Vào 200m Ngõ số 311 Ngõ số 290 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Gặp đường sắt đi Kép - Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) Đoạn 2 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 407 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Toàn tuyến Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | |Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Nhân Chú Ngõ số 323 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | |Trường Tiểu học Hương Sơn - Vào 150m Các nhánh từ |đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Chú Đường Lưu Nhân Chú Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn Ngõ số 261 Đoạn 1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Hết khu dân cư quy hoạch |đường Lưu Nhân Chú Ngõ số 318 | 3.360.000 |
| Đảo tròn Gang Thép - Nguyên Gặp đường sắt đi Kép Đoạn 1 | 9.800.000 | |
| PHỐ TRỊNH BÁ Trục phụ | Phố Trịnh Bá - Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép | 2.520.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ Trục phụ | Phố Trịnh Bá - Vào 100m Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥3,5m | 1.890.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên - Gặp đường Cách mạng tháng Tám Đoạn 2 | 5.460.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Từ đường Lưu Nhân Chú - |Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên Đoạn 1 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Sau 200m - Đất Trường Mầm non Hương Sơn Đoạn 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON Trục phụ | Đường Hương Sơn - Vào 150m Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn |có đường bê tông ≥ 3,5m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đất Trường Mẩm non Hương Sơn - Cầu treo Đoạn 3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON Trục phụ | Đường Hương Sơn - Vào 200m Rẽ vào khu dân cư đồi F | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 400m vào 150m Ngõ số 191 Ngõ số 59 (đường | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Toản tuyến Đường rộng 15,5m | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Sau 300m | - Đến đê Cam Giá Khu dân cư liền | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 150m khu tập thế Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 300m trục phường Cam Giá) | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | |Toàn tuyến kề phường Hương |Sơn Đường rộng 22m | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phố thông Gang - Cầu Vó Ngựa Đoạn 2 | 7.000.000 |
| Từ đảo tròn Gang Thép - Rẽ Trường Trung học phỗ thông Gang Thép Đoạn 1 | 10.500.000 | |
| Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Đoạn 1 | 5.880.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Sơn cũ Địa phận xã Đồng Liên cũ Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến <3,5m | 1.120.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Đường nhụra, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m Địa phận phường |Gia Sàng cũ | 2.520.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê sông Đào - Đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên cũ Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo |Đồng Liên - Hương | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Cầu Bằng (+) 200m - Xã Tân Khánh Son, Đường cầu Bằng đi xã Tân Khánh | 1.260.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè đá Gân - Hết đất xã Đồng Liên cũ Đường kè đá Gân đi xã Tân Khánh | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Từ cống Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông | 1.540.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Bờ đê sông Đào Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) - Địa phận xã Đồng Liên cũ Đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, |đi ngược dòng |Sông Đào | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè Đá Gân - Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m Đào Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược | 1.960.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Các tuyển |dòng sông Đào Các đoạn còn lại | 1.190.000 |
| XÃ ĐỒNG LIỂN CU | Kè Đá Gân - Tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA Trục phụ | Đường Vó Ngựa - Vào 100m Ngõ 197/1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA Trục phụ | Sau 100m - Vào 200m Đoạn 2 | 2.940.000 |
| Bờ đê - Đường sắt tổ dân phố Trà Viên Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên | 1.190.000 | |
| Đường Vó Ngựa - Vào 100m Son 14 Đoạn 1 | 3.780.000 | |
| Sau 100m - Vào 200m Đường bờ đê sông | 2.380.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Son cũ Địa phận xã Đồng Liên cũ | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | |Toàn tuyến Địa phận xã Đồng Liên cũ Đường nhựa, đường bê tông có | 980.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến mặt đường rộng < 2,5m Địa phận phường Gia Sàng cũ | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Gia Sàng cũ | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương | 1.260.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.