Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
513 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Gia Sàng là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC NAM, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 8.3 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 28. Ngõ số 639/1: | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 28.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 16. Ngõ số 779 | Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng - Vào 250m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 16.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 997 Trục phụ Mục 21 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 576 | Sau100m - Vào 250m Đoạn 2 Trục phụ Mục 3.2 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Cầu Loàng - Đường sắt đi Kép Đoạn 4 Mục 4 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | toàn tuyến Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường |bê tông ≥ 2m Trục phụ Mục 25.3 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 80m Ngõ số 661/1 Trục phụ Mục 29 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 10. Ngõ số 647 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết Khu dân cư 210 Đoạn 1 Trục phụ Mục 10.1 | 7.910.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 13. Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 450m Đoạn 1 Trục phụ Mục 13.1 | 9.380.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 6. Khu dân cu Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Toàn tuyển Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 6.1 | 7.070.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | Sau 100m - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 25.2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 7.3 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 3. Ngõ số 576 | |Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 3.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 30m Trục phụ Mục 8.1 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Trục phụ Mục 20 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 14. Ngõ số 728 | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 150m Đoạn 1 Trục phụ Mục 14.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngô số 673 Trục phụ Mục 12 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Trục phụ Mục 7.2 | 6.230.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) - Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A Đoạn 2 Mục 2 | 15.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 36m Trục phụ Mục 7.1 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 7. Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 7.4 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1. Ngõ số 479 | Ngã ba - Vào 200m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.2 | 4.830.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi Kép - Đảo tròn Gang Thép Đoan 5 Mục 5 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 15. Ngõ số 756 | Hết đất khách sạn Hải Âu - Vào 100m tiếp theo Đoạn 2 Trục phụ Mục 15.2 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 25. Ngõ số 593/1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 25.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 4. Ngõ số 557: | Toàn tuyến Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng <9m Trục phụ Mục 4.4 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 8. Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 22m Trục phụ Mục 8.2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Đoạn 1 | 8.680.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 150m Các nhánh rẽ từ |đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng >3.5m Trục phụ Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Trục phụ Mục 1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Cách đường Lưu Nhân Chú 100m - Gặp đường Lưu Nhân Chú Đoạn 4 Mục 4 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Sau 100m - Vào 250m Đoạn 2 Mục 2 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 150m Rẽ khu dân cự sau Bách Hóa Dốc Hanh Trục phụ Mục 2 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Sau 250m - Cách đường Lưu Nhân Chú 100m Đoạn 3 Mục 3 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | |Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng - Tháp truyền hình Đoạn 3 Mục 3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Qua đường rẽ đi xưởng đậu cũ 150m Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Trục phụ Mục 1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Toàn tuyến |Các đường quy hoạch trong khu tái |định cư Trạm xử lý |nước thải Trục phụ Mục 5 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Cổng Trường Tiểu học |Gia Sàng Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Trục phụ Mục 2 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban Chỉ huy Quân sự Rẽ Tháp truyền hình Trục phụ Mục 3 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Cổng UBND phường Gia Sàng cũ - Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng Đoạn 2 Mục 2 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Gia Sàng - Hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Trục phụ Mục 4 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cổng UBND phường Gia Sàng cũ Đoạn 1 Mục 1 | 8.190.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đất Trường Mẩm non Hương Sơn - Cầu treo Đoạn 3 Mục 3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Hương Sơn - Vào 150m Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn |có đường bê tông ≥ 3,5m Trục phụ Mục 2 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Sau 200m - Đất Trường Mầm non Hương Sơn Đoạn 2 Mục 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Đoạn 1 Mục 1 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SON | Đường Hương Sơn - Vào 200m Rẽ vào khu dân cư đồi F Trục phụ | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Sau 300m - | Đến đê Cam Giá Trục phụ Mục 10.2 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 311 Trục phụ Mục 5 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Hết khu dân cư quy hoạch |đường Lưu Nhân Chú Ngõ số 318 Trục phụ Mục 2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | |Đường Lưu Nhân Chú - Vào 200m Ngõ số 323 Trục phụ Mục 4 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | |Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m - Trường Tiểu học Hương Sơn Đoạn 3 Trục phụ Mục 7.3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 407 Trục phụ Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đảo tròn Gang Thép - Gặp đường sắt đi Kép Đoạn 1 Mục 1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Toàn tuyến Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Trục phụ Mục 3 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn | Toản tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 11.2 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) - Cổng phụ Gang Thép Đoạn 3 Mục 3 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 8. Ngõ số 229 | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 150m |Các nhánh rẽ vào khu tập thế Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trục phụ Mục 8.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 8. Ngõ số 229 | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng UBND phường Hương Sơn cũ Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND Trục phụ Mục 8.1 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 11. Khu dân cư liền kề phường Hương |Sơn | |Toàn tuyến Đường rộng 22m Trục phụ Mục 11.1 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 400m Ngõ số 191 Trục phụ Mục 9 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | |Trường Tiểu học Hương Sơn - Vào 150m Các nhánh từ |đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trục phụ Mục 7.4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 10. Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 300m Trục phụ Mục 10.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn Đoạn 1 Trục phụ Mục 7.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ 7. Ngõ số 261 | Hết đất Trường Trung học cơ sở |Hương Sơn - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 7.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Gặp đường sắt đi Kép - Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) Đoạn 2 Mục 2 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m - Đường sắt Hà Thái Đoạn 2 Mục 2 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m Đoạn 1 Mục 1 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 5.2 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên - Vào 100m Các đường rẽ vào Trục phụ Mục 1 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 3 Mục 3 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 4.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên Xung Phong - Vào 100m Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty Cổ phần Kim khí Gia Sàng Trục phụ Mục 2 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyển Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 4.1 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đường Thanh Niên Xung Phong - Hết ngõ Re song song theo |đường sắt Trục phụ Mục 3 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyên Đường rộng 12m Trục phụ Mục 5.3 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 5. Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Toàn tuyến Đường rộng 14,5m Trục phụ Mục 5.1 | 7.560.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 4. Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường để xuất bổ sung) | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 4.3 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ 247 Trục phụ Mục 1 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Sau 100m - Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim Đoan 2 Trục phụ Mục 3.2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Hết đất Ngân hàng Ngõ số 279 Trục phụ Mục 2 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 5. Ngõ số 339 | Ngã tư đầu tiên - Đi 2 phía và đi Nhà văn hóa tổ 13 Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Đường Thống Nhất - Vào 100m Đoan 1 Trục phụ Mục 3.1 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 321 Trục phụ Mục 4 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 6. Khu dân cu APEC | Toàn tuyến Đường quy hoạch 13,5m Trục phụ Mục 6.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đường Bắc Nam - Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 | 22.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 3. Ngõ số 301 | Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim - Gặp đường Tân Quang Đoạn 3 Trục phụ Mục 3.3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT | Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường |Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 2 Mục 2 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 6. Khu dân cu APEC | Toàn tuyến Đường quy hoạch 18,5m Trục phụ Mục 6.1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG THÓNG NHẤT 5. Ngõ số 339 | |Đường Thống Nhất - Ngã tư đầu tiên Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Hết đất Trường Mẩm non Văn Lang - |Đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng Đoạn 2 Mục 2 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | |Đường Tân Quang - Vào 50m Ngõ số 87 Trục phụ Mục 4 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG 2. Ngõ số 72 | Ngõ số 72 - Vào 100m Ngách số 26A Trục phụ Mục 2.1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 72 Trục phụ | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 72 Trục phụ Mục 2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 73 Trục phụ Mục 3 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Bắc Nam - Hết đất Trường Mầm non Văn Lang Đoạn 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Toàn tuyến Các nhánh rẽ trên |đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng > 2m, vào 100m Trục phụ Mục 6 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Ngõ số 18 - Vào 100m |Ngách số 23 Trục phụ Mục 1.1 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường Tân Quang - Vào 100m Ngõ số 88, 103 Trục phụ Mục 5 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | |Hết đất Nhà văn hóa |tổ 11, phường Gia Sàng - Đường sắt Đoạn 3 Mục 3 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đường sắt - Gặp đường Thanh niên xung phong Đoan 4 Mục 4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14 | Sau 100m - Vào 200m Đoạn 2 Trục phụ Mục 1.2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phố thông Gang Thép - Cầu Vó Ngựa Đoạn 2 Mục 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 2. Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa - Vào 100m Trục phụ Mục 2.1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 2. Ngõ 197/1 | Sau 100m - Vào 200m Trục phụ Mục 2.2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA 1. Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ |dân phố Hương Son 14 | Đường Vó Ngựa - Vào 100m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Từ đảo tròn Gang Thép - Rẽ Trường Trung học phỗ thông Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SẢNG) | Toàn tuyến Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Mục 1 | 21.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.