Bảng giá đất Xã Đại Phúc, Thái Nguyên từ 01/01/2026
399 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Phúc là 17.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cống Cầu Bỏ đến Đường rẽ vào xóm Trung Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cống Cầu Bỏ - Đường rẽ vào xóm Trung Hòa Đoạn 7 | 17.500.000 | |
| Đầu cầu Huy Ngac - Đường rẽ xóm Cầu Thành Đoạn 5 | 13.300.000 | |
| Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc - Đầu cầu Huy Ngạc Đoạn 4 | 10.400.000 | |
| Kiốt xăng dầu số 19 - Đường rẽ vào Cầu Đen Đoạn 10 | 13.300.000 | |
| Đường rẽ vào xóm Trung Hòa - Đường rẽ vào Khu di tích 27/L Đoạn 8 | 15.000.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Trường tiểu học Hùng Sơn I - Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Đoạn 3 | 2.200.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Vân Long Vào khu quy hoach dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ | 3.300.000 |
| Cầu Đầm Phủ - Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc Đoạn 3 | 9.300.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long | 2.200.000 |
| xã Đại Phúc) Giáp đất xã An Khánh - Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc Đình, Đoạn 1 | 6.000.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Cổng làng nghể xóm Hàm Rồng Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I Đoạn 1 | 4.800.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Cổng làng nghề xóm Hàm Rồng - Trường tiểu học Hùng Sơn I đến ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 2 | 3.600.000 |
| Kiot xăng dầu dốc Đình - Cầu Đầm Phủ Đoạn 2 | 7.500.000 | |
| Đường rẽ xóm Cầu Thành - Cống Cầu Bò Đoạn 6 | 14.800.000 | |
| Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 - Kiốt xăng dầu số 19 Đoạn 9 | 13.800.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - án khai thác chể biển khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) | 3.500.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Nhà thờ Sơn Hà - Suối Mang Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Sông | 8.100.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Toàn tuyến Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến | 5.100.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Ngã tư đường đi xóm Vân Long - Hết đất xã Đai Phúc Trục đường liên Đoạn 2 | 1.300.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Hết đất lô M4 Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư Hùng Sơn III Đường Hàm Rồng Đoan 1 | 7.200.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Lô N9 - Lô A1 Đoạn 2 | 6.500.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Cổng Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 đến cồng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | 6.500.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài | 2.900.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Băng Đoạn 3 | 1.000.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Nhà thờ Sơn Hà đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà | 10.100.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường Nam Sông Công - Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Công Đoạn 1 | 3.200.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đai Phúc Đường Nam Sông Công (từ | 7.200.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Ngã tư đường đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc Đoạn 1 | 1.700.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CМЕС | 4.000.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Son III | 5.800.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Nhánh đường Nam Sông Công - Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công Đoạn 3 | 4.300.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường Nam Sông Công - Sông Công Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công Đoạn 2 | 5.500.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | huyện Đại Từ) Đường 1 tháng 8 - Cổng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào đến cồng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà | 8.600.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Vào xóm Trung Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | 10.100.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Chùa Sơn Đô - Cống qua đầm Ông Cầu Đoạn 3 | 6.000.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cầu Khuôn Năm - Ngã 3 xóm Cao Trăng Đoan 6 | 6.500.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đường tỉnh 270 (từ đường 1 | 1.500.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Ngã 3 xóm Cao Trăng - Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Son) Đoạn 7 | 9.000.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) - Chùa Sơn Đô Đoạn 2 | 4.500.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | 1.500.000 |
| tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | 5.200.000 | |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Son) - Sơn đến đường tròn KDC 1A Cổng Đài tưởng niệm Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cồng Đài tưởng niệm | 5.100.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Từ đường 1 tháng 8 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A | 3.200.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Nhà văn hóa xóm Gốc Mít - Cầu Khuôn Năm Đoạn 5 | 6.000.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cống qua đầm Ông Cầu - Nhà văn hóa xóm Gốc Mít Đoạn 4 | 7.000.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Các trục đường còn lại Độ rộng đường > 3m, | 2.000.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp - Khu dân cư 1A Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A | 3.200.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | 2.200.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Hết đất nhà máy nước máy nướC Đoạn 1 | 5.100.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Hết đất nhà máy nước - Giáp bờ sông Đoạn 2 | 3.700.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Tù - Trung tâm y tế huyện Đại Từ Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ | 4.300.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú - Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | 2.000.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ thị trấn Hùng Sơn) Đoạn 1 | 15.500.000 | |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) | 2.600.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) Đoạn 1 | 7.100.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng phụ Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phố thông Đại Từ | 5.700.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng - Cầu Suối Tấm Đoạn 2 Chú | 9.500.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đoạn 2 | 9.500.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ - Cổng ban Chi huy Quân sự huyện Đại Từ Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): Đoạn 1 | 6.600.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đông Doãn Khuê Đoạn 2 Phố Sân Tập (từ đường Lưu | 5.800.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả Đoạn 3 | 5.000.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Gặp đường Bắc Son Đoan 3 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố | 5.200.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 2 | 2.500.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Đường Đồng Doãn Khuê - Đường xóm Tân Son Khuê Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn | 4.200.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Giáp đất xã Phúc Thuận - UBND xã Phúc Tân cũ 500m Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) Đoạn 1 | 2.200.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Đường Đồng Doãn Khuê - Cổng Trường Dân tộc Nội trú Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội | 3.500.000 |
| Độ rộng đường < 3m Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã | 1.000.000 | |
| Toàn tuyến trú Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến Đường WB3 (Đường rẽ đi | 2.900.000 | |
Trục phụ đường WB3 | Các trục đường còn lại Độ rộng đường > 3m | 1.500.000 |
Trục phụ đường WB3 | Ngã tư xóm Cây xanh - Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Đoạn 1 | 5.200.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc - Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Từ Nhà Văn hoá xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú | 3.200.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) - Khu di tích 27/7 Son) Đoạn 1 | 8.500.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường WВ3 - Nhà văn hóa xóm 11 Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11 | 2.500.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Giáp đất xã Tân cương cũ Đoạn 3 | 2.200.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa nhà Thờ 1 Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Đoạn 1 | 2.500.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Khu di tích 27/7 - Hết đất xã Đại Phúc Đoan 2 | 7.200.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ - Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 2 | 6.000.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ 2 Đoan 3 | 2.100.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ Đoạn 2 | 2.100.000 |
Trục phụ | rộng ≥ 2,5m, vào 500m Các trục đường còn lại | 1.000.000 |
Trục phụ | Đường Bắc Sơn - Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường Đoạn 1 | 2.500.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa | 2.500.000 |
Trục phụ | Đường Phúc Xuân - Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Đường Tân Cương (Từ | 1.500.000 |
| Giáp đất xã Tân Cương - Đường Phúc Trìu đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu | 3.500.000 | |
Trục phụ | Đường Phúc Xuân - Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu | 2.500.000 |
Trục phụ | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 8 vào 100m | 1.800.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Gira 2 - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1 | 2.100.000 |
Trục phụ | Đường Bắc Sơn - Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2 Đoạn 2 Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế | 1.900.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh - Đập tràn Phúc Trìu Từ Nhà văn hoá xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến | 2.500.000 |
Trục phụ | Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Nhà văn hóa xóm Cao Trăng Đoạn 2 | 2.400.000 |
Trục phụ | Ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc - đỉnh đèo Cao Trăng Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trăng | 3.300.000 |
Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường | 1.500.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Hết khách sạn May Plaza Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ | 3.000.000 |
| đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) Toàn tuyển | 2.500.000 | |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ xã Phúc Xuân Đoạn 1 | 3.000.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2 Đoạn 2 | 1.900.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m | 1.900.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 ngã ba Khuôn Năm 1, 2 Đoan 1 | 2.500.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu | 2.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng | 5.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 7,5m Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | 8.300.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 15,5m | 9.400.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc Đường rộng 30m | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | 153+880, bên phải,xóm Đình). Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 19,5m | 9.600.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Đường rộng 30m (không bao gồm | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | 9.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 16,5m | 9.400.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | đường Hùng Sơn) Đường rộng 19,5m | 9.600.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m | 6.400.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Cầu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m | 6.200.000 |
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m | 1.500.000 |
| đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) Toàn tuyên | 2.200.000 | |
| Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) Toàn tuyến | 2.500.000 | |
Trục phụ | tiếp giáp với đường Nam Núi - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m | 1.200.000 |
Trục phụ | Cốc Các trục đường còn lại | 1.000.000 |
Trục phụ | đường Phúc Trìu Các trục đường còn lại Đường Nam Núi Cốc(Từ | 1.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City | 6.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | 6.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Hoàng Gia Đường rộng 27m | 6.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 12m | 2.800.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | - Phúc Xuân Đường rộng 15m | 4.100.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m | 1.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Trung tâm, xã Phúc Xuân Đường rộng 19,5m | 4.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thi GARDEN CITY Đường Hoa Ban, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai | 7.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 15m Khu dân cư Quyết Thắng | 5.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 7m Khu tái định cư số 1, 2 xóm | 3.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m | 800.000 |
| Đường rộng 13m Các đường còn lại | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 28.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường rẽ vào xóm Trung Hòa - Đường rẽ vào Khu di tích 27/L Đoạn 8 | 10.500.000 | |
| xã Đại Phúc) Giáp đất xã An Khánh - Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc Đình, Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Kiot xăng dầu dốc Đình - Cầu Đầm Phủ Đoạn 2 | 5.250.000 | |
| Đầu cầu Huy Ngac - Đường rẽ xóm Cầu Thành Đoạn 5 | 9.310.000 | |
| Cống Cầu Bỏ - Đường rẽ vào xóm Trung Hòa Đoạn 7 | 12.250.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long | 1.540.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Cổng làng nghề xóm Hàm Rồng - Trường tiểu học Hùng Sơn I đến ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 2 | 2.520.000 |
| Kiốt xăng dầu số 19 - Đường rẽ vào Cầu Đen Đoạn 10 | 9.310.000 | |
| Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc - Đầu cầu Huy Ngạc Đoạn 4 | 7.280.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - án khai thác chể biển khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) | 2.450.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Trường tiểu học Hùng Sơn I - Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Đoạn 3 | 1.540.000 |
| Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 - Kiốt xăng dầu số 19 Đoạn 9 | 9.660.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Vân Long Vào khu quy hoach dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ | 2.310.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Cổng làng nghể xóm Hàm Rồng Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I Đoạn 1 | 3.360.000 |
| Cầu Đầm Phủ - Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc Đoạn 3 | 6.510.000 | |
| Đường rẽ xóm Cầu Thành - Cống Cầu Bò Đoạn 6 | 10.360.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Ngã tư đường đi xóm Vân Long - Hết đất xã Đai Phúc Trục đường liên Đoạn 2 | 910.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Son III | 4.060.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đai Phúc Đường Nam Sông Công (từ | 5.040.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Cổng Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 đến cồng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | 4.550.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Hết đất lô M4 Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư Hùng Sơn III Đường Hàm Rồng Đoan 1 | 5.040.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Nhà thờ Sơn Hà đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà | 7.070.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường Nam Sông Công - Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Công Đoạn 1 | 2.240.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Lô N9 - Lô A1 Đoạn 2 | 4.550.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Băng Đoạn 3 | 700.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Nhà thờ Sơn Hà - Suối Mang Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Sông | 5.670.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Ngã tư đường đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc Đoạn 1 | 1.190.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CМЕС | 2.800.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Nhánh đường Nam Sông Công - Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công Đoạn 3 | 3.010.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường Nam Sông Công - Sông Công Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công Đoạn 2 | 3.850.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Toàn tuyến Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến | 3.570.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài | 2.030.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Nhà văn hóa xóm Gốc Mít - Cầu Khuôn Năm Đoạn 5 | 4.200.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp - Khu dân cư 1A Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A | 2.240.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Chùa Sơn Đô - Cống qua đầm Ông Cầu Đoạn 3 | 4.200.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | huyện Đại Từ) Đường 1 tháng 8 - Cổng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào đến cồng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà | 6.020.000 |
| tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | 3.640.000 | |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Các trục đường còn lại Độ rộng đường > 3m, | 1.400.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Son) - Sơn đến đường tròn KDC 1A Cổng Đài tưởng niệm Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cồng Đài tưởng niệm | 3.570.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Vào xóm Trung Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | 7.070.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Ngã 3 xóm Cao Trăng - Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Son) Đoạn 7 | 6.300.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Hết đất nhà máy nước máy nướC Đoạn 1 | 3.570.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Từ đường 1 tháng 8 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A | 2.240.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đường tỉnh 270 (từ đường 1 | 1.050.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | 1.050.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cầu Khuôn Năm - Ngã 3 xóm Cao Trăng Đoan 6 | 4.550.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) - Chùa Sơn Đô Đoạn 2 | 3.150.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cống qua đầm Ông Cầu - Nhà văn hóa xóm Gốc Mít Đoạn 4 | 4.900.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Hết đất nhà máy nước - Giáp bờ sông Đoạn 2 | 2.590.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | 1.400.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đông Doãn Khuê Đoạn 2 Phố Sân Tập (từ đường Lưu | 4.060.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả Đoạn 3 | 3.500.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) | 1.820.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng phụ Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phố thông Đại Từ | 3.990.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng - Cầu Suối Tấm Đoạn 2 Chú | 6.650.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đoạn 2 | 6.650.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Tù - Trung tâm y tế huyện Đại Từ Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ | 3.010.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú - Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | 1.400.000 | |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ - Cổng ban Chi huy Quân sự huyện Đại Từ Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): Đoạn 1 | 4.620.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) Đoạn 1 | 4.970.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ thị trấn Hùng Sơn) Đoạn 1 | 10.850.000 | |
Trục phụ đường WB3 | Ngã tư xóm Cây xanh - Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Đoạn 1 | 3.640.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ - Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 2 | 4.200.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Đường Đồng Doãn Khuê - Cổng Trường Dân tộc Nội trú Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội | 2.450.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường WВ3 - Nhà văn hóa xóm 11 Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11 | 1.750.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) - Khu di tích 27/7 Son) Đoạn 1 | 5.950.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ 2 Đoan 3 | 1.470.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Gặp đường Bắc Son Đoan 3 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố | 3.640.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Khu di tích 27/7 - Hết đất xã Đại Phúc Đoan 2 | 5.040.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Đường Đồng Doãn Khuê - Đường xóm Tân Son Khuê Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn | 2.940.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Giáp đất xã Tân cương cũ Đoạn 3 | 1.540.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ Đoạn 2 | 1.470.000 |
| Toàn tuyến trú Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến Đường WB3 (Đường rẽ đi | 2.030.000 | |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc - Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Từ Nhà Văn hoá xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú | 2.240.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa nhà Thờ 1 Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Đoạn 1 | 1.750.000 |
| Độ rộng đường < 3m Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã | 700.000 | |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Giáp đất xã Phúc Thuận - UBND xã Phúc Tân cũ 500m Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) Đoạn 1 | 1.540.000 |
Trục phụ đường WB3 | Các trục đường còn lại Độ rộng đường > 3m | 1.050.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 2 | 1.750.000 |
Trục phụ | Ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc - đỉnh đèo Cao Trăng Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trăng | 2.310.000 |
Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường | 1.050.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Hết khách sạn May Plaza Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ | 2.100.000 |
| đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) Toàn tuyển | 1.750.000 | |
Trục phụ | rộng ≥ 2,5m, vào 500m Các trục đường còn lại | 700.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ xã Phúc Xuân Đoạn 1 | 2.100.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2 Đoạn 2 | 1.330.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m | 1.330.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 ngã ba Khuôn Năm 1, 2 Đoan 1 | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu | 1.540.000 |
Trục phụ | Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Nhà văn hóa xóm Cao Trăng Đoạn 2 | 1.680.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh - Đập tràn Phúc Trìu Từ Nhà văn hoá xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Bắc Sơn - Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2 Đoạn 2 Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế | 1.330.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Gira 2 - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1 | 1.470.000 |
Trục phụ | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 8 vào 100m | 1.260.000 |
Trục phụ | Đường Phúc Xuân - Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu | 1.750.000 |
| Giáp đất xã Tân Cương - Đường Phúc Trìu đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu | 2.450.000 | |
Trục phụ | Đường Phúc Xuân - Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Đường Tân Cương (Từ | 1.050.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Bắc Sơn - Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường Đoạn 1 | 1.750.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc Đường rộng 30m | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | 153+880, bên phải,xóm Đình). Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 7,5m Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | 5.810.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 19,5m | 6.720.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 16,5m | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | đường Hùng Sơn) Đường rộng 19,5m | 6.720.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Cầu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m | 4.340.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 15,5m | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng | 3.640.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m | 4.480.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Đường rộng 30m (không bao gồm | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | 6.440.000 |
Trục phụ | Cốc Các trục đường còn lại | 700.000 |
| Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) Toàn tuyến | 1.750.000 | |
Trục phụ | tiếp giáp với đường Nam Núi - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m | 840.000 |
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m | 1.050.000 |
| đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) Toàn tuyên | 1.540.000 | |
Trục phụ | đường Phúc Trìu Các trục đường còn lại Đường Nam Núi Cốc(Từ | 700.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thi GARDEN CITY Đường Hoa Ban, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai | 4.900.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 12m | 1.960.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 15m Khu dân cư Quyết Thắng | 3.850.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m | 560.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City | 4.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Hoàng Gia Đường rộng 27m | 4.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m | 700.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | - Phúc Xuân Đường rộng 15m | 2.870.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 7m Khu tái định cư số 1, 2 xóm | 2.100.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Trung tâm, xã Phúc Xuân Đường rộng 19,5m | 2.940.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | 4.550.000 |
| Đường rộng 13m Các đường còn lại | 2.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cầu Đầm Phủ - Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc Đoạn 3 | 6.510.000 | |
| Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc - Đầu cầu Huy Ngạc Đoạn 4 | 7.280.000 | |
| Kiốt xăng dầu số 19 - Đường rẽ vào Cầu Đen Đoạn 10 | 9.310.000 | |
| Đầu cầu Huy Ngac - Đường rẽ xóm Cầu Thành Đoạn 5 | 9.310.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Cổng làng nghể xóm Hàm Rồng Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I Đoạn 1 | 3.360.000 |
| Cống Cầu Bỏ - Đường rẽ vào xóm Trung Hòa Đoạn 7 | 12.250.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long | 1.540.000 |
| Kiot xăng dầu dốc Đình - Cầu Đầm Phủ Đoạn 2 | 5.250.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Cổng làng nghề xóm Hàm Rồng - Trường tiểu học Hùng Sơn I đến ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 2 | 2.520.000 |
| Đường rẽ xóm Cầu Thành - Cống Cầu Bò Đoạn 6 | 10.360.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Trường tiểu học Hùng Sơn I - Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Đoạn 3 | 1.540.000 |
| Đường rẽ vào xóm Trung Hòa - Đường rẽ vào Khu di tích 27/L Đoạn 8 | 10.500.000 | |
| xã Đại Phúc) Giáp đất xã An Khánh - Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc Đình, Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 - Kiốt xăng dầu số 19 Đoạn 9 | 9.660.000 | |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Vân Long Vào khu quy hoach dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ | 2.310.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - án khai thác chể biển khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) | 2.450.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Lô N9 - Lô A1 Đoạn 2 | 4.550.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Son III | 4.060.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Nhánh đường Nam Sông Công - Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công Đoạn 3 | 3.010.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường Nam Sông Công - Sông Công Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công Đoạn 2 | 3.850.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Hết đất lô M4 Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư Hùng Sơn III Đường Hàm Rồng Đoan 1 | 5.040.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Cổng Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 đến cồng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | 4.550.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài | 2.030.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CМЕС | 2.800.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Nhà thờ Sơn Hà đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà | 7.070.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường Nam Sông Công - Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Công Đoạn 1 | 2.240.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Ngã tư đường đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc Đoạn 1 | 1.190.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Nhà thờ Sơn Hà - Suối Mang Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Sông | 5.670.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Băng Đoạn 3 | 700.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường 1 tháng 8 - Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đai Phúc Đường Nam Sông Công (từ | 5.040.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Toàn tuyến Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến | 3.570.000 |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Ngã tư đường đi xóm Vân Long - Hết đất xã Đai Phúc Trục đường liên Đoạn 2 | 910.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) - Chùa Sơn Đô Đoạn 2 | 3.150.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cầu Khuôn Năm - Ngã 3 xóm Cao Trăng Đoan 6 | 4.550.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Vào xóm Trung Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | 7.070.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Cống qua đầm Ông Cầu - Nhà văn hóa xóm Gốc Mít Đoạn 4 | 4.900.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Từ đường 1 tháng 8 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A | 2.240.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Ngã 3 xóm Cao Trăng - Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Son) Đoạn 7 | 6.300.000 |
| tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | 3.640.000 | |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Nhà văn hóa xóm Gốc Mít - Cầu Khuôn Năm Đoạn 5 | 4.200.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Son) - Sơn đến đường tròn KDC 1A Cổng Đài tưởng niệm Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cồng Đài tưởng niệm | 3.570.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Các trục đường còn lại Độ rộng đường > 3m, | 1.400.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp - Khu dân cư 1A Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A | 2.240.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | 1.050.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Hết đất nhà máy nước - Giáp bờ sông Đoạn 2 | 2.590.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Chùa Sơn Đô - Cống qua đầm Ông Cầu Đoạn 3 | 4.200.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | 1.400.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | huyện Đại Từ) Đường 1 tháng 8 - Cổng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào đến cồng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà | 6.020.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Đường 1 tháng 8 - Hết đất nhà máy nước máy nướC Đoạn 1 | 3.570.000 |
Trục phụ và nhánh đường Nam | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đường tỉnh 270 (từ đường 1 | 1.050.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú - Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | 1.400.000 | |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ - Cổng ban Chi huy Quân sự huyện Đại Từ Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): Đoạn 1 | 4.620.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ thị trấn Hùng Sơn) Đoạn 1 | 10.850.000 | |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đoạn 2 | 6.650.000 |
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng - Cầu Suối Tấm Đoạn 2 Chú | 6.650.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) Đoạn 1 | 4.970.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) | 1.820.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả Đoạn 3 | 3.500.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đông Doãn Khuê Đoạn 2 Phố Sân Tập (từ đường Lưu | 4.060.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Tù - Trung tâm y tế huyện Đại Từ Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ | 3.010.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng phụ Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phố thông Đại Từ | 3.990.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Giáp đất xã Tân cương cũ Đoạn 3 | 1.540.000 |
Trục phụ đường WB3 | Các trục đường còn lại Độ rộng đường > 3m | 1.050.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Đường Đồng Doãn Khuê - Cổng Trường Dân tộc Nội trú Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội | 2.450.000 |
Trục phụ đường WB3 | Ngã tư xóm Cây xanh - Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Đoạn 1 | 3.640.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ - Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 2 | 4.200.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 2 | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa nhà Thờ 1 Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Đoạn 1 | 1.750.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Khu di tích 27/7 - Hết đất xã Đại Phúc Đoan 2 | 5.040.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc - Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Từ Nhà Văn hoá xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú | 2.240.000 |
Trục phụ đường WB3 | Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Gặp đường Bắc Son Đoan 3 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố | 3.640.000 |
| Toàn tuyến trú Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến Đường WB3 (Đường rẽ đi | 2.030.000 | |
Trục phụ | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ 2 Đoan 3 | 1.470.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Giáp đất xã Phúc Thuận - UBND xã Phúc Tân cũ 500m Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) Đoạn 1 | 1.540.000 |
Trục phụ Đường Lưu Nhân | Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) - Khu di tích 27/7 Son) Đoạn 1 | 5.950.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ Đoạn 2 | 1.470.000 |
| Độ rộng đường < 3m Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã | 700.000 | |
Trục phụ đường WB3 | Đường WВ3 - Nhà văn hóa xóm 11 Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11 | 1.750.000 |
Trục phụ Đường Đồng Doãn | Đường Đồng Doãn Khuê - Đường xóm Tân Son Khuê Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn | 2.940.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Hết khách sạn May Plaza Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ | 2.100.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Gira 2 - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1 | 1.470.000 |
Trục phụ | Đường Bắc Sơn - Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2 Đoạn 2 Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế | 1.330.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh - Đập tràn Phúc Trìu Từ Nhà văn hoá xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến | 1.750.000 |
Trục phụ | Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Nhà văn hóa xóm Cao Trăng Đoạn 2 | 1.680.000 |
Trục phụ | Ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc - đỉnh đèo Cao Trăng Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trăng | 2.310.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu | 1.540.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 ngã ba Khuôn Năm 1, 2 Đoan 1 | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m | 1.330.000 |
Trục phụ | Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2 Đoạn 2 | 1.330.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ xã Phúc Xuân Đoạn 1 | 2.100.000 |
Trục phụ | rộng ≥ 2,5m, vào 500m Các trục đường còn lại | 700.000 |
| đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) Toàn tuyển | 1.750.000 | |
Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường | 1.050.000 |
Trục phụ | Đường Bắc Sơn - Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường Đoạn 1 | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Phúc Xuân - Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Đường Tân Cương (Từ | 1.050.000 |
| Giáp đất xã Tân Cương - Đường Phúc Trìu đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu | 2.450.000 | |
Trục phụ | Đường Phúc Xuân - Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu | 1.750.000 |
Trục phụ | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 8 vào 100m | 1.260.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Đường rộng 30m (không bao gồm | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Cầu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m | 4.340.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 15,5m | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc Đường rộng 30m | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | 153+880, bên phải,xóm Đình). Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 19,5m | 6.720.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 7,5m Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | 5.810.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng | 3.640.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m | 4.480.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 16,5m | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | 6.440.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | đường Hùng Sơn) Đường rộng 19,5m | 6.720.000 |
Trục phụ | đường Phúc Trìu Các trục đường còn lại Đường Nam Núi Cốc(Từ | 700.000 |
Trục phụ | tiếp giáp với đường Nam Núi - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m | 840.000 |
| đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) Toàn tuyên | 1.540.000 | |
Trục phụ | Cốc Các trục đường còn lại | 700.000 |
Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m | 1.050.000 |
| Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) Toàn tuyến | 1.750.000 | |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Trung tâm, xã Phúc Xuân Đường rộng 19,5m | 2.940.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | 4.550.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | - Phúc Xuân Đường rộng 15m | 2.870.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 12m | 1.960.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Hoàng Gia Đường rộng 27m | 4.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m | 560.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 7m Khu tái định cư số 1, 2 xóm | 2.100.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Đường rộng 15m Khu dân cư Quyết Thắng | 3.850.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m | 700.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thi GARDEN CITY Đường Hoa Ban, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai | 4.900.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City | 4.200.000 |
| Đường rộng 13m Các đường còn lại | 2.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 85.000 | 82.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.