Bảng giá đất Xã Đại Phúc, Thái Nguyên từ 01/01/2026
402 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Phúc là 17.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cống Cầu Bỏ đến Đường rẽ vào xóm Trung Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 10. Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m Mục 10.1 | 6.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 9. Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Mục 9.1 | 6.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15m Mục 11.1 | 4.100.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 7,5m Mục 3.5 | 8.300.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng Mục 7 | 5.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Cầu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m Mục 5 | 6.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 12. Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m Mục 12.2 | 3.600.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m Mục 6 | 6.400.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Mục 1.4 | 9.400.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Mục 1.3 | 9.600.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 15,5m Mục 3.4 | 9.400.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 12. Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5m Mục 12.1 | 4.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 4. Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải,xóm Đình). Mục 4.1 | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 4. Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) Mục 4.2 | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m Mục 2 | 9.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 19,5m Mục 3.2 | 9.600.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Mục 1.1 | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 16,5m Mục 3.3 | 9.400.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) Mục 1.2 | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 8. Khu đô thi GARDEN CITY | Đường Hoa Ban, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai Mục 8.1 | 7.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 30m Mục 3.1 | 10.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 8. Khu đô thi GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City Mục 8.2 | 6.000.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 12m Mục 11.2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 10. Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 15m Mục 10.2 | 5.500.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 7m Mục 11.3 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m Mục 1.2 | 800.000 |
| Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Mục 2 | 1.500.000 |
| Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Mục 1 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Đường Phúc Xuân - Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Trục phụ | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Toàn tuyển | 2.500.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 2. Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ - Cổng ban Chi huy Quân sự huyện Đại Từ Đoạn 1 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 2.1 | 6.600.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 5 | 2.600.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đoạn 2 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.2 | 9.500.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành Đoạn 1 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.1 | 7.100.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Tù - Trung tâm y tế huyện Đại Từ Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 4 | 4.300.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả Đoạn 3 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ - Cầu Suối Tấm Đoạn 2 Mục 2 | 9.500.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng phụ Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phố thông Đại Từ Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 1 | 5.700.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường 1 tháng 8 - Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Đoạn 1 | 15.500.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 2. Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đông Doãn Khuê Đoạn 2 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 2.2 | 5.800.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyên | 2.200.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam Núi Cốc - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m Trục phụ | 1.200.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Toàn tuyến | 2.500.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m Trục phụ | 1.500.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 8 vào 100m Trục phụ | 1.800.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m Trục phụ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Giáp đất xã Tân Cương - Đường Phúc Trìu Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu | 3.500.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ 2 Đoan 3 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.3 | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ - Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 2 Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 8. Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2 Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 8.2 | 1.900.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Phúc Xuân - Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 11 | 2.500.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 5. Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đường Tố Hữu - Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Ngã tư xóm Cây xanh - Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn Đoạn 1 | 5.200.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.2 | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Hết khách sạn May Plaza Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa nhà Thờ 1 Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 9 | 1.900.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 4. Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đường Bắc Sơn - Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2 Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 4.2 | 1.900.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa xóm Gira 2 - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 3 | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh - Đập tràn Phúc Trìu Từ Nhà văn hoá xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 7 | 2.500.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 6 | 2.200.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 8. Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 Đoan 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 8.1 | 2.500.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 5. Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Nhà văn hóa xóm Cao Trăng Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 5.2 | 2.400.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Gặp đường Bắc Son Đoan 3 Mục 3 | 5.200.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc - đỉnh đèo Cao Trăng Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trăng Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 10 | 3.300.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 4. Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đường Bắc Sơn - Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Giáp đất xã Tân cương cũ Đoạn 3 Mục 3 | 2.200.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) 2. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường > 3m Trục phụ đường WB3 Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 2 Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) 2. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Trục phụ đường WB3 Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đường WВ3 - Nhà văn hóa xóm 11 Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11 Trục phụ đường WB3 Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Giáp đất xã Phúc Thuận - UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 1 Mục 1 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Ngã 3 xóm Cao Trăng - Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Son) Đoạn 7 Mục 7 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) - Chùa Sơn Đô Đoạn 2 Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Chùa Sơn Đô - Cống qua đầm Ông Cầu Đoạn 3 Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đường 1 tháng 8 - Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) Đoạn Mục 1 | 5.200.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cống qua đầm Ông Cầu - Nhà văn hóa xóm Gốc Mít Đoạn 4 Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Nhà văn hóa xóm Gốc Mít - Cầu Khuôn Năm Đoạn 5 Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cầu Khuôn Năm - Ngã 3 xóm Cao Trăng Đoan 6 Mục 6 | 6.500.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) - Khu di tích 27/7 Đoạn 1 Mục 1 | 8.500.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường Đồng Doãn Khuê - Đường xóm Tân Son Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | 4.200.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc - Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Từ Nhà Văn hoá xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 2 | 3.200.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Khu di tích 27/7 - Hết đất xã Đại Phúc Đoan 2 Mục 2 | 7.200.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường Đồng Doãn Khuê - Cổng Trường Dân tộc Nội trú Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội trú Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Toàn tuyến Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 4 | 2.900.000 |
| Kiot xăng dầu dốc Đình - Cầu Đầm Phủ Đoạn 2 Mục 2 | 7.500.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CМЕС Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 12 | 4.000.000 | |
| Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) - Khu dân cư 1A Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 16 | 3.200.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 10 | 2.900.000 | |
6. Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư Hùng Sơn III | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Son III Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.2 | 5.800.000 |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Đường 1 tháng 8 - Ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.1 | 1.700.000 |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Cổng làng nghề xóm Hàm Rồng - Trường tiểu học Hùng Sơn I đến ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.2 | 3.600.000 |
6.1. Đường Hàm Rồng | Đường 1 tháng 8 - Hết đất lô M4 Đoan 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.1.1 | 7.200.000 |
| Cống Cầu Bỏ - Đường rẽ vào xóm Trung Hòa Đoạn 7 Mục 7 | 17.500.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A Từ đường 1 tháng 8 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 14 | 3.200.000 | |
| Giáp đất xã An Khánh - Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc Đoạn 1 | 6.000.000 | |
19. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 19.2 | 1.500.000 |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Nam Sông Công - Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.1 | 3.200.000 |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Nhánh đường Nam Sông Công - Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.3 | 4.300.000 |
| Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 - Kiốt xăng dầu số 19 Đoạn 9 Mục 9 | 13.800.000 | |
18. Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nướC | Hết đất nhà máy nước - Giáp bờ sông Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 18.2 | 3.700.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đai Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 7 | 7.200.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Đất quy hoạch dự án khai thác chể biển khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Trục phụ đường 1 tháng 8 | 3.500.000 | |
| Cầu Đầm Phủ - Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc Đoạn 3 Mục 3 | 9.300.000 | |
| Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Son) - Cổng Đài tưởng niệm Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cồng Đài tưởng niệm Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 15 | 5.100.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 13 | 10.100.000 | |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đường 1 tháng 8 - Cổng làng nghể xóm Hàm Rồng Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.1 | 4.800.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Vào khu quy hoach dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 3 | 3.300.000 | |
6.1. Đường Hàm Rồng | Lô N9 - Lô A1 Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.1.2 | 6.500.000 |
| Đầu cầu Huy Ngac - Đường rẽ xóm Cầu Thành Đoạn 5 | 13.300.000 | |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Nam Sông Công - Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.2 | 5.500.000 |
8. Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Đường 1 tháng 8 - Nhà thờ Sơn Hà Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.1 | 10.100.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 đến cồng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 11 | 6.500.000 | |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Ngã tư đường đi xóm Vân Long - Hết đất xã Đai Phúc Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.2 | 1.300.000 |
| Kiốt xăng dầu số 19 - Đường rẽ vào Cầu Đen Đoạn 10 Mục 10 | 13.300.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào đến cồng UBND xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 17 | 8.600.000 | |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Đường 1 tháng 8 - Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Băng Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.3 | 1.000.000 |
18. Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nướC | Đường 1 tháng 8 - Hết đất nhà máy nước Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 18.1 | 5.100.000 |
| Đường rẽ vào xóm Trung Hòa - Đường rẽ vào Khu di tích 27/L Đoạn 8 Mục 8 | 15.000.000 | |
19. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường > 3m, Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 19.1 | 2.000.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 2 | 2.200.000 | |
8. Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Nhà thờ Sơn Hà - Suối Mang Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.2 | 8.100.000 |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Trường tiểu học Hùng Sơn I - Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.3 | 2.200.000 |
| Đường rẽ xóm Cầu Thành - Cống Cầu Bò Đoạn 6 Mục 6 | 14.800.000 | |
| Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc - Đầu cầu Huy Ngạc Đoạn 4 Mục 4 | 10.400.000 | |
| Toàn tuyến Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 9 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 15,5m Mục 3.4 | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng Mục 7 | 3.640.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Mục 1.4 | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Mục 1.1 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) Mục 1.2 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 10. Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 15m Mục 10.2 | 3.850.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 4. Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải,xóm Đình). Mục 4.1 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 12. Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5m Mục 12.1 | 2.940.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 7,5m Mục 3.5 | 5.810.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 12. Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m Mục 12.2 | 2.520.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 16,5m Mục 3.3 | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Mục 1.3 | 6.720.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 19,5m Mục 3.2 | 6.720.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 4. Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) Mục 4.2 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Cầu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m Mục 5 | 4.340.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m Mục 2 | 6.440.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 8. Khu đô thi GARDEN CITY | Đường Hoa Ban, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai Mục 8.1 | 4.900.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 8. Khu đô thi GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City Mục 8.2 | 4.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 9. Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Mục 9.1 | 4.550.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15m Mục 11.1 | 2.870.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m Mục 6 | 4.480.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 30m Mục 3.1 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 12m Mục 11.2 | 1.960.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 7m Mục 11.3 | 2.100.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 10. Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m Mục 10.1 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m Mục 1.2 | 560.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m Mục 1.1 | 700.000 |
| Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Mục 1 | 1.400.000 |
| Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Mục 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Đường Phúc Xuân - Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Trục phụ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Toàn tuyển | 1.750.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả Đoạn 3 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Tù - Trung tâm y tế huyện Đại Từ Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 4 | 3.010.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 2. Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đông Doãn Khuê Đoạn 2 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 2.2 | 4.060.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 2. Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ - Cổng ban Chi huy Quân sự huyện Đại Từ Đoạn 1 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 2.1 | 4.620.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường 1 tháng 8 - Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Đoạn 1 | 10.850.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đoạn 2 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.2 | 6.650.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ - Cầu Suối Tấm Đoạn 2 Mục 2 | 6.650.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành Đoạn 1 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.1 | 4.970.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 5 | 1.820.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng phụ Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phố thông Đại Từ Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 1 | 3.990.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 6 | 1.400.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyên | 1.540.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 2 | 700.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam Núi Cốc - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m Trục phụ | 840.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 2 | 700.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m Trục phụ | 1.050.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Toàn tuyến | 1.750.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Giáp đất xã Tân Cương - Đường Phúc Trìu Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu | 2.450.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 8 vào 100m Trục phụ | 1.260.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 3 | 700.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m Trục phụ Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 8. Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 Đoan 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 8.1 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 8. Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2 Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 8.2 | 1.330.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Phúc Xuân - Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 11 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ - Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 2 Mục 2 | 4.200.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 5. Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đường Tố Hữu - Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 5.1 | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 4. Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đường Bắc Sơn - Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 5. Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Nhà văn hóa xóm Cao Trăng Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 5.2 | 1.680.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 9 | 1.330.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 6 | 1.540.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Ngã tư xóm Cây xanh - Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn Đoạn 1 | 3.640.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.2 | 1.470.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh - Đập tràn Phúc Trìu Từ Nhà văn hoá xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 7 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ 2 Đoan 3 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.3 | 1.470.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Hết khách sạn May Plaza Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 12 | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa nhà Thờ 1 Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.1 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 2 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc - đỉnh đèo Cao Trăng Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trăng Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 10 | 2.310.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa xóm Gira 2 - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 3 | 1.470.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Gặp đường Bắc Son Đoan 3 Mục 3 | 3.640.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 4. Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đường Bắc Sơn - Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2 Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 4.2 | 1.330.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Giáp đất xã Tân cương cũ Đoạn 3 Mục 3 | 1.540.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Giáp đất xã Phúc Thuận - UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 1 Mục 1 | 1.540.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) 2. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường > 3m Trục phụ đường WB3 Mục 2.1 | 1.050.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 2 Mục 2 | 1.750.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đường WВ3 - Nhà văn hóa xóm 11 Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11 Trục phụ đường WB3 Mục 1 | 1.750.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) 2. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Trục phụ đường WB3 Mục 2.2 | 700.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Nhà văn hóa xóm Gốc Mít - Cầu Khuôn Năm Đoạn 5 Mục 5 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Chùa Sơn Đô - Cống qua đầm Ông Cầu Đoạn 3 Mục 3 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Ngã 3 xóm Cao Trăng - Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Son) Đoạn 7 Mục 7 | 6.300.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cống qua đầm Ông Cầu - Nhà văn hóa xóm Gốc Mít Đoạn 4 Mục 4 | 4.900.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đường 1 tháng 8 - Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) Đoạn Mục 1 | 3.640.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cầu Khuôn Năm - Ngã 3 xóm Cao Trăng Đoan 6 Mục 6 | 4.550.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) - Chùa Sơn Đô Đoạn 2 Mục 2 | 3.150.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường Đồng Doãn Khuê - Đường xóm Tân Son Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | 2.940.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc - Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Từ Nhà Văn hoá xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 2 | 2.240.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường Đồng Doãn Khuê - Cổng Trường Dân tộc Nội trú Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội trú Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 3 | 2.450.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Khu di tích 27/7 - Hết đất xã Đại Phúc Đoan 2 Mục 2 | 5.040.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Toàn tuyến Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 4 | 2.030.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) - Khu di tích 27/7 Đoạn 1 Mục 1 | 5.950.000 |
8. Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Đường 1 tháng 8 - Nhà thờ Sơn Hà Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.1 | 7.070.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đai Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 7 | 5.040.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Đất quy hoạch dự án khai thác chể biển khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Trục phụ đường 1 tháng 8 | 2.450.000 | |
| Kiot xăng dầu dốc Đình - Cầu Đầm Phủ Đoạn 2 Mục 2 | 5.250.000 | |
| Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Son) - Cổng Đài tưởng niệm Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cồng Đài tưởng niệm Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 15 | 3.570.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 13 | 7.070.000 | |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đường 1 tháng 8 - Cổng làng nghể xóm Hàm Rồng Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.1 | 3.360.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Vào khu quy hoach dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 3 | 2.310.000 | |
6.1. Đường Hàm Rồng | Lô N9 - Lô A1 Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.1.2 | 4.550.000 |
| Đầu cầu Huy Ngac - Đường rẽ xóm Cầu Thành Đoạn 5 | 9.310.000 | |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Nam Sông Công - Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.2 | 3.850.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 đến cồng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 11 | 4.550.000 | |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Ngã tư đường đi xóm Vân Long - Hết đất xã Đai Phúc Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.2 | 910.000 |
| Kiốt xăng dầu số 19 - Đường rẽ vào Cầu Đen Đoạn 10 Mục 10 | 9.310.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào đến cồng UBND xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 17 | 6.020.000 | |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Đường 1 tháng 8 - Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Băng Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.3 | 700.000 |
18. Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nướC | Đường 1 tháng 8 - Hết đất nhà máy nước Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 18.1 | 3.570.000 |
| Đường rẽ vào xóm Trung Hòa - Đường rẽ vào Khu di tích 27/L Đoạn 8 Mục 8 | 10.500.000 | |
19. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường > 3m, Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 19.1 | 1.400.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 2 | 1.540.000 | |
8. Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Nhà thờ Sơn Hà - Suối Mang Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.2 | 5.670.000 |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Trường tiểu học Hùng Sơn I - Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.3 | 1.540.000 |
| Đường rẽ xóm Cầu Thành - Cống Cầu Bò Đoạn 6 Mục 6 | 10.360.000 | |
| Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc - Đầu cầu Huy Ngạc Đoạn 4 Mục 4 | 7.280.000 | |
| Toàn tuyến Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 9 | 3.570.000 | |
| Cầu Đầm Phủ - Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc Đoạn 3 Mục 3 | 6.510.000 | |
18. Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nướC | Hết đất nhà máy nước - Giáp bờ sông Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 18.2 | 2.590.000 |
| Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 - Kiốt xăng dầu số 19 Đoạn 9 Mục 9 | 9.660.000 | |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Nhánh đường Nam Sông Công - Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.3 | 3.010.000 |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Nam Sông Công - Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.1 | 2.240.000 |
19. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 19.2 | 1.050.000 |
| Giáp đất xã An Khánh - Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A Từ đường 1 tháng 8 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 14 | 2.240.000 | |
| Cống Cầu Bỏ - Đường rẽ vào xóm Trung Hòa Đoạn 7 Mục 7 | 12.250.000 | |
6.1. Đường Hàm Rồng | Đường 1 tháng 8 - Hết đất lô M4 Đoan 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.1.1 | 5.040.000 |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Cổng làng nghề xóm Hàm Rồng - Trường tiểu học Hùng Sơn I đến ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.2 | 2.520.000 |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Đường 1 tháng 8 - Ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.1 | 1.190.000 |
6. Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư Hùng Sơn III | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Son III Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.2 | 4.060.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 10 | 2.030.000 | |
| Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) - Khu dân cư 1A Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 16 | 2.240.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CМЕС Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 12 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu đô thị Cầu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m Mục 5 | 4.340.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 12. Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5m Mục 12.1 | 2.940.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Mục 1.3 | 6.720.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 30m Mục 3.1 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 10. Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 15m Mục 10.2 | 3.850.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 12. Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m Mục 12.2 | 2.520.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15m Mục 11.1 | 2.870.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 12m Mục 11.2 | 1.960.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 9. Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Mục 9.1 | 4.550.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m Mục 6 | 4.480.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng Mục 7 | 3.640.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) Mục 1.2 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 15,5m Mục 3.4 | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 4. Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải,xóm Đình). Mục 4.1 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Mục 1.1 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 4. Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) Mục 4.2 | 7.350.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 19,5m Mục 3.2 | 6.720.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 7,5m Mục 3.5 | 5.810.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 3. Khu đô thi 1C, Xã Đai Phúc | Đường rộng 16,5m Mục 3.3 | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 11. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 7m Mục 11.3 | 2.100.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 1. Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Mục 1.4 | 6.580.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 8. Khu đô thi GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City Mục 8.2 | 4.200.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 8. Khu đô thi GARDEN CITY | Đường Hoa Ban, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai Mục 8.1 | 4.900.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m Mục 2 | 6.440.000 |
| CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ 10. Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m Mục 10.1 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m Mục 1.1 | 700.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m Mục 1.2 | 560.000 |
| Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Mục 2 | 1.050.000 |
| Trục phụ Đường tỉnh lộ 270 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Mục 1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Đường Phúc Xuân - Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh Trục phụ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Toàn tuyển | 1.750.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cu Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 6 | 1.400.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đoạn 2 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.2 | 6.650.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đường Lưu Nhân Chú - Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành Đoạn 1 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.1 | 4.970.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 2. Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đông Doãn Khuê Đoạn 2 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 2.2 | 4.060.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 3. Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cống Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả Đoạn 3 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường 1 tháng 8 - Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Đoạn 1 | 10.850.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ - Cầu Suối Tấm Đoạn 2 Mục 2 | 6.650.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Cổng phụ Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phố thông Đại Từ Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 1 | 3.990.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Tù - Trung tâm y tế huyện Đại Từ Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 4 | 3.010.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) 2. Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm Cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ - Cổng ban Chi huy Quân sự huyện Đại Từ Đoạn 1 Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 2.1 | 4.620.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đường Lưu Nhân Chú - Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú Mục 5 | 1.820.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyên | 1.540.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam Núi Cốc - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m Trục phụ | 840.000 |
| Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 2 | 700.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 2 | 700.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu - Vào 500m Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m Trục phụ | 1.050.000 |
| Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Toàn tuyến | 1.750.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 8 vào 100m Trục phụ | 1.260.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Giáp đất xã Tân Cương - Đường Phúc Trìu Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu | 2.450.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m Trục phụ Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Các trục đường còn lại Trục phụ Mục 3 | 700.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc - đỉnh đèo Cao Trăng Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trăng Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 10 | 2.310.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 4. Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đường Bắc Sơn - Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ 2 Đoan 3 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.3 | 1.470.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 8. Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 Đoan 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 8.1 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa xóm Gira 2 - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 3 | 1.470.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 5. Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đường Tố Hữu - Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 5.1 | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Ngã tư xóm Cây xanh - Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn Đoạn 1 | 3.640.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 5. Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Nhà văn hóa xóm Cao Trăng Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 5.2 | 1.680.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 6 | 1.540.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 9 | 1.330.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Hết khách sạn May Plaza Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 12 | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ - Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ Đoạn 2 Mục 2 | 4.200.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 8. Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 - Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2 Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 8.2 | 1.330.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa xóm Giữa 1 Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 2 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa nhà Thờ 1 - Nhà văn hóa nhà thờ Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.2 | 1.470.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Tố Hữu - Nhà văn hóa nhà Thờ 1 Đoạn 1 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 1.1 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) 4. Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đường Bắc Sơn - Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2 Đoạn 2 Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 4.2 | 1.330.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường Phúc Xuân - Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 11 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh - Đập tràn Phúc Trìu Từ Nhà văn hoá xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1. Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ Mục 7 | 1.750.000 |
| Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ - Gặp đường Bắc Son Đoan 3 Mục 3 | 3.640.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) 2. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Trục phụ đường WB3 Mục 2.2 | 700.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) 2. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường > 3m Trục phụ đường WB3 Mục 2.1 | 1.050.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Giáp đất xã Tân cương cũ Đoạn 3 Mục 3 | 1.540.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Giáp đất xã Phúc Thuận - UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 1 Mục 1 | 1.540.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đường WВ3 - Nhà văn hóa xóm 11 Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11 Trục phụ đường WB3 Mục 1 | 1.750.000 |
| Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | UBND xã Phúc Tân cũ 500m - Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m Đoạn 2 Mục 2 | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Nhà văn hóa xóm Gốc Mít - Cầu Khuôn Năm Đoạn 5 Mục 5 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đường 1 tháng 8 - Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) Đoạn Mục 1 | 3.640.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) - Chùa Sơn Đô Đoạn 2 Mục 2 | 3.150.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Chùa Sơn Đô - Cống qua đầm Ông Cầu Đoạn 3 Mục 3 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Ngã 3 xóm Cao Trăng - Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Son) Đoạn 7 Mục 7 | 6.300.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cống qua đầm Ông Cầu - Nhà văn hóa xóm Gốc Mít Đoạn 4 Mục 4 | 4.900.000 |
| Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Cầu Khuôn Năm - Ngã 3 xóm Cao Trăng Đoan 6 Mục 6 | 4.550.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường Đồng Doãn Khuê - Đường xóm Tân Son Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | 2.940.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường Đồng Doãn Khuê - Cổng Trường Dân tộc Nội trú Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội trú Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 3 | 2.450.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) - Khu di tích 27/7 Đoạn 1 Mục 1 | 5.950.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc - Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Từ Nhà Văn hoá xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 2 | 2.240.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Toàn tuyến Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê Mục 4 | 2.030.000 |
| Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 | Khu di tích 27/7 - Hết đất xã Đại Phúc Đoan 2 Mục 2 | 5.040.000 |
19. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 19.2 | 1.050.000 |
8. Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Đường 1 tháng 8 - Nhà thờ Sơn Hà Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.1 | 7.070.000 |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Nam Sông Công - Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.2 | 3.850.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng Trường Trung học phỗ thông Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 đến cồng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 11 | 4.550.000 | |
| Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Son) - Cổng Đài tưởng niệm Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cồng Đài tưởng niệm Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 15 | 3.570.000 | |
| Kiot xăng dầu dốc Đình - Cầu Đầm Phủ Đoạn 2 Mục 2 | 5.250.000 | |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Ngã tư đường đi xóm Vân Long - Hết đất xã Đai Phúc Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.2 | 910.000 |
| Đầu cầu Huy Ngac - Đường rẽ xóm Cầu Thành Đoạn 5 | 9.310.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 13 | 7.070.000 | |
6.1. Đường Hàm Rồng | Lô N9 - Lô A1 Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.1.2 | 4.550.000 |
| Kiốt xăng dầu số 19 - Đường rẽ vào Cầu Đen Đoạn 10 Mục 10 | 9.310.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Cổng UBND xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào đến cồng UBND xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 17 | 6.020.000 | |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Đường 1 tháng 8 - Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Băng Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.3 | 700.000 |
| Đường rẽ xóm Cầu Thành - Cống Cầu Bò Đoạn 6 Mục 6 | 10.360.000 | |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Nam Sông Công - Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.1 | 2.240.000 |
8.3. Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Nhánh đường Nam Sông Công - Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.3.3 | 3.010.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đai Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 7 | 5.040.000 | |
| Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 - Kiốt xăng dầu số 19 Đoạn 9 Mục 9 | 9.660.000 | |
18. Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nướC | Hết đất nhà máy nước - Giáp bờ sông Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 18.2 | 2.590.000 |
| Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc - Đầu cầu Huy Ngạc Đoạn 4 Mục 4 | 7.280.000 | |
| Toàn tuyến Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 9 | 3.570.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Đất quy hoạch dự án khai thác chể biển khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long) Trục phụ đường 1 tháng 8 | 2.450.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CМЕС Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 12 | 2.800.000 | |
| Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) - Khu dân cư 1A Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 16 | 2.240.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 10 | 2.030.000 | |
18. Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nướC | Đường 1 tháng 8 - Hết đất nhà máy nước Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 18.1 | 3.570.000 |
| Đường rẽ vào xóm Trung Hòa - Đường rẽ vào Khu di tích 27/L Đoạn 8 Mục 8 | 10.500.000 | |
6. Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư Hùng Sơn III | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Son III Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.2 | 4.060.000 |
5. Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đai Phúc | Đường 1 tháng 8 - Ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 5.1 | 1.190.000 |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Cổng làng nghề xóm Hàm Rồng - Trường tiểu học Hùng Sơn I đến ngã tư đường đi xóm Vân Long Đoạn 2 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.2 | 2.520.000 |
6.1. Đường Hàm Rồng | Đường 1 tháng 8 - Hết đất lô M4 Đoan 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 6.1.1 | 5.040.000 |
| Cống Cầu Bỏ - Đường rẽ vào xóm Trung Hòa Đoạn 7 Mục 7 | 12.250.000 | |
19. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường > 3m, Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 19.1 | 1.400.000 |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đường 1 tháng 8 - Cổng làng nghể xóm Hàm Rồng Đoạn 1 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.1 | 3.360.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A Từ đường 1 tháng 8 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 14 | 2.240.000 | |
| Đường 1 tháng 8 - Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 2 | 1.540.000 | |
| Cầu Đầm Phủ - Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc Đoạn 3 Mục 3 | 6.510.000 | |
| Giáp đất xã An Khánh - Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc Đoạn 1 | 4.200.000 | |
8. Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Nhà thờ Sơn Hà - Suối Mang Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 8.2 | 5.670.000 |
| Đường 1 tháng 8 - Vào khu quy hoach dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 3 | 2.310.000 | |
4. Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Trường tiểu học Hùng Sơn I - Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Đoạn 3 Trục phụ đường 1 tháng 8 Mục 4.3 | 1.540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.