Bảng giá đất Xã Phú Lạc, Thái Nguyên từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lạc là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh, đoạn Cầu Vực Xanh đến qua UBND xã Tân Linh 350M), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phú Lạc, Yên Trạch · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 11
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 39
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 39
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
650.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ < 2m
Mục 1.4
500.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 2.1
500.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Mục 1.1
700.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng <3m
Mục 2.3
400.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m
Mục 2.2
450.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 2m đến <3,5m
Mục 1.3
600.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua ngã ba Cầu Suối Bột 150m - Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ
Tuyến 4
Mục 4
1.100.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCách ngã tư Thái Linh 150M - Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh
Tuyến 10
Mục 10
1.300.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua ngã ba Cầu Suối Bột 150m - Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phục Linh)
Tuyến 3
Mục 3
1.100.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhTừ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía
Tuyến 2
Mục 2
1.200.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Đá xóm Cây Nhừ - Hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh cũ)
Tuyến 3
Mục 3
1.100.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Trung Tâm xóm Na Hoàn - Cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lac
Tuyến 5
Mục 5
1.100.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua UBND xã Tân Linh 350M - Ngã ba Kiến Linh
Tuyến 7
Mục 7
1.200.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhĐỉnh dốc Đá - Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M
Tuyến 1
Mục 1
950.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhĐường trong khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc
Tuyến 6
Mục 6
950.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCống nướC cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ - Cầu Vực Xanh xã Tân Linh
Tuyến 5
Mục 5
1.300.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhGiáp đất xа Phú Thịnh - Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)
Tuyến 1
Mục 1
1.300.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Chợ Trung Tâm xã Phú Lạc - Hết đất xã Phú Lạc
Tuyến 2
Mục 2
1.200.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Vực Xanh - qua UBND xã Tân Linh 350M
Tuyến 6
Mục 6
1.700.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh - Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phú Lạc)
Tuyến 11
Mục 11
950.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 - Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)
Tuyến 4
Mục 4
1.100.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Kiến Linh - Cống nước xóm 6, xã Tân Linh
Tuyến 8
Mục 8
1.700.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCống nước xóm 6, xã Tân Linh - Cách ngã tu Thái Linh 150M
Tuyến 9
Mục 9
1.100.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiHết đất ở nhà Ông Quy xóm 11 - Hết đất xã Tân Linh, giáp xӑ Bản Ngoại
Tuyến 4
Mục 4
700.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiNgã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ - Đoạn cắt ngang đường liên xã
Tuyến 1
Mục 1
1.300.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiMương nước Cửa nhà Bà Tơ cắt ngang đường liên xã - Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11
Tuyến 2
Mục 2
1.100.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiCống Làng nghề chè truyền thống xóm 11 - Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11
Tuyến 3
Mục 3
800.000
Giáp đất xã Hà Thượng - Qua Cồng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đoạn 1
1.700.000
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 - Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đoạn 9
Mục 9
800.000
Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1
Đoan 2
Mục 2
950.000
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh - Giáp đất xã Tân Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đoạn 4
Mục 4
1.200.000
Qua Cồng UBND xã Phục Linh 200M - Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đoạn 3
Mục 3
1.100.000
Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) - Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng
Đoạn 7
Mục 7
1.200.000
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) - Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đoan 8
Mục 8
800.000
Ngã ba xóm Khuôn 2 - Trạm điện Số 35 (xóm Cẩm 3)
Đoạn 6
Mục 6
850.000
Ngã ba xóm Soi - Cầu Sung
Đoạn 5
Mục 5
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 39
27.00024.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng <3m
Mục 2.3
280.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Mục 1.1
490.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ < 2m
Mục 1.4
350.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
460.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m
Mục 2.2
320.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 2m đến <3,5m
Mục 1.3
420.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 2.1
350.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhGiáp đất xа Phú Thịnh - Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)
Tuyến 1
Mục 1
910.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Vực Xanh - qua UBND xã Tân Linh 350M
Tuyến 6
Mục 6
1.190.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCách ngã tư Thái Linh 150M - Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh
Tuyến 10
Mục 10
910.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Chợ Trung Tâm xã Phú Lạc - Hết đất xã Phú Lạc
Tuyến 2
Mục 2
840.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Kiến Linh - Cống nước xóm 6, xã Tân Linh
Tuyến 8
Mục 8
1.190.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCống nướC cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ - Cầu Vực Xanh xã Tân Linh
Tuyến 5
Mục 5
910.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhĐường trong khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc
Tuyến 6
Mục 6
670.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhĐỉnh dốc Đá - Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M
Tuyến 1
Mục 1
670.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Trung Tâm xóm Na Hoàn - Cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lac
Tuyến 5
Mục 5
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua ngã ba Cầu Suối Bột 150m - Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phục Linh)
Tuyến 3
Mục 3
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua ngã ba Cầu Suối Bột 150m - Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ
Tuyến 4
Mục 4
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCống nước xóm 6, xã Tân Linh - Cách ngã tu Thái Linh 150M
Tuyến 9
Mục 9
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 - Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)
Tuyến 4
Mục 4
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh - Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phú Lạc)
Tuyến 11
Mục 11
670.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhTừ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía
Tuyến 2
Mục 2
840.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Đá xóm Cây Nhừ - Hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh cũ)
Tuyến 3
Mục 3
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua UBND xã Tân Linh 350M - Ngã ba Kiến Linh
Tuyến 7
Mục 7
840.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiNgã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ - Đoạn cắt ngang đường liên xã
Tuyến 1
Mục 1
910.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiHết đất ở nhà Ông Quy xóm 11 - Hết đất xã Tân Linh, giáp xӑ Bản Ngoại
Tuyến 4
Mục 4
490.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiMương nước Cửa nhà Bà Tơ cắt ngang đường liên xã - Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11
Tuyến 2
Mục 2
770.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiCống Làng nghề chè truyền thống xóm 11 - Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11
Tuyến 3
Mục 3
560.000
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) - Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đoan 8
Mục 8
560.000
Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1
Đoan 2
Mục 2
670.000
Ngã ba xóm Khuôn 2 - Trạm điện Số 35 (xóm Cẩm 3)
Đoạn 6
Mục 6
600.000
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh - Giáp đất xã Tân Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đoạn 4
Mục 4
840.000
Qua Cồng UBND xã Phục Linh 200M - Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đoạn 3
Mục 3
770.000
Giáp đất xã Hà Thượng - Qua Cồng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đoạn 1
1.190.000
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 - Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đoạn 9
Mục 9
560.000
Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) - Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng
Đoạn 7
Mục 7
840.000
Ngã ba xóm Soi - Cầu Sung
Đoạn 5
Mục 5
770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
Mục 2.1
350.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
Mục 1.2
460.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ < 2m
Mục 1.4
350.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường ≥ 5m
Mục 1.1
490.000
Các đường còn lại
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Độ rộng đường từ > 2m đến <3,5m
Mục 1.3
420.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng <3m
Mục 2.3
280.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng
Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m
Mục 2.2
320.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Kiến Linh - Cống nước xóm 6, xã Tân Linh
Tuyến 8
Mục 8
1.190.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhGiáp đất xа Phú Thịnh - Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)
Tuyến 1
Mục 1
910.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua UBND xã Tân Linh 350M - Ngã ba Kiến Linh
Tuyến 7
Mục 7
840.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Đá xóm Cây Nhừ - Hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh cũ)
Tuyến 3
Mục 3
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhTừ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía
Tuyến 2
Mục 2
840.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh - Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phú Lạc)
Tuyến 11
Mục 11
670.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 - Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)
Tuyến 4
Mục 4
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCống nước xóm 6, xã Tân Linh - Cách ngã tu Thái Linh 150M
Tuyến 9
Mục 9
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua ngã ba Cầu Suối Bột 150m - Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ
Tuyến 4
Mục 4
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhQua ngã ba Cầu Suối Bột 150m - Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phục Linh)
Tuyến 3
Mục 3
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Trung Tâm xóm Na Hoàn - Cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lac
Tuyến 5
Mục 5
770.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhĐỉnh dốc Đá - Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M
Tuyến 1
Mục 1
670.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhĐường trong khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc
Tuyến 6
Mục 6
670.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCống nướC cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ - Cầu Vực Xanh xã Tân Linh
Tuyến 5
Mục 5
910.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCầu Vực Xanh - qua UBND xã Tân Linh 350M
Tuyến 6
Mục 6
1.190.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhCách ngã tư Thái Linh 150M - Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh
Tuyến 10
Mục 10
910.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục LinhNgã ba Chợ Trung Tâm xã Phú Lạc - Hết đất xã Phú Lạc
Tuyến 2
Mục 2
840.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiMương nước Cửa nhà Bà Tơ cắt ngang đường liên xã - Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11
Tuyến 2
Mục 2
770.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiHết đất ở nhà Ông Quy xóm 11 - Hết đất xã Tân Linh, giáp xӑ Bản Ngoại
Tuyến 4
Mục 4
490.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiCống Làng nghề chè truyền thống xóm 11 - Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11
Tuyến 3
Mục 3
560.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản NgoạiNgã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ - Đoạn cắt ngang đường liên xã
Tuyến 1
Mục 1
910.000
Ngã ba xóm Soi - Cầu Sung
Đoạn 5
Mục 5
770.000
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 - Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đoạn 9
Mục 9
560.000
Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) - Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng
Đoạn 7
Mục 7
840.000
Qua Cồng UBND xã Phục Linh 200M - Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đoạn 3
Mục 3
770.000
Giáp đất xã Hà Thượng - Qua Cồng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đoạn 1
1.190.000
Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1
Đoan 2
Mục 2
670.000
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh - Giáp đất xã Tân Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đoạn 4
Mục 4
840.000
Ngã ba xóm Khuôn 2 - Trạm điện Số 35 (xóm Cẩm 3)
Đoạn 6
Mục 6
600.000
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) - Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đoan 8
Mục 8
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 39
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 39
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 39
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.