Bảng giá đất Xã Thành Công, Thái Nguyên từ 01/01/2026

205 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thành Công là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn |Ngã ba nhà ông Quang Chiến đến Hết đất UBND xã Thành Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phúc Thuận, Thành Công · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 5
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư |Thành Công 1
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 2.1
2.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư Thành Công 2
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3.1
2.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 2
900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu tái định cư Thành Công 3
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 4.1
2.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư Thành Công 2
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3.2
1.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1.1
2.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.2
2.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.4
1.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3
800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≤2,0m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5
600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường nhựa, đường |bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1
1.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 17,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.3
1.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 4
700.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 29m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.1
3.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 9,0m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1.2
1.600.000
Đường liên kết vùng đi qua nhà |văn hóa Nông Vụ 4 - Nhà ông Chiến |Nông Vụ 4
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.500.000
|Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Hết đất UBND xã Thành Công
Đoạn 4
Mục 4
9.300.000
Nhà bà Hiền - Giáp Khu tái định cư Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.100.000
Ngã ba đình làng Xuân Hà - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.400.000
Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 đi nhà văn |hóa Ha Vu 2 - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.100.000
|Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - |Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)
Đoạn 7
Mục 7
3.600.000
Nhà văn hóa Hạ Vu 2 đi xóm Ha Vụ 1 - Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.100.000
Đường Tinh lộ 274 - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 4
TRỤC PHỤ
Mục 37.1
1.500.000
Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh)
TRỤC PHỤ
Mục 35
1.200.000
Trường Mần non Vạn Phái - Nhà bà Quan Thị Mẫn xóm Trại Cang
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.100.000
Ngã ba bến Nhái - Hết chợ xã Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.900.000
Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi - Đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.100.000
Cầu Lai - Ngã ba nhà ông Quang Chiến
Đoạn 3
Mục 3
7.200.000
Ngã ba nhà ông Long Trúc - Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1)
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.100.000
| Cầu Nhái - Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đoạn 1
Mục 1
4.500.000
|Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 - Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận)
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.100.000
Gò Đồn - Chân đập hồ Suối Lanh
TRỤC PHỤ
Mục 29.4
1.900.000
Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên - Giáp đất Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.100.000
|Trạm nước sạch - Giáp đất Hà Nội
Tuyền đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.100.000
Ngã tư Trám đi cầu sắt xóm Nông Vụ 5 - |Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.300.000
|Ngã ba bưu điện xã - Ngã tư Trám
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.600.000
Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 - Cổng làng Hạ Đạt
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.000.000
Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công - Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương
Đoạn 6
Mục 6
4.300.000
Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 - Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.500.000
Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân - Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.100.000
Đường Tinh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) - Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường G Đồn đi hồ Suối Lạnh)
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.400.000
Ngã 4 trạm điện Vạn Kim - Đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.100.000
Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Ngã ba đình làng Xuân Hà
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.600.000
| Hết đất chợ Vạn Phái - |Giáp tái định cư Van Phái
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.500.000
Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm - Cổng làng Vạn Phú
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.300.000
Ngã ba cồng Làng Đanh - Hết Trường Tiểu học Thành Công 1
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.400.000
Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang - Hết cổng làng Ao Sen
TRỤC PHỤ
Mục 36
1.000.000
|Giáp tái định cư |Thành Công 3 - Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương
TRỤC PHỤ
Mục 29.2
3.900.000
Hết đất UBND xã Thành Công - |Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công
Đoạn 5
Mục 5
7.200.000
Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương - Gò Đồn
TRỤC PHỤ
Mục 29.3
3.100.000
Ngã ba Gò Đồn - Cách ngã ba làng Đanh 50m
TRỤC PHỤ
Mục 31.1
1.200.000
|Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 - Chùa Cỏ
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.100.000
Qua đường liên kết vùng 250m - Ngã ba nhà ông Long Trúc
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.500.000
Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.400.000
Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà - |Hết địa phận xã Thành Công
TRỤC PHỤ
Mục 37.2
1.300.000
Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa - |Nhà bà Du
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.100.000
Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương - Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên)
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.500.000
Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.400.000
Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng - Vào 250m
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.600.000
Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm |Thượng Vụ 2 - Cầu Lai
Đoạn 2
Mục 2
5.400.000
| Giáp tái định cư Vạn Phái - Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.100.000
|Ngã 3 nhà ông - |Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.100.000
|Cách ngã ba làng Đanh 50m - Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Làng Đanh
TRỤC PHỤ
Mục 31.2
1.100.000
Chân đập hồ Suối Lạnh - Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công)
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.500.000
Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.100.000
Ngã ba chợ Long Thành - Hết tái định cư Thành Công 3
TRỤC PHỤ
Mục 29.1
9.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
23.00020.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3
560.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 2
630.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu tái định cư Thành Công 3
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 4.1
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường nhựa, đường |bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1
700.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 9,0m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1.2
1.120.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.4
1.120.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 17,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.3
1.260.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.2
1.540.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư |Thành Công 1
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 2.1
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư Thành Công 2
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3.2
1.120.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1.1
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư Thành Công 2
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3.1
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≤2,0m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5
420.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 4
490.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 29m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.1
2.100.000
|Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - |Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)
Đoạn 7
Mục 7
2.520.000
Trường Mần non Vạn Phái - Nhà bà Quan Thị Mẫn xóm Trại Cang
TRỤC PHỤ
Mục 8
770.000
Ngã ba bến Nhái - Hết chợ xã Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.330.000
Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi - Đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 6
770.000
Cầu Lai - Ngã ba nhà ông Quang Chiến
Đoạn 3
Mục 3
5.040.000
Ngã ba nhà ông Long Trúc - Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1)
TRỤC PHỤ
Mục 27
770.000
| Cầu Nhái - Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đoạn 1
Mục 1
3.150.000
|Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 - Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận)
TRỤC PHỤ
Mục 23
770.000
Gò Đồn - Chân đập hồ Suối Lanh
TRỤC PHỤ
Mục 29.4
1.330.000
Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên - Giáp đất Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 28
770.000
|Trạm nước sạch - Giáp đất Hà Nội
Tuyền đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 11
770.000
Đường liên kết vùng đi qua nhà |văn hóa Nông Vụ 4 - Nhà ông Chiến |Nông Vụ 4
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh)
TRỤC PHỤ
Mục 35
840.000
Đường Tinh lộ 274 - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 4
TRỤC PHỤ
Mục 37.1
1.050.000
Nhà văn hóa Hạ Vu 2 đi xóm Ha Vụ 1 - Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5
TRỤC PHỤ
Mục 17
770.000
Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 đi nhà văn |hóa Ha Vu 2 - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 18
770.000
Ngã ba đình làng Xuân Hà - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2
TRỤC PHỤ
Mục 22
980.000
Nhà bà Hiền - Giáp Khu tái định cư Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 9
770.000
|Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Hết đất UBND xã Thành Công
Đoạn 4
Mục 4
6.510.000
Ngã ba chợ Long Thành - Hết tái định cư Thành Công 3
TRỤC PHỤ
Mục 29.1
6.510.000
Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 7
770.000
Chân đập hồ Suối Lạnh - Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công)
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.050.000
|Cách ngã ba làng Đanh 50m - Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Làng Đanh
TRỤC PHỤ
Mục 31.2
770.000
|Ngã 3 nhà ông - |Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 15
770.000
| Giáp tái định cư Vạn Phái - Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn
TRỤC PHỤ
Mục 3
770.000
Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm |Thượng Vụ 2 - Cầu Lai
Đoạn 2
Mục 2
3.780.000
Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng - Vào 250m
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.120.000
Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 20
980.000
Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương - Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên)
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.050.000
Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa - |Nhà bà Du
TRỤC PHỤ
Mục 5
770.000
Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà - |Hết địa phận xã Thành Công
TRỤC PHỤ
Mục 37.2
910.000
Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 24
980.000
Qua đường liên kết vùng 250m - Ngã ba nhà ông Long Trúc
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.050.000
|Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 - Chùa Cỏ
TRỤC PHỤ
Mục 16
770.000
Ngã ba Gò Đồn - Cách ngã ba làng Đanh 50m
TRỤC PHỤ
Mục 31.1
840.000
Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương - Gò Đồn
TRỤC PHỤ
Mục 29.3
2.170.000
Hết đất UBND xã Thành Công - |Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công
Đoạn 5
Mục 5
5.040.000
|Giáp tái định cư |Thành Công 3 - Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương
TRỤC PHỤ
Mục 29.2
2.730.000
Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang - Hết cổng làng Ao Sen
TRỤC PHỤ
Mục 36
700.000
Ngã ba cồng Làng Đanh - Hết Trường Tiểu học Thành Công 1
TRỤC PHỤ
Mục 34
980.000
Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm - Cổng làng Vạn Phú
TRỤC PHỤ
Mục 32
910.000
| Hết đất chợ Vạn Phái - |Giáp tái định cư Van Phái
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.050.000
Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Ngã ba đình làng Xuân Hà
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.120.000
Ngã 4 trạm điện Vạn Kim - Đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 10
770.000
Đường Tinh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) - Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường G Đồn đi hồ Suối Lạnh)
TRỤC PHỤ
Mục 39
980.000
Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân - Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 4
770.000
Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 - Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công - Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương
Đoạn 6
Mục 6
3.010.000
Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 - Cổng làng Hạ Đạt
TRỤC PHỤ
Mục 33
700.000
|Ngã ba bưu điện xã - Ngã tư Trám
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.120.000
Ngã tư Trám đi cầu sắt xóm Nông Vụ 5 - |Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 13
910.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.4
1.120.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 17,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.3
1.260.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư |Thành Công 1
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 2.1
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3
560.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư Thành Công 2
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3.1
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≤2,0m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5
420.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư Thành Công 2
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 3.2
1.120.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 4
490.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường nhựa, đường |bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1
700.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 29m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1.1
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 5.2
1.540.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 2
630.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu tái định cư Thành Công 3
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 4.1
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 9,0m
Khu tái định cư Vạn Phái
Mục 1.2
1.120.000
Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công - Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương
Đoạn 6
Mục 6
3.010.000
Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 - Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.050.000
Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân - Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 4
770.000
Đường Tinh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) - Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường G Đồn đi hồ Suối Lạnh)
TRỤC PHỤ
Mục 39
980.000
Ngã 4 trạm điện Vạn Kim - Đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 10
770.000
Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Ngã ba đình làng Xuân Hà
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.120.000
| Hết đất chợ Vạn Phái - |Giáp tái định cư Van Phái
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.050.000
Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm - Cổng làng Vạn Phú
TRỤC PHỤ
Mục 32
910.000
Ngã ba cồng Làng Đanh - Hết Trường Tiểu học Thành Công 1
TRỤC PHỤ
Mục 34
980.000
Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang - Hết cổng làng Ao Sen
TRỤC PHỤ
Mục 36
700.000
|Giáp tái định cư |Thành Công 3 - Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương
TRỤC PHỤ
Mục 29.2
2.730.000
Hết đất UBND xã Thành Công - |Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công
Đoạn 5
Mục 5
5.040.000
Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương - Gò Đồn
TRỤC PHỤ
Mục 29.3
2.170.000
Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh)
TRỤC PHỤ
Mục 35
840.000
Đường liên kết vùng đi qua nhà |văn hóa Nông Vụ 4 - Nhà ông Chiến |Nông Vụ 4
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.050.000
|Trạm nước sạch - Giáp đất Hà Nội
Tuyền đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 11
770.000
Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên - Giáp đất Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 28
770.000
Cầu Lai - Ngã ba nhà ông Quang Chiến
Đoạn 3
Mục 3
5.040.000
Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi - Đê Đô Tân
TRỤC PHỤ
Mục 6
770.000
Gò Đồn - Chân đập hồ Suối Lanh
TRỤC PHỤ
Mục 29.4
1.330.000
Ngã ba bến Nhái - Hết chợ xã Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.330.000
Trường Mần non Vạn Phái - Nhà bà Quan Thị Mẫn xóm Trại Cang
TRỤC PHỤ
Mục 8
770.000
|Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 - Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận)
TRỤC PHỤ
Mục 23
770.000
| Cầu Nhái - Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
Đoạn 1
Mục 1
3.150.000
Ngã ba nhà ông Long Trúc - Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1)
TRỤC PHỤ
Mục 27
770.000
Ngã tư Trám đi cầu sắt xóm Nông Vụ 5 - |Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 13
910.000
|Ngã ba bưu điện xã - Ngã tư Trám
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.120.000
Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 - Cổng làng Hạ Đạt
TRỤC PHỤ
Mục 33
700.000
Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 7
770.000
Ngã ba chợ Long Thành - Hết tái định cư Thành Công 3
TRỤC PHỤ
Mục 29.1
6.510.000
|Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Hết đất UBND xã Thành Công
Đoạn 4
Mục 4
6.510.000
Nhà bà Hiền - Giáp Khu tái định cư Vạn Phái
TRỤC PHỤ
Mục 9
770.000
Ngã ba đình làng Xuân Hà - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2
TRỤC PHỤ
Mục 22
980.000
Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 đi nhà văn |hóa Ha Vu 2 - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 18
770.000
|Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - |Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)
Đoạn 7
Mục 7
2.520.000
Nhà văn hóa Hạ Vu 2 đi xóm Ha Vụ 1 - Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5
TRỤC PHỤ
Mục 17
770.000
Đường Tinh lộ 274 - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 4
TRỤC PHỤ
Mục 37.1
1.050.000
Ngã ba Gò Đồn - Cách ngã ba làng Đanh 50m
TRỤC PHỤ
Mục 31.1
840.000
|Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 - Chùa Cỏ
TRỤC PHỤ
Mục 16
770.000
Qua đường liên kết vùng 250m - Ngã ba nhà ông Long Trúc
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.050.000
Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 24
980.000
Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà - |Hết địa phận xã Thành Công
TRỤC PHỤ
Mục 37.2
910.000
Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa - |Nhà bà Du
TRỤC PHỤ
Mục 5
770.000
Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương - Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên)
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.050.000
Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình - Đường Tỉnh lộ 274
TRỤC PHỤ
Mục 20
980.000
Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng - Vào 250m
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.120.000
Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm |Thượng Vụ 2 - Cầu Lai
Đoạn 2
Mục 2
3.780.000
| Giáp tái định cư Vạn Phái - Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn
TRỤC PHỤ
Mục 3
770.000
|Ngã 3 nhà ông - |Giáp đất Hà Nội
TRỤC PHỤ
Mục 15
770.000
|Cách ngã ba làng Đanh 50m - Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Làng Đanh
TRỤC PHỤ
Mục 31.2
770.000
Chân đập hồ Suối Lạnh - Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công)
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
85.00082.00079.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.