Bảng giá đất Xã Thành Công, Thái Nguyên từ 01/01/2026
205 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thành Công là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn |Ngã ba nhà ông Quang Chiến đến Hết đất UBND xã Thành Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phúc Thuận, Thành Công · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 5 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu tái định cư |Thành Công 1 | Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 2.1 | 2.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch |rộng 19,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3.1 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 2 | 900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 4.1 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3.2 | 1.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1.1 | 2.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.2 | 2.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.4 | 1.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3 | 800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≤2,0m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5 | 600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường nhựa, đường |bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1 | 1.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.3 | 1.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 4 | 700.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.1 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 9,0m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1.2 | 1.600.000 |
| Đường liên kết vùng đi qua nhà |văn hóa Nông Vụ 4 - Nhà ông Chiến |Nông Vụ 4 TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.500.000 | |
| |Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Hết đất UBND xã Thành Công Đoạn 4 Mục 4 | 9.300.000 | |
| Nhà bà Hiền - Giáp Khu tái định cư Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.100.000 | |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.400.000 | |
| Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 đi nhà văn |hóa Ha Vu 2 - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.100.000 | |
| |Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - |Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công) Đoạn 7 Mục 7 | 3.600.000 | |
| Nhà văn hóa Hạ Vu 2 đi xóm Ha Vụ 1 - Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5 TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.100.000 | |
| Đường Tinh lộ 274 - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 4 TRỤC PHỤ Mục 37.1 | 1.500.000 | |
| Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh) TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.200.000 | |
| Trường Mần non Vạn Phái - Nhà bà Quan Thị Mẫn xóm Trại Cang TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.100.000 | |
| Ngã ba bến Nhái - Hết chợ xã Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.900.000 | |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi - Đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.100.000 | |
| Cầu Lai - Ngã ba nhà ông Quang Chiến Đoạn 3 Mục 3 | 7.200.000 | |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc - Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1) TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.100.000 | |
| | Cầu Nhái - Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 Đoạn 1 Mục 1 | 4.500.000 | |
| |Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 - Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận) TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.100.000 | |
| Gò Đồn - Chân đập hồ Suối Lanh TRỤC PHỤ Mục 29.4 | 1.900.000 | |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên - Giáp đất Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.100.000 | |
| |Trạm nước sạch - Giáp đất Hà Nội Tuyền đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.100.000 | |
| Ngã tư Trám đi cầu sắt xóm Nông Vụ 5 - |Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.300.000 | |
| |Ngã ba bưu điện xã - Ngã tư Trám TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.600.000 | |
| Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 - Cổng làng Hạ Đạt TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.000.000 | |
| Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công - Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương Đoạn 6 Mục 6 | 4.300.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 - Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.500.000 | |
| Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân - Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.100.000 | |
| Đường Tinh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) - Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường G Đồn đi hồ Suối Lạnh) TRỤC PHỤ Mục 39 | 1.400.000 | |
| Ngã 4 trạm điện Vạn Kim - Đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.100.000 | |
| Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Ngã ba đình làng Xuân Hà TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.600.000 | |
| | Hết đất chợ Vạn Phái - |Giáp tái định cư Van Phái TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm - Cổng làng Vạn Phú TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.300.000 | |
| Ngã ba cồng Làng Đanh - Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.400.000 | |
| Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang - Hết cổng làng Ao Sen TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.000.000 | |
| |Giáp tái định cư |Thành Công 3 - Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương TRỤC PHỤ Mục 29.2 | 3.900.000 | |
| Hết đất UBND xã Thành Công - |Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công Đoạn 5 Mục 5 | 7.200.000 | |
| Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương - Gò Đồn TRỤC PHỤ Mục 29.3 | 3.100.000 | |
| Ngã ba Gò Đồn - Cách ngã ba làng Đanh 50m TRỤC PHỤ Mục 31.1 | 1.200.000 | |
| |Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 - Chùa Cỏ TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.100.000 | |
| Qua đường liên kết vùng 250m - Ngã ba nhà ông Long Trúc TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.500.000 | |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.400.000 | |
| Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà - |Hết địa phận xã Thành Công TRỤC PHỤ Mục 37.2 | 1.300.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa - |Nhà bà Du TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.100.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương - Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên) TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.500.000 | |
| Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 20 | 1.400.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.600.000 | |
| Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm |Thượng Vụ 2 - Cầu Lai Đoạn 2 Mục 2 | 5.400.000 | |
| | Giáp tái định cư Vạn Phái - Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.100.000 | |
| |Ngã 3 nhà ông - |Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.100.000 | |
| |Cách ngã ba làng Đanh 50m - Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Làng Đanh TRỤC PHỤ Mục 31.2 | 1.100.000 | |
| Chân đập hồ Suối Lạnh - Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công) TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.500.000 | |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.100.000 | |
| Ngã ba chợ Long Thành - Hết tái định cư Thành Công 3 TRỤC PHỤ Mục 29.1 | 9.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 23.000 | 20.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3 | 560.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 2 | 630.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 4.1 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường nhựa, đường |bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1 | 700.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 9,0m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1.2 | 1.120.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.4 | 1.120.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.3 | 1.260.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.2 | 1.540.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu tái định cư |Thành Công 1 | Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 2.1 | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3.2 | 1.120.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1.1 | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch |rộng 19,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3.1 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≤2,0m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5 | 420.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 4 | 490.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.1 | 2.100.000 |
| |Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - |Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công) Đoạn 7 Mục 7 | 2.520.000 | |
| Trường Mần non Vạn Phái - Nhà bà Quan Thị Mẫn xóm Trại Cang TRỤC PHỤ Mục 8 | 770.000 | |
| Ngã ba bến Nhái - Hết chợ xã Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.330.000 | |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi - Đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 6 | 770.000 | |
| Cầu Lai - Ngã ba nhà ông Quang Chiến Đoạn 3 Mục 3 | 5.040.000 | |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc - Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1) TRỤC PHỤ Mục 27 | 770.000 | |
| | Cầu Nhái - Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 Đoạn 1 Mục 1 | 3.150.000 | |
| |Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 - Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận) TRỤC PHỤ Mục 23 | 770.000 | |
| Gò Đồn - Chân đập hồ Suối Lanh TRỤC PHỤ Mục 29.4 | 1.330.000 | |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên - Giáp đất Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 28 | 770.000 | |
| |Trạm nước sạch - Giáp đất Hà Nội Tuyền đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 11 | 770.000 | |
| Đường liên kết vùng đi qua nhà |văn hóa Nông Vụ 4 - Nhà ông Chiến |Nông Vụ 4 TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.050.000 | |
| Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh) TRỤC PHỤ Mục 35 | 840.000 | |
| Đường Tinh lộ 274 - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 4 TRỤC PHỤ Mục 37.1 | 1.050.000 | |
| Nhà văn hóa Hạ Vu 2 đi xóm Ha Vụ 1 - Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5 TRỤC PHỤ Mục 17 | 770.000 | |
| Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 đi nhà văn |hóa Ha Vu 2 - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 18 | 770.000 | |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 TRỤC PHỤ Mục 22 | 980.000 | |
| Nhà bà Hiền - Giáp Khu tái định cư Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 9 | 770.000 | |
| |Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Hết đất UBND xã Thành Công Đoạn 4 Mục 4 | 6.510.000 | |
| Ngã ba chợ Long Thành - Hết tái định cư Thành Công 3 TRỤC PHỤ Mục 29.1 | 6.510.000 | |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 7 | 770.000 | |
| Chân đập hồ Suối Lạnh - Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công) TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.050.000 | |
| |Cách ngã ba làng Đanh 50m - Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Làng Đanh TRỤC PHỤ Mục 31.2 | 770.000 | |
| |Ngã 3 nhà ông - |Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 15 | 770.000 | |
| | Giáp tái định cư Vạn Phái - Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn TRỤC PHỤ Mục 3 | 770.000 | |
| Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm |Thượng Vụ 2 - Cầu Lai Đoạn 2 Mục 2 | 3.780.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.120.000 | |
| Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 20 | 980.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương - Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên) TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.050.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa - |Nhà bà Du TRỤC PHỤ Mục 5 | 770.000 | |
| Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà - |Hết địa phận xã Thành Công TRỤC PHỤ Mục 37.2 | 910.000 | |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 24 | 980.000 | |
| Qua đường liên kết vùng 250m - Ngã ba nhà ông Long Trúc TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.050.000 | |
| |Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 - Chùa Cỏ TRỤC PHỤ Mục 16 | 770.000 | |
| Ngã ba Gò Đồn - Cách ngã ba làng Đanh 50m TRỤC PHỤ Mục 31.1 | 840.000 | |
| Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương - Gò Đồn TRỤC PHỤ Mục 29.3 | 2.170.000 | |
| Hết đất UBND xã Thành Công - |Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công Đoạn 5 Mục 5 | 5.040.000 | |
| |Giáp tái định cư |Thành Công 3 - Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương TRỤC PHỤ Mục 29.2 | 2.730.000 | |
| Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang - Hết cổng làng Ao Sen TRỤC PHỤ Mục 36 | 700.000 | |
| Ngã ba cồng Làng Đanh - Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 TRỤC PHỤ Mục 34 | 980.000 | |
| Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm - Cổng làng Vạn Phú TRỤC PHỤ Mục 32 | 910.000 | |
| | Hết đất chợ Vạn Phái - |Giáp tái định cư Van Phái TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.050.000 | |
| Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Ngã ba đình làng Xuân Hà TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.120.000 | |
| Ngã 4 trạm điện Vạn Kim - Đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 10 | 770.000 | |
| Đường Tinh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) - Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường G Đồn đi hồ Suối Lạnh) TRỤC PHỤ Mục 39 | 980.000 | |
| Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân - Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 4 | 770.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 - Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.050.000 | |
| Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công - Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương Đoạn 6 Mục 6 | 3.010.000 | |
| Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 - Cổng làng Hạ Đạt TRỤC PHỤ Mục 33 | 700.000 | |
| |Ngã ba bưu điện xã - Ngã tư Trám TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.120.000 | |
| Ngã tư Trám đi cầu sắt xóm Nông Vụ 5 - |Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 13 | 910.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.4 | 1.120.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.3 | 1.260.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 2. Khu tái định cư |Thành Công 1 | Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 2.1 | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3 | 560.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch |rộng 19,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3.1 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≤2,0m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5 | 420.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 3.2 | 1.120.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 4 | 490.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường nhựa, đường |bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1 | 700.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.1 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1.1 | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. |Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 5.2 | 1.540.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường nhựa, đường bê tông có mặt |đường rộng <3,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 2 | 630.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 4.1 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 9,0m Khu tái định cư Vạn Phái Mục 1.2 | 1.120.000 |
| Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công - Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương Đoạn 6 Mục 6 | 3.010.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 - Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.050.000 | |
| Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân - Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 4 | 770.000 | |
| Đường Tinh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) - Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường G Đồn đi hồ Suối Lạnh) TRỤC PHỤ Mục 39 | 980.000 | |
| Ngã 4 trạm điện Vạn Kim - Đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 10 | 770.000 | |
| Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Ngã ba đình làng Xuân Hà TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.120.000 | |
| | Hết đất chợ Vạn Phái - |Giáp tái định cư Van Phái TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.050.000 | |
| Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm - Cổng làng Vạn Phú TRỤC PHỤ Mục 32 | 910.000 | |
| Ngã ba cồng Làng Đanh - Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 TRỤC PHỤ Mục 34 | 980.000 | |
| Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang - Hết cổng làng Ao Sen TRỤC PHỤ Mục 36 | 700.000 | |
| |Giáp tái định cư |Thành Công 3 - Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương TRỤC PHỤ Mục 29.2 | 2.730.000 | |
| Hết đất UBND xã Thành Công - |Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công Đoạn 5 Mục 5 | 5.040.000 | |
| Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương - Gò Đồn TRỤC PHỤ Mục 29.3 | 2.170.000 | |
| Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh) TRỤC PHỤ Mục 35 | 840.000 | |
| Đường liên kết vùng đi qua nhà |văn hóa Nông Vụ 4 - Nhà ông Chiến |Nông Vụ 4 TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.050.000 | |
| |Trạm nước sạch - Giáp đất Hà Nội Tuyền đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 11 | 770.000 | |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên - Giáp đất Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 28 | 770.000 | |
| Cầu Lai - Ngã ba nhà ông Quang Chiến Đoạn 3 Mục 3 | 5.040.000 | |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi - Đê Đô Tân TRỤC PHỤ Mục 6 | 770.000 | |
| Gò Đồn - Chân đập hồ Suối Lanh TRỤC PHỤ Mục 29.4 | 1.330.000 | |
| Ngã ba bến Nhái - Hết chợ xã Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.330.000 | |
| Trường Mần non Vạn Phái - Nhà bà Quan Thị Mẫn xóm Trại Cang TRỤC PHỤ Mục 8 | 770.000 | |
| |Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 - Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận) TRỤC PHỤ Mục 23 | 770.000 | |
| | Cầu Nhái - Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 Đoạn 1 Mục 1 | 3.150.000 | |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc - Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1) TRỤC PHỤ Mục 27 | 770.000 | |
| Ngã tư Trám đi cầu sắt xóm Nông Vụ 5 - |Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 13 | 910.000 | |
| |Ngã ba bưu điện xã - Ngã tư Trám TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.120.000 | |
| Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 - Cổng làng Hạ Đạt TRỤC PHỤ Mục 33 | 700.000 | |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 7 | 770.000 | |
| Ngã ba chợ Long Thành - Hết tái định cư Thành Công 3 TRỤC PHỤ Mục 29.1 | 6.510.000 | |
| |Ngã ba nhà ông Quang Chiến - Hết đất UBND xã Thành Công Đoạn 4 Mục 4 | 6.510.000 | |
| Nhà bà Hiền - Giáp Khu tái định cư Vạn Phái TRỤC PHỤ Mục 9 | 770.000 | |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 2 TRỤC PHỤ Mục 22 | 980.000 | |
| Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 đi nhà văn |hóa Ha Vu 2 - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 18 | 770.000 | |
| |Hết đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - |Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công) Đoạn 7 Mục 7 | 2.520.000 | |
| Nhà văn hóa Hạ Vu 2 đi xóm Ha Vụ 1 - Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5 TRỤC PHỤ Mục 17 | 770.000 | |
| Đường Tinh lộ 274 - Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà 4 TRỤC PHỤ Mục 37.1 | 1.050.000 | |
| Ngã ba Gò Đồn - Cách ngã ba làng Đanh 50m TRỤC PHỤ Mục 31.1 | 840.000 | |
| |Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 - Chùa Cỏ TRỤC PHỤ Mục 16 | 770.000 | |
| Qua đường liên kết vùng 250m - Ngã ba nhà ông Long Trúc TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.050.000 | |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 24 | 980.000 | |
| Hết đất Nhà văn hoá xóm Xuân Hà - |Hết địa phận xã Thành Công TRỤC PHỤ Mục 37.2 | 910.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa - |Nhà bà Du TRỤC PHỤ Mục 5 | 770.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương - Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên) TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.050.000 | |
| Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình - Đường Tỉnh lộ 274 TRỤC PHỤ Mục 20 | 980.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng - Vào 250m TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.120.000 | |
| Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm |Thượng Vụ 2 - Cầu Lai Đoạn 2 Mục 2 | 3.780.000 | |
| | Giáp tái định cư Vạn Phái - Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn TRỤC PHỤ Mục 3 | 770.000 | |
| |Ngã 3 nhà ông - |Giáp đất Hà Nội TRỤC PHỤ Mục 15 | 770.000 | |
| |Cách ngã ba làng Đanh 50m - Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Làng Đanh TRỤC PHỤ Mục 31.2 | 770.000 | |
| Chân đập hồ Suối Lạnh - Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công) TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 85.000 | 82.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.