Bảng giá đất Phường Quan Triều, Thái Nguyên từ 01/01/2026
314 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quan Triều là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH, đoạn Cầu Mỏ Bạch đến Đảo tròn Tân Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Toàn tuyến vào chợ Quang Vinh mới - Hết ngõ hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba |Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Rẽ Ngõ số 962 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | nghiệp may Tháng 8 tổ dân phố 6 phường Quan Triều Toàn tuyến vào Trại giam Công thành phố cũ Toàn tuyền - Hết ngõ Hết ngõ Hết ngõ Ngõ số 885 Rẽ Ngõ số 882 Ngõ 438 Rẽ Ngõ số 236 an Ngõ 235; 165; Ngõ số 525: Rẽ theo | 7.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Cầu Mỏ Bạch - Đảo tròn Tân Long Đoạn | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | nhiệt điện Cao Ngạn vào cồng chính Công nhiệt điện Cao Ngạn Toàn tuyến vào Ban Quản lý dự Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá); Rẽ đến nhà văn hóa tổ phường Quan Triều - ty Hết ngo Hết ngõ Hết ngõ Hết ngõ Ngõ số 845 Rẽ Ngõ số 719 ty Rẽ cống nhà máy Z127 đến khu tập thể Z127 Rẽ Ngõ số 575 án 31 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đảo tròn Tân Long |đường Vào đến đất Doanh - Km76, QL 3 Đoạn 2 Rẽ Ngõ số 20/1 | 20.000.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Dương Minh Tự Vào hết đường dân sinh Vào hết đường dân sinh vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long cũ, - Nhà văn hóa tô 5, phường Quan Triều: Hết ngõ Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12 Quang Vinh Ngõ số 673 Ngõ 379 Rẽ Ngõ số 335 | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | (Công ty Cổ phần Vận tô số 10) vào tổ 32, phường Quan Triều; Toàn tuyến |Toàn tuyến Toàn tuyến - tải Hết ngõ Ngõ số 168 ô Rẽ Ngõ số 128 Đường rẽ vào đồi PAM tổ 30 Ngo 18 Các đường rẽ trong khu | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | theo hàng rào Cơ khí 3/2; Toàn tuyến vào cống phụ Công - Hết ngõ Rẽ Ngõ số 321 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Rẽ | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngo 505 vào xưởng 100 Vào UBND phường Quan Triều - Hết ngõ Hết ngõ rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥3,5m Ngõ số 356 Rẽ Ngõ số 139 | 7.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Toàn tuyến |đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Ngõ số 64; 615; 647 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Đường Dương Tự Minh Toàn tuyến Đối diện Ngõ số 719 Đường Dương Tự Minh khu dân cư Cửa hàng Quan Triều vào khu dân tổ 5, - Hết ngô Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn; Hết ngõ Thư viện Z127; Ngõ số 451; 698; 641; 636 Rẽ vào đường goòng 2 bên Ngõ số 740 Ngõ số 714; 341; 370 Rẽ Ngõ số 616; 618 ăn | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Rẽ vào đến cống Công cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ số 505 ty - Nhánh rẽ từ cống Công ty cổ phần Giấy | 8.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngõ 505 Ngo 505 - |Hết ngõ Hết ngõ Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến |gặp đường goòng cũ Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 - Nhánh rẽ theo hàng | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến vào khu tập thể Nhà máy Sứ khu dân cư tổ 8, Ngõ 865; 253; Rẽ Ngõ số 163 Rẽ | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Các nhánh rẽ trên | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | cư phường Tân Long cũ; Toàn tuyến Toàn tuyến Rẽ theo đường sắt cũ - Hết ngõ Hết ngõ Rẽ Ngõ số 191 Ngõ số 80,749 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ 511 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngõ rẽ từ đường Dương Minh - |Vào đến nhà công vụ Z127 rộng ≥ 4m Ngo 664 Tụ | 10.700.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | phường Tân Long cũ Toàn tuyến Ngõ số 77, 45 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long - Cổng Trường Tiểu học Tân Long; Long Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Khu dân cư tái định cư phường Tân Long |Các ô bám Đường rộng > 16,5m | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Đường Dương Tự Minh UBND phường Quan Triều - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Minh qua UBND phường Quan Triều qua đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân | 6.100.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Vào 100 m - |Hết ngõ Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99,01 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến - Hết ngõ Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến |Tiểu học Tân Long; - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Tòan tuyến |Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤2,5m | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | hoạch Nhà máy xay M Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) vào tổ 6, phường Quan Triều vào tô 7, phường - Hết ngõ Hết ngõ Đoạn 1 Rẽ Đoạn 2 Rẽ | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngô Vinh: Đường rộng > 9m Các ngõ 516; 501; 403; 393 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Nhà văn hóa tổ 8 - Ra gặp đường Bắc Kạn Đoạn 3 Rẽ | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngõ 8) Ngõ 382 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đất Trường Tiểu học Quang Vinh - Nhà văn hóa tổ 8 Đoạn 2 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Toàn tuyến Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Quan Triều |Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa - Hết ngõ Hết ngõ tổ Đoạn 3 Đoạn 4 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang | 3.000.000 |
| sở Quang Vinh Đường Dương Tự Minh - Hết đất Trường |Tiểu học Quang Vinh cơ Đoạn 1 | 14.000.000 | |
| CP | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m | 6.800.000 |
| CP | Toàn tuyến Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 3.200.000 |
| CP | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m | 7.500.000 |
| CP | Toàn tuyến Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) | 4.200.000 |
| CP | Toàn tuyến dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng |Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m | 7.700.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | phường Tân Long Km76+ 500 - cũ) Km77+ 500 |đất Đoạn 2 | 9.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76, Quốc lộ 3 (giáp - Km76+ 500 Đoạn 1 | 11.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km77 + 500 cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo - Km78+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Tuyến 1 đi | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - Ngã ba cống cân Đoạn 2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường Dương Tự Minh - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sỞ |Hoàng Văn Thụ Đoạn 1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Giáp đất Công ty CPXây dựng và SX vật liệu xây - Ga Quan Triều Đoạn 2 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU Trục phụ | từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty - Vào 100m Rẽ Đoạn 2 Các đường trong khu | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đường Dương Tụ Minh - |Hết đất Công ty CP Xây dựng và |SX vật liệu xây dựng TN Đoan 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU Trục phụ | theo hàng rào chợ Quan Triều - Vào 50m Rẽ Đoạn 1 | 4.200.000 |
| Toàn tuyến Kan) Từ Nhà văn hóa tổ 8 |đến Nhà văn hóa tổ 10 | 3.000.000 | |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Ngã ba sau CA Quan Triều - Cầu Bến Giềng Đoan 2 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | |Quốc lộ 3 (Km76+300) +100 - Ngã ba sau CA Quan Triều mỏ Đoạn 1 | 7.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Nhánh rẽ từ ngã ba cống Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc - Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên Đoạn 4 Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và | 2.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Ngã ba sau CA Quan Triều - Trường Đào tạo mỏ: Đoạn 3 | 6.300.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 27m Đường rộng 25m | 3.800.000 |
| TN) | Toàn tuyến tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 16,5m | 3.300.000 |
| TN) | Toàn tuyển |Đường rộng 14m | 3.100.000 |
| TN) | Toàn tuyến tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Đường rộng 19,5m | 3.500.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m | 3.300.000 |
| TN) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và | 3.000.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 3.000.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 14m | 3.100.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 15m | 3.200.000 |
| TN) | Toàn tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | 4.000.000 |
| TN) | Toàn tuyển Đường rộng 15m | 3.200.000 |
| Toàn tuyến Đường rộng 9m Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển | 1.800.000 | |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới - đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường | 4.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km71+220 - Quan Triều) Km72+930 Đoạn 2 | 7.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, (Xóm 6, Cẩm - Vào 500m | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km72+930 - Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 | 4.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Nút giao với Quốc lộ 3 - Km71+220 Sang ngã 3 Đoạn 1 cũ | 9.800.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - |Cổng Công ty may Phú Lương Tuyến 7 | 2.700.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - Đi đổi Đa (giáp phường Tân Long cũ) Tuyến 6 | 3.600.000 |
| TN) | Toàn tuyến Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) - Ngã ba đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Đường rộng 3m Tuyến 2 | 2.000.000 |
| TN) | Toàn tuyến Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 | 3.600.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3); Quốc lộ 3 Quốc lộ 3 +450m - Triều); Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) Cầu Trắng 1 Trường Tiêu Tuyến 3 Tuyến 4 Đoạn 1 | 8.000.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 Cầu Trắng 1 - học và THCS Sơn Cẩm I Cầu Trắng 2 Đoạn 2 Đoạn 3 | 4.100.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - Vào 150m đi |kho gạo cũ Tuyến 5 | 5.300.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 3.000.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Thượng, huyện Đồng Hỳ) Ngã ba cống Trường Tiểu học Tân Long - Cổng cũ Trường Cao đăng Công |nghiệp Tuyến 2 | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | xã Sơn nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ |Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá cư cũ Tuyến 1 | 5.600.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 3.600.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cẩm cũ | 3.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đảo tròn Tân Long - Vào 1.000m Đoạn 1 | 8.700.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Toàn tuyến Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm сũ) | 4.100.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba Văn phòng mỏ Nhánh rẽ Trại tạm giam Công Thái - Công Trường phổ thông trung học Khánh Hòa Tuyến 4 Tuyến | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m - Đi xí nghiệp gạch Tân Long Tuyến 3 | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Toàn tuyến Tỉnh Thái Nguyên Các nhánh rẽ còn lại | 2.200.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | an Tỉnh Nguyên Toàn tuyến 5 Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Ngã ba Quang Trung - Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) Đoạn 2 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái - Ngã tư Chợ Mỏ cũ Đoạn 3 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ M cũ 200m - |Cầu Mười |Thước Đoạn 7 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Nguyên Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m - Đi 3 phía Đoạn 4 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Sắt (đi xã An Khánh) Đoạn 5 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); Đoạn 6 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đường sắt - rẽ tạm giam công an tỉnh thái |nguyên Đoạn 2 | 6.600.000 |
| Quốc lộ 3 - Gặp đường sắt Ngã ba trại Đoạn 1 | 8.200.000 | |
| Cầu Bến Giềng - Ngã ba Quang Trung Đoạn 1 | 4.500.000 | |
| Sau 1.000m - Cầu Cao Ngạn Đoạn 2 Đường nhựa, đường bê | 6.800.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến từ 2,5m đến < 3,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 2.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến tông có mặt đường rộng < 2,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 2.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cầm cũ | 2.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cẩm cu Đường nhựa, đường bê | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Cầu Mỏ Bạch - Đảo tròn Tân Long Đoạn | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | (Công ty Cổ phần Vận tô số 10) vào tổ 32, phường Quan Triều; Toàn tuyến |Toàn tuyến Toàn tuyến - tải Hết ngõ Ngõ số 168 ô Rẽ Ngõ số 128 Đường rẽ vào đồi PAM tổ 30 Ngo 18 Các đường rẽ trong khu | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Dương Minh Tự Vào hết đường dân sinh Vào hết đường dân sinh vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long cũ, - Nhà văn hóa tô 5, phường Quan Triều: Hết ngõ Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12 Quang Vinh Ngõ số 673 Ngõ 379 Rẽ Ngõ số 335 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đảo tròn Tân Long |đường Vào đến đất Doanh - Km76, QL 3 Đoạn 2 Rẽ Ngõ số 20/1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | theo hàng rào Cơ khí 3/2; Toàn tuyến vào cống phụ Công - Hết ngõ Rẽ Ngõ số 321 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Rẽ | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Toàn tuyến vào chợ Quang Vinh mới - Hết ngõ hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba |Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Rẽ Ngõ số 962 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | nhiệt điện Cao Ngạn vào cồng chính Công nhiệt điện Cao Ngạn Toàn tuyến vào Ban Quản lý dự Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá); Rẽ đến nhà văn hóa tổ phường Quan Triều - ty Hết ngo Hết ngõ Hết ngõ Hết ngõ Ngõ số 845 Rẽ Ngõ số 719 ty Rẽ cống nhà máy Z127 đến khu tập thể Z127 Rẽ Ngõ số 575 án 31 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | nghiệp may Tháng 8 tổ dân phố 6 phường Quan Triều Toàn tuyến vào Trại giam Công thành phố cũ Toàn tuyền - Hết ngõ Hết ngõ Hết ngõ Ngõ số 885 Rẽ Ngõ số 882 Ngõ 438 Rẽ Ngõ số 236 an Ngõ 235; 165; Ngõ số 525: Rẽ theo | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Rẽ vào đến cống Công cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ số 505 ty - Nhánh rẽ từ cống Công ty cổ phần Giấy | 5.950.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngo 505 vào xưởng 100 Vào UBND phường Quan Triều - Hết ngõ Hết ngõ rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥3,5m Ngõ số 356 Rẽ Ngõ số 139 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Toàn tuyến |đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Ngõ số 64; 615; 647 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Các nhánh rẽ trên | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngõ 505 Ngo 505 - |Hết ngõ Hết ngõ Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến |gặp đường goòng cũ Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 - Nhánh rẽ theo hàng | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến vào khu tập thể Nhà máy Sứ khu dân cư tổ 8, Ngõ 865; 253; Rẽ Ngõ số 163 Rẽ | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | phường Tân Long cũ Toàn tuyến Ngõ số 77, 45 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngõ rẽ từ đường Dương Minh - |Vào đến nhà công vụ Z127 rộng ≥ 4m Ngo 664 Tụ | 7.490.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | cư phường Tân Long cũ; Toàn tuyến Toàn tuyến Rẽ theo đường sắt cũ - Hết ngõ Hết ngõ Rẽ Ngõ số 191 Ngõ số 80,749 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ 511 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Đường Dương Tự Minh Toàn tuyến Đối diện Ngõ số 719 Đường Dương Tự Minh khu dân cư Cửa hàng Quan Triều vào khu dân tổ 5, - Hết ngô Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn; Hết ngõ Thư viện Z127; Ngõ số 451; 698; 641; 636 Rẽ vào đường goòng 2 bên Ngõ số 740 Ngõ số 714; 341; 370 Rẽ Ngõ số 616; 618 ăn | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Vào 100 m - |Hết ngõ Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99,01 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long - Cổng Trường Tiểu học Tân Long; Long Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến - Hết ngõ Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Đường Dương Tự Minh UBND phường Quan Triều - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Minh qua UBND phường Quan Triều qua đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Khu dân cư tái định cư phường Tân Long |Các ô bám Đường rộng > 16,5m | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Tòan tuyến |Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤2,5m | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Nhà văn hóa tổ 8 - Ra gặp đường Bắc Kạn Đoạn 3 Rẽ | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Toàn tuyến Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngõ 8) Ngõ 382 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đất Trường Tiểu học Quang Vinh - Nhà văn hóa tổ 8 Đoạn 2 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngô Vinh: Đường rộng > 9m Các ngõ 516; 501; 403; 393 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Quan Triều |Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa - Hết ngõ Hết ngõ tổ Đoạn 3 Đoạn 4 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | hoạch Nhà máy xay M Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) vào tổ 6, phường Quan Triều vào tô 7, phường - Hết ngõ Hết ngõ Đoạn 1 Rẽ Đoạn 2 Rẽ | 3.990.000 |
| sở Quang Vinh Đường Dương Tự Minh - Hết đất Trường |Tiểu học Quang Vinh cơ Đoạn 1 | 9.800.000 | |
| CP | Toàn tuyến Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) | 2.940.000 |
| CP | Toàn tuyến Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 2.240.000 |
| CP | Toàn tuyến dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng |Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m | 5.390.000 |
| CP | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m | 5.250.000 |
| CP | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m | 4.760.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km77 + 500 cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo - Km78+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Tuyến 1 đi | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | phường Tân Long Km76+ 500 - cũ) Km77+ 500 |đất Đoạn 2 | 6.510.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76, Quốc lộ 3 (giáp - Km76+ 500 Đoạn 1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - Ngã ba cống cân Đoạn 2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường Dương Tự Minh - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sỞ |Hoàng Văn Thụ Đoạn 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU Trục phụ | từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty - Vào 100m Rẽ Đoạn 2 Các đường trong khu | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Giáp đất Công ty CPXây dựng và SX vật liệu xây - Ga Quan Triều Đoạn 2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU Trục phụ | theo hàng rào chợ Quan Triều - Vào 50m Rẽ Đoạn 1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đường Dương Tụ Minh - |Hết đất Công ty CP Xây dựng và |SX vật liệu xây dựng TN Đoan 1 | 7.350.000 |
| Toàn tuyến Kan) Từ Nhà văn hóa tổ 8 |đến Nhà văn hóa tổ 10 | 2.100.000 | |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Ngã ba sau CA Quan Triều - Trường Đào tạo mỏ: Đoạn 3 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | |Quốc lộ 3 (Km76+300) +100 - Ngã ba sau CA Quan Triều mỏ Đoạn 1 | 5.180.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Nhánh rẽ từ ngã ba cống Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc - Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên Đoạn 4 Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Ngã ba sau CA Quan Triều - Cầu Bến Giềng Đoan 2 | 4.410.000 |
| TN) | Toàn tuyển Đường rộng 15m | 2.240.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 27m Đường rộng 25m | 2.660.000 |
| TN) | Toàn tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | 2.800.000 |
| TN) | Toàn tuyến tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 16,5m | 2.310.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 14m | 2.170.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 15m | 2.240.000 |
| TN) | Toàn tuyển |Đường rộng 14m | 2.170.000 |
| TN) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và | 2.100.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m | 2.310.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.100.000 |
| TN) | Toàn tuyến tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Đường rộng 19,5m | 2.450.000 |
| Toàn tuyến Đường rộng 9m Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển | 1.260.000 | |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Nút giao với Quốc lộ 3 - Km71+220 Sang ngã 3 Đoạn 1 cũ | 6.860.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới - đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường | 3.360.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, (Xóm 6, Cẩm - Vào 500m | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km72+930 - Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 | 3.360.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km71+220 - Quan Triều) Km72+930 Đoạn 2 | 5.180.000 |
| TN) | Toàn tuyến Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 | 2.520.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3); Quốc lộ 3 Quốc lộ 3 +450m - Triều); Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) Cầu Trắng 1 Trường Tiêu Tuyến 3 Tuyến 4 Đoạn 1 | 5.600.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - |Cổng Công ty may Phú Lương Tuyến 7 | 1.890.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - Vào 150m đi |kho gạo cũ Tuyến 5 | 3.710.000 |
| TN) | Toàn tuyến Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) - Ngã ba đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Đường rộng 3m Tuyến 2 | 1.400.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 Cầu Trắng 1 - học và THCS Sơn Cẩm I Cầu Trắng 2 Đoạn 2 Đoạn 3 | 2.870.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - Đi đổi Đa (giáp phường Tân Long cũ) Tuyến 6 | 2.520.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.100.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | xã Sơn nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ |Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá cư cũ Tuyến 1 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Thượng, huyện Đồng Hỳ) Ngã ba cống Trường Tiểu học Tân Long - Cổng cũ Trường Cao đăng Công |nghiệp Tuyến 2 | 3.920.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cẩm cũ | 2.240.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đảo tròn Tân Long - Vào 1.000m Đoạn 1 | 6.090.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | an Tỉnh Nguyên Toàn tuyến 5 Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an | 3.150.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba Văn phòng mỏ Nhánh rẽ Trại tạm giam Công Thái - Công Trường phổ thông trung học Khánh Hòa Tuyến 4 Tuyến | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m - Đi xí nghiệp gạch Tân Long Tuyến 3 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Toàn tuyến Tỉnh Thái Nguyên Các nhánh rẽ còn lại | 1.540.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Toàn tuyến Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm сũ) | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Ngã ba Quang Trung - Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) Đoạn 2 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ M cũ 200m - |Cầu Mười |Thước Đoạn 7 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Sắt (đi xã An Khánh) Đoạn 5 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đường sắt - rẽ tạm giam công an tỉnh thái |nguyên Đoạn 2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); Đoạn 6 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Nguyên Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m - Đi 3 phía Đoạn 4 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái - Ngã tư Chợ Mỏ cũ Đoạn 3 | 3.710.000 |
| Cầu Bến Giềng - Ngã ba Quang Trung Đoạn 1 | 3.150.000 | |
| Sau 1.000m - Cầu Cao Ngạn Đoạn 2 Đường nhựa, đường bê | 4.760.000 | |
| Quốc lộ 3 - Gặp đường sắt Ngã ba trại Đoạn 1 | 5.740.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cẩm cu Đường nhựa, đường bê | 1.890.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cầm cũ | 1.540.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến tông có mặt đường rộng < 2,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến từ 2,5m đến < 3,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 2.030.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | theo hàng rào Cơ khí 3/2; Toàn tuyến vào cống phụ Công - Hết ngõ Rẽ Ngõ số 321 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Rẽ | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đảo tròn Tân Long |đường Vào đến đất Doanh - Km76, QL 3 Đoạn 2 Rẽ Ngõ số 20/1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | nghiệp may Tháng 8 tổ dân phố 6 phường Quan Triều Toàn tuyến vào Trại giam Công thành phố cũ Toàn tuyền - Hết ngõ Hết ngõ Hết ngõ Ngõ số 885 Rẽ Ngõ số 882 Ngõ 438 Rẽ Ngõ số 236 an Ngõ 235; 165; Ngõ số 525: Rẽ theo | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | nhiệt điện Cao Ngạn vào cồng chính Công nhiệt điện Cao Ngạn Toàn tuyến vào Ban Quản lý dự Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá); Rẽ đến nhà văn hóa tổ phường Quan Triều - ty Hết ngo Hết ngõ Hết ngõ Hết ngõ Ngõ số 845 Rẽ Ngõ số 719 ty Rẽ cống nhà máy Z127 đến khu tập thể Z127 Rẽ Ngõ số 575 án 31 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | (Công ty Cổ phần Vận tô số 10) vào tổ 32, phường Quan Triều; Toàn tuyến |Toàn tuyến Toàn tuyến - tải Hết ngõ Ngõ số 168 ô Rẽ Ngõ số 128 Đường rẽ vào đồi PAM tổ 30 Ngo 18 Các đường rẽ trong khu | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Dương Minh Tự Vào hết đường dân sinh Vào hết đường dân sinh vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long cũ, - Nhà văn hóa tô 5, phường Quan Triều: Hết ngõ Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12 Quang Vinh Ngõ số 673 Ngõ 379 Rẽ Ngõ số 335 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Toàn tuyến vào chợ Quang Vinh mới - Hết ngõ hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba |Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Rẽ Ngõ số 962 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Cầu Mỏ Bạch - Đảo tròn Tân Long Đoạn | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | cư phường Tân Long cũ; Toàn tuyến Toàn tuyến Rẽ theo đường sắt cũ - Hết ngõ Hết ngõ Rẽ Ngõ số 191 Ngõ số 80,749 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ 511 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | phường Tân Long cũ Toàn tuyến Ngõ số 77, 45 Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Đường Dương Tự Minh Toàn tuyến Đối diện Ngõ số 719 Đường Dương Tự Minh khu dân cư Cửa hàng Quan Triều vào khu dân tổ 5, - Hết ngô Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn; Hết ngõ Thư viện Z127; Ngõ số 451; 698; 641; 636 Rẽ vào đường goòng 2 bên Ngõ số 740 Ngõ số 714; 341; 370 Rẽ Ngõ số 616; 618 ăn | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Toàn tuyến |đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Ngõ số 64; 615; 647 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Rẽ vào đến cống Công cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ số 505 ty - Nhánh rẽ từ cống Công ty cổ phần Giấy | 5.950.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngõ 505 Ngo 505 - |Hết ngõ Hết ngõ Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến |gặp đường goòng cũ Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 - Nhánh rẽ theo hàng | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngo 505 vào xưởng 100 Vào UBND phường Quan Triều - Hết ngõ Hết ngõ rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥3,5m Ngõ số 356 Rẽ Ngõ số 139 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến vào khu tập thể Nhà máy Sứ khu dân cư tổ 8, Ngõ 865; 253; Rẽ Ngõ số 163 Rẽ | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Các nhánh rẽ trên | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngõ rẽ từ đường Dương Minh - |Vào đến nhà công vụ Z127 rộng ≥ 4m Ngo 664 Tụ | 7.490.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến Khu dân cư tái định cư phường Tân Long |Các ô bám Đường rộng > 16,5m | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Vào 100 m - |Hết ngõ Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99,01 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long - Cổng Trường Tiểu học Tân Long; Long Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Tòan tuyến |Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤2,5m | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến - Hết ngõ Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Đường Dương Tự Minh UBND phường Quan Triều - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Minh qua UBND phường Quan Triều qua đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH Trục phụ | Toàn tuyến |Tiểu học Tân Long; - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Quan Triều |Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa - Hết ngõ Hết ngõ tổ Đoạn 3 Đoạn 4 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngõ 8) Ngõ 382 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Nhà văn hóa tổ 8 - Ra gặp đường Bắc Kạn Đoạn 3 Rẽ | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Toàn tuyến Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | Đường Quang Vinh - Hết ngô Vinh: Đường rộng > 9m Các ngõ 516; 501; 403; 393 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đất Trường Tiểu học Quang Vinh - Nhà văn hóa tổ 8 Đoạn 2 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH Trục phụ | hoạch Nhà máy xay M Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) vào tổ 6, phường Quan Triều vào tô 7, phường - Hết ngõ Hết ngõ Đoạn 1 Rẽ Đoạn 2 Rẽ | 3.990.000 |
| sở Quang Vinh Đường Dương Tự Minh - Hết đất Trường |Tiểu học Quang Vinh cơ Đoạn 1 | 9.800.000 | |
| CP | Toàn tuyến Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) | 2.940.000 |
| CP | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m | 4.760.000 |
| CP | Toàn tuyến dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng |Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m | 5.390.000 |
| CP | Toàn tuyến Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 2.240.000 |
| CP | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m | 5.250.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | phường Tân Long Km76+ 500 - cũ) Km77+ 500 |đất Đoạn 2 | 6.510.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76, Quốc lộ 3 (giáp - Km76+ 500 Đoạn 1 | 7.700.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km77 + 500 cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo - Km78+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Tuyến 1 đi | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường Dương Tự Minh - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sỞ |Hoàng Văn Thụ Đoạn 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - Ngã ba cống cân Đoạn 2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đường Dương Tụ Minh - |Hết đất Công ty CP Xây dựng và |SX vật liệu xây dựng TN Đoan 1 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU Trục phụ | theo hàng rào chợ Quan Triều - Vào 50m Rẽ Đoạn 1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU Trục phụ | từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty - Vào 100m Rẽ Đoạn 2 Các đường trong khu | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Giáp đất Công ty CPXây dựng và SX vật liệu xây - Ga Quan Triều Đoạn 2 | 6.720.000 |
| Toàn tuyến Kan) Từ Nhà văn hóa tổ 8 |đến Nhà văn hóa tổ 10 | 2.100.000 | |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Ngã ba sau CA Quan Triều - Cầu Bến Giềng Đoan 2 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Ngã ba sau CA Quan Triều - Trường Đào tạo mỏ: Đoạn 3 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | Nhánh rẽ từ ngã ba cống Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc - Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên Đoạn 4 Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) Trục phụ | |Quốc lộ 3 (Km76+300) +100 - Ngã ba sau CA Quan Triều mỏ Đoạn 1 | 5.180.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 27m Đường rộng 25m | 2.660.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.100.000 |
| TN) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và | 2.100.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 14m | 2.170.000 |
| TN) | Toàn tuyến tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 16,5m | 2.310.000 |
| TN) | Toàn tuyển |Đường rộng 14m | 2.170.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m | 2.310.000 |
| TN) | Toàn tuyến tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Đường rộng 19,5m | 2.450.000 |
| TN) | Toàn tuyển Đường rộng 15m | 2.240.000 |
| TN) | Toàn tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | 2.800.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 15m | 2.240.000 |
| Toàn tuyến Đường rộng 9m Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển | 1.260.000 | |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km72+930 - Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 | 3.360.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km71+220 - Quan Triều) Km72+930 Đoạn 2 | 5.180.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, (Xóm 6, Cẩm - Vào 500m | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Nút giao với Quốc lộ 3 - Km71+220 Sang ngã 3 Đoạn 1 cũ | 6.860.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới - đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường | 3.360.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - Đi đổi Đa (giáp phường Tân Long cũ) Tuyến 6 | 2.520.000 |
| TN) | Toàn tuyến Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) - Ngã ba đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Đường rộng 3m Tuyến 2 | 1.400.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - |Cổng Công ty may Phú Lương Tuyến 7 | 1.890.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 Cầu Trắng 1 - học và THCS Sơn Cẩm I Cầu Trắng 2 Đoạn 2 Đoạn 3 | 2.870.000 |
| TN) | Toàn tuyến Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 | 2.520.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 - Vào 150m đi |kho gạo cũ Tuyến 5 | 3.710.000 |
| TN) | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.100.000 |
| TN) | Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3); Quốc lộ 3 Quốc lộ 3 +450m - Triều); Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) Cầu Trắng 1 Trường Tiêu Tuyến 3 Tuyến 4 Đoạn 1 | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Thượng, huyện Đồng Hỳ) Ngã ba cống Trường Tiểu học Tân Long - Cổng cũ Trường Cao đăng Công |nghiệp Tuyến 2 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | xã Sơn nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ |Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá cư cũ Tuyến 1 | 3.920.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cẩm cũ | 2.240.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đảo tròn Tân Long - Vào 1.000m Đoạn 1 | 6.090.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba Văn phòng mỏ Nhánh rẽ Trại tạm giam Công Thái - Công Trường phổ thông trung học Khánh Hòa Tuyến 4 Tuyến | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | an Tỉnh Nguyên Toàn tuyến 5 Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an | 3.150.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Toàn tuyến Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm сũ) | 2.870.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m - Đi xí nghiệp gạch Tân Long Tuyến 3 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Toàn tuyến Tỉnh Thái Nguyên Các nhánh rẽ còn lại | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Ngã ba Quang Trung - Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) Đoạn 2 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đường sắt - rẽ tạm giam công an tỉnh thái |nguyên Đoạn 2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); Đoạn 6 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ M cũ 200m - |Cầu Mười |Thước Đoạn 7 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Nguyên Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m - Đi 3 phía Đoạn 4 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái - Ngã tư Chợ Mỏ cũ Đoạn 3 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Sắt (đi xã An Khánh) Đoạn 5 | 1.890.000 |
| Cầu Bến Giềng - Ngã ba Quang Trung Đoạn 1 | 3.150.000 | |
| Quốc lộ 3 - Gặp đường sắt Ngã ba trại Đoạn 1 | 5.740.000 | |
| Sau 1.000m - Cầu Cao Ngạn Đoạn 2 Đường nhựa, đường bê | 4.760.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến từ 2,5m đến < 3,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 2.030.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cầm cũ | 1.540.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến tông có mặt đường rộng < 2,5m Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến cũ, Tân Long cũ Địa phận xã Sơn Cẩm cu Đường nhựa, đường bê | 1.890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.