Bảng giá đất Phường Quan Triều, Thái Nguyên từ 01/01/2026
315 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quan Triều là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Mỏ Bạch đến Đảo tròn Tân Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Quan Triều, Tích Lương · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) | 2.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cẩm cu | 2.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cẩm cũ | 3.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cầm cũ | 2.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đảo tròn Tân Long - Vào 1.000m Đoạn 1 Mục 1 | 8.700.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Sau 1.000m - Cầu Cao Ngạn Đoạn 2 Mục 2 | 6.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) Tuyến 4 Trục phụ Mục 7 | 8.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Ngã ba sau CA Quan Triều - Cầu Bến Giềng Đoan 2 Trục phụ Mục 1.2 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyển Đường rộng 15m Trục phụ Mục 4.3 | 3.200.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76, Quốc lộ 3 (giáp |đất phường Tân Long cũ) - Km76+ 500 Đoạn 1 | 11.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - |Cổng Công ty may Phú Lương Tuyến 7 Trục phụ Mục 10 | 2.700.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km77 + 500 - Km78+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Mục 2 | 7.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Trục phụ Mục 3.1 | 3.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 7. Tuyến 4 | Cầu Trắng 1 - Cầu Trắng 2 Đoạn 3 Trục phụ Mục 7.3 | 4.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Ngã ba sau CA Quan Triều - Trường Đào tạo mỏ: Đoạn 3 Trục phụ Mục 1.3 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 3m Trục phụ Mục 4.6 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 3.2 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 9m Trục phụ Mục 3.3 | 1.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Đi đổi Đa (giáp phường Tân Long cũ) Tuyến 6 Trục phụ Mục 9 | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyển |Đường rộng 14m Trục phụ Mục 4.4 | 3.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 7. Tuyến 4 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 Trục phụ Mục 7.4 | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 2.5 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76+ 500 - Km77+ 500 Đoạn 2 | 9.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Vào 150m đi |kho gạo cũ Tuyến 5 Trục phụ Mục 8 | 5.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 27m Trục phụ Mục 4.1 | 4.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 25m Trục phụ Mục 4.2 | 3.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Trục phụ Mục 2.2 | 3.300.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Nhánh rẽ từ ngã ba cống Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc - Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên Đoạn 4 Trục phụ Mục 1.4 | 2.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 2.3 | 3.200.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 14m Trục phụ Mục 2.4 | 3.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | |Quốc lộ 3 (Km76+300) +100 - Ngã ba sau CA Quan Triều Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 7.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.1 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 4.5 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI 3. Đoạn 3 | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, - Vào 500m Mục 3.1 | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km71+220 - Km72+930 Đoạn 2 Mục 2 | 7.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km72+930 - Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Mục 3 | 4.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI 1. Đoạn 1 | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới - Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) Mục 1.1 | 4.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Nút giao với Quốc lộ 3 cũ - Km71+220 Đoạn 1 Mục 1 | 9.800.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ |Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ) Tuyến 1 | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m - Đi xí nghiệp gạch Tân Long Tuyến 3 Mục 3 | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Mục 5.1 | 4.500.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cống Trường Tiểu học Tân Long - Cổng cũ Trường Cao đăng Công |nghiệp Tuyến 2 Mục 2 | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba Văn phòng mỏ - Công Trường phổ thông trung học Khánh Hòa Tuyến 4 Mục 4 | 5.600.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ còn lại Mục 5.2 | 2.200.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm сũ) Mục 5.3 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường Dương Tự Minh - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sỞ |Hoàng Văn Thụ Đoạn 1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - Ngã ba cống cân Đoạn 2 Mục 2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều - Vào 50m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến |Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m Trục phụ Mục 3.1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Toàn tuyến Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 5 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Trục phụ Mục 3.3 | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Toàn tuyến Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Trục phụ Mục 4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m Trục phụ Mục 3.2 | 7.500.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN - Vào 100m Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đường Dương Tụ Minh - |Hết đất Công ty CP Xây dựng và |SX vật liệu xây dựng TN Đoan 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Giáp đất Công ty CPXây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên - Ga Quan Triều Đoạn 2 Mục 2 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Ngõ 382 Đoạn 3 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đất Trường Tiểu học Quang Vinh - Nhà văn hóa tổ 8 Đoạn 2 Mục 2 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Nhà văn hóa tổ 8 - Ra gặp đường Bắc Kạn Đoạn 3 Mục 3 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang Đoạn 3 Mục 4 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Toàn tuyến Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng > 9m Đoạn 3 Mục 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | |Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) - Hết ngõ Đoạn 4 Đoạn 3 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Toàn tuyến Từ Nhà văn hóa tổ 8 |đến Nhà văn hóa tổ 10 Đoạn 3 Mục 5 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngô Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đoạn 3 Mục 3 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Rẽ vào tổ 6, phường Quan Triều - Hết ngõ Đoạn 2 Đoạn 1 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Dương Tự Minh - Hết đất Trường |Tiểu học Quang Vinh Đoạn 1 Mục 1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Cầu Bến Giềng - Ngã ba Quang Trung Đoạn 1 Mục 6.1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Ngã ba Quang Trung - Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) Đoạn 2 Mục 6.2 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); Đoạn 6 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Quốc lộ 3 - Gặp đường sắt Đoạn 1 Mục 7.1 | 8.200.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đường sắt - Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái |nguyên Đoạn 2 Mục 7.2 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Sắt (đi xã An Khánh) Đoạn 5 Mục 7.5 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ M cũ 200m - |Cầu Mười |Thước Đoạn 7 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m - Đi 3 phía Đoạn 4 Mục 7.4 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên - Ngã tư Chợ Mỏ cũ Đoạn 3 Mục 7.3 | 5.300.000 |
| Toàn tuyến - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Ngõ số 77, 45 Mục 10 | 4.800.000 | |
| Toàn tuyến - Hết ngõ Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Ngõ số 77, 45 Mục 13 | 3.900.000 | |
| Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ - Hết ngõ Ngõ số 236 Ngõ 438 Mục 1 | 7.500.000 | |
| Vào 100 m - |Hết ngõ Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99,01 Ngõ số 77, 45 Mục 12 | 3.300.000 | |
| Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ Ngõ số 163 Ngõ 865; 253; Mục 6 | 4.600.000 | |
9. Ngõ số 139 | Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Ngõ số 77, 45 Mục 9.1 | 6.100.000 |
| Rẽ vào cồng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Hết ngõ Ngõ số 719 Ngõ số 845 Mục 3 | 8.000.000 | |
| Rẽ vào xưởng 100 - Hết ngõ Ngõ số 356 Ngõ số 77, 45 Mục 8 | 7.500.000 | |
7. Ngõ số 505 | Ngo 505 - Hết ngõ Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 Ngõ số 77, 45 Mục 7.2 | 5.700.000 |
9. Ngõ số 139 | Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long - Cổng Trường Tiểu học Tân Long; Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường |Tiểu học Tân Long; Ngõ số 77, 45 Mục 9.2 | 4.800.000 |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ số 80,749 Mục 5.1 | 3.300.000 | |
| Rẽ vào đến cống Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ số 505 Ngõ số 77, 45 Mục 7 | 8.500.000 | |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Ngõ số 321 Mục 2.1 | 3.300.000 | |
4. Ngo 664 | Toàn tuyến Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Ngo 18 Mục 4.1 | 5.100.000 |
| Tòan tuyến |Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤2,5m Ngõ số 77, 45 Mục 14 | 3.900.000 | |
| Đối diện Ngõ số 719 - Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn; Ngõ số 740 Rẽ vào đường goòng 2 bên Mục 5 | 5.200.000 | |
4. Ngo 664 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ trên |đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Ngo 18 Mục 4.2 | 3.500.000 |
11. Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Ngõ số 77, 45 Mục 11.2 | 4.100.000 |
| Toàn tuyến Các đường rẽ trong khu Ngo 18 Mục 3.1 | 5.600.000 | |
| Ngõ rẽ từ đường Dương Tụ Minh - |Vào đến nhà công vụ Z127 Ngo 664 Ngo 18 Mục 4 | 10.700.000 | |
| Toàn tuyến |Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba Mục 1.1 | 4.000.000 | |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ số 77, 45 Mục 6.1 | 2.900.000 | |
| Cầu Mỏ Bạch - Đảo tròn Tân Long Đoạn | 25.000.000 | |
| Vào hết đường dân sinh Ngõ số 673 Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12 Quang Vinh Mục 2 | 6.800.000 | |
11. Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng > 16,5m Ngõ số 77, 45 Mục 11.1 | 4.800.000 |
| Đảo tròn Tân Long - Km76, QL 3 Đoạn 2 Mục 2 | 20.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cẩm cũ | 2.240.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ | 2.520.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cầm cũ | 1.540.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.030.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cẩm cu | 1.890.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Sau 1.000m - Cầu Cao Ngạn Đoạn 2 Mục 2 | 4.760.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đảo tròn Tân Long - Vào 1.000m Đoạn 1 Mục 1 | 6.090.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Vào 150m đi |kho gạo cũ Tuyến 5 Trục phụ Mục 8 | 3.710.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 27m Trục phụ Mục 4.1 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 25m Trục phụ Mục 4.2 | 2.660.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Trục phụ Mục 2.2 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 3.2 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Trục phụ Mục 3.1 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.1 | 2.450.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | |Quốc lộ 3 (Km76+300) +100 - Ngã ba sau CA Quan Triều Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 5.180.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km77 + 500 - Km78+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Mục 2 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - |Cổng Công ty may Phú Lương Tuyến 7 Trục phụ Mục 10 | 1.890.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76, Quốc lộ 3 (giáp |đất phường Tân Long cũ) - Km76+ 500 Đoạn 1 | 7.700.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 14m Trục phụ Mục 2.4 | 2.170.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 2.3 | 2.240.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Nhánh rẽ từ ngã ba cống Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc - Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên Đoạn 4 Trục phụ Mục 1.4 | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76+ 500 - Km77+ 500 Đoạn 2 | 6.510.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyển Đường rộng 15m Trục phụ Mục 4.3 | 2.240.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Ngã ba sau CA Quan Triều - Cầu Bến Giềng Đoan 2 Trục phụ Mục 1.2 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) Tuyến 4 Trục phụ Mục 7 | 5.600.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 2.5 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 7. Tuyến 4 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 Trục phụ Mục 7.4 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyển |Đường rộng 14m Trục phụ Mục 4.4 | 2.170.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Đi đổi Đa (giáp phường Tân Long cũ) Tuyến 6 Trục phụ Mục 9 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 9m Trục phụ Mục 3.3 | 1.260.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 7. Tuyến 4 | Cầu Trắng 1 - Cầu Trắng 2 Đoạn 3 Trục phụ Mục 7.3 | 2.870.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 3m Trục phụ Mục 4.6 | 1.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 4.5 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Ngã ba sau CA Quan Triều - Trường Đào tạo mỏ: Đoạn 3 Trục phụ Mục 1.3 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km72+930 - Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Mục 3 | 3.360.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km71+220 - Km72+930 Đoạn 2 Mục 2 | 5.180.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI 3. Đoạn 3 | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, - Vào 500m Mục 3.1 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Nút giao với Quốc lộ 3 cũ - Km71+220 Đoạn 1 Mục 1 | 6.860.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI 1. Đoạn 1 | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới - Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) Mục 1.1 | 3.360.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m - Đi xí nghiệp gạch Tân Long Tuyến 3 Mục 3 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Mục 5.1 | 3.150.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ |Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ) Tuyến 1 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba Văn phòng mỏ - Công Trường phổ thông trung học Khánh Hòa Tuyến 4 Mục 4 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ còn lại Mục 5.2 | 1.540.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm сũ) Mục 5.3 | 2.870.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cống Trường Tiểu học Tân Long - Cổng cũ Trường Cao đăng Công |nghiệp Tuyến 2 Mục 2 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - Ngã ba cống cân Đoạn 2 Mục 2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường Dương Tự Minh - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sỞ |Hoàng Văn Thụ Đoạn 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m Trục phụ Mục 3.2 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều - Vào 50m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đường Dương Tụ Minh - |Hết đất Công ty CP Xây dựng và |SX vật liệu xây dựng TN Đoan 1 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến |Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m Trục phụ Mục 3.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Toàn tuyến Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Trục phụ Mục 4 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Trục phụ Mục 3.3 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN - Vào 100m Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Giáp đất Công ty CPXây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên - Ga Quan Triều Đoạn 2 Mục 2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Toàn tuyến Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 5 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Toàn tuyến Từ Nhà văn hóa tổ 8 |đến Nhà văn hóa tổ 10 Đoạn 3 Mục 5 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang Đoạn 3 Mục 4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Toàn tuyến Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng > 9m Đoạn 3 Mục 2 | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Nhà văn hóa tổ 8 - Ra gặp đường Bắc Kạn Đoạn 3 Mục 3 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | |Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) - Hết ngõ Đoạn 4 Đoạn 3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Dương Tự Minh - Hết đất Trường |Tiểu học Quang Vinh Đoạn 1 Mục 1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Ngõ 382 Đoạn 3 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngô Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đoạn 3 Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đất Trường Tiểu học Quang Vinh - Nhà văn hóa tổ 8 Đoạn 2 Mục 2 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Rẽ vào tổ 6, phường Quan Triều - Hết ngõ Đoạn 2 Đoạn 1 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Ngã ba Quang Trung - Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) Đoạn 2 Mục 6.2 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Cầu Bến Giềng - Ngã ba Quang Trung Đoạn 1 Mục 6.1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đường sắt - Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái |nguyên Đoạn 2 Mục 7.2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên - Ngã tư Chợ Mỏ cũ Đoạn 3 Mục 7.3 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Sắt (đi xã An Khánh) Đoạn 5 Mục 7.5 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); Đoạn 6 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Quốc lộ 3 - Gặp đường sắt Đoạn 1 Mục 7.1 | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m - Đi 3 phía Đoạn 4 Mục 7.4 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ M cũ 200m - |Cầu Mười |Thước Đoạn 7 | 1.890.000 |
| Toàn tuyến |Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba Mục 1.1 | 2.800.000 | |
4. Ngo 664 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ trên |đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Ngo 18 Mục 4.2 | 2.450.000 |
| Ngõ rẽ từ đường Dương Tụ Minh - |Vào đến nhà công vụ Z127 Ngo 664 Ngo 18 Mục 4 | 7.490.000 | |
11. Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Ngõ số 77, 45 Mục 11.2 | 2.870.000 |
| Toàn tuyến Các đường rẽ trong khu Ngo 18 Mục 3.1 | 3.920.000 | |
| Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ - Hết ngõ Ngõ số 236 Ngõ 438 Mục 1 | 5.250.000 | |
9. Ngõ số 139 | Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Ngõ số 77, 45 Mục 9.1 | 4.270.000 |
| Toàn tuyến - Hết ngõ Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Ngõ số 77, 45 Mục 13 | 2.730.000 | |
| Vào 100 m - |Hết ngõ Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99,01 Ngõ số 77, 45 Mục 12 | 2.310.000 | |
| Rẽ vào cồng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Hết ngõ Ngõ số 719 Ngõ số 845 Mục 3 | 5.600.000 | |
| Rẽ vào xưởng 100 - Hết ngõ Ngõ số 356 Ngõ số 77, 45 Mục 8 | 5.250.000 | |
7. Ngõ số 505 | Ngo 505 - Hết ngõ Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 Ngõ số 77, 45 Mục 7.2 | 3.990.000 |
9. Ngõ số 139 | Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long - Cổng Trường Tiểu học Tân Long; Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường |Tiểu học Tân Long; Ngõ số 77, 45 Mục 9.2 | 3.360.000 |
11. Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng > 16,5m Ngõ số 77, 45 Mục 11.1 | 3.360.000 |
| Vào hết đường dân sinh Ngõ số 673 Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12 Quang Vinh Mục 2 | 4.760.000 | |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Ngõ số 321 Mục 2.1 | 2.310.000 | |
| Cầu Mỏ Bạch - Đảo tròn Tân Long Đoạn | 17.500.000 | |
4. Ngo 664 | Toàn tuyến Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Ngo 18 Mục 4.1 | 3.570.000 |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ số 77, 45 Mục 6.1 | 2.030.000 | |
| Tòan tuyến |Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤2,5m Ngõ số 77, 45 Mục 14 | 2.730.000 | |
| Đối diện Ngõ số 719 - Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn; Ngõ số 740 Rẽ vào đường goòng 2 bên Mục 5 | 3.640.000 | |
| Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ Ngõ số 163 Ngõ 865; 253; Mục 6 | 3.220.000 | |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ số 80,749 Mục 5.1 | 2.310.000 | |
| Rẽ vào đến cống Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ số 505 Ngõ số 77, 45 Mục 7 | 5.950.000 | |
| Đảo tròn Tân Long - Km76, QL 3 Đoạn 2 Mục 2 | 14.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cẩm cu | 1.890.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cẩm cũ | 2.240.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ | 2.520.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận xã Sơn Cầm cũ | 1.540.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Toàn tuyến Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.030.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đảo tròn Tân Long - Vào 1.000m Đoạn 1 Mục 1 | 6.090.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Sau 1.000m - Cầu Cao Ngạn Đoạn 2 Mục 2 | 4.760.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 14m Trục phụ Mục 2.4 | 2.170.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | |Quốc lộ 3 (Km76+300) +100 - Ngã ba sau CA Quan Triều Đoạn 1 Trục phụ Mục 1.1 | 5.180.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.1 | 2.450.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 4.5 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) Tuyến 4 Trục phụ Mục 7 | 5.600.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Ngã ba sau CA Quan Triều - Cầu Bến Giềng Đoan 2 Trục phụ Mục 1.2 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyển Đường rộng 15m Trục phụ Mục 4.3 | 2.240.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Trục phụ Mục 2.2 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 25m Trục phụ Mục 4.2 | 2.660.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 27m Trục phụ Mục 4.1 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Vào 150m đi |kho gạo cũ Tuyến 5 Trục phụ Mục 8 | 3.710.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76+ 500 - Km77+ 500 Đoạn 2 | 6.510.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Nhánh rẽ từ ngã ba cống Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc - Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên Đoạn 4 Trục phụ Mục 1.4 | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km76, Quốc lộ 3 (giáp |đất phường Tân Long cũ) - Km76+ 500 Đoạn 1 | 7.700.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - |Cổng Công ty may Phú Lương Tuyến 7 Trục phụ Mục 10 | 1.890.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Km77 + 500 - Km78+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Mục 2 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Trục phụ Mục 3.1 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 7. Tuyến 4 | Cầu Trắng 1 - Cầu Trắng 2 Đoạn 3 Trục phụ Mục 7.3 | 2.870.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 1. Tuyến 1 | Ngã ba sau CA Quan Triều - Trường Đào tạo mỏ: Đoạn 3 Trục phụ Mục 1.3 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 3m Trục phụ Mục 4.6 | 1.400.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 3.2 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 3. Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyến Đường rộng 9m Trục phụ Mục 3.3 | 1.260.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Quốc lộ 3 - Đi đổi Đa (giáp phường Tân Long cũ) Tuyến 6 Trục phụ Mục 9 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 4. Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cu |dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Toàn tuyển |Đường rộng 14m Trục phụ Mục 4.4 | 2.170.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 7. Tuyến 4 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 Trục phụ Mục 7.4 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 2.5 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) 2. Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỳ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 2.3 | 2.240.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Nút giao với Quốc lộ 3 cũ - Km71+220 Đoạn 1 Mục 1 | 6.860.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI 1. Đoạn 1 | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới - Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) Mục 1.1 | 3.360.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km72+930 - Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) Đoạn 3 Mục 3 | 3.360.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI 3. Đoạn 3 | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, - Vào 500m Mục 3.1 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Km71+220 - Km72+930 Đoạn 2 Mục 2 | 5.180.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m - Đi xí nghiệp gạch Tân Long Tuyến 3 Mục 3 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba cống Trường Tiểu học Tân Long - Cổng cũ Trường Cao đăng Công |nghiệp Tuyến 2 Mục 2 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm сũ) Mục 5.3 | 2.870.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Ngã ba Văn phòng mỏ - Công Trường phổ thông trung học Khánh Hòa Tuyến 4 Mục 4 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ | Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trà nợ tái định cư dự án: Đường |vành đai I (đoạn Bờ |Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyển tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỳ) Tuyến 1 | 3.920.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ còn lại Mục 5.2 | 1.540.000 |
| XÃ SƠN CẢM CŨ 5. Tuyến 5 | Toàn tuyến Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Mục 5.1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường Dương Tự Minh - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sỞ |Hoàng Văn Thụ Đoạn 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - Ngã ba cống cân Đoạn 2 Mục 2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Toàn tuyến Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 5 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Giáp đất Công ty CPXây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên - Ga Quan Triều Đoạn 2 Mục 2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Trục phụ Mục 3.3 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m Trục phụ Mục 3.2 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU 3. Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tâng | Toàn tuyến |Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m Trục phụ Mục 3.1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều - Vào 50m Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Toàn tuyến Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Trục phụ Mục 4 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đường Dương Tụ Minh - |Hết đất Công ty CP Xây dựng và |SX vật liệu xây dựng TN Đoan 1 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN - Vào 100m Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | |Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) - Hết ngõ Đoạn 4 Đoạn 3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Toàn tuyến Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng > 9m Đoạn 3 Mục 2 | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngô Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đoạn 3 Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Rẽ vào tổ 6, phường Quan Triều - Hết ngõ Đoạn 2 Đoạn 1 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Dương Tự Minh - Hết đất Trường |Tiểu học Quang Vinh Đoạn 1 Mục 1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Ngõ 382 Đoạn 3 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đất Trường Tiểu học Quang Vinh - Nhà văn hóa tổ 8 Đoạn 2 Mục 2 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Nhà văn hóa tổ 8 - Ra gặp đường Bắc Kạn Đoạn 3 Mục 3 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đường Quang Vinh - Hết ngõ Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang Đoạn 3 Mục 4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Toàn tuyến Từ Nhà văn hóa tổ 8 |đến Nhà văn hóa tổ 10 Đoạn 3 Mục 5 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Cầu Bến Giềng - Ngã ba Quang Trung Đoạn 1 Mục 6.1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM - VÔ TRANH | Ngã ba Quang Trung - Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) Đoạn 2 Mục 6.2 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Quốc lộ 3 - Gặp đường sắt Đoạn 1 Mục 7.1 | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ M cũ 200m - |Cầu Mười |Thước Đoạn 7 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đường sắt - Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái |nguyên Đoạn 2 Mục 7.2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m - Đi 3 phía Đoạn 4 Mục 7.4 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên - Ngã tư Chợ Mỏ cũ Đoạn 3 Mục 7.3 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Sắt (đi xã An Khánh) Đoạn 5 Mục 7.5 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẢM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THÁNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); Đoạn 6 | 1.890.000 |
| Toàn tuyến |Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba Mục 1.1 | 2.800.000 | |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Ngõ số 321 Mục 2.1 | 2.310.000 | |
| Toàn tuyến - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Ngõ số 77, 45 Mục 10 | 3.360.000 | |
| Đảo tròn Tân Long - Km76, QL 3 Đoạn 2 Mục 2 | 14.000.000 | |
| Rẽ vào đến cống Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Hết ngõ Ngõ số 505 Ngõ số 77, 45 Mục 7 | 5.950.000 | |
| Ngõ rẽ từ đường Dương Tụ Minh - |Vào đến nhà công vụ Z127 Ngo 664 Ngo 18 Mục 4 | 7.490.000 | |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ số 80,749 Mục 5.1 | 2.310.000 | |
9. Ngõ số 139 | Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long - Cổng Trường Tiểu học Tân Long; Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường |Tiểu học Tân Long; Ngõ số 77, 45 Mục 9.2 | 3.360.000 |
| Toàn tuyến Các đường rẽ trong khu Ngo 18 Mục 3.1 | 3.920.000 | |
7. Ngõ số 505 | Ngo 505 - Hết ngõ Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 Ngõ số 77, 45 Mục 7.2 | 3.990.000 |
| Rẽ vào xưởng 100 - Hết ngõ Ngõ số 356 Ngõ số 77, 45 Mục 8 | 5.250.000 | |
| Rẽ vào cồng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Hết ngõ Ngõ số 719 Ngõ số 845 Mục 3 | 5.600.000 | |
11. Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Ngõ số 77, 45 Mục 11.2 | 2.870.000 |
9. Ngõ số 139 | Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Ngõ số 77, 45 Mục 9.1 | 4.270.000 |
| Toàn tuyến - Hết ngõ Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Ngõ số 77, 45 Mục 13 | 2.730.000 | |
| Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ - Hết ngõ Ngõ số 236 Ngõ 438 Mục 1 | 5.250.000 | |
4. Ngo 664 | Toàn tuyến Các nhánh rẽ trên |đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Ngo 18 Mục 4.2 | 2.450.000 |
| Đối diện Ngõ số 719 - Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn; Ngõ số 740 Rẽ vào đường goòng 2 bên Mục 5 | 3.640.000 | |
| Tòan tuyến |Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤2,5m Ngõ số 77, 45 Mục 14 | 2.730.000 | |
| Vào 100 m - |Hết ngõ Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99,01 Ngõ số 77, 45 Mục 12 | 2.310.000 | |
| Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ Ngõ số 163 Ngõ 865; 253; Mục 6 | 3.220.000 | |
4. Ngo 664 | Toàn tuyến Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Ngo 18 Mục 4.1 | 3.570.000 |
| Cầu Mỏ Bạch - Đảo tròn Tân Long Đoạn | 17.500.000 | |
| Vào hết đường dân sinh Ngõ số 673 Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12 Quang Vinh Mục 2 | 4.760.000 | |
| Toàn tuyến Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Ngõ số 77, 45 Mục 6.1 | 2.030.000 | |
11. Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Toàn tuyến |Các ô bám Đường rộng > 16,5m Ngõ số 77, 45 Mục 11.1 | 3.360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.