Bảng giá đất Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Thịnh là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp xã La Bằng đến Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt Tuyên 1 Mục 1 | 700.000 |
| Các trục đường xã | Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 2 Mục 2 | 700.000 |
| Các trục đường xã | Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương Tuyến 3 Mục 3 | 700.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ < 2m Mục 1.4 | 400.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m Mục 2.1 | 450.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 1.1 | 700.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 2.2 | 350.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m Mục 1.2 | 600.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 1.3 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) Đoạn 1 Mục 1 | 910.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) - Tiếp giáp xã Phú Xuyên Tuyến 1 Trục phụ Tỉnh lộ 264 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du - Giáp xã Phú Xuyên Tuyến 3 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 3 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng - Giáp xóm Đồng Ninh Tuyến 5 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 5 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 6 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 6 | 520.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) Tuyến 2 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 2 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) 5. Đoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M Mục 5.2 | 2.750.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở Đoạn | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim - Nhà văn hóa xóm Tân Quy Tuyến 4 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 4 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) 5. Đoạn 5 | Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) - Nhà văn hóa xóm Bán Luông Mục 5.1 | 2.200.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh Đoạn 2 Mục 2 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Ngã ba Phú Minh - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) Đoạn 4 Mục 4 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh Đoạn 3 Mục 3 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) Đoạn 6 Mục 6 | 1.900.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư) Tuyến 4 Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Tuyến 6 Mục 6 | 960.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ) Tuyến 1 | 600.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Giáp đất xã Na Mao cũ - Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Tuyến 2 Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Tỉnh lộ 264 - Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) Tuyến 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) Tuyến 5 Mục 5 | 960.000 |
| Đường Na Mao - Phú cường | Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ Đoạn 2 Mục 2 | 1.400.000 |
| Đường Na Mao - Phú cường | Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh Đoạn 1 | 1.500.000 |
| Đường Phú cường - Minh Tiến | Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 1 | 1.600.000 |
| Đường Phú cường - Minh Tiến | Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh) Tuyến 2 Mục 2 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Tuyến 1 Mục 1.1 | 2.000.000 | |
| Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) Tuyến 6 Tuyến 1 Mục 6 | 2.000.000 | |
| Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng) Tuyến 3 Tuyến 1 Mục 3 | 650.000 | |
2. Tuyến 2 | Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh Tuyến 1 Mục 2.3 | 650.000 |
| Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) Tuyến 4 Tuyến 1 Mục 4 | 780.000 | |
| Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên Đoạn 1 Mục 1 | 6.000.000 | |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc Tuyến 1 Mục 1.2 | 800.000 | |
2. Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 2.1 | 1.700.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 1.3 | 950.000 | |
| Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) Tuyến 5 Tuyến 1 Mục 5 | 620.000 | |
2. Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 1 Mục 2.2 | 1.000.000 |
2. Tuyến 2 | Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng Tuyến 1 Mục 2.4 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương Tuyến 3 Mục 3 | 490.000 |
| Các trục đường xã | Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt Tuyên 1 Mục 1 | 490.000 |
| Các trục đường xã | Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 2 Mục 2 | 490.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m Mục 2.1 | 320.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 1.1 | 490.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m Mục 1.2 | 420.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 1.3 | 390.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 2.2 | 250.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ < 2m Mục 1.4 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) Đoạn 1 Mục 1 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở Đoạn | 2.520.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) Tuyến 2 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 2 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng - Giáp xóm Đồng Ninh Tuyến 5 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 5 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du - Giáp xã Phú Xuyên Tuyến 3 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 3 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) - Tiếp giáp xã Phú Xuyên Tuyến 1 Trục phụ Tỉnh lộ 264 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh Đoạn 3 Mục 3 | 1.820.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Ngã ba Phú Minh - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) Đoạn 4 Mục 4 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) 5. Đoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M Mục 5.2 | 1.930.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 6 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 6 | 370.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) 5. Đoạn 5 | Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) - Nhà văn hóa xóm Bán Luông Mục 5.1 | 1.540.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh Đoạn 2 Mục 2 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) Đoạn 6 Mục 6 | 1.330.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim - Nhà văn hóa xóm Tân Quy Tuyến 4 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 4 | 460.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư) Tuyến 4 Mục 4 | 840.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) Tuyến 5 Mục 5 | 680.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Tuyến 6 Mục 6 | 680.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ) Tuyến 1 | 420.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Tỉnh lộ 264 - Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) Tuyến 3 Mục 3 | 840.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Giáp đất xã Na Mao cũ - Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Tuyến 2 Mục 2 | 840.000 |
| Đường Na Mao - Phú cường | Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Đường Na Mao - Phú cường | Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ Đoạn 2 Mục 2 | 980.000 |
| Đường Phú cường - Minh Tiến | Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 1 | 1.120.000 |
| Đường Phú cường - Minh Tiến | Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh) Tuyến 2 Mục 2 | 910.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc Tuyến 1 Mục 1.2 | 560.000 | |
2. Tuyến 2 | Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh Tuyến 1 Mục 2.3 | 460.000 |
| Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) Tuyến 4 Tuyến 1 Mục 4 | 550.000 | |
| Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 | |
2. Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 2.1 | 1.190.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 1.3 | 670.000 | |
| Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) Tuyến 5 Tuyến 1 Mục 5 | 440.000 | |
2. Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 1 Mục 2.2 | 700.000 |
2. Tuyến 2 | Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng Tuyến 1 Mục 2.4 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Tuyến 1 Mục 1.1 | 1.400.000 | |
| Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng) Tuyến 3 Tuyến 1 Mục 3 | 460.000 | |
| Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) Tuyến 6 Tuyến 1 Mục 6 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt Tuyên 1 Mục 1 | 490.000 |
| Các trục đường xã | Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương Tuyến 3 Mục 3 | 490.000 |
| Các trục đường xã | Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 2 Mục 2 | 490.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m Mục 1.2 | 420.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 2.2 | 250.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 1.1 | 490.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ < 2m Mục 1.4 | 280.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m Mục 1.3 | 390.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m Mục 2.1 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) Đoạn 1 Mục 1 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh Đoạn 2 Mục 2 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) Đoạn 6 Mục 6 | 1.330.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh Đoạn 3 Mục 3 | 1.820.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) 5. Đoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M Mục 5.2 | 1.930.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) Tuyến 2 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 2 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 6 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 6 | 370.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) - Tiếp giáp xã Phú Xuyên Tuyến 1 Trục phụ Tỉnh lộ 264 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du - Giáp xã Phú Xuyên Tuyến 3 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 3 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng - Giáp xóm Đồng Ninh Tuyến 5 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 5 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim - Nhà văn hóa xóm Tân Quy Tuyến 4 Trục phụ Tỉnh lộ 264 Mục 4 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở Đoạn | 2.520.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) 5. Đoạn 5 | Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) - Nhà văn hóa xóm Bán Luông Mục 5.1 | 1.540.000 |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Ngã ba Phú Minh - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) Đoạn 4 Mục 4 | 700.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) Tuyến 5 Mục 5 | 680.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ) Tuyến 1 | 420.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Tỉnh lộ 264 - Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) Tuyến 3 Mục 3 | 840.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Giáp đất xã Na Mao cũ - Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Tuyến 2 Mục 2 | 840.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư) Tuyến 4 Mục 4 | 840.000 |
| Đường Na Mao - Phú | Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Tuyến 6 Mục 6 | 680.000 |
| Đường Na Mao - Phú cường | Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Đường Na Mao - Phú cường | Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ Đoạn 2 Mục 2 | 980.000 |
| Đường Phú cường - Minh Tiến | Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh) Tuyến 2 Mục 2 | 910.000 |
| Đường Phú cường - Minh Tiến | Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 1 | 1.120.000 |
| Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) Tuyến 5 Tuyến 1 Mục 5 | 440.000 | |
2. Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 2.1 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) Tuyến 6 Tuyến 1 Mục 6 | 1.400.000 | |
| Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng) Tuyến 3 Tuyến 1 Mục 3 | 460.000 | |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh Tuyến 1 Mục 1.3 | 670.000 | |
| Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 | |
| Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Tuyến 1 Mục 1.1 | 1.400.000 | |
2. Tuyến 2 | Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng Tuyến 1 Mục 2.4 | 460.000 |
| Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) Tuyến 4 Tuyến 1 Mục 4 | 550.000 | |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc Tuyến 1 Mục 1.2 | 560.000 | |
2. Tuyến 2 | Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh Tuyến 1 Mục 2.3 | 460.000 |
2. Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 1 Mục 2.2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.