Bảng giá đất Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Thịnh là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp xã La Bằng đến Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) Tuyến 6 Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba | 2.000.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc | 800.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Quốc lộ 37 - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | 950.000 |
| Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc) | 1.000.000 |
| Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Tuyến 4 | 780.000 |
| Ngã ba ba Giăng Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đồng Ninh Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Tuyến 1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng) Tuyến 3 | 650.000 |
| Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh | 650.000 |
| (Cổng Trạm y tế cũ) Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh Tuyến 2 | 1.700.000 |
| Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) Đoạn | 3.600.000 |
| Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Nông) Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) Tuyến 5 | 620.000 |
| Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng | 650.000 |
| Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất Đoạn 1 | 6.000.000 |
| (xóm Gò Vũ) Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) Tuyến 2 | 650.000 |
| Ngã ba Phú Minh Giáp đất xã Phú - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) Đoạn 4 | 1.000.000 |
| Làng Thượng Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 6 Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba | 520.000 |
| Đường tỉnh (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa - Giáp xóm Đồng Ninh Tuyến 5 | 650.000 |
| đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn - Tiếp giáp xã Phú Xuyên Tuyến 1 | 650.000 |
| Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh Đoạn 2 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn - Giáp xã Phú Xuyên Tuyến 3 | 650.000 |
| Du Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim 264 - Nhà văn hóa xóm Tân Quy Tuyến 4 | 650.000 |
| Thịnh Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà - Nhà văn hóa xóm Bán Luông Đoạn 5 | 2.200.000 |
| Ông Ước) Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M | 2.750.000 |
| Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) Phú Minh đi xã Phú Lạc) Đoạn 1 Đường Na Mao - Phú | 910.000 |
| Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh Đoạn 3 | 2.600.000 |
| Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) Đoạn 6 | 1.900.000 |
| Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương Tuyến 3 Các đường còn lại | 700.000 |
| Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Tuyến 6 Đường Phú cường - | 960.000 |
| chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 700.000 |
| Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh) Tuyến 2 Đường Na Mao - Phú | 1.300.000 |
| Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư) Tuyến 4 | 1.200.000 |
| Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 2 | 700.000 |
| Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh Minh Tiến Tuyến 1 | 1.600.000 |
| Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh cường Đoạn 1 | 1.500.000 |
| xã Phú Thịnh Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt Các trục đường xã Tuyên 1 | 700.000 |
| Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường Tuyến 1 | 600.000 |
| Giáp đất xã Na Mao cũ - cũ) Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Ngã ba xóm Na Tuyến 2 | 1.200.000 |
| Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) Tuyến 5 | 960.000 |
| Tỉnh lộ 264 - Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) Tuyến 3 | 1.200.000 |
| Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | 550.000 |
| rộng chưa có tên hoặc có tên | 400.000 |
| Độ rộng đường < 3m | 350.000 |
| Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m | 600.000 |
| nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3m | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 27.000 | 24.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) Đoạn | 2.520.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc | 560.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Quốc lộ 37 - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | 670.000 |
| Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc) | 700.000 |
| Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Nông) Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) Tuyến 5 | 440.000 |
| Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng) Tuyến 3 | 460.000 |
| Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất Đoạn 1 | 4.200.000 |
| (Cổng Trạm y tế cũ) Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh Tuyến 2 | 1.190.000 |
| Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh | 460.000 |
| Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Tuyến 4 | 550.000 |
| Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) Tuyến 6 Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba | 1.400.000 |
| Ngã ba ba Giăng Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đồng Ninh Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Tuyến 1 | 1.400.000 |
| Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng | 460.000 |
| Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh Đoạn 3 | 1.820.000 |
| Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) Phú Minh đi xã Phú Lạc) Đoạn 1 Đường Na Mao - Phú | 640.000 |
| Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh Đoạn 2 | 840.000 |
| đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn - Tiếp giáp xã Phú Xuyên Tuyến 1 | 460.000 |
| Đường tỉnh (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa - Giáp xóm Đồng Ninh Tuyến 5 | 460.000 |
| Làng Thượng Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 6 Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba | 370.000 |
| (xóm Gò Vũ) Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) Tuyến 2 | 460.000 |
| Ngã ba Phú Minh Giáp đất xã Phú - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) Đoạn 4 | 700.000 |
| Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) Đoạn 6 | 1.330.000 |
| Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn - Giáp xã Phú Xuyên Tuyến 3 | 460.000 |
| Du Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim 264 - Nhà văn hóa xóm Tân Quy Tuyến 4 | 460.000 |
| Thịnh Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà - Nhà văn hóa xóm Bán Luông Đoạn 5 | 1.540.000 |
| Ông Ước) Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M | 1.930.000 |
| chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 490.000 |
| Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh) Tuyến 2 Đường Na Mao - Phú | 910.000 |
| xã Phú Thịnh Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt Các trục đường xã Tuyên 1 | 490.000 |
| Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ Đoạn 2 | 980.000 |
| Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 2 | 490.000 |
| Giáp đất xã Na Mao cũ - cũ) Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Ngã ba xóm Na Tuyến 2 | 840.000 |
| Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường Tuyến 1 | 420.000 |
| Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh cường Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư) Tuyến 4 | 840.000 |
| Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) Tuyến 5 | 680.000 |
| Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Tuyến 6 Đường Phú cường - | 680.000 |
| Tỉnh lộ 264 - Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) Tuyến 3 | 840.000 |
| Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương Tuyến 3 Các đường còn lại | 490.000 |
| Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh Minh Tiến Tuyến 1 | 1.120.000 |
| Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m | 420.000 |
| rộng chưa có tên hoặc có tên | 280.000 |
| nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3m | 320.000 |
| Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | 390.000 |
| Độ rộng đường < 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Tuyến 4 | 550.000 |
| Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Nông) Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) Tuyến 5 | 440.000 |
| Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc) | 700.000 |
| Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất Đoạn 1 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) Tuyến 6 Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba | 1.400.000 |
| Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng | 460.000 |
| Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh | 460.000 |
| Ngã ba ba Giăng Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đồng Ninh Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Tuyến 1 | 1.400.000 |
| (Cổng Trạm y tế cũ) Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh Tuyến 2 | 1.190.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc | 560.000 |
| Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) Đoạn | 2.520.000 |
| đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Quốc lộ 37 - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | 670.000 |
| Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng) Tuyến 3 | 460.000 |
| (xóm Gò Vũ) Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) Tuyến 2 | 460.000 |
| Du Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim 264 - Nhà văn hóa xóm Tân Quy Tuyến 4 | 460.000 |
| Ông Ước) Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M | 1.930.000 |
| Thịnh Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà - Nhà văn hóa xóm Bán Luông Đoạn 5 | 1.540.000 |
| Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) Đoạn 6 | 1.330.000 |
| Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) Phú Minh đi xã Phú Lạc) Đoạn 1 Đường Na Mao - Phú | 640.000 |
| Ngã ba Phú Minh Giáp đất xã Phú - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) Đoạn 4 | 700.000 |
| Làng Thượng Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 6 Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba | 370.000 |
| Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh Đoạn 3 | 1.820.000 |
| Đường tỉnh (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa - Giáp xóm Đồng Ninh Tuyến 5 | 460.000 |
| đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn - Tiếp giáp xã Phú Xuyên Tuyến 1 | 460.000 |
| Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh Đoạn 2 | 840.000 |
| Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn - Giáp xã Phú Xuyên Tuyến 3 | 460.000 |
| Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ Đoạn 2 | 980.000 |
| Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương Tuyến 3 Các đường còn lại | 490.000 |
| Tỉnh lộ 264 - Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) Tuyến 3 | 840.000 |
| Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) Tuyến 5 | 680.000 |
| Giáp đất xã Na Mao cũ - cũ) Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Ngã ba xóm Na Tuyến 2 | 840.000 |
| Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường Tuyến 1 | 420.000 |
| xã Phú Thịnh Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt Các trục đường xã Tuyên 1 | 490.000 |
| Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh cường Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh Minh Tiến Tuyến 1 | 1.120.000 |
| Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) Tuyến 2 | 490.000 |
| Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư) Tuyến 4 | 840.000 |
| Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh) Tuyến 2 Đường Na Mao - Phú | 910.000 |
| Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) Tuyến 6 Đường Phú cường - | 680.000 |
| chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 490.000 |
| Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | 390.000 |
| rộng chưa có tên hoặc có tên | 280.000 |
| Độ rộng đường < 3m | 250.000 |
| Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m | 420.000 |
| nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3m | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.