Bảng giá đất Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên từ 01/01/2026

141 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Thịnh6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp xã La Bằng đến Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)
Tuyến 6 Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba
2.000.000
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc800.000
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Quốc lộ 37 - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh950.000
Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc)1.000.000
Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng
Tuyến 4
780.000
Ngã ba ba Giăng Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đồng Ninh Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)
Tuyến 1
2.000.000
Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng)
Tuyến 3
650.000
Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh650.000
(Cổng Trạm y tế cũ) Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh
Tuyến 2
1.700.000
Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở
Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) Đoạn
3.600.000
Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Nông) Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)
Tuyến 5
620.000
Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng650.000
Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất
Đoạn 1
6.000.000
(xóm Gò Vũ) Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)
Tuyến 2
650.000
Ngã ba Phú Minh Giáp đất xã Phú - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ)
Đoạn 4
1.000.000
Làng Thượng Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)
Tuyến 6 Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba
520.000
Đường tỉnh (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa - Giáp xóm Đồng Ninh
Tuyến 5
650.000
đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn - Tiếp giáp xã Phú Xuyên
Tuyến 1
650.000
Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh
Đoạn 2
1.200.000
Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn - Giáp xã Phú Xuyên
Tuyến 3
650.000
Du Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim 264 - Nhà văn hóa xóm Tân Quy
Tuyến 4
650.000
Thịnh Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà - Nhà văn hóa xóm Bán Luông
Đoạn 5
2.200.000
Ông Ước) Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M2.750.000
Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
Phú Minh đi xã Phú Lạc) Đoạn 1 Đường Na Mao - Phú
910.000
Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh
Đoạn 3
2.600.000
Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)
Đoạn 6
1.900.000
Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương
Tuyến 3 Các đường còn lại
700.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)
Tuyến 6 Đường Phú cường -
960.000
chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m700.000
Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh)
Tuyến 2 Đường Na Mao - Phú
1.300.000
Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư)
Tuyến 4
1.200.000
Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc)
Tuyến 2
700.000
Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh
Minh Tiến Tuyến 1
1.600.000
Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh
cường Đoạn 1
1.500.000
xã Phú Thịnh Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt
Các trục đường xã Tuyên 1
700.000
Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường
Tuyến 1
600.000
Giáp đất xã Na Mao cũ - cũ) Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Ngã ba xóm Na
Tuyến 2
1.200.000
Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ
Đoạn 2
1.400.000
Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương)
Tuyến 5
960.000
Tỉnh lộ 264 - Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường)
Tuyến 3
1.200.000
Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m550.000
rộng chưa có tên hoặc có tên400.000
Độ rộng đường < 3m350.000
Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m600.000
nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3m450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
27.00024.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở
Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) Đoạn
2.520.000
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc560.000
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Quốc lộ 37 - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh670.000
Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc)700.000
Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Nông) Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)
Tuyến 5
440.000
Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng)
Tuyến 3
460.000
Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất
Đoạn 1
4.200.000
(Cổng Trạm y tế cũ) Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh
Tuyến 2
1.190.000
Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh460.000
Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng
Tuyến 4
550.000
Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)
Tuyến 6 Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba
1.400.000
Ngã ba ba Giăng Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đồng Ninh Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)
Tuyến 1
1.400.000
Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng460.000
Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh
Đoạn 3
1.820.000
Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
Phú Minh đi xã Phú Lạc) Đoạn 1 Đường Na Mao - Phú
640.000
Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh
Đoạn 2
840.000
đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn - Tiếp giáp xã Phú Xuyên
Tuyến 1
460.000
Đường tỉnh (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa - Giáp xóm Đồng Ninh
Tuyến 5
460.000
Làng Thượng Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)
Tuyến 6 Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba
370.000
(xóm Gò Vũ) Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)
Tuyến 2
460.000
Ngã ba Phú Minh Giáp đất xã Phú - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ)
Đoạn 4
700.000
Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)
Đoạn 6
1.330.000
Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn - Giáp xã Phú Xuyên
Tuyến 3
460.000
Du Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim 264 - Nhà văn hóa xóm Tân Quy
Tuyến 4
460.000
Thịnh Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà - Nhà văn hóa xóm Bán Luông
Đoạn 5
1.540.000
Ông Ước) Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M1.930.000
chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m490.000
Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh)
Tuyến 2 Đường Na Mao - Phú
910.000
xã Phú Thịnh Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt
Các trục đường xã Tuyên 1
490.000
Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ
Đoạn 2
980.000
Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc)
Tuyến 2
490.000
Giáp đất xã Na Mao cũ - cũ) Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Ngã ba xóm Na
Tuyến 2
840.000
Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường
Tuyến 1
420.000
Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh
cường Đoạn 1
1.050.000
Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư)
Tuyến 4
840.000
Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương)
Tuyến 5
680.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)
Tuyến 6 Đường Phú cường -
680.000
Tỉnh lộ 264 - Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường)
Tuyến 3
840.000
Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương
Tuyến 3 Các đường còn lại
490.000
Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh
Minh Tiến Tuyến 1
1.120.000
Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m420.000
rộng chưa có tên hoặc có tên280.000
nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3m320.000
Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m390.000
Độ rộng đường < 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) - Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng
Tuyến 4
550.000
Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) - Nông) Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)
Tuyến 5
440.000
Ngã tư xóm Phổ, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng - Hết đất xã Phú Thinh (giáp xã Phú Lạc)700.000
Giáp xã La Bằng - Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất
Đoạn 1
4.200.000
Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ - Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)
Tuyến 6 Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba
1.400.000
Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) - Xóm Cao Khản giáp xã La Bằng460.000
Ngã ba nhà Ông Việt xóm Đầm Bàng - Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh460.000
Ngã ba ba Giăng Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) - Đồng Ninh Đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)
Tuyến 1
1.400.000
(Cổng Trạm y tế cũ) Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) - Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh
Tuyến 2
1.190.000
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) - Cầu Treo xã Phú Lạc560.000
Giáp đất xã Phú Xuyên - Hết đất Trường Trung học cơ sở
Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) Đoạn
2.520.000
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) Quốc lộ 37 - Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh670.000
Quốc lộ 37 - Khu di tích lich sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bằng)
Tuyến 3
460.000
(xóm Gò Vũ) Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh - Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)
Tuyến 2
460.000
Du Đường tỉnh 264- qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim 264 - Nhà văn hóa xóm Tân Quy
Tuyến 4
460.000
Ông Ước) Nhà văn hóa xóm Bán Luông - Km8+300M1.930.000
Thịnh Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà - Nhà văn hóa xóm Bán Luông
Đoạn 5
1.540.000
Km 8+300M - Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)
Đoạn 6
1.330.000
Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐТ - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
Phú Minh đi xã Phú Lạc) Đoạn 1 Đường Na Mao - Phú
640.000
Ngã ba Phú Minh Giáp đất xã Phú - Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ)
Đoạn 4
700.000
Làng Thượng Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 - Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)
Tuyến 6 Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba
370.000
Cầu Phú Minh - Ngã ba Phú Minh
Đoạn 3
1.820.000
Đường tỉnh (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa - Giáp xóm Đồng Ninh
Tuyến 5
460.000
đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn - Tiếp giáp xã Phú Xuyên
Tuyến 1
460.000
Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh - Cầu Phú Minh
Đoạn 2
840.000
Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn - Giáp xã Phú Xuyên
Tuyến 3
460.000
Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) - Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ
Đoạn 2
980.000
Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) - Xóm Thanh My giáp xã Đức Lương
Tuyến 3 Các đường còn lại
490.000
Tỉnh lộ 264 - Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường)
Tuyến 3
840.000
Km6 (nhà Ông Chư) - Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương)
Tuyến 5
680.000
Giáp đất xã Na Mao cũ - cũ) Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ Ngã ba xóm Na
Tuyến 2
840.000
Cầu tràn, xóm Đồng Ôm, xã Yên Lãng - Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường
Tuyến 1
420.000
xã Phú Thịnh Xóm Thanh My - Xóm Na Quýt
Các trục đường xã Tuyên 1
490.000
Đầu Cầu Treo xóm Đèo - Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh
cường Đoạn 1
1.050.000
Giáp Tỉnh lộ 264 - Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xa Phú Thịnh
Minh Tiến Tuyến 1
1.120.000
Cổng làng nghề xóm Văn cường I - Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc)
Tuyến 2
490.000
Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) - Km Số 6 (nhà Ông Chư)
Tuyến 4
840.000
Cầu tràn, xóm Chiếng, xã Phú Thịnh - Hết đường Bê Tông xóm Chiếng (Cồng nhà Ông Thịnh)
Tuyến 2 Đường Na Mao - Phú
910.000
Giáp đất xã Phú Thịnh - Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)
Tuyến 6 Đường Phú cường -
680.000
chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 5m490.000
Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m390.000
rộng chưa có tên hoặc có tên280.000
Độ rộng đường < 3m250.000
Độ rộng đường từ > 3,5m đến < 5m420.000
nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 3m320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.