Bảng giá đất Xã Yên Trạch, Thái Nguyên từ 01/01/2026
163 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Trạch là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km97+ 500 đến Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phú Lạc, Yên Trạch · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 11 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| (+) 150m - (+) 300m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 600.000 |
| Km0 - Km0+500m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.800.000 |
| Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.700.000 |
| Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.3 | 1.900.000 |
| Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.1 | 2.100.000 |
| Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.100.000 |
| Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.400.000 |
| Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 5 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.200.000 |
| (+) 75m - (+) 300m Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.000.000 |
| QL3 - Cầu Bắc Bé Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.900.000 |
| QL3 - (+) 100m đến ngã ba Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.100.000 |
| Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900 Đoạn 3 | 3.100.000 |
| QL3 - (+) 150m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.900.000 |
| Đường Phủ Lý - Yên Trạch - Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn đường Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 1.100.000 |
| (+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 550.000 |
| Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200 Đoạn 8 | 3.400.000 |
| Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.100.000 |
| QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.900.000 |
| Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31) Đoan 4 | 3.700.000 |
| Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm Đoan 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.500.000 |
| (+) 200m - (+) 500m Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.400.000 |
| Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 3 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 1.100.000 |
| Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội Đoạn 6 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.000.000 |
| Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) Đoạn 2 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.2 | 2.200.000 |
| Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 3.300.000 |
| QL3 - (+) 200m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.100.000 |
| Km0+ 500m - Km2 Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.700.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Danh Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ Mục 1.3 | 950.000 |
| Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.100.000 |
| Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.200.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 450.000 |
| Điểm đấu nối - (+) 150m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 2.000.000 |
| (+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.100.000 |
| Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112 Đoạn 6 | 4.000.000 |
| Km96+800 - Km97+ 500 Đoạn 1 | 3.100.000 |
| Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ Mục 1.4 | 650.000 |
| Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) Đoạn 9 | 4.000.000 |
| Km2 - Km2+400 Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.800.000 |
| QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.900.000 |
| Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch Đoan 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.200.000 |
| Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 4 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 1.400.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung Đoạn 1 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 1.100.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 520.000 |
| Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) Đoan 7 | 3.200.000 |
| Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 900.000 |
| Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.000.000 |
| QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.700.000 |
| QL3 - (+) 75m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.800.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) Đoạn 2 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 1.400.000 |
| Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén) Đoạn 5 | 2.300.000 |
| Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) Đoạn 9 | 2.800.000 |
| Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.3 | 1.330.000 |
| (+) 150m - (+) 300m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 420.000 |
| Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.190.000 |
| Km0 - Km0+500m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.960.000 |
| Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.400.000 |
| Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén) Đoạn 5 | 1.610.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) Đoạn 2 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 980.000 |
| QL3 - (+) 75m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.260.000 |
| QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.190.000 |
| Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 700.000 |
| Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 630.000 |
| Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) Đoan 7 | 2.240.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 360.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung Đoạn 1 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 770.000 |
| Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 4 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 980.000 |
| Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch Đoan 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 840.000 |
| QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Km2 - Km2+400 Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.260.000 |
| Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ Mục 1.4 | 460.000 |
| Km96+800 - Km97+ 500 Đoạn 1 | 2.170.000 |
| Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112 Đoạn 6 | 2.800.000 |
| (+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| Điểm đấu nối - (+) 150m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 1.400.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 320.000 |
| Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 840.000 |
| Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Danh Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ Mục 1.3 | 670.000 |
| Km0+ 500m - Km2 Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.190.000 |
| QL3 - (+) 200m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.310.000 |
| Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.2 | 1.540.000 |
| Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội Đoạn 6 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.400.000 |
| Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 3 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 770.000 |
| (+) 200m - (+) 500m Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 980.000 |
| Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm Đoan 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.050.000 |
| Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31) Đoan 4 | 2.590.000 |
| QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 770.000 |
| Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200 Đoạn 8 | 2.380.000 |
| (+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 390.000 |
| Đường Phủ Lý - Yên Trạch - Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn đường Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 770.000 |
| QL3 - (+) 150m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900 Đoạn 3 | 2.170.000 |
| QL3 - (+) 100m đến ngã ba Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| QL3 - Cầu Bắc Bé Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| (+) 75m - (+) 300m Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 700.000 |
| Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 5 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.540.000 |
| Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 980.000 |
| Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 770.000 |
| Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.1 | 1.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| (+) 150m - (+) 300m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 420.000 |
| Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 630.000 |
| Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 700.000 |
| QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.190.000 |
| QL3 - (+) 75m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.260.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) Đoạn 2 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 980.000 |
| Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén) Đoạn 5 | 1.610.000 |
| Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.400.000 |
| Km0 - Km0+500m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.960.000 |
| Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.190.000 |
| Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.3 | 1.330.000 |
| Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.1 | 1.470.000 |
| Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 770.000 |
| Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 980.000 |
| Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 5 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.540.000 |
| (+) 75m - (+) 300m Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 700.000 |
| QL3 - Cầu Bắc Bé Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 100m đến ngã ba Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900 Đoạn 3 | 2.170.000 |
| QL3 - (+) 150m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Đường Phủ Lý - Yên Trạch - Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn đường Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 770.000 |
| (+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 390.000 |
| Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200 Đoạn 8 | 2.380.000 |
| Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 770.000 |
| QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31) Đoan 4 | 2.590.000 |
| Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm Đoan 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.050.000 |
| (+) 200m - (+) 500m Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 980.000 |
| Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 3 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 770.000 |
| Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội Đoạn 6 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.400.000 |
| Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) Mục 7.2 | 1.540.000 |
| Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.310.000 |
| QL3 - (+) 200m Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| Km0+ 500m - Km2 Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.190.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Danh Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ Mục 1.3 | 670.000 |
| Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 4 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 840.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 320.000 |
| Điểm đấu nối - (+) 150m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 1.400.000 |
| (+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng Đoạn 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.470.000 |
| Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112 Đoạn 6 | 2.800.000 |
| Km96+800 - Km97+ 500 Đoạn 1 | 2.170.000 |
| Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ Mục 1.4 | 460.000 |
| Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) Đoạn 9 | 2.800.000 |
| Km2 - Km2+400 Đoạn 3 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 1.260.000 |
| QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ Đoạn 1 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 2.030.000 |
| Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch Đoan 2 Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ | 840.000 |
| Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 4 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 980.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung Đoạn 1 Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 770.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) | 360.000 |
| Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) Đoan 7 | 2.240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.