Bảng giá đất Xã Yên Trạch, Thái Nguyên từ 01/01/2026

163 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Trạch là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km97+ 500 đến Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phú Lạc, Yên Trạch · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 11
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
(+) 150m - (+) 300m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
600.000
Km0 - Km0+500m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.800.000
Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach)
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.700.000
Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.3
1.900.000
Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.1
2.100.000
Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.100.000
Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.400.000
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 5
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.200.000
(+) 75m - (+) 300m
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.000.000
QL3 - Cầu Bắc Bé
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.900.000
QL3 - (+) 100m đến ngã ba
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.100.000
Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900
Đoạn 3
3.100.000
QL3 - (+) 150m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.900.000
Đường Phủ Lý - Yên Trạch - Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến
Đoạn đường
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
1.100.000
(+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
550.000
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200
Đoạn 8
3.400.000
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.100.000
QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.900.000
Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31)
Đoan 4
3.700.000
Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm
Đoan 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.500.000
(+) 200m - (+) 500m
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.400.000
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 3
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
1.100.000
Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 6
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.000.000
Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đoạn 2
6.000.000
Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.2
2.200.000
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
3.300.000
QL3 - (+) 200m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.100.000
Km0+ 500m - Km2
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.700.000
QL3 - NVH xóm Đồng Danh
Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
Mục 1.3
950.000
Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.100.000
Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.200.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
450.000
Điểm đấu nối - (+) 150m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
2.000.000
(+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.100.000
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112
Đoạn 6
4.000.000
Km96+800 - Km97+ 500
Đoạn 1
3.100.000
Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
Mục 1.4
650.000
Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đoạn 9
4.000.000
Km2 - Km2+400
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.800.000
QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.900.000
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch
Đoan 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.200.000
Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 4
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
1.400.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung
Đoạn 1
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
1.100.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
520.000
Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đoan 7
3.200.000
Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
900.000
Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.000.000
QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.700.000
QL3 - (+) 75m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.800.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đoạn 2
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
1.400.000
Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đoạn 5
2.300.000
Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
18.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đoạn 9
2.800.000
Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.3
1.330.000
(+) 150m - (+) 300m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
420.000
Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach)
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.190.000
Km0 - Km0+500m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.960.000
Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.400.000
Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đoạn 5
1.610.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đoạn 2
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
980.000
QL3 - (+) 75m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.260.000
QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.190.000
Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
700.000
Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
630.000
Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đoan 7
2.240.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
360.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung
Đoạn 1
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
770.000
Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 4
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
980.000
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch
Đoan 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
840.000
QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
Km2 - Km2+400
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.260.000
Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
Mục 1.4
460.000
Km96+800 - Km97+ 500
Đoạn 1
2.170.000
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112
Đoạn 6
2.800.000
(+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
Điểm đấu nối - (+) 150m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
1.400.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
320.000
Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
840.000
Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
QL3 - NVH xóm Đồng Danh
Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
Mục 1.3
670.000
Km0+ 500m - Km2
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.190.000
QL3 - (+) 200m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.310.000
Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.2
1.540.000
Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đoạn 2
4.200.000
Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 6
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.400.000
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 3
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
770.000
(+) 200m - (+) 500m
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
980.000
Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm
Đoan 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.050.000
Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31)
Đoan 4
2.590.000
QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
770.000
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200
Đoạn 8
2.380.000
(+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
390.000
Đường Phủ Lý - Yên Trạch - Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến
Đoạn đường
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
770.000
QL3 - (+) 150m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900
Đoạn 3
2.170.000
QL3 - (+) 100m đến ngã ba
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
QL3 - Cầu Bắc Bé
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
(+) 75m - (+) 300m
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
700.000
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 5
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.540.000
Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
980.000
Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
770.000
Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.1
1.470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
(+) 150m - (+) 300m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
420.000
Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
630.000
Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
700.000
QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.190.000
QL3 - (+) 75m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.260.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đoạn 2
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
980.000
Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đoạn 5
1.610.000
Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.400.000
Km0 - Km0+500m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.960.000
Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach)
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.190.000
Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.3
1.330.000
Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.1
1.470.000
Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
770.000
Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
980.000
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 5
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.540.000
(+) 75m - (+) 300m
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
700.000
QL3 - Cầu Bắc Bé
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
QL3 - (+) 100m đến ngã ba
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900
Đoạn 3
2.170.000
QL3 - (+) 150m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
Đường Phủ Lý - Yên Trạch - Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến
Đoạn đường
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
770.000
(+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
390.000
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200
Đoạn 8
2.380.000
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
770.000
QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31)
Đoan 4
2.590.000
Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm
Đoan 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.050.000
(+) 200m - (+) 500m
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
980.000
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 3
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
770.000
Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 6
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.400.000
Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đoạn 2
4.200.000
Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
Mục 7.2
1.540.000
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.310.000
QL3 - (+) 200m
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
Km0+ 500m - Km2
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.190.000
QL3 - NVH xóm Đồng Danh
Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
Mục 1.3
670.000
Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội
Đoạn 4
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
840.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
320.000
Điểm đấu nối - (+) 150m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
1.400.000
(+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng
Đoạn 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.470.000
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112
Đoạn 6
2.800.000
Km96+800 - Km97+ 500
Đoạn 1
2.170.000
Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
Mục 1.4
460.000
Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đoạn 9
2.800.000
Km2 - Km2+400
Đoạn 3
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
1.260.000
QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ
Đoạn 1
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
2.030.000
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch
Đoan 2
Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
840.000
Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 4
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
980.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung
Đoạn 1
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
770.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m
Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội)
360.000
Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đoan 7
2.240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
74.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.