Bảng giá đất Xã Yên Trạch, Thái Nguyên từ 01/01/2026
162 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Trạch là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km97+ 500 đến Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) Đoan 7 | 3.200.000 |
| Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112 Đoạn 6 | 4.000.000 |
| QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào kho K87B đến hết đất Yên Trạch Đoạn 1 | 2.900.000 |
| Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm Đoan 2 | 1.500.000 |
| (+) 75m - (+) 300m Đoạn 2 | 1.000.000 |
| Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) Đoạn 2 | 6.000.000 |
| (+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải Đoạn 3 Đường QL3 đi | 550.000 |
| QL3 - (+) 75m Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) Đoạn 1 | 1.800.000 |
| Km96+800 - Km97+ 500 Quốc lộ 3 cũ Đoạn 1 | 3.100.000 |
| Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén) Đoạn 5 | 2.300.000 |
| Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31) Đoan 4 | 3.700.000 |
| Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) Đoạn 9 Quốc lộ 3 cũ | 4.000.000 |
| Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200 Đoạn 8 | 3.400.000 |
| QL3 - (+) 100m đến ngã ba Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Đường QL3 đi đền Thăm (xã | 650.000 |
| Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch Đoạn 4 | 1.000.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Danh Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh | 950.000 |
| Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900 Đoạn 3 | 3.100.000 |
| Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác Đoạn 3 | 900.000 |
| (+) 200m - (+) 500m Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông | 1.400.000 |
| Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem Đoạn 2 | 1.100.000 |
| QL3 - (+) 150m Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng Đoạn 1 | 2.900.000 |
| Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 4 Trục QL3 - Yên | 1.200.000 |
| Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến Đoạn 2 Quốc lộ 3C (tù Quốc lộ 3 đi xã | 1.400.000 |
| Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 3 Đường QL3 (đoạn | 1.100.000 |
| Km0+ 500m - Km2 Đoạn 2 | 1.700.000 |
| Km0 - Km0+500m Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) Đoạn 1 | 2.800.000 |
| Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch Đoan 2 | 1.200.000 |
| Km2 - Km2+400 Đoạn 3 | 1.800.000 |
| Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m Đoạn 3 | 2.000.000 |
| (+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông | 2.100.000 |
| QL3 - Cầu Bắc Bé 3 qua cầu Bắc Bế đến giáp đất xã Phượng Tiến) Đoạn 1 | 2.900.000 |
| QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn 1 | 1.700.000 |
| QL3 - (+) 200m nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kém Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 2 Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ | 2.100.000 |
| QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 1 | 2.900.000 |
| - Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | 1.100.000 |
| Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung | 1.700.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 4 | 3.300.000 |
| (+) 150m - (+) 300m + Tuyến đường Phủ Lý - Yên | 600.000 |
| Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội Đoạn 6 | 2.000.000 |
| Điểm đấu nối - (+) 150m Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) + | 2.000.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung Trạch Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 3 | 1.100.000 |
| Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 5 | 2.200.000 |
| Đập Khuôn Lồng) Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 4 Tuyến đường Yên Đố Yên | 1.400.000 |
| Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ | 2.100.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | 450.000 |
| Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | 2.200.000 |
| Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các tuyến đường có | 1.900.000 |
| còn lại chưa tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào kho K87B đến hết đất Yên Trạch Đoạn 1 | 2.030.000 |
| Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm Đoan 2 | 1.050.000 |
| QL3 - (+) 75m Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) Đoạn 1 | 1.260.000 |
| (+) 75m - (+) 300m Đoạn 2 | 700.000 |
| Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch Đoạn 4 | 700.000 |
| Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112 Đoạn 6 | 2.800.000 |
| Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác Đoạn 3 | 630.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Danh Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh | 670.000 |
| Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) Đoạn 9 Quốc lộ 3 cũ | 2.800.000 |
| (+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải Đoạn 3 Đường QL3 đi | 390.000 |
| QL3 - (+) 100m đến ngã ba Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 1 | 1.470.000 |
| Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Km96+800 - Km97+ 500 Quốc lộ 3 cũ Đoạn 1 | 2.170.000 |
| Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén) Đoạn 5 | 1.610.000 |
| Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Đường QL3 đi đền Thăm (xã | 460.000 |
| Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31) Đoan 4 | 2.590.000 |
| Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) Đoan 7 | 2.240.000 |
| Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200 Đoạn 8 | 2.380.000 |
| Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900 Đoạn 3 | 2.170.000 |
| QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 1 | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 200m nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kém Đoạn 1 | 1.470.000 |
| QL3 - Cầu Bắc Bé 3 qua cầu Bắc Bế đến giáp đất xã Phượng Tiến) Đoạn 1 | 2.030.000 |
| Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến Đoạn 2 Quốc lộ 3C (tù Quốc lộ 3 đi xã | 980.000 |
| QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn 1 | 1.190.000 |
| Km2 - Km2+400 Đoạn 3 | 1.260.000 |
| (+) 200m - (+) 500m Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông | 980.000 |
| Km0 - Km0+500m Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) Đoạn 1 | 1.960.000 |
| Km0+ 500m - Km2 Đoạn 2 | 1.190.000 |
| Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m Đoạn 3 | 1.400.000 |
| Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch Đoan 2 | 840.000 |
| Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 4 Trục QL3 - Yên | 840.000 |
| Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 3 Đường QL3 (đoạn | 770.000 |
| QL3 - (+) 150m Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng Đoạn 1 | 2.030.000 |
| Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem Đoạn 2 | 770.000 |
| (+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông | 1.470.000 |
| Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 2 Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ | 1.470.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung Trạch Đoạn 1 | 770.000 |
| Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 3 | 770.000 |
| Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 5 | 1.540.000 |
| Đập Khuôn Lồng) Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 4 Tuyến đường Yên Đố Yên | 980.000 |
| Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung | 1.190.000 |
| - Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | 770.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) Đoạn 2 | 980.000 |
| Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 4 | 2.310.000 |
| Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội Đoạn 6 | 1.400.000 |
| (+) 150m - (+) 300m + Tuyến đường Phủ Lý - Yên | 420.000 |
| Điểm đấu nối - (+) 150m Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) + | 1.400.000 |
| còn lại chưa tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m | 360.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | 320.000 |
| Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ | 1.470.000 |
| Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | 1.540.000 |
| Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các tuyến đường có | 1.330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Km96+800 - Km97+ 500 Quốc lộ 3 cũ Đoạn 1 | 2.170.000 |
| Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác Đoạn 3 | 630.000 |
| (+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải Đoạn 3 Đường QL3 đi | 390.000 |
| Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112 Đoạn 6 | 2.800.000 |
| Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm Đoan 2 | 1.050.000 |
| (+) 75m - (+) 300m Đoạn 2 | 700.000 |
| QL3 - NVH xóm Đồng Danh Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh | 670.000 |
| Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) Đoan 7 | 2.240.000 |
| QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào kho K87B đến hết đất Yên Trạch Đoạn 1 | 2.030.000 |
| Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) Đoạn 9 Quốc lộ 3 cũ | 2.800.000 |
| QL3 - (+) 100m đến ngã ba Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 1 | 1.470.000 |
| Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200 Đoạn 8 | 2.380.000 |
| Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31) Đoan 4 | 2.590.000 |
| Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Đường QL3 đi đền Thăm (xã | 460.000 |
| Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch Đoạn 4 | 700.000 |
| Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900 Đoạn 3 | 2.170.000 |
| QL3 - (+) 75m Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) Đoạn 1 | 1.260.000 |
| Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén) Đoạn 5 | 1.610.000 |
| Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m Đoạn 3 | 1.400.000 |
| QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn 1 | 1.190.000 |
| Km2 - Km2+400 Đoạn 3 | 1.260.000 |
| (+) 200m - (+) 500m Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông | 980.000 |
| Km0 - Km0+500m Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) Đoạn 1 | 1.960.000 |
| Km0+ 500m - Km2 Đoạn 2 | 1.190.000 |
| Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến Đoạn 2 Quốc lộ 3C (tù Quốc lộ 3 đi xã | 980.000 |
| Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch Đoan 2 | 840.000 |
| Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 4 Trục QL3 - Yên | 840.000 |
| Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 3 Đường QL3 (đoạn | 770.000 |
| QL3 - (+) 150m Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng Đoạn 1 | 2.030.000 |
| Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem Đoạn 2 | 770.000 |
| (+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông | 1.470.000 |
| Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 2 Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ | 1.470.000 |
| QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 1 | 2.030.000 |
| QL3 - (+) 200m nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kém Đoạn 1 | 1.470.000 |
| QL3 - Cầu Bắc Bé 3 qua cầu Bắc Bế đến giáp đất xã Phượng Tiến) Đoạn 1 | 2.030.000 |
| Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội Đoạn 6 | 1.400.000 |
| (+) 150m - (+) 300m + Tuyến đường Phủ Lý - Yên | 420.000 |
| Điểm đấu nối - (+) 150m Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) + | 1.400.000 |
| Đập Khuôn Lồng) Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 4 Tuyến đường Yên Đố Yên | 980.000 |
| Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung | 1.190.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) Đoạn 2 | 980.000 |
| Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 5 | 1.540.000 |
| Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 3 | 770.000 |
| Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội Đoạn 4 | 2.310.000 |
| - Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | 770.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung Trạch Đoạn 1 | 770.000 |
| Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ | 1.470.000 |
| Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các tuyến đường có | 1.330.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | 320.000 |
| còn lại chưa tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m | 360.000 |
| Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | 1.540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.