Bảng giá đất Xã Yên Trạch, Thái Nguyên từ 01/01/2026

162 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Trạch6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km97+ 500 đến Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đoan 7
3.200.000
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112
Đoạn 6
4.000.000
QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào
kho K87B đến hết đất Yên Trạch Đoạn 1
2.900.000
Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm
Đoan 2
1.500.000
(+) 75m - (+) 300m
Đoạn 2
1.000.000
Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đoạn 2
6.000.000
(+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đoạn 3 Đường QL3 đi
550.000
QL3 - (+) 75m
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) Đoạn 1
1.800.000
Km96+800 - Km97+ 500
Quốc lộ 3 cũ Đoạn 1
3.100.000
Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đoạn 5
2.300.000
Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31)
Đoan 4
3.700.000
Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đoạn 9 Quốc lộ 3 cũ
4.000.000
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200
Đoạn 8
3.400.000
QL3 - (+) 100m đến ngã ba
Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 1
2.100.000
Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Đường QL3 đi đền Thăm (xã650.000
Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch
Đoạn 4
1.000.000
QL3 - NVH xóm Đồng Danh
Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
950.000
Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900
Đoạn 3
3.100.000
Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác
Đoạn 3
900.000
(+) 200m - (+) 500m
Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông
1.400.000
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem
Đoạn 2
1.100.000
QL3 - (+) 150m
Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng Đoạn 1
2.900.000
Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội
Đoạn 4 Trục QL3 - Yên
1.200.000
Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến
Đoạn 2 Quốc lộ 3C (tù Quốc lộ 3 đi xã
1.400.000
Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đoạn 3 Đường QL3 (đoạn
1.100.000
Km0+ 500m - Km2
Đoạn 2
1.700.000
Km0 - Km0+500m
Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) Đoạn 1
2.800.000
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch
Đoan 2
1.200.000
Km2 - Km2+400
Đoạn 3
1.800.000
Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m
Đoạn 3
2.000.000
(+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng
Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông
2.100.000
QL3 - Cầu Bắc Bé
3 qua cầu Bắc Bế đến giáp đất xã Phượng Tiến) Đoạn 1
2.900.000
QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn 1
1.700.000
QL3 - (+) 200m
nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kém Đoạn 1
2.100.000
Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đoạn 2 Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ
2.100.000
QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ
Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 1
2.900.000
- Trạch Các khu dân cư trên địa bàn1.100.000
Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung1.700.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đoạn 2
1.400.000
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 4
3.300.000
(+) 150m - (+) 300m
+ Tuyến đường Phủ Lý - Yên
600.000
Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 6
2.000.000
Điểm đấu nối - (+) 150m
Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) +
2.000.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung
Trạch Đoạn 1
1.100.000
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 3
1.100.000
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 5
2.200.000
Đập Khuôn Lồng) Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 4 Tuyến đường Yên Đố Yên
1.400.000
Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ2.100.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m450.000
Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m2.200.000
Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các tuyến đường có1.900.000
còn lại chưa tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
18.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào
kho K87B đến hết đất Yên Trạch Đoạn 1
2.030.000
Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm
Đoan 2
1.050.000
QL3 - (+) 75m
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) Đoạn 1
1.260.000
(+) 75m - (+) 300m
Đoạn 2
700.000
Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch
Đoạn 4
700.000
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112
Đoạn 6
2.800.000
Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác
Đoạn 3
630.000
QL3 - NVH xóm Đồng Danh
Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
670.000
Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đoạn 9 Quốc lộ 3 cũ
2.800.000
(+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đoạn 3 Đường QL3 đi
390.000
QL3 - (+) 100m đến ngã ba
Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 1
1.470.000
Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đoạn 2
4.200.000
Km96+800 - Km97+ 500
Quốc lộ 3 cũ Đoạn 1
2.170.000
Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đoạn 5
1.610.000
Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Đường QL3 đi đền Thăm (xã460.000
Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31)
Đoan 4
2.590.000
Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đoan 7
2.240.000
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200
Đoạn 8
2.380.000
Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900
Đoạn 3
2.170.000
QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ
Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 1
2.030.000
QL3 - (+) 200m
nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kém Đoạn 1
1.470.000
QL3 - Cầu Bắc Bé
3 qua cầu Bắc Bế đến giáp đất xã Phượng Tiến) Đoạn 1
2.030.000
Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến
Đoạn 2 Quốc lộ 3C (tù Quốc lộ 3 đi xã
980.000
QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn 1
1.190.000
Km2 - Km2+400
Đoạn 3
1.260.000
(+) 200m - (+) 500m
Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông
980.000
Km0 - Km0+500m
Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) Đoạn 1
1.960.000
Km0+ 500m - Km2
Đoạn 2
1.190.000
Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m
Đoạn 3
1.400.000
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch
Đoan 2
840.000
Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội
Đoạn 4 Trục QL3 - Yên
840.000
Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đoạn 3 Đường QL3 (đoạn
770.000
QL3 - (+) 150m
Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng Đoạn 1
2.030.000
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem
Đoạn 2
770.000
(+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng
Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông
1.470.000
Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đoạn 2 Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ
1.470.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung
Trạch Đoạn 1
770.000
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 3
770.000
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 5
1.540.000
Đập Khuôn Lồng) Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 4 Tuyến đường Yên Đố Yên
980.000
Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung1.190.000
- Trạch Các khu dân cư trên địa bàn770.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đoạn 2
980.000
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 4
2.310.000
Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 6
1.400.000
(+) 150m - (+) 300m
+ Tuyến đường Phủ Lý - Yên
420.000
Điểm đấu nối - (+) 150m
Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) +
1.400.000
còn lại chưa tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m360.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m320.000
Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ1.470.000
Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m1.540.000
Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các tuyến đường có1.330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Km96+800 - Km97+ 500
Quốc lộ 3 cũ Đoạn 1
2.170.000
Km97+ 500 - Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đoạn 2
4.200.000
Giáp địa phận xóm Kẻm - Cầu Khe Nác
Đoạn 3
630.000
(+) 300m - Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đoạn 3 Đường QL3 đi
390.000
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) - Km112
Đoạn 6
2.800.000
Giáp địa phận xóm Phố Trào - Hết địa phận xóm Kěm
Đoan 2
1.050.000
(+) 75m - (+) 300m
Đoạn 2
700.000
QL3 - NVH xóm Đồng Danh
Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
670.000
Km112 - Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đoan 7
2.240.000
QL3 - Hết địa phận xóm Phố Trào
kho K87B đến hết đất Yên Trạch Đoạn 1
2.030.000
Km113+ 200 - Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đoạn 9 Quốc lộ 3 cũ
2.800.000
QL3 - (+) 100m đến ngã ba
Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc Đoạn 1
1.470.000
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) - Km113+200
Đoạn 8
2.380.000
Km99 +900 - Km100+ 100 (ngã ba cây số 31)
Đoan 4
2.590.000
Đường QL3 đến NVH xóm Ba Ho Đường QL3 đi đền Thăm (xã460.000
Cầu Khe Nác - Hết đất Yên Trạch
Đoạn 4
700.000
Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) - Km99 +900
Đoạn 3
2.170.000
QL3 - (+) 75m
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) Đoạn 1
1.260.000
Km100 +100 - Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đoạn 5
1.610.000
Giáp đất xóm đồng Kem - Cách trường THCS Yên Trạch 100m
Đoạn 3
1.400.000
QL3 - Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến Đoạn 1
1.190.000
Km2 - Km2+400
Đoạn 3
1.260.000
(+) 200m - (+) 500m
Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông
980.000
Km0 - Km0+500m
Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) Đoạn 1
1.960.000
Km0+ 500m - Km2
Đoạn 2
1.190.000
Cầu Bắc Bé - Giáp đất xã Phượng Tiến
Đoạn 2 Quốc lộ 3C (tù Quốc lộ 3 đi xã
980.000
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) - Hết đất xã Yên Trạch
Đoan 2
840.000
Km2 +400 - Giáp đất xã Trung Hội
Đoạn 4 Trục QL3 - Yên
840.000
Ngã 3 - Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đoạn 3 Đường QL3 (đoạn
770.000
QL3 - (+) 150m
Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng Đoạn 1
2.030.000
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) - hết đất xóm Đồng Kem
Đoạn 2
770.000
(+) 150m - Nhà văn hóa xóm Làng
Đoạn 2 Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông
1.470.000
Trạm Y tế Yên Đổ - Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đoạn 2 Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ
1.470.000
QL3 - Trạm Y tế Yên Đổ
Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng Đoạn 1
2.030.000
QL3 - (+) 200m
nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kém Đoạn 1
1.470.000
QL3 - Cầu Bắc Bé
3 qua cầu Bắc Bế đến giáp đất xã Phượng Tiến) Đoạn 1
2.030.000
Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m - Ngã 3 Bản Cái 100m hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 6
1.400.000
(+) 150m - (+) 300m
+ Tuyến đường Phủ Lý - Yên
420.000
Điểm đấu nối - (+) 150m
Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100т, hướng đi xã Trung Hội) +
1.400.000
Đập Khuôn Lồng) Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 4 Tuyến đường Yên Đố Yên
980.000
Đoan còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trach) Các đường bê tông có đấu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung1.190.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đoạn 2
980.000
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m - Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 5
1.540.000
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 3
770.000
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m - Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đoạn 4
2.310.000
- Trạch Các khu dân cư trên địa bàn770.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) - Hết đất xóm Trung
Trạch Đoạn 1
770.000
Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ cũ1.470.000
Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Các tuyến đường có1.330.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m320.000
còn lại chưa tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng> 3,5m360.000
Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m1.540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
74.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.