Bảng giá đất Xã Bình Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026

81 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Thành là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG TỈNH, đoạn Km21+700 đến Km22+400), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒNCác đường còn lại ≥ 3m350.000
CÁC ĐƯỜNG CÒNCác đường còn lai <3m
Mục 2
300.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
2. Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình
Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông - Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 2
Mục 2.2
400.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
1. Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình
Cầu tràn Chiến sỹ - Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 2
Mục 1.2
500.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
2. Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình
Đường tỉnh 264 rë hướng Sơn Vinh - Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông
Đoạn 1
Mục 2.1
700.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
1. Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình
Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến - Đầu cầu tràn Chiến sỹ
Đoạn 1
Mục 1.1
600.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Cổng làng nghề Sơn Thắng - Ngã ba rẽ Phú Hội
Đoạn 2
Mục 3.2
500.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng - +450m (cồng làng nghề Sơn Thắng)
Đoạn 1
Mục 3.1
700.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin - Tiếp giáp đất Phú Đình
Đoạn 3
Mục 3.3
400.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lưong Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội)Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình - + 250m
Đoạn 1
Mục 1
400.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lưong Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội)Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m - Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội)
Đoạn 2
Mục 2
350.000
ĐƯỜNG LIẾN THÔN XÓM PHÓ - XÓM THÀNH VƯỢNGCách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m - Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình
Đoạn 2
Mục 2
400.000
ĐƯỜNG LIẾN THÔN XÓM PHÓ - XÓM THÀNH VƯỢNGĐường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi - +300m (vị trí rẽ cầu tràn)
Đoạn 1
Mục 1
1.000.000
ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264)Km8 +400 - Km8+800 (địa phận Làng Nập)
Đoạn 1
Mục 1
350.000
ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264)Km8+ 800 - Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264)
Đoạn 2
Mục 2
400.000
ĐƯỜNG TỈNHKm21+700 - Km22+400
Đoạn 8
Mục 8
1.500.000
ĐƯỜNG TỈNHKm 20+900 - Km21+700
Đoạn 7
Mục 7
1.200.000
ĐƯỜNG TỈNHKm23+100 - Km23+400 (giáp đất Bình Yên)
Đoạn 10
Mục 10
1.000.000
ĐƯỜNG TỈNHKm22+400 - Km23+100
Đoạn 9
Mục 9
1.200.000
ĐƯỜNG TỈNHKm17+200 - Km17+900
Đoạn 4
Mục 4
900.000
ĐƯỜNG TỈNHKm17+900 - Km19 + 100
Đoạn 5
Mục 5
1.200.000
ĐƯỜNG TỈNHKm13+700 - Km16+ 500
Đoạn 2
Mục 2
600.000
ĐƯỜNG TỈNHKm16+500 - Km17+200
Đoạn 3
Mục 3
1.000.000
ĐƯỜNG TỈNHKm12+800 - Km13+700
Đoạn 1
Mục 1
800.000
ĐƯỜNG TỈNHKm19+ 100 - Km 20+900
Đoạn 6
Mục 6
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
15.00012.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒNCác đường còn lai <3m
Mục 2
210.000
CÁC ĐƯỜNG CÒNCác đường còn lại ≥ 3m245.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Cổng làng nghề Sơn Thắng - Ngã ba rẽ Phú Hội
Đoạn 2
Mục 3.2
350.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
2. Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình
Đường tỉnh 264 rë hướng Sơn Vinh - Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông
Đoạn 1
Mục 2.1
490.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
1. Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình
Cầu tràn Chiến sỹ - Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 2
Mục 1.2
350.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
1. Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình
Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến - Đầu cầu tràn Chiến sỹ
Đoạn 1
Mục 1.1
420.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng - +450m (cồng làng nghề Sơn Thắng)
Đoạn 1
Mục 3.1
490.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
2. Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình
Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông - Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 2
Mục 2.2
280.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin - Tiếp giáp đất Phú Đình
Đoạn 3
Mục 3.3
280.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lưong Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội)Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình - + 250m
Đoạn 1
Mục 1
280.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lưong Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội)Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m - Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội)
Đoạn 2
Mục 2
245.000
ĐƯỜNG LIẾN THÔN XÓM PHÓ - XÓM THÀNH VƯỢNGCách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m - Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình
Đoạn 2
Mục 2
280.000
ĐƯỜNG LIẾN THÔN XÓM PHÓ - XÓM THÀNH VƯỢNGĐường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi - +300m (vị trí rẽ cầu tràn)
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264)Km8+ 800 - Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264)
Đoạn 2
Mục 2
280.000
ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264)Km8 +400 - Km8+800 (địa phận Làng Nập)
Đoạn 1
Mục 1
245.000
ĐƯỜNG TỈNHKm 20+900 - Km21+700
Đoạn 7
Mục 7
840.000
ĐƯỜNG TỈNHKm16+500 - Km17+200
Đoạn 3
Mục 3
700.000
ĐƯỜNG TỈNHKm12+800 - Km13+700
Đoạn 1
Mục 1
560.000
ĐƯỜNG TỈNHKm19+ 100 - Km 20+900
Đoạn 6
Mục 6
700.000
ĐƯỜNG TỈNHKm17+900 - Km19 + 100
Đoạn 5
Mục 5
840.000
ĐƯỜNG TỈNHKm23+100 - Km23+400 (giáp đất Bình Yên)
Đoạn 10
Mục 10
700.000
ĐƯỜNG TỈNHKm17+200 - Km17+900
Đoạn 4
Mục 4
630.000
ĐƯỜNG TỈNHKm22+400 - Km23+100
Đoạn 9
Mục 9
840.000
ĐƯỜNG TỈNHKm13+700 - Km16+ 500
Đoạn 2
Mục 2
420.000
ĐƯỜNG TỈNHKm21+700 - Km22+400
Đoạn 8
Mục 8
1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒNCác đường còn lại ≥ 3m245.000
CÁC ĐƯỜNG CÒNCác đường còn lai <3m
Mục 2
210.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
1. Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình
Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến - Đầu cầu tràn Chiến sỹ
Đoạn 1
Mục 1.1
420.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
1. Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình
Cầu tràn Chiến sỹ - Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 2
Mục 1.2
350.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
2. Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình
Đường tỉnh 264 rë hướng Sơn Vinh - Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông
Đoạn 1
Mục 2.1
490.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin - Tiếp giáp đất Phú Đình
Đoạn 3
Mục 3.3
280.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
2. Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình
Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông - Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 2
Mục 2.2
280.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng - +450m (cồng làng nghề Sơn Thắng)
Đoạn 1
Mục 3.1
490.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH
3. Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình
Cổng làng nghề Sơn Thắng - Ngã ba rẽ Phú Hội
Đoạn 2
Mục 3.2
350.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lưong Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội)Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m - Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội)
Đoạn 2
Mục 2
245.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lưong Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội)Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình - + 250m
Đoạn 1
Mục 1
280.000
ĐƯỜNG LIẾN THÔN XÓM PHÓ - XÓM THÀNH VƯỢNGCách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m - Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình
Đoạn 2
Mục 2
280.000
ĐƯỜNG LIẾN THÔN XÓM PHÓ - XÓM THÀNH VƯỢNGĐường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi - +300m (vị trí rẽ cầu tràn)
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264)Km8+ 800 - Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264)
Đoạn 2
Mục 2
280.000
ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264)Km8 +400 - Km8+800 (địa phận Làng Nập)
Đoạn 1
Mục 1
245.000
ĐƯỜNG TỈNHKm13+700 - Km16+ 500
Đoạn 2
Mục 2
420.000
ĐƯỜNG TỈNHKm23+100 - Km23+400 (giáp đất Bình Yên)
Đoạn 10
Mục 10
700.000
ĐƯỜNG TỈNHKm16+500 - Km17+200
Đoạn 3
Mục 3
700.000
ĐƯỜNG TỈNHKm17+200 - Km17+900
Đoạn 4
Mục 4
630.000
ĐƯỜNG TỈNHKm21+700 - Km22+400
Đoạn 8
Mục 8
1.050.000
ĐƯỜNG TỈNHKm22+400 - Km23+100
Đoạn 9
Mục 9
840.000
ĐƯỜNG TỈNHKm 20+900 - Km21+700
Đoạn 7
Mục 7
840.000
ĐƯỜNG TỈNHKm12+800 - Km13+700
Đoạn 1
Mục 1
560.000
ĐƯỜNG TỈNHKm19+ 100 - Km 20+900
Đoạn 6
Mục 6
700.000
ĐƯỜNG TỈNHKm17+900 - Km19 + 100
Đoạn 5
Mục 5
840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
58.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.