Bảng giá đất Xã Ngân Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026

117 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Ngân Sơn2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Đầu đường chánh HCM dụng đất đến Trường tiểu học Vân Tùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Trục phụ
khu sản xuất nhà ông Chu lộ giới QL3 20m) Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m - Văn Đô đến ngã ba nhà Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
Từ đường bê tông rẽ lên ông Triệu Văn Nì (cách Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân
1.150.000
Các khu vực còn lại1.500.000
Trục phụ
cách 20m qua nghĩa trang xuất nhà ông Chu Văn Đô - - lâm trường đến đường
Từ lộ giới đường (QL3) bê tông rẽ lên khu sản
1.600.000
Trục phụ
cách 20m lên đến hết đất - trụ sở Lâm trường (Đoạn
Từ lộ giới đường (QL3) từ cống Công an xã)
500.000
Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) - Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình
Đoạn 8
400.000
Trường tiểu học Vân Tùng - Nhà ông Lương Văn Thành
Đoạn 5
1.300.000
Trục phụ
cách 20m lên đến Trạm Ngân Sơn - Truyền hình và Trường
Từ lộ giới đường (QL3) Trung học phổ thông
650.000
Trục phụ
cách 20m lên Trường Nội - trú
Từ lộ giới đường (QL3)
750.000
Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) - Đầu đường chánh HCM
Đoạn 3
600.000
Nhà ông Lương Văn Thành - Đường rẽ đi Cốc Đán
Đoạn 6
2.000.000
Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến - Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
Đoạn 10
300.000
Đường rẽ đi Cốc Đán - Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng)
Đoạn 7
1.500.000
Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình - Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến
Đoạn 9
650.000
Giáp đất xã Nà Phặc - Sơn (giáp xã Bằng Vân) Đường rẽ xóm Cốc Lùng
Đoạn 1
700.000
Đường rẽ xóm Cốc Lùng - Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên)
Đoạn 2
350.000
Đầu đường chánh HCM dụng đất - Trường tiểu học Vân Tùng
Đoạn 4 Khu đấu giá quyền sử
2.600.000
(ĐT252)chưa nêu ở trên
Các trục đường liên xã
120.000
(ĐT252)20m đi vào hồ Bản Chang - đến đập hồ Bản Chang
Từ cách lộ giới QL3
300.000
(ĐT252)Hoàng đến hết địa phận xã Trọng) - Ngân Sơn (theo đường
Từ nhà ông Lý Văn giáp Quang
300.000
(ĐT252)20m đến hết đất thôn Bản - Duồi (giáp xã Bằng Vân)
ĐT252 xã Từ cách lộ giới QL3
300.000
(ĐT252)đoạn Vân Tùng
tuyến. Đường Hồ Chí Minh
450.000
(ĐT252)chưa nêu ở trên
Đất ở nông thôn còn lại
90.000
(ĐT252)thôn có mặt đường ≥ 03m
Các trục đường liên
100.000
(ĐT252)Nghĩa Trang - Lâm Trường - qua Nà Slác đến hết
Từ ngã ba QL3 đường
400.000
Trục phụ
đến nhà văn hóa thôn Khuẩi - Diễn
Từ đầu cầu Cốc Đán
250.000
Trục phụ
nước sạch đến hết đất nhà - ông Hoàng Văn Túc (thôn
Từ đường rẽ vào trạm Tân Ý 2)
200.000
xã cũ
Các đường còn lại Khu vực trung tâm các
220.000
Trục phụ
100m đến nhà ông Nguyễn Cách lộ giới (QL3) - Đức Bê Hết địa phận xã Ngân
Từ cách chợ Ngân Sơn Trục đường ĐT 252B hết địa phận
500.000
Trục phụ
Xủ đến đầu cầu Cốc Đán
Từ ngã ba rẽ vào Bản
500.000
Trục phụ
cách 20m (đường Vân Chí Minh đoạn Vân Tùng - Tùng - Thượng Quan) đến là 20m
Từ lộ giới đường (QL3) cách lộ giới đường Hồ
650.000
Trục phụ
Túc đến cổng thôn Nà - Ngàn
Từ nhà ông Hoàng Văn
150.000
Trục phụ
cách 20m lên khu chợ - mới, chợ cũ đến ngā ba
Từ lộ giới đường (QL3) (nhà ông Hiểu)
800.000
Trục phụ
đến ngã ba rẽ vào Bản Xù
Từ cổng thôn Nà Ngàn
200.000
Trục phụ
Khuẩi Diễn đến hết đất xã - Ngân Sơn
Từ nhà văn hóa thôn
150.000
Trục phụ
cách 20m cách 20m đến hết đất nhà - Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) ông Lý Văn Hoàng
- xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) Từ cách lộ giới (QL3)
400.000
Trục phụ
Xù đi dọc đường vào 300m
Từ ngã ba rẽ vào Bản
300.000
Trục phụ
cách 20m (đường Vân - Tùng - Cốc Đán) đến đường
Từ lộ giới đường (QL3) rẽ vào trạm nước sạch
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0007.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đầu đường chánh HCM dụng đất - Trường tiểu học Vân Tùng
Đoạn 4 Khu đấu giá quyền sử
1.560.000
Trường tiểu học Vân Tùng - Nhà ông Lương Văn Thành
Đoạn 5
780.000
Trục phụ
cách 20m lên đến Trạm Ngân Sơn - Truyền hình và Trường
Từ lộ giới đường (QL3) Trung học phổ thông
390.000
Trục phụ
cách 20m qua nghĩa trang xuất nhà ông Chu Văn Đô - - lâm trường đến đường
Từ lộ giới đường (QL3) bê tông rẽ lên khu sản
960.000
Trục phụ
cách 20m lên Trường Nội - trú
Từ lộ giới đường (QL3)
450.000
Các khu vực còn lại900.000
Đường rẽ đi Cốc Đán - Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng)
Đoạn 7
900.000
Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) - Đầu đường chánh HCM
Đoạn 3
360.000
Trục phụ
khu sản xuất nhà ông Chu lộ giới QL3 20m) Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m - Văn Đô đến ngã ba nhà Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
Từ đường bê tông rẽ lên ông Triệu Văn Nì (cách Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân
690.000
Đường rẽ xóm Cốc Lùng - Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên)
Đoạn 2
210.000
Nhà ông Lương Văn Thành - Đường rẽ đi Cốc Đán
Đoạn 6
1.200.000
Giáp đất xã Nà Phặc - Sơn (giáp xã Bằng Vân) Đường rẽ xóm Cốc Lùng
Đoạn 1
420.000
Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến - Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
Đoạn 10
180.000
Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình - Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến
Đoạn 9
390.000
Trục phụ
cách 20m lên đến hết đất - trụ sở Lâm trường (Đoạn
Từ lộ giới đường (QL3) từ cống Công an xã)
300.000
Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) - Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình
Đoạn 8
240.000
(ĐT252)đoạn Vân Tùng
tuyến. Đường Hồ Chí Minh
270.000
(ĐT252)Hoàng đến hết địa phận xã Trọng) - Ngân Sơn (theo đường
Từ nhà ông Lý Văn giáp Quang
180.000
(ĐT252)chưa nêu ở trên
Các trục đường liên xã
72.000
(ĐT252)Nghĩa Trang - Lâm Trường - qua Nà Slác đến hết
Từ ngã ba QL3 đường
240.000
(ĐT252)chưa nêu ở trên
Đất ở nông thôn còn lại
54.000
(ĐT252)20m đến hết đất thôn Bản - Duồi (giáp xã Bằng Vân)
ĐT252 xã Từ cách lộ giới QL3
180.000
(ĐT252)20m đi vào hồ Bản Chang - đến đập hồ Bản Chang
Từ cách lộ giới QL3
180.000
(ĐT252)thôn có mặt đường ≥ 03m
Các trục đường liên
60.000
Trục phụ
Xủ đến đầu cầu Cốc Đán
Từ ngã ba rẽ vào Bản
300.000
Trục phụ
cách 20m (đường Vân Chí Minh đoạn Vân Tùng - Tùng - Thượng Quan) đến là 20m
Từ lộ giới đường (QL3) cách lộ giới đường Hồ
390.000
Trục phụ
đến nhà văn hóa thôn Khuẩi - Diễn
Từ đầu cầu Cốc Đán
150.000
Trục phụ
Khuẩi Diễn đến hết đất xã - Ngân Sơn
Từ nhà văn hóa thôn
90.000
Trục phụ
cách 20m lên khu chợ - mới, chợ cũ đến ngā ba
Từ lộ giới đường (QL3) (nhà ông Hiểu)
480.000
Trục phụ
cách 20m cách 20m đến hết đất nhà - Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) ông Lý Văn Hoàng
- xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) Từ cách lộ giới (QL3)
240.000
Trục phụ
Xù đi dọc đường vào 300m
Từ ngã ba rẽ vào Bản
180.000
Trục phụ
nước sạch đến hết đất nhà - ông Hoàng Văn Túc (thôn
Từ đường rẽ vào trạm Tân Ý 2)
120.000
Trục phụ
đến ngã ba rẽ vào Bản Xù
Từ cổng thôn Nà Ngàn
120.000
Trục phụ
Túc đến cổng thôn Nà - Ngàn
Từ nhà ông Hoàng Văn
90.000
Trục phụ
cách 20m (đường Vân - Tùng - Cốc Đán) đến đường
Từ lộ giới đường (QL3) rẽ vào trạm nước sạch
300.000
xã cũ
Các đường còn lại Khu vực trung tâm các
132.000
Trục phụ
100m đến nhà ông Nguyễn Cách lộ giới (QL3) - Đức Bê Hết địa phận xã Ngân
Từ cách chợ Ngân Sơn Trục đường ĐT 252B hết địa phận
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Trục phụ
cách 20m qua nghĩa trang xuất nhà ông Chu Văn Đô - - lâm trường đến đường
Từ lộ giới đường (QL3) bê tông rẽ lên khu sản
960.000
Trục phụ
cách 20m lên đến hết đất - trụ sở Lâm trường (Đoạn
Từ lộ giới đường (QL3) từ cống Công an xã)
300.000
Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến - Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
Đoạn 10
180.000
Nhà ông Lương Văn Thành - Đường rẽ đi Cốc Đán
Đoạn 6
1.200.000
Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) - Đầu đường chánh HCM
Đoạn 3
360.000
Trục phụ
cách 20m lên Trường Nội - trú
Từ lộ giới đường (QL3)
450.000
Trục phụ
cách 20m lên đến Trạm Ngân Sơn - Truyền hình và Trường
Từ lộ giới đường (QL3) Trung học phổ thông
390.000
Trường tiểu học Vân Tùng - Nhà ông Lương Văn Thành
Đoạn 5
780.000
Đầu đường chánh HCM dụng đất - Trường tiểu học Vân Tùng
Đoạn 4 Khu đấu giá quyền sử
1.560.000
Đường rẽ đi Cốc Đán - Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng)
Đoạn 7
900.000
Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình - Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến
Đoạn 9
390.000
Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) - Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình
Đoạn 8
240.000
Giáp đất xã Nà Phặc - Sơn (giáp xã Bằng Vân) Đường rẽ xóm Cốc Lùng
Đoạn 1
420.000
Đường rẽ xóm Cốc Lùng - Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên)
Đoạn 2
210.000
Trục phụ
khu sản xuất nhà ông Chu lộ giới QL3 20m) Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m - Văn Đô đến ngã ba nhà Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
Từ đường bê tông rẽ lên ông Triệu Văn Nì (cách Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân
690.000
Các khu vực còn lại900.000
(ĐT252)20m đến hết đất thôn Bản - Duồi (giáp xã Bằng Vân)
ĐT252 xã Từ cách lộ giới QL3
180.000
(ĐT252)20m đi vào hồ Bản Chang - đến đập hồ Bản Chang
Từ cách lộ giới QL3
180.000
(ĐT252)Hoàng đến hết địa phận xã Trọng) - Ngân Sơn (theo đường
Từ nhà ông Lý Văn giáp Quang
180.000
(ĐT252)chưa nêu ở trên
Các trục đường liên xã
72.000
(ĐT252)Nghĩa Trang - Lâm Trường - qua Nà Slác đến hết
Từ ngã ba QL3 đường
240.000
(ĐT252)chưa nêu ở trên
Đất ở nông thôn còn lại
54.000
(ĐT252)đoạn Vân Tùng
tuyến. Đường Hồ Chí Minh
270.000
(ĐT252)thôn có mặt đường ≥ 03m
Các trục đường liên
60.000
Trục phụ
Túc đến cổng thôn Nà - Ngàn
Từ nhà ông Hoàng Văn
90.000
Trục phụ
nước sạch đến hết đất nhà - ông Hoàng Văn Túc (thôn
Từ đường rẽ vào trạm Tân Ý 2)
120.000
Trục phụ
cách 20m (đường Vân Chí Minh đoạn Vân Tùng - Tùng - Thượng Quan) đến là 20m
Từ lộ giới đường (QL3) cách lộ giới đường Hồ
390.000
Trục phụ
đến ngã ba rẽ vào Bản Xù
Từ cổng thôn Nà Ngàn
120.000
Trục phụ
cách 20m lên khu chợ - mới, chợ cũ đến ngā ba
Từ lộ giới đường (QL3) (nhà ông Hiểu)
480.000
Trục phụ
Khuẩi Diễn đến hết đất xã - Ngân Sơn
Từ nhà văn hóa thôn
90.000
xã cũ
Các đường còn lại Khu vực trung tâm các
132.000
Trục phụ
đến nhà văn hóa thôn Khuẩi - Diễn
Từ đầu cầu Cốc Đán
150.000
Trục phụ
100m đến nhà ông Nguyễn Cách lộ giới (QL3) - Đức Bê Hết địa phận xã Ngân
Từ cách chợ Ngân Sơn Trục đường ĐT 252B hết địa phận
300.000
Trục phụ
Xù đi dọc đường vào 300m
Từ ngã ba rẽ vào Bản
180.000
Trục phụ
cách 20m cách 20m đến hết đất nhà - Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) ông Lý Văn Hoàng
- xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) Từ cách lộ giới (QL3)
240.000
Trục phụ
cách 20m (đường Vân - Tùng - Cốc Đán) đến đường
Từ lộ giới đường (QL3) rẽ vào trạm nước sạch
300.000
Trục phụ
Xủ đến đầu cầu Cốc Đán
Từ ngã ba rẽ vào Bản
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00059.00058.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.