Bảng giá đất Xã Ngân Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
117 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ngân Sơn là 2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, True QL3, Khu đấu giá quyền sử dụng đất), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m Mục 3 | 100.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên Mục 4 | 90.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Mục 2 | 120.000 |
| Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ Mục 1 | 220.000 |
| True QL3 | Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) Trục phụ Mục 11 | 300.000 |
| True QL3 4. Đoạn 4 | Các khu vực còn lại Mục 4.2 | 1.500.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù Trục phụ Mục 6.4 | 200.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2) Trục phụ Mục 6.2 | 200.000 |
| True QL3 10. Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252) Trục phụ Mục 10.1 | 400.000 |
| True QL3 | Trường tiểu học Vân Tùng - Nhà ông Lương Văn Thành Đoạn 5 Mục 5 | 1.300.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà Ngàn Trục phụ Mục 6.3 | 150.000 |
| True QL3 4. Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 4.1 | 2.600.000 |
| True QL3 | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng Trục phụ Mục 14 | 450.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú Trục phụ Mục 1 | 750.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m Trục phụ Mục 7 | 650.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m Trục phụ Mục 6.5 | 300.000 |
| True QL3 | Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) - Đầu đường chánh HCM Đoạn 3 Mục 3 | 600.000 |
| True QL3 | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) Trục phụ Mục 5 | 1.150.000 |
| True QL3 | Đường rẽ đi Cốc Đán - Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) Đoạn 7 Mục 7 | 1.500.000 |
| True QL3 | Đường rẽ xóm Cốc Lùng - Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) Đoạn 2 Mục 2 | 350.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn Trục phụ Mục 6.7 | 250.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô Trục phụ Mục 4 | 1.600.000 |
| True QL3 | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê Trục phụ Mục 9 | 500.000 |
| True QL3 | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang Trục phụ Mục 12 | 300.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch Trục phụ Mục 6.1 | 500.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn Trục phụ Mục 2 | 650.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xủ đến đầu cầu Cốc Đán Trục phụ Mục 6.6 | 500.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngā ba (nhà ông Hiểu) Trục phụ Mục 8 | 800.000 |
| True QL3 10. Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) Trục phụ Mục 10.2 | 300.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân Sơn Trục phụ Mục 6.8 | 150.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cống Công an xã) Trục phụ Mục 3 | 500.000 |
| True QL3 | Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình - Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến Đoạn 9 Mục 9 | 650.000 |
| True QL3 | Giáp đất xã Nà Phặc - Đường rẽ xóm Cốc Lùng Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 |
| True QL3 | Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến - Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân) Đoạn 10 Mục 10 | 300.000 |
| True QL3 | Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) - Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình Đoạn 8 Mục 8 | 400.000 |
| True QL3 | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến. Trục phụ Mục 13 | 400.000 |
| True QL3 | Nhà ông Lương Văn Thành - Đường rẽ đi Cốc Đán Đoạn 6 Mục 6 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m Mục 3 | 60.000 |
| Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ Mục 1 | 132.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên Mục 4 | 54.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Mục 2 | 72.000 |
| True QL3 | Giáp đất xã Nà Phặc - Đường rẽ xóm Cốc Lùng Đoạn 1 Mục 1 | 420.000 |
| True QL3 10. Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252) Trục phụ Mục 10.1 | 240.000 |
| True QL3 | Trường tiểu học Vân Tùng - Nhà ông Lương Văn Thành Đoạn 5 Mục 5 | 780.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà Ngàn Trục phụ Mục 6.3 | 90.000 |
| True QL3 | Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) Trục phụ Mục 11 | 180.000 |
| True QL3 4. Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 4.1 | 1.560.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2) Trục phụ Mục 6.2 | 120.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù Trục phụ Mục 6.4 | 120.000 |
| True QL3 4. Đoạn 4 | Các khu vực còn lại Mục 4.2 | 900.000 |
| True QL3 | Nhà ông Lương Văn Thành - Đường rẽ đi Cốc Đán Đoạn 6 Mục 6 | 1.200.000 |
| True QL3 | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến. Trục phụ Mục 13 | 240.000 |
| True QL3 | Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) - Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình Đoạn 8 Mục 8 | 240.000 |
| True QL3 | Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến - Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân) Đoạn 10 Mục 10 | 180.000 |
| True QL3 | Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình - Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến Đoạn 9 Mục 9 | 390.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cống Công an xã) Trục phụ Mục 3 | 300.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân Sơn Trục phụ Mục 6.8 | 90.000 |
| True QL3 10. Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) Trục phụ Mục 10.2 | 180.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngā ba (nhà ông Hiểu) Trục phụ Mục 8 | 480.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xủ đến đầu cầu Cốc Đán Trục phụ Mục 6.6 | 300.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn Trục phụ Mục 2 | 390.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch Trục phụ Mục 6.1 | 300.000 |
| True QL3 | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang Trục phụ Mục 12 | 180.000 |
| True QL3 | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê Trục phụ Mục 9 | 300.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô Trục phụ Mục 4 | 960.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn Trục phụ Mục 6.7 | 150.000 |
| True QL3 | Đường rẽ xóm Cốc Lùng - Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) Đoạn 2 Mục 2 | 210.000 |
| True QL3 | Đường rẽ đi Cốc Đán - Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) Đoạn 7 Mục 7 | 900.000 |
| True QL3 | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) Trục phụ Mục 5 | 690.000 |
| True QL3 | Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) - Đầu đường chánh HCM Đoạn 3 Mục 3 | 360.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m Trục phụ Mục 6.5 | 180.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m Trục phụ Mục 7 | 390.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú Trục phụ Mục 1 | 450.000 |
| True QL3 | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng Trục phụ Mục 14 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m Mục 3 | 60.000 |
| Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ Mục 1 | 132.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên Mục 4 | 54.000 |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Mục 2 | 72.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2) Trục phụ Mục 6.2 | 120.000 |
| True QL3 10. Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252) Trục phụ Mục 10.1 | 240.000 |
| True QL3 | Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình - Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến Đoạn 9 Mục 9 | 390.000 |
| True QL3 | Giáp đất xã Nà Phặc - Đường rẽ xóm Cốc Lùng Đoạn 1 Mục 1 | 420.000 |
| True QL3 | Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến - Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân) Đoạn 10 Mục 10 | 180.000 |
| True QL3 | Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) - Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình Đoạn 8 Mục 8 | 240.000 |
| True QL3 | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến. Trục phụ Mục 13 | 240.000 |
| True QL3 | Nhà ông Lương Văn Thành - Đường rẽ đi Cốc Đán Đoạn 6 Mục 6 | 1.200.000 |
| True QL3 4. Đoạn 4 | Các khu vực còn lại Mục 4.2 | 900.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù Trục phụ Mục 6.4 | 120.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà Ngàn Trục phụ Mục 6.3 | 90.000 |
| True QL3 | Trường tiểu học Vân Tùng - Nhà ông Lương Văn Thành Đoạn 5 Mục 5 | 780.000 |
| True QL3 4. Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 4.1 | 1.560.000 |
| True QL3 | Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) Trục phụ Mục 11 | 180.000 |
| True QL3 | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng Trục phụ Mục 14 | 270.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú Trục phụ Mục 1 | 450.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m Trục phụ Mục 7 | 390.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m Trục phụ Mục 6.5 | 180.000 |
| True QL3 | Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) - Đầu đường chánh HCM Đoạn 3 Mục 3 | 360.000 |
| True QL3 | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) Trục phụ Mục 5 | 690.000 |
| True QL3 | Đường rẽ đi Cốc Đán - Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) Đoạn 7 Mục 7 | 900.000 |
| True QL3 | Đường rẽ xóm Cốc Lùng - Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) Đoạn 2 Mục 2 | 210.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn Trục phụ Mục 6.7 | 150.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô Trục phụ Mục 4 | 960.000 |
| True QL3 | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê Trục phụ Mục 9 | 300.000 |
| True QL3 | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang Trục phụ Mục 12 | 180.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch Trục phụ Mục 6.1 | 300.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn Trục phụ Mục 2 | 390.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xủ đến đầu cầu Cốc Đán Trục phụ Mục 6.6 | 300.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngā ba (nhà ông Hiểu) Trục phụ Mục 8 | 480.000 |
| True QL3 10. Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) Trục phụ Mục 10.2 | 180.000 |
| True QL3 6. Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân Sơn Trục phụ Mục 6.8 | 90.000 |
| True QL3 | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cống Công an xã) Trục phụ Mục 3 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 60.000 | 59.000 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.