Bảng giá đất Xã Phượng Tiến, Thái Nguyên từ 01/01/2026
63 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phượng Tiến là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG HỎ CHÍ, đoạn Km 212 (đường rẽ UBND xã) đến Km 213+728 (cầu Tân Dương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3m Các đường còn lại ≥ | 400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3m Các đường còn lại < | 300.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km210+775 (cầu Tà Hon) - Km 212 (đường rẽ UBND xã) Đoạn 2 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Km 213+728 (cầu Tân Dương) Đoạn 3 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km 213+728 (cầu Tân Dương) - Giáp đất xã Định Hoá Đoạn 4 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Từ Km 204+500 (gân cầu Khe Sở) - Km210+775 (cầu Tà Hon) Đoạn 1 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường Hồ Chí Minh Phượng Tiến) - (đường gom, thuộc xã Đoạn 1 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ xóm Pải - Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía Đoạn 3 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Cầu tràn Tân Thịnh - Nhà Văn hoá xóm Làng Ngoã Đoạn 3 | 700.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng - Km4 Đoạn 5 | 700.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã ba trung tâm Đảng uỷ xã Phượng Tiến + 200m - Xóm Lợi A Đoạn 4 | 600.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) - Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) Đoạn 1 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Tiến + 200m Km4 - Cầu Nạ Loòng Đoạn 6 | 600.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Trường Mẩm Non Tân Thịnh (cũ) - Giáp đất Lam Vỹ Đoạn 5 | 800.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đường rẽ xóm Pải Đoạn 2 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Cầu Nạ Loòng - Ngã tư xóm Đình Phỉnh Đoạn 7 | 700.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã tư xóm Đình Phỉnh - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 8 | 500.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Nhà Văn hoá xóm Làng Ngoã - Đến giáp đất Khe Thí, Thanh Thịnh Đoạn 4 | 500.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ cầu tràn Tân Thinh (cũ) - Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) Đoạn 2 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 12.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3m Các đường còn lại ≥ | 280.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3m Các đường còn lại < | 210.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km 213+728 (cầu Tân Dương) - Giáp đất xã Định Hoá Đoạn 4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Từ Km 204+500 (gân cầu Khe Sở) - Km210+775 (cầu Tà Hon) Đoạn 1 | 910.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Km 213+728 (cầu Tân Dương) Đoạn 3 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km210+775 (cầu Tà Hon) - Km 212 (đường rẽ UBND xã) Đoạn 2 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Trường Mẩm Non Tân Thịnh (cũ) - Giáp đất Lam Vỹ Đoạn 5 | 560.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Tiến + 200m Km4 - Cầu Nạ Loòng Đoạn 6 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường Hồ Chí Minh Phượng Tiến) - (đường gom, thuộc xã Đoạn 1 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ cầu tràn Tân Thinh (cũ) - Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) Đoạn 2 | 700.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Nhà Văn hoá xóm Làng Ngoã - Đến giáp đất Khe Thí, Thanh Thịnh Đoạn 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã tư xóm Đình Phỉnh - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 8 | 350.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Cầu Nạ Loòng - Ngã tư xóm Đình Phỉnh Đoạn 7 | 490.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đường rẽ xóm Pải Đoạn 2 | 700.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ xóm Pải - Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía Đoạn 3 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) - Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) Đoạn 1 | 840.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã ba trung tâm Đảng uỷ xã Phượng Tiến + 200m - Xóm Lợi A Đoạn 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng - Km4 Đoạn 5 | 490.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Cầu tràn Tân Thịnh - Nhà Văn hoá xóm Làng Ngoã Đoạn 3 | 490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3m Các đường còn lại < | 210.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3m Các đường còn lại ≥ | 280.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km210+775 (cầu Tà Hon) - Km 212 (đường rẽ UBND xã) Đoạn 2 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Từ Km 204+500 (gân cầu Khe Sở) - Km210+775 (cầu Tà Hon) Đoạn 1 | 910.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Km 213+728 (cầu Tân Dương) Đoạn 3 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ | Km 213+728 (cầu Tân Dương) - Giáp đất xã Định Hoá Đoạn 4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường Hồ Chí Minh Phượng Tiến) - (đường gom, thuộc xã Đoạn 1 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ xóm Pải - Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía Đoạn 3 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Cầu tràn Tân Thịnh - Nhà Văn hoá xóm Làng Ngoã Đoạn 3 | 490.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) - Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) Đoạn 1 | 840.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Nhà Văn hoá xóm Làng Ngoã - Đến giáp đất Khe Thí, Thanh Thịnh Đoạn 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã ba trung tâm Đảng uỷ xã Phượng Tiến + 200m - Xóm Lợi A Đoạn 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Tiến + 200m Km4 - Cầu Nạ Loòng Đoạn 6 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng - Km4 Đoạn 5 | 490.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đường rẽ xóm Pải Đoạn 2 | 700.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Trường Mẩm Non Tân Thịnh (cũ) - Giáp đất Lam Vỹ Đoạn 5 | 560.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Cầu Nạ Loòng - Ngã tư xóm Đình Phỉnh Đoạn 7 | 490.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Ngã tư xóm Đình Phỉnh - Giáp đất xã Trung Hội Đoạn 8 | 350.000 |
| ĐƯỜNG TẦN | Đường rẽ cầu tràn Tân Thinh (cũ) - Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) Đoạn 2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.