Bảng giá đất Phường Bách Quang, Thái Nguyên từ 01/01/2026

561 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bách Quang12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, đoạn Đường Cách Mạng Tháng Mười đến phần môi trường và công trình đô thị Sông Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (185 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 288: Ngõ rẽ vào
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC CHÍNH
an Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Km56/H2 (giáp đất phường Tích
Đoạn 2
8.000.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Bờ kênh
nhà hàng Phù Đồng
2.500.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Bờ kênh
|bờ kênh rẽ vào Đường xóm Tân Thành 2
2.400.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC CHÍNH
đường rẽ Trường |Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công - Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
Đoạn 1
7.200.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Hết đường bê tông
Ngõ số 252:
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân Thành 1 qua
2.700.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
đường Dọc Dài - Cầu
2.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo Đường - Vào 50m
|Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu săt
3.100.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H1+50m,
2.700.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đao - Vào 50m
Km50/H3+80m,
2.700.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng - Vào 50m
Ngõ 32: Đường rẽ
3.100.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đạo Sau 50m - 200m
vào nhà bà Dương Thị Khang
2.900.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 150m - 250m
Gáo - Mỏ Chè
2.100.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt
2.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km51/H3+10m,
2.700.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
đường rẽ khu dân cư Tân Dương
2.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H4+60m,
2.700.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - Ngā ba
đường rẽ Nhà văn hóa Tân Dương -
2.500.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Phỗ Yên
Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01
4.800.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
nhánh vào nhà ông Châu
2.100.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC CHÍNH
Giáp đất phường |Sông Công - Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
Đoạn 1
8.000.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
|Ngõ rẽ vào nhà văn hóa Tân thành 2
2.300.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Đường sắt Hà Thái
Đường rẽ vào chùa
4.500.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 (từ Chợ) - Hết ngõ
Đoạn năn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Son
5.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 388
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 220m
đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 162
2.800.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Công an Ngõ 1244: Cạnh Kho
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1083
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Đường sắt Hà Thái
Hoàng
2.900.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
học Lương Sơn Ngõ số 426
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
Đường vào công Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ
3.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
xăng Ngõ 430
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Ga Lương Sơn
Ngõ đi ga Lương Son
3.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên - Vào 150m
đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga
2.300.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Tân Thành 2 Km55/H5+60m,
3.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường sắt Hà Thái - Vào 200m
Thuần Lương
4.200.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 979/1: Re ngõ cạnh trường tiểu
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 50m
Km55/H7+80m,
3.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 200m
Ngõ số 1041/1:
2.500.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 50m - Ngã ba
Km55/H4-20m, |đường
2.800.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116
2.800.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 1001: rễ vào Nhà văn hóa TDP Na
3.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
|Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1077
3.400.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền
3.300.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 200m
Lương Rẽ vào tổ dân phố
2.500.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 50m
Tuất Ngõ số 212:
3.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 324
2.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 200m - 400m
Trước
2.100.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 (từ Chợ) - Khu tái định cư Tân Tiến
Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân Tiến
5.700.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - |Hết đường bê tông
số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà bà Đặng Thị
2.800.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng)
2.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - - Kênh Núi Cốc
Đoạn 3
9.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
|(Ngõ số 17-18) |Kênh Núi Cốc - Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đoạn 4
8.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
Bá Xuyên Giáp đất phường Bá Xuyên - Hưng Đạo (QL3) Đường Thanh Niên
Đoạn 1
11.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m
Ngõ số 25: Đường
3.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m
Sông Công 1
1.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
Đường Thanh Niên - Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
Đoạn 2
10.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
(vào Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đổi (phía
3.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Nhà văn hóa
|Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn
3.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 22: Đường rẽ phố
3.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
2.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2
3.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 150m - 250m
56 (đi Làng Sắn)
2.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty may (TNG Sông Công)
Ngõ số 3: Đi tổ dân phổ Dọc Dài, cạnh Công ty may (TNG Sông Công)
2.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 7: Đường vào
2.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Công) Đường Cách Mạng - Vào 50m
Đường Làng Mới -
2.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
Nhà văn hóa tổ dân
2.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 5: Rẽ đi tổ phố Cầu
2.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - |Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
Thanh Niên
2.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
tổ dân Đồi (phía Bắc) dọc kênh N12 -
2.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
|Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông - Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài1.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
dân Gáo, giáp khu công nghiệp
2.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
Nam) dọc kênh N12 -36
2.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m
phố Cầu Gáo
1.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh
2.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
nhà ông Sen (rẽ cạnh Bim sữa Thanh Hải)
2.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 150m - 300m1.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m
văn hóa tổ dân phố
1.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Tháng Mười Sau 50m - 100m
Quang Minh - Khu Yên
2.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
ông Tráng đi Nhà
2.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Đường rẽ cạnh nhà
2.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m1.900.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đầu ngõ - Cầu chui cao tốc
phường Bách Quang. Đường rẽ Trạm y tế qua nhà văn hóa
1.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Ngã ba Chùa Đồ (Đình Tân Yên) - Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến)
Đoạn 5
2.300.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m
Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh
1.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) - Đường khu công |nghiệp Sông Công Π
Đoạn 6
1.600.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
đường bê tông rộng trung bình 3m từ trụ sở Đảng ủy1.400.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đường Nguyễn Văn Cừ - Kênh
Đông tiển Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến
2.200.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m
Đường rẽ vào nhà văn hóa TDP Mói
1.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đầu ngõ - Ngã ba Bài Lài
Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2
1.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)
Đoạn 1
7.000.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang - Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên)
Đoạn 3
4.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đầu ngõ - Vào 200m
đi TDP Khu yên - Làng Mới
1.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đầu ngõ - Vào 200m
đi TDP Khu yên - Làng Sẵn
1.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC PHỤ
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng nhà ông Dương Văn Vinh
Ngã ba trạm y tế
3.400.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) - Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)
Đoạn 4
3.700.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đầu ngõ - |Hết đất xã Tân Quang
Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210
1.400.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Bờ kênh
Đường rẽ cồng trường Trung học Bách Quang
2.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) - Đường rẽ vào trường Trung học cở sở Bách Quang
Đoạn 2
5.700.000
Sau 300m - 500m
Làng Mới
1.600.000
TRỤC PHŲĐường Lương Sơn - Trại chăn nuôi Đăng (Chi)
Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phổ Tân Trung
1.500.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Đường Lương Sơn - Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại4.100.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Kênh Núi Cốc - |Cổng Bệnh xá Trường Quân sự |Quân khu I2.100.000
TRỤC PHŲNgõ số 5: Rẽ đối |diện Trạm Y tế - Vào 200m
|dân phố Pha) Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
1.500.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Cổng Trường Cao đằng Công nghệ và |Thương mại - |Kênh Núi Cốc
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I
2.500.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Đường Lương Sơn - Vào 200m
có đường bê tông >3m
1.400.000
TRỤC PHŲĐường Lương Sơn - Vào 200m
Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố |Ngân
1.500.000
TRỤC PHŲĐường Lương Sơn - Vào 200m
Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ
1.900.000
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
TRỤC CHÍNH
|Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị - Tỉnh lộ 262
Đoạn 2
10.000.000
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
TRỤC CHÍNH
Đường Cách Mạng Tháng Mười - phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
Đoạn 1
12.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SON
TRỤC CHÍNH
cơ sở Sơn |Cầu chui - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 3
3.500.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SON
TRỤC CHÍNH
Đường sắt Hà Thái - Gặp đường 30/4
Đoạn 4
5.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SON
TRỤC CHÍNH
Trường trung học Lương - Cầu chui
Đoạn 2
3.000.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
TRỤC PHỤ
|Đường Vó Ngựa - Vào 200m
Ngõ số 623: Rẽ đi khu miễn Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu
2.800.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
TRỤC CHÍNH
|Giáp đất phường Gia Sàng - Gặp đường Lương Son
Đoạn 1
5.000.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
TRỤC CHÍNH
Đường Lương Sơn - |Hết đất phường Bách Quang
Đoạn 2
4.400.000
Đường Lương Sơn - Vào 200m
Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5 Tân Sơn
2.200.000
Đầu ngõ - Kênh Núi Cốc
Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II
1.400.000
Đường Vó Ngựa - Trường trung học cơ sở Lương Sơn
Đoạn 1
3.700.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3)2.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch còn lại trong khu1.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯTiến, xã Tân Quang Đường quy hoạch |rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với4.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯLô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Bách Quang cũ) Khu tái định cư số 1,4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯđường 30/4) |Đường quy hoạch rộng 22,5m2.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯphường Lương Sơn cũ Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m3.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯSong song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang) Khu dân cư Tân3.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐình Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc)3.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯCác đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m Khu tái định cư La3.400.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ bám
Đầu đường - Vào 150m
đường bê tông
2.600.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
TRỤC CHÍNH
| Hết đất Khu nhà ở Bách Quang - Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đoạn 2
10.000.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
Các trục phụ còn lại
Đường Thắng Lợi |kéo dài - Vào 200m
có đường bê tông >3m
2.500.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
TRỤC CHÍNH
Giao với đường |Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất khu Nhà ở Bách Quang
Đoạn 1
11.200.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
Các trục phụ còn lại
Rẽ nhánh 2 bên - Vào 200m |Khu công nghiệp
Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè Đường 36m nối đến
2.800.000
Đầu đường - |Sông Công 2
khu công nghiệp |Sông Công 2
6.300.000
Đường Vó Ngựa - Vào 200m
học Ninh có đường bê tông >3m
2.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯrộng 16,5m (các ô quy hoạch L1, L2,2.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯTân Quang Đường quy hoạch rộng 22,5m Đường quy hoạch2.500.000
L18)phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch |rộng2.800.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m (Trục phụ đường Lê Hồng4.800.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc)4.500.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 19,5m4.000.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m3.500.000
L18)Phong) Đường quy hoạch |rộng 15,0m Khu nhà ở Bách4.000.000
L18)|kéo dài, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị La Đình,3.500.000
L18)Quang, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 20,0m4.500.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư đường Thắng Lợi3.500.000
L18)Các đường quy hoạch còn lại trong khu Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai1.800.000
L18)đoạn 2, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ |đường Lê Hồng |Phong vào 150m)4.500.000
L18)19,5m |Đường quy hoạch2.100.000
L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7)Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô |quy hoạch L8, L9,1.900.000
L18)rộng 16,5m Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư đường2.200.000
L18)Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng1.500.000
L18)phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch |rộng 27m4.200.000
L18)Sông Công 2 xã Tân Quang Đường quy hoạch |rộng 27,5m3.200.000
L18)phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 27m3.500.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 20,5m3.200.000
L18)Bách Quang, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 33.500.000
L18)Đường quy hoạch rộng 20.5m4.500.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 20,5m Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp3.600.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư Bách Quang, phường Bách4.000.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô còn lại Khu nhà ở xã hội3.000.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 16,5m2.200.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 15,5m2.000.000
L18)Phong (địa phận Bách Quang) Đường quy hoạch |rộng 24,5m5.000.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,0m Hạ tầng Khu dân cư2.800.000
L18)Thắng Lợi kéo dài Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ,3.000.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m3.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m800.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIhồ núi cốc Các đường gom bám đường cao tộc1.300.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m1.200.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh1.400.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m1.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m900.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 15,5m1.900.000
L18)TDP Đồi, Làng Sắn) Đường quy hoạch rộng 20m5.000.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng3.500.000
L18)Đường quy hoạch rộng 18,5m4.500.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m4.000.000
L18)mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiên, xã Tân Quang (2.26ha) Đường quy hoạch rộng 20,5m2.500.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m Khu đô thị Cầu Trúc,4.200.000
L18)Đường quy hoạch rộng 17,5m4.500.000
L18)Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc)9.000.000
L18)phường Bách Quang Đường quy hoạch rộng 19,5m5.000.000
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00027.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (185 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC CHÍNH
đường rẽ Trường |Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công - Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
Đoạn 1
5.040.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Hết đường bê tông
Ngõ số 252:
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Bờ kênh
|bờ kênh rẽ vào Đường xóm Tân Thành 2
1.680.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân Thành 1 qua
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 288: Ngõ rẽ vào
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC CHÍNH
an Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Km56/H2 (giáp đất phường Tích
Đoạn 2
5.600.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Bờ kênh
nhà hàng Phù Đồng
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng - Vào 50m
Ngõ 32: Đường rẽ
2.170.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H4+60m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 150m - 250m
Gáo - Mỏ Chè
1.470.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Phỗ Yên
Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01
3.360.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo Đường - Vào 50m
|Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu săt
2.170.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km51/H3+10m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - Ngā ba
đường rẽ Nhà văn hóa Tân Dương -
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đao - Vào 50m
Km50/H3+80m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H1+50m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đạo Sau 50m - 200m
vào nhà bà Dương Thị Khang
2.030.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC CHÍNH
Giáp đất phường |Sông Công - Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
Đoạn 1
5.600.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
đường rẽ khu dân cư Tân Dương
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
đường Dọc Dài - Cầu
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
nhánh vào nhà ông Châu
1.470.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Đường sắt Hà Thái
Hoàng
2.030.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
|Ngõ rẽ vào nhà văn hóa Tân thành 2
1.610.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 200m - 400m
Trước
1.470.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 1001: rễ vào Nhà văn hóa TDP Na
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 50m
Tuất Ngõ số 212:
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 (từ Chợ) - Khu tái định cư Tân Tiến
Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân Tiến
3.990.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 200m
Lương Rẽ vào tổ dân phố
1.750.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường sắt Hà Thái - Vào 200m
Thuần Lương
2.940.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên - Vào 150m
đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga
1.610.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 220m
đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 162
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Đường sắt Hà Thái
Đường rẽ vào chùa
3.150.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 388
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
xăng Ngõ 430
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 (từ Chợ) - Hết ngõ
Đoạn năn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Son
3.570.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Công an Ngõ 1244: Cạnh Kho
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Ga Lương Sơn
Ngõ đi ga Lương Son
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 50m
Km55/H7+80m,
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
học Lương Sơn Ngõ số 426
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
Đường vào công Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 324
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 200m
Ngõ số 1041/1:
1.750.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 50m - Ngã ba
Km55/H4-20m, |đường
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Tân Thành 2 Km55/H5+60m,
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - |Hết đường bê tông
số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà bà Đặng Thị
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1083
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
|Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1077
2.380.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 979/1: Re ngõ cạnh trường tiểu
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền
2.310.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng)
1.960.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
Đường Thanh Niên - Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
Đoạn 2
7.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m
Sông Công 1
1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 22: Đường rẽ phố
2.380.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - - Kênh Núi Cốc
Đoạn 3
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
nhà ông Sen (rẽ cạnh Bim sữa Thanh Hải)
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Nhà văn hóa
|Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Công) Đường Cách Mạng - Vào 50m
Đường Làng Mới -
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
2.030.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2
2.520.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty may (TNG Sông Công)
Ngõ số 3: Đi tổ dân phổ Dọc Dài, cạnh Công ty may (TNG Sông Công)
1.470.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
(vào Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đổi (phía
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
Bá Xuyên Giáp đất phường Bá Xuyên - Hưng Đạo (QL3) Đường Thanh Niên
Đoạn 1
7.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m
phố Cầu Gáo
1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
dân Gáo, giáp khu công nghiệp
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
|Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông - Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài1.190.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
Nam) dọc kênh N12 -36
1.890.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - |Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
Thanh Niên
1.960.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 150m - 300m1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 7: Đường vào
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 5: Rẽ đi tổ phố Cầu
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
tổ dân Đồi (phía Bắc) dọc kênh N12 -
2.030.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 150m - 250m
56 (đi Làng Sắn)
1.890.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC CHÍNH
|(Ngõ số 17-18) |Kênh Núi Cốc - Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đoạn 4
5.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
Nhà văn hóa tổ dân
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m
Ngõ số 25: Đường
2.380.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Đường rẽ cạnh nhà
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m
văn hóa tổ dân phố
1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
ông Tráng đi Nhà
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Sau 100m - 300m1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI
TRỤC PHỤ
Tháng Mười Sau 50m - 100m
Quang Minh - Khu Yên
1.400.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đường Nguyễn Văn Cừ - Kênh
Đông tiển Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến
1.540.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m
Đường rẽ vào nhà văn hóa TDP Mói
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
đường bê tông rộng trung bình 3m từ trụ sở Đảng ủy980.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đầu ngõ - Vào 200m
đi TDP Khu yên - Làng Mới
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang - Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên)
Đoạn 3
3.150.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC PHỤ
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng nhà ông Dương Văn Vinh
Ngã ba trạm y tế
2.380.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Ngã ba Chùa Đồ (Đình Tân Yên) - Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến)
Đoạn 5
1.610.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) - Đường khu công |nghiệp Sông Công Π
Đoạn 6
1.120.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đầu ngõ - Vào 200m
đi TDP Khu yên - Làng Sẵn
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m
Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đầu ngõ - Cầu chui cao tốc
phường Bách Quang. Đường rẽ Trạm y tế qua nhà văn hóa
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đầu ngõ - Ngã ba Bài Lài
Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) - Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)
Đoạn 4
2.590.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) - Đường rẽ vào trường Trung học cở sở Bách Quang
Đoạn 2
3.990.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Bờ kênh
Đường rẽ cồng trường Trung học Bách Quang
1.750.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Các trục phụ bám
Đầu ngõ - |Hết đất xã Tân Quang
Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210
980.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
TRỤC CHÍNH
Đường Cách Mạng Tháng Mười - Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)
Đoạn 1
4.900.000
Sau 300m - 500m
Làng Mới
1.120.000
TRỤC PHŲĐường Lương Sơn - Vào 200m
Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố |Ngân
1.050.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Cổng Trường Cao đằng Công nghệ và |Thương mại - |Kênh Núi Cốc
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I
1.750.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Đường Lương Sơn - Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại2.870.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Kênh Núi Cốc - |Cổng Bệnh xá Trường Quân sự |Quân khu I1.470.000
TRỤC PHŲNgõ số 5: Rẽ đối |diện Trạm Y tế - Vào 200m
|dân phố Pha) Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
1.050.000
TRỤC PHŲĐường Lương Sơn - Trại chăn nuôi Đăng (Chi)
Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phổ Tân Trung
1.050.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ còn lại
Đường Lương Sơn - Vào 200m
có đường bê tông >3m
980.000
TRỤC PHŲĐường Lương Sơn - Vào 200m
Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ
1.330.000
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
TRỤC CHÍNH
|Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị - Tỉnh lộ 262
Đoạn 2
7.000.000
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
TRỤC CHÍNH
Đường Cách Mạng Tháng Mười - phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
Đoạn 1
8.400.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SON
TRỤC CHÍNH
Đường sắt Hà Thái - Gặp đường 30/4
Đoạn 4
3.500.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SON
TRỤC CHÍNH
cơ sở Sơn |Cầu chui - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 3
2.450.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SON
TRỤC CHÍNH
Trường trung học Lương - Cầu chui
Đoạn 2
2.100.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
TRỤC CHÍNH
|Giáp đất phường Gia Sàng - Gặp đường Lương Son
Đoạn 1
3.500.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
TRỤC CHÍNH
Đường Lương Sơn - |Hết đất phường Bách Quang
Đoạn 2
3.080.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
TRỤC PHỤ
|Đường Vó Ngựa - Vào 200m
Ngõ số 623: Rẽ đi khu miễn Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu
1.960.000
Đường Lương Sơn - Vào 200m
Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5 Tân Sơn
1.540.000
Đầu ngõ - Kênh Núi Cốc
Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II
980.000
Đường Vó Ngựa - Trường trung học cơ sở Lương Sơn
Đoạn 1
2.590.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯTiến, xã Tân Quang Đường quy hoạch |rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯđường 30/4) |Đường quy hoạch rộng 22,5m1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3)1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐình Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc)2.520.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch còn lại trong khu1.050.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯphường Lương Sơn cũ Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m2.520.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯSong song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang) Khu dân cư Tân2.380.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯCác đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m Khu tái định cư La2.380.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯLô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Bách Quang cũ) Khu tái định cư số 1,2.940.000
TRỤC PHŲ
Các trục phụ bám
Đầu đường - Vào 150m
đường bê tông
1.820.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
TRỤC CHÍNH
| Hết đất Khu nhà ở Bách Quang - Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đoạn 2
7.000.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
Các trục phụ còn lại
Rẽ nhánh 2 bên - Vào 200m |Khu công nghiệp
Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè Đường 36m nối đến
1.960.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
TRỤC CHÍNH
Giao với đường |Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất khu Nhà ở Bách Quang
Đoạn 1
7.840.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI
Các trục phụ còn lại
Đường Thắng Lợi |kéo dài - Vào 200m
có đường bê tông >3m
1.750.000
Đường Vó Ngựa - Vào 200m
học Ninh có đường bê tông >3m
1.750.000
Đầu đường - |Sông Công 2
khu công nghiệp |Sông Công 2
4.410.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯrộng 16,5m (các ô quy hoạch L1, L2,1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯTân Quang Đường quy hoạch rộng 22,5m Đường quy hoạch1.750.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m2.450.000
L18)|kéo dài, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị La Đình,2.450.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 19,5m2.800.000
L18)Các đường quy hoạch còn lại trong khu Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai1.260.000
L18)đoạn 2, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ |đường Lê Hồng |Phong vào 150m)3.150.000
L18)phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch |rộng1.960.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc)3.150.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư đường Thắng Lợi2.450.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m (Trục phụ đường Lê Hồng3.360.000
L18)Phong) Đường quy hoạch |rộng 15,0m Khu nhà ở Bách2.800.000
L18)Quang, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 20,0m3.150.000
L18)19,5m |Đường quy hoạch1.470.000
L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7)Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô |quy hoạch L8, L9,1.330.000
L18)phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 27m2.450.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,0m Hạ tầng Khu dân cư1.960.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô còn lại Khu nhà ở xã hội2.100.000
L18)rộng 16,5m Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư đường1.540.000
L18)Thắng Lợi kéo dài Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ,2.100.000
L18)Bách Quang, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 32.450.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m2.100.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư Bách Quang, phường Bách2.800.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 16,5m1.540.000
L18)phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch |rộng 27m2.940.000
L18)Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng1.050.000
L18)Phong (địa phận Bách Quang) Đường quy hoạch |rộng 24,5m3.500.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 20,5m2.240.000
L18)Đường quy hoạch rộng 20.5m3.150.000
L18)Sông Công 2 xã Tân Quang Đường quy hoạch |rộng 27,5m2.240.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 15,5m1.400.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 20,5m Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp2.520.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m840.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m630.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m560.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIhồ núi cốc Các đường gom bám đường cao tộc910.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh980.000
L18)Đường quy hoạch rộng 17,5m3.150.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m Khu đô thị Cầu Trúc,2.940.000
L18)Đường quy hoạch |rộng 15,5m1.330.000
L18)mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiên, xã Tân Quang (2.26ha) Đường quy hoạch rộng 20,5m1.750.000
L18)Đường quy hoạch rộng 16,5m2.800.000
L18)TDP Đồi, Làng Sắn) Đường quy hoạch rộng 20m3.500.000
L18)phường Bách Quang Đường quy hoạch rộng 19,5m3.500.000
L18)Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc)6.300.000
L18)Đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng2.450.000
L18)Đường quy hoạch rộng 18,5m3.150.000
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Bờ kênh
nhà hàng Phù Đồng
1.750.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Bờ kênh
|bờ kênh rẽ vào Đường xóm Tân Thành 2
1.680.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 288: Ngõ rẽ vào
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Hết đường bê tông
Ngõ số 252:
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC CHÍNH
đường rẽ Trường |Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công - Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
Đoạn 1
5.040.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân Thành 1 qua
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC CHÍNH
an Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Km56/H2 (giáp đất phường Tích
Đoạn 2
5.600.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km51/H3+10m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H4+60m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Phỗ Yên
Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01
3.360.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 150m - 250m
Gáo - Mỏ Chè
1.470.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H1+50m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đao - Vào 50m
Km50/H3+80m,
1.890.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng Đạo Đường - Vào 50m
|Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu săt
2.170.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC CHÍNH
Giáp đất phường |Sông Công - Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
Đoạn 1
5.600.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 150m
đường Dọc Dài - Cầu
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - Ngā ba
đường rẽ Nhà văn hóa Tân Dương -
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Sau 50m - 100m
đường rẽ khu dân cư Tân Dương
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
nhánh vào nhà ông Châu
1.470.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt
1.750.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đường Trần Hưng - Vào 50m
Ngõ 32: Đường rẽ
2.170.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
TRỤC PHỤ
Đạo Sau 50m - 200m
vào nhà bà Dương Thị Khang
2.030.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 388
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Đường sắt Hà Thái
Đường rẽ vào chùa
3.150.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1083
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Đường 30/4 (từ Chợ) - Hết ngõ
Đoạn năn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Son
3.570.000
ĐƯỜNG 30/4
TRỤC PHỤ
Sau 100m - Đường sắt Hà Thái
Hoàng
2.030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.