Bảng giá đất Phường Bách Quang, Thái Nguyên từ 01/01/2026
561 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bách Quang là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, đoạn Đường Cách Mạng Tháng Mười đến phần môi trường và công trình đô thị Sông Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (158 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m học Lương Sơn Ngõ số 426 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 200m Lương Rẽ vào tổ dân phố | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m Tân Thành 2 Km55/H5+60m, | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | |Đường 30/4 - Vào 100m Ngõ số 1077 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m Ngõ số 324 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - |Hết đường bê tông số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà bà Đặng Thị | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Sau 50m - 150m đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Ga Lương Sơn Ngõ đi ga Lương Son | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m Công an Ngõ 1244: Cạnh Kho | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 200m Ngõ số 1041/1: | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Sau 50m - Ngã ba Km55/H4-20m, |đường | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường sắt Hà Thái - Vào 200m Thuần Lương | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m Ngõ 1001: rễ vào Nhà văn hóa TDP Na | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Sau 200m - 400m Trước | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m xăng Ngõ 430 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 50m Tuất Ngõ số 212: | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m |Ngõ rẽ vào nhà văn hóa Tân thành 2 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m Ngõ số 979/1: Re ngõ cạnh trường tiểu | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an Đường vào công Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên - Vào 150m đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Sau 100m - 220m đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 162 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 50m Km55/H7+80m, | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 (từ Chợ) - Khu tái định cư Tân Tiến Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân Tiến | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 TRỤC PHỤ | Đường 30/4 - Vào 100m Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng) | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Bá Xuyên Giáp đất phường Bá Xuyên - Hưng Đạo (QL3) Đường Thanh Niên Đoạn 1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 50m - 150m tổ dân Đồi (phía Bắc) dọc kênh N12 - | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m Ngõ số 7: Đường vào | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty may (TNG Sông Công) Ngõ số 3: Đi tổ dân phổ Dọc Dài, cạnh Công ty may (TNG Sông Công) | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 50m - 100m dân Gáo, giáp khu công nghiệp | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 50m - 150m phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 100m - |Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi Thanh Niên | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 100m - 300m phố Cầu Gáo | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 50m - 100m Nhà văn hóa tổ dân | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 150m - 250m 56 (đi Làng Sắn) | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m Ngõ số 5: Rẽ đi tổ phố Cầu | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | |Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông - Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 150m - 300m | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m Ngõ số 22: Đường rẽ phố | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Đường Thanh Niên - Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) Đoạn 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 50m - 150m nhà ông Sen (rẽ cạnh Bim sữa Thanh Hải) | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | |(Ngõ số 17-18) |Kênh Núi Cốc - Đường Trần Hưng Đạo (QL3) Đoạn 4 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - |Nhà văn hóa |Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m (vào Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đổi (phía | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 50m - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi Nam) dọc kênh N12 -36 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 100m - 300m Sông Công 1 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Công) Đường Cách Mạng - Vào 50m Đường Làng Mới - | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m Ngõ số 25: Đường | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC CHÍNH | Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - - Kênh Núi Cốc Đoạn 3 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 100m - 300m văn hóa tổ dân phố | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 100m - 300m | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m Đường rẽ cạnh nhà | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Tháng Mười Sau 50m - 100m Quang Minh - Khu Yên | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI TRỤC PHỤ | Sau 50m - 100m ông Tráng đi Nhà | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang - Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) Đoạn 3 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ TRỤC CHÍNH | Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) - Đường khu công |nghiệp Sông Công Π Đoạn 6 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ bám | Đường Nguyễn Văn Cừ - Kênh Đông tiển Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ đường | Đường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m Đường rẽ vào nhà văn hóa TDP Mói | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ đường | Đường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ TRỤC CHÍNH | Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) - Đường rẽ vào trường Trung học cở sở Bách Quang Đoạn 2 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ bám | Đầu ngõ - Cầu chui cao tốc phường Bách Quang. Đường rẽ Trạm y tế qua nhà văn hóa | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ đường | Đầu ngõ - Vào 200m đi TDP Khu yên - Làng Sẵn | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ đường | Đường Nguyễn Văn Cừ - Bờ kênh Đường rẽ cồng trường Trung học Bách Quang | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ bám | Đầu ngõ - |Hết đất xã Tân Quang Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210 | 980.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ TRỤC CHÍNH | Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) - Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) Đoạn 4 | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ bám | Đầu ngõ - Ngã ba Bài Lài Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng Mười - Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) Đoạn 1 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ TRỤC PHỤ | Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng nhà ông Dương Văn Vinh Ngã ba trạm y tế | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ đường | Đầu ngõ - Vào 200m đi TDP Khu yên - Làng Mới | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ Các trục phụ bám | đường bê tông rộng trung bình 3m từ trụ sở Đảng ủy | 980.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ TRỤC CHÍNH | Ngã ba Chùa Đồ (Đình Tân Yên) - Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) Đoạn 5 | 1.610.000 |
| Sau 300m - 500m Làng Mới | 1.120.000 | |
| TRỤC PHŲ Các trục phụ còn lại | Đường Lương Sơn - Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại | 2.870.000 |
| TRỤC PHŲ | Ngõ số 5: Rẽ đối |diện Trạm Y tế - Vào 200m |dân phố Pha) Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Lương Sơn - Vào 200m Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố |Ngân | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ Các trục phụ còn lại | Đường Lương Sơn - Vào 200m có đường bê tông >3m | 980.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Lương Sơn - Vào 200m Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ | 1.330.000 |
| TRỤC PHŲ Các trục phụ còn lại | Kênh Núi Cốc - |Cổng Bệnh xá Trường Quân sự |Quân khu I | 1.470.000 |
| TRỤC PHŲ | Đường Lương Sơn - Trại chăn nuôi Đăng (Chi) Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phổ Tân Trung | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ Các trục phụ còn lại | Cổng Trường Cao đằng Công nghệ và |Thương mại - |Kênh Núi Cốc Đường vào Trường Quân sự Quân khu I | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng Mười - phần môi trường và công trình đô thị Sông Công Đoạn 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG TRỤC CHÍNH | |Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị - Tỉnh lộ 262 Đoạn 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG SON TRỤC CHÍNH | Trường trung học Lương - Cầu chui Đoạn 2 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG SON TRỤC CHÍNH | cơ sở Sơn |Cầu chui - Đường sắt Hà Thái Đoạn 3 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG SON TRỤC CHÍNH | Đường sắt Hà Thái - Gặp đường 30/4 Đoạn 4 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA TRỤC CHÍNH | |Giáp đất phường Gia Sàng - Gặp đường Lương Son Đoạn 1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA TRỤC CHÍNH | Đường Lương Sơn - |Hết đất phường Bách Quang Đoạn 2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA TRỤC PHỤ | |Đường Vó Ngựa - Vào 200m Ngõ số 623: Rẽ đi khu miễn Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu | 1.960.000 |
| Đầu ngõ - Kênh Núi Cốc Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II | 980.000 | |
| Đường Lương Sơn - Vào 200m Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5 Tân Sơn | 1.540.000 | |
| Đường Vó Ngựa - Trường trung học cơ sở Lương Sơn Đoạn 1 | 2.590.000 | |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | đường 30/4) |Đường quy hoạch rộng 22,5m | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Lương Sơn cũ Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m | 2.520.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3) | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch còn lại trong khu | 1.050.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đình Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc) | 2.520.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang) Khu dân cư Tân | 2.380.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Lô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Bách Quang cũ) Khu tái định cư số 1, | 2.940.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m Khu tái định cư La | 2.380.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Tiến, xã Tân Quang Đường quy hoạch |rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với | 3.150.000 |
| TRỤC PHŲ Các trục phụ bám | Đầu đường - Vào 150m đường bê tông | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI Các trục phụ còn lại | Rẽ nhánh 2 bên - Vào 200m |Khu công nghiệp Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè Đường 36m nối đến | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI TRỤC CHÍNH | Giao với đường |Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất khu Nhà ở Bách Quang Đoạn 1 | 7.840.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI Các trục phụ còn lại | Đường Thắng Lợi |kéo dài - Vào 200m có đường bê tông >3m | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI TRỤC CHÍNH | | Hết đất Khu nhà ở Bách Quang - Đường Trần Hưng Đạo (QL3) Đoạn 2 | 7.000.000 |
| Đầu đường - |Sông Công 2 khu công nghiệp |Sông Công 2 | 4.410.000 | |
| Đường Vó Ngựa - Vào 200m học Ninh có đường bê tông >3m | 1.750.000 | |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Tân Quang Đường quy hoạch rộng 22,5m Đường quy hoạch | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | rộng 16,5m (các ô quy hoạch L1, L2, | 1.400.000 |
| L18) | 19,5m |Đường quy hoạch | 1.470.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư đường Thắng Lợi | 2.450.000 |
| L18) | |kéo dài, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị La Đình, | 2.450.000 |
| L18) | Các đường quy hoạch còn lại trong khu Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai | 1.260.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc) | 3.150.000 |
| L18) | Quang, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 20,0m | 3.150.000 |
| L18) | Phong) Đường quy hoạch |rộng 15,0m Khu nhà ở Bách | 2.800.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 16,5m (Trục phụ đường Lê Hồng | 3.360.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.450.000 |
| L18) | đoạn 2, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ |đường Lê Hồng |Phong vào 150m) | 3.150.000 |
| L18) | phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch |rộng | 1.960.000 |
| L18) | Đường quy hoạch |rộng 19,5m | 2.800.000 |
| L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7) | Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô |quy hoạch L8, L9, | 1.330.000 |
| L18) | Đường quy hoạch |rộng 16,5m | 1.540.000 |
| L18) | phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch |rộng 27m | 2.940.000 |
| L18) | Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng | 1.050.000 |
| L18) | Phong (địa phận Bách Quang) Đường quy hoạch |rộng 24,5m | 3.500.000 |
| L18) | Đường quy hoạch |rộng 20,5m | 2.240.000 |
| L18) | phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 27m | 2.450.000 |
| L18) | Đường quy hoạch |rộng 15,5m | 1.400.000 |
| L18) | Đường quy hoạch |rộng 20,5m Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp | 2.520.000 |
| L18) | Sông Công 2 xã Tân Quang Đường quy hoạch |rộng 27,5m | 2.240.000 |
| L18) | rộng 16,5m Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư đường | 1.540.000 |
| L18) | Thắng Lợi kéo dài Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, | 2.100.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 20.5m | 3.150.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô còn lại Khu nhà ở xã hội | 2.100.000 |
| L18) | Bách Quang, phường Bách Quang cũ Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 3 | 2.450.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.100.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư Bách Quang, phường Bách | 2.800.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 16,0m Hạ tầng Khu dân cư | 1.960.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | 700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh | 980.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | hồ núi cốc Các đường gom bám đường cao tộc | 910.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 560.000 |
| L18) | phường Bách Quang Đường quy hoạch rộng 19,5m | 3.500.000 |
| L18) | mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiên, xã Tân Quang (2.26ha) Đường quy hoạch rộng 20,5m | 1.750.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | 3.150.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.800.000 |
| L18) | Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc) | 6.300.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 16,5m Khu đô thị Cầu Trúc, | 2.940.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 18,5m | 3.150.000 |
| L18) | TDP Đồi, Làng Sắn) Đường quy hoạch rộng 20m | 3.500.000 |
| L18) | Đường quy hoạch |rộng 15,5m | 1.330.000 |
| L18) | Đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng | 2.450.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.