Bảng giá đất Phường Bách Quang, Thái Nguyên từ 01/01/2026

571 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bách Quang là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, đoạn Đường Cách Mạng Tháng Mười đến Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (168 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang
Đường quy hoạch còn lại trong khu
Mục 4.4
1.050.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang
Đường quy hoạch |rộng 20,5m
Mục 14.2
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ
Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m
Mục 2.1
2.520.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang)
Đường quy hoạch rộng 20.5m
Mục 15.2
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch rộng 15,0m lô 2, 3
Mục 12.1
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
2. Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ
Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m
Mục 2.2
2.380.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang
|Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 4.2
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 11.3
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch rộng 16,0m
Mục 11.4
1.960.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 7.5
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang
Các đường quy hoạch còn lại trong khu
Mục 5.4
1.260.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư La Đình
Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc)
Mục 3.1
2.520.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 15.4
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu tái định cư La Đình
Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang)
Mục 3.2
2.380.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu dân cư Bách Quang, phường Bách
Đường quy hoạch rộng 20m
Mục 16.1
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 10.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch |rộng 27m
Mục 13.1
2.940.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang
Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô |quy hoạch L8, L9, L18)
Mục 5.3
1.330.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang
Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch L1, L2, L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7)
Mục 5.2
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang
Đường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3)
Mục 4.3
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiên, xã Tân Quang (2.26ha)
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Mục 18.3
1.330.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Mục 7.2
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang
Đường quy hoạch |rộng 16,5m
Mục 14.3
1.540.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu dân cư Bách Quang, phường Bách
Đường quy hoạch rộng 17,5m
Mục 16.2
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang
Đường quy hoạch |rộng 27,5m
Mục 14.1
2.240.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Khu dân cư Bách Quang, phường Bách
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 16.3
2.940.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ
|Đường quy hoạch
Mục 9.2
1.470.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 17.4
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch rộng 20,0m
Mục 7.1
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch rộng 27m
Mục 11.1
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯLô 2 khu dân cư Lê |Hồng Phong (thuộc phường Bách Quang cũ)2.940.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiên, xã Tân Quang (2.26ha)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 18.1
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang)
Đường quy hoạch |rộng 24,5m
Mục 15.1
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang cũ
Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô còn lại
Mục 12.2
2.100.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
Mục 4
630.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m1.050.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
Mục 5
560.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
Mục 6
980.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
Mục 3
700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m
Mục 2
840.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường gom bám đường cao tộc
Mục 7
910.000
ĐƯỜNG 30/4|Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1077
TRỤC PHỤ
Mục 22
2.380.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1083
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Sau 200m - 400m
Trước
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.470.000
ĐƯỜNG 30/4Km51/H8+50m, đường rẽ Trường |Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an - Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
5.040.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
Đường vào công Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
TRỤC PHỤ
Mục 14
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Km55/H5+60m,
TRỤC PHỤ
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 430
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 (từ Chợ) - Hết ngõ
Đoạn năn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Son
TRỤC PHỤ
Mục 10
3.570.000
ĐƯỜNG 30/4Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên - Vào 150m
Ngõ số 1041/1: đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.610.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 288: Ngõ rẽ vào
TRỤC PHỤ
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Ga Lương Sơn
Ngõ đi ga Lương Son
TRỤC PHỤ
Mục 23
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 426
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Sau 100m - Bờ kênh
nhà hàng Phù Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.750.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 388
TRỤC PHỤ
Mục 19
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 200m
TRỤC PHỤ
1.750.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 324
TRỤC PHỤ
Mục 20
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - |Hết đường bê tông
Ngõ số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà bà Đặng Thị Tuất
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
5.600.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng)
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Hết đường bê tông
Ngõ số 252:
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Đường sắt Hà Thái - Vào 200m
Thuần Lương
TRỤC PHỤ
Mục 24
2.940.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 50m
Ngõ số 212:
TRỤC PHỤ
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 200m
Rẽ vào tổ dân phố
TRỤC PHỤ
1.750.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 979/1: Re ngõ cạnh trường tiểu học Lương Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Sau 50m - 150m
đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 1001: rễ vào Nhà văn hóa TDP Na Hoàng
TRỤC PHỤ
Mục 25
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Đường sắt Hà Thái
Đường rẽ vào chùa
TRỤC PHỤ
3.150.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
|Ngõ rẽ vào nhà văn hóa Tân thành 2
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.610.000
ĐƯỜNG 30/4Sau 100m - 220m
đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 162
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4Sau 100m - Đường sắt Hà Thái
TRỤC PHỤ
2.030.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 50m
Km55/H7+80m,
TRỤC PHỤ
2.170.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 (từ Chợ) - Khu tái định cư Tân Tiến
Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 9
3.990.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ 1244: Cạnh Kho xăng
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.890.000
ĐƯỜNG 30/4Sau 100m - Bờ kênh
Đường xóm Tân Thành 2
TRỤC PHỤ
1.680.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương
TRỤC PHỤ
Mục 11
2.310.000
ĐƯỜNG 30/4Sau 50m - Ngã ba
Km55/H4-20m, |đường Tân Thành 2
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.960.000
ĐƯỜNG 30/4Đường 30/4 - Vào 100m
Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân Thành 1 qua |bờ kênh rẽ vào
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.890.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - 100m
giáp khu công nghiệp
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 22: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía
TRỤC PHỤ
2.380.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - 150m
Bắc) dọc kênh N12 -
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.030.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 5: Rẽ đi tổ dân phố Cầu Gáo,
TRỤC PHỤ
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI|Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) - Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài
TRỤC PHỤ
1.190.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - 150m
phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.030.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - |(Ngõ số 17-18) - Kênh Núi Cốc
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIGiáp đất phường Bá Xuyên - Đường Thanh Niên
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
7.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 100m - 300m
phố Cầu Gáo
TRỤC PHỤ
1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - |Nhà văn hóa
|Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 100m - |Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
Thanh Niên
TRỤC PHỤ
1.960.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI|Kênh Núi Cốc - Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
5.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 100m - 300m
Sông Công 1
TRỤC PHỤ
1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 150m - 300m
TRỤC PHỤ
1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - 100m
Nhà văn hóa tổ dân
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đổi (phía
TRỤC PHỤ
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Ngõ số 7: Đường vào
TRỤC PHỤ
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh
TRỤC PHỤ
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 100m
Ngõ số 25: Đường
TRỤC PHỤ
2.380.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 100m - 300m
TRỤC PHỤ
1.330.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Thanh Niên - Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
Nam) dọc kênh N12 -36
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.890.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng |Tháng Mười - Vào 50m
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2
TRỤC PHỤ
2.520.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - 150m
nhà ông Sen (rẽ cạnh Bim sữa Thanh Hải)
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty may (TNG Sông Công)
Ngõ số 3: Đi tổ dân phổ Dọc Dài, cạnh Công ty may (TNG Sông Công)
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.470.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 300m - 500m
Làng Mới
TRỤC PHỤ
1.120.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - 100m
ông Tráng đi Nhà
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 150m - 250m
56 (đi Làng Sắn)
TRỤC PHỤ
1.890.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng - Vào 50m
Đường Làng Mới -
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜIĐường Cách Mạng Tháng Mười - Vào 50m
Đường rẽ cạnh nhà
TRỤC PHỤ
1.610.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 50m - 100m
Yên
TRỤC PHỤ
1.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜISau 100m - 300m
văn hóa tổ dân phố
TRỤC PHỤ
1.330.000
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONGĐường Cách Mạng Tháng Mười - Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
8.400.000
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG|Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công - Tỉnh lộ 262
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường Vó Ngựa - Trường trung học cơ sở Lương Sơn
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
2.590.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường Lương Sơn - Vào 200m
Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5 Tân Sơn
TRỤC PHŲ
Mục 7
1.540.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường Lương Sơn - Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại
TRỤC PHŲ
2.870.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONNgõ số 5: Rẽ đối |diện Trạm Y tế - Vào 200m
Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
TRỤC PHŲ
Mục 2
1.050.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường Lương Sơn - Trại chăn nuôi Đăng (Chi)
Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phổ Tân Trung
TRỤC PHŲ
Mục 3
1.050.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONCổng Trường Cao đằng Công nghệ và |Thương mại - |Kênh Núi Cốc
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I
TRỤC PHŲ
Mục 6
1.750.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường Lương Sơn - Vào 200m
Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ |dân phố Pha)
TRỤC PHŲ
1.330.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONKênh Núi Cốc - |Cổng Bệnh xá Trường Quân sự |Quân khu I
TRỤC PHŲ
1.470.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường sắt Hà Thái - Gặp đường 30/4
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
3.500.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường Lương Sơn - Vào 200m
Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m
TRỤC PHŲ
Mục 5
980.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONĐường Lương Sơn - Vào 200m
Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố |Ngân
TRỤC PHŲ
Mục 4
1.050.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SON|Cầu chui - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
2.450.000
ĐƯỜNG LƯƠNG SONTrường trung học cơ sở Lương Sơn - Cầu chui
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
2.100.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐầu ngõ - Vào 200m
Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Mới
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐầu ngõ - Cầu chui cao tốc
Đường rẽ Trạm y tế qua nhà văn hóa Đông tiển
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐầu ngõ - |Hết đất xã Tân Quang
Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210
TRỤC PHỤ
Mục 11
980.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐường Nguyễn Văn Cừ - Cổng nhà ông Dương Văn Vinh
Ngã ba trạm y tế
TRỤC PHỤ
2.380.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐường Cách Mạng Tháng Mười - Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
4.900.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang - Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên)
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
3.150.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐầu ngõ - Hết ngõ
Các trục phụ bám đường bê tông rộng trung bình 3m từ đoạn đường 36m đến trụ sở Đảng ủy phường Bách Quang.
TRỤC PHỤ
Mục 7
980.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐầu ngõ - Ngã ba Bài Lài
Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪNghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) - Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
2.590.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m
Đường rẽ vào nhà văn hóa TDP Mói
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪNgã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) - Đường khu công |nghiệp Sông Công Π
Đoạn 6
TRỤC CHÍNH
Mục 6
1.120.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐường Nguyễn Văn Cừ - Bờ kênh
Đường rẽ cồng trường Trung học Bách Quang
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.750.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐường Nguyễn Văn Cừ - Vào 200m
Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐường Nguyễn Văn Cừ - Kênh
Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.540.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐầu ngõ - Kênh Núi Cốc
Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II
TRỤC PHỤ
Mục 12
980.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪNgã ba Chùa Đồ (Đình Tân Yên) - Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến)
Đoạn 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
1.610.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐầu ngõ - Vào 200m
Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Sẵn
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.050.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪNgã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) - Đường rẽ vào trường Trung học cở sở Bách Quang
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
3.990.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀI| Hết đất Khu nhà ở Bách Quang - Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.000.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀIGiao với đường |Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất khu Nhà ở Bách Quang
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
7.840.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀIRẽ nhánh 2 bên - Vào 200m
Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.960.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI KÉO DÀIĐường Thắng Lợi |kéo dài - Vào 200m
Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m
TRỤC PHỤ
1.750.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰAĐường Lương Sơn - |Hết đất phường Bách Quang
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
3.080.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA|Đường Vó Ngựa - Vào 200m
Ngõ số 623: Rẽ đi khu miễn Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.960.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA|Giáp đất phường Gia Sàng - Gặp đường Lương Son
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
3.500.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰAĐường Vó Ngựa - Vào 200m
Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.750.000
Đường 36m nối đến khu công nghiệp |Sông Công 2Toàn tuyến
TRỤC CHÍNH
4.410.000
Đường 36m nối đến khu công nghiệp |Sông Công 2Đầu đường - Vào 150m
Các trục phụ bám đường bê tông
TRỤC PHŲ
1.820.000
Sau 50m - 200m
Thị Khang
TRỤC PHỤ
2.030.000
Sau 50m - Ngā ba
hóa Tân Dương -
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.750.000
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
|Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu săt
TRỤC PHỤ
Mục 7
2.170.000
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Ngõ 32: Đường rẽ vào nhà bà Dương
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.170.000
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H1+50m,
TRỤC PHỤ
1.890.000
Sau 50m - 100m
Tân Dương
TRỤC PHỤ
1.750.000
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.750.000
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Phỗ Yên
Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01
TRỤC PHỤ
Mục 6
3.360.000
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km51/H3+10m,
TRỤC PHỤ
1.890.000
Ngã ba rẽ hai nhánh - Vào 150m
nhánh vào nhà ông Châu
TRỤC PHỤ
1.470.000
Giáp đất phường |Sông Công - Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m)
Đoạn 1
5.600.000
Đường Trần Hưng Đao - Vào 50m
Km50/H3+80m, đường rẽ Nhà văn
TRỤC PHỤ
1.890.000
Sau 150m - 250m
Gáo - Mỏ Chè
TRỤC PHỤ
1.470.000
Đường Trần Hưng Đạo - Vào 50m
Km50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.890.000
Sau 50m - 150m
đường Dọc Dài - Cầu
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 11
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 11
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 11
90.00087.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.