Bảng giá đất Xã Thượng Quan, Thái Nguyên từ 01/01/2026

30 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thượng Quan400.000 đồng/m² (vị trí 1, 252B, đoạn hết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần đến Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Ảng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
252BHết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Ảng - Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa
Đoan 4
300.000
252BNgã ba đường rẽ vào Nà Kéo - Hết đất nhà ông Nông Công Chiến
Đoạn 2
350.000
252BCác trục đường liên thôn có mặt đường >03m100.000
252BTừ giáp đất xã Ngân Sơn - Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo
Đoạn
250.000
252BĐất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên90.000
252BCác đường còn lại Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên120.000
252Bhết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần - Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Ảng
Đoạn 3
400.000
Đường rẽ đi thôn Côc Lùng, Pác Đa - Giáp đất xã Hiệp Lực
Đoạn 5
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
5.0004.0003.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
252BNgã ba đường rẽ vào Nà Kéo - Hết đất nhà ông Nông Công Chiến
Đoạn 2
210.000
252BCác trục đường liên thôn có mặt đường >03m60.000
252Bhết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần - Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Ảng
Đoạn 3
240.000
252BCác đường còn lại Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên72.000
252BHết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Ảng - Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa
Đoan 4
180.000
252BĐất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên54.000
252BTừ giáp đất xã Ngân Sơn - Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo
Đoạn
150.000
Đường rẽ đi thôn Côc Lùng, Pác Đa - Giáp đất xã Hiệp Lực
Đoạn 5
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
252BCác trục đường liên thôn có mặt đường >03m60.000
252BNgã ba đường rẽ vào Nà Kéo - Hết đất nhà ông Nông Công Chiến
Đoạn 2
210.000
252Bhết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần - Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Ảng
Đoạn 3
240.000
252BTừ giáp đất xã Ngân Sơn - Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo
Đoạn
150.000
252BĐất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên54.000
252BHết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Ảng - Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa
Đoan 4
180.000
252BCác đường còn lại Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên72.000
Đường rẽ đi thôn Côc Lùng, Pác Đa - Giáp đất xã Hiệp Lực
Đoạn 5
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00034.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.