Bảng giá đất Xã Phú Bình, Thái Nguyên từ 01/01/2026
403 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Bình là 16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội đến Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phú Bình, Kha Sơn, Tân Thành · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 4 | 1.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh) Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Ngã tư xóm Giữa - Ngã ba Vườn Giờ Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý - Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 3.500.000 |
| Ngã tư Cống Quán - Ngã ba Bãi Đình Đoạn 2 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình) Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 8.000.000 |
| Đoạn còn lại đến giáp đất xã Tân Thành Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37 Đường liên xóm Soi i Đường xóm Hanh, Nón | 2.300.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Tân Son 9 Đoạn 1 Đường xóm Tân Sơn | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 269B (Km0+100) - Hết đất Khu đô thị số 2B Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 269C (Km00+0) - Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 5.500.000 |
| Ngã ba Tân Lập - Cầu Úc Kỳ Đoạn 3 | 2.000.000 |
| Gốc đa cầu Mây - Bến phà cầu Mây cũ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 269C - Qua ngã ba xóm Hóa đến hết đất làng Thông Đoạn 12 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-03 ô số 5 đường rộng 15,5m Đường xóm Hanh, Nón | 2.200.000 |
| Giáp KDC Ngọc Xuân - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1А, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m) Đường xóm Hanh, Nón Mục 23 | 3.000.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - Giáp Khu dân cư Ngọc Xuân (bên trái kênh) Đoạn 8 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Cầu Núi Cao (+) - Hết đất xã Phú Bình Đường xóm Hanh, Nón | 2.200.000 |
| Đường rộng 25,0m Đường xóm Hanh, Nón | 8.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Chiễn 2 Đường xóm Chiễn Đường xóm Tân Sơn | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Trại Đoạn 1 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Hin Đoạn 1 Đường xóm Hin | 2.000.000 |
| Ngã tư Đầm Từ - Hết đất Chợ cầu Đường đi Trạm y tế Nhã Lộng Đường xóm Tân Sơn | 2.000.000 |
| Đường rẽ Vành đai 5 - Ngã tư Cống Quán Đoạn 2 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 37 - Trường Mầm non Hương Sơn Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn Mục 2.14 | 3.500.000 |
| Nhà văn hoá xóm Giữa - Điếm xóm Núi Đoạn 8 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+900) - Đường rẽ Vành đai 5 Đoạn 1 | 4.000.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba Tân Lập Đoạn 2 | 2.500.000 |
| Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ - Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 3 | 13.500.000 |
| Cầu Cô Da - (+)100m đi xóm Hóa Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.700.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp Khu dân cư số 2 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 4.500.000 |
| Cầu Đoàn kết - Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| Cống 5 cửa - Cầu Mây Đoạn 7 | 12.000.000 |
| Ngã ba phố Quyên +200m - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.700.000 |
| Cách ngã ba phố Quyên 200m - Ngã ba phố Quyên +200m Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 2.800.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m) Đường xóm Hanh, Nón | 4.000.000 |
| Ngã tư cầu Càng - Đền thờ Công chúa Thiều Dung Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Trại Đường xóm Trại Đường xóm Hanh, Nón | 3.500.000 |
| Đường rộng 15,5m Đường xóm Hanh, Nón | 6.000.000 |
| Cầu Cống - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| Trạm điện 220KV - Hết đất xã Phú Bình Đường tỉnh 266 Đường xóm Hanh, Nón Mục 12 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+970) - Ngã ba cầu Vườn Nhanh Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 266 - Cầu Đá Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| (+)100m đi xóm Tân Son 9 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9 Đoạn 2 Đường xóm Tân Sơn | 1.800.000 |
| Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) - Cầu Vồng cũ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 9.000.000 |
| Cầu Vồng cũ - Gặp đường nội thị Khu dân cư số Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 7.000.000 |
| Quốc lộ 37 - (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm Đường xóm Náng, xóm Xúm Đường xóm Tân Sơn | 2.500.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.200.000 |
| Cầu Vồng cũ - Hết đất Khu đô thị số 12 Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Đường xóm Hanh, Nón | 6.000.000 |
| Đường vào trạm bơm Đình Xước - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Cầu Cô Da - Ngã tư rẽ vào chùa Cô Da Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.500.000 |
| Ngã tư Cống Quán - Ngã ba cống Dọc Đoạn 3 | 3.000.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba sau nhà văn hoá xóm Soi 2 Đường xóm Soi 2 Đường xóm Tân Sơn | 2.000.000 |
| Cầu Bằng gốc đa - Cầu Núi Cao (+) 100m Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 3.200.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1 Đường xóm Chiễn 1 Đường xóm Tân Sơn | 2.000.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) Đường xóm Hanh, Nón | 3.200.000 |
| Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m - Nghĩa trang liệt sĩ Bào Lý Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| Ngã ba đình Úc Sơn - Ngã ba Đoàn Kết Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 - Giáp đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 6.500.000 |
| Giáp đất Sân vận động - Ngã ba đi xóm Thơm Đoạn 2 | 4.000.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba cầu Vườn Nhanh Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Cầu Vạn Già (+) 100m - Hết đất cơ sở cai nghiện tự nguyện Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Trường mầm non Nhã Lộng - Ngã ba xóm Hanh, Nón Đoan 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Cầu Gỗ - Ngã ba xóm Thượng Đoạn 10 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| Cầu Vạn Già - (+) 100m Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Km101+40 - Giáp đất Sân vận động Đoạn 1 | 4.500.000 |
| Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên Đoạn 4 | 16.500.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - (+)100m Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 9.000.000 |
| Ngã tư vào đình La Son - Cầu Vườn Nhanh Đoạn 3 | 5.000.000 |
| Ngã ba xóm Thượng - Cách ngã ba phố Quyên 200m Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| Giáp đất Khu dân cư số 2B - (+)1.000m Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 5.000.000 |
| Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương Độ) - Sông Máng Tân Sơn 8 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 4.000.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+795) - Hết đất Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ Đường vào Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ Mục 2.12 | 8.000.000 |
| Đường rộng 17,5m Đường xóm Hanh, Nón | 7.000.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+745) - Hết đường Đường vào Viện Kiểm sát cũ Mục 2.10 | 8.000.000 |
| (+) 200m hướng đi Cầu Cô Da - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Đường rộng 10,5m Đường xóm Hanh, Nón | 5.000.000 |
| Sông Máng Tân Sơn 8 - Cầu Cống Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Cổng rừng Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.600.000 |
| Cầu Gỗ - Qua cầu Cô Dạ đến hết đất xã Phú Bình Đoạn 11 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m Đoạn 1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+330) - Xóm Thơm Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình - Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ Đoạn 2 | 11.000.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.600.000 |
| Quốc lộ 37 - Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Mục 2.2 | 7.500.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 6.500.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m) Đường xóm Kiều Chính Đường xóm Tân Sơn | 2.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.200.000 |
| Đường rộng 23,5m Đường xóm Hanh, Nón | 7.000.000 |
| Cầu Mây - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 8 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+780) - Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào Đoạn | 8.000.000 |
| Các lô đất tái định cự tại TĐC-04 (ô số 14 và 15) và TĐC-05 (ô số 44 và 46) Đường xóm Hanh, Nón | 2.200.000 |
| Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Son): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m Đường xóm Hanh, Nón Mục 21 | 3.000.000 |
| Ngã tư xóm Nam 1 - Nhà văn hoá xóm Đoan 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.600.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.000.000 |
| Cầu Vồng xóm Giữa 1 - Ngã tư xóm Giữa Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 - Giáp đất xã Kha Sơn Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 8.000.000 |
| Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên - Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình Đoạn 5 | 13.500.000 |
| Cầu Vạn Già - Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m - Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 4.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Soi 1 Đường xóm Soi 1 Đường xóm Tân Sơn | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.300.000 |
| Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình - Cống 5 cửa Đoạn 6 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Mục 2.8 | 4.500.000 |
| Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 (+)100m đi xóm Hin - Qua chùa làng Hin đến ngã tư xóm Giữa 1 Đoạn 2 Đường xóm Hin | 1.800.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1 Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.600.000 |
| Hết đất Khu dân cư số 2 - Đường vào trạm bơm Đình Xước Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| Cầu Úc Kỳ - Đưởng tỉnh 266 Đoạn 4 | 2.500.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - Nhà văn hóa xóm Đồng Áng Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Đường rẽ xóm Tân Sơn 8 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 269E - (+) 200m hướng đi xóm Ngược Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.500.000 |
| Giáp đất xã Kha Sơn - Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình Đoạn 1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+320 - cầu Gô) - Ngã tư Cống Quán Đoạn 1 | 4.000.000 |
| Khu đô thị Cầu Cỏ - Hết đất Khu đô thị số 5 Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5) Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| Ngã ba Gia Mòn - Trung tâm phòng chống phong Đoạn 9 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 269B - Ngã ba đình Úc Sơn Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đẩm 1 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.600.000 |
| Hết đất Khu đô thị số 5 - Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| Giáp đất Khu đô thị số 12 - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 4.500.000 |
| Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào - Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 5.000.000 |
| Ngã ba Cầu Cống - Qua cống Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.800.000 |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ - Đình Phương Độ Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 2.500.000 |
| Ngã ba Lò Mầm - Ngã tư Đình, chùa La Son Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.000.000 |
| Đoan còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 6.000.000 |
| Đường rộng 15m Đường xóm Hanh, Nón | 6.000.000 |
| Quốc lộ 37 (+)100m - Ngã tư vào đình La Son Đoạn 2 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường đất rộng < 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 700.000 |
| Ngã tư Cống Quán - Ngã ba Bãi Đình Đoạn 2 | 2.100.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh) Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý - Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 2.450.000 |
| Ngã tư xóm Giữa - Ngã ba Vườn Giờ Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 (+)100m - Ngã tư vào đình La Son Đoạn 2 | 3.150.000 |
| Đường rộng 15m Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Đoan còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Ngã ba Lò Mầm - Ngã tư Đình, chùa La Son Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ - Đình Phương Độ Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Ngã ba Cầu Cống - Qua cống Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào - Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 3.500.000 |
| Giáp đất Khu đô thị số 12 - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 3.150.000 |
| Hết đất Khu đô thị số 5 - Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đẩm 1 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 269B - Ngã ba đình Úc Sơn Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Ngã ba Gia Mòn - Trung tâm phòng chống phong Đoạn 9 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Khu đô thị Cầu Cỏ - Hết đất Khu đô thị số 5 Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5) Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+320 - cầu Gô) - Ngã tư Cống Quán Đoạn 1 | 2.800.000 |
| Giáp đất xã Kha Sơn - Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình Đoạn 1 | 6.300.000 |
| Đường tỉnh 269E - (+) 200m hướng đi xóm Ngược Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.050.000 |
| Đường rẽ xóm Tân Sơn 8 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - Nhà văn hóa xóm Đồng Áng Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Cầu Úc Kỳ - Đưởng tỉnh 266 Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Hết đất Khu dân cư số 2 - Đường vào trạm bơm Đình Xước Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1 Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.190.000 |
| Quốc lộ 37 (+)100m đi xóm Hin - Qua chùa làng Hin đến ngã tư xóm Giữa 1 Đoạn 2 Đường xóm Hin | 1.260.000 |
| Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 - Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Mục 2.8 | 3.150.000 |
| Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình - Cống 5 cửa Đoạn 6 | 7.700.000 |
| Quốc lộ 37 - Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.610.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Soi 1 Đường xóm Soi 1 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m - Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.800.000 |
| Cầu Vạn Già - Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên - Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình Đoạn 5 | 9.450.000 |
| Quốc lộ 37 - Giáp đất xã Kha Sơn Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Cầu Vồng xóm Giữa 1 - Ngã tư xóm Giữa Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Ngã tư xóm Nam 1 - Nhà văn hoá xóm Đoan 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Son): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m Đường xóm Hanh, Nón Mục 21 | 2.100.000 |
| Các lô đất tái định cự tại TĐC-04 (ô số 14 và 15) và TĐC-05 (ô số 44 và 46) Đường xóm Hanh, Nón | 1.540.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+780) - Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào Đoạn | 5.600.000 |
| Cầu Mây - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 8 | 5.250.000 |
| Đường rộng 23,5m Đường xóm Hanh, Nón | 4.900.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 840.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m) Đường xóm Kiều Chính Đường xóm Tân Sơn | 1.750.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 4.550.000 |
| Quốc lộ 37 - Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Mục 2.2 | 5.250.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình - Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ Đoạn 2 | 7.700.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+330) - Xóm Thơm Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm Mục 2.5 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m Đoạn 1 | 3.500.000 |
| Cầu Gỗ - Qua cầu Cô Dạ đến hết đất xã Phú Bình Đoạn 11 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Cổng rừng Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Sông Máng Tân Sơn 8 - Cầu Cống Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Đường rộng 10,5m Đường xóm Hanh, Nón | 3.500.000 |
| (+) 200m hướng đi Cầu Cô Da - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+745) - Hết đường Đường vào Viện Kiểm sát cũ Mục 2.10 | 5.600.000 |
| Đường rộng 17,5m Đường xóm Hanh, Nón | 4.900.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+795) - Hết đất Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ Đường vào Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ Mục 2.12 | 5.600.000 |
| Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương Độ) - Sông Máng Tân Sơn 8 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.800.000 |
| Giáp đất Khu dân cư số 2B - (+)1.000m Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 3.500.000 |
| Ngã ba xóm Thượng - Cách ngã ba phố Quyên 200m Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Ngã tư vào đình La Son - Cầu Vườn Nhanh Đoạn 3 | 3.500.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - (+)100m Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 6.300.000 |
| Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên Đoạn 4 | 11.550.000 |
| Km101+40 - Giáp đất Sân vận động Đoạn 1 | 3.150.000 |
| Cầu Vạn Già - (+) 100m Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Cầu Gỗ - Ngã ba xóm Thượng Đoạn 10 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Trường mầm non Nhã Lộng - Ngã ba xóm Hanh, Nón Đoan 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Cầu Vạn Già (+) 100m - Hết đất cơ sở cai nghiện tự nguyện Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba cầu Vườn Nhanh Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh Mục 2.9 | 5.600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.050.000 |
| Giáp đất Sân vận động - Ngã ba đi xóm Thơm Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 - Giáp đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 4.550.000 |
| Ngã ba đình Úc Sơn - Ngã ba Đoàn Kết Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m - Nghĩa trang liệt sĩ Bào Lý Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) Đường xóm Hanh, Nón | 2.240.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1 Đường xóm Chiễn 1 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Cầu Bằng gốc đa - Cầu Núi Cao (+) 100m Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.240.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba sau nhà văn hoá xóm Soi 2 Đường xóm Soi 2 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Ngã tư Cống Quán - Ngã ba cống Dọc Đoạn 3 | 2.100.000 |
| Cầu Cô Da - Ngã tư rẽ vào chùa Cô Da Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.050.000 |
| Đường vào trạm bơm Đình Xước - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Cầu Vồng cũ - Hết đất Khu đô thị số 12 Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 840.000 |
| Quốc lộ 37 - (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm Đường xóm Náng, xóm Xúm Đường xóm Tân Sơn | 1.750.000 |
| Cầu Vồng cũ - Gặp đường nội thị Khu dân cư số Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 4.900.000 |
| Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) - Cầu Vồng cũ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 6.300.000 |
| (+)100m đi xóm Tân Son 9 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9 Đoạn 2 Đường xóm Tân Sơn | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 266 - Cầu Đá Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+970) - Ngã ba cầu Vườn Nhanh Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh Mục 2.13 | 5.600.000 |
| Trạm điện 220KV - Hết đất xã Phú Bình Đường tỉnh 266 Đường xóm Hanh, Nón Mục 12 | 2.800.000 |
| Cầu Cống - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Đường rộng 15,5m Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Trại Đường xóm Trại Đường xóm Hanh, Nón | 2.450.000 |
| Ngã tư cầu Càng - Đền thờ Công chúa Thiều Dung Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m) Đường xóm Hanh, Nón | 2.800.000 |
| Cách ngã ba phố Quyên 200m - Ngã ba phố Quyên +200m Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.960.000 |
| Ngã ba phố Quyên +200m - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.190.000 |
| Cống 5 cửa - Cầu Mây Đoạn 7 | 8.400.000 |
| Cầu Đoàn kết - Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp Khu dân cư số 2 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 3.150.000 |
| Cầu Cô Da - (+)100m đi xóm Hóa Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.190.000 |
| Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ - Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 3 | 9.450.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba Tân Lập Đoạn 2 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+900) - Đường rẽ Vành đai 5 Đoạn 1 | 2.800.000 |
| Nhà văn hoá xóm Giữa - Điếm xóm Núi Đoạn 8 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 - Trường Mầm non Hương Sơn Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn Mục 2.14 | 2.450.000 |
| Đường rẽ Vành đai 5 - Ngã tư Cống Quán Đoạn 2 | 2.450.000 |
| Ngã tư Đầm Từ - Hết đất Chợ cầu Đường đi Trạm y tế Nhã Lộng Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Hin Đoạn 1 Đường xóm Hin | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Trại Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Chiễn 2 Đường xóm Chiễn Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Đường rộng 25,0m Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Cầu Núi Cao (+) - Hết đất xã Phú Bình Đường xóm Hanh, Nón | 1.540.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - Giáp Khu dân cư Ngọc Xuân (bên trái kênh) Đoạn 8 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1А, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m) Đường xóm Hanh, Nón Mục 23 | 2.100.000 |
| Giáp KDC Ngọc Xuân - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-03 ô số 5 đường rộng 15,5m Đường xóm Hanh, Nón | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 269C - Qua ngã ba xóm Hóa đến hết đất làng Thông Đoạn 12 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Gốc đa cầu Mây - Bến phà cầu Mây cũ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.450.000 |
| Ngã ba Tân Lập - Cầu Úc Kỳ Đoạn 3 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 269C (Km00+0) - Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 3.850.000 |
| Đường tỉnh 269B (Km0+100) - Hết đất Khu đô thị số 2B Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Tân Son 9 Đoạn 1 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37 Đường liên xóm Soi i Đường xóm Hanh, Nón | 1.610.000 |
| Đoạn còn lại đến giáp đất xã Tân Thành Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Quốc lộ 37 - Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình) Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Mục 2.1 | 4.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh) Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Ngã ba Cầu Cống - Qua cống Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ - Đình Phương Độ Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Ngã ba Lò Mầm - Ngã tư Đình, chùa La Son Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Đoan còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Đường rộng 15m Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Quốc lộ 37 (+)100m - Ngã tư vào đình La Son Đoạn 2 | 3.150.000 |
| Ngã tư xóm Giữa - Ngã ba Vườn Giờ Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý - Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 2.450.000 |
| Ngã tư Cống Quán - Ngã ba Bãi Đình Đoạn 2 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình) Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình Mục 2.1 | 4.900.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Đoạn còn lại đến giáp đất xã Tân Thành Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37 Đường liên xóm Soi i Đường xóm Hanh, Nón | 1.610.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Tân Son 9 Đoạn 1 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 269B (Km0+100) - Hết đất Khu đô thị số 2B Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Đường tỉnh 269C (Km00+0) - Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 3.850.000 |
| Ngã ba Tân Lập - Cầu Úc Kỳ Đoạn 3 | 1.400.000 |
| Gốc đa cầu Mây - Bến phà cầu Mây cũ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.450.000 |
| Đường tỉnh 269C - Qua ngã ba xóm Hóa đến hết đất làng Thông Đoạn 12 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-03 ô số 5 đường rộng 15,5m Đường xóm Hanh, Nón | 1.540.000 |
| Giáp KDC Ngọc Xuân - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1А, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m) Đường xóm Hanh, Nón Mục 23 | 2.100.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - Giáp Khu dân cư Ngọc Xuân (bên trái kênh) Đoạn 8 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Cầu Núi Cao (+) - Hết đất xã Phú Bình Đường xóm Hanh, Nón | 1.540.000 |
| Đường rộng 25,0m Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Chiễn 2 Đường xóm Chiễn Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Trại Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Hin Đoạn 1 Đường xóm Hin | 1.400.000 |
| Ngã tư Đầm Từ - Hết đất Chợ cầu Đường đi Trạm y tế Nhã Lộng Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Đường rẽ Vành đai 5 - Ngã tư Cống Quán Đoạn 2 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 37 - Trường Mầm non Hương Sơn Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn Mục 2.14 | 2.450.000 |
| Nhà văn hoá xóm Giữa - Điếm xóm Núi Đoạn 8 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+900) - Đường rẽ Vành đai 5 Đoạn 1 | 2.800.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba Tân Lập Đoạn 2 | 1.750.000 |
| Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ - Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội Đoạn 3 | 9.450.000 |
| Cầu Cô Da - (+)100m đi xóm Hóa Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.190.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp Khu dân cư số 2 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 3.150.000 |
| Cầu Đoàn kết - Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Cống 5 cửa - Cầu Mây Đoạn 7 | 8.400.000 |
| Ngã ba phố Quyên +200m - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 7 Đường xóm Hanh, Nón | 1.190.000 |
| Cách ngã ba phố Quyên 200m - Ngã ba phố Quyên +200m Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.960.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m) Đường xóm Hanh, Nón | 2.800.000 |
| Ngã tư cầu Càng - Đền thờ Công chúa Thiều Dung Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Trại Đường xóm Trại Đường xóm Hanh, Nón | 2.450.000 |
| Đường rộng 15,5m Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Cầu Cống - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Trạm điện 220KV - Hết đất xã Phú Bình Đường tỉnh 266 Đường xóm Hanh, Nón Mục 12 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+970) - Ngã ba cầu Vườn Nhanh Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh Mục 2.13 | 5.600.000 |
| Đường tỉnh 266 - Cầu Đá Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| (+)100m đi xóm Tân Son 9 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9 Đoạn 2 Đường xóm Tân Sơn | 1.260.000 |
| Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) - Cầu Vồng cũ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 6.300.000 |
| Cầu Vồng cũ - Gặp đường nội thị Khu dân cư số Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 4.900.000 |
| Quốc lộ 37 - (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm Đường xóm Náng, xóm Xúm Đường xóm Tân Sơn | 1.750.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 840.000 |
| Cầu Vồng cũ - Hết đất Khu đô thị số 12 Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Đường xóm Hanh, Nón | 4.200.000 |
| Đường vào trạm bơm Đình Xước - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Cầu Cô Da - Ngã tư rẽ vào chùa Cô Da Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.050.000 |
| Ngã tư Cống Quán - Ngã ba cống Dọc Đoạn 3 | 2.100.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba sau nhà văn hoá xóm Soi 2 Đường xóm Soi 2 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Cầu Bằng gốc đa - Cầu Núi Cao (+) 100m Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.240.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1 Đường xóm Chiễn 1 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) Đường xóm Hanh, Nón | 2.240.000 |
| Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m - Nghĩa trang liệt sĩ Bào Lý Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Ngã ba đình Úc Sơn - Ngã ba Đoàn Kết Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 - Giáp đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 4.550.000 |
| Giáp đất Sân vận động - Ngã ba đi xóm Thơm Đoạn 2 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.050.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba cầu Vườn Nhanh Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh Mục 2.9 | 5.600.000 |
| Cầu Vạn Già (+) 100m - Hết đất cơ sở cai nghiện tự nguyện Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Trường mầm non Nhã Lộng - Ngã ba xóm Hanh, Nón Đoan 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Cầu Gỗ - Ngã ba xóm Thượng Đoạn 10 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Cầu Vạn Già - (+) 100m Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Km101+40 - Giáp đất Sân vận động Đoạn 1 | 3.150.000 |
| Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên Đoạn 4 | 11.550.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - (+)100m Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 6.300.000 |
| Ngã tư vào đình La Son - Cầu Vườn Nhanh Đoạn 3 | 3.500.000 |
| Ngã ba xóm Thượng - Cách ngã ba phố Quyên 200m Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Giáp đất Khu dân cư số 2B - (+)1.000m Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 3.500.000 |
| Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương Độ) - Sông Máng Tân Sơn 8 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.800.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+795) - Hết đất Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ Đường vào Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ Mục 2.12 | 5.600.000 |
| Đường rộng 17,5m Đường xóm Hanh, Nón | 4.900.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+745) - Hết đường Đường vào Viện Kiểm sát cũ Mục 2.10 | 5.600.000 |
| (+) 200m hướng đi Cầu Cô Da - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Đường rộng 10,5m Đường xóm Hanh, Nón | 3.500.000 |
| Sông Máng Tân Sơn 8 - Cầu Cống Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Cổng rừng Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Cầu Gỗ - Qua cầu Cô Dạ đến hết đất xã Phú Bình Đoạn 11 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m Đoạn 1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+330) - Xóm Thơm Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm Mục 2.5 | 1.400.000 |
| Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình - Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ Đoạn 2 | 7.700.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Quốc lộ 37 - Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Mục 2.2 | 5.250.000 |
| Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 4.550.000 |
| Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m) Đường xóm Kiều Chính Đường xóm Tân Sơn | 1.750.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 840.000 |
| Đường rộng 23,5m Đường xóm Hanh, Nón | 4.900.000 |
| Cầu Mây - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 8 | 5.250.000 |
| Quốc lộ 37 (Km101+780) - Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào Đoạn | 5.600.000 |
| Các lô đất tái định cự tại TĐC-04 (ô số 14 và 15) và TĐC-05 (ô số 44 và 46) Đường xóm Hanh, Nón | 1.540.000 |
| Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Son): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m Đường xóm Hanh, Nón Mục 21 | 2.100.000 |
| Ngã tư xóm Nam 1 - Nhà văn hoá xóm Đoan 2 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m Đường xóm Hanh, Nón | 700.000 |
| Cầu Vồng xóm Giữa 1 - Ngã tư xóm Giữa Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 - Giáp đất xã Kha Sơn Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 5.600.000 |
| Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên - Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình Đoạn 5 | 9.450.000 |
| Cầu Vạn Già - Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m - Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m Đoạn 2 Đường xóm Hanh, Nón | 2.800.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Soi 1 Đường xóm Soi 1 Đường xóm Tân Sơn | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.610.000 |
| Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình - Cống 5 cửa Đoạn 6 | 7.700.000 |
| Quốc lộ 37 - Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Mục 2.8 | 3.150.000 |
| Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Quốc lộ 37 (+)100m đi xóm Hin - Qua chùa làng Hin đến ngã tư xóm Giữa 1 Đoạn 2 Đường xóm Hin | 1.260.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m Đường xóm Hanh, Nón | 1.190.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1 Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Hết đất Khu dân cư số 2 - Đường vào trạm bơm Đình Xước Đoạn 5 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Cầu Úc Kỳ - Đưởng tỉnh 266 Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Cầu Bằng Bảo Lý - Nhà văn hóa xóm Đồng Áng Đoạn 6 Đường xóm Hanh, Nón | 1.400.000 |
| Đường rẽ xóm Tân Sơn 8 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9 Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 269E - (+) 200m hướng đi xóm Ngược Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 1.050.000 |
| Giáp đất xã Kha Sơn - Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình Đoạn 1 | 6.300.000 |
| Quốc lộ 37 (Km100+320 - cầu Gô) - Ngã tư Cống Quán Đoạn 1 | 2.800.000 |
| Khu đô thị Cầu Cỏ - Hết đất Khu đô thị số 5 Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5) Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Ngã ba Gia Mòn - Trung tâm phòng chống phong Đoạn 9 Đường xóm Hanh, Nón | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 269B - Ngã ba đình Úc Sơn Đoạn 1 Đường xóm Hanh, Nón | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đẩm 1 Đoạn 4 Đường xóm Hanh, Nón | 1.120.000 |
| Hết đất Khu đô thị số 5 - Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 1.750.000 |
| Giáp đất Khu đô thị số 12 - Hết đất xã Phú Bình Đoạn 3 Đường xóm Hanh, Nón | 3.150.000 |
| Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào - Ngã ba xóm Hòa Bình Đoạn 2 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.