Bảng giá đất Xã Phú Bình, Thái Nguyên từ 01/01/2026

405 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Bình16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội đến Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cầu Mây của Quốc lộ 37 - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 8 Các tuyến trục phụ
7.500.000
Bãi Đình Quốc lộ 37 (Km100+320 - cầu - Ngã tư Cống Quán
Đường đi ngã ba Đoạn 1
4.000.000
Quốc lộ 37 (Km100+330) - Xóm Thơm
Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm
2.000.000
Gô) Ngã tư Cống Quán - Ngã ba Bãi Đình
Đoạn 2
3.000.000
Quốc lộ 37 (+)100m - Ngã tư vào đình La Son
Đoạn 2
4.500.000
Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ - Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội
Đoạn 3
13.500.000
Giáp đất xã Kha Sơn - Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình
Quốc lộ 37 Đoạn 1
9.000.000
Quốc lộ 37 - Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình)
Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG
7.000.000
Quốc lộ 37 - Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
Phú Bình Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
7.500.000
Giáp đất Sân vận động - Ngã ba đi xóm Thơm
Đoạn 2
4.000.000
Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên
Đoạn 4
16.500.000
Nhanh Quốc lộ 37 - (+)100m
Đường đi cầu Vườn Đoạn 1
5.000.000
Làng Cả Quốc lộ 37 (Km100+900) - Đường rẽ Vành đai 5
Đường vào đình Đoạn 1
4.000.000
Phú Bình Cống 5 cửa - Cầu Mây
Đoạn 7
12.000.000
Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái - Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình
Đoạn 5
13.500.000
Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình - Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ
Đoạn 2
11.000.000
Nguyên Hết đất Trường Trung học Phổ thông - Cống 5 cửa
Đoạn 6
11.000.000
xóm Thom Km101+40 - Giáp đất Sân vận động
Từ Km 101+40 đi Đoạn 1
4.500.000
Đường rẽ Vành đai 5 - Ngã tư Cống Quán
Đoạn 2
3.500.000
Ngã tư Cống Quán - Ngã ba cống Dọc
Đoạn 3
3.000.000
Quốc lộ 37 (Km101+745) - Hết đường
cầu Vườn Nhanh Đường vào Viện Kiểm sát cũ
8.000.000
Các trục phụ từ
Ngã tư Đầm Từ - Hết đất Chợ cầu
Đường đi Trạm y
2.000.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Chiễn 2
tế Nhã Lộng Đường xóm Chiễn
2.000.000
Quốc lộ 37 (Km101+970) - Ngã ba cầu Vườn Nhanh
Phú Bình cũ Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
8.000.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm
Đường xóm Náng, xóm Xúm
2.500.000
Kỳ, đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Trại
Đường đi cầu Úc Đoạn 1
3.000.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m)
Đường xóm Kiều Chính
2.500.000
Quốc lộ 37 - Ngã ba cầu Vườn Nhanh
Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba
8.000.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 (+)100m đi xóm Hin - Qua chùa làng Hin đến ngã tư xóm Giữa 1
+ Đoạn 2
1.800.000
Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào - Ngã ba xóm Hòa Bình
Đoạn 2
5.000.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Hin
Đường xóm Hin + Đoạn 1
2.000.000
Quốc lộ 37 - Trường Mầm non Hương Sơn
Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn
3.500.000
Các trục phụ từ
9 Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Tân Son 9
Đường xóm Tân Sơn + Đoạn 1
2.000.000
Ngã ba Tân Lập - Tân Lập Cầu Úc Kỳ
Đoạn 3
2.000.000
Các trục phụ từ
(+)100m đi xóm Tân Son 9 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9
+ Đoạn 2
1.800.000
Quốc lộ 37 - Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
4.500.000
Bình 1 Quốc lộ 37 (Km101+780) - Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào
Đường đi xóm Hòa Đoạn
8.000.000
Ngã ba xóm Trại - Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba
Đoạn 2
2.500.000
Ngã tư vào đình La Son - Cầu Vườn Nhanh
Đoạn 3
5.000.000
Quốc lộ 37 (Km101+795) - Hết đất Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ
Đường vào Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện
8.000.000
Cầu Úc Kỳ - Đưởng tỉnh 266
Đoạn 4
2.500.000
Các trục phụ từ
dịch vụ môi trường Anh Đường tỉnh 269B - Đăng Ngã ba đình Úc Sơn
Đường đi Công ty y Đoạn 1
3.000.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 Nón - Ngã ba xóm Soi 1
Đường xóm Soi 1 Đường xóm Hanh,
2.000.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 - Giáp đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2
6.500.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng gốc đa - Cầu Núi Cao (+) 100m3.200.000
Các trục phụ từ
i 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn - 2 đến Quốc lộ 37
Đường liên xóm Soi
2.300.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón
+ Đoạn 1
2.300.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1
2 Đường xóm Chiễn 1
2.000.000
Các trục phụ từ
Ngã ba đình Úc Sơn - Ngã ba Đoàn Kết
Đoạn 2
2.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m - Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m
Đoạn 2
4.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Núi Cao (+) - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 2
2.200.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu dân cư số 2B - (+)1.000m
Đoạn 3
5.000.000
Các trục phụ từ
Ngã ba xóm Thượng - Cách ngã ba phố Quyên 200m
Đoạn 5
2.500.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba sau nhà văn hoá xóm Soi 2
Đường xóm Soi 2
2.000.000
Các trục phụ từ
Ngã ba phố Quyên +200m - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 7
1.700.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Úc Sơn - (+)100m
Đường tỉnh 269B Đoạn 1
9.000.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269B (Km0+100) - Hết đất Khu đô thị số 2B
Đoạn 2
8.000.000
Các trục phụ từ
Đoạn còn lại đến giáp - đất xã Tân Thành
Đoạn 4
3.000.000
Các trục phụ từ
Vành Quốc lộ 37 - Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2
Đường gom, đường Đoạn 1
8.000.000
Các trục phụ từ
Cách ngã ba phố Quyên 200m - Ngã ba phố Quyên +200m
Đoạn 6
2.800.000
Các trục phụ từ
Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m - Nghĩa trang liệt sĩ Bào Lý
Đoạn 3
3.000.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 đai 5 - (+)100m đi xóm Trại
Đường xóm Trại
3.500.000
Các trục phụ từ
Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý - Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng
Đoạn 4
3.500.000
Các trục phụ từ
Trường mầm non Nhã Lộng - Ngã ba xóm Hanh, Nón
+ Đoan 2
2.000.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269C (Km00+0) - Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m
Đường tỉnh 269C Đoạn 1
5.500.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Giáp đất xã Kha Sơn
Đoạn 3
8.000.000
Các trục phụ từ
của đường tỉnh 269С Gốc đa cầu Mây - Bến phà cầu Mây cũ
Các tuyến trục phụ - Đoạn 1
3.500.000
Các trục phụ từ
Cầu Gỗ - phong Ngã ba xóm Thượng
Đoạn 10
2.500.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Giữa đến ngã tư xóm
Đoạn 1
1.600.000
Các trục phụ từ
Bình Cầu Vồng cũ - Gặp đường nội thị Khu dân cư số
Đường đi xóm Hòa Đoạn 1
7.000.000
Trục phụ của đường
Trạm điện 220KV - Hết đất xã Phú Bình
Đường tỉnh 266
4.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ
Đường tỉnh 269E Đoạn 1
3.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - Nhà văn hóa xóm Đồng Áng
Đoạn 6
2.000.000
Các trục phụ từ
Đoan còn lại đến ngã 3 - xóm Hòa Bình
Đoạn 2
6.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già - (+) 100m2.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Vồng cũ - Hết đất Khu đô thị số 12
Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô
6.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già (+) 100m - Hết đất cơ sở cai nghiện tự nguyện
Đoạn 4
1.800.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu đô thị số 12 - Hết đất xã Phú Bình
thị số 12) Đoạn 3
4.500.000
Các trục phụ từ
100m Giáp KDC Ngọc Xuân - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 3
2.500.000
Trục phụ của đường
Ngã tư xóm Nam 1 - Giữa Nhà văn hoá xóm
Đoan 2
1.600.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - Giáp Khu dân cư Ngọc Xuân (bên trái kênh)
Đoạn 8
2.000.000
Các trục phụ từ
(+) 200m hướng đi Cầu Cô Da - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 2
2.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Gỗ - Qua cầu Cô Dạ đến hết đất xã Phú Bình
Đoạn 11
1.800.000
Các trục phụ từ
Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) - Cầu Vồng cũ
Đường tỉnh 269D Đoạn 1
9.000.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già - Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m
Đoạn 5
2.000.000
Các trục phụ từ
Ngã ba Gia Mòn - Trung tâm phòng chống
Đoạn 9
1.800.000
Trục phụ của đường
Cầu Cô Da - Ngã tư rẽ vào chùa Cô Da
Đoạn 2
1.500.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 269E - (+) 200m hướng đi xóm Ngược
Đoạn 1
1.500.000
Trục phụ của đường
Cầu Cô Da - (+)100m đi xóm Hóa
Đoạn 3
1.700.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269C - Qua ngã ba xóm Hóa đến hết đất làng Thông
Đoạn 12
1.800.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh)
Đoạn 7
2.000.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Nam 2 Ngã ba Cổng rừng
Đoạn 3
1.600.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 2 đến ngã tư
Đoạn 5
1.600.000
Trục phụ của đường
Cầu Cống - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 3
2.500.000
Trục phụ của đường
Độ) Sông Máng Tân Sơn 8 - Cầu Cống
Đoạn 2
3.000.000
Trục phụ của đường
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ - Đình Phương Độ
Đoạn 3
2.500.000
Trục phụ của đường
Nhà văn hoá xóm Giữa - Điếm xóm Núi
Đoạn 8
1.800.000
Trục phụ của đường
Hết đất Khu đô thị số 5 - Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân
5) Đoạn 3
2.500.000
Trục phụ của đường
Ngã ba Lò Mầm - Ngã tư Đình, chùa La Son
Đoạn 2
2.000.000
Trục phụ của đường
Đường vào trạm bơm Đình Xước - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 6
1.800.000
Trục phụ của đường
(bờ phía chợ) Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ
Đường bờ sông Đào Đoạn 1
6.500.000
Trục phụ của đường
Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp Khu dân cư số 2
Đoạn 4
4.500.000
Trục phụ của đường
Cầu Vồng xóm Giữa 1 - Giữa 1 Ngã tư xóm Giữa
Đoạn 5
1.800.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 - xóm Đầm 1 Cầu Đá Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 6 Đường ĐH45
2.500.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đẩm 1
Đoạn 4
1.600.000
Trục phụ của đường
Ngã ba Cầu Cống - Qua cống Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm
Đoạn 4
1.800.000
Trục phụ của đường
Ngã tư xóm Giữa - Ngã ba Vườn Giờ
Đoạn 7
1.800.000
Trục phụ của đường
Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương - Sông Máng Tân Sơn 8
Đoạn 1
4.000.000
Trục phụ của đường
Đường rẽ xóm Tân Sơn 8 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9
Đoạn 1
1.800.000
Trục phụ của đường
Ngã tư cầu Càng - Đền thờ Công chúa Thiều Dung
Đoạn 6
1.800.000
Trục phụ đường
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)
Đoạn 2
2.500.000
Trục phụ của đường
Khu đô thị Cầu Cỏ - Hết đất Khu đô thị số 5
Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số
3.000.000
Trục phụ đường
Cầu Đoàn kết - Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
Đoạn 1
3.000.000
Trục phụ của đường
Hết đất Khu dân cư số 2 - Đường vào trạm bơm Đình Xước
Đoạn 5
3.000.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng ≥ 5,0m
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
1.700.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng từ 3,0m - đến dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
1.500.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng dưới 3,0m
- Đường nhựa, đường
1.200.000
TĐC-1B, TĐC-1C,3,0m
Đường đất rộng ≥
1.200.000
TĐC-1B, TĐC-1C,3,0m
Đường đất rộng <
1.000.000
Trục phụ đường
cự tại TĐC-04 (ô số 14 và - 15) và TĐC-05 (ô số
Các lô đất tái định 44 và 46)
2.200.000
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m6.000.000
Trục phụ đường
đường Vành đai 5 cư tại TĐC-01, TĐC-02 - (giáp đường gom Vành
Khu tái định cư Các lô đất tái định đai V, rộng 15,5 m)
4.000.000
Trục phụ đường
Đường rộng 17,5m7.000.000
Trục phụ đường
Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)
Đoạn 3
1.800.000
Trục phụ đường
bệnh viện)
Khu đô thị số 4 (gần Đường rộng 23,5m
7.000.000
Trục phụ đường
cư tại TĐC-01, TĐC-02 - (giáp đường nội bộ rộng
Các lô đất tái định
3.200.000
Trục phụ đường
cư tại TĐC-03 ô số 5 đường - rộng 15,5m
15,5 m) Các lô đất tái định
2.200.000
Trục phụ đường
Đường rộng 15m6.000.000
Trục phụ đường
2: Các lô đất tái định - cư tại TĐC-1А,
Khu đô thị Phú Bình 15,5 m, lòng đường
3.000.000
Trục phụ đường
Khu dân cư số 2B Đường rộng 25,0m8.000.000
Trục phụ đường
Khu dân cư số 2 Đường rộng 15m6.000.000
Trục phụ đường
Hương Sơn (giáp xã Kha 15,5m - Son): Các lô đất tái
Khu đô thị số 4 định cư bám đường
3.000.000
Trục phụ đường
Đường rộng 10,5m5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
28.00025.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Giáp đất xã Kha Sơn - Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình
Quốc lộ 37 Đoạn 1
6.300.000
Nhanh Quốc lộ 37 - (+)100m
Đường đi cầu Vườn Đoạn 1
3.500.000
Bãi Đình Quốc lộ 37 (Km100+320 - cầu - Ngã tư Cống Quán
Đường đi ngã ba Đoạn 1
2.800.000
Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái - Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình
Đoạn 5
9.450.000
Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ - Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội
Đoạn 3
9.450.000
Nguyên Hết đất Trường Trung học Phổ thông - Cống 5 cửa
Đoạn 6
7.700.000
Quốc lộ 37 (+)100m - Ngã tư vào đình La Son
Đoạn 2
3.150.000
Làng Cả Quốc lộ 37 (Km100+900) - Đường rẽ Vành đai 5
Đường vào đình Đoạn 1
2.800.000
Gô) Ngã tư Cống Quán - Ngã ba Bãi Đình
Đoạn 2
2.100.000
xóm Thom Km101+40 - Giáp đất Sân vận động
Từ Km 101+40 đi Đoạn 1
3.150.000
Ngã tư Cống Quán - Ngã ba cống Dọc
Đoạn 3
2.100.000
Quốc lộ 37 (Km100+330) - Xóm Thơm
Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm
1.400.000
Cầu Mây của Quốc lộ 37 - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 8 Các tuyến trục phụ
5.250.000
Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên
Đoạn 4
11.550.000
Phú Bình Cống 5 cửa - Cầu Mây
Đoạn 7
8.400.000
Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình - Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ
Đoạn 2
7.700.000
Quốc lộ 37 - Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình)
Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG
4.900.000
Đường rẽ Vành đai 5 - Ngã tư Cống Quán
Đoạn 2
2.450.000
Quốc lộ 37 - Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
Phú Bình Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
5.250.000
Giáp đất Sân vận động - Ngã ba đi xóm Thơm
Đoạn 2
2.800.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Chiễn 2
tế Nhã Lộng Đường xóm Chiễn
1.400.000
Quốc lộ 37 (Km101+795) - Hết đất Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ
Đường vào Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện
5.600.000
Quốc lộ 37 (Km101+745) - Hết đường
cầu Vườn Nhanh Đường vào Viện Kiểm sát cũ
5.600.000
Quốc lộ 37 - Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
3.150.000
Bình 1 Quốc lộ 37 (Km101+780) - Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào
Đường đi xóm Hòa Đoạn
5.600.000
Ngã ba xóm Trại - Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba
Đoạn 2
1.750.000
Ngã tư vào đình La Son - Cầu Vườn Nhanh
Đoạn 3
3.500.000
Cầu Úc Kỳ - Đưởng tỉnh 266
Đoạn 4
1.750.000
Các trục phụ từ
Ngã tư Đầm Từ - Hết đất Chợ cầu
Đường đi Trạm y
1.400.000
Quốc lộ 37 (Km101+970) - Ngã ba cầu Vườn Nhanh
Phú Bình cũ Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
5.600.000
Kỳ, đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Trại
Đường đi cầu Úc Đoạn 1
2.100.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m)
Đường xóm Kiều Chính
1.750.000
Quốc lộ 37 - Ngã ba cầu Vườn Nhanh
Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba
5.600.000
Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào - Ngã ba xóm Hòa Bình
Đoạn 2
3.500.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 (+)100m đi xóm Hin - Qua chùa làng Hin đến ngã tư xóm Giữa 1
+ Đoạn 2
1.260.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Hin
Đường xóm Hin + Đoạn 1
1.400.000
Ngã ba Tân Lập - Tân Lập Cầu Úc Kỳ
Đoạn 3
1.400.000
Các trục phụ từ
(+)100m đi xóm Tân Son 9 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9
+ Đoạn 2
1.260.000
Các trục phụ từ
9 Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Tân Son 9
Đường xóm Tân Sơn + Đoạn 1
1.400.000
Quốc lộ 37 - Trường Mầm non Hương Sơn
Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn
2.450.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm
Đường xóm Náng, xóm Xúm
1.750.000
Các trục phụ từ
Vành Quốc lộ 37 - Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2
Đường gom, đường Đoạn 1
5.600.000
Các trục phụ từ
của đường tỉnh 269С Gốc đa cầu Mây - Bến phà cầu Mây cũ
Các tuyến trục phụ - Đoạn 1
2.450.000
Các trục phụ từ
Đoạn còn lại đến giáp - đất xã Tân Thành
Đoạn 4
2.100.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1
2 Đường xóm Chiễn 1
1.400.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón
+ Đoạn 1
1.610.000
Các trục phụ từ
Cầu Núi Cao (+) - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 2
1.540.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269B (Km0+100) - Hết đất Khu đô thị số 2B
Đoạn 2
5.600.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Úc Sơn - (+)100m
Đường tỉnh 269B Đoạn 1
6.300.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m - Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m
Đoạn 2
2.800.000
Các trục phụ từ
Ngã ba phố Quyên +200m - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 7
1.190.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba sau nhà văn hoá xóm Soi 2
Đường xóm Soi 2
1.400.000
Các trục phụ từ
Ngã ba xóm Thượng - Cách ngã ba phố Quyên 200m
Đoạn 5
1.750.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu dân cư số 2B - (+)1.000m
Đoạn 3
3.500.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269C (Km00+0) - Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m
Đường tỉnh 269C Đoạn 1
3.850.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Giáp đất xã Kha Sơn
Đoạn 3
5.600.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 Nón - Ngã ba xóm Soi 1
Đường xóm Soi 1 Đường xóm Hanh,
1.400.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 - Giáp đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2
4.550.000
Các trục phụ từ
Ngã ba đình Úc Sơn - Ngã ba Đoàn Kết
Đoạn 2
1.400.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng gốc đa - Cầu Núi Cao (+) 100m2.240.000
Các trục phụ từ
i 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn - 2 đến Quốc lộ 37
Đường liên xóm Soi
1.610.000
Các trục phụ từ
dịch vụ môi trường Anh Đường tỉnh 269B - Đăng Ngã ba đình Úc Sơn
Đường đi Công ty y Đoạn 1
2.100.000
Các trục phụ từ
Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý - Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng
Đoạn 4
2.450.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 đai 5 - (+)100m đi xóm Trại
Đường xóm Trại
2.450.000
Các trục phụ từ
Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m - Nghĩa trang liệt sĩ Bào Lý
Đoạn 3
2.100.000
Các trục phụ từ
Trường mầm non Nhã Lộng - Ngã ba xóm Hanh, Nón
+ Đoan 2
1.400.000
Các trục phụ từ
Cách ngã ba phố Quyên 200m - Ngã ba phố Quyên +200m
Đoạn 6
1.960.000
Các trục phụ từ
Ngã ba Gia Mòn - Trung tâm phòng chống
Đoạn 9
1.260.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - Giáp Khu dân cư Ngọc Xuân (bên trái kênh)
Đoạn 8
1.400.000
Các trục phụ từ
(+) 200m hướng đi Cầu Cô Da - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 2
1.400.000
Các trục phụ từ
Cầu Gỗ - Qua cầu Cô Dạ đến hết đất xã Phú Bình
Đoạn 11
1.260.000
Các trục phụ từ
Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) - Cầu Vồng cũ
Đường tỉnh 269D Đoạn 1
6.300.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già - Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m
Đoạn 5
1.400.000
Trục phụ của đường
Cầu Cô Da - Ngã tư rẽ vào chùa Cô Da
Đoạn 2
1.050.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 269E - (+) 200m hướng đi xóm Ngược
Đoạn 1
1.050.000
Trục phụ của đường
Cầu Cô Da - (+)100m đi xóm Hóa
Đoạn 3
1.190.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269C - Qua ngã ba xóm Hóa đến hết đất làng Thông
Đoạn 12
1.260.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh)
Đoạn 7
1.400.000
Các trục phụ từ
Cầu Gỗ - phong Ngã ba xóm Thượng
Đoạn 10
1.750.000
Trục phụ của đường
Ngã tư xóm Nam 1 - Giữa Nhà văn hoá xóm
Đoan 2
1.120.000
Các trục phụ từ
100m Giáp KDC Ngọc Xuân - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 3
1.750.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu đô thị số 12 - Hết đất xã Phú Bình
thị số 12) Đoạn 3
3.150.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già (+) 100m - Hết đất cơ sở cai nghiện tự nguyện
Đoạn 4
1.260.000
Các trục phụ từ
Cầu Vồng cũ - Hết đất Khu đô thị số 12
Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô
4.200.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già - (+) 100m1.400.000
Các trục phụ từ
Đoan còn lại đến ngã 3 - xóm Hòa Bình
Đoạn 2
4.200.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - Nhà văn hóa xóm Đồng Áng
Đoạn 6
1.400.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ
Đường tỉnh 269E Đoạn 1
2.100.000
Trục phụ của đường
Trạm điện 220KV - Hết đất xã Phú Bình
Đường tỉnh 266
2.800.000
Các trục phụ từ
Bình Cầu Vồng cũ - Gặp đường nội thị Khu dân cư số
Đường đi xóm Hòa Đoạn 1
4.900.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Giữa đến ngã tư xóm
Đoạn 1
1.120.000
Trục phụ của đường
Ngã ba Cầu Cống - Qua cống Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm
Đoạn 4
1.260.000
Trục phụ của đường
Cầu Vồng xóm Giữa 1 - Giữa 1 Ngã tư xóm Giữa
Đoạn 5
1.260.000
Trục phụ của đường
Ngã ba Lò Mầm - Ngã tư Đình, chùa La Son
Đoạn 2
1.400.000
Trục phụ của đường
Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp Khu dân cư số 2
Đoạn 4
3.150.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đẩm 1
Đoạn 4
1.120.000
Trục phụ của đường
Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương - Sông Máng Tân Sơn 8
Đoạn 1
2.800.000
Trục phụ của đường
Đường vào trạm bơm Đình Xước - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 6
1.260.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Nam 2 Ngã ba Cổng rừng
Đoạn 3
1.120.000
Trục phụ của đường
Đường rẽ xóm Tân Sơn 8 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9
Đoạn 1
1.260.000
Trục phụ đường
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)
Đoạn 2
1.750.000
Trục phụ của đường
(bờ phía chợ) Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ
Đường bờ sông Đào Đoạn 1
4.550.000
Trục phụ của đường
Độ) Sông Máng Tân Sơn 8 - Cầu Cống
Đoạn 2
2.100.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 - xóm Đầm 1 Cầu Đá Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 6 Đường ĐH45
1.750.000
Trục phụ của đường
Khu đô thị Cầu Cỏ - Hết đất Khu đô thị số 5
Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số
2.100.000
Trục phụ của đường
Hết đất Khu đô thị số 5 - Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân
5) Đoạn 3
1.750.000
Trục phụ của đường
Nhà văn hoá xóm Giữa - Điếm xóm Núi
Đoạn 8
1.260.000
Trục phụ của đường
Ngã tư cầu Càng - Đền thờ Công chúa Thiều Dung
Đoạn 6
1.260.000
Trục phụ của đường
Cầu Cống - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 3
1.750.000
Trục phụ của đường
Hết đất Khu dân cư số 2 - Đường vào trạm bơm Đình Xước
Đoạn 5
2.100.000
Trục phụ đường
Cầu Đoàn kết - Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
Đoạn 1
2.100.000
Trục phụ của đường
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ - Đình Phương Độ
Đoạn 3
1.750.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 2 đến ngã tư
Đoạn 5
1.120.000
Trục phụ của đường
Ngã tư xóm Giữa - Ngã ba Vườn Giờ
Đoạn 7
1.260.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng từ 3,0m - đến dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
1.050.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng ≥ 5,0m
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
1.190.000
TĐC-1B, TĐC-1C,3,0m
Đường đất rộng ≥
840.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng dưới 3,0m
- Đường nhựa, đường
840.000
TĐC-1B, TĐC-1C,3,0m
Đường đất rộng <
700.000
Trục phụ đường
Đường rộng 17,5m4.900.000
Trục phụ đường
Đường rộng 15m4.200.000
Trục phụ đường
cư tại TĐC-01, TĐC-02 - (giáp đường nội bộ rộng
Các lô đất tái định
2.240.000
Trục phụ đường
Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)
Đoạn 3
1.260.000
Trục phụ đường
cư tại TĐC-03 ô số 5 đường - rộng 15,5m
15,5 m) Các lô đất tái định
1.540.000
Trục phụ đường
Hương Sơn (giáp xã Kha 15,5m - Son): Các lô đất tái
Khu đô thị số 4 định cư bám đường
2.100.000
Trục phụ đường
cự tại TĐC-04 (ô số 14 và - 15) và TĐC-05 (ô số
Các lô đất tái định 44 và 46)
1.540.000
Trục phụ đường
Khu dân cư số 2 Đường rộng 15m4.200.000
Trục phụ đường
Đường rộng 10,5m3.500.000
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m4.200.000
Trục phụ đường
2: Các lô đất tái định - cư tại TĐC-1А,
Khu đô thị Phú Bình 15,5 m, lòng đường
2.100.000
Trục phụ đường
bệnh viện)
Khu đô thị số 4 (gần Đường rộng 23,5m
4.900.000
Trục phụ đường
đường Vành đai 5 cư tại TĐC-01, TĐC-02 - (giáp đường gom Vành
Khu tái định cư Các lô đất tái định đai V, rộng 15,5 m)
2.800.000
Trục phụ đường
Khu dân cư số 2B Đường rộng 25,0m5.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường rẽ Vành đai 5 - Ngã tư Cống Quán
Đoạn 2
2.450.000
Ngã tư Cống Quán - Ngã ba cống Dọc
Đoạn 3
2.100.000
Quốc lộ 37 (Km100+330) - Xóm Thơm
Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm
1.400.000
Phú Bình Cống 5 cửa - Cầu Mây
Đoạn 7
8.400.000
Giáp đất Sân vận động - Ngã ba đi xóm Thơm
Đoạn 2
2.800.000
Gô) Ngã tư Cống Quán - Ngã ba Bãi Đình
Đoạn 2
2.100.000
xóm Thom Km101+40 - Giáp đất Sân vận động
Từ Km 101+40 đi Đoạn 1
3.150.000
Giáp đất xã Kha Sơn - Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình
Quốc lộ 37 Đoạn 1
6.300.000
Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ - Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội
Đoạn 3
9.450.000
Quốc lộ 37 - Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình)
Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG
4.900.000
Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái - Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình
Đoạn 5
9.450.000
Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên
Đoạn 4
11.550.000
Bãi Đình Quốc lộ 37 (Km100+320 - cầu - Ngã tư Cống Quán
Đường đi ngã ba Đoạn 1
2.800.000
Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình - Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ
Đoạn 2
7.700.000
Cầu Mây của Quốc lộ 37 - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 8 Các tuyến trục phụ
5.250.000
Quốc lộ 37 - Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
Phú Bình Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
5.250.000
Làng Cả Quốc lộ 37 (Km100+900) - Đường rẽ Vành đai 5
Đường vào đình Đoạn 1
2.800.000
Quốc lộ 37 (+)100m - Ngã tư vào đình La Son
Đoạn 2
3.150.000
Nguyên Hết đất Trường Trung học Phổ thông - Cống 5 cửa
Đoạn 6
7.700.000
Nhanh Quốc lộ 37 - (+)100m
Đường đi cầu Vườn Đoạn 1
3.500.000
Quốc lộ 37 - Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
3.150.000
Quốc lộ 37 (Km101+970) - Ngã ba cầu Vườn Nhanh
Phú Bình cũ Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
5.600.000
Ngã tư vào đình La Son - Cầu Vườn Nhanh
Đoạn 3
3.500.000
Bình 1 Quốc lộ 37 (Km101+780) - Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào
Đường đi xóm Hòa Đoạn
5.600.000
Các trục phụ từ
Ngã tư Đầm Từ - Hết đất Chợ cầu
Đường đi Trạm y
1.400.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 (+)100m đi xóm Hin - Qua chùa làng Hin đến ngã tư xóm Giữa 1
+ Đoạn 2
1.260.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m)
Đường xóm Kiều Chính
1.750.000
Ngã ba Tân Lập - Tân Lập Cầu Úc Kỳ
Đoạn 3
1.400.000
Quốc lộ 37 - Ngã ba cầu Vườn Nhanh
Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba
5.600.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Chiễn 2
tế Nhã Lộng Đường xóm Chiễn
1.400.000
Kỳ, đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 - Ngã ba xóm Trại
Đường đi cầu Úc Đoạn 1
2.100.000
Quốc lộ 37 - Trường Mầm non Hương Sơn
Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn
2.450.000
Các trục phụ từ
(+)100m đi xóm Tân Son 9 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9
+ Đoạn 2
1.260.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Hin
Đường xóm Hin + Đoạn 1
1.400.000
Ngã ba xóm Trại - Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba
Đoạn 2
1.750.000
Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào - Ngã ba xóm Hòa Bình
Đoạn 2
3.500.000
Cầu Úc Kỳ - Đưởng tỉnh 266
Đoạn 4
1.750.000
Quốc lộ 37 (Km101+745) - Hết đường
cầu Vườn Nhanh Đường vào Viện Kiểm sát cũ
5.600.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm
Đường xóm Náng, xóm Xúm
1.750.000
Quốc lộ 37 (Km101+795) - Hết đất Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện Phú Bình cũ
Đường vào Phòng Giáo dục và đạo tạo huyện
5.600.000
Các trục phụ từ
9 Quốc lộ 37 - (+)100m đi xóm Tân Son 9
Đường xóm Tân Sơn + Đoạn 1
1.400.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 Nón - Ngã ba xóm Soi 1
Đường xóm Soi 1 Đường xóm Hanh,
1.400.000
Các trục phụ từ
Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý - Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng
Đoạn 4
2.450.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 đai 5 - (+)100m đi xóm Trại
Đường xóm Trại
2.450.000
Các trục phụ từ
Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m - Nghĩa trang liệt sĩ Bào Lý
Đoạn 3
2.100.000
Các trục phụ từ
Cách ngã ba phố Quyên 200m - Ngã ba phố Quyên +200m
Đoạn 6
1.960.000
Các trục phụ từ
Vành Quốc lộ 37 - Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2
Đường gom, đường Đoạn 1
5.600.000
Các trục phụ từ
Đoạn còn lại đến giáp - đất xã Tân Thành
Đoạn 4
2.100.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269B (Km0+100) - Hết đất Khu đô thị số 2B
Đoạn 2
5.600.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Úc Sơn - (+)100m
Đường tỉnh 269B Đoạn 1
6.300.000
Các trục phụ từ
Ngã ba phố Quyên +200m - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 7
1.190.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba sau nhà văn hoá xóm Soi 2
Đường xóm Soi 2
1.400.000
Các trục phụ từ
Ngã ba xóm Thượng - Cách ngã ba phố Quyên 200m
Đoạn 5
1.750.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu dân cư số 2B - (+)1.000m
Đoạn 3
3.500.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 - Giáp đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2
4.550.000
Các trục phụ từ
Cầu Núi Cao (+) - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 2
1.540.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng gốc đa - Cầu Núi Cao (+) 100m2.240.000
Các trục phụ từ
i 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn - 2 đến Quốc lộ 37
Đường liên xóm Soi
1.610.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón
+ Đoạn 1
1.610.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1
2 Đường xóm Chiễn 1
1.400.000
Các trục phụ từ
Ngã ba đình Úc Sơn - Ngã ba Đoàn Kết
Đoạn 2
1.400.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m - Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m
Đoạn 2
2.800.000
Các trục phụ từ
của đường tỉnh 269С Gốc đa cầu Mây - Bến phà cầu Mây cũ
Các tuyến trục phụ - Đoạn 1
2.450.000
Các trục phụ từ
Quốc lộ 37 - Giáp đất xã Kha Sơn
Đoạn 3
5.600.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269C (Km00+0) - Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m
Đường tỉnh 269C Đoạn 1
3.850.000
Các trục phụ từ
Trường mầm non Nhã Lộng - Ngã ba xóm Hanh, Nón
+ Đoan 2
1.400.000
Các trục phụ từ
dịch vụ môi trường Anh Đường tỉnh 269B - Đăng Ngã ba đình Úc Sơn
Đường đi Công ty y Đoạn 1
2.100.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già - (+) 100m1.400.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Giữa đến ngã tư xóm
Đoạn 1
1.120.000
Trục phụ của đường
Cầu Cô Da - (+)100m đi xóm Hóa
Đoạn 3
1.190.000
Các trục phụ từ
Đường tỉnh 269C - Qua ngã ba xóm Hóa đến hết đất làng Thông
Đoạn 12
1.260.000
Các trục phụ từ
Bình Cầu Vồng cũ - Gặp đường nội thị Khu dân cư số
Đường đi xóm Hòa Đoạn 1
4.900.000
Trục phụ của đường
Trạm điện 220KV - Hết đất xã Phú Bình
Đường tỉnh 266
2.800.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ
Đường tỉnh 269E Đoạn 1
2.100.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - Nhà văn hóa xóm Đồng Áng
Đoạn 6
1.400.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 269E - (+) 200m hướng đi xóm Ngược
Đoạn 1
1.050.000
Các trục phụ từ
Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) - Cầu Vồng cũ
Đường tỉnh 269D Đoạn 1
6.300.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - (+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh)
Đoạn 7
1.400.000
Trục phụ của đường
Cầu Cô Da - Ngã tư rẽ vào chùa Cô Da
Đoạn 2
1.050.000
Các trục phụ từ
Cầu Gỗ - phong Ngã ba xóm Thượng
Đoạn 10
1.750.000
Các trục phụ từ
Cầu Gỗ - Qua cầu Cô Dạ đến hết đất xã Phú Bình
Đoạn 11
1.260.000
Các trục phụ từ
(+) 200m hướng đi Cầu Cô Da - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 2
1.400.000
Các trục phụ từ
Ngã ba Gia Mòn - Trung tâm phòng chống
Đoạn 9
1.260.000
Trục phụ của đường
Ngã tư xóm Nam 1 - Giữa Nhà văn hoá xóm
Đoan 2
1.120.000
Các trục phụ từ
100m Giáp KDC Ngọc Xuân - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 3
1.750.000
Các trục phụ từ
Cầu Bằng Bảo Lý - Giáp Khu dân cư Ngọc Xuân (bên trái kênh)
Đoạn 8
1.400.000
Các trục phụ từ
Đoan còn lại đến ngã 3 - xóm Hòa Bình
Đoạn 2
4.200.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già - Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m
Đoạn 5
1.400.000
Các trục phụ từ
Giáp đất Khu đô thị số 12 - Hết đất xã Phú Bình
thị số 12) Đoạn 3
3.150.000
Các trục phụ từ
Cầu Vạn Già (+) 100m - Hết đất cơ sở cai nghiện tự nguyện
Đoạn 4
1.260.000
Các trục phụ từ
Cầu Vồng cũ - Hết đất Khu đô thị số 12
Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô
4.200.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 2 đến ngã tư
Đoạn 5
1.120.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 - xóm Đầm 1 Cầu Đá Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 6 Đường ĐH45
1.750.000
Trục phụ của đường
Đường rẽ xóm Tân Sơn 8 - Nhà văn hóa xóm Tân Son 9
Đoạn 1
1.260.000
Trục phụ của đường
Cầu Cống - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 3
1.750.000
Trục phụ của đường
Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ - Đình Phương Độ
Đoạn 3
1.750.000
Trục phụ của đường
Ngã tư cầu Càng - Đền thờ Công chúa Thiều Dung
Đoạn 6
1.260.000
Trục phụ của đường
Hết đất Khu dân cư số 2 - Đường vào trạm bơm Đình Xước
Đoạn 5
2.100.000
Trục phụ của đường
Ngã ba Cầu Cống - Qua cống Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm
Đoạn 4
1.260.000
Trục phụ của đường
Ngã ba Lò Mầm - Ngã tư Đình, chùa La Son
Đoạn 2
1.400.000
Trục phụ của đường
Ngã tư xóm Giữa - Ngã ba Vườn Giờ
Đoạn 7
1.260.000
Trục phụ của đường
Cầu Vồng xóm Giữa 1 - Giữa 1 Ngã tư xóm Giữa
Đoạn 5
1.260.000
Trục phụ của đường
Khu đô thị Cầu Cỏ - Hết đất Khu đô thị số 5
Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số
2.100.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Nam 2 Ngã ba Cổng rừng
Đoạn 3
1.120.000
Trục phụ đường
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)
Đoạn 2
1.750.000
Trục phụ của đường
Đường tỉnh 266 - Qua nhà văn hoá xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đẩm 1
Đoạn 4
1.120.000
Trục phụ của đường
Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp Khu dân cư số 2
Đoạn 4
3.150.000
Trục phụ của đường
Độ) Sông Máng Tân Sơn 8 - Cầu Cống
Đoạn 2
2.100.000
Trục phụ của đường
(bờ phía chợ) Cầu Bằng Úc Sơn - Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ
Đường bờ sông Đào Đoạn 1
4.550.000
Trục phụ đường
Cầu Đoàn kết - Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
Đoạn 1
2.100.000
Trục phụ của đường
Hết đất Khu đô thị số 5 - Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân
5) Đoạn 3
1.750.000
Trục phụ của đường
Nhà văn hoá xóm Giữa - Điếm xóm Núi
Đoạn 8
1.260.000
Trục phụ của đường
Đường vào trạm bơm Đình Xước - Hết đất xã Phú Bình
Đoạn 6
1.260.000
Trục phụ của đường
Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương - Sông Máng Tân Sơn 8
Đoạn 1
2.800.000
TĐC-1B, TĐC-1C,3,0m
Đường đất rộng <
700.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng dưới 3,0m
- Đường nhựa, đường
840.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng ≥ 5,0m
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
1.190.000
TĐC-1B, TĐC-1C,bê tông rộng từ 3,0m - đến dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
1.050.000
TĐC-1B, TĐC-1C,3,0m
Đường đất rộng ≥
840.000
Trục phụ đường
Đường rộng 17,5m4.900.000
Trục phụ đường
cư tại TĐC-01, TĐC-02 - (giáp đường nội bộ rộng
Các lô đất tái định
2.240.000
Trục phụ đường
Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)
Đoạn 3
1.260.000
Trục phụ đường
2: Các lô đất tái định - cư tại TĐC-1А,
Khu đô thị Phú Bình 15,5 m, lòng đường
2.100.000
Trục phụ đường
Đường rộng 10,5m3.500.000
Trục phụ đường
Khu dân cư số 2 Đường rộng 15m4.200.000
Trục phụ đường
Khu dân cư số 2B Đường rộng 25,0m5.600.000
Trục phụ đường
cự tại TĐC-04 (ô số 14 và - 15) và TĐC-05 (ô số
Các lô đất tái định 44 và 46)
1.540.000
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m4.200.000
Trục phụ đường
Hương Sơn (giáp xã Kha 15,5m - Son): Các lô đất tái
Khu đô thị số 4 định cư bám đường
2.100.000
Trục phụ đường
bệnh viện)
Khu đô thị số 4 (gần Đường rộng 23,5m
4.900.000
Trục phụ đường
đường Vành đai 5 cư tại TĐC-01, TĐC-02 - (giáp đường gom Vành
Khu tái định cư Các lô đất tái định đai V, rộng 15,5 m)
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.