Bảng giá đất Xã Cường Lợi, Thái Nguyên từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cường Lợi là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 3B, đoạn Từ đường tròn xã Cường Lợi đến Hết đất nhà ông Chương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Mục II | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lu Trục phụ Mục 8 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) - Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi Đoạn 11 Mục 11 | 120.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ - Đỉnh Khau Trường Trục phụ Mục 2 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ đường tròn xã Cường Lợi - Hết đất nhà ông Chương Đoạn Mục 1 | 800.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi - Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) Đoạn 7 Mục 7 | 270.000 |
| Quốc lộ 3B | Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) - Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b сũ) Đoạn 10 Mục 10 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Cam - Đinh Kéo Sliếc Đoạn 4 Mục 4 | 240.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) - Thôn Nặm Dăm cũ (hết đất xã Cường Lợi) Trục phụ Mục 14 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi - Hết Trạm Y tế xã Trục phụ Mục 10 | 240.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng - Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi Đoạn 6 Mục 6 | 270.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngã Tổng quân - Cầu Nà Tà Trục phụ Mục 6 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) - Nhà ông Du (Nà Nưa) Đoạn 8 Mục 8 | 130.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) - Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vaс Trục phụ Mục 9 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cống Nà Lùng - Nhà bà Lả thôn Pò Nim Trục phụ Mục 12 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B | Đoạn từ cầu Nà Khưa - Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh Trục phụ Mục 5 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) - Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi) Đoạn 9 Mục 9 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ đường tròn xã Cường Lợi - Nhà văn hóa Nà Khun cũ Trục phụ Mục 1 | 170.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc - Cống xây nhà ông Hồng Đoạn 5 Mục 5 | 170.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngầm Khuổi Khuông - Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) Trục phụ Mục 7 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Chương - Hết đất nhà ông Năng Đoạn 2 Mục 2 | 500.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngã ba Nà Tâng - Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) Trục phụ Mục 3 | 200.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Tram Y tế xã - Cống Nà Lùng thôn Trục phụ Mục 11 | 120.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Năng - Hết đất nhà ông Cắm Đoạn 3 Mục 3 | 300.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà bà Lả - Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) Trục phụ Mục 13 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Cống Thôm Bon - Cầu Nà Khưa Trục phụ Mục 4 | 150.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Nà Piat - Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư сũ) Trục phụ Mục 15 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Mục II | 36.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngã ba Nà Tâng - Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) Trục phụ Mục 3 | 120.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) - Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vaс Trục phụ Mục 9 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi - Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) Đoạn 7 Mục 7 | 162.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ đường tròn xã Cường Lợi - Hết đất nhà ông Chương Đoạn Mục 1 | 480.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ - Đỉnh Khau Trường Trục phụ Mục 2 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) - Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi Đoạn 11 Mục 11 | 72.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Nà Piat - Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư сũ) Trục phụ Mục 15 | 48.000 |
| Quốc lộ 3B | Cống Thôm Bon - Cầu Nà Khưa Trục phụ Mục 4 | 90.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà bà Lả - Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) Trục phụ Mục 13 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Năng - Hết đất nhà ông Cắm Đoạn 3 Mục 3 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Tram Y tế xã - Cống Nà Lùng thôn Trục phụ Mục 11 | 72.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Chương - Hết đất nhà ông Năng Đoạn 2 Mục 2 | 300.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngầm Khuổi Khuông - Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) Trục phụ Mục 7 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc - Cống xây nhà ông Hồng Đoạn 5 Mục 5 | 102.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ đường tròn xã Cường Lợi - Nhà văn hóa Nà Khun cũ Trục phụ Mục 1 | 102.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) - Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi) Đoạn 9 Mục 9 | 66.000 |
| Quốc lộ 3B | Đoạn từ cầu Nà Khưa - Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh Trục phụ Mục 5 | 48.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cống Nà Lùng - Nhà bà Lả thôn Pò Nim Trục phụ Mục 12 | 66.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lu Trục phụ Mục 8 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) - Nhà ông Du (Nà Nưa) Đoạn 8 Mục 8 | 78.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngã Tổng quân - Cầu Nà Tà Trục phụ Mục 6 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng - Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi Đoạn 6 Mục 6 | 162.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi - Hết Trạm Y tế xã Trục phụ Mục 10 | 144.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) - Thôn Nặm Dăm cũ (hết đất xã Cường Lợi) Trục phụ Mục 14 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Cam - Đinh Kéo Sliếc Đoạn 4 Mục 4 | 144.000 |
| Quốc lộ 3B | Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) - Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b сũ) Đoạn 10 Mục 10 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Mục II | 36.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi - Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) Đoạn 7 Mục 7 | 162.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Tram Y tế xã - Cống Nà Lùng thôn Trục phụ Mục 11 | 72.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Năng - Hết đất nhà ông Cắm Đoạn 3 Mục 3 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà bà Lả - Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) Trục phụ Mục 13 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Cống Thôm Bon - Cầu Nà Khưa Trục phụ Mục 4 | 90.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Nà Piat - Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư сũ) Trục phụ Mục 15 | 48.000 |
| Quốc lộ 3B | Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) - Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi Đoạn 11 Mục 11 | 72.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ - Đỉnh Khau Trường Trục phụ Mục 2 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ đường tròn xã Cường Lợi - Hết đất nhà ông Chương Đoạn Mục 1 | 480.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) - Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vaс Trục phụ Mục 9 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) - Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b сũ) Đoạn 10 Mục 10 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Cam - Đinh Kéo Sliếc Đoạn 4 Mục 4 | 144.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) - Thôn Nặm Dăm cũ (hết đất xã Cường Lợi) Trục phụ Mục 14 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi - Hết Trạm Y tế xã Trục phụ Mục 10 | 144.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng - Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi Đoạn 6 Mục 6 | 162.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngã Tổng quân - Cầu Nà Tà Trục phụ Mục 6 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) - Nhà ông Du (Nà Nưa) Đoạn 8 Mục 8 | 78.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lu Trục phụ Mục 8 | 42.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ cống Nà Lùng - Nhà bà Lả thôn Pò Nim Trục phụ Mục 12 | 66.000 |
| Quốc lộ 3B | Đoạn từ cầu Nà Khưa - Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh Trục phụ Mục 5 | 48.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) - Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi) Đoạn 9 Mục 9 | 66.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ đường tròn xã Cường Lợi - Nhà văn hóa Nà Khun cũ Trục phụ Mục 1 | 102.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc - Cống xây nhà ông Hồng Đoạn 5 Mục 5 | 102.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngầm Khuổi Khuông - Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) Trục phụ Mục 7 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ giáp đất nhà ông Chương - Hết đất nhà ông Năng Đoạn 2 Mục 2 | 300.000 |
| Quốc lộ 3B | Từ ngã ba Nà Tâng - Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) Trục phụ Mục 3 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 45.000 | 44.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.