Bảng giá đất Xã Quảng Bạch, Thái Nguyên từ 01/01/2026

30 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Bạch là 580.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường QL3C, đoạn Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua đến Khoảng cách 200m đi về hai phía), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 88
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 88
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các trục đường liên xãDT254 (QL3C) - Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Mục 1
150.000
Các trục đường liên xã
3. Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ)
Từ đầu đường liên xã - Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)
Đoạn 1
Mục 3.1
130.000
Các trục đường liên xã
3. Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ)
Cầu Tràn khe Khuổi Eng - đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng Phúc
Đoạn 2
Mục 3.2
110.000
Các trục đường liên xãĐường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh (xã Bản Thi cũ)
Mục 2
110.000
Các trục đường liên xãCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Mục 4
115.000
Các đường còn lại
Mục III
100.000
Trục đường QL3CTrung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua - Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đoạn 1
580.000
Trục đường QL3CCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đoạn 2
Mục 2
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 88
6.0005.0004.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các trục đường liên xãCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Mục 4
69.000
Các trục đường liên xãDT254 (QL3C) - Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Mục 1
90.000
Các trục đường liên xã
3. Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ)
Cầu Tràn khe Khuổi Eng - đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng Phúc
Đoạn 2
Mục 3.2
66.000
Các trục đường liên xã
3. Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ)
Từ đầu đường liên xã - Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)
Đoạn 1
Mục 3.1
78.000
Các trục đường liên xãĐường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh (xã Bản Thi cũ)
Mục 2
66.000
Các đường còn lại
Mục III
60.000
Trục đường QL3CTrung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua - Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đoạn 1
348.000
Trục đường QL3CCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đoạn 2
Mục 2
216.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các trục đường liên xãCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên
Mục 4
69.000
Các trục đường liên xãĐường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh (xã Bản Thi cũ)
Mục 2
66.000
Các trục đường liên xãDT254 (QL3C) - Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Mục 1
90.000
Các trục đường liên xã
3. Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ)
Cầu Tràn khe Khuổi Eng - đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng Phúc
Đoạn 2
Mục 3.2
66.000
Các trục đường liên xã
3. Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ)
Từ đầu đường liên xã - Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)
Đoạn 1
Mục 3.1
78.000
Các đường còn lại
Mục III
60.000
Trục đường QL3CTrung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua - Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đoạn 1
348.000
Trục đường QL3CCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đoạn 2
Mục 2
216.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 88
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 88
30.00029.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 88
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.