Bảng giá đất Xã Quân Chu, Thái Nguyên từ 01/01/2026

88 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quân Chu là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu), đoạn Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca đến Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quân Chu, La Bằng, An Khánh · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 6
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 37
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 37
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu tái định cư tuyến đường liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc thuộc địa bàn xã Quân Chu, đường rộng 15- 15,5m3.500.000
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu dân cư Trung tâm xã Quân Chu, đường rộng 15,5m
Mục 3
3.700.000
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu tái định cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m
Mục 2
2.500.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.1
1.500.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.3
1.100.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường 3m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.1
900.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.2
700.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường < 2m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.4
1.000.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường từ 3,5m đến < 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.2
1.300.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc
Tuyến 2
Mục 2
3.500.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngầm tràn vào xóm 2
Tuyến 5
Mục 5
3.500.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu - Cầu Khuôn Gà
Tuyến 1
4.000.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) - Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu)
Tuyến 8
Mục 8
3.000.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
Mục 2
2.500.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Trường thử Công nghệ nhà Máy Z131
Tuyến 4
Mục 4
2.800.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm)
Tuyến 6
Mục 6
3.000.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
Mục 10
2.500.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngã ba nhà Ông Chung
Tuyến 7
Mục 7
3.000.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường ≥ 3m,2.800.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường > 3m, vào 300m đầu tiên
Mục 9
3.000.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc - Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thuỷ xóm Đồng Phú
Tuyến 3
Mục 3
3.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Suối đầu Cầu - Nhà văn hóa xóm Nông Trường
Đoạn 2
Mục 2
4.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Nhà văn hóa xóm Nông Trường - Ngầm tràn Suổi ba Gò
Đoạn 3
Mục 3
4.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca - Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến
Đoạn 5
Mục 5
6.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến - Cầu Suối Liếng
Đoạn 6
Mục 6
5.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Ngầm tràn ba Gò - Đường rẽ Trường Mầm non Son Ca
Đoan 4
Mục 4
5.000.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Giáp đất xã Vạn Phú - Suối đầu Cầu
Đoạn
5.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 37
27.00024.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu tái định cư tuyến đường liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc thuộc địa bàn xã Quân Chu, đường rộng 15- 15,5m2.450.000
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu dân cư Trung tâm xã Quân Chu, đường rộng 15,5m
Mục 3
2.590.000
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu tái định cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m
Mục 2
1.750.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.2
490.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường < 2m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.4
700.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường từ 3,5m đến < 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.2
910.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.3
770.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường 3m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.1
630.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.1
1.050.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
Mục 2
1.750.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm)
Tuyến 6
Mục 6
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
Mục 10
1.750.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngã ba nhà Ông Chung
Tuyến 7
Mục 7
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường ≥ 3m,1.960.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường > 3m, vào 300m đầu tiên
Mục 9
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc
Tuyến 2
Mục 2
2.450.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc - Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thuỷ xóm Đồng Phú
Tuyến 3
Mục 3
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Trường thử Công nghệ nhà Máy Z131
Tuyến 4
Mục 4
1.960.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) - Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu)
Tuyến 8
Mục 8
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu - Cầu Khuôn Gà
Tuyến 1
2.800.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngầm tràn vào xóm 2
Tuyến 5
Mục 5
2.450.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Giáp đất xã Vạn Phú - Suối đầu Cầu
Đoạn
3.850.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Nhà văn hóa xóm Nông Trường - Ngầm tràn Suổi ba Gò
Đoạn 3
Mục 3
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Ngầm tràn ba Gò - Đường rẽ Trường Mầm non Son Ca
Đoan 4
Mục 4
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến - Cầu Suối Liếng
Đoạn 6
Mục 6
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca - Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến
Đoạn 5
Mục 5
4.200.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Suối đầu Cầu - Nhà văn hóa xóm Nông Trường
Đoạn 2
Mục 2
3.150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu tái định cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m
Mục 2
1.750.000
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu tái định cư tuyến đường liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc thuộc địa bàn xã Quân Chu, đường rộng 15- 15,5m2.450.000
Các khu tái định cư, khu dân cư,Khu dân cư Trung tâm xã Quân Chu, đường rộng 15,5m
Mục 3
2.590.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường < 2m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.4
700.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường 3m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.1
630.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường từ 3,5m đến < 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.2
910.000
Các đường còn lại
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông
Độ rộng đường < 3m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 2.2
490.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.3
770.000
Các đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5m
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
Mục 1.1
1.050.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngã ba nhà Ông Chung
Tuyến 7
Mục 7
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
Mục 2
1.750.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
Mục 10
1.750.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Trường thử Công nghệ nhà Máy Z131
Tuyến 4
Mục 4
1.960.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm)
Tuyến 6
Mục 6
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc - Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thuỷ xóm Đồng Phú
Tuyến 3
Mục 3
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc
Tuyến 2
Mục 2
2.450.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường ≥ 3m,1.960.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu - Cầu Khuôn Gà
Tuyến 1
2.800.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Độ rộng đường > 3m, vào 300m đầu tiên
Mục 9
2.100.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Đường tỉnh 261 - Ngầm tràn vào xóm 2
Tuyến 5
Mục 5
2.450.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) - Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu)
Tuyến 8
Mục 8
2.100.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca - Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến
Đoạn 5
Mục 5
4.200.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến - Cầu Suối Liếng
Đoạn 6
Mục 6
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Ngầm tràn ba Gò - Đường rẽ Trường Mầm non Son Ca
Đoan 4
Mục 4
3.500.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Nhà văn hóa xóm Nông Trường - Ngầm tràn Suổi ba Gò
Đoạn 3
Mục 3
2.800.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Giáp đất xã Vạn Phú - Suối đầu Cầu
Đoạn
3.850.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)Suối đầu Cầu - Nhà văn hóa xóm Nông Trường
Đoạn 2
Mục 2
3.150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 37
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 37
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 37
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.