Bảng giá đất Xã Quang Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
88 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quang Sơn là 4.100.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km13 đến Cầu Đồng Thu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Quang Sơn, Đồng Hỷ · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 7 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường <2m Mục 5 | 350.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến < 2.5m Mục 3 | 380.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m Mục 4 | 380.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 3,5m Mục 2 | 400.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Mục 1 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng - Nhà văn hóa xóm Lân Quan Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan Mục 9 | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba Na Oai - Cách cồng trụ sở Công an xã Quang Son 200m Đoạn 3 Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 1. Đoạn 1 | Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - 200m Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng > 3m Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Cổng trụ sở Công an xã Quang Sơn - 200m về hai phía Đoạn 1 Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B (Km12) - Ngã ba Na Oai Đoạn 2 Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Trường Trung học |phổ thông Trần Quốc Tuấn - Ngã ba xóm Xuân Quang Đường đi Trường Tiểu học Quang Son Mục 2 | 1.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng Đường đi nhà văn hóa xóm Làng Giếng Mục 8 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba cầu Tràn - Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu Đường đi Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu Mục 11 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 4. Đường đi Sa Lung | Cụm công nghiệp Quang Sơn - Ngã ba đường đi Sa Lung Đoạn 2 Mục 4.2 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba cầu tràn - Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ Đường đi Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ Mục 7 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 1. Đoạn 1 | Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - 200m Các đường rẽ bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 1.1 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Son - Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuần | 2.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 4. Đường đi Sa Lung | Ngã ba Na Oai - Cụm công nghiệp Quang Sơn Đoạn 1 Mục 4.1 | 1.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên - Hết đất xã Quang Son Đường đi xã La Hiên Mục 5 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Tỉnh lộ 272 đi xóm Hang Cô xã Đồng - Hết đất xã Quang Sơn Tỉnh lộ 272 đi xóm Hang Cô Mục 6 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Cách cống trụ sở Công an xã Quang Son 200m - Giáp đất xã Văn Lăng Đoạn 4 Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba Nhà văn hóa xóm Làng Mới - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Ba Đình Đường đi Nhà văn hóa xóm Ba Đình Mục 10 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu - Trường Tiểu học Quang Sơn Quốc lộ 1B đi xóm Đồng Thu Mục 3 | 1.000.000 |
| Cầu Đồng Thu - Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ Đoạn 3 Mục 3 | 3.000.000 | |
| Km12+300m - Km13 Đoạn 1 Mục 1 | 3.200.000 | |
| Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ - Hết đất xã Quang Son Đoạn 4 Mục 4 | 2.500.000 | |
| Km13 - Cầu Đồng Thu Đoạn 2 Mục 2 | 4.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 20.000 | 17.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến < 2.5m Mục 3 | 270.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường <2m Mục 5 | 250.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 3,5m Mục 2 | 280.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Mục 1 | 280.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m Mục 4 | 270.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng - Nhà văn hóa xóm Lân Quan Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan Mục 9 | 390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Son - Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuần | 1.890.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 4. Đường đi Sa Lung | Ngã ba Na Oai - Cụm công nghiệp Quang Sơn Đoạn 1 Mục 4.1 | 910.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 1. Đoạn 1 | Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - 200m Các đường rẽ bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 1.1 | 530.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba cầu tràn - Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ Đường đi Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ Mục 7 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 4. Đường đi Sa Lung | Cụm công nghiệp Quang Sơn - Ngã ba đường đi Sa Lung Đoạn 2 Mục 4.2 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba cầu Tràn - Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu Đường đi Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu Mục 11 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng Đường đi nhà văn hóa xóm Làng Giếng Mục 8 | 530.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Trường Trung học |phổ thông Trần Quốc Tuấn - Ngã ba xóm Xuân Quang Đường đi Trường Tiểu học Quang Son Mục 2 | 1.190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B (Km12) - Ngã ba Na Oai Đoạn 2 Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Cổng trụ sở Công an xã Quang Sơn - 200m về hai phía Đoạn 1 Mục 1 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 1. Đoạn 1 | Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - 200m Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng > 3m Mục 1.2 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba Na Oai - Cách cồng trụ sở Công an xã Quang Son 200m Đoạn 3 Mục 3 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu - Trường Tiểu học Quang Sơn Quốc lộ 1B đi xóm Đồng Thu Mục 3 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba Nhà văn hóa xóm Làng Mới - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Ba Đình Đường đi Nhà văn hóa xóm Ba Đình Mục 10 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Cách cống trụ sở Công an xã Quang Son 200m - Giáp đất xã Văn Lăng Đoạn 4 Mục 4 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Tỉnh lộ 272 đi xóm Hang Cô xã Đồng - Hết đất xã Quang Sơn Tỉnh lộ 272 đi xóm Hang Cô Mục 6 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên - Hết đất xã Quang Son Đường đi xã La Hiên Mục 5 | 420.000 |
| Cầu Đồng Thu - Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ Đoạn 3 Mục 3 | 2.100.000 | |
| Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ - Hết đất xã Quang Son Đoạn 4 Mục 4 | 1.750.000 | |
| Km12+300m - Km13 Đoạn 1 Mục 1 | 2.240.000 | |
| Km13 - Cầu Đồng Thu Đoạn 2 Mục 2 | 2.870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Mục 1 | 280.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường <2m Mục 5 | 250.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 3,5m Mục 2 | 280.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến < 2.5m Mục 3 | 270.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m Mục 4 | 270.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba cầu Tràn - Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu Đường đi Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu Mục 11 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 4. Đường đi Sa Lung | Cụm công nghiệp Quang Sơn - Ngã ba đường đi Sa Lung Đoạn 2 Mục 4.2 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba cầu tràn - Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ Đường đi Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ Mục 7 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 1. Đoạn 1 | Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - 200m Các đường rẽ bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 1.1 | 530.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 4. Đường đi Sa Lung | Ngã ba Na Oai - Cụm công nghiệp Quang Sơn Đoạn 1 Mục 4.1 | 910.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Son - Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuần | 1.890.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên - Hết đất xã Quang Son Đường đi xã La Hiên Mục 5 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Tỉnh lộ 272 đi xóm Hang Cô xã Đồng - Hết đất xã Quang Sơn Tỉnh lộ 272 đi xóm Hang Cô Mục 6 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Cách cống trụ sở Công an xã Quang Son 200m - Giáp đất xã Văn Lăng Đoạn 4 Mục 4 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba Nhà văn hóa xóm Làng Mới - Ngã ba Nhà văn hóa xóm Ba Đình Đường đi Nhà văn hóa xóm Ba Đình Mục 10 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu - Trường Tiểu học Quang Sơn Quốc lộ 1B đi xóm Đồng Thu Mục 3 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba Na Oai - Cách cồng trụ sở Công an xã Quang Son 200m Đoạn 3 Mục 3 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 1. Đoạn 1 | Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - 200m Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng > 3m Mục 1.2 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Cổng trụ sở Công an xã Quang Sơn - 200m về hai phía Đoạn 1 Mục 1 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Quốc lộ 1B (Km12) - Ngã ba Na Oai Đoạn 2 Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Trường Trung học |phổ thông Trần Quốc Tuấn - Ngã ba xóm Xuân Quang Đường đi Trường Tiểu học Quang Son Mục 2 | 1.190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng Đường đi nhà văn hóa xóm Làng Giếng Mục 8 | 530.000 |
| Đường Tỉnh lộ 272 | Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng - Nhà văn hóa xóm Lân Quan Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan Mục 9 | 390.000 |
| Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ - Hết đất xã Quang Son Đoạn 4 Mục 4 | 1.750.000 | |
| Km12+300m - Km13 Đoạn 1 Mục 1 | 2.240.000 | |
| Cầu Đồng Thu - Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ Đoạn 3 Mục 3 | 2.100.000 | |
| Km13 - Cầu Đồng Thu Đoạn 2 Mục 2 | 2.870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.