Bảng giá đất Xã Văn Lăng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

78 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Lăng2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba chợ Hòa Bình đến 200m về ba phía), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ngã ba đi xóm Bản Tèn - Nhà văn hóa Bản Tèn
Đoạn 15
490.000
Cổng làng xóm Tân Thành - Ngã 3 xóm Khe Quân
Đoạn 18
600.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Giáp đất xã Quang Son
Đoạn 7
1.000.000
Ngã ba chợ Hòa Bình - 200m về ba phía
Đoạn 5
2.800.000
Cổng làng xóm Tân Thành - Cầu Khe Mong
Đoạn 19
600.000
Ngã ba đi xóm Bản Tèn - Cầu treo Khe Hai
Đoạn 16
480.000
Ngã ba Văn Lăng - Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đoạn 10
1.000.000
bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2m đến <
Các tuyến đường nhựa, 2,5m
380.000
Cầu treo Tam Va - Ngã ba đi xóm Bản Tèn
Đoạn 14
500.000
Xóm Liên Phương - Hết xóm Khe Hai
Đoạn 4
600.000
Ngã ba xóm Tân Thịnh - Hết xóm Dạt
Đoạn 12
600.000
Ngã ba xóm Dạt - Cầu treo Tam Va
Đoạn 13
500.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Cầu Treo Văn Lăng
Đoạn 6
1.000.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Giáp cầu Hích
Đoạn 8
2.400.000
bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m
Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa,
400.000
Cầu treo Văn Lăng - Ngã ba Văn Lăng
Đoạn 1
700.000
đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥
Các tuyến đường đất, 3,5m
400.000
đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m
Các tuyến đường đất, đến < 3,5m
380.000
Cầu Hích - Giáp đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 9
1.400.000
Ngã ba Văn Lăng qua UBND xã - Cầu Khe Tiên
Đoạn 2
1.600.000
có tên, đường < 2m
Các tuyến còn lại không
350.000
Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng - Giáp đất xã Vô Tranh
Đoạn 11
750.000
Cầu Khe Tiên - Hết xóm Vân Khánh
Đoạn 3
700.000
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung - Hết đất xóm Tân Yên
Đoạn 17
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00017.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ngã ba chợ Hòa Bình - 200m về ba phía
Đoạn 5
1.960.000
đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m
Các tuyến đường đất, đến < 3,5m
270.000
Cầu Hích - Giáp đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 9
980.000
đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥
Các tuyến đường đất, 3,5m
280.000
Cầu treo Văn Lăng - Ngã ba Văn Lăng
Đoạn 1
490.000
bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m
Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa,
280.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Giáp cầu Hích
Đoạn 8
1.680.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Cầu Treo Văn Lăng
Đoạn 6
700.000
Ngã ba xóm Dạt - Cầu treo Tam Va
Đoạn 13
350.000
Ngã ba xóm Tân Thịnh - Hết xóm Dạt
Đoạn 12
420.000
Xóm Liên Phương - Hết xóm Khe Hai
Đoạn 4
420.000
Cầu treo Tam Va - Ngã ba đi xóm Bản Tèn
Đoạn 14
350.000
bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2m đến <
Các tuyến đường nhựa, 2,5m
270.000
Ngã ba Văn Lăng - Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đoạn 10
700.000
Ngã ba đi xóm Bản Tèn - Cầu treo Khe Hai
Đoạn 16
340.000
Cổng làng xóm Tân Thành - Cầu Khe Mong
Đoạn 19
420.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Giáp đất xã Quang Son
Đoạn 7
700.000
Cổng làng xóm Tân Thành - Ngã 3 xóm Khe Quân
Đoạn 18
420.000
Ngã ba đi xóm Bản Tèn - Nhà văn hóa Bản Tèn
Đoạn 15
340.000
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung - Hết đất xóm Tân Yên
Đoạn 17
420.000
Cầu Khe Tiên - Hết xóm Vân Khánh
Đoạn 3
490.000
Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng - Giáp đất xã Vô Tranh
Đoạn 11
530.000
có tên, đường < 2m
Các tuyến còn lại không
250.000
Ngã ba Văn Lăng qua UBND xã - Cầu Khe Tiên
Đoạn 2
1.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m
Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa,
280.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Cầu Treo Văn Lăng
Đoạn 6
700.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Giáp cầu Hích
Đoạn 8
1.680.000
Cầu treo Văn Lăng - Ngã ba Văn Lăng
Đoạn 1
490.000
đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ 2m
Các tuyến đường đất, đến < 3,5m
270.000
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung - Hết đất xóm Tân Yên
Đoạn 17
420.000
Cầu Hích - Giáp đất xã Đồng Hỳ
Đoạn 9
980.000
đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥
Các tuyến đường đất, 3,5m
280.000
Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng - Giáp đất xã Vô Tranh
Đoạn 11
530.000
Cầu Khe Tiên - Hết xóm Vân Khánh
Đoạn 3
490.000
có tên, đường < 2m
Các tuyến còn lại không
250.000
Ngã ba Văn Lăng qua UBND xã - Cầu Khe Tiên
Đoạn 2
1.120.000
Ngã ba đi xóm Bản Tèn - Nhà văn hóa Bản Tèn
Đoạn 15
340.000
Cổng làng xóm Tân Thành - Ngã 3 xóm Khe Quân
Đoạn 18
420.000
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m - Giáp đất xã Quang Son
Đoạn 7
700.000
Ngã ba chợ Hòa Bình - 200m về ba phía
Đoạn 5
1.960.000
Cổng làng xóm Tân Thành - Cầu Khe Mong
Đoạn 19
420.000
Ngã ba đi xóm Bản Tèn - Cầu treo Khe Hai
Đoạn 16
340.000
Ngã ba Văn Lăng - Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đoạn 10
700.000
bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2m đến <
Các tuyến đường nhựa, 2,5m
270.000
Cầu treo Tam Va - Ngã ba đi xóm Bản Tèn
Đoạn 14
350.000
Xóm Liên Phương - Hết xóm Khe Hai
Đoạn 4
420.000
Ngã ba xóm Tân Thịnh - Hết xóm Dạt
Đoạn 12
420.000
Ngã ba xóm Dạt - Cầu treo Tam Va
Đoạn 13
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
74.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.