Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên từ 01/01/2026

381 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Điềm Thụy11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn (đi từ Giáp đất phường Phổ Yên đến Cầu Kênh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (125 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ngã ba đi xóm Thuần Pháp - Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy
Đoạn 3
10.000.000
Giáp đất xã Phú Bình - Đường vào khu tái định cư Quán Chè
Đoạn 9
5.000.000
Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m - Trường Quân sự Quân khu I
Đoạn 9
5.000.000
Qua ngã 3 Quán Chè +100m - Ngã ba đi xóm Ngói
Đoạn 11
4.000.000
Đường vào khu tái định cư Quán Chè - Qua ngã 3 Quán Chè +100m
Đoạn 10
5.500.000
Giáp nhà máy Kẽm - Ngã ba núi Căng
Đoạn 5
7.000.000
Trường Quân sự Quân khu I - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 10
4.000.000
(đi từ Giáp đất phường Phổ Yên - Cầu Kênh
Đường tỉnh ĐT.266 Đoạn 1
11.000.000
Ngã ba đi xóm Ngói - Cầu Treo (+)100m (Nghè)
Đoạn 12
4.500.000
Cầu Treo (+)100m - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoan 13
3.000.000
Vành đai 5 Phổ Yên)
Đường gom đường
4.000.000
Cầu Thượng Đình 2 - Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m
Đoạn 8
5.500.000
Cầu Đầm Lở - Cầu Hanh
Đoạn 5
8.500.000
Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điểm Thụy +100m - Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)
Đoạn 8
4.500.000
Giáp đất xã Phú Bình - Cống qua đường
Quốc lộ 37 Đoạn 1
8.000.000
Cống qua đường - Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)
Đoạn 2
8.500.000
Cầu Kênh - Đường tròn Điểm Thụy
Đoạn 2
10.000.000
Giáp Ngân hàng Agribank - Hết nhà máy Kẽm
Đoạn 4
8.000.000
Cầu Thượng Đình 1 - Cầu Thượng Đình 2
Đoan 7
6.500.000
Vành đai 5
Đường gom, đường Đường Vành đai 5
6.000.000
Đường rẽ vào Trường Trấn Phú - Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m
Đoạn 7
5.500.000
Đường tròn Điểm Thụy - Giáp Ngân hàng Agribank
Đoạn 3
9.000.000
Ngã ba núi Căng - Đường rẽ vào Trường Trấn Phú
Đoạn 6
6.000.000
(từ ngã ba núi Căng đi - Phổ Yên đến hết đất
Đường tỉnh ĐT.261
4.500.000
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Cầu Đầm Lở
Đoạn 4
9.000.000
Cầu Hanh - Cầu Thượng Đình 1
Đoạn 6
7.500.000
ĐT.266đất xã Điềm Thụy Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm
Từ giáp Khu dân trái kênh đến hết Đoạn 1
2.000.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - bản đồ số 148) Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học
Đường từ QL37 vào khu núi Đinh
2.200.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) - Đường tỉnh 266
Đường từ lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
2.300.000
Trục phụ Quốc lộ
THPT Điềm Thụy đến Quốc lộ 37 - gặp đường tỉnh 266 Trường THPT Điềm Thụy
Đường đi Trường Đoạn 1
3.300.000
Trục phụ Quốc lộ
Thái Khu tái định cư xóm Trạng - Đường tỉnh 266
Đoạn 3
2.300.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ
Đường từ QL 37 đi vào xóm Đồng Lua
2.200.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên
266 Đoạn 1
2.300.000
Trục phụ Quốc lộ
Bờ kênh xóm Đông Yên Khu tái định cư xóm Trạng - Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt đến gặp đường tỉnh
Đoạn 2 Từ Quốc lộ 37 đi
2.000.000
Trục phụ Quốc lộ
Trường THPT Điểm Thụy - Đường tỉnh 266
Đoạn 2 Quốc
2.750.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình
Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới
2.500.000
với ĐT.261 (đi xuôi bờ - kênh đào)
xã Điềm Thụy) Đường nối ĐT.266
5.000.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy
Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình
2.300.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điểm Thụy
Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lua
2.500.000
Trục phụ Quốc lộ
Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Nguyên - Giáp khu tái định cư xóm Trạng
Đoạn 2
2.000.000
Trục phụ Quốc lộ
Đông Yên - xóm Trại Mới Quốc lộ 37 - Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên
Đường vào xóm Đoạn 1
2.700.000
ĐT.261- ĐT.266)hóa xóm Ngọc Sơn Đường tỉnh 266 - Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
Đường đi Nhà văn Đoạn 1
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đường tỉnh 261
đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
Đường đi đình Ngọc Sơn
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 Chè đi trụ sở Đảng ủy xã - Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy Điềm Thụy gặp
Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Từ Ngã ba Quán
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)Cách cầu mới 100m - Khu công nghiệp 180ha
Đoạn 3 Đường nối
2.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy
Phú) Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)đi Nhà văn hóa xóm 180ha (Khu A) Đường tỉnh 266 - Bình 2 đến Khu công Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2
Từ Đường tỉnh 266 nghiệp Điềm Thụy Đoạn 1
2.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Cách cầu mới 100m
Đoạn 2
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn - Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261
Đoạn 2
2.000.000
ĐT.266Từ cầu kênh - Cầu mới
(phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối
2.700.000
ĐT.266Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) cư Chợ và khu phố thương - Hết đất xã Điềm Thụy mại đi ngược bên
Đoạn 2 Từ giáp Khu dân
1.800.000
ĐT.266đất xã Điềm Thụy Giáp Khu dân cư Chợ và khu phổ thương mại - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trang)
phải kênh đến hết Đoạn 1
2.100.000
ĐT.266Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2 Từ cầu kênh
1.800.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi cống chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5
Đoạn 2
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) - Ngã ba xóm Đắc Trung
Hương Đoạn 1
2.200.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba trường mầm non xóm Táo - Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm
Đoạn 3
2.200.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
tại Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy
Đường thôn, xóm Đoạn 1
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường tỉnh 261 - Trường mầm non Điểm Thụy (xóm Trung 1)
Đoạn 4
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 - Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha
Đoan 3
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy
đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định
3.700.000
ĐT.261- ĐT.266)Ban chỉ huy quân sự xã Đường tỉnh 266 - Điềm Thụy Ngã ba Hương Chúc 1
Đường đi Trụ sở Đoạn
2.200.000
ĐT.261- ĐT.266)Bậc nước Phú Xuân - Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)
Đoạn 3
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy - Bậc nước Phú Xuân
cư Nga My) Đoạn 2
2.700.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Thùa Gia tại các xóm Đắc Trung, - Đường Vành đai 5 xóm Táo, xóm Trầm
Đoạn 3 Đường thôn, xóm
2.700.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) - Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy
Đoạn 4
2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngói đi Vành đai 5 Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1
Từ Ngã ba rẽ xóm Đoạn 1
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy - Đường tỉnh 261
Đoạn 5
2.700.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi Trường Mâm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
Đoạn 2
2.200.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Cổng chào Đắc Trung - Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)
Đoạn 2
2.200.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 - Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261
Đoạn 2
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 36 m3.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
I Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I - (+) 300m
2 đất xã Điềm Thụy Đoạn 1
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 36m3.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,0 m2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
định cư Nga My
Khu dân cư và tái Đường rộng 15,5 m
2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu công nghiệp Điềm - Thụy (180 ha)
Khu tái định cư Đường rộng 37,5m
3.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Phố Thương Mại
Khu dân cư và chợ
6.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán - Nhà văn hóa xóm Làng Nội
Đoạn 3
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Các vị trí còn lại2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
thuộc đô thị mới Điềm Thụy (Làn thứ nhất song song với - đường ĐT.261)
Khu đô thị số 2 Đường rộng 15m
2.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đoạn còn lại khu tái định cư
Đoạn 2 Các khu dân cư,
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 20,5 m2.900.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
cư bám đường quy hoạch - rộng 33 m
Các lô đất tái định
3.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán - đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V
Đoạn 4
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
(Làn thứ hai song song với - đường ĐT.261)
Đường rộng 15m
2.200.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Trạm y tế Nga My - Làng Nội Ngã ba Công Quán
Đoạn 2
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
xóm Trạng
Khu tái định cư Đường rộng 15,5 m
2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã 3 Vườn Ươm - Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điểm Thụy
Đoạn 5
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
tại các xóm Làng Nội, Ngã ba Bậc nước Phú Xuân - Cầu Cát, Thái Hòa, Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm
Đường thôn, xóm Đồng Hòa Đoạn 1
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu đô thị số 6 Đường rộng 22,5m3.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán Quân sự Quân khu - Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy đi Quốc lộ 3 đến hết
Đoạn 6 Từ cống số Trường
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) lại - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2 (bên phải kênh) Tuyến đường còn
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 22,5m2.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
- Cầu mới (đường nối ĐT.266- ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy
Đường hai bên kênh Đoạn 1 (bên trái kênh)
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường còn lại2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng dưới 2,0m
Đường nhựa, đường
1.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
thôn sinh thái Điềm Thụy
Điểm dân cư nông Đường rộng 26m
4.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Điềm Thụy
Khu nhà ở xã hội Đường rộng 22,5m
3.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường đất dưới 1,0m800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
lòng đường rộng 6m, song - song với Quốc lộ 37
Đường rộng 14m, trục thứ hai
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 7,0m trở - lên
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
2.600.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
1,0m đến dưới 2,0m
Đường đất rộng từ
1.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
rộng 15,0 m, lòng đường - rộng 7m (LK1, LK2)
Đường trục chính
3.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 12,0m2.200.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 6,0m đến - dưới 7,0m
Đường nhựa, đường
2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 4,0m đến - dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 5,0m đến - dưới 6,0m
Đường nhựa, đường
2.300.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
3,0m đến dưới 4,0m
Đường đất rộng từ
1.650.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
5,0m
Đường đất rộng trên
1.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Quán Chè (Đường quy - hoạch rộng 15 m)
Khu tái định cư
2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
2,0m đến dưới 3,0m
Đường đất rộng từ
1.600.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m3.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 2,0m đến - dưới 3,0m
Đường nhựa, đường
1.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đầm Lở rộng 15,0 m, lòng đường - rộng 7m (LK3, LK4)
Khu tái định cư Đường trục chính
3.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
An Châu
Khu dân cư miền Đường rộng 19,5 m
2.700.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
lòng đường rộng 6m, song - song với Quốc lộ 37
Đường rộng 14m, trục thứ nhất
2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Châu - xóm Củ
Khu tái định cư Hà
2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
phạm vi quy hoạch Dự giáp đường quy hoạch KCN - án KCN Điềm Thụy Điểm Thụy
Các thửa đất trong Các thửa đất tiếp
4.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5 m2.500.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 3,0m đến - dưới 4,0m
Đường nhựa, đường
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
sau vị trí 1 (giáp đường quy - hoạch KCN Điểm
Các thửa đất phía Thụy)
2.000.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
4,0m đến dưới 5,0m
Đường đất rộng từ
1.700.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,0m2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
28.00025.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (125 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
(đi từ Giáp đất phường Phổ Yên - Cầu Kênh
Đường tỉnh ĐT.266 Đoạn 1
7.700.000
Trường Quân sự Quân khu I - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 10
2.800.000
Giáp nhà máy Kẽm - Ngã ba núi Căng
Đoạn 5
4.900.000
Đường vào khu tái định cư Quán Chè - Qua ngã 3 Quán Chè +100m
Đoạn 10
3.850.000
Qua ngã 3 Quán Chè +100m - Ngã ba đi xóm Ngói
Đoạn 11
2.800.000
Cầu Hanh - Cầu Thượng Đình 1
Đoạn 6
5.250.000
Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m - Trường Quân sự Quân khu I
Đoạn 9
3.500.000
Giáp đất xã Phú Bình - Đường vào khu tái định cư Quán Chè
Đoạn 9
3.500.000
Vành đai 5
Đường gom, đường Đường Vành đai 5
4.200.000
Cầu Đầm Lở - Cầu Hanh
Đoạn 5
5.950.000
Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điểm Thụy +100m - Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)
Đoạn 8
3.150.000
Giáp đất xã Phú Bình - Cống qua đường
Quốc lộ 37 Đoạn 1
5.600.000
Cống qua đường - Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)
Đoạn 2
5.950.000
Cầu Kênh - Đường tròn Điểm Thụy
Đoạn 2
7.000.000
Giáp Ngân hàng Agribank - Hết nhà máy Kẽm
Đoạn 4
5.600.000
Cầu Thượng Đình 1 - Cầu Thượng Đình 2
Đoan 7
4.550.000
Ngã ba đi xóm Thuần Pháp - Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy
Đoạn 3
7.000.000
Đường rẽ vào Trường Trấn Phú - Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m
Đoạn 7
3.850.000
Đường tròn Điểm Thụy - Giáp Ngân hàng Agribank
Đoạn 3
6.300.000
Ngã ba núi Căng - Đường rẽ vào Trường Trấn Phú
Đoạn 6
4.200.000
(từ ngã ba núi Căng đi - Phổ Yên đến hết đất
Đường tỉnh ĐT.261
3.150.000
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Cầu Đầm Lở
Đoạn 4
6.300.000
Cầu Thượng Đình 2 - Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m
Đoạn 8
3.850.000
Vành đai 5 Phổ Yên)
Đường gom đường
2.800.000
Cầu Treo (+)100m - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoan 13
2.100.000
Ngã ba đi xóm Ngói - Cầu Treo (+)100m (Nghè)
Đoạn 12
3.150.000
ĐT.266đất xã Điềm Thụy Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm
Từ giáp Khu dân trái kênh đến hết Đoạn 1
1.400.000
Trục phụ Quốc lộ
THPT Điềm Thụy đến Quốc lộ 37 - gặp đường tỉnh 266 Trường THPT Điềm Thụy
Đường đi Trường Đoạn 1
2.310.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên
266 Đoạn 1
1.610.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - bản đồ số 148) Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học
Đường từ QL37 vào khu núi Đinh
1.540.000
Trục phụ Quốc lộ
Thái Khu tái định cư xóm Trạng - Đường tỉnh 266
Đoạn 3
1.610.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình
Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới
1.750.000
Trục phụ Quốc lộ
Đông Yên - xóm Trại Mới Quốc lộ 37 - Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên
Đường vào xóm Đoạn 1
1.890.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ
Đường từ QL 37 đi vào xóm Đồng Lua
1.540.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) - Đường tỉnh 266
Đường từ lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
1.610.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điểm Thụy
Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lua
1.750.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy
Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình
1.610.000
Trục phụ Quốc lộ
Trường THPT Điểm Thụy - Đường tỉnh 266
Đoạn 2 Quốc
1.925.000
Trục phụ Quốc lộ
Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Nguyên - Giáp khu tái định cư xóm Trạng
Đoạn 2
1.400.000
với ĐT.261 (đi xuôi bờ - kênh đào)
xã Điềm Thụy) Đường nối ĐT.266
3.500.000
Trục phụ Quốc lộ
Bờ kênh xóm Đông Yên Khu tái định cư xóm Trạng - Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt đến gặp đường tỉnh
Đoạn 2 Từ Quốc lộ 37 đi
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đường tỉnh 261
đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 Chè đi trụ sở Đảng ủy xã - Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy Điềm Thụy gặp
Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Từ Ngã ba Quán
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Cách cầu mới 100m - Khu công nghiệp 180ha
Đoạn 3 Đường nối
1.680.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Cách cầu mới 100m
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)đi Nhà văn hóa xóm 180ha (Khu A) Đường tỉnh 266 - Bình 2 đến Khu công Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2
Từ Đường tỉnh 266 nghiệp Điềm Thụy Đoạn 1
1.680.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy
Phú) Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn - Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
Đường đi đình Ngọc Sơn
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)hóa xóm Ngọc Sơn Đường tỉnh 266 - Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
Đường đi Nhà văn Đoạn 1
1.610.000
ĐT.266Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2 Từ cầu kênh
1.260.000
ĐT.266Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) cư Chợ và khu phố thương - Hết đất xã Điềm Thụy mại đi ngược bên
Đoạn 2 Từ giáp Khu dân
1.260.000
ĐT.266Từ cầu kênh - Cầu mới
(phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối
1.890.000
ĐT.266đất xã Điềm Thụy Giáp Khu dân cư Chợ và khu phổ thương mại - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trang)
phải kênh đến hết Đoạn 1
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy - Đường tỉnh 261
Đoạn 5
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) - Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy
Đoạn 4
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngói đi Vành đai 5 Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1
Từ Ngã ba rẽ xóm Đoạn 1
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi Trường Mâm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
Đoạn 2
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Cổng chào Đắc Trung - Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)
Đoạn 2
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi cống chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 - Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Thùa Gia tại các xóm Đắc Trung, - Đường Vành đai 5 xóm Táo, xóm Trầm
Đoạn 3 Đường thôn, xóm
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy - Bậc nước Phú Xuân
cư Nga My) Đoạn 2
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)Bậc nước Phú Xuân - Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)
Đoạn 3
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Ban chỉ huy quân sự xã Đường tỉnh 266 - Điềm Thụy Ngã ba Hương Chúc 1
Đường đi Trụ sở Đoạn
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy
đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định
2.590.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 - Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha
Đoan 3
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường tỉnh 261 - Trường mầm non Điểm Thụy (xóm Trung 1)
Đoạn 4
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
tại Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy
Đường thôn, xóm Đoạn 1
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba trường mầm non xóm Táo - Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm
Đoạn 3
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) - Ngã ba xóm Đắc Trung
Hương Đoạn 1
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 20,5 m2.030.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
cư bám đường quy hoạch - rộng 33 m
Các lô đất tái định
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 36 m2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
thuộc đô thị mới Điềm Thụy (Làn thứ nhất song song với - đường ĐT.261)
Khu đô thị số 2 Đường rộng 15m
1.960.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Các vị trí còn lại1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Phố Thương Mại
Khu dân cư và chợ
4.200.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu công nghiệp Điềm - Thụy (180 ha)
Khu tái định cư Đường rộng 37,5m
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
I Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I - (+) 300m
2 đất xã Điềm Thụy Đoạn 1
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
- Cầu mới (đường nối ĐT.266- ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy
Đường hai bên kênh Đoạn 1 (bên trái kênh)
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu đô thị số 6 Đường rộng 22,5m2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán - Nhà văn hóa xóm Làng Nội
Đoạn 3
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 36m2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
tại các xóm Làng Nội, Ngã ba Bậc nước Phú Xuân - Cầu Cát, Thái Hòa, Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm
Đường thôn, xóm Đồng Hòa Đoạn 1
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã 3 Vườn Ươm - Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điểm Thụy
Đoạn 5
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường còn lại1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
xóm Trạng
Khu tái định cư Đường rộng 15,5 m
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) lại - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2 (bên phải kênh) Tuyến đường còn
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Trạm y tế Nga My - Làng Nội Ngã ba Công Quán
Đoạn 2
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đoạn còn lại khu tái định cư
Đoạn 2 Các khu dân cư,
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,0 m1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán Quân sự Quân khu - Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy đi Quốc lộ 3 đến hết
Đoạn 6 Từ cống số Trường
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
định cư Nga My
Khu dân cư và tái Đường rộng 15,5 m
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
(Làn thứ hai song song với - đường ĐT.261)
Đường rộng 15m
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 22,5m1.960.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán - đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V
Đoạn 4
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 5,0m đến - dưới 6,0m
Đường nhựa, đường
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
sau vị trí 1 (giáp đường quy - hoạch KCN Điểm
Các thửa đất phía Thụy)
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
2,0m đến dưới 3,0m
Đường đất rộng từ
1.120.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
3,0m đến dưới 4,0m
Đường đất rộng từ
1.155.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Quán Chè (Đường quy - hoạch rộng 15 m)
Khu tái định cư
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
An Châu
Khu dân cư miền Đường rộng 19,5 m
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,0m1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
1,0m đến dưới 2,0m
Đường đất rộng từ
770.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 4,0m đến - dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
5,0m
Đường đất rộng trên
1.260.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đầm Lở rộng 15,0 m, lòng đường - rộng 7m (LK3, LK4)
Khu tái định cư Đường trục chính
2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng dưới 2,0m
Đường nhựa, đường
1.050.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Châu - xóm Củ
Khu tái định cư Hà
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Điềm Thụy
Khu nhà ở xã hội Đường rộng 22,5m
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường đất dưới 1,0m560.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
lòng đường rộng 6m, song - song với Quốc lộ 37
Đường rộng 14m, trục thứ hai
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 7,0m trở - lên
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
1.820.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5 m1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 12,0m1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 3,0m đến - dưới 4,0m
Đường nhựa, đường
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
thôn sinh thái Điềm Thụy
Điểm dân cư nông Đường rộng 26m
2.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
lòng đường rộng 6m, song - song với Quốc lộ 37
Đường rộng 14m, trục thứ nhất
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
rộng 15,0 m, lòng đường - rộng 7m (LK1, LK2)
Đường trục chính
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
phạm vi quy hoạch Dự giáp đường quy hoạch KCN - án KCN Điềm Thụy Điểm Thụy
Các thửa đất trong Các thửa đất tiếp
2.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
4,0m đến dưới 5,0m
Đường đất rộng từ
1.190.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 2,0m đến - dưới 3,0m
Đường nhựa, đường
1.260.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 6,0m đến - dưới 7,0m
Đường nhựa, đường
1.715.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (125 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cầu Kênh - Đường tròn Điểm Thụy
Đoạn 2
7.000.000
Cầu Thượng Đình 1 - Cầu Thượng Đình 2
Đoan 7
4.550.000
Ngã ba núi Căng - Đường rẽ vào Trường Trấn Phú
Đoạn 6
4.200.000
Ngã ba đi xóm Thuần Pháp - Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy
Đoạn 3
7.000.000
Qua ngã 3 Quán Chè +100m - Ngã ba đi xóm Ngói
Đoạn 11
2.800.000
Đường vào khu tái định cư Quán Chè - Qua ngã 3 Quán Chè +100m
Đoạn 10
3.850.000
Cống qua đường - Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)
Đoạn 2
5.950.000
Cầu Treo (+)100m - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoan 13
2.100.000
Ngã ba đi xóm Ngói - Cầu Treo (+)100m (Nghè)
Đoạn 12
3.150.000
(từ ngã ba núi Căng đi - Phổ Yên đến hết đất
Đường tỉnh ĐT.261
3.150.000
Giáp đất xã Phú Bình - Cống qua đường
Quốc lộ 37 Đoạn 1
5.600.000
Vành đai 5 Phổ Yên)
Đường gom đường
2.800.000
Vành đai 5
Đường gom, đường Đường Vành đai 5
4.200.000
Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điểm Thụy +100m - Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)
Đoạn 8
3.150.000
Cầu Đầm Lở - Cầu Hanh
Đoạn 5
5.950.000
Giáp Ngân hàng Agribank - Hết nhà máy Kẽm
Đoạn 4
5.600.000
Trường Quân sự Quân khu I - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 10
2.800.000
(đi từ Giáp đất phường Phổ Yên - Cầu Kênh
Đường tỉnh ĐT.266 Đoạn 1
7.700.000
Đường rẽ vào Trường Trấn Phú - Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m
Đoạn 7
3.850.000
Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m - Trường Quân sự Quân khu I
Đoạn 9
3.500.000
Cầu Thượng Đình 2 - Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m
Đoạn 8
3.850.000
Giáp nhà máy Kẽm - Ngã ba núi Căng
Đoạn 5
4.900.000
Giáp đất xã Phú Bình - Đường vào khu tái định cư Quán Chè
Đoạn 9
3.500.000
Cầu Hanh - Cầu Thượng Đình 1
Đoạn 6
5.250.000
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Cầu Đầm Lở
Đoạn 4
6.300.000
Đường tròn Điểm Thụy - Giáp Ngân hàng Agribank
Đoạn 3
6.300.000
ĐT.266đất xã Điềm Thụy Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm
Từ giáp Khu dân trái kênh đến hết Đoạn 1
1.400.000
Trục phụ Quốc lộ
Đông Yên - xóm Trại Mới Quốc lộ 37 - Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên
Đường vào xóm Đoạn 1
1.890.000
Trục phụ Quốc lộ
Bờ kênh xóm Đông Yên Khu tái định cư xóm Trạng - Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt đến gặp đường tỉnh
Đoạn 2 Từ Quốc lộ 37 đi
1.400.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) - Đường tỉnh 266
Đường từ lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
1.610.000
Trục phụ Quốc lộ
Trường THPT Điểm Thụy - Đường tỉnh 266
Đoạn 2 Quốc
1.925.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy
Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình
1.610.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ
Đường từ QL 37 đi vào xóm Đồng Lua
1.540.000
Trục phụ Quốc lộ
THPT Điềm Thụy đến Quốc lộ 37 - gặp đường tỉnh 266 Trường THPT Điềm Thụy
Đường đi Trường Đoạn 1
2.310.000
với ĐT.261 (đi xuôi bờ - kênh đào)
xã Điềm Thụy) Đường nối ĐT.266
3.500.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - bản đồ số 148) Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học
Đường từ QL37 vào khu núi Đinh
1.540.000
Trục phụ Quốc lộ
Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Nguyên - Giáp khu tái định cư xóm Trạng
Đoạn 2
1.400.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên
266 Đoạn 1
1.610.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình
Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới
1.750.000
Trục phụ Quốc lộ
Quốc lộ 37 - Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điểm Thụy
Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lua
1.750.000
Trục phụ Quốc lộ
Thái Khu tái định cư xóm Trạng - Đường tỉnh 266
Đoạn 3
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy
Phú) Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đường tỉnh 261
đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn - Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Cách cầu mới 100m
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)đi Nhà văn hóa xóm 180ha (Khu A) Đường tỉnh 266 - Bình 2 đến Khu công Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2
Từ Đường tỉnh 266 nghiệp Điềm Thụy Đoạn 1
1.680.000
ĐT.261- ĐT.266)hóa xóm Ngọc Sơn Đường tỉnh 266 - Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
Đường đi Nhà văn Đoạn 1
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
Đường đi đình Ngọc Sơn
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 Chè đi trụ sở Đảng ủy xã - Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy Điềm Thụy gặp
Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Từ Ngã ba Quán
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Cách cầu mới 100m - Khu công nghiệp 180ha
Đoạn 3 Đường nối
1.680.000
ĐT.266Từ cầu kênh - Cầu mới
(phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối
1.890.000
ĐT.266đất xã Điềm Thụy Giáp Khu dân cư Chợ và khu phổ thương mại - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trang)
phải kênh đến hết Đoạn 1
1.470.000
ĐT.266Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) cư Chợ và khu phố thương - Hết đất xã Điềm Thụy mại đi ngược bên
Đoạn 2 Từ giáp Khu dân
1.260.000
ĐT.266Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2 Từ cầu kênh
1.260.000
ĐT.261- ĐT.266)Bậc nước Phú Xuân - Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)
Đoạn 3
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
tại Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy
Đường thôn, xóm Đoạn 1
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba trường mầm non xóm Táo - Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm
Đoạn 3
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường tỉnh 261 - Trường mầm non Điểm Thụy (xóm Trung 1)
Đoạn 4
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi Trường Mâm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
Đoạn 2
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 - Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha
Đoan 3
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy - Đường tỉnh 261
Đoạn 5
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngói đi Vành đai 5 Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1
Từ Ngã ba rẽ xóm Đoạn 1
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 - Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy
đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định
2.590.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Cổng chào Đắc Trung - Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)
Đoạn 2
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi cống chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) - Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy
Đoạn 4
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)Nhà văn hóa xóm Thùa Gia tại các xóm Đắc Trung, - Đường Vành đai 5 xóm Táo, xóm Trầm
Đoạn 3 Đường thôn, xóm
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 - Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261
Đoạn 2
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy - Bậc nước Phú Xuân
cư Nga My) Đoạn 2
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)Ban chỉ huy quân sự xã Đường tỉnh 266 - Điềm Thụy Ngã ba Hương Chúc 1
Đường đi Trụ sở Đoạn
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) - Ngã ba xóm Đắc Trung
Hương Đoạn 1
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 36 m2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán - Nhà văn hóa xóm Làng Nội
Đoạn 3
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
tại các xóm Làng Nội, Ngã ba Bậc nước Phú Xuân - Cầu Cát, Thái Hòa, Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm
Đường thôn, xóm Đồng Hòa Đoạn 1
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán Quân sự Quân khu - Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy đi Quốc lộ 3 đến hết
Đoạn 6 Từ cống số Trường
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 22,5m1.960.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Các vị trí còn lại1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã 3 Vườn Ươm - Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điểm Thụy
Đoạn 5
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) lại - Hết đất xã Điềm Thụy
Đoạn 2 (bên phải kênh) Tuyến đường còn
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
(Làn thứ hai song song với - đường ĐT.261)
Đường rộng 15m
1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Ngã ba Công Quán - đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V
Đoạn 4
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 20,5 m2.030.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
thuộc đô thị mới Điềm Thụy (Làn thứ nhất song song với - đường ĐT.261)
Khu đô thị số 2 Đường rộng 15m
1.960.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Phố Thương Mại
Khu dân cư và chợ
4.200.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu công nghiệp Điềm - Thụy (180 ha)
Khu tái định cư Đường rộng 37,5m
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
I Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I - (+) 300m
2 đất xã Điềm Thụy Đoạn 1
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
- Cầu mới (đường nối ĐT.266- ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy
Đường hai bên kênh Đoạn 1 (bên trái kênh)
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Khu đô thị số 6 Đường rộng 22,5m2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 36m2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đoạn còn lại khu tái định cư
Đoạn 2 Các khu dân cư,
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
định cư Nga My
Khu dân cư và tái Đường rộng 15,5 m
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
xóm Trạng
Khu tái định cư Đường rộng 15,5 m
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
cư bám đường quy hoạch - rộng 33 m
Các lô đất tái định
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,0 m1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Trạm y tế Nga My - Làng Nội Ngã ba Công Quán
Đoạn 2
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường còn lại1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
4,0m đến dưới 5,0m
Đường đất rộng từ
1.190.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
An Châu
Khu dân cư miền Đường rộng 19,5 m
1.890.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 6,0m đến - dưới 7,0m
Đường nhựa, đường
1.715.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
lòng đường rộng 6m, song - song với Quốc lộ 37
Đường rộng 14m, trục thứ nhất
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Châu - xóm Củ
Khu tái định cư Hà
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng dưới 2,0m
Đường nhựa, đường
1.050.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 5,0m đến - dưới 6,0m
Đường nhựa, đường
1.610.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
1,0m đến dưới 2,0m
Đường đất rộng từ
770.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,0m1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đầm Lở rộng 15,0 m, lòng đường - rộng 7m (LK3, LK4)
Khu tái định cư Đường trục chính
2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
phạm vi quy hoạch Dự giáp đường quy hoạch KCN - án KCN Điềm Thụy Điểm Thụy
Các thửa đất trong Các thửa đất tiếp
2.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường đất dưới 1,0m560.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
thôn sinh thái Điềm Thụy
Điểm dân cư nông Đường rộng 26m
2.800.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5m2.450.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
lòng đường rộng 6m, song - song với Quốc lộ 37
Đường rộng 14m, trục thứ hai
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Điềm Thụy
Khu nhà ở xã hội Đường rộng 22,5m
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 12,0m1.540.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Quán Chè (Đường quy - hoạch rộng 15 m)
Khu tái định cư
1.750.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
3,0m đến dưới 4,0m
Đường đất rộng từ
1.155.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
sau vị trí 1 (giáp đường quy - hoạch KCN Điểm
Các thửa đất phía Thụy)
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
5,0m
Đường đất rộng trên
1.260.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 7,0m trở - lên
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
1.820.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 2,0m đến - dưới 3,0m
Đường nhựa, đường
1.260.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 4,0m đến - dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
1.470.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
bê tông rộng từ 3,0m đến - dưới 4,0m
Đường nhựa, đường
1.400.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
rộng 15,0 m, lòng đường - rộng 7m (LK1, LK2)
Đường trục chính
2.100.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
2,0m đến dưới 3,0m
Đường đất rộng từ
1.120.000
ĐT.261- ĐT.266)
Trục phụ đường
Đường rộng 15,5 m1.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
85.00082.00079.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.