Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên từ 01/01/2026
373 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Điềm Thụy là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp đất phường Phổ Yên đến Cầu Kênh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Điểm Thụy · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 2 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cống qua đường - Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) Đoạn 2 | 8.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.800.000 |
| Trường Quân sự Quân khu I - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 10 | 4.000.000 |
| Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m - Trường Quân sự Quân khu I Đoạn 9 | 5.000.000 |
| Đường rộng 20,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.900.000 |
| Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất Mục 4 | 4.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.600.000 |
| Đường rộng 12,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.200.000 |
| Các vị trí còn lại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên - Giáp khu tái định cư xóm Trạng Đoạn 2 | 2.000.000 |
| Đường đất rộng từ 1,0m đến dưới 2,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.100.000 |
| Đường đất rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) - Ngã ba xóm Đắc Trung Đoạn 1 | 2.200.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cống qua đường Đoạn 1 | 8.000.000 |
| Đường tròn Điểm Thụy - Giáp Ngân hàng Agribank Đoạn 3 | 9.000.000 |
| Giáp đất phường Phổ Yên - Cầu Kênh Đoạn 1 | 11.000.000 |
| Đường rộng 15,0 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Đường còn lại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.500.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Trường THPT Điểm Thụy - Đường tỉnh 266 Đoạn 2 | 2.750.000 |
| Cầu Kênh - Đường tròn Điểm Thụy Đoạn 2 | 10.000.000 |
| Đường tỉnh 261 - Trường mầm non Điểm Thụy (xóm Trung 1) Đoạn 4 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 2.300.000 |
| Nhà văn hóa xóm Thùa Gia - Đường Vành đai 5 Đoạn 3 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Mục 7.6 | 2.300.000 |
| Giáp Ngân hàng Agribank - Hết nhà máy Kẽm Đoạn 4 | 8.000.000 |
| Đường gom đường Vành đai 5 | 4.000.000 |
| Trạm y tế Nga My - Ngã ba Công Quán Đoạn 2 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.300.000 |
| Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 | 1.800.000 |
| Cầu Treo (+)100m - Hết đất xã Điềm Thụy Đoan 13 | 3.000.000 |
| Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 - Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261 Đoạn 2 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.3 | 6.000.000 |
| Đường rộng 22,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.800.000 |
| Khu tái định cư xóm Trạng - Đường tỉnh 266 Đoạn 3 | 2.300.000 |
| Bậc nước Phú Xuân - Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) Đoạn 3 | 2.300.000 |
| Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.000.000 |
| Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I - (+) 300m Đoạn 1 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.300.000 |
| Ngã ba núi Căng - Đường rẽ vào Trường Trấn Phú Đoạn 6 | 6.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư Quán Chè - Qua ngã 3 Quán Chè +100m Đoạn 10 | 5.500.000 |
| Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Đoạn 1 | 2.000.000 |
| Đường rộng 22,5m (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.000.000 |
| Đường Vành đai 5 | 6.000.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điểm Thụy Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 4.000.000 |
| Các thửa đất phía sau vị trí 1 (giáp đường quy hoạch KCN Điểm Thụy) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Từ cầu kênh - Cầu mới Từ cầu kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261- ĐT.266) Mục 7.3 | 2.700.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên Đoạn 1 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điểm Thụy Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lua Mục 6.4 | 2.500.000 |
| Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn - Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261 Đoạn 2 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 - Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha Đoan 3 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 2.000.000 |
| Đường rộng 15m (Làn thứ nhất song song với đường ĐT.261) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.800.000 |
| Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy - Bậc nước Phú Xuân Đoạn 2 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) - Đường tỉnh 266 Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Mục 6.9 | 2.300.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 1 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 2.000.000 |
| Ngã ba trường mầm non xóm Táo - Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương Đoạn 3 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn Đường đi đình Ngọc Sơn Mục 7.7 | 2.000.000 |
| Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi cống chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5 Đoạn 2 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Cách cầu mới 100m Đoạn 2 | 2.000.000 |
| Qua ngã 3 Quán Chè +100m - Ngã ba đi xóm Ngói Đoạn 11 | 4.000.000 |
| Đường đất dưới 1,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 800.000 |
| Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điểm Thụy +100m - Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) Đoạn 8 | 4.500.000 |
| Ngã ba Bậc nước Phú Xuân - Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội Đoạn 1 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1 Đoạn 1 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 266 - Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn Đoạn 1 | 2.300.000 |
| Đường rộng 22,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.11 | 2.500.000 |
| Đường rộng 36 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.500.000 |
| Bờ kênh xóm Đông Yên - Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt Đoạn 2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Mục 6.7 | 2.300.000 |
| Đường rộng 37,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.000.000 |
| Cách cầu mới 100m - Khu công nghiệp 180ha Đoạn 3 | 2.400.000 |
| Cầu Thượng Đình 2 - Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m Đoạn 8 | 5.500.000 |
| Ngã ba Công Quán - Nhà văn hóa xóm Làng Nội Đoạn 3 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Đoạn còn lại Đoạn 2 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Cầu Thượng Đình 1 - Cầu Thượng Đình 2 Đoan 7 | 6.500.000 |
| Đường rộng 15,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.500.000 |
| Ngã ba Công Quán - đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V Đoạn 4 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.650.000 |
| Giáp nhà máy Kẽm - Ngã ba núi Căng Đoạn 5 | 7.000.000 |
| Cầu mới (đường nối ĐT.266- ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 1 (bên trái kênh) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 266 - Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) | 3.700.000 |
| Ngã 3 Vườn Ươm - Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điểm Thụy Đoạn 5 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường rẽ vào Trường Trấn Phú - Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m Đoạn 7 | 5.500.000 |
| Đường đất rộng trên 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.800.000 |
| bám đường quy hoạch rộng 33 m Các lô đất tái định Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.000.000 |
| Đường rộng 15,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.500.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học Đường từ QL37 vào khu núi Đinh Mục 6.3 | 2.200.000 |
| Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) - Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy Đoạn 4 | 2.500.000 |
| Ngã ba đi xóm Ngói - Cầu Treo (+)100m (Nghè) Đoạn 12 | 4.500.000 |
| Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.500.000 |
| Đường rộng 15,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.500.000 |
| Đường rộng 26m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.9 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37 - Trường THPT Điềm Thụy Đoạn 1 | 3.300.000 |
| Cầu Đầm Lở - Cầu Hanh Đoạn 5 | 8.500.000 |
| Đường rộng 15,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.500.000 |
| Đường rộng 36m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 3.500.000 |
| Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 (bên phải kênh) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Ngã ba Công Quán - Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 6 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên Đoạn 1 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Mục 7.9 | 2.300.000 |
| Cầu Hanh - Cầu Thượng Đình 1 Đoạn 6 | 7.500.000 |
| Đường rộng 15m (Làn thứ hai song song với đường ĐT.261) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.200.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1 Đoạn | 2.200.000 |
| Ngã ba Cổng chào Đắc Trung - Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) Đoạn 2 | 2.200.000 |
| Đường đất rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 Đoạn 1 | 2.400.000 |
| Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi Trường Mâm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia Đoạn 2 | 2.200.000 |
| Giáp Khu dân cư Chợ và khu phổ thương mại - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trang) Đoạn 1 | 2.100.000 |
| Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ hai Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.000.000 |
| Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Cầu Đầm Lở Đoạn 4 | 9.000.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Đường vào khu tái định cư Quán Chè Đoạn 9 | 5.000.000 |
| Đường rộng 19,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đường tỉnh 261 Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú) Mục 7.5 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148) Đường từ QL 37 đi vào xóm Đồng Lua Mục 6.2 | 2.200.000 |
| Ngã ba đi xóm Thuần Pháp - Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy Đoạn 3 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy - Đường tỉnh 261 Đoạn 5 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m - Trường Quân sự Quân khu I Đoạn 9 | 3.500.000 |
| Cống qua đường - Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) Đoạn 2 | 5.950.000 |
| Trường Quân sự Quân khu I - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 10 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.260.000 |
| Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy - Đường tỉnh 261 Đoạn 5 | 1.890.000 |
| Ngã ba đi xóm Thuần Pháp - Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy Đoạn 3 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148) Đường từ QL 37 đi vào xóm Đồng Lua Mục 6.2 | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đường tỉnh 261 Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú) Mục 7.5 | 1.400.000 |
| Đường rộng 19,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.890.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Đường vào khu tái định cư Quán Chè Đoạn 9 | 3.500.000 |
| Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Cầu Đầm Lở Đoạn 4 | 6.300.000 |
| Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ hai Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Giáp Khu dân cư Chợ và khu phổ thương mại - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trang) Đoạn 1 | 1.470.000 |
| Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi Trường Mâm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia Đoạn 2 | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 Đoạn 1 | 1.680.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.610.000 |
| Đường đất rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.120.000 |
| Ngã ba Cổng chào Đắc Trung - Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) Đoạn 2 | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1 Đoạn | 1.540.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Đường rộng 15m (Làn thứ hai song song với đường ĐT.261) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.540.000 |
| Cầu Hanh - Cầu Thượng Đình 1 Đoạn 6 | 5.250.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Mục 7.9 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 37 - Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên Đoạn 1 | 1.890.000 |
| Ngã ba Công Quán - Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 6 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 (bên phải kênh) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Đường rộng 36m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Đường rộng 15,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Cầu Đầm Lở - Cầu Hanh Đoạn 5 | 5.950.000 |
| Quốc lộ 37 - Trường THPT Điềm Thụy Đoạn 1 | 2.310.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.050.000 |
| Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.9 | 1.750.000 |
| Đường rộng 26m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.800.000 |
| Đường rộng 15,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Ngã ba đi xóm Ngói - Cầu Treo (+)100m (Nghè) Đoạn 12 | 3.150.000 |
| Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) - Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học Đường từ QL37 vào khu núi Đinh Mục 6.3 | 1.540.000 |
| Đường rộng 15,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| bám đường quy hoạch rộng 33 m Các lô đất tái định Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường đất rộng trên 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.260.000 |
| Đường rẽ vào Trường Trấn Phú - Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m Đoạn 7 | 3.850.000 |
| Ngã 3 Vườn Ươm - Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điểm Thụy Đoạn 5 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 266 - Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) | 2.590.000 |
| Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) Mục 5 | 3.500.000 |
| Cầu mới (đường nối ĐT.266- ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 1 (bên trái kênh) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Giáp nhà máy Kẽm - Ngã ba núi Căng Đoạn 5 | 4.900.000 |
| Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.155.000 |
| Ngã ba Công Quán - đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V Đoạn 4 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Đường rộng 15,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Cầu Thượng Đình 1 - Cầu Thượng Đình 2 Đoan 7 | 4.550.000 |
| Đoạn còn lại Đoạn 2 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Ngã ba Công Quán - Nhà văn hóa xóm Làng Nội Đoạn 3 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Cầu Thượng Đình 2 - Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m Đoạn 8 | 3.850.000 |
| Cách cầu mới 100m - Khu công nghiệp 180ha Đoạn 3 | 1.680.000 |
| Đường rộng 37,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Mục 6.7 | 1.610.000 |
| Bờ kênh xóm Đông Yên - Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Đường rộng 36 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.11 | 1.750.000 |
| Đường rộng 22,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 266 - Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn Đoạn 1 | 1.610.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1 Đoạn 1 | 1.610.000 |
| Ngã ba Bậc nước Phú Xuân - Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội Đoạn 1 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điểm Thụy +100m - Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) Đoạn 8 | 3.150.000 |
| Đường đất dưới 1,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 560.000 |
| Qua ngã 3 Quán Chè +100m - Ngã ba đi xóm Ngói Đoạn 11 | 2.800.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Cách cầu mới 100m Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi cống chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5 Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn Đường đi đình Ngọc Sơn Mục 7.7 | 1.400.000 |
| Ngã ba trường mầm non xóm Táo - Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương Đoạn 3 | 1.540.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 1 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) - Đường tỉnh 266 Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Mục 6.9 | 1.610.000 |
| Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy - Bậc nước Phú Xuân Đoạn 2 | 1.890.000 |
| Đường rộng 15m (Làn thứ nhất song song với đường ĐT.261) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.960.000 |
| Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 - Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha Đoan 3 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.400.000 |
| Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn - Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261 Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điểm Thụy Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lua Mục 6.4 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên Đoạn 1 | 1.610.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.715.000 |
| Từ cầu kênh - Cầu mới Từ cầu kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261- ĐT.266) Mục 7.3 | 1.890.000 |
| Các thửa đất phía sau vị trí 1 (giáp đường quy hoạch KCN Điểm Thụy) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điểm Thụy Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.800.000 |
| Đường Vành đai 5 | 4.200.000 |
| Đường rộng 22,5m (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Đường vào khu tái định cư Quán Chè - Qua ngã 3 Quán Chè +100m Đoạn 10 | 3.850.000 |
| Ngã ba núi Căng - Đường rẽ vào Trường Trấn Phú Đoạn 6 | 4.200.000 |
| Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I - (+) 300m Đoạn 1 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.610.000 |
| Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Bậc nước Phú Xuân - Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) Đoạn 3 | 1.610.000 |
| Khu tái định cư xóm Trạng - Đường tỉnh 266 Đoạn 3 | 1.610.000 |
| Đường rộng 22,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.960.000 |
| Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.3 | 4.200.000 |
| Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 - Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261 Đoạn 2 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.400.000 |
| Cầu Treo (+)100m - Hết đất xã Điềm Thụy Đoan 13 | 2.100.000 |
| Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 | 1.260.000 |
| Trạm y tế Nga My - Ngã ba Công Quán Đoạn 2 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.610.000 |
| Đường gom đường Vành đai 5 | 2.800.000 |
| Giáp Ngân hàng Agribank - Hết nhà máy Kẽm Đoạn 4 | 5.600.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Mục 7.6 | 1.610.000 |
| Nhà văn hóa xóm Thùa Gia - Đường Vành đai 5 Đoạn 3 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 261 - Trường mầm non Điểm Thụy (xóm Trung 1) Đoạn 4 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.610.000 |
| Cầu Kênh - Đường tròn Điểm Thụy Đoạn 2 | 7.000.000 |
| Trường THPT Điểm Thụy - Đường tỉnh 266 Đoạn 2 | 1.925.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới Mục 6.1 | 1.750.000 |
| Đường còn lại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Đường rộng 15,0 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Giáp đất phường Phổ Yên - Cầu Kênh Đoạn 1 | 7.700.000 |
| Đường tròn Điểm Thụy - Giáp Ngân hàng Agribank Đoạn 3 | 6.300.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cống qua đường Đoạn 1 | 5.600.000 |
| Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) - Ngã ba xóm Đắc Trung Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Đường đất rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.190.000 |
| Đường đất rộng từ 1,0m đến dưới 2,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 770.000 |
| Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên - Giáp khu tái định cư xóm Trạng Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Đường rộng 12,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.540.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.820.000 |
| Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất Mục 4 | 3.150.000 |
| Đường rộng 20,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.030.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cống qua đường - Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) Đoạn 2 | 5.950.000 |
| Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Cầu Đầm Lở Đoạn 4 | 6.300.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Đường vào khu tái định cư Quán Chè Đoạn 9 | 3.500.000 |
| Đường rộng 19,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đường tỉnh 261 Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú) Mục 7.5 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148) Đường từ QL 37 đi vào xóm Đồng Lua Mục 6.2 | 1.540.000 |
| Ngã ba đi xóm Thuần Pháp - Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy Đoạn 3 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy - Đường tỉnh 261 Đoạn 5 | 1.890.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.260.000 |
| Trường Quân sự Quân khu I - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 10 | 2.800.000 |
| Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m - Trường Quân sự Quân khu I Đoạn 9 | 3.500.000 |
| Đường rộng 20,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.030.000 |
| Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất Mục 4 | 3.150.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.820.000 |
| Đường rộng 12,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.540.000 |
| Các vị trí còn lại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên - Giáp khu tái định cư xóm Trạng Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Đường đất rộng từ 1,0m đến dưới 2,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 770.000 |
| Đường đất rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.190.000 |
| Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) - Ngã ba xóm Đắc Trung Đoạn 1 | 1.540.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Cống qua đường Đoạn 1 | 5.600.000 |
| Đường tròn Điểm Thụy - Giáp Ngân hàng Agribank Đoạn 3 | 6.300.000 |
| Giáp đất phường Phổ Yên - Cầu Kênh Đoạn 1 | 7.700.000 |
| Đường rộng 15,0 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Đường còn lại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 - Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới Mục 6.1 | 1.750.000 |
| Trường THPT Điểm Thụy - Đường tỉnh 266 Đoạn 2 | 1.925.000 |
| Cầu Kênh - Đường tròn Điểm Thụy Đoạn 2 | 7.000.000 |
| Đường tỉnh 261 - Trường mầm non Điểm Thụy (xóm Trung 1) Đoạn 4 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.610.000 |
| Nhà văn hóa xóm Thùa Gia - Đường Vành đai 5 Đoạn 3 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Mục 7.6 | 1.610.000 |
| Giáp Ngân hàng Agribank - Hết nhà máy Kẽm Đoạn 4 | 5.600.000 |
| Đường gom đường Vành đai 5 | 2.800.000 |
| Trạm y tế Nga My - Ngã ba Công Quán Đoạn 2 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.610.000 |
| Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 | 1.260.000 |
| Cầu Treo (+)100m - Hết đất xã Điềm Thụy Đoan 13 | 2.100.000 |
| Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 - Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261 Đoạn 2 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.400.000 |
| Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.3 | 4.200.000 |
| Đường rộng 22,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.960.000 |
| Khu tái định cư xóm Trạng - Đường tỉnh 266 Đoạn 3 | 1.610.000 |
| Bậc nước Phú Xuân - Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) Đoạn 3 | 1.610.000 |
| Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I - (+) 300m Đoạn 1 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.610.000 |
| Ngã ba núi Căng - Đường rẽ vào Trường Trấn Phú Đoạn 6 | 4.200.000 |
| Đường vào khu tái định cư Quán Chè - Qua ngã 3 Quán Chè +100m Đoạn 10 | 3.850.000 |
| Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Đường rộng 22,5m (bảng kê thứ 3 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường Vành đai 5 | 4.200.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điểm Thụy Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.800.000 |
| Các thửa đất phía sau vị trí 1 (giáp đường quy hoạch KCN Điểm Thụy) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Từ cầu kênh - Cầu mới Từ cầu kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261- ĐT.266) Mục 7.3 | 1.890.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.715.000 |
| Quốc lộ 37 - Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên Đoạn 1 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điểm Thụy Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lua Mục 6.4 | 1.750.000 |
| Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn - Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261 Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 - Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha Đoan 3 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.400.000 |
| Đường rộng 15m (Làn thứ nhất song song với đường ĐT.261) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.960.000 |
| Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy - Bậc nước Phú Xuân Đoạn 2 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) - Đường tỉnh 266 Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Mục 6.9 | 1.610.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 1 Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | 1.400.000 |
| Ngã ba trường mầm non xóm Táo - Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương Đoạn 3 | 1.540.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn Đường đi đình Ngọc Sơn Mục 7.7 | 1.400.000 |
| Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi cống chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5 Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 - Cách cầu mới 100m Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Qua ngã 3 Quán Chè +100m - Ngã ba đi xóm Ngói Đoạn 11 | 2.800.000 |
| Đường đất dưới 1,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 560.000 |
| Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điểm Thụy +100m - Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) Đoạn 8 | 3.150.000 |
| Ngã ba Bậc nước Phú Xuân - Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội Đoạn 1 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1 Đoạn 1 | 1.610.000 |
| Đường tỉnh 266 - Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn Đoạn 1 | 1.610.000 |
| Đường rộng 22,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.11 | 1.750.000 |
| Đường rộng 36 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Bờ kênh xóm Đông Yên - Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Mục 6.7 | 1.610.000 |
| Đường rộng 37,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Cách cầu mới 100m - Khu công nghiệp 180ha Đoạn 3 | 1.680.000 |
| Cầu Thượng Đình 2 - Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m Đoạn 8 | 3.850.000 |
| Ngã ba Công Quán - Nhà văn hóa xóm Làng Nội Đoạn 3 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Đoạn còn lại Đoạn 2 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Cầu Thượng Đình 1 - Cầu Thượng Đình 2 Đoan 7 | 4.550.000 |
| Đường rộng 15,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Ngã ba Công Quán - đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V Đoạn 4 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.155.000 |
| Giáp nhà máy Kẽm - Ngã ba núi Căng Đoạn 5 | 4.900.000 |
| Cầu mới (đường nối ĐT.266- ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 1 (bên trái kênh) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 266 - Trụ sở Đảng ủy xã Điểm Thụy Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) | 2.590.000 |
| Ngã 3 Vườn Ươm - Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điểm Thụy Đoạn 5 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Đường rẽ vào Trường Trấn Phú - Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m Đoạn 7 | 3.850.000 |
| Đường đất rộng trên 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.260.000 |
| bám đường quy hoạch rộng 33 m Các lô đất tái định Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.100.000 |
| Đường rộng 15,5 m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Quốc lộ 37 - Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học Đường từ QL37 vào khu núi Đinh Mục 6.3 | 1.540.000 |
| Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) - Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Ngã ba đi xóm Ngói - Cầu Treo (+)100m (Nghè) Đoạn 12 | 3.150.000 |
| Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Đường rộng 15,5m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.750.000 |
| Đường rộng 26m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên Mục 11.9 | 1.750.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.050.000 |
| Quốc lộ 37 - Trường THPT Điềm Thụy Đoạn 1 | 2.310.000 |
| Cầu Đầm Lở - Cầu Hanh Đoạn 5 | 5.950.000 |
| Đường rộng 15,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Đường rộng 36m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 2.450.000 |
| Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) - Hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 2 (bên phải kênh) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
| Ngã ba Công Quán - Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy Đoạn 6 Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Quốc lộ 37 - Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên Đoạn 1 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 266 - Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Mục 7.9 | 1.610.000 |
| Cầu Hanh - Cầu Thượng Đình 1 Đoạn 6 | 5.250.000 |
| Đường rộng 15m (Làn thứ hai song song với đường ĐT.261) Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.540.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 266 - Ngã ba Hương Chúc 1 Đoạn | 1.540.000 |
| Ngã ba Cổng chào Đắc Trung - Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) Đoạn 2 | 1.540.000 |
| Đường đất rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.120.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.610.000 |
| Đường tỉnh 266 - Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 Đoạn 1 | 1.680.000 |
| Ngã ba Hương Chúc 1 - Đi Trường Mâm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia Đoạn 2 | 1.540.000 |
| Giáp Khu dân cư Chợ và khu phổ thương mại - Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trang) Đoạn 1 | 1.470.000 |
| Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ hai Đường hai bên kênh đào Điểm Thụy - Phổ Yên | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 85.000 | 82.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.