Bảng giá đất Xã Thanh Mai, Thái Nguyên từ 01/01/2026
61 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thanh Mai là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 259, đoạn Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành đến Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 14 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 25.000 | 24.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Triệu Văn Tấn (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) Mục 5 | 500.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) Mục 3 | 400.000 |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên Mục 6 | 400.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) Mục 2 | 500.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) Mục 4 | 500.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ | 550.000 |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên thôn Mục 7 | 350.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 8 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 259 | Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ 259 chưa nêu ở trên Đoạn 3 Mục 3 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 259 | Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành - Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh Đoạn 2 Mục 2 | 2.000.000 |
| Từ ngã bạ chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận | Khu Tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dụng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn | 2.000.000 |
| Từ ngã bạ chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận | Toàn tuyến Mục II | 1.500.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - Hết đất nhà ông Hà Văn Triền (thôn Bản Pá) Đoạn 5 Mục 5 | 500.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - Hết đất nhà bà Lường Thị Chẩm (thôn Khau Tổng) Đoạn 4 Mục 4 | 650.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng - Giáp đất xã Mai Lạp (cũ) Đoạn 2 Mục 2 | 600.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) - Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng Đoạn 1 Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Các vị trí còn lại đường 259B Đoạn 6 Mục 6 | 400.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tồng) - Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) Đoạn 3 Mục 3 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Triệu Văn Tấn (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) Mục 5 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) Mục 3 | 240.000 |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên Mục 6 | 240.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) Mục 4 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ | 330.000 |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên thôn Mục 7 | 210.000 |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 8 | 180.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) Mục 2 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 259 | Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành - Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh Đoạn 2 Mục 2 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 259 | Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ 259 chưa nêu ở trên Đoạn 3 Mục 3 | 390.000 |
| Từ ngã bạ chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận | Toàn tuyến Mục II | 900.000 |
| Từ ngã bạ chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận | Khu Tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dụng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn | 1.200.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tồng) - Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) Đoạn 3 Mục 3 | 330.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - Hết đất nhà bà Lường Thị Chẩm (thôn Khau Tổng) Đoạn 4 Mục 4 | 390.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng - Giáp đất xã Mai Lạp (cũ) Đoạn 2 Mục 2 | 360.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) - Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng Đoạn 1 Mục 1 | 900.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Các vị trí còn lại đường 259B Đoạn 6 Mục 6 | 240.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - Hết đất nhà ông Hà Văn Triền (thôn Bản Pá) Đoạn 5 Mục 5 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường xã | Các đường còn lại Mục 8 | 180.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Triệu Văn Tấn (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) Mục 5 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên thôn Mục 7 | 210.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) Mục 4 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) Mục 2 | 300.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ | 330.000 |
| Các trục đường xã | Toàn tuyến Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) Mục 3 | 240.000 |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên Mục 6 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 259 | Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành - Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh Đoạn 2 Mục 2 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 259 | Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ 259 chưa nêu ở trên Đoạn 3 Mục 3 | 390.000 |
| Từ ngã bạ chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận | Khu Tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dụng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn | 1.200.000 |
| Từ ngã bạ chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận | Toàn tuyến Mục II | 900.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng - Giáp đất xã Mai Lạp (cũ) Đoạn 2 Mục 2 | 360.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - Hết đất nhà bà Lường Thị Chẩm (thôn Khau Tổng) Đoạn 4 Mục 4 | 390.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) - Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng Đoạn 1 Mục 1 | 900.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Các vị trí còn lại đường 259B Đoạn 6 Mục 6 | 240.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - Hết đất nhà ông Hà Văn Triền (thôn Bản Pá) Đoạn 5 Mục 5 | 300.000 |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cй) | Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tồng) - Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) Đoạn 3 Mục 3 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 45.000 | 44.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.