Bảng giá đất Phường Sông Công, Thái Nguyên từ 01/01/2026
607 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Sông Công là 21.700.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, đoạn Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) đến Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Sông Công, Bá Xuyên, Bách Quang · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 3 | 1.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (200 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 11.1 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Mục 10.3 | 2.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | |Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công Mục 3.3 | 6.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m Mục 9.1 | 4.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 25m Mục 13.1 | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 9.3 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4.1. Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán Mục 4.1.2 | 3.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án Mục 7.2 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu dân cư đường |Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 6.1 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch Mục 13.3 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 8.3 | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 7.1 | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m Mục 11.3 | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 11.4 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) Mục 3.4 | 5.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại) Mục 7.3 | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường Thắng Lợi - Vào 150m Đường quy hoạch lộ giới 29m Mục 1.1 | 8.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) Mục 1.3 | 4.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | |Đường quy hoạch rộng 36m Mục 10.1 | 3.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch Mục 12.1 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 11.2 | 7.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m Mục 10.2 | 2.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường Thăng Lợi - Vào 150m Đường quy hoạch lộ Mục 1.2 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất Mục 4.3 | 2.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch) Mục 2 | 9.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 10.4 | 1.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ |đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo) Mục 8.1 | 7.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) Mục 3.2 | 7.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 18,5m Mục 9.2 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Mục 8.4 | 4.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4.1. Đường 29m nội thị | Vào 110m Mục 4.1.1 | 3.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường NO: Vào 400m (đường 10,5m) Mục 3.1 | 6.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m Mục 8.2 | 6.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m Mục 12.2 | 5.000.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11) Mục 5.1 | 2.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, 1ô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015) Mục 4.2 | 3.300.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 13.2 | 7.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường |bê tông có mặt |đường rộng ≥3m Mục 1 | 1.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≥3m Mục 3 | 1.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m Mục 2 | 1.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng >2m đến <3m Mục 4 | 900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m Mục 5 | 800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch TRỤC PHỤ Mục 19 | 3.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến TRỤC PHỤ | 4.400.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 130m đến Ngã ba thứ hai TRỤC PHỤ | 3.400.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Giáp đất Nhà văn hóa - Đi tiếp 100m về hai phía văn hóa tổ dân phố 2A TRỤC PHỤ Mục 6 | 3.100.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bẫy TRỤC PHỤ Mục 12 | 3.100.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đạo - |Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 Km46/H3+65m, đi TRỤC PHỤ | 3.400.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Vào 100m rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới TRỤC PHỤ Mục 17 | 2.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến - Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên TRỤC PHỤ Mục 13 | 3.600.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) TRỤC PHỤ Mục 21 | 3.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất phường |Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên) Km46+30m, rẽ vào |đồi Tên Lửa TRỤC PHỤ | 2.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 7.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Sau 300m - Vào 300m Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả TRỤC PHỤ Mục 23 | 2.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường TRỤC PHỤ | 6.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò - Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 9.000.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phổ Nguyên Giả TRỤC PHỤ Mục 18 | 4.000.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) - Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường r TDP Nguyên Bẫy Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 8.400.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Sau 175m - Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ TRỤC PHỤ Mục 3 | 3.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 200m Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thẳng) TRỤC PHỤ Mục 22 | 3.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Vào 205m (đến ngã tư) - Đến 300m vào tổ dân phố 2B TRỤC PHỤ Mục 5 | 3.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan - Đất nghĩa trang Cải Đan Bầy TRỤC PHỤ | 3.100.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đao - Kênh N12-10 Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon TRỤC PHỤ Mục 10 | 3.500.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) TRỤC PHỤ Mục 20 | 3.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng - Vào 100m (Ngõ rẽ Km47/H8+50m, đi tổ TRỤC PHỤ Mục 11 | 3.200.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Sau 100m - 200m TRỤC PHỤ | 2.200.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Km46/H5, đường rẽ TRỤC PHỤ | 3.000.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải - 500m Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh TRỤC PHỤ Mục 14 | 4.200.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đao - |Giáp đất Nhà văn hóa Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà TRỤC PHỤ | 3.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất đền Thanh Lâm - Đi tiếp 165m TRỤC PHỤ | 2.700.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Ngã ba thứ hai - Hết đất đền Thanh Lâm vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 TRỤC PHỤ Mục 4 | 2.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 300m Đường rẽ cạnh Chỉ cục Hải quan Sông TRỤC PHỤ | 3.000.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải TRỤC PHỤ Mục 16 | 3.900.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 175m TRỤC PHỤ | 4.000.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 150m Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan TRỤC PHỤ Mục 15 | 3.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường Mầm non số 2 Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi TRỤC PHỤ Mục 8 | 3.500.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đao - Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) Km47/H5-10m, đi tô dân phố Hợp Tiến TRỤC PHỤ Mục 9 | 3.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đất Nhà văn hóa Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A TRỤC PHỤ Mục 7 | 3.100.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất Nhà văn hoá TDP - 100m Nhà văn hóa tổ dân phố 1 TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đao - Vào 205m (đến ngã tr) Km46/H5, đường rẽ TRỤC PHỤ | 4.500.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Km49-20m, đường TRỤC PHỤ | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 47: Rẽ vào |dân phố Nguyên Gon | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon Mục 23 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Hế t ngõ Ngõ số 28: Rẽ vào tố dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 TRỤC PHỤ Mục 8 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 70m Ngõ số 22: Rẽ vào tổ TRỤC PHỤ | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tô dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh TRỤC PHỤ Mục 7 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 150m - Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 Ngõ số 20: Ngõ ngã TRỤC PHỤ | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường |dân phố Nguyên Gon | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ - Đi tiếp 250m về 2 phía TRỤC PHỤ | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành TRỤC PHỤ Mục 20 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 13.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa |Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 |dân phố Nguyên Gon Mục 28 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Phú TRỤC PHỤ Mục 6 | 9.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 170m - Ngã ba đi Cầu Tán TRỤC PHỤ | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m TRỤC PHỤ | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, TRỤC PHỤ | 5.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 220m Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha TRỤC PHỤ Mục 10 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường rẽ sân vận |động TRỤC PHỤ | 9.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 50: Đường |dân phố Nguyên Gon Mục 29 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 70m - Đi tiếp 100m về hai phía dân phố Tân Lập TRỤC PHỤ Mục 2 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m Ngõ số 42: Rẽ tổ dân |dân phố Nguyên Gon | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) TRỤC PHỤ Mục 9 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Cổng kho gạch - Hết ngõ |đến hết ngõ |dân phố Nguyên Gon | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba vào Xi nghiệp Xây lắp 3 - Kênh Núi Cốc Ngõ số 56: Đường bê |dân phố Nguyên Gon | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Thắng Lợi - Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao TRỤC PHỤ | 10.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m |Ngõ số 25: Đường rẽ | cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 TRỤC PHỤ Mục 15 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | |Kênh hồ Núi Cốc - Vào 150m Ngõ số 41: Rẽ vào tổ TRỤC PHỤ Mục 21 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) - Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới Mới |dân phố Nguyên Gon | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò phố Thanh Xuân đến nhà ông Nguyễn |dân phố Nguyên Gon Mục 26 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Đi tiếp 300m Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm TRỤC PHỤ Mục 3 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A) Hà Nội |dân phố Nguyên Gon | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | |Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha TRỤC PHỤ Mục 18 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Xây lắp 3 - |Đường rẽ Trường |Tiểu học Phố Cò Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 43: Rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659) |dân phố Nguyên Gon Mục 22 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - |Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân |dân phố Nguyên Gon Mục 25 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - |Hết ngõ Ngõ rẽ vào khu Bãi Trai cạnh Viettel TRỤC PHỤ Mục 19 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Thành đội |Sông Công cũ Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ TRỤC PHỤ Mục 11 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Kênh Núi Cốc - Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện Ngõ số 52: Rẽ tổ dân |dân phố Nguyên Gon | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) - Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) Đoan 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 21.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 Ngõ số 27 TRỤC PHỤ Mục 16 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m Ngõ số 23: Rẽ vào |nhà ông Quyên TRỤC PHỤ Mục 14 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện - Vào 500m phố Tân Huyện |dân phố Nguyên Gon Mục 31 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh hồ Núi Cốc TRỤC PHỤ | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba Phố Cò - Đường rẽ Xây lắp 3 Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Kênh Núi Cốc - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép |dân phố Nguyên Gon Mục 33 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - 250m phố Xuân Miếu 1 TRỤC PHỤ | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 150m - Đi tiếp 250m |bờ kênh Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 Ngõ số 15: đường rẽ TRỤC PHỤ | 8.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - 200m |đường rẽ vào nhà |ông Đồng TRỤC PHỤ Mục 17 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | |Nút giao với họng |đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) - Vào 170m |Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán TRỤC PHỤ Mục 5 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Đi tiếp 100m về ba phía Văn Cải |dân phố Nguyên Gon | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh |dân phố Nguyên Gon Mục 30 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - Trường Mầm non số 2 Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi |dân phố Nguyên Gon Mục 34 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) Đường Lý Thường Kiệt TRỤC PHỤ Mục 4 | 8.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường vào Nhà |văn hóa tổ dân phố 4A - Vào 100m Ngõ số 54 |dân phố Nguyên Gon Mục 32 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cổng kho gạch Hường Ân Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường An |dân phố Nguyên Gon Mục 27 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ sân vận động - Đường Lý Thường Kiệt Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu TRỤC PHỤ | 8.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 - Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng |ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tụ Trọng TRỤC PHỤ | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 |dân phố Nguyên Gon | 5.900.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài |dân phố Nguyên Gon Mục 24 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 500m - Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 |dân phố Nguyên Gon | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Vào 220m - Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ TRỤC PHỤ | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 150m - Đi tiếp 250m Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 21: Rẽ tổ dân TRỤC PHỤ Mục 13 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 300m - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán thành phố сũ) TRỤC PHỤ | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 - Đường Thắng Lợi |kéo dài cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ TRỤC PHỤ Mục 12 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh - 100m Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi TRỤC PHỤ Mục 6 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 29 TRỤC PHỤ Mục 8 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thẳng Lợi - Vào 100m Ngõ số 45 TRỤC PHỤ Mục 12 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba (cạnh nhà | ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến - Hết đất nhà ông Trung Phúc TRỤC PHỤ | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Ngã ba (cạnh nhà ông Long) Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học |phổ thông Sông Công đi tổ dân phố |Bến Vượng TRỤC PHỤ Mục 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Sau 100m - Vào tiếp 200m phố Bến Vượng TRỤC PHỤ Mục 10 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba (cạnh nhà |ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Hết đất nhà ông Trung Thêu TRỤC PHỤ | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba rẽ phổ Kim Đồng (đường K0 cũ) - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 19.700.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 17: Đường TRỤC PHỤ | 5.900.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m |Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) TRỤC PHỤ Mục 7 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường KO cũ) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 35: Đi tổ dân TRỤC PHỤ | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thăng Lợi - Hết chợ Thắng Lợi TRỤC PHỤ | 7.400.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ TRỤC PHỤ Mục 5 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Sau 100m - |Vào tiếp 100m vào Nhà văn hóa tổ |dân phố 4) TRỤC PHỤ Mục 4 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | |Đường Thắng Lợi - Vào 100m Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) TRỤC PHỤ Mục 9 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Giáp đất nhà ông Trung Thêu - Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán TRỤC PHỤ | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 49 TRỤC PHỤ Mục 13 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 16.900.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | |Đường Thắng Lợi - Vào 200m |Ngõ số 43: Đi Núi Tảo TRỤC PHỤ Mục 11 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Hết đất nhà ông Trung Phúc - Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy TRỤC PHỤ | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 200m |Ngõ số 15: Đi khu |dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ) TRỤC PHỤ Mục 3 | 5.900.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - |Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 TRỤC PHỤ | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 100m - Đến 300m phố Kè Ung TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Cách Mạng Tháng Tám - |Cổng Trung đoàn 209 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 7.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 70m - Đến 230m TRỤC PHỤ | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 80m Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công) TRỤC PHỤ Mục 7 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | |Cổng Trung đoàn 209 - Hết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 200m Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức TRỤC PHỤ Mục 10 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành TRỤC PHỤ Mục 9 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư công Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức TRỤC PHỤ | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B |đường Thống Nhất Ngõ số 3 TRỤC PHỤ Mục 6 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 230m - Đến 670m (giáp đất TRỤC PHỤ | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 150m Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo TRỤC PHỤ Mục 5 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | |Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Hết khu dân cư mới |(gần Trường Tiểu học Cải Đan) Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo TRỤC PHỤ Mục 4 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 150m Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đăng Công |nghiệp Việt Đức TRỤC PHỤ Mục 12 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Đường rẽ vào tổ dân TRỤC PHỤ | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Giáp đất ông Hòa Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đăng Công |nghiệp Việt Đức TRỤC PHỤ Mục 11 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - 70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức) Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới TRỤC PHỤ | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 350m - Bờ Sông Công Đoan 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Hết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất - Đi tiếp 350m Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất Ngõ số 7 TRỤC PHỤ Mục 8 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - vào 80m Ngõ số 5 TRỤC PHỤ | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 250m TRỤC PHỤ | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức - Khu du lịch sinh thái, nghi dưỡng Phố Cò Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai TRỤC PHỤ | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 250m - Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 300m Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa tổ dân phố Kè Ưng TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Hết khu dân cư quy |hoạch (lô 3) Ngõ số 1: Đi tổ dân TRỤC PHỤ | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) - |Kênh Núi Cốc phố Nguyên Gon TRỤC PHỤ | 4.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 30.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (196 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) Mục 3.2 | 5.040.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại) Mục 7.3 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất Mục 4.3 | 1.930.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m Mục 9.1 | 3.150.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường Thắng Lợi - Vào 150m Đường quy hoạch lộ giới 29m Mục 1.1 | 5.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4.1. Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán Mục 4.1.2 | 2.380.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m Mục 12.2 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 25m Mục 13.1 | 5.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 5. Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11) Mục 5.1 | 1.930.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | |Đường quy hoạch rộng 36m Mục 10.1 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m Mục 8.2 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường Thăng Lợi - Vào 150m Đường quy hoạch lộ Mục 1.2 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Mục 8.4 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 13.2 | 4.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 11.1 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m Mục 10.2 | 1.750.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1. Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) Mục 1.3 | 3.360.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án Mục 7.2 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch) Mục 2 | 6.300.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 20m Mục 7.1 | 4.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m Mục 11.3 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 11.4 | 2.800.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 18,5m Mục 9.2 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) Mục 3.4 | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m Mục 10.3 | 1.400.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4.1. Đường 29m nội thị | Vào 110m Mục 4.1.1 | 2.520.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 8.3 | 3.500.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 10.4 | 1.260.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ |đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo) Mục 8.1 | 5.460.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường NO: Vào 400m (đường 10,5m) Mục 3.1 | 4.550.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 3. Khu đô thị Hồng Vũ | |Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công Mục 3.3 | 4.550.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch Mục 13.3 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 11.2 | 4.900.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 9.3 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 12. Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch Mục 12.1 | 4.200.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6. Khu dân cư đường |Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Mục 6.1 | 2.100.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, 1ô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015) Mục 4.2 | 2.310.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≥3m Mục 3 | 700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường |bê tông có mặt |đường rộng ≥3m Mục 1 | 1.050.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m Mục 5 | 560.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng >2m đến <3m Mục 4 | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m Mục 2 | 840.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đạo - |Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 Km46/H3+65m, đi TRỤC PHỤ | 2.380.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bẫy TRỤC PHỤ Mục 12 | 2.170.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 130m đến Ngã ba thứ hai TRỤC PHỤ | 2.380.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Giáp đất Nhà văn hóa - Đi tiếp 100m về hai phía văn hóa tổ dân phố 2A TRỤC PHỤ Mục 6 | 2.170.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Vào 100m rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.960.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Ngã ba thứ hai - Hết đất đền Thanh Lâm vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.960.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất đền Thanh Lâm - Đi tiếp 165m TRỤC PHỤ | 1.890.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 300m Đường rẽ cạnh Chỉ cục Hải quan Sông TRỤC PHỤ | 2.100.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải TRỤC PHỤ Mục 16 | 2.730.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 175m TRỤC PHỤ | 2.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đất Nhà văn hóa Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A TRỤC PHỤ Mục 7 | 2.170.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Km49-20m, đường TRỤC PHỤ | 2.380.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đao - Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) Km47/H5-10m, đi tô dân phố Hợp Tiến TRỤC PHỤ Mục 9 | 2.310.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến TRỤC PHỤ | 3.080.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Sau 300m - Vào 300m Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.960.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường Mầm non số 2 Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi TRỤC PHỤ Mục 8 | 2.450.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò - Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 6.300.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phổ Nguyên Giả TRỤC PHỤ Mục 18 | 2.800.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) - Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường r TDP Nguyên Bẫy Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 5.880.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) TRỤC PHỤ Mục 20 | 2.310.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải - 500m Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh TRỤC PHỤ Mục 14 | 2.940.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đao - Vào 205m (đến ngã tr) Km46/H5, đường rẽ TRỤC PHỤ | 3.150.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đao - |Giáp đất Nhà văn hóa Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà TRỤC PHỤ | 2.310.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Km46/H5, đường rẽ TRỤC PHỤ | 2.100.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đao - Kênh N12-10 Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon TRỤC PHỤ Mục 10 | 2.450.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan - Đất nghĩa trang Cải Đan Bầy TRỤC PHỤ | 2.170.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Vào 205m (đến ngã tư) - Đến 300m vào tổ dân phố 2B TRỤC PHỤ Mục 5 | 2.660.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 200m Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thẳng) TRỤC PHỤ Mục 22 | 2.310.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Sau 175m - Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.660.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng - Vào 100m (Ngõ rẽ Km47/H8+50m, đi tổ TRỤC PHỤ Mục 11 | 2.240.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Hết đất Nhà văn hoá TDP - 100m Nhà văn hóa tổ dân phố 1 TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.960.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Sau 100m - 200m TRỤC PHỤ | 1.540.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường TRỤC PHỤ | 4.410.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 5.460.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | |Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất phường |Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên) Km46+30m, rẽ vào |đồi Tên Lửa TRỤC PHỤ | 1.960.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch TRỤC PHỤ Mục 19 | 2.310.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 150m Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan TRỤC PHỤ Mục 15 | 2.310.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) TRỤC PHỤ Mục 21 | 2.310.000 |
| E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến - Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên TRỤC PHỤ Mục 13 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) Đường Lý Thường Kiệt TRỤC PHỤ Mục 4 | 6.230.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Thành đội |Sông Công cũ Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ TRỤC PHỤ Mục 11 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Kênh Núi Cốc - Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện Ngõ số 52: Rẽ tổ dân |dân phố Nguyên Gon | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) - Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) Đoan 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 15.190.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 Ngõ số 27 TRỤC PHỤ Mục 16 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m Ngõ số 23: Rẽ vào |nhà ông Quyên TRỤC PHỤ Mục 14 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện - Vào 500m phố Tân Huyện |dân phố Nguyên Gon Mục 31 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh hồ Núi Cốc TRỤC PHỤ | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba Phố Cò - Đường rẽ Xây lắp 3 Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Kênh Núi Cốc - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép |dân phố Nguyên Gon Mục 33 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - 250m phố Xuân Miếu 1 TRỤC PHỤ | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 150m - Đi tiếp 250m |bờ kênh Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 Ngõ số 15: đường rẽ TRỤC PHỤ | 5.810.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - 200m |đường rẽ vào nhà |ông Đồng TRỤC PHỤ Mục 17 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | |Nút giao với họng |đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) - Vào 170m |Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán TRỤC PHỤ Mục 5 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Đi tiếp 100m về ba phía Văn Cải |dân phố Nguyên Gon | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh |dân phố Nguyên Gon Mục 30 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - Trường Mầm non số 2 Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi |dân phố Nguyên Gon Mục 34 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường vào Nhà |văn hóa tổ dân phố 4A - Vào 100m Ngõ số 54 |dân phố Nguyên Gon Mục 32 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cổng kho gạch Hường Ân Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường An |dân phố Nguyên Gon Mục 27 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ sân vận động - Đường Lý Thường Kiệt Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu TRỤC PHỤ | 5.810.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 - Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng |ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tụ Trọng TRỤC PHỤ | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 |dân phố Nguyên Gon | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài |dân phố Nguyên Gon Mục 24 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 500m - Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 |dân phố Nguyên Gon | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Vào 220m - Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ TRỤC PHỤ | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 150m - Đi tiếp 250m Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 21: Rẽ tổ dân TRỤC PHỤ Mục 13 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 300m - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán thành phố сũ) TRỤC PHỤ | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 - Đường Thắng Lợi |kéo dài cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ TRỤC PHỤ Mục 12 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 47: Rẽ vào |dân phố Nguyên Gon | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - |Hết ngõ Ngõ rẽ vào khu Bãi Trai cạnh Viettel TRỤC PHỤ Mục 19 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - |Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân |dân phố Nguyên Gon Mục 25 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 43: Rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659) |dân phố Nguyên Gon Mục 22 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Xây lắp 3 - |Đường rẽ Trường |Tiểu học Phố Cò Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | |Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha TRỤC PHỤ Mục 18 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A) Hà Nội |dân phố Nguyên Gon | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Đi tiếp 300m Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm TRỤC PHỤ Mục 3 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 12.250.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 100m - Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò phố Thanh Xuân đến nhà ông Nguyễn |dân phố Nguyên Gon Mục 26 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) - Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới Mới |dân phố Nguyên Gon | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | |Kênh hồ Núi Cốc - Vào 150m Ngõ số 41: Rẽ vào tổ TRỤC PHỤ Mục 21 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m |Ngõ số 25: Đường rẽ | cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 TRỤC PHỤ Mục 15 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Thắng Lợi - Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao TRỤC PHỤ | 7.420.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba vào Xi nghiệp Xây lắp 3 - Kênh Núi Cốc Ngõ số 56: Đường bê |dân phố Nguyên Gon | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Cổng kho gạch - Hết ngõ |đến hết ngõ |dân phố Nguyên Gon | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) TRỤC PHỤ Mục 9 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m Ngõ số 42: Rẽ tổ dân |dân phố Nguyên Gon | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 70m - Đi tiếp 100m về hai phía dân phố Tân Lập TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 50: Đường |dân phố Nguyên Gon Mục 29 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường rẽ sân vận |động TRỤC PHỤ | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 220m Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha TRỤC PHỤ Mục 10 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, TRỤC PHỤ | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m TRỤC PHỤ | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 170m - Ngã ba đi Cầu Tán TRỤC PHỤ | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Phú TRỤC PHỤ Mục 6 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa |Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 |dân phố Nguyên Gon Mục 28 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 9.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành TRỤC PHỤ Mục 20 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ - Đi tiếp 250m về 2 phía TRỤC PHỤ | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường |dân phố Nguyên Gon | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Sau 150m - Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 Ngõ số 20: Ngõ ngã TRỤC PHỤ | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tô dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh TRỤC PHỤ Mục 7 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 70m Ngõ số 22: Rẽ vào tổ TRỤC PHỤ | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Hế t ngõ Ngõ số 28: Rẽ vào tố dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 TRỤC PHỤ Mục 8 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc |dân phố Nguyên Gon Mục 23 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Giáp đất nhà ông Trung Thêu - Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán TRỤC PHỤ | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 13.790.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thẳng Lợi - Vào 100m Ngõ số 45 TRỤC PHỤ Mục 12 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Hết đất nhà ông Trung Phúc - Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy TRỤC PHỤ | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Sau 100m - Vào tiếp 200m phố Bến Vượng TRỤC PHỤ Mục 10 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Ngã ba (cạnh nhà ông Long) Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học |phổ thông Sông Công đi tổ dân phố |Bến Vượng TRỤC PHỤ Mục 2 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 11.830.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 29 TRỤC PHỤ Mục 8 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba (cạnh nhà | ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến - Hết đất nhà ông Trung Phúc TRỤC PHỤ | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba rẽ phổ Kim Đồng (đường K0 cũ) - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường KO cũ) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | |Đường Thắng Lợi - Vào 200m |Ngõ số 43: Đi Núi Tảo TRỤC PHỤ Mục 11 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - |Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 TRỤC PHỤ | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Ngã ba (cạnh nhà |ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Hết đất nhà ông Trung Thêu TRỤC PHỤ | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | |Đường Thắng Lợi - Vào 100m Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) TRỤC PHỤ Mục 9 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh - 100m Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi TRỤC PHỤ Mục 6 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 200m |Ngõ số 15: Đi khu |dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ) TRỤC PHỤ Mục 3 | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 17: Đường TRỤC PHỤ | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m |Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) TRỤC PHỤ Mục 7 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Sau 100m - |Vào tiếp 100m vào Nhà văn hóa tổ |dân phố 4) TRỤC PHỤ Mục 4 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thăng Lợi - Hết chợ Thắng Lợi TRỤC PHỤ | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 49 TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 35: Đi tổ dân TRỤC PHỤ | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ TRỤC PHỤ Mục 5 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Cách Mạng Tháng Tám - |Cổng Trung đoàn 209 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 5.110.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Hết khu dân cư mới |(gần Trường Tiểu học Cải Đan) Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo TRỤC PHỤ Mục 4 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - vào 80m Ngõ số 5 TRỤC PHỤ | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | |Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 70m - Đến 230m TRỤC PHỤ | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 150m Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo TRỤC PHỤ Mục 5 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B |đường Thống Nhất Ngõ số 3 TRỤC PHỤ Mục 6 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức - Khu du lịch sinh thái, nghi dưỡng Phố Cò Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai TRỤC PHỤ | 840.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 250m - Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng TRỤC PHỤ Mục 3 | 910.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 230m - Đến 670m (giáp đất TRỤC PHỤ | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 300m Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa tổ dân phố Kè Ưng TRỤC PHỤ Mục 13 | 840.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Đường rẽ vào tổ dân TRỤC PHỤ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Giáp đất ông Hòa Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đăng Công |nghiệp Việt Đức TRỤC PHỤ Mục 11 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Hết khu dân cư quy |hoạch (lô 3) Ngõ số 1: Đi tổ dân TRỤC PHỤ | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - 70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức) Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới TRỤC PHỤ | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 350m - Bờ Sông Công Đoan 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) - |Kênh Núi Cốc phố Nguyên Gon TRỤC PHỤ | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Hết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất - Đi tiếp 350m Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Sau 100m - Đến 300m phố Kè Ung TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất Ngõ số 7 TRỤC PHỤ Mục 8 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 250m TRỤC PHỤ | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | Đường Thống Nhất - Vào 200m Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức TRỤC PHỤ Mục 10 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT | |Cổng Trung đoàn 209 - Hết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 3.640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.