Bảng giá đất Phường Sông Công, Thái Nguyên từ 01/01/2026

607 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Sông Công là 21.700.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, đoạn Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) đến Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Sông Công, Bá Xuyên, Bách Quang · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 3
1.550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 9
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 9
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (200 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 20m
Mục 11.1
6.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m
Mục 10.3
2.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
|Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công
Mục 3.3
6.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)
Đường quy hoạch rộng 25,5m
Mục 9.1
4.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 25m
Mục 13.1
8.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 9.3
3.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4.1. Đường 29m nội thị
Từ sau 110m đến Cầu Tán
Mục 4.1.2
3.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ
Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án
Mục 7.2
6.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
6. Khu dân cư đường |Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 6.1
3.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
Mục 13.3
6.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 8.3
5.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ
Đường quy hoạch rộng 20m
Mục 7.1
7.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 15,5 m
Mục 11.3
5.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 11.4
4.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m)
Mục 3.4
5.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ
Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại)
Mục 7.3
5.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1. Khu đô thị Kosy Sông Công
Đường Thắng Lợi - Vào 150m
Đường quy hoạch lộ giới 29m
Mục 1.1
8.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1. Khu đô thị Kosy Sông Công
Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m)
Mục 1.3
4.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
|Đường quy hoạch rộng 36m
Mục 10.1
3.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Khu nhà ở Huy Hải
Đường quy hoạch
Mục 12.1
6.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 11.2
7.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m
Mục 10.2
2.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1. Khu đô thị Kosy Sông Công
Đường Thăng Lợi - Vào 150m
Đường quy hoạch lộ
Mục 1.2
6.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
Mục 4.3
2.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch)
Mục 2
9.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 10.4
1.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ |đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo)
Mục 8.1
7.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m)
Mục 3.2
7.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)
Đường quy hoạch rộng 18,5m
Mục 9.2
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 13,5m
Mục 8.4
4.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4.1. Đường 29m nội thị
Vào 110m
Mục 4.1.1
3.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
Họng đường NO: Vào 400m (đường 10,5m)
Mục 3.1
6.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 21m
Mục 8.2
6.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Khu nhà ở Huy Hải
Đường quy hoạch rộng 13,5m
Mục 12.2
5.000.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A
Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11)
Mục 5.1
2.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, 1ô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015)
Mục 4.2
3.300.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 13.2
7.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường |bê tông có mặt |đường rộng ≥3m
Mục 1
1.500.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≥3m
Mục 3
1.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m
Mục 2
1.200.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng >2m đến <3m
Mục 4
900.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
Mục 5
800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m
Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch
TRỤC PHỤ
Mục 19
3.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến
TRỤC PHỤ
4.400.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 130m đến Ngã ba thứ hai
TRỤC PHỤ
3.400.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Giáp đất Nhà văn hóa - Đi tiếp 100m về hai phía
văn hóa tổ dân phố 2A
TRỤC PHỤ
Mục 6
3.100.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bẫy
TRỤC PHỤ
Mục 12
3.100.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đạo - |Hết đất Nhà văn hoá TDP 1
Km46/H3+65m, đi
TRỤC PHỤ
3.400.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Vào 100m
rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới
TRỤC PHỤ
Mục 17
2.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến - Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan
Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên
TRỤC PHỤ
Mục 13
3.600.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
TRỤC PHỤ
Mục 21
3.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất phường |Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên)
Km46+30m, rẽ vào |đồi Tên Lửa
TRỤC PHỤ
2.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy - Giáp đất phường Bách Quang
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
7.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Sau 300m - Vào 300m
Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả
TRỤC PHỤ
Mục 23
2.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải
Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường
TRỤC PHỤ
6.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò - Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
9.000.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref
Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phổ Nguyên Giả
TRỤC PHỤ
Mục 18
4.000.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) - Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường r TDP Nguyên Bẫy
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
8.400.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Sau 175m - Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B
Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ
TRỤC PHỤ
Mục 3
3.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 200m
Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thẳng)
TRỤC PHỤ
Mục 22
3.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Vào 205m (đến ngã tư) - Đến 300m
vào tổ dân phố 2B
TRỤC PHỤ
Mục 5
3.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan - Đất nghĩa trang Cải Đan
Bầy
TRỤC PHỤ
3.100.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đao - Kênh N12-10
Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon
TRỤC PHỤ
Mục 10
3.500.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
TRỤC PHỤ
Mục 20
3.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng - Vào 100m (Ngõ rẽ
Km47/H8+50m, đi tổ
TRỤC PHỤ
Mục 11
3.200.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Sau 100m - 200m
TRỤC PHỤ
2.200.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Km46/H5, đường rẽ
TRỤC PHỤ
3.000.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải - 500m
Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh
TRỤC PHỤ
Mục 14
4.200.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đao - |Giáp đất Nhà văn hóa
Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà
TRỤC PHỤ
3.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất đền Thanh Lâm - Đi tiếp 165m
TRỤC PHỤ
2.700.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Ngã ba thứ hai - Hết đất đền Thanh Lâm
vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 300m
Đường rẽ cạnh Chỉ cục Hải quan Sông
TRỤC PHỤ
3.000.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải
TRỤC PHỤ
Mục 16
3.900.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 175m
TRỤC PHỤ
4.000.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 150m
Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan
TRỤC PHỤ
Mục 15
3.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường Mầm non số 2
Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi
TRỤC PHỤ
Mục 8
3.500.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đao - Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo)
Km47/H5-10m, đi tô dân phố Hợp Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 9
3.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đất Nhà văn hóa
Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A
TRỤC PHỤ
Mục 7
3.100.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất Nhà văn hoá TDP - 100m
Nhà văn hóa tổ dân phố 1
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đao - Vào 205m (đến ngã tr)
Km46/H5, đường rẽ
TRỤC PHỤ
4.500.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới
Km49-20m, đường
TRỤC PHỤ
3.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 47: Rẽ vào
|dân phố Nguyên Gon
4.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
Mục 23
3.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Hế t ngõ
Ngõ số 28: Rẽ vào tố dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
TRỤC PHỤ
Mục 8
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 70m
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ
TRỤC PHỤ
5.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ
Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tô dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 7
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 150m - Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8
Ngõ số 20: Ngõ ngã
TRỤC PHỤ
6.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường
|dân phố Nguyên Gon
4.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ - Đi tiếp 250m về 2 phía
TRỤC PHỤ
5.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành
TRỤC PHỤ
Mục 20
5.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
13.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa
|Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2
|dân phố Nguyên Gon
Mục 28
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú
TRỤC PHỤ
Mục 6
9.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 170m - Ngã ba đi Cầu Tán
TRỤC PHỤ
3.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
TRỤC PHỤ
7.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1,
TRỤC PHỤ
5.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 220m
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha
TRỤC PHỤ
Mục 10
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường rẽ sân vận |động
TRỤC PHỤ
9.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 50: Đường
|dân phố Nguyên Gon
Mục 29
3.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 70m - Đi tiếp 100m về hai phía
dân phố Tân Lập
TRỤC PHỤ
Mục 2
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân
|dân phố Nguyên Gon
5.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ
Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc)
TRỤC PHỤ
Mục 9
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Cổng kho gạch - Hết ngõ
|đến hết ngõ
|dân phố Nguyên Gon
3.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba vào Xi nghiệp Xây lắp 3 - Kênh Núi Cốc
Ngõ số 56: Đường bê
|dân phố Nguyên Gon
4.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Thắng Lợi - Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao
TRỤC PHỤ
10.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
|Ngõ số 25: Đường rẽ | cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
TRỤC PHỤ
Mục 15
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8|Kênh hồ Núi Cốc - Vào 150m
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ
TRỤC PHỤ
Mục 21
4.200.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) - Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới
Mới
|dân phố Nguyên Gon
3.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò
phố Thanh Xuân đến nhà ông Nguyễn
|dân phố Nguyên Gon
Mục 26
4.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
17.500.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Lý Thường Kiệt - Đi tiếp 300m
Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm
TRỤC PHỤ
Mục 3
5.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A)
Hà Nội
|dân phố Nguyên Gon
3.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8|Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha
TRỤC PHỤ
Mục 18
5.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Xây lắp 3 - |Đường rẽ Trường |Tiểu học Phố Cò
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
9.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 43: Rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659)
|dân phố Nguyên Gon
Mục 22
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - |Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14)
Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân
|dân phố Nguyên Gon
Mục 25
4.200.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - |Hết ngõ
Ngõ rẽ vào khu Bãi Trai cạnh Viettel
TRỤC PHỤ
Mục 19
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
4.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Thành đội |Sông Công cũ
Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ
TRỤC PHỤ
Mục 11
4.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Kênh Núi Cốc - Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân
|dân phố Nguyên Gon
3.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) - Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ)
Đoan 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
21.700.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1
Ngõ số 27
TRỤC PHỤ
Mục 16
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m
Ngõ số 23: Rẽ vào |nhà ông Quyên
TRỤC PHỤ
Mục 14
5.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện - Vào 500m
phố Tân Huyện
|dân phố Nguyên Gon
Mục 31
3.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh hồ Núi Cốc
TRỤC PHỤ
4.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba Phố Cò - Đường rẽ Xây lắp 3
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
10.200.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Kênh Núi Cốc - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5
tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép
|dân phố Nguyên Gon
Mục 33
3.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - 250m
phố Xuân Miếu 1
TRỤC PHỤ
5.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 150m - Đi tiếp 250m
|bờ kênh Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
3.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
Ngõ số 15: đường rẽ
TRỤC PHỤ
8.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - 200m
|đường rẽ vào nhà |ông Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 17
5.500.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8|Nút giao với họng |đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) - Vào 170m
|Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán
TRỤC PHỤ
Mục 5
5.000.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Đi tiếp 100m về ba phía
Văn Cải
|dân phố Nguyên Gon
3.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh
|dân phố Nguyên Gon
Mục 30
3.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - Trường Mầm non số 2
Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi
|dân phố Nguyên Gon
Mục 34
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ)
Đường Lý Thường Kiệt
TRỤC PHỤ
Mục 4
8.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường vào Nhà |văn hóa tổ dân phố 4A - Vào 100m
Ngõ số 54
|dân phố Nguyên Gon
Mục 32
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cổng kho gạch Hường Ân
Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường An
|dân phố Nguyên Gon
Mục 27
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ sân vận động - Đường Lý Thường Kiệt
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu
TRỤC PHỤ
8.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 - Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng
|ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tụ Trọng
TRỤC PHỤ
5.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3
|dân phố Nguyên Gon
5.900.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài
|dân phố Nguyên Gon
Mục 24
4.600.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 500m - Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209
|dân phố Nguyên Gon
2.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Vào 220m - Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ
TRỤC PHỤ
5.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 150m - Đi tiếp 250m
Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
3.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân
TRỤC PHỤ
Mục 13
5.800.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 300m - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
thành phố сũ)
TRỤC PHỤ
4.100.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 - Đường Thắng Lợi |kéo dài
cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
TRỤC PHỤ
Mục 12
6.600.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢISau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh - 100m
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi
TRỤC PHỤ
Mục 6
5.400.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 29
TRỤC PHỤ
Mục 8
4.400.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thẳng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 45
TRỤC PHỤ
Mục 12
3.000.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba (cạnh nhà | ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến - Hết đất nhà ông Trung Phúc
TRỤC PHỤ
4.800.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Ngã ba (cạnh nhà ông Long)
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học |phổ thông Sông Công đi tổ dân phố |Bến Vượng
TRỤC PHỤ
Mục 2
6.300.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢISau 100m - Vào tiếp 200m
phố Bến Vượng
TRỤC PHỤ
Mục 10
3.400.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba (cạnh nhà |ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Hết đất nhà ông Trung Thêu
TRỤC PHỤ
3.800.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba rẽ phổ Kim Đồng (đường K0 cũ) - Cầu treo Sông Công
Đoạn 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
9.600.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
19.700.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 17: Đường
TRỤC PHỤ
5.900.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
|Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ)
TRỤC PHỤ
Mục 7
4.400.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường KO cũ)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
13.800.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 35: Đi tổ dân
TRỤC PHỤ
4.100.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thăng Lợi - Hết chợ Thắng Lợi
TRỤC PHỤ
7.400.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ
TRỤC PHỤ
Mục 5
4.200.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢISau 100m - |Vào tiếp 100m
vào Nhà văn hóa tổ |dân phố 4)
TRỤC PHỤ
Mục 4
4.800.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI|Đường Thắng Lợi - Vào 100m
Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)
TRỤC PHỤ
Mục 9
6.300.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIGiáp đất nhà ông Trung Thêu - Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
TRỤC PHỤ
2.900.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 49
TRỤC PHỤ
Mục 13
2.800.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI| Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
16.900.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI|Đường Thắng Lợi - Vào 200m
|Ngõ số 43: Đi Núi Tảo
TRỤC PHỤ
Mục 11
3.600.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIHết đất nhà ông Trung Phúc - Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy
TRỤC PHỤ
3.600.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 200m
|Ngõ số 15: Đi khu |dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ)
TRỤC PHỤ
Mục 3
5.900.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - |Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9
TRỤC PHỤ
5.300.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
15.000.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 100m - Đến 300m
phố Kè Ung
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.500.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Cách Mạng Tháng Tám - |Cổng Trung đoàn 209
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
7.300.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 70m - Đến 230m
TRỤC PHỤ
2.700.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 80m
Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công)
TRỤC PHỤ
Mục 7
6.600.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁT|Cổng Trung đoàn 209 - Hết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
5.200.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 200m
Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức
TRỤC PHỤ
Mục 10
3.900.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 100m
Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành
TRỤC PHỤ
Mục 9
3.300.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư công Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức
TRỤC PHỤ
4.200.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường phân lô (lô 2, lô 3) khu B |đường Thống Nhất
Ngõ số 3
TRỤC PHỤ
Mục 6
5.300.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 230m - Đến 670m (giáp đất
TRỤC PHỤ
2.800.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 150m
Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
TRỤC PHỤ
Mục 5
3.800.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁT|Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
9.200.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Hết khu dân cư mới |(gần Trường Tiểu học Cải Đan)
Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
TRỤC PHỤ
Mục 4
5.800.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 150m
Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đăng Công |nghiệp Việt Đức
TRỤC PHỤ
Mục 12
3.300.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 100m
Đường rẽ vào tổ dân
TRỤC PHỤ
1.500.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Giáp đất ông Hòa
Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đăng Công |nghiệp Việt Đức
TRỤC PHỤ
Mục 11
5.800.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - 70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức)
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới
TRỤC PHỤ
3.500.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 350m - Bờ Sông Công
Đoan 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
2.700.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTHết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất - Đi tiếp 350m
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
3.500.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất
Ngõ số 7
TRỤC PHỤ
Mục 8
5.800.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - vào 80m
Ngõ số 5
TRỤC PHỤ
4.700.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 250m
TRỤC PHỤ
1.500.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTTrung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức - Khu du lịch sinh thái, nghi dưỡng Phố Cò
Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai
TRỤC PHỤ
1.200.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 250m - Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức
Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.300.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 300m
Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa tổ dân phố Kè Ưng
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.200.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Hết khu dân cư quy |hoạch (lô 3)
Ngõ số 1: Đi tổ dân
TRỤC PHỤ
6.300.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTHết khu dân cư quy hoạch (lô 3) - |Kênh Núi Cốc
phố Nguyên Gon
TRỤC PHỤ
4.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 9
30.00027.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (196 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m)
Mục 3.2
5.040.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ
Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại)
Mục 7.3
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
Mục 4.3
1.930.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)
Đường quy hoạch rộng 25,5m
Mục 9.1
3.150.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1. Khu đô thị Kosy Sông Công
Đường Thắng Lợi - Vào 150m
Đường quy hoạch lộ giới 29m
Mục 1.1
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4.1. Đường 29m nội thị
Từ sau 110m đến Cầu Tán
Mục 4.1.2
2.380.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Khu nhà ở Huy Hải
Đường quy hoạch rộng 13,5m
Mục 12.2
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 25m
Mục 13.1
5.600.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
5. Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A
Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11)
Mục 5.1
1.930.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
|Đường quy hoạch rộng 36m
Mục 10.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 21m
Mục 8.2
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1. Khu đô thị Kosy Sông Công
Đường Thăng Lợi - Vào 150m
Đường quy hoạch lộ
Mục 1.2
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 13,5m
Mục 8.4
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 13.2
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 20m
Mục 11.1
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m
Mục 10.2
1.750.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1. Khu đô thị Kosy Sông Công
Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m)
Mục 1.3
3.360.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ
Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án
Mục 7.2
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch)
Mục 2
6.300.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
7. Khu tái định cư Quảng trường trung tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ
Đường quy hoạch rộng 20m
Mục 7.1
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 15,5 m
Mục 11.3
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 11.4
2.800.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)
Đường quy hoạch rộng 18,5m
Mục 9.2
2.450.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m)
Mục 3.4
3.640.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m
Mục 10.3
1.400.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4.1. Đường 29m nội thị
Vào 110m
Mục 4.1.1
2.520.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 8.3
3.500.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
10. Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 10.4
1.260.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
8. Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ |đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo)
Mục 8.1
5.460.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
Họng đường NO: Vào 400m (đường 10,5m)
Mục 3.1
4.550.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3. Khu đô thị Hồng Vũ
|Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công
Mục 3.3
4.550.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
Mục 13.3
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
11. Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B
Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 11.2
4.900.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
9. Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 9.3
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Khu nhà ở Huy Hải
Đường quy hoạch
Mục 12.1
4.200.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
6. Khu dân cư đường |Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 6.1
2.100.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
4. Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, 1ô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015)
Mục 4.2
2.310.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≥3m
Mục 3
700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường |bê tông có mặt |đường rộng ≥3m
Mục 1
1.050.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
Mục 5
560.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng >2m đến <3m
Mục 4
630.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m
Mục 2
840.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đạo - |Hết đất Nhà văn hoá TDP 1
Km46/H3+65m, đi
TRỤC PHỤ
2.380.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bẫy
TRỤC PHỤ
Mục 12
2.170.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 130m đến Ngã ba thứ hai
TRỤC PHỤ
2.380.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Giáp đất Nhà văn hóa - Đi tiếp 100m về hai phía
văn hóa tổ dân phố 2A
TRỤC PHỤ
Mục 6
2.170.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Vào 100m
rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.960.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Ngã ba thứ hai - Hết đất đền Thanh Lâm
vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.960.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất đền Thanh Lâm - Đi tiếp 165m
TRỤC PHỤ
1.890.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 300m
Đường rẽ cạnh Chỉ cục Hải quan Sông
TRỤC PHỤ
2.100.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải
TRỤC PHỤ
Mục 16
2.730.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 175m
TRỤC PHỤ
2.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đất Nhà văn hóa
Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A
TRỤC PHỤ
Mục 7
2.170.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới
Km49-20m, đường
TRỤC PHỤ
2.380.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đao - Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo)
Km47/H5-10m, đi tô dân phố Hợp Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 9
2.310.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến
TRỤC PHỤ
3.080.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Sau 300m - Vào 300m
Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.960.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường Mầm non số 2
Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi
TRỤC PHỤ
Mục 8
2.450.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò - Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
6.300.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref
Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phổ Nguyên Giả
TRỤC PHỤ
Mục 18
2.800.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) - Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường r TDP Nguyên Bẫy
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
5.880.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
TRỤC PHỤ
Mục 20
2.310.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải - 500m
Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh
TRỤC PHỤ
Mục 14
2.940.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đao - Vào 205m (đến ngã tr)
Km46/H5, đường rẽ
TRỤC PHỤ
3.150.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đao - |Giáp đất Nhà văn hóa
Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà
TRỤC PHỤ
2.310.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Km46/H5, đường rẽ
TRỤC PHỤ
2.100.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đao - Kênh N12-10
Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon
TRỤC PHỤ
Mục 10
2.450.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan - Đất nghĩa trang Cải Đan
Bầy
TRỤC PHỤ
2.170.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Vào 205m (đến ngã tư) - Đến 300m
vào tổ dân phố 2B
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.660.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 200m
Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thẳng)
TRỤC PHỤ
Mục 22
2.310.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Sau 175m - Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B
Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.660.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng - Vào 100m (Ngõ rẽ
Km47/H8+50m, đi tổ
TRỤC PHỤ
Mục 11
2.240.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Hết đất Nhà văn hoá TDP - 100m
Nhà văn hóa tổ dân phố 1
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.960.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Sau 100m - 200m
TRỤC PHỤ
1.540.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải
Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường
TRỤC PHỤ
4.410.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy - Giáp đất phường Bách Quang
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
5.460.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)|Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất phường |Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên)
Km46+30m, rẽ vào |đồi Tên Lửa
TRỤC PHỤ
1.960.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m
Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch
TRỤC PHỤ
Mục 19
2.310.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 150m
Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan
TRỤC PHỤ
Mục 15
2.310.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m
Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
TRỤC PHỤ
Mục 21
2.310.000
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3)Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến - Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan
Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên
TRỤC PHỤ
Mục 13
2.520.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ)
Đường Lý Thường Kiệt
TRỤC PHỤ
Mục 4
6.230.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Thành đội |Sông Công cũ
Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ
TRỤC PHỤ
Mục 11
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Kênh Núi Cốc - Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân
|dân phố Nguyên Gon
2.660.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) - Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ)
Đoan 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
15.190.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1
Ngõ số 27
TRỤC PHỤ
Mục 16
4.410.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m
Ngõ số 23: Rẽ vào |nhà ông Quyên
TRỤC PHỤ
Mục 14
4.060.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện - Vào 500m
phố Tân Huyện
|dân phố Nguyên Gon
Mục 31
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh hồ Núi Cốc
TRỤC PHỤ
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba Phố Cò - Đường rẽ Xây lắp 3
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
7.140.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Kênh Núi Cốc - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5
tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép
|dân phố Nguyên Gon
Mục 33
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - 250m
phố Xuân Miếu 1
TRỤC PHỤ
3.570.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 150m - Đi tiếp 250m
|bờ kênh Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
2.520.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
Ngõ số 15: đường rẽ
TRỤC PHỤ
5.810.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - 200m
|đường rẽ vào nhà |ông Đồng
TRỤC PHỤ
Mục 17
3.850.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8|Nút giao với họng |đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) - Vào 170m
|Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán
TRỤC PHỤ
Mục 5
3.500.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Đi tiếp 100m về ba phía
Văn Cải
|dân phố Nguyên Gon
2.660.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh
|dân phố Nguyên Gon
Mục 30
2.520.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - Trường Mầm non số 2
Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi
|dân phố Nguyên Gon
Mục 34
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường vào Nhà |văn hóa tổ dân phố 4A - Vào 100m
Ngõ số 54
|dân phố Nguyên Gon
Mục 32
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cổng kho gạch Hường Ân
Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường An
|dân phố Nguyên Gon
Mục 27
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ sân vận động - Đường Lý Thường Kiệt
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu
TRỤC PHỤ
5.810.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 - Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng
|ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tụ Trọng
TRỤC PHỤ
4.060.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3
|dân phố Nguyên Gon
4.130.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài
|dân phố Nguyên Gon
Mục 24
3.220.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 500m - Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209
|dân phố Nguyên Gon
1.960.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Vào 220m - Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ
TRỤC PHỤ
3.710.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 150m - Đi tiếp 250m
Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân
TRỤC PHỤ
Mục 13
4.060.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 300m - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
thành phố сũ)
TRỤC PHỤ
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 - Đường Thắng Lợi |kéo dài
cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
TRỤC PHỤ
Mục 12
4.620.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 47: Rẽ vào
|dân phố Nguyên Gon
3.220.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - |Hết ngõ
Ngõ rẽ vào khu Bãi Trai cạnh Viettel
TRỤC PHỤ
Mục 19
4.410.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - |Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14)
Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân
|dân phố Nguyên Gon
Mục 25
2.940.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 43: Rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659)
|dân phố Nguyên Gon
Mục 22
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Xây lắp 3 - |Đường rẽ Trường |Tiểu học Phố Cò
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
6.300.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8|Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha
TRỤC PHỤ
Mục 18
3.710.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A)
Hà Nội
|dân phố Nguyên Gon
2.520.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Lý Thường Kiệt - Đi tiếp 300m
Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm
TRỤC PHỤ
Mục 3
4.060.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
12.250.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 100m - Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò
phố Thanh Xuân đến nhà ông Nguyễn
|dân phố Nguyên Gon
Mục 26
3.080.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) - Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới
Mới
|dân phố Nguyên Gon
2.660.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8|Kênh hồ Núi Cốc - Vào 150m
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ
TRỤC PHỤ
Mục 21
2.940.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
|Ngõ số 25: Đường rẽ | cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
TRỤC PHỤ
Mục 15
4.410.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Thắng Lợi - Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao
TRỤC PHỤ
7.420.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba vào Xi nghiệp Xây lắp 3 - Kênh Núi Cốc
Ngõ số 56: Đường bê
|dân phố Nguyên Gon
3.360.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Cổng kho gạch - Hết ngõ
|đến hết ngõ
|dân phố Nguyên Gon
2.660.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ
Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc)
TRỤC PHỤ
Mục 9
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân
|dân phố Nguyên Gon
3.570.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 70m - Đi tiếp 100m về hai phía
dân phố Tân Lập
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 50: Đường
|dân phố Nguyên Gon
Mục 29
2.730.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường rẽ sân vận |động
TRỤC PHỤ
6.930.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 220m
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha
TRỤC PHỤ
Mục 10
4.410.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1,
TRỤC PHỤ
4.130.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m
TRỤC PHỤ
5.180.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 170m - Ngã ba đi Cầu Tán
TRỤC PHỤ
2.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú
TRỤC PHỤ
Mục 6
6.930.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa
|Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2
|dân phố Nguyên Gon
Mục 28
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
9.310.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành
TRỤC PHỤ
Mục 20
4.060.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ - Đi tiếp 250m về 2 phía
TRỤC PHỤ
3.710.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường
|dân phố Nguyên Gon
3.220.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Sau 150m - Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8
Ngõ số 20: Ngõ ngã
TRỤC PHỤ
4.620.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ
Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tô dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 7
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 70m
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ
TRỤC PHỤ
4.060.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Hế t ngõ
Ngõ số 28: Rẽ vào tố dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
TRỤC PHỤ
Mục 8
2.870.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc
|dân phố Nguyên Gon
Mục 23
2.730.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIGiáp đất nhà ông Trung Thêu - Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
TRỤC PHỤ
2.030.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
13.790.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thẳng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 45
TRỤC PHỤ
Mục 12
2.100.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIHết đất nhà ông Trung Phúc - Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy
TRỤC PHỤ
2.520.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢISau 100m - Vào tiếp 200m
phố Bến Vượng
TRỤC PHỤ
Mục 10
2.380.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Ngã ba (cạnh nhà ông Long)
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học |phổ thông Sông Công đi tổ dân phố |Bến Vượng
TRỤC PHỤ
Mục 2
4.410.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI| Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
11.830.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 29
TRỤC PHỤ
Mục 8
3.080.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba (cạnh nhà | ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến - Hết đất nhà ông Trung Phúc
TRỤC PHỤ
3.360.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba rẽ phổ Kim Đồng (đường K0 cũ) - Cầu treo Sông Công
Đoạn 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
6.720.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường KO cũ)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
9.660.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI|Đường Thắng Lợi - Vào 200m
|Ngõ số 43: Đi Núi Tảo
TRỤC PHỤ
Mục 11
2.520.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - |Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9
TRỤC PHỤ
3.710.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢINgã ba (cạnh nhà |ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Hết đất nhà ông Trung Thêu
TRỤC PHỤ
2.660.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢI|Đường Thắng Lợi - Vào 100m
Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)
TRỤC PHỤ
Mục 9
4.410.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
10.500.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢISau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh - 100m
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi
TRỤC PHỤ
Mục 6
3.780.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 200m
|Ngõ số 15: Đi khu |dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ)
TRỤC PHỤ
Mục 3
4.130.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 17: Đường
TRỤC PHỤ
4.130.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
|Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ)
TRỤC PHỤ
Mục 7
3.080.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢISau 100m - |Vào tiếp 100m
vào Nhà văn hóa tổ |dân phố 4)
TRỤC PHỤ
Mục 4
3.360.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thăng Lợi - Hết chợ Thắng Lợi
TRỤC PHỤ
5.180.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 49
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.960.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ số 35: Đi tổ dân
TRỤC PHỤ
2.870.000
ĐƯỜNG THÁNG LỢIĐường Thắng Lợi - Vào 100m
Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.940.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Cách Mạng Tháng Tám - |Cổng Trung đoàn 209
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
5.110.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Hết khu dân cư mới |(gần Trường Tiểu học Cải Đan)
Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
TRỤC PHỤ
Mục 4
4.060.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - vào 80m
Ngõ số 5
TRỤC PHỤ
3.290.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁT|Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
6.440.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 70m - Đến 230m
TRỤC PHỤ
1.890.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 150m
Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.660.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường phân lô (lô 2, lô 3) khu B |đường Thống Nhất
Ngõ số 3
TRỤC PHỤ
Mục 6
3.710.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTTrung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức - Khu du lịch sinh thái, nghi dưỡng Phố Cò
Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai
TRỤC PHỤ
840.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 250m - Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức
Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng
TRỤC PHỤ
Mục 3
910.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 230m - Đến 670m (giáp đất
TRỤC PHỤ
1.960.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 300m
Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa tổ dân phố Kè Ưng
TRỤC PHỤ
Mục 13
840.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 100m
Đường rẽ vào tổ dân
TRỤC PHỤ
1.050.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Giáp đất ông Hòa
Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đăng Công |nghiệp Việt Đức
TRỤC PHỤ
Mục 11
4.060.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Hết khu dân cư quy |hoạch (lô 3)
Ngõ số 1: Đi tổ dân
TRỤC PHỤ
4.410.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - 70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức)
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới
TRỤC PHỤ
2.450.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 350m - Bờ Sông Công
Đoan 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
1.890.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTHết khu dân cư quy hoạch (lô 3) - |Kênh Núi Cốc
phố Nguyên Gon
TRỤC PHỤ
2.870.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTHết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất - Đi tiếp 350m
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
2.450.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTSau 100m - Đến 300m
phố Kè Ung
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.050.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất
Ngõ số 7
TRỤC PHỤ
Mục 8
4.060.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 250m
TRỤC PHỤ
1.050.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁTĐường Thống Nhất - Vào 200m
Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức
TRỤC PHỤ
Mục 10
2.730.000
ĐƯỜNG THỐNG NHÁT|Cổng Trung đoàn 209 - Hết Khu dân cư |đoạn đường Thống Nhất
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
3.640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.