Bảng giá đất Phường Sông Công, Thái Nguyên từ 01/01/2026
606 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Sông Công là 21.700.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, đoạn Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện đến Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| LK5, LK6, LK10, LK11) | rộng 19,5m Đường quy hoạch rộng 13,5m Khu tổ hợp dịch vụ, | 3.500.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | 4.200.000 |
| Đường nhựa, đường |bê tông có mặt |đường rộng ≥3m | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (200 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường Mầm non số 2 Đường rẽ vào Trường Trung học cơ | 2.450.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đao - Kênh N12-10 Km47/H8+50m, đi tổ phố | 2.450.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng - Vào 100m (Ngõ rẽ dân Nguyên Gon Km47/H8+50m, đi tổ | 2.240.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đất Nhà văn hóa Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố | 2.170.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đao - Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) sở Thăng Lợi Km47/H5-10m, đi tô dân phố Hợp Tiến | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Hết đất đền Thanh Lâm - Đi tiếp 165m | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | |Đường Trần Hưng Đạo - Yên) |Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 Km46/H3+65m, đi | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | |Ngã ba thứ hai - Hết đất đền Thanh Lâm vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | |Đường Trần Hưng Đao - |Giáp đất Nhà văn hóa Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 175m | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đạo - 2B Vào 130m đến Ngã ba thứ hai | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Giáp đất Nhà văn - Đi tiếp 100m về hai văn hóa tổ dân phố | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hoá TDP - 100m Nhà văn hóa tổ dân phố 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | |Đường Trần Hưng Đạo - |Sông Công (giáp đất phường Phổ Km46+30m, rẽ vào |đồi Tên Lửa | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đao - Vào 205m (đến ngã tr) Km46/H5, đường rẽ | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC CHÍNH | Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) - Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường r TDP Nguyên Bẫy Đoạn 2 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC CHÍNH | Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP - Giáp đất phường Bách Quang Đoạn 3 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Sau 175m - Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐAO (OL3) TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) - Đến 300m vào tổ dân phố 2B | 2.660.000 |
| (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò - C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) Đoạn 1 | 6.300.000 | |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 150m Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan | 2.310.000 |
| 2A | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan - Đất nghĩa trang Cải Đan Bầy | 2.170.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phổ Nguyên Giả | 2.800.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ | 2.170.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 300m nhà bà Thanh Thẳng) Đường rẽ cạnh Chỉ cục Hải quan Sông | 2.100.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường | 4.410.000 |
| 2A | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến - Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên | 2.520.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du | 2.310.000 |
| 2A | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố - Vào 100m rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới | 1.960.000 |
| 2A | Mới Sau 100m - 200m | 1.540.000 |
| 2A | |Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải | 2.730.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m Km49/H5-10m, rẽ lô sau khu dân cư Khuynh Thạch | 2.310.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 200m lịch Dũng Tân) Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh | 2.310.000 |
| 2A | Sau 300m - Vào 300m Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả | 1.960.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Km49-20m, đường | 2.380.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Vào 100m Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) | 2.310.000 |
| 2A | Đường Trần Hưng Đạo - Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến dân phố Nguyên Bẫy | 3.080.000 |
| 2A | Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải - 500m Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh | 2.940.000 |
| Ngã ba Phố Cò - Đường rẽ Xây lắp 3 Đoạn 1 | 7.140.000 | |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Sau 150m - Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 Giáp đường rẽ phía Ngõ số 20: Ngõ ngã |ba Mỏ Chè vào | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động - Đường Lý Thường Kiệt Phố Nguyễn Khuyến (đường vào khu | 5.810.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Sau 70m - Đi tiếp 100m về hai phía dân phố Tân Lập | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Xây lắp 3 - |Đường rẽ Trường |Tiểu học Phố Cò Đoạn 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 - Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công Trường Tiểu học Lý Tụ Trọng | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tô dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến Đoạn 3 | 9.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Hế t ngõ Ngõ số 28: Rẽ vào tố dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - đi bến Vượng Vào 70m Ngõ số 22: Rẽ vào tổ | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt - Đi tiếp 300m rẽ Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 220m Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện - Ngã tư giao với |đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè Đoan 5 | 15.190.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | |Nút giao với họng |đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô - Vào 170m |Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ngõ Miếu 2 Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) Đường Lý Thường Kiệt | 6.230.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Phú | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Sau 300m - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán thành phố сũ) | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao | 7.420.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | thị Hồng Vũ) Sau 170m - Ngã ba đi Cầu Tán Cầu Tán | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) Đoạn 4 | 12.250.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường rẽ sân vận |động | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 đội Sông Công cũ Ngõ số 15: đường rẽ | 5.810.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng - Cổng kho gạch Hường Ân Ngõ số 46: Rẽ vào | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng - Vào 100m Ngõ số 21: Rẽ tổ dân | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Vào 220m - Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 Xuân 2 Ngõ số 27 | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m Ngõ số 23: Rẽ vào |nhà ông Quyên | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Đi tiếp 100m về ba phía Văn Cải | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - |Vào 100m Ngõ số 42: Rẽ tổ dân | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) - Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới Mới | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Sau 100m - Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò phố Thanh Xuân đến nhà ông Nguyễn | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m (số nhà 659) Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - |Hết ngõ khu 3,5ha Ngõ rẽ vào khu Bãi Trai cạnh Viettel | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Thành đội |Sông Công cũ Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ - Đi tiếp 250m về 2 phía | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | |Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Vào 150m Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Sau 100m - |Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | |Kênh hồ Núi Cốc Sau 150m - Vào 150m Ngã tư (nhà ông Ngõ số 41: Rẽ vào tổ |dân phố Nguyên Gon | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Tháng 8 Cổng kho gạch - Hết ngõ kho gạch Hường An |đến hết ngõ | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Sau 100m - 200m |đường rẽ vào nhà |ông Đồng | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 - Đường Thắng Lợi |kéo dài cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng |Tháng 8 - Lich) Vào 100m Ngõ số 43: Rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | 8 Sau 100m - 250m phố Xuân Miếu 1 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh hồ Núi Cốc | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường | 3.220.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 150m |Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Miếu | 4.410.000 | |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | 8 Sau 150m - Đi tiếp 250m |bờ kênh Núi Cốc | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết đất Nhà văn hóa |Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Kênh Núi Cốc - Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | 8 Sau 150m - Đi tiếp 250m 50: Đường bờ kênh Núi Cốc | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Sau 500m - Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng - Vào 150m Ngõ số 50: Đường | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Kênh Núi Cốc - Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện Ngõ số 52: Rẽ tổ dân | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường vào Nhà |văn hóa tổ dân phố 4A - Vào 100m Ngõ số 54 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Ngã ba vào Xi nghiệp Xây lắp 3 - Kênh Núi Cốc Ngõ số 56: Đường bê | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Vào 100m Ngõ số 47: Rẽ vào | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A) Hà Nội | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Kênh Núi Cốc | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện - Vào 500m phố Tân Huyện | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỤC PHỤ | Đường Cách Mạng Tháng - Vào 150m Ngõ đối diện ngõ số | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Ngã ba (cạnh nhà ông Long) Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học |phổ thông Sông Công đi tổ dân phố | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba Mỏ Chè - Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ Đoạn 1 | 13.790.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường KO cũ) Đoạn 4 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC CHÍNH | | Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ - Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đoạn 2 | 11.830.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - |Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà | ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến - Hết đất nhà ông Trung Phúc |Bến Vượng | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC CHÍNH | Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa Đoạn 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC CHÍNH | Ngã ba rẽ phổ Kim Đồng (đường K0 - Cầu treo Sông Công Đoạn 5 | 6.720.000 |
| Sau 100m - Trường Mầm non số 2 Trường Trung học cơ sở Thăng Lợi | 2.870.000 | |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Vào 100m (khối phố 1 cũ) Ngõ số 29 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Sau 100m - Vào tiếp 200m phố Bến Vượng | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Giáp đất nhà ông Trung Thêu - Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Vào 100m nhà Mai Minh) Ngõ số 35: Đi tổ dân | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | |Đường Thắng Lợi - Vào 100m Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Vào 100m |Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thẳng Lợi - Vào 100m Ngõ số 45 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Vào 200m |Ngõ số 15: Đi khu |dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thăng Lợi - Hết chợ Thắng Lợi Kỳ | 5.180.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Sau 100m - |Vào tiếp 100m vào Nhà văn hóa tổ |dân phố 4) | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Đường Thắng Lợi - Vào 100m xây dựng và giao thông cũ) Ngõ số 17: Đường | 4.130.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà |ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Hết đất nhà ông Trung Thêu | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Hết đất nhà ông Trung Phúc - Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | |Đường Thắng Lợi - Vào 200m |Ngõ số 43: Đi Núi Tảo | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THÁNG LỢI TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh - 100m Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Sau 230m - Đến 670m (giáp đất | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC CHÍNH | TRỤC CHÍNH | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - cư Cổng trường Cao đẳng công Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC CHÍNH | Đường Cách Mạng Tháng Tám - |Cổng Trung đoàn 209 Đoạn 2 | 5.110.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC CHÍNH | Nhất Sau 350m - Bờ Sông Công Đoan 5 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC CHÍNH | |Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn 1 | 6.440.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC CHÍNH | Hết Khu dân cư |đoạn đường Thống - Đi tiếp 350m Đoạn 4 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Sau 70m - nghiệp Việt Đức) Đến 230m | 1.890.000 |
| Đường Thắng Lợi - Vào 100m Ngõ số 49 | 1.960.000 | |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường Thắng Lợi - Vào 150m Khu đô thị Kosy Sông Công Đường quy hoạch lộ | 5.600.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường Thăng Lợi - Vào 150m giới 29m Đường quy hoạch lộ | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Sau 100m - Đến 300m phố Kè Ung | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | |đường Thống Nhất Đường Thống Nhất - vào 80m Ngõ số 5 Ngõ số 9: Rẽ cạnh | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | đường Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Vào 200m Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Vào 150m Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đăng Công | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Vào 80m Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Hết khu dân cư mới |(gần Trường Tiểu học Cải Đan) Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Hết khu dân cư quy |hoạch (lô 3) Ngõ số 1: Đi tổ dân | 4.410.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A Thống Nhất Sông Công) Ngõ số 7 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư công Trường Cao đăng Công nghiệp | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức - Khu du lịch sinh thái, nghi dưỡng Phố Cò Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai | 840.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Vào 250m Trung Sát hạch | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Giáp đất ông Hòa Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đăng Công |nghiệp Việt Đức | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B Ngõ số 3 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Vào 150m Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Việt Đức Đường Thống Nhất - Vào 100m Đường rẽ vào tổ dân | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) - |Kênh Núi Cốc phố Nguyên Gon | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Đường Thống Nhất - Vào 300m |nghiệp Việt Đức Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa tổ dân phố Kè Ưng | 840.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHÁT TRỤC PHỤ | Sau 250m - tâm lái xe Trường Cao đăng Công nghiệp Việt Đức Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đăng | 910.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Từ sau 110m đến Cầu Tán Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 | 2.380.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 999, lô 1007 đến lô 1015) Đường quy hoạch còn lại trong Khu Khu đô thị số 1 | 1.930.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | phường Cải Đan (cũ) - Khu A Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, Khu dân cư đường | 1.930.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | giới 20m Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | 3.360.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai | 5.040.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường Thống Nhất - Cầu tán đường Thống Nhất Đường 29m nội thị Vào 110m | 2.520.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị Hồng Vũ Họng đường NO: Vào 400m (đường 10,5m) | 4.550.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, 1ô 987 đến lô | 2.310.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) Khu dân cư đoạn | 3.640.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch) | 6.300.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | (đường bê tông 12m) |Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công | 4.550.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | tầm thành phố, phường Thắng Lợi cũ Đường quy hoạch rộng 20m | 4.900.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | |Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư Quảng trường trung | 2.100.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 22,5m | 4.900.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Nhất, phường Phố Cò (cũ) Đường quy hoạch rộng 25,5m | 3.150.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | án Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại) Khu đô thị số 2 | 3.500.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B Đường quy hoạch rộng 20m | 4.200.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | 2.800.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | phường Cải Đan (cũ) Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ |đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường | 5.460.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | 15,5m Đường quy hoạch rộng 13m Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng | 1.260.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m | 1.750.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Khu nhà ở Huy Hải Đường quy hoạch | 4.200.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Khu đô thị Thống | 2.800.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Trần Hưng Đạo) Đường quy hoạch rộng 21m | 4.200.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 15m | 3.500.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 15,5 m | 3.500.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ | 1.400.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 18,5m | 2.450.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | dọc Sông Công - Khu A |Đường quy hoạch rộng 36m | 2.100.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 15m Khu đô thị sinh thái | 2.100.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự | 4.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng >2m đến | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 560.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt |đường rộng ≥3m | 700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng | 840.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | 4.200.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | Đường quy hoạch rộng 15m | 4.900.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa Đường quy hoạch rộng 25m | 5.600.000 |
| LK5, LK6, LK10, LK11) | rộng 19,5m Đường quy hoạch rộng 13,5m Khu tổ hợp dịch vụ, | 3.500.000 |
| Đường nhựa, đường |bê tông có mặt |đường rộng ≥3m | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.