Bảng giá đất Xã Tân Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026

159 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Thành3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu ông Tanh đến Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.00067.00064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00052.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cách Trạm điện Cầu Muối 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)
Đoạn 9
2.000.000
Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m - Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m
Đoạn 2
1.000.000
đến ngã tư xóm Trụ Sở Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lė) - (+)100m đi xóm Vo
Đường đi xóm Vo Đoạn 1
1.100.000
Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)
Đoạn 1
2.500.000
Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành - Cầu ông Tanh
Đoạn 4
2.500.000
Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) Giảng đi xóm Thanh Lương, - Cầu Tân Kim đi xóm Ngò và đi
Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Từ ngã tư Vực xóm Hân
1.300.000
Cầu Suối Giữa - (+) 400m đi xã Trại Cau
Đoạn 6
2.200.000
Cách Ngã tư La Lẻ 100m xóm - Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở Đồng Bốn đến Ngã
Đoạn 2
900.000
Cách ngã tư Vực Giảng 100m - Ngã tư Vực Giảng
Đoạn 4
1.500.000
Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) - Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành
Đoạn 2
2.000.000
Cách cầu Suối Giữa 400m - Ngã ba Na Bì
Đoạn 7
1.800.000
Cách ngã tư xóm Tru Sở 200m - Cách ngã tư Vực Giảng 100m
Đoạn 3
1.300.000
Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành - Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành
Đoan 3
2.200.000
Cầu ông Tanh - Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa
Đoạn 5
3.000.000
Ngã ba Na Bì - Trạm điện Cầu Muối (+) 300m
Đoạn 8
2.200.000
Đường tỉnh ĐT 269B - Cầu Xóm Ngò
Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long)
1.200.000
tâm xã, đường đi Ngã ba Trung tâm xã - tư (+) 300m đi xóm Đồng Bốn
Từ ngã ba Trung Vực Giảng Đoạn 1
1.100.000
500m) Ngã ba đường nổi Quốc lộ 37 và đường - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)
Đường đi xóm Mỏn Hạ
1.000.000
Từ ngã ba Mỏn Hạ - Ngã ba Kim Đĩnh
Đoạn 2
1.700.000
Đĩnh đi các Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba xóm Bạch Thạch
Từ ngã tư Kim Đoạn 1
900.000
bưu điện Tân Kim đi xóm Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - La Đao Đến ngã ba xóm Trại
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
1.400.000
Ngã tư Vực Giảng - Trạm điện xóm Hân
Đường đi xóm Hân Đoạn 1
1.400.000
Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê - Hết xóm Đèo Khê
Đoan 3
950.000
Trạm điện xóm Hân - Ngã ba xóm Hân
Đoạn 2
1.200.000
Ngã ba xóm Trại - Trạm điện La Đao
Đoạn 2
950.000
Ngã tư Kim Đĩnh liên thôn, đường trục - Nhà văn hóa xóm Núi Chùa thôn
Đoạn 4 Các tuyến đường
1.000.000
Thanh Lang Ngã tư Vực Giảng - Trường THCS Tân Hòa
Đường đi cầu Đoạn 1
2.000.000
bưu điện Tân Kim đi Tân Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Khánh (+) 300m
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
1.300.000
Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba Kim Đĩnh
Đoạn 3
1.200.000
Ngã tư Vực Giảng - (+)100m đi xóm Ngò
Đường đi xóm Ngò Đoạn 1
1.500.000
Dốc Gềnh xóm Châu - Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê
Đoạn 2
1.000.000
Ngã ba Kim Đĩnh hướng - Cầu Tân Kim
Đoạn 3
1.500.000
bưu điện Tân Kim đi Phú Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Bình Đường rẽ bệnh viện Phong
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
1.500.000
Trường THCS Tân Hòa - Cầu Thanh Lang
Đoạn 2
1.500.000
Trại đi xóm Đèo Khê Ngã ba xóm Trại - Dốc Gềnh xóm Châu
Từ ngã ba xóm Đoạn 1
1.100.000
Cách Ngã ba điểm bưu điên Tân Kim 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh)
Đoạn 2
1.000.000
Ngã tư Kim Đĩnh - Trại giống Tân Kim
Đoạn 2
850.000
lộ 37 và ĐT 269B Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba Mỏn Hạ
Đường nối Quốc Đoạn 1
2.000.000
Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang - Ngã ba xóm Hân
Đường liên xóm Thanh Lương - Hân
1.200.000
Ngã ba xóm Hân bưu điện Tân Kim đi các - Cầu Bợm hướng
Đoạn 3 Từ ngã ba điểm
900.000
Đường rẽ Bệnh viện Phong - Ngã ba Mỏn Hạ
Đoạn 2
1.300.000
bê tông rộng ≥ 5,0m
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
800.000
3,0m
Đường đất rộng <
550.000
bê tông rộng từ 3,0m - đến dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
750.000
Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B - Đập Kim Đĩnh
Đường đi đập Kim Đĩnh
900.000
Ngã ba Na Bì - (+) 300m đi vào đình Na Bì
Đường vào đình Na Bì
1.300.000
3,0m
Đường đất rộng ≥
600.000
ngã ba Mỏn Hạ 70m) Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong - Hết đất xã Tân Thành
Đường đi bệnh viện Phong
1.000.000
bê tông rộng từ 2,0m - đến dưới 3,0m
Đường nhựa, đường
700.000
Trạm điện Cầu Muối - Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)
Đường đi xóm Tân Yên
1.000.000
bê tông rộng dưới 2,0m
Đường nhựa, đường
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
22.00019.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)
Đoạn 1
1.750.000
Cách cầu Suối Giữa 400m - Ngã ba Na Bì
Đoạn 7
1.260.000
Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành - Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành
Đoan 3
1.540.000
Cách Trạm điện Cầu Muối 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)
Đoạn 9
1.400.000
Ngã ba Na Bì - Trạm điện Cầu Muối (+) 300m
Đoạn 8
1.540.000
Cách ngã tư Vực Giảng 100m - Ngã tư Vực Giảng
Đoạn 4
1.050.000
Cách Ngã tư La Lẻ 100m xóm - Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở Đồng Bốn đến Ngã
Đoạn 2
630.000
tâm xã, đường đi Ngã ba Trung tâm xã - tư (+) 300m đi xóm Đồng Bốn
Từ ngã ba Trung Vực Giảng Đoạn 1
770.000
Cầu ông Tanh - Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa
Đoạn 5
2.100.000
Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) - Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành
Đoạn 2
1.400.000
Cách ngã tư xóm Tru Sở 200m - Cách ngã tư Vực Giảng 100m
Đoạn 3
910.000
Đường tỉnh ĐT 269B - Cầu Xóm Ngò
Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long)
840.000
Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m - Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m
Đoạn 2
700.000
Cầu Suối Giữa - (+) 400m đi xã Trại Cau
Đoạn 6
1.540.000
Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành - Cầu ông Tanh
Đoạn 4
1.750.000
Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) Giảng đi xóm Thanh Lương, - Cầu Tân Kim đi xóm Ngò và đi
Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Từ ngã tư Vực xóm Hân
910.000
đến ngã tư xóm Trụ Sở Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lė) - (+)100m đi xóm Vo
Đường đi xóm Vo Đoạn 1
770.000
lộ 37 và ĐT 269B Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba Mỏn Hạ
Đường nối Quốc Đoạn 1
1.400.000
500m) Ngã ba đường nổi Quốc lộ 37 và đường - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)
Đường đi xóm Mỏn Hạ
700.000
Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang - Ngã ba xóm Hân
Đường liên xóm Thanh Lương - Hân
840.000
Đường rẽ Bệnh viện Phong - Ngã ba Mỏn Hạ
Đoạn 2
910.000
Ngã ba xóm Hân bưu điện Tân Kim đi các - Cầu Bợm hướng
Đoạn 3 Từ ngã ba điểm
630.000
Từ ngã ba Mỏn Hạ - Ngã ba Kim Đĩnh
Đoạn 2
1.190.000
Trại đi xóm Đèo Khê Ngã ba xóm Trại - Dốc Gềnh xóm Châu
Từ ngã ba xóm Đoạn 1
770.000
Trường THCS Tân Hòa - Cầu Thanh Lang
Đoạn 2
1.050.000
bưu điện Tân Kim đi Phú Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Bình Đường rẽ bệnh viện Phong
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
1.050.000
Ngã ba Kim Đĩnh hướng - Cầu Tân Kim
Đoạn 3
1.050.000
Dốc Gềnh xóm Châu - Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê
Đoạn 2
700.000
Ngã tư Vực Giảng - (+)100m đi xóm Ngò
Đường đi xóm Ngò Đoạn 1
1.050.000
Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba Kim Đĩnh
Đoạn 3
840.000
bưu điện Tân Kim đi Tân Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Khánh (+) 300m
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
910.000
Thanh Lang Ngã tư Vực Giảng - Trường THCS Tân Hòa
Đường đi cầu Đoạn 1
1.400.000
Ngã tư Kim Đĩnh liên thôn, đường trục - Nhà văn hóa xóm Núi Chùa thôn
Đoạn 4 Các tuyến đường
700.000
Ngã ba xóm Trại - Trạm điện La Đao
Đoạn 2
665.000
Trạm điện xóm Hân - Ngã ba xóm Hân
Đoạn 2
840.000
Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê - Hết xóm Đèo Khê
Đoan 3
665.000
Ngã tư Vực Giảng - Trạm điện xóm Hân
Đường đi xóm Hân Đoạn 1
980.000
bưu điện Tân Kim đi xóm Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - La Đao Đến ngã ba xóm Trại
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
980.000
Đĩnh đi các Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba xóm Bạch Thạch
Từ ngã tư Kim Đoạn 1
630.000
Cách Ngã ba điểm bưu điên Tân Kim 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh)
Đoạn 2
700.000
Ngã tư Kim Đĩnh - Trại giống Tân Kim
Đoạn 2
595.000
bê tông rộng ≥ 5,0m
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
560.000
bê tông rộng từ 2,0m - đến dưới 3,0m
Đường nhựa, đường
490.000
ngã ba Mỏn Hạ 70m) Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong - Hết đất xã Tân Thành
Đường đi bệnh viện Phong
700.000
Ngã ba Na Bì - (+) 300m đi vào đình Na Bì
Đường vào đình Na Bì
910.000
Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B - Đập Kim Đĩnh
Đường đi đập Kim Đĩnh
630.000
bê tông rộng dưới 2,0m
Đường nhựa, đường
455.000
3,0m
Đường đất rộng ≥
420.000
3,0m
Đường đất rộng <
385.000
bê tông rộng từ 3,0m - đến dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
525.000
Trạm điện Cầu Muối - Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)
Đường đi xóm Tân Yên
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) - Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành
Đoạn 2
1.400.000
Ngã ba Na Bì - Trạm điện Cầu Muối (+) 300m
Đoạn 8
1.540.000
Cầu Suối Giữa - (+) 400m đi xã Trại Cau
Đoạn 6
1.540.000
Cách cầu Suối Giữa 400m - Ngã ba Na Bì
Đoạn 7
1.260.000
Cách Ngã tư La Lẻ 100m xóm - Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở Đồng Bốn đến Ngã
Đoạn 2
630.000
Cách ngã tư Vực Giảng 100m - Ngã tư Vực Giảng
Đoạn 4
1.050.000
Cách ngã tư xóm Tru Sở 200m - Cách ngã tư Vực Giảng 100m
Đoạn 3
910.000
Đường tỉnh ĐT 269B - Cầu Xóm Ngò
Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long)
840.000
Cách Trạm điện Cầu Muối 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)
Đoạn 9
1.400.000
Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m - Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m
Đoạn 2
700.000
Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành - Cầu ông Tanh
Đoạn 4
1.750.000
Cầu ông Tanh - Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa
Đoạn 5
2.100.000
Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành - Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành
Đoan 3
1.540.000
Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)
Đoạn 1
1.750.000
đến ngã tư xóm Trụ Sở Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lė) - (+)100m đi xóm Vo
Đường đi xóm Vo Đoạn 1
770.000
Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) Giảng đi xóm Thanh Lương, - Cầu Tân Kim đi xóm Ngò và đi
Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Từ ngã tư Vực xóm Hân
910.000
tâm xã, đường đi Ngã ba Trung tâm xã - tư (+) 300m đi xóm Đồng Bốn
Từ ngã ba Trung Vực Giảng Đoạn 1
770.000
500m) Ngã ba đường nổi Quốc lộ 37 và đường - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)
Đường đi xóm Mỏn Hạ
700.000
Ngã tư Kim Đĩnh - Trại giống Tân Kim
Đoạn 2
595.000
Từ ngã ba Mỏn Hạ - Ngã ba Kim Đĩnh
Đoạn 2
1.190.000
Đĩnh đi các Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba xóm Bạch Thạch
Từ ngã tư Kim Đoạn 1
630.000
bưu điện Tân Kim đi xóm Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - La Đao Đến ngã ba xóm Trại
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
980.000
Ngã tư Vực Giảng - Trạm điện xóm Hân
Đường đi xóm Hân Đoạn 1
980.000
Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê - Hết xóm Đèo Khê
Đoan 3
665.000
Trạm điện xóm Hân - Ngã ba xóm Hân
Đoạn 2
840.000
Ngã ba xóm Trại - Trạm điện La Đao
Đoạn 2
665.000
Ngã tư Kim Đĩnh liên thôn, đường trục - Nhà văn hóa xóm Núi Chùa thôn
Đoạn 4 Các tuyến đường
700.000
Thanh Lang Ngã tư Vực Giảng - Trường THCS Tân Hòa
Đường đi cầu Đoạn 1
1.400.000
bưu điện Tân Kim đi Tân Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Khánh (+) 300m
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
910.000
Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba Kim Đĩnh
Đoạn 3
840.000
Ngã tư Vực Giảng - (+)100m đi xóm Ngò
Đường đi xóm Ngò Đoạn 1
1.050.000
Dốc Gềnh xóm Châu - Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê
Đoạn 2
700.000
Ngã ba Kim Đĩnh hướng - Cầu Tân Kim
Đoạn 3
1.050.000
bưu điện Tân Kim đi Phú Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Bình Đường rẽ bệnh viện Phong
Từ ngã ba điểm Đoạn 1
1.050.000
Trường THCS Tân Hòa - Cầu Thanh Lang
Đoạn 2
1.050.000
Trại đi xóm Đèo Khê Ngã ba xóm Trại - Dốc Gềnh xóm Châu
Từ ngã ba xóm Đoạn 1
770.000
Cách Ngã ba điểm bưu điên Tân Kim 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh)
Đoạn 2
700.000
Ngã ba xóm Hân bưu điện Tân Kim đi các - Cầu Bợm hướng
Đoạn 3 Từ ngã ba điểm
630.000
Đường rẽ Bệnh viện Phong - Ngã ba Mỏn Hạ
Đoạn 2
910.000
Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang - Ngã ba xóm Hân
Đường liên xóm Thanh Lương - Hân
840.000
lộ 37 và ĐT 269B Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba Mỏn Hạ
Đường nối Quốc Đoạn 1
1.400.000
bê tông rộng từ 2,0m - đến dưới 3,0m
Đường nhựa, đường
490.000
bê tông rộng từ 3,0m - đến dưới 5,0m
Đường nhựa, đường
525.000
Trạm điện Cầu Muối - Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)
Đường đi xóm Tân Yên
700.000
bê tông rộng ≥ 5,0m
Các đường còn lại Đường nhựa, đường
560.000
Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B - Đập Kim Đĩnh
Đường đi đập Kim Đĩnh
630.000
Ngã ba Na Bì - (+) 300m đi vào đình Na Bì
Đường vào đình Na Bì
910.000
bê tông rộng dưới 2,0m
Đường nhựa, đường
455.000
3,0m
Đường đất rộng ≥
420.000
ngã ba Mỏn Hạ 70m) Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong - Hết đất xã Tân Thành
Đường đi bệnh viện Phong
700.000
3,0m
Đường đất rộng <
385.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.00067.00064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
75.00072.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.