Bảng giá đất Xã Tân Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026
160 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Thành là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu ông Tanh đến Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Phú Bình, Kha Sơn, Tân Thành · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 4 | 1.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 70.000 | 67.000 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành - Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành Đoan 3 | 2.200.000 |
| Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) - Ngã ba xóm Hân Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Mục 8.1 | 1.200.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Đến ngã ba xóm Trại Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Trạm điện Cầu Muối - Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) Đường đi xóm Tân Yên Mục 8.7 | 1.000.000 |
| Dốc Gềnh xóm Châu - Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê Đoạn 2 | 1.000.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) Đoạn 1 | 2.500.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Dốc Gềnh xóm Châu Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Cách ngã tư xóm Tru Sở 200m - Cách ngã tư Vực Giảng 100m Đoạn 3 | 1.300.000 |
| Ngã ba xóm Hân - Cầu Bợm Đoạn 3 | 900.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) - Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành Đoạn 2 | 2.000.000 |
| Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành - Cầu ông Tanh Đoạn 4 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | 750.000 |
| Cầu Suối Giữa - (+) 400m đi xã Trại Cau Đoạn 6 | 2.200.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | 800.000 |
| Cách cầu Suối Giữa 400m - Ngã ba Na Bì Đoạn 7 | 1.800.000 |
| Ngã ba Kim Đĩnh - Cầu Tân Kim Đoạn 3 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | 650.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - (+) 300m Đoạn 1 | 1.300.000 |
| Cầu ông Tanh - Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa Đoạn 5 | 3.000.000 |
| Ngã ba Trung tâm xã - (+) 300m đi xóm Đồng Bốn Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Ngã ba Na Bì - Trạm điện Cầu Muối (+) 300m Đoạn 8 | 2.200.000 |
| Ngã ba Na Bì - (+) 300m đi vào đình Na Bì Đường vào đình Na Bì Mục 8.6 | 1.300.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Nhà văn hóa xóm Núi Chùa Đoạn 4 | 1.000.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - Trạm điện xóm Hân Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B - Đập Kim Đĩnh Đường đi đập Kim Đĩnh Mục 8.4 | 900.000 |
| Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê - Hết xóm Đèo Khê Đoan 3 | 950.000 |
| Ngã ba đường nổi Quốc lộ 37 và đường - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) Đường đi xóm Mỏn Hạ Mục 8.2 | 1.000.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m | 550.000 |
| Cách Trạm điện Cầu Muối 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) Đoạn 9 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lė) - (+)100m đi xóm Vo Đoạn 1 | 1.100.000 |
| Đường rẽ Bệnh viện Phong - Ngã ba Mỏn Hạ Đoạn 2 | 1.300.000 |
| Cách Ngã ba điểm bưu điên Tân Kim 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) Đoạn 2 | 1.000.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Trại giống Tân Kim Đoạn 2 | 850.000 |
| Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) - Cầu Tân Kim Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Mục 2.4 | 1.300.000 |
| Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong - Hết đất xã Tân Thành Đường đi bệnh viện Phong Mục 8.3 | 1.000.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m | 600.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - Trường THCS Tân Hòa Đoạn 1 | 2.000.000 |
| Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m - Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m Đoạn 2 | 1.000.000 |
| Cách Ngã tư La Lẻ 100m - Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở Đoạn 2 | 900.000 |
| Cách ngã tư Vực Giảng 100m - Ngã tư Vực Giảng Đoạn 4 | 1.500.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba Kim Đĩnh Đoạn 3 | 1.200.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - (+)100m đi xóm Ngò Đoạn 1 | 1.500.000 |
| Trường THCS Tân Hòa - Cầu Thanh Lang Đoạn 2 | 1.500.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba xóm Bạch Thạch Đoạn 1 | 900.000 |
| Trạm điện xóm Hân - Ngã ba xóm Hân Đoạn 2 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba Mỏn Hạ - Ngã ba Kim Đĩnh Đoạn 2 | 1.700.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba Mỏn Hạ Đoạn 1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | 700.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Đường rẽ bệnh viện Phong Đoạn 1 | 1.500.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Trạm điện La Đao Đoạn 2 | 950.000 |
| Đường tỉnh ĐT 269B - Cầu Xóm Ngò Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long) Mục 2.1 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 22.000 | 19.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m - Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m Đoạn 2 | 700.000 |
| Trạm điện Cầu Muối - Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) Đường đi xóm Tân Yên Mục 8.7 | 700.000 |
| Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành - Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành Đoan 3 | 1.540.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Đến ngã ba xóm Trại Đoạn 1 | 980.000 |
| Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) - Ngã ba xóm Hân Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Mục 8.1 | 840.000 |
| Đường tỉnh ĐT 269B - Cầu Xóm Ngò Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long) Mục 2.1 | 840.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Trạm điện La Đao Đoạn 2 | 665.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Đường rẽ bệnh viện Phong Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | 490.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba Mỏn Hạ Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Mỏn Hạ - Ngã ba Kim Đĩnh Đoạn 2 | 1.190.000 |
| Trạm điện xóm Hân - Ngã ba xóm Hân Đoạn 2 | 840.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba xóm Bạch Thạch Đoạn 1 | 630.000 |
| Trường THCS Tân Hòa - Cầu Thanh Lang Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - (+)100m đi xóm Ngò Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba Kim Đĩnh Đoạn 3 | 840.000 |
| Cách ngã tư Vực Giảng 100m - Ngã tư Vực Giảng Đoạn 4 | 1.050.000 |
| Cách Ngã tư La Lẻ 100m - Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở Đoạn 2 | 630.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - Trường THCS Tân Hòa Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m | 420.000 |
| Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong - Hết đất xã Tân Thành Đường đi bệnh viện Phong Mục 8.3 | 700.000 |
| Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) - Cầu Tân Kim Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Mục 2.4 | 910.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Trại giống Tân Kim Đoạn 2 | 595.000 |
| Cách Ngã ba điểm bưu điên Tân Kim 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) Đoạn 2 | 700.000 |
| Đường rẽ Bệnh viện Phong - Ngã ba Mỏn Hạ Đoạn 2 | 910.000 |
| Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lė) - (+)100m đi xóm Vo Đoạn 1 | 770.000 |
| Cách Trạm điện Cầu Muối 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) Đoạn 9 | 1.400.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m | 385.000 |
| Ngã ba đường nổi Quốc lộ 37 và đường - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) Đường đi xóm Mỏn Hạ Mục 8.2 | 700.000 |
| Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê - Hết xóm Đèo Khê Đoan 3 | 665.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B - Đập Kim Đĩnh Đường đi đập Kim Đĩnh Mục 8.4 | 630.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - Trạm điện xóm Hân Đoạn 1 | 980.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Nhà văn hóa xóm Núi Chùa Đoạn 4 | 700.000 |
| Ngã ba Na Bì - (+) 300m đi vào đình Na Bì Đường vào đình Na Bì Mục 8.6 | 910.000 |
| Ngã ba Na Bì - Trạm điện Cầu Muối (+) 300m Đoạn 8 | 1.540.000 |
| Ngã ba Trung tâm xã - (+) 300m đi xóm Đồng Bốn Đoạn 1 | 770.000 |
| Cầu ông Tanh - Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa Đoạn 5 | 2.100.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - (+) 300m Đoạn 1 | 910.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | 455.000 |
| Ngã ba Kim Đĩnh - Cầu Tân Kim Đoạn 3 | 1.050.000 |
| Cách cầu Suối Giữa 400m - Ngã ba Na Bì Đoạn 7 | 1.260.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | 560.000 |
| Cầu Suối Giữa - (+) 400m đi xã Trại Cau Đoạn 6 | 1.540.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | 525.000 |
| Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành - Cầu ông Tanh Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) - Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Ngã ba xóm Hân - Cầu Bợm Đoạn 3 | 630.000 |
| Cách ngã tư xóm Tru Sở 200m - Cách ngã tư Vực Giảng 100m Đoạn 3 | 910.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Dốc Gềnh xóm Châu Đoạn 1 | 770.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) Đoạn 1 | 1.750.000 |
| Dốc Gềnh xóm Châu - Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê Đoạn 2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành - Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành Đoan 3 | 1.540.000 |
| Trạm điện xóm Hân - Ngã ba xóm Hân Đoạn 2 | 840.000 |
| Từ ngã ba Mỏn Hạ - Ngã ba Kim Đĩnh Đoạn 2 | 1.190.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba Mỏn Hạ Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | 490.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Đường rẽ bệnh viện Phong Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Trạm điện La Đao Đoạn 2 | 665.000 |
| Đường tỉnh ĐT 269B - Cầu Xóm Ngò Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long) Mục 2.1 | 840.000 |
| Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) - Ngã ba xóm Hân Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Mục 8.1 | 840.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - Đến ngã ba xóm Trại Đoạn 1 | 980.000 |
| Trạm điện Cầu Muối - Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) Đường đi xóm Tân Yên Mục 8.7 | 700.000 |
| Dốc Gềnh xóm Châu - Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê Đoạn 2 | 700.000 |
| Giáp đất xã Phú Bình - Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) Đoạn 1 | 1.750.000 |
| Ngã ba xóm Trại - Dốc Gềnh xóm Châu Đoạn 1 | 770.000 |
| Cách ngã tư xóm Tru Sở 200m - Cách ngã tư Vực Giảng 100m Đoạn 3 | 910.000 |
| Ngã ba xóm Hân - Cầu Bợm Đoạn 3 | 630.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) - Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành Đoạn 2 | 1.400.000 |
| Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành - Cầu ông Tanh Đoạn 4 | 1.750.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | 525.000 |
| Cầu Suối Giữa - (+) 400m đi xã Trại Cau Đoạn 6 | 1.540.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | 560.000 |
| Cách cầu Suối Giữa 400m - Ngã ba Na Bì Đoạn 7 | 1.260.000 |
| Ngã ba Kim Đĩnh - Cầu Tân Kim Đoạn 3 | 1.050.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | 455.000 |
| Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim - (+) 300m Đoạn 1 | 910.000 |
| Cầu ông Tanh - Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa Đoạn 5 | 2.100.000 |
| Ngã ba Trung tâm xã - (+) 300m đi xóm Đồng Bốn Đoạn 1 | 770.000 |
| Ngã ba Na Bì - Trạm điện Cầu Muối (+) 300m Đoạn 8 | 1.540.000 |
| Ngã ba Na Bì - (+) 300m đi vào đình Na Bì Đường vào đình Na Bì Mục 8.6 | 910.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Nhà văn hóa xóm Núi Chùa Đoạn 4 | 700.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - Trạm điện xóm Hân Đoạn 1 | 980.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B - Đập Kim Đĩnh Đường đi đập Kim Đĩnh Mục 8.4 | 630.000 |
| Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê - Hết xóm Đèo Khê Đoan 3 | 665.000 |
| Ngã ba đường nổi Quốc lộ 37 và đường - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) Đường đi xóm Mỏn Hạ Mục 8.2 | 700.000 |
| Đường đất rộng < 3,0m | 385.000 |
| Cách Trạm điện Cầu Muối 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) Đoạn 9 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lė) - (+)100m đi xóm Vo Đoạn 1 | 770.000 |
| Đường rẽ Bệnh viện Phong - Ngã ba Mỏn Hạ Đoạn 2 | 910.000 |
| Cách Ngã ba điểm bưu điên Tân Kim 300m - Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) Đoạn 2 | 700.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Trại giống Tân Kim Đoạn 2 | 595.000 |
| Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) - Cầu Tân Kim Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Mục 2.4 | 910.000 |
| Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong - Hết đất xã Tân Thành Đường đi bệnh viện Phong Mục 8.3 | 700.000 |
| Đường đất rộng ≥ 3,0m | 420.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - Trường THCS Tân Hòa Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m - Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m Đoạn 2 | 700.000 |
| Cách Ngã tư La Lẻ 100m - Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở Đoạn 2 | 630.000 |
| Cách ngã tư Vực Giảng 100m - Ngã tư Vực Giảng Đoạn 4 | 1.050.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba Kim Đĩnh Đoạn 3 | 840.000 |
| Ngã tư Vực Giảng - (+)100m đi xóm Ngò Đoạn 1 | 1.050.000 |
| Trường THCS Tân Hòa - Cầu Thanh Lang Đoạn 2 | 1.050.000 |
| Ngã tư Kim Đĩnh - Ngã ba xóm Bạch Thạch Đoạn 1 | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 70.000 | 67.000 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.