Bảng giá đất Xã Thần Sa, Thái Nguyên từ 01/01/2026
42 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thần Sa là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn tái định cư trung khu vực bị ảnh Sa, đường quy hoạch đến hưởng bởi thiên tai tại rộng 13m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 42.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| 2m hoặc chưa có đường 2m < Các tuyển đường < | 200.000 |
| tái định cư trung khu vực bị ảnh Sa, đường quy hoạch - hưởng bởi thiên tai tại rộng 13m Các khu dân cư, khu Khu tái định cư tập xóm Tân Kim, xã Thần | 1.000.000 |
| UBND xã Thần Sa - Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) Đoạn 2 | 300.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, | 270.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng rộng từ > 2m Các tuyến đường nhựa, đến < 2,5m | 230.000 |
| chính đường La Hiên - - Thần Sa Đường La Hiên - Thần Sa Các đoạn thuộc trục | 420.000 |
| Các đoạn còn lại nằm 265 - trên trục Tỉnh lộ Đoạn 2 | 400.000 |
| đường cấp phối có - mặt đường rộng từ ≥ Các tuyến đường đất, đến 3,5m | 230.000 |
| - Thượng Nung - Sảng Từ cổng Chợ Thượng hai phía - Mộc Nung + 500 m về Đường Cúc Đường Đoạn 1 | 670.000 |
| Tỉnh lộ 265 - Trung học cơ sở Thượng Nung Cúc Đường Thượng Nung - Sảng Mộc | 400.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ Các tuyến đường đất, 3,5m | 270.000 |
| Giáp đất xã La Hiên - UBND xã Thần Sa Đoạn | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 12.000 | 10.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ Các tuyến đường đất, 3,5m | 190.000 |
| chính đường La Hiên - - Thần Sa Đường La Hiên - Thần Sa Các đoạn thuộc trục | 290.000 |
| 2m hoặc chưa có đường 2m < Các tuyển đường < | 140.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng rộng từ > 2m Các tuyến đường nhựa, đến < 2,5m | 160.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, | 190.000 |
| Giáp đất xã La Hiên - UBND xã Thần Sa Đoạn | 270.000 |
| Tỉnh lộ 265 - Trung học cơ sở Thượng Nung Cúc Đường Thượng Nung - Sảng Mộc | 280.000 |
| - Thượng Nung - Sảng Từ cổng Chợ Thượng hai phía - Mộc Nung + 500 m về Đường Cúc Đường Đoạn 1 | 470.000 |
| đường cấp phối có - mặt đường rộng từ ≥ Các tuyến đường đất, đến 3,5m | 160.000 |
| Các đoạn còn lại nằm 265 - trên trục Tỉnh lộ Đoạn 2 | 280.000 |
| UBND xã Thần Sa - Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) Đoạn 2 | 210.000 |
| tái định cư trung khu vực bị ảnh Sa, đường quy hoạch - hưởng bởi thiên tai tại rộng 13m Các khu dân cư, khu Khu tái định cư tập xóm Tân Kim, xã Thần | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| 2m hoặc chưa có đường 2m < Các tuyển đường < | 140.000 |
| Các đoạn còn lại nằm 265 - trên trục Tỉnh lộ Đoạn 2 | 280.000 |
| đường cấp phối có - mặt đường rộng từ ≥ Các tuyến đường đất, đến 3,5m | 160.000 |
| - Thượng Nung - Sảng Từ cổng Chợ Thượng hai phía - Mộc Nung + 500 m về Đường Cúc Đường Đoạn 1 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 265 - Trung học cơ sở Thượng Nung Cúc Đường Thượng Nung - Sảng Mộc | 280.000 |
| đường cấp phối có mặt - đường rộng từ ≥ Các tuyến đường đất, 3,5m | 190.000 |
| Giáp đất xã La Hiên - UBND xã Thần Sa Đoạn | 270.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng từ ≥ 2,5m Các đường còn lại Các tuyến đường nhựa, | 190.000 |
| bê tông có mặt đường - rộng rộng từ > 2m Các tuyến đường nhựa, đến < 2,5m | 160.000 |
| chính đường La Hiên - - Thần Sa Đường La Hiên - Thần Sa Các đoạn thuộc trục | 290.000 |
| UBND xã Thần Sa - Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) Đoạn 2 | 210.000 |
| tái định cư trung khu vực bị ảnh Sa, đường quy hoạch - hưởng bởi thiên tai tại rộng 13m Các khu dân cư, khu Khu tái định cư tập xóm Tân Kim, xã Thần | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 47.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.