Bảng giá đất Xã Hợp Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hợp Thành là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km7 + 300 đến Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành)
Tuyến bê tông xóm Kết Thành
Trục phụ đường TL263
Mục 4.2
850.000
TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900)
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
850.000
đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè)
Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè
Trục phụ đường TL263
Mục 4.5
850.000
Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 5
Trục phụ đường TL263
1.100.000
Km1 +900 - Km3
Đoạn 1
1.600.000
Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m
Đoạn 4
5.000.000
Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
2.100.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
1.100.000
Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương
Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương
Trục phụ đường TL263
Mục 4.4
1.000.000
Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
1.100.000
TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
1.400.000
Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263)
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
1.400.000
Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ)
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
1.400.000
Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới
Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới
Trục phụ đường TL263
Mục 4.3
1.000.000
Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
1.100.000
Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
1.000.000
Km4 - Km7+300
Đoạn 3
1.650.000
Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m
Đoan 3
Trục phụ đường TL263
1.000.000
Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400
Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400
Trục phụ đường TL263
Mục 4.1
1.000.000
TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành
Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành)
Trục phụ đường TL263
Mục 4.11
1.000.000
TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba)
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
3.300.000
Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ
Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ
Trục phụ đường TL263
Mục 4.6
850.000
nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị
Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị
Trục phụ đường TL263
Mục 4.16
850.000
ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26)
Đường ngã ba Bán Eng
Trục phụ đường TL263
Mục 4.8
850.000
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị
Trục phụ đường TL263
Mục 4.15
1.100.000
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
Trục phụ đường TL263
450.000
Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 6
Trục phụ đường TL263
1.400.000
xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương
Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương
Trục phụ đường TL263
Mục 4.9
850.000
Km3 - Km4
Đoạn 2
2.300.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
1.400.000
Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
2.500.000
Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
Trục phụ đường TL263
Mục 4.13
3.300.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m
Trục phụ đường TL263
520.000
TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
1.000.000
Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
1.100.000
Đồng Đào - xóm Khuân Lân
Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân
Trục phụ đường TL263
Mục 4.7
850.000
Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
850.000
Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
1.400.000
Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới
Đường bê tông xóm Quyết Tiến
Trục phụ đường TL263
Mục 4.10
850.000
Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành
Đoạn 5
2.400.000
Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
18.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
980.000
Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 5
Trục phụ đường TL263
770.000
Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành)
Tuyến bê tông xóm Kết Thành
Trục phụ đường TL263
Mục 4.2
600.000
đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè)
Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè
Trục phụ đường TL263
Mục 4.5
600.000
TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900)
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
600.000
Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
770.000
Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành
Đoạn 5
1.680.000
Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới
Đường bê tông xóm Quyết Tiến
Trục phụ đường TL263
Mục 4.10
600.000
Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
980.000
Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
600.000
Đồng Đào - xóm Khuân Lân
Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân
Trục phụ đường TL263
Mục 4.7
600.000
Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
770.000
TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
700.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m
Trục phụ đường TL263
360.000
Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
Trục phụ đường TL263
Mục 4.13
2.310.000
Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
1.750.000
Km3 - Km4
Đoạn 2
1.610.000
xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương
Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương
Trục phụ đường TL263
Mục 4.9
600.000
Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 6
Trục phụ đường TL263
980.000
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
Trục phụ đường TL263
320.000
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị
Trục phụ đường TL263
Mục 4.15
770.000
ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26)
Đường ngã ba Bán Eng
Trục phụ đường TL263
Mục 4.8
600.000
nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị
Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị
Trục phụ đường TL263
Mục 4.16
600.000
Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ
Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ
Trục phụ đường TL263
Mục 4.6
600.000
TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba)
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
2.310.000
TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành
Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành)
Trục phụ đường TL263
Mục 4.11
700.000
Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400
Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400
Trục phụ đường TL263
Mục 4.1
700.000
Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m
Đoan 3
Trục phụ đường TL263
700.000
Km4 - Km7+300
Đoạn 3
1.160.000
Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
700.000
Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
770.000
Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới
Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới
Trục phụ đường TL263
Mục 4.3
700.000
Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ)
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
980.000
Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263)
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
980.000
TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
980.000
Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
770.000
Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương
Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương
Trục phụ đường TL263
Mục 4.4
700.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
770.000
Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
1.470.000
Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m
Đoạn 4
3.500.000
Km1 +900 - Km3
Đoạn 1
1.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành)
Tuyến bê tông xóm Kết Thành
Trục phụ đường TL263
Mục 4.2
600.000
Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
770.000
Đồng Đào - xóm Khuân Lân
Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân
Trục phụ đường TL263
Mục 4.7
600.000
Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
600.000
Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
980.000
Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới
Đường bê tông xóm Quyết Tiến
Trục phụ đường TL263
Mục 4.10
600.000
Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành
Đoạn 5
1.680.000
Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
770.000
TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900)
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
600.000
đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè)
Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè
Trục phụ đường TL263
Mục 4.5
600.000
Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then
Đoạn 5
Trục phụ đường TL263
770.000
Km1 +900 - Km3
Đoạn 1
1.120.000
Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m
Đoạn 4
3.500.000
Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
1.470.000
Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
770.000
Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương
Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương
Trục phụ đường TL263
Mục 4.4
700.000
Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
770.000
TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
980.000
Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263)
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
980.000
Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ)
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
980.000
Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới
Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới
Trục phụ đường TL263
Mục 4.3
700.000
Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
770.000
Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương
Đoạn 2
Trục phụ đường TL263
700.000
Km4 - Km7+300
Đoạn 3
1.160.000
Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m
Đoan 3
Trục phụ đường TL263
700.000
Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400
Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400
Trục phụ đường TL263
Mục 4.1
700.000
TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành
Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành)
Trục phụ đường TL263
Mục 4.11
700.000
TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba)
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
2.310.000
Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ
Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ
Trục phụ đường TL263
Mục 4.6
600.000
nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị
Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị
Trục phụ đường TL263
Mục 4.16
600.000
ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26)
Đường ngã ba Bán Eng
Trục phụ đường TL263
Mục 4.8
600.000
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị
Trục phụ đường TL263
Mục 4.15
770.000
Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
Trục phụ đường TL263
320.000
Hết địa phận xóm Ao Then - QL3
Đoạn 6
Trục phụ đường TL263
980.000
xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương
Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương
Trục phụ đường TL263
Mục 4.9
600.000
Km3 - Km4
Đoạn 2
1.610.000
Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng
Đoạn 4
Trục phụ đường TL263
980.000
Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành
Đoạn 1
Trục phụ đường TL263
1.750.000
Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
Trục phụ đường TL263
Mục 4.13
2.310.000
Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m
Trục phụ đường TL263
360.000
TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê
Đoạn 3
Trục phụ đường TL263
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
74.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.