Bảng giá đất Xã Hợp Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hợp Thành là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km7 + 300 đến Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TL263 | Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 2 | 1.100.000 |
| TL263 | Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 6 Đường ATK Hợp | 1.400.000 |
| TL263 | Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 5 | 1.100.000 |
| TL263 | Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng Đoạn 4 | 1.400.000 |
| TL263 | TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê Đoạn 3 | 1.000.000 |
| TL263 | Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành Thành - Phủ Lý Đoạn 1 | 2.500.000 |
| TL263 | Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ Đoạn 3 | 1.100.000 |
| TL263 | Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung Đoạn 3 | 1.100.000 |
| TL263 | TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) Đoạn 1 | 3.300.000 |
| TL263 | TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) Đoạn 4 Tuyến đường | 850.000 |
| TL263 | Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh Đoạn 2 | 2.100.000 |
| TL263 | Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) Đoạn 2 | 1.400.000 |
| TL263 | Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau Phủ Lý - Yên Trạch Đoạn 1 | 1.400.000 |
| Km4 - Km7+300 Đoạn 3 | 1.650.000 | |
| Km3 - Km4 Đoạn 2 | 2.300.000 | |
| Km1 +900 - Km3 Thành) Đoạn 1 | 1.600.000 | |
| Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 5 | 2.400.000 | |
| Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m Đoạn 4 | 5.000.000 | |
| TL263 | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức | 1.000.000 |
| TL263 | Đồng Đào - xóm Khuân Lân Tiến Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân | 850.000 |
| TL263 | Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới Lương Đường bê tông xóm Quyết Tiến | 850.000 |
| TL263 | Lương Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường Đoạn 3 | 850.000 |
| TL263 | Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Bộ | 850.000 |
| TL263 | Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới | 1.000.000 |
| TL263 | đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) Lương Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè | 850.000 |
| TL263 | TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) | 1.000.000 |
| TL263 | Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263) Đoạn 4 Các tuyến đường khác trong khu | 1.400.000 |
| TL263 | Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) Khuân Lân + 400 Tuyến bê tông xóm Kết Thành | 850.000 |
| TL263 | xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức | 850.000 |
| TL263 | Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 dân cư Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa | 1.000.000 |
| TL263 | ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26) Đường ngã ba Bán Eng | 850.000 |
| TL263 | Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ Đoạn 1 | 1.100.000 |
| TL263 | lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Đoạn 2 | 1.000.000 |
| TL263 | Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat Đoạn 2 | 1.100.000 |
| TL263 | Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | 450.000 |
| TL263 | Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m Đoan 3 | 1.000.000 |
| TL263 | nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị Các tuyến đường | 850.000 |
| TL263 | Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Đường du lịch | 3.300.000 |
| TL263 | còn lại chưa có tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m | 520.000 |
| TL263 | Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị | 1.100.000 |
| TL263 | TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng làng nghề hồ Na Mat Đoạn 1 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TL263 | Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung Đoạn 3 | 770.000 |
| TL263 | TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) Đoạn 1 | 2.310.000 |
| TL263 | Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 6 Đường ATK Hợp | 980.000 |
| TL263 | TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) Đoạn 4 Tuyến đường | 600.000 |
| TL263 | Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) Đoạn 2 | 980.000 |
| TL263 | Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh Đoạn 2 | 1.470.000 |
| TL263 | Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng Đoạn 4 | 980.000 |
| TL263 | Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ Đoạn 3 | 770.000 |
| TL263 | TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê Đoạn 3 | 700.000 |
| TL263 | Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau Phủ Lý - Yên Trạch Đoạn 1 | 980.000 |
| TL263 | Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành Thành - Phủ Lý Đoạn 1 | 1.750.000 |
| TL263 | Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 5 | 770.000 |
| TL263 | Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 2 | 770.000 |
| Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m Đoạn 4 | 3.500.000 | |
| Km3 - Km4 Đoạn 2 | 1.610.000 | |
| Km4 - Km7+300 Đoạn 3 | 1.160.000 | |
| Km1 +900 - Km3 Thành) Đoạn 1 | 1.120.000 | |
| Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 5 | 1.680.000 | |
| TL263 | lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Đoạn 2 | 700.000 |
| TL263 | đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) Lương Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè | 600.000 |
| TL263 | Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới | 700.000 |
| TL263 | Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Bộ | 600.000 |
| TL263 | Lương Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường Đoạn 3 | 600.000 |
| TL263 | ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26) Đường ngã ba Bán Eng | 600.000 |
| TL263 | TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) | 700.000 |
| TL263 | Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263) Đoạn 4 Các tuyến đường khác trong khu | 980.000 |
| TL263 | Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) Khuân Lân + 400 Tuyến bê tông xóm Kết Thành | 600.000 |
| TL263 | xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức | 600.000 |
| TL263 | Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 dân cư Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa | 700.000 |
| TL263 | Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới Lương Đường bê tông xóm Quyết Tiến | 600.000 |
| TL263 | Đồng Đào - xóm Khuân Lân Tiến Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân | 600.000 |
| TL263 | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức | 700.000 |
| TL263 | Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ Đoạn 1 | 770.000 |
| TL263 | Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat Đoạn 2 | 770.000 |
| TL263 | còn lại chưa có tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m | 360.000 |
| TL263 | Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | 320.000 |
| TL263 | Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Đường du lịch | 2.310.000 |
| TL263 | nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị Các tuyến đường | 600.000 |
| TL263 | Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị | 770.000 |
| TL263 | TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng làng nghề hồ Na Mat Đoạn 1 | 980.000 |
| TL263 | Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m Đoan 3 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TL263 | Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng Đoạn 4 | 980.000 |
| TL263 | Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau Phủ Lý - Yên Trạch Đoạn 1 | 980.000 |
| TL263 | TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê Đoạn 3 | 700.000 |
| TL263 | Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ Đoạn 3 | 770.000 |
| TL263 | Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 2 | 770.000 |
| TL263 | Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) Đoạn 2 | 980.000 |
| TL263 | TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) Đoạn 4 Tuyến đường | 600.000 |
| TL263 | Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 5 | 770.000 |
| TL263 | Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh Đoạn 2 | 1.470.000 |
| TL263 | Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung Đoạn 3 | 770.000 |
| TL263 | Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành Thành - Phủ Lý Đoạn 1 | 1.750.000 |
| TL263 | TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) Đoạn 1 | 2.310.000 |
| TL263 | Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 6 Đường ATK Hợp | 980.000 |
| Km1 +900 - Km3 Thành) Đoạn 1 | 1.120.000 | |
| Km4 - Km7+300 Đoạn 3 | 1.160.000 | |
| Km3 - Km4 Đoạn 2 | 1.610.000 | |
| Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 5 | 1.680.000 | |
| Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m Đoạn 4 | 3.500.000 | |
| TL263 | ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26) Đường ngã ba Bán Eng | 600.000 |
| TL263 | Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 dân cư Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa | 700.000 |
| TL263 | xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức | 600.000 |
| TL263 | Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) Khuân Lân + 400 Tuyến bê tông xóm Kết Thành | 600.000 |
| TL263 | Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263) Đoạn 4 Các tuyến đường khác trong khu | 980.000 |
| TL263 | TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) | 700.000 |
| TL263 | đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) Lương Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè | 600.000 |
| TL263 | Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới Lương Đường bê tông xóm Quyết Tiến | 600.000 |
| TL263 | Lương Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường Đoạn 3 | 600.000 |
| TL263 | Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Bộ | 600.000 |
| TL263 | Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới | 700.000 |
| TL263 | Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ Đoạn 1 | 770.000 |
| TL263 | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức | 700.000 |
| TL263 | lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Đoạn 2 | 700.000 |
| TL263 | Đồng Đào - xóm Khuân Lân Tiến Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân | 600.000 |
| TL263 | Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị | 770.000 |
| TL263 | Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m Đoan 3 | 700.000 |
| TL263 | TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng làng nghề hồ Na Mat Đoạn 1 | 980.000 |
| TL263 | Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | 320.000 |
| TL263 | Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Đường du lịch | 2.310.000 |
| TL263 | nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị Các tuyến đường | 600.000 |
| TL263 | còn lại chưa có tên Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m | 360.000 |
| TL263 | Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat Đoạn 2 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.