Bảng giá đất Xã Hợp Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hợp Thành là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Km7 + 300 đến Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) Tuyến bê tông xóm Kết Thành Trục phụ đường TL263 Mục 4.2 | 850.000 |
| TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 850.000 |
| đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè Trục phụ đường TL263 Mục 4.5 | 850.000 |
| Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 5 Trục phụ đường TL263 | 1.100.000 |
| Km1 +900 - Km3 Đoạn 1 | 1.600.000 |
| Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m Đoạn 4 | 5.000.000 |
| Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 2.100.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 1.100.000 |
| Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Trục phụ đường TL263 Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 1.100.000 |
| TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 1.400.000 |
| Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263) Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 1.400.000 |
| Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 1.400.000 |
| Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Trục phụ đường TL263 Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 1.100.000 |
| Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 1.000.000 |
| Km4 - Km7+300 Đoạn 3 | 1.650.000 |
| Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m Đoan 3 Trục phụ đường TL263 | 1.000.000 |
| Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Trục phụ đường TL263 Mục 4.1 | 1.000.000 |
| TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) Trục phụ đường TL263 Mục 4.11 | 1.000.000 |
| TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 3.300.000 |
| Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ Trục phụ đường TL263 Mục 4.6 | 850.000 |
| nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị Trục phụ đường TL263 Mục 4.16 | 850.000 |
| ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26) Đường ngã ba Bán Eng Trục phụ đường TL263 Mục 4.8 | 850.000 |
| Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị Trục phụ đường TL263 Mục 4.15 | 1.100.000 |
| Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Trục phụ đường TL263 | 450.000 |
| Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 6 Trục phụ đường TL263 | 1.400.000 |
| xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Trục phụ đường TL263 Mục 4.9 | 850.000 |
| Km3 - Km4 Đoạn 2 | 2.300.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 1.400.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 2.500.000 |
| Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Trục phụ đường TL263 Mục 4.13 | 3.300.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m Trục phụ đường TL263 | 520.000 |
| TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 1.000.000 |
| Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 1.100.000 |
| Đồng Đào - xóm Khuân Lân Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân Trục phụ đường TL263 Mục 4.7 | 850.000 |
| Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 850.000 |
| Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 1.400.000 |
| Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới Đường bê tông xóm Quyết Tiến Trục phụ đường TL263 Mục 4.10 | 850.000 |
| Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 5 | 2.400.000 |
| Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 5 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) Tuyến bê tông xóm Kết Thành Trục phụ đường TL263 Mục 4.2 | 600.000 |
| đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè Trục phụ đường TL263 Mục 4.5 | 600.000 |
| TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 600.000 |
| Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 5 | 1.680.000 |
| Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới Đường bê tông xóm Quyết Tiến Trục phụ đường TL263 Mục 4.10 | 600.000 |
| Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 600.000 |
| Đồng Đào - xóm Khuân Lân Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân Trục phụ đường TL263 Mục 4.7 | 600.000 |
| Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 700.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m Trục phụ đường TL263 | 360.000 |
| Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Trục phụ đường TL263 Mục 4.13 | 2.310.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 1.750.000 |
| Km3 - Km4 Đoạn 2 | 1.610.000 |
| xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Trục phụ đường TL263 Mục 4.9 | 600.000 |
| Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 6 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Trục phụ đường TL263 | 320.000 |
| Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị Trục phụ đường TL263 Mục 4.15 | 770.000 |
| ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26) Đường ngã ba Bán Eng Trục phụ đường TL263 Mục 4.8 | 600.000 |
| nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị Trục phụ đường TL263 Mục 4.16 | 600.000 |
| Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ Trục phụ đường TL263 Mục 4.6 | 600.000 |
| TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 2.310.000 |
| TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) Trục phụ đường TL263 Mục 4.11 | 700.000 |
| Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Trục phụ đường TL263 Mục 4.1 | 700.000 |
| Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m Đoan 3 Trục phụ đường TL263 | 700.000 |
| Km4 - Km7+300 Đoạn 3 | 1.160.000 |
| Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 700.000 |
| Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Trục phụ đường TL263 Mục 4.3 | 700.000 |
| Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263) Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Trục phụ đường TL263 Mục 4.4 | 700.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 1.470.000 |
| Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m Đoạn 4 | 3.500.000 |
| Km1 +900 - Km3 Đoạn 1 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường nối đường Tỉnh lộ 263 - Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) Tuyến bê tông xóm Kết Thành Trục phụ đường TL263 Mục 4.2 | 600.000 |
| Qua ngã ba xóm Bản Đông - (+) 100m đi hồ Na Mat Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Đồng Đào - xóm Khuân Lân Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân Trục phụ đường TL263 Mục 4.7 | 600.000 |
| Nhà văn hóa xóm - nhánh 3 đường Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 600.000 |
| Nút giao đường TL263 - Cầu Trần Na Dau Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Trường Tiểu học Hợp Thành - Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới Đường bê tông xóm Quyết Tiến Trục phụ đường TL263 Mục 4.10 | 600.000 |
| Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 5 | 1.680.000 |
| Cầu Trần Na Dau - Hết đất xã Hợp Thành Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| TL263 (Km9 + 300) - Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 600.000 |
| đường ATK Phủ Lý - Hợp Thàn - nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè Trục phụ đường TL263 Mục 4.5 | 600.000 |
| Cống xóm Thượng xóm An Thăng - Hết địa phận xóm Ao Then Đoạn 5 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Km1 +900 - Km3 Đoạn 1 | 1.120.000 |
| Km7 + 300 - Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m Đoạn 4 | 3.500.000 |
| Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) - (+) 100m đi 2 nhánh Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 1.470.000 |
| Địa phận xóm Hạ xã Yên Đồ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) - Hết đất xóm Trung Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m - Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Trục phụ đường TL263 Mục 4.4 | 700.000 |
| Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân - Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| TL263 - (+) 150m đi hồ Na Pặng Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ - Cầu Na Lậu (gặp TL263) Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Ngã ba Phú Thành - Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Xóm Phú Thành - Giáp đất xóm làng Mới Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Trục phụ đường TL263 Mục 4.3 | 700.000 |
| Từ ngã ba xóm Bản Đông - hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 770.000 |
| Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương Đoạn 2 Trục phụ đường TL263 | 700.000 |
| Km4 - Km7+300 Đoạn 3 | 1.160.000 |
| Qua ngã ba xóm Bản Đông +100 - Qua hồ Na Mạt 100m Đoan 3 Trục phụ đường TL263 | 700.000 |
| Ngã ba làng Mon (cũ) - Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Trục phụ đường TL263 Mục 4.1 | 700.000 |
| TL263 - Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nổi Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) Trục phụ đường TL263 Mục 4.11 | 700.000 |
| TL263 - Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 2.310.000 |
| Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành - Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ Trục phụ đường TL263 Mục 4.6 | 600.000 |
| nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành - giáp đất xóm Cây Thị Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị Trục phụ đường TL263 Mục 4.16 | 600.000 |
| ường ATK Phủ Lý - Hợp Thành - hồ Bãi Ỏi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26) Đường ngã ba Bán Eng Trục phụ đường TL263 Mục 4.8 | 600.000 |
| Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành - hết xóm Cây Thị Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị Trục phụ đường TL263 Mục 4.15 | 770.000 |
| Đường nhựa, đường bệ tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Trục phụ đường TL263 | 320.000 |
| Hết địa phận xóm Ao Then - QL3 Đoạn 6 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| xóm Mãn Quang - xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương Trục phụ đường TL263 Mục 4.9 | 600.000 |
| Km3 - Km4 Đoạn 2 | 1.610.000 |
| Giáp đất xóm Trung qua QL3C - Cống xóm Thượng Đoạn 4 Trục phụ đường TL263 | 980.000 |
| Ngã ba chợ Hợp Thành - Ngã ba Phú Thành Đoạn 1 Trục phụ đường TL263 | 1.750.000 |
| Nhánh rẽ Tỉnh lô 263 - (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lô 263+200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Trục phụ đường TL263 Mục 4.13 | 2.310.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng > 3,5m Trục phụ đường TL263 | 360.000 |
| TL263 (Km8 + 780) - Ngā ba sau Trạm y tê Đoạn 3 Trục phụ đường TL263 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.