Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Thái Nguyên từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chợ Rã là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 258, đoạn Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) đến Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 69 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 69 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73: từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) Mục 1.2 | 2.350.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Mục 1.1 | 2.450.000 |
| Các khu tái định cu | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Mục 3 | 5.000.000 |
| Các khu tái định cu | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Mục 2 | 5.000.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m Mục 1.4 | 3.400.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m Mục 1.3 | 3.700.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ Mục 1 | 650.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 2 | 180.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Lâm trường - Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) Đoạn Trục phụ Mục 1 | 1.900.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ từ ĐT258 - Nhà văn hoá thôn 4 Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hoá thôn 4 Trục phụ Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) - Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt Đoạn 8 Trục phụ Mục 8 | 7.500.000 |
| Đường 258 | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - Trường Trung học phổ thông Ba Bể Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường 258 | Đường QL279 nối từ Thôn 3 - Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) Đoạn 6 Trục phụ Mục 6 | 2.350.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) - Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 1.750.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Cổng UBND xã Chợ Rã Đoạn 2 Đường ĐT258B Mục 2 | 800.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đường ĐT258 - Đầu cầu Cốc Phát Đoạn 11 Mục 11 | 1.750.000 |
| Đường 258 | Hết đất Trung tâm giáo dục nghe nghiệp (đường đi Pác Nặm) - Đầu cầu Cốc Phát Đoạn 4 Đường ĐT258B Mục 4 | 580.000 |
| Đường 258 | Cầu Pác Co - Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 Đoạn 2 Mục 2 | 2.550.000 |
| Đường 258 | Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - Đến hết đất xã Chợ Rã Đoạn 9 Mục 9 | 500.000 |
| Đường 258 | Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - Ngã ba đường ĐT258 Đoạn 10 Mục 10 | 1.750.000 |
| Đường 258 | Cầu Bản Ngù - Hết đất xã Chợ Rã Đoan 13 Trục phụ Mục 13 | 300.000 |
| Đường 258 | Ngã ba Chợ Pác Co - Cổng chùa Phố Cũ Từ ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Trục phụ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô - Đường rẽ vào thôn Bản Váng Đoạn 8 Mục 8 | 700.000 |
| Đường 258 | Đường nối từ QL279 - Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Trục phụ Mục 3 | 900.000 |
| Đường 258 | Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) - Ngã ba đường đi Đồn Đèn Đoạn 3 Mục 3 | 2.300.000 |
| Đường 258 | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bế - Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Trục phụ Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường 258 | Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) - Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2) Đoạn 7 Trục phụ Mục 7 | 2.550.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Đầu cầu Kéo Mắt Đoạn 6 Đường ĐT258B Mục 6 | 800.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện - Hết đất xã Chợ Rã Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 1.400.000 |
| Đường 258 | Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) - Ngã ba đường ĐT258 Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến ngã ba đường ĐT258 Trục phụ Mục 2 | 1.750.000 |
| Đường 258 | Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh - Cống 1 thôn 2 Đoạn 6 Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường 258 | Ngã tư Thôn 1 - Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì Đoạn 10 Trục phụ Mục 10 | 2.550.000 |
| Đường 258 | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) - Đến QL279 (thôn 2) Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2) Trục phụ Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bế - Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4) Đoạn 4 Trục phụ Mục 4 | 2.550.000 |
| Đường 258 | Cầu Pác Co - Đầu cầu Tin Đồn Đoạn 1 Đường ĐT258B | 2.550.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Cốc Phát - Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm Đoạn 5 Đường ĐT258B Mục 5 | 580.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đường đi Đồn Đèn - Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bế Đoạn 4 Mục 4 | 700.000 |
| Đường 258 | Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì - Cầu Kéo Mắt Đoạn 11 Trục phụ Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường 258 | Ngã ba thôn 4 - Bệnh viện đa khoa Ba Bế Đoạn 5 Mục 5 | 2.550.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Trung tâm giáo dục Đoạn 3 Đường ĐT258B Mục 3 | 800.000 |
| Đường 258 | ĐT258 (thôn 1) - Đến QL279 (thôn 1) Đường nổi từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) Trục phụ Mục 4 | 1.400.000 |
| Đường 258 | Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt - Ngã tư Thôn 1 Đoạn 9 Trục phụ Mục 9 | 4.500.000 |
| Đường 258 | QL279 - Trường PT dân tộc nội trú Ba Bế Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú Trục phụ Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường 258 | Ngã ba thôn 4 - Cầu Pác Co Đoạn 1 Mục 1 | 2.550.000 |
| Đường 258 | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi - Hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Trục phụ Mục 8 | 300.000 |
| Đường 258 | Cầu Kéo Mắt - Cầu Bản Ngù Đoạn 12 Trục phụ Mục 12 | 700.000 |
| Đường 258 | Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) - Ngã tư Thôn 2 Đoạn 5 Trục phụ Mục 5 | 2.550.000 |
| Đường 258 | Cống 1 thôn 2 - Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô Đoạn 7 Mục 7 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 69 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu tái định cu | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Mục 3 | 3.000.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73: từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) Mục 1.2 | 1.410.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m Mục 1.3 | 2.220.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m Mục 1.4 | 2.040.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Mục 1.1 | 1.470.000 |
| Các khu tái định cu | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Mục 2 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 2 | 108.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ Mục 1 | 390.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ từ ĐT258 - Nhà văn hoá thôn 4 Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hoá thôn 4 Trục phụ Mục 5 | 1.080.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Cổng UBND xã Chợ Rã Đoạn 2 Đường ĐT258B Mục 2 | 480.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đường ĐT258 - Đầu cầu Cốc Phát Đoạn 11 Mục 11 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Hết đất Trung tâm giáo dục nghe nghiệp (đường đi Pác Nặm) - Đầu cầu Cốc Phát Đoạn 4 Đường ĐT258B Mục 4 | 348.000 |
| Đường 258 | Cầu Pác Co - Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 Đoạn 2 Mục 2 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - Đến hết đất xã Chợ Rã Đoạn 9 Mục 9 | 300.000 |
| Đường 258 | Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - Ngã ba đường ĐT258 Đoạn 10 Mục 10 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Lâm trường - Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) Đoạn Trục phụ Mục 1 | 1.140.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) - Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Đường QL279 nối từ Thôn 3 - Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) Đoạn 6 Trục phụ Mục 6 | 1.410.000 |
| Đường 258 | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - Trường Trung học phổ thông Ba Bể Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể Trục phụ Mục 1 | 1.080.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) - Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt Đoạn 8 Trục phụ Mục 8 | 4.500.000 |
| Đường 258 | Cống 1 thôn 2 - Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô Đoạn 7 Mục 7 | 600.000 |
| Đường 258 | Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) - Ngã tư Thôn 2 Đoạn 5 Trục phụ Mục 5 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Cầu Kéo Mắt - Cầu Bản Ngù Đoạn 12 Trục phụ Mục 12 | 420.000 |
| Đường 258 | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi - Hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Trục phụ Mục 8 | 180.000 |
| Đường 258 | Ngã ba thôn 4 - Cầu Pác Co Đoạn 1 Mục 1 | 1.530.000 |
| Đường 258 | QL279 - Trường PT dân tộc nội trú Ba Bế Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú Trục phụ Mục 1 | 600.000 |
| Đường 258 | Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt - Ngã tư Thôn 1 Đoạn 9 Trục phụ Mục 9 | 2.700.000 |
| Đường 258 | ĐT258 (thôn 1) - Đến QL279 (thôn 1) Đường nổi từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) Trục phụ Mục 4 | 840.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Trung tâm giáo dục Đoạn 3 Đường ĐT258B Mục 3 | 480.000 |
| Đường 258 | Ngã ba thôn 4 - Bệnh viện đa khoa Ba Bế Đoạn 5 Mục 5 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì - Cầu Kéo Mắt Đoạn 11 Trục phụ Mục 11 | 600.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đường đi Đồn Đèn - Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bế Đoạn 4 Mục 4 | 420.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Cốc Phát - Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm Đoạn 5 Đường ĐT258B Mục 5 | 348.000 |
| Đường 258 | Cầu Pác Co - Đầu cầu Tin Đồn Đoạn 1 Đường ĐT258B | 1.530.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bế - Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4) Đoạn 4 Trục phụ Mục 4 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) - Đến QL279 (thôn 2) Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2) Trục phụ Mục 3 | 720.000 |
| Đường 258 | Ngã tư Thôn 1 - Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì Đoạn 10 Trục phụ Mục 10 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh - Cống 1 thôn 2 Đoạn 6 Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường 258 | Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) - Ngã ba đường ĐT258 Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến ngã ba đường ĐT258 Trục phụ Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện - Hết đất xã Chợ Rã Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 840.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Đầu cầu Kéo Mắt Đoạn 6 Đường ĐT258B Mục 6 | 420.000 |
| Đường 258 | Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) - Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2) Đoạn 7 Trục phụ Mục 7 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bế - Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Trục phụ Mục 7 | 900.000 |
| Đường 258 | Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) - Ngã ba đường đi Đồn Đèn Đoạn 3 Mục 3 | 1.380.000 |
| Đường 258 | Đường nối từ QL279 - Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Trục phụ Mục 3 | 540.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô - Đường rẽ vào thôn Bản Váng Đoạn 8 Mục 8 | 420.000 |
| Đường 258 | Ngã ba Chợ Pác Co - Cổng chùa Phố Cũ Từ ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Trục phụ Mục 2 | 900.000 |
| Đường 258 | Cầu Bản Ngù - Hết đất xã Chợ Rã Đoan 13 Trục phụ Mục 13 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu tái định cu | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Mục 3 | 3.000.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Mục 1.1 | 1.470.000 |
| Các khu tái định cu | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Mục 2 | 3.000.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m Mục 1.3 | 2.220.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m Mục 1.4 | 2.040.000 |
| Các khu tái định cu 1. Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73: từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) Mục 1.2 | 1.410.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại Mục 2 | 108.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ Mục 1 | 390.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ từ ĐT258 - Nhà văn hoá thôn 4 Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hoá thôn 4 Trục phụ Mục 5 | 1.080.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đường ĐT258 - Đầu cầu Cốc Phát Đoạn 11 Mục 11 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Lâm trường - Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) Đoạn Trục phụ Mục 1 | 1.140.000 |
| Đường 258 | Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - Ngã ba đường ĐT258 Đoạn 10 Mục 10 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi - Hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Trục phụ Mục 8 | 180.000 |
| Đường 258 | Cầu Kéo Mắt - Cầu Bản Ngù Đoạn 12 Trục phụ Mục 12 | 420.000 |
| Đường 258 | Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) - Ngã tư Thôn 2 Đoạn 5 Trục phụ Mục 5 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Cống 1 thôn 2 - Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô Đoạn 7 Mục 7 | 600.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Cổng UBND xã Chợ Rã Đoạn 2 Đường ĐT258B Mục 2 | 480.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) - Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt Đoạn 8 Trục phụ Mục 8 | 4.500.000 |
| Đường 258 | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - Trường Trung học phổ thông Ba Bể Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể Trục phụ Mục 1 | 1.080.000 |
| Đường 258 | Đường QL279 nối từ Thôn 3 - Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) Đoạn 6 Trục phụ Mục 6 | 1.410.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) - Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - Đến hết đất xã Chợ Rã Đoạn 9 Mục 9 | 300.000 |
| Đường 258 | Cầu Pác Co - Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 Đoạn 2 Mục 2 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Hết đất Trung tâm giáo dục nghe nghiệp (đường đi Pác Nặm) - Đầu cầu Cốc Phát Đoạn 4 Đường ĐT258B Mục 4 | 348.000 |
| Đường 258 | Cầu Bản Ngù - Hết đất xã Chợ Rã Đoan 13 Trục phụ Mục 13 | 180.000 |
| Đường 258 | Ngã ba Chợ Pác Co - Cổng chùa Phố Cũ Từ ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Trục phụ Mục 2 | 900.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô - Đường rẽ vào thôn Bản Váng Đoạn 8 Mục 8 | 420.000 |
| Đường 258 | Đường nối từ QL279 - Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Trục phụ Mục 3 | 540.000 |
| Đường 258 | Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) - Ngã ba đường đi Đồn Đèn Đoạn 3 Mục 3 | 1.380.000 |
| Đường 258 | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bế - Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Trục phụ Mục 7 | 900.000 |
| Đường 258 | Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) - Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2) Đoạn 7 Trục phụ Mục 7 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Đầu cầu Kéo Mắt Đoạn 6 Đường ĐT258B Mục 6 | 420.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện - Hết đất xã Chợ Rã Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 840.000 |
| Đường 258 | Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) - Ngã ba đường ĐT258 Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến ngã ba đường ĐT258 Trục phụ Mục 2 | 1.050.000 |
| Đường 258 | Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh - Cống 1 thôn 2 Đoạn 6 Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường 258 | Ngã tư Thôn 1 - Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì Đoạn 10 Trục phụ Mục 10 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) - Đến QL279 (thôn 2) Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2) Trục phụ Mục 3 | 720.000 |
| Đường 258 | Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bế - Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4) Đoạn 4 Trục phụ Mục 4 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Cầu Pác Co - Đầu cầu Tin Đồn Đoạn 1 Đường ĐT258B | 1.530.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Cốc Phát - Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm Đoạn 5 Đường ĐT258B Mục 5 | 348.000 |
| Đường 258 | Ngã ba đường đi Đồn Đèn - Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bế Đoạn 4 Mục 4 | 420.000 |
| Đường 258 | Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì - Cầu Kéo Mắt Đoạn 11 Trục phụ Mục 11 | 600.000 |
| Đường 258 | Ngã ba thôn 4 - Bệnh viện đa khoa Ba Bế Đoạn 5 Mục 5 | 1.530.000 |
| Đường 258 | Đầu cầu Tin Đồn - Trung tâm giáo dục Đoạn 3 Đường ĐT258B Mục 3 | 480.000 |
| Đường 258 | ĐT258 (thôn 1) - Đến QL279 (thôn 1) Đường nổi từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) Trục phụ Mục 4 | 840.000 |
| Đường 258 | Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt - Ngã tư Thôn 1 Đoạn 9 Trục phụ Mục 9 | 2.700.000 |
| Đường 258 | QL279 - Trường PT dân tộc nội trú Ba Bế Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú Trục phụ Mục 1 | 600.000 |
| Đường 258 | Ngã ba thôn 4 - Cầu Pác Co Đoạn 1 Mục 1 | 1.530.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 69 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 69 | 45.000 | 44.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 69 | 60.000 | 59.000 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.