Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Thái Nguyên từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chợ Rã7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) đến Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Trục phụ
Ngã ba Chợ Pác Co - Cổng chùa Phố Cũ
phổ thông Ba Bể Từ ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
1.500.000
Trục phụ
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi - Hết đất xã Chợ Rã
PT dân tộc nội trú Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi
300.000
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng - Cống 1 thôn 2
Đoạn 6
2.000.000
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai - Đến hết đất xã Chợ Rã
Đoạn 9
500.000
bên đường ĐT258) Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - Ngã ba đường ĐT258
Đoạn 10
1.750.000
Ngã ba đường ĐT258 - Đầu cầu Cốc Phát
Đoạn 11
1.750.000
Trục phụ
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bế - Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường
1.500.000
Ngã ba thôn 4 - Cầu Pác Co
Đường 258 Đoạn 1
2.550.000
Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô - Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đoạn 8
700.000
Cầu Pác Co - Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
Đoạn 2
2.550.000
Minh Cống 1 thôn 2 - Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô
Đoạn 7
1.000.000
Trục phụ
Đường rẽ từ ĐT258 - Nhà văn hoá thôn 4
1) Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hoá thôn 4
1.800.000
Ngã ba thôn 4 - xã Ba Bệnh viện đa khoa Ba Bế
Đoạn 5
2.550.000
Trục phụ
ĐT258 (thôn 1) - Đến QL279 (thôn 1)
Đường nổi từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn
1.400.000
Trục phụ
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) - Đến QL279 (thôn 2)
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2)
1.200.000
Ngã ba đường đi Đồn Đèn - Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía Bế
Đoạn 4
700.000
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) - Ngã ba đường đi Đồn Đèn
Đoạn 3
2.300.000
Trục phụ
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học
1.800.000
ĐT258Cầu Pác Co - Đầu cầu Tin Đồn
Đường ĐT258B Đoạn 1
2.550.000
ĐT258Đầu cầu Tin Đồn - Cổng UBND xã Chợ Rã
Đoạn 2
800.000
ĐT258Đường nối từ QL279 - Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
900.000
ĐT258Đầu cầu Tin Đồn - Trung tâm giáo dục
Đoạn 3
800.000
Trục phụ
Phiêng Chì Cầu Kéo Mắt - Cầu Bản Ngù
Đoạn 12
700.000
Trục phụ
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bế - Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đoạn 4
2.550.000
Trục phụ
Đường QL279 nối từ Thôn 3 - Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế)
Đoạn 6
2.350.000
Trục phụ
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) - Ngã ba đường ĐT258
giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến ngã ba đường
1.750.000
Trục phụ
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) - Ngã tư Thôn 2
Đoạn 5
2.550.000
Trục phụ
Việt Ngã tư Thôn 1 - Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đoạn 10
2.550.000
Trục phụ
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) - Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đoạn 8
7.500.000
Đường rẽ vào Lâm trường - Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đường QL279 Đoạn
1.900.000
Trục phụ
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh - Ngã tư Thôn 1
Đoạn 9
4.500.000
Trục phụ
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện - Hết đất xã Chợ Rã
Đoạn 3
1.400.000
Trục phụ
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) - Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đoạn 2
1.750.000
Trục phụ
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn - Cầu Kéo Mắt
Đoạn 11
1.000.000
Trục phụ
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) - Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đoạn 7
2.550.000
Trục phụ
Cầu Bản Ngù - Hết đất xã Chợ Rã
Đoan 13
300.000
Trục phụ
QL279 - Trường PT dân tộc nội trú Ba Bế
Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú Từ ngã ba (đường
1.000.000
ĐT258cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Dự án vùng nguy2.450.000
ĐT25853, 64, 65, 74, 75, 83) Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m3.700.000
ĐT258Hết đất Trung tâm giáo dục nghe nghiệp (đường đi - Đầu cầu Cốc Phát
Đoạn 4
580.000
ĐT258Pác Nặm) Đầu cầu Cốc Phát - Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đoạn 5
580.000
ĐT258Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m3.400.000
ĐT258Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)5.000.000
ĐT258Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ5.000.000
ĐT258sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73: từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52,2.350.000
ĐT258Rã cũ Các đường còn lại180.000
Các đường còn lại Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ650.000
Đầu cầu Tin Đồn - Đầu cầu Kéo Mắt
Đoạn 6 Các khu tái định cu Dự án vùng nguy
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
10.0009.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) - Ngã ba đường đi Đồn Đèn
Đoạn 3
1.380.000
Trục phụ
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) - Đến QL279 (thôn 2)
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2)
720.000
Ngã ba thôn 4 - Cầu Pác Co
Đường 258 Đoạn 1
1.530.000
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai - Đến hết đất xã Chợ Rã
Đoạn 9
300.000
Trục phụ
Đường rẽ từ ĐT258 - Nhà văn hoá thôn 4
1) Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hoá thôn 4
1.080.000
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng - Cống 1 thôn 2
Đoạn 6
1.200.000
Ngã ba đường đi Đồn Đèn - Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía Bế
Đoạn 4
420.000
Trục phụ
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi - Hết đất xã Chợ Rã
PT dân tộc nội trú Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi
180.000
Trục phụ
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học
1.080.000
Trục phụ
Ngã ba Chợ Pác Co - Cổng chùa Phố Cũ
phổ thông Ba Bể Từ ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
900.000
bên đường ĐT258) Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - Ngã ba đường ĐT258
Đoạn 10
1.050.000
Cầu Pác Co - Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
Đoạn 2
1.530.000
Minh Cống 1 thôn 2 - Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô
Đoạn 7
600.000
Ngã ba đường ĐT258 - Đầu cầu Cốc Phát
Đoạn 11
1.050.000
Trục phụ
ĐT258 (thôn 1) - Đến QL279 (thôn 1)
Đường nổi từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn
840.000
Ngã ba thôn 4 - xã Ba Bệnh viện đa khoa Ba Bế
Đoạn 5
1.530.000
Trục phụ
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bế - Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường
900.000
Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô - Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đoạn 8
420.000
ĐT258Đầu cầu Tin Đồn - Trung tâm giáo dục
Đoạn 3
480.000
ĐT258Cầu Pác Co - Đầu cầu Tin Đồn
Đường ĐT258B Đoạn 1
1.530.000
ĐT258Đầu cầu Tin Đồn - Cổng UBND xã Chợ Rã
Đoạn 2
480.000
ĐT258Đường nối từ QL279 - Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
540.000
Trục phụ
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) - Ngã ba đường ĐT258
giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến ngã ba đường
1.050.000
Trục phụ
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh - Ngã tư Thôn 1
Đoạn 9
2.700.000
Trục phụ
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện - Hết đất xã Chợ Rã
Đoạn 3
840.000
Trục phụ
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) - Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đoạn 2
1.050.000
Trục phụ
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn - Cầu Kéo Mắt
Đoạn 11
600.000
Trục phụ
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) - Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đoạn 7
1.530.000
Trục phụ
Cầu Bản Ngù - Hết đất xã Chợ Rã
Đoan 13
180.000
Trục phụ
QL279 - Trường PT dân tộc nội trú Ba Bế
Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú Từ ngã ba (đường
600.000
Trục phụ
Phiêng Chì Cầu Kéo Mắt - Cầu Bản Ngù
Đoạn 12
420.000
Đường rẽ vào Lâm trường - Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đường QL279 Đoạn
1.140.000
Trục phụ
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) - Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đoạn 8
4.500.000
Trục phụ
Việt Ngã tư Thôn 1 - Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đoạn 10
1.530.000
Trục phụ
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) - Ngã tư Thôn 2
Đoạn 5
1.530.000
Trục phụ
Đường QL279 nối từ Thôn 3 - Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế)
Đoạn 6
1.410.000
Trục phụ
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bế - Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đoạn 4
1.530.000
ĐT258Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)3.000.000
ĐT25853, 64, 65, 74, 75, 83) Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m2.220.000
ĐT258Hết đất Trung tâm giáo dục nghe nghiệp (đường đi - Đầu cầu Cốc Phát
Đoạn 4
348.000
ĐT258Rã cũ Các đường còn lại108.000
ĐT258Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ3.000.000
ĐT258Pác Nặm) Đầu cầu Cốc Phát - Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đoạn 5
348.000
ĐT258Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m2.040.000
ĐT258cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Dự án vùng nguy1.470.000
ĐT258sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73: từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52,1.410.000
Đầu cầu Tin Đồn - Đầu cầu Kéo Mắt
Đoạn 6 Các khu tái định cu Dự án vùng nguy
420.000
Các đường còn lại Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Trục phụ
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi - Hết đất xã Chợ Rã
PT dân tộc nội trú Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi
180.000
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng - Cống 1 thôn 2
Đoạn 6
1.200.000
Ngã ba đường đi Đồn Đèn - Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía Bế
Đoạn 4
420.000
Ngã ba thôn 4 - Cầu Pác Co
Đường 258 Đoạn 1
1.530.000
Trục phụ
Ngã ba Chợ Pác Co - Cổng chùa Phố Cũ
phổ thông Ba Bể Từ ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
900.000
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai - Đến hết đất xã Chợ Rã
Đoạn 9
300.000
Trục phụ
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học
1.080.000
Trục phụ
ĐT258 (thôn 1) - Đến QL279 (thôn 1)
Đường nổi từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn
840.000
Cầu Pác Co - Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
Đoạn 2
1.530.000
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) - Ngã ba đường đi Đồn Đèn
Đoạn 3
1.380.000
Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô - Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đoạn 8
420.000
Ngã ba thôn 4 - xã Ba Bệnh viện đa khoa Ba Bế
Đoạn 5
1.530.000
Trục phụ
Đường rẽ từ ĐT258 - Nhà văn hoá thôn 4
1) Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hoá thôn 4
1.080.000
Ngã ba đường ĐT258 - Đầu cầu Cốc Phát
Đoạn 11
1.050.000
Minh Cống 1 thôn 2 - Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Nà Mô
Đoạn 7
600.000
Trục phụ
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bế - Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường
900.000
bên đường ĐT258) Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - Ngã ba đường ĐT258
Đoạn 10
1.050.000
Trục phụ
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) - Đến QL279 (thôn 2)
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2)
720.000
ĐT258Đường nối từ QL279 - Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
540.000
ĐT258Cầu Pác Co - Đầu cầu Tin Đồn
Đường ĐT258B Đoạn 1
1.530.000
ĐT258Đầu cầu Tin Đồn - Cổng UBND xã Chợ Rã
Đoạn 2
480.000
ĐT258Đầu cầu Tin Đồn - Trung tâm giáo dục
Đoạn 3
480.000
Trục phụ
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn - Cầu Kéo Mắt
Đoạn 11
600.000
Trục phụ
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế) - Ngã tư Thôn 2
Đoạn 5
1.530.000
Trục phụ
Việt Ngã tư Thôn 1 - Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đoạn 10
1.530.000
Trục phụ
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) - Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đoạn 8
4.500.000
Đường rẽ vào Lâm trường - Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đường QL279 Đoạn
1.140.000
Trục phụ
Phiêng Chì Cầu Kéo Mắt - Cầu Bản Ngù
Đoạn 12
420.000
Trục phụ
QL279 - Trường PT dân tộc nội trú Ba Bế
Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú Từ ngã ba (đường
600.000
Trục phụ
Cầu Bản Ngù - Hết đất xã Chợ Rã
Đoan 13
180.000
Trục phụ
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) - Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đoạn 7
1.530.000
Trục phụ
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) - Ngã ba đường ĐT258
giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến ngã ba đường
1.050.000
Trục phụ
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) - Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đoạn 2
1.050.000
Trục phụ
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện - Hết đất xã Chợ Rã
Đoạn 3
840.000
Trục phụ
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh - Ngã tư Thôn 1
Đoạn 9
2.700.000
Trục phụ
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bế - Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đoạn 4
1.530.000
Trục phụ
Đường QL279 nối từ Thôn 3 - Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bế)
Đoạn 6
1.410.000
ĐT258Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m2.040.000
ĐT258cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Dự án vùng nguy1.470.000
ĐT258Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)3.000.000
ĐT25853, 64, 65, 74, 75, 83) Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m2.220.000
ĐT258Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ3.000.000
ĐT258Rã cũ Các đường còn lại108.000
ĐT258Hết đất Trung tâm giáo dục nghe nghiệp (đường đi - Đầu cầu Cốc Phát
Đoạn 4
348.000
ĐT258sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73: từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52,1.410.000
ĐT258Pác Nặm) Đầu cầu Cốc Phát - Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đoạn 5
348.000
Các đường còn lại Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ390.000
Đầu cầu Tin Đồn - Đầu cầu Kéo Mắt
Đoạn 6 Các khu tái định cu Dự án vùng nguy
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00044.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00059.00058.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.