Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên từ 01/01/2026

1078 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vạn Xuân là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH, đoạn Đường gom (nhà máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung đến Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Điểm Thụy · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 2
1.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 13
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 13
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (357 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
22. Đất tái định cư trong khu đô thị City Home
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 22.2
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch |rộng 26m
Mục 30.3
6.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Khu tái định cư xóm Ha
Đường quy hoạch 30,0m
Mục 14.1
4.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
25. Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)
|Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 25.4
2.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
25. Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 18,5m
Mục 25.2
3.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch |rộng 22,5m
Mục 23.2
4.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 7m
Mục 18.6
2.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
25. Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 19,75m
Mục 25.1
3.600.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
Đường quy hoạch rộng 17,5m
Mục 26.2
2.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch |rộng 16,5m
Mục 23.3
3.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 23.4
3.600.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
25. Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 25.3
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
19. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 |ha và phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 30m
Mục 19.1
5.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Đât tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao Tân Hương 2)
- Đường quy hoạch |rộng 36m
Mục 15.1
4.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đình (đường rộng 7,5m)
Mục 2
3.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. |Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 20.2
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 26.4
2.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
28. Khu tái định cư |Đồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 21m
Mục 28.1
4.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
24. Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)
Đường quy hoạch |rộng 16,5m
Mục 24.1
3.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Khu tái định cư xóm Ha
Đường quy hoạch 15,5m
Mục 14.3
2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Đât tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao Tân Hương 2)
Đường quy hoạch |rộng
Mục 15.2
2.700.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Đại Việt (đường rộng 7,5m)
Mục 10
5.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 47m
Mục 30.2
7.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch rộng 24m
Mục 23.1
4.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc
Đường quy hoạch rộng 22,0m
Mục 13.1
5.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2)
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Mục 12.2
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 30.6
5.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. |Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3
Đường quy hoạch rộng 24,5m
Mục 20.1
4.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
27. |Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh
Đường quy hoạch |rộng 13m
Mục 27.2
2.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
28. Khu tái định cư |Đồng Tiến
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 28.4
4.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 12.1
5.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 23.5
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 (đường rộng 7,5m)2.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 30 m
Mục 18.2
5.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phổ Thái Bình(đường rộng 7,5m)
Mục 3
5.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
27. |Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh
Đường quy hoạch rộng 13,5m
Mục 27.1
2.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
28. Khu tái định cư |Đồng Tiến
Đường quy hoạch |rộng 16m
Mục 28.3
4.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 1)
Đường quy hoạch |rộng 13,5m
Mục 16.2
2.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu Tái định cư Chiến Thăng (đường 7,5m)
Mục 5
3.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư xã Nam Tiến (cũ) |(đường rộng 7,5m)
Mục 4
4.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
29. Khu dân cư Đại Thắng
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 29.4
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 21m (Đường gom QL3)
Mục 30.5
5.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt |băng thực hiện dự án |khu đô thị Nam Thái
Đường quy hoạch rộng 24,0m
Mục 17.1
6.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
22. Đất tái định cư trong khu đô thị City Home
Đường quy hoạch rộng 7m
Mục 22.3
2.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Đât tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao Tân Hương 2)
20m Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 15.3
2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
28. Khu tái định cư |Đồng Tiến
Đường quy hoạch rộng 20m
Mục 28.2
4.700.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
24. Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)
Đường quy hoạch |rộng 12m
Mục 24.2
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
29. Khu dân cư Đại Thắng
Đường quy hoạch |rộng 19,5m
Mục 29.1
3.600.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 26.4
2.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Tiến (đường rộng 7,5m)
Mục 11
6.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 69m (Đoạn đường Lý Nam Đế)
Mục 30.1
9.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
Đường quy hoạch rộng 28m
Mục 26.1
3.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 30.4
5.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m)
Mục 8
5.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
27. |Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Mục 27.3
3.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
19. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 |ha và phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 19.3
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
21. Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 21.1
4.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu Tái định cư
Mục 6
5.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
22. Đất tái định cư trong khu đô thị City Home
Đường quy hoạch rộng 24m
Mục 22.1
4.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
19. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 |ha và phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 19.3
4.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
21. Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 21.2
3.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
31. Khu dân cư Trường Thọ
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 31.3
4.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 13.2
3.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m)
Mục 7
6.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m)
Mục 9
5.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt |băng thực hiện dự án |khu đô thị Nam Thái
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 17.3
4.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
24. Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 24.2
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 27 m
Mục 18.3
5.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
24. Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)
Đường quy hoạch |rộng 14m
Mục 24.3
3.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 24 m
Mục 18.4
4.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 30.7
5.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt |băng thực hiện dự án |khu đô thị Nam Thái
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 17.2
4.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
31. Khu dân cư Trường Thọ
Đường quy hoạch rộng 26m
Mục 31.1
5.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch rộng 13m
Mục 23.6
3.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
14. Khu tái định cư xóm Ha
Đường quy hoạch 27,0m
Mục 14.2
3.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 1)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 16.1
2.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
31. Khu dân cư Trường Thọ
Đường quy hoạch |rộng 16m
Mục 31.2
4.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
|Đường quy hoạch rộng 15,5 m
Mục 18.5
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 30.8
4.600.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
|Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 26.3
2.300.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
29. Khu dân cư Đại Thắng
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 29.3
3.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
29. Khu dân cư Đại Thắng
Đường quy hoạch |rộng 17m
Mục 29.2
3.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch |rộng 7m
Mục 30.9
4.000.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 42 m
Mục 18.1
7.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
Mục 1
1.500.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m
Mục 2
1.200.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
Mục 4
1.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh
Mục 6
1.300.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
Mục 3
1.100.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
Mục 5
900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân - Ngã tư nhà ông Thơ (Sách)
TRỤC CHÍNH
Mục 15
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Việt tổ |dân phố Nam qua nhà ông Minh - Hết nhà ông Tiến tổ dân phố Bắc Nam
TRỤC CHÍNH
Mục 12
1.600.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Nhà ông Tiến (Mười) tổ dân phố Đại Ga - Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong)
TRỤC CHÍNH
Mục 7
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga - |Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đai Ga
TRỤC CHÍNH
Mục 6
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Đất ông Bá Văn Dũng - |Đất ông Sáng
TRỤC PHŲ
Mục 3
1.500.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Đất nhà ông Phương - Đất ông Sáng
TRỤC PHŲ
Mục 2
1.500.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt - Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa
TRỤC CHÍNH
Mục 23
3.600.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa - Nhà ông Xuân, tổ |dân phố Giữa
TRỤC CHÍNH
Mục 22
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ 2403) - Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 1
TRỤC CHÍNH
Mục 30
2.400.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung
TRỤC CHÍNH
Mục 1
2.200.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu - Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam
TRỤC CHÍNH
Mục 13
1.500.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật - Đường vào Z131
TRỤC CHÍNH
Mục 8
3.600.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui - Tái định cư Thanh Xuân
TRỤC CHÍNH
Mục 26
2.200.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà bà Sử, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể - Hết đất nhà ông My
TRỤC CHÍNH
Mục 29
2.200.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Thoan, tổ |dân phố Thanh Trung - Ngã ba trạm điện Thanh Xuân
TRỤC CHÍNH
Mục 2
2.200.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà bà Hằng (Thăng) - |Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương)
TRỤC CHÍNH
Mục 10
3.600.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Uyên, tổ |dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái - Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình
TRỤC CHÍNH
Mục 28
2.200.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phổ Bắc Nam - Nhà bà Hằng (Thăng)
TRỤC CHÍNH
Mục 9
3.600.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành - Nhà bà Hằng (Thăng)
TRỤC CHÍNH
Mục 11
2.300.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) - Nhà bà Lơ (Thư)
TRỤC CHÍNH
Mục 17
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung - |Đường Võ Nguyên Giáp
TRỤC CHÍNH
Mục 25
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình - Hết đất Đồng Tiến
TRỤC CHÍNH
Mục 27
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
TRỤC CHÍNH
Mục 3
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) - Hết địa phận phường Đồng Tiến
TRỤC CHÍNH
Mục 5
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Ngã ba nhà ông Hanh - Chân Cầu Máng
TRỤC CHÍNH
Mục 20
2.600.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Ngã tư nhà Thơ - Hết nhà ông Hành,
TRỤC CHÍNH
Mục 18
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Nhà ông Chiến (Chat) - Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình
TRỤC CHÍNH
Mục 14
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Đất nhà ông Quý - |Đất ông Đoàn
TRỤC PHŲ
Mục 1
1.500.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Thuần, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung
TRỤC CHÍNH
Mục 24
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa - Hết tái định cư Chiến Thắng
TRỤC CHÍNH
Mục 21
2.600.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ - Ngã ba nhà ông Hạnh
TRỤC CHÍNH
Mục 19
2.900.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Trung, - Tái định cư Tân Hoa
TRỤC CHÍNH
Mục 4
2.200.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)|Ngã ba nhà ông Tân - Nhà ông Liêm
TRỤC CHÍNH
Mục 16
2.900.000
PHÓ 21/8Toàn tuyến
TRỤC CHÍNH
2.500.000
PHÓ LÊ LAIToàn tuyến
|TRỤC CHÍNH
4.000.000
PHÓ NGUYÈN CHÍ THANHToàn tuyến
TRỤC CHÍNH
10.000.000
PHỎ CHU VĂN ANNhà ông Dũng tổ |dân phố Trại - Đường sắt
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
3.200.000
PHỎ CHU VĂN ANTổ dân phố Cầu Son - Bờ kênh Núi Cốc
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
2.800.000
PHỎ CHU VĂN ANĐường sắt - Giáp đất phường Trung Thành
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
2.000.000
PHỎ CHU VĂN ANBờ kênh Núi Cốc - Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
4.800.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINHCầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương - Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.900.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINHĐường gom (nhà máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung - Đường Võ Nguyên Giáp
TRỤC PHỤ
Mục 1
15.000.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINHToàn tuyến
TRỤC CHÍNH
7.000.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH|Nhà ông My, tổ |dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải - Đường Gom
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.900.000
ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3)Đầu ngõ - Xí nghiệp chăn nuôi Phổ Yên
Ngo 35
TRỤC PHỤ
Mục 3
3.200.000
ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3)Đầu ngõ - Nhà ông Thiệp Đô
Ngo 40
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.400.000
ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3)Đầu ngõ - Nhà ông Can Hiện tổ dân phố Quang Trung
Ngõ 36
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.400.000
ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3)Giáp đất phường Trung Thành - Đường Phạm Tu
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
10.500.000
ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3)Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng chính K602
TRỤC PHỤ
Mục 1
4.200.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGĐường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh - Nhà Văn hóa TDP Đồi
TRỤC PHŲ
Mục 3
1.600.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGĐường liên kết vùng nhà bà Chức - Nhà văn hóa TDP Đồi
TRỤC PHŲ
Mục 2
1.600.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGTư thửa đất 1184. tờ 24(03) - Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03)
TRỤC PHŲ
Mục 6
1.600.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGĐường liên kết vùng - Đất Trung Thành
TRỤC PHŲ
Mục 5
2.000.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGToàn tuyến
TRỤC CHÍNH
6.000.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGĐường Vành Đai V (thửa 940, tờ bản đồ: 24(03) - Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03)
TRỤC PHŲ
Mục 7
1.600.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGTĐC Nam Thái dọc 2 bên mương - Đường liên kết vùng
TRỤC PHŲ
Mục 1
2.400.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNGĐường rẽ vào Cầu bến vạn - Đường liên kết vùng
TRỤC PHŲ
Mục 4
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐoạn đất ở ông Hoàng Văn Hải TDP Giã Thù 2 - Hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Hà Văn Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu - Đê Hà Châu
TRỤC PHỤ
Mục 63
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEHồ Giã Trung - Ngã ba tổ dân phố Đồng Thượng
TRỤC PHỤ
Mục 55
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba Đền Hảo Son - Đồi Nghĩa trang Hào sơn
TRỤC PHỤ
Mục 78
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Nhà ông Hà Văn Linh tổ dân phố - Nghĩa trang chùa Hương Áp
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba C203 - Vào 100m
TRỤC PHỤ
Mục 18.1
5.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Tạ Quang Tới - |Nhà ông Nguyễn Văn Lượng tổ dân phố Định Thành
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Nhà ông Hoàng Trọng Hòa tổ dân phố Trung Lâm - Đê Hà Châu giáp |nhà ông Hoàng Văn Tình tổ dân phố Đông Lâm
TRỤC PHỤ
Mục 54
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường đi Tiên Phong (nhà ông Quản) - Nhà ông Năng, tổ |dân phố Tân Long
TRỤC PHỤ
Mục 19
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Hoàng Văn Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Huynh tổ dân phố Hòa Bình
TRỤC PHỤ
Mục 42
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Dương Văn Sửu tổ dân phố Giã Trung 1 - Nhà ông Dương Văn Tụ tổ dân phố Giã Trung
TRỤC PHỤ
Mục 56
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường Vành Đai 5 - Đường liên kết vùng
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
7.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Hà Văn Biên - Nhà ông Hà Văn Thoan tổ dân phố Đại Tân
TRỤC PHỤ
Mục 37
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐECây xăng tổ dân phố Hòa Bình - Giáp đất Phú Bình
TRỤC PHỤ
Mục 41
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường liên kết vùng - Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương)
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
5.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường sắt (giáp địa phận phường Phổ Yên) - Chân cầu vượt đường cao tốc Hà |Nội - Thái Nguyên
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
14.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETrường Tiểu học Tiên Phong 2 - Trạm điện Hảo Sơn
TRỤC PHỤ
Mục 64
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Hà Văn Toàn tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 4
TRỤC PHỤ
Mục 45
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Nguyễn Văn Lý - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Cấp tổ dân phố Định Thành
TRỤC PHỤ
Mục 30
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEQua Trường Tiểu |học Tiên Phong 2 - Chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)
TRỤC PHỤ
Mục 59.2
2.200.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường đi Tiên Phong (trạm điện Trung Quân) - |Ngã năm Giã Thù (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn tổ dân phố Giã Thù 3)
TRỤC PHỤ
Mục 44.1
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Hoàng Hồng Văn tổ dân phố Đại Tân - |Nhà ông Tạ Văn Sửu tổ dân phố Trung Quân
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba Đồng Cửa Ngáng - Ngã từ ông Hoàng Văn Kiệm TDP Giã Thù 1
TRỤC PHỤ
Mục 70
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEQua đình Xuân Trù - Đình Thù Lâm
TRỤC PHỤ
Mục 51
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã 3 Nhà bà Thuỷ TDP Tân Thinh - Nga 3 Nghĩa địa TDP
TRỤC PHỤ
Mục 27
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hoà Bình - Đồng Khau
TRỤC PHỤ
Mục 86
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Hoàng Công Lộc - |Nhà ông Nguyễn Huy Nam tổ dân phố Hòa Bình
TRỤC PHỤ
Mục 43
2.200.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐoạn đất ở của ông Lưu Văn Đàm TDP Thái Cao - |Nhà ông Trần Văn Dũng TDP Thái Cao
TRỤC PHỤ
Mục 39
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba C203+ 100m - Đập tràn An Bình
TRỤC PHỤ
Mục 18.2
4.200.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐê Hà Châu - Ngã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong
Đoạn 6
TRỤC CHÍNH
Mục 6
5.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã tư nhà ông Ngô Quang Phòng - Đê Hà Châu
TRỤC PHỤ
Mục 75
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Lê Văn Đản tổ dân phố Giã Trung 2 - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Giã Trung 2
TRỤC PHỤ
Mục 58
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Tạ Văn Thái TDP Đại Tân - Giáp suối Rẽo
TRỤC PHỤ
Mục 85
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã 3 đất ông Song - Đê Chã
TRỤC PHỤ
Mục 35
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEQua Trường Tiểu học Tiên Phong 1 - Ngã năm Cầu Gô
TRỤC PHỤ
Mục 44.4
2.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETừ đê Hà Châu - Ngã ba nhà ông Lê Văn thông TDP Giã Trung 2
TRỤC PHỤ
Mục 65
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐọan đất ở ông Hoàng Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2 - Ngã ba đi Giếng làng Yên Trung
TRỤC PHỤ
Mục 25
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã 3 đất ông Thảo - Đường liên kết vùng
TRỤC PHỤ
Mục 34
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETuyến đê Hà Châu: đường rẽ tổ dân phố Đông Đoài - Ngã tư nhà ông Hà Văn Bắc, tổ dân phố Đông Đoài
TRỤC PHỤ
Mục 52
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã tư chùa Thù Lâm - Đê Hà Châu
TRỤC PHỤ
Mục 53
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐọan đường Vành Đai V - Hết đất ở nhà ông Hà Văn Chung TDP Cổ Pháp 2
TRỤC PHỤ
Mục 24
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETừ ngã năm Giã Thù - Ngã tư nhà ông Hoàng Minh Sửu đi tiếp 200m về các |hướng
TRỤC PHỤ
Mục 71
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã bà nhà ông Dương Văn Hùng - Nhà ông Hoàng văn Nguyên TDP Giã Thù 1
TRỤC PHỤ
Mục 69
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Hướng tổ dân phố Hoàng Thanh - Nhà ông Ngọ (Lan) tổ dân phố Hoàng Thanh
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã năm Giã Thù (nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2) - Nhà ông Hoàng Minh Tấn tổ dân phố Giã Thù 1
TRỤC PHỤ
Mục 48
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETuyến đê Hà Châu: |ngã ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2 - Giáp đất xã Phú Bình
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Ngã năm nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ - Nhà bà Minh Thạnh tổ dân phố
TRỤC PHỤ
Mục 44.2
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã năm Cầu Gô - Đình Xuân Trù
TRỤC PHỤ
Mục 50
2.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà bà Minh Thạnh tổ dân phố Giã Thù 2 - Trường Tiểu học |Tiên Phong
TRỤC PHỤ
Mục 44.3
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường đi Tiên Phong, nhà ông |Cường Chanh - Trường Tiểu học Đồng Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 1
5.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEBiển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn - |Giếng làng Yên Trung
TRỤC PHỤ
Mục 21
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETừ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Dũng - Nhà ông Nguyễn Văn Duy, TDP Giã Thù 4
TRỤC PHỤ
Mục 73
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Ngô Văn Quý - Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp tổ |dân phố Hòa Bình
TRỤC PHỤ
Mục 40
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã 5 chợ Cầu Gô - Hồ Đầm Miếu
Đoạn 8
TRỤC CHÍNH
Mục 8
3.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường đi Tiên Phong (ngã ba |nhà ông Đào Văn Tiến) - Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2
TRỤC PHỤ
Mục 59.1
2.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba cây Đa Yên Trung 2 - Đê Hà Châu
TRỤC PHỤ
Mục 79
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương) - Đê Hà Châu
Đoạn 5
TRỤC CHÍNH
Mục 5
4.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2 - Nhà ông Trần Văn Hiếu
TRỤC PHỤ
Mục 26
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Hoàng Văn Cư tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hàng tổ dân phố Giã Thù 4
TRỤC PHỤ
Mục 46
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Hà Văn Thực - |Ngã ba nhà ông Hà |Văn Phiến tổ dân phố Nguyễn Hậu 1
TRỤC PHỤ
Mục 62
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Tạ Quang Lưu - |Nhà ông Tạ Văn Giáp TDP Hảo Sơn 1
TRỤC PHỤ
Mục 76
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã năm Giã Thủ (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn) - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 4
TRỤC PHỤ
Mục 47
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETừ ngã ba nhà ông Hà Quang Đông - |Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Hiệp đi tiếp 100m về các |hướng
TRỤC PHỤ
Mục 72
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Nhà ông Lễ tổ dân phố Hoàng Thanh - |Nhà ông Ba (Đương) tổ dân phố Hoàng Thanh
TRỤC PHỤ
Mục 16
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Đoạn ruộng nhà |ông Trần Văn Thắng TDP Cổ Pháp 1 - Ruộng nhà ông Hoàng Văn Thế TDP Đồng Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 23
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã năm Cầu Gô - Cổng làng Giã Trung
TRỤC PHỤ
Mục 49.1
2.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Cường tổ dân phố Hoàng Thanh - Nghĩa địa Đồng Sênh
TRỤC PHỤ
Mục 15.2
2.200.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao - Ngã ba nhà ông Hà Văn Doanh tổ dân phố Quyết Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 38
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEChợ Cầu Gô - Ao ông Bắc
TRỤC PHỤ
Mục 88
2.200.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã tư ông Tạ Văn Chung - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hưng TDP CỔ Pháp 2
TRỤC PHỤ
Mục 77
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐình Giã Trung - Nhà ông Nguyễn Văn Cao tổ dân phố Giã Trung
TRỤC PHỤ
Mục 57
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Nhà ông Nguyễn Văn Giáp tổ dân phố Định Thành - Nhà ông Nguyễn Văn Tường tổ dân phố Trung Quân
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Chân cầu vượt giao với đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên - Đường Vành Đai 5
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
9.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường đi Tiên |Phong (ngã ba Cao Vương) - Km0 đê Chã
TRỤC PHỤ
Mục 20
2.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Tạ Văn Tân tổ dân phố Đông Lâm - |Nhà ông Nguyễn Văn Chất tổ dân phố Nguyễn Hậu 2
TRỤC PHỤ
Mục 61
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong - Ngã 5 chợ Cầu Gô
Đoạn 7
TRỤC CHÍNH
Mục 7
6.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Mương Núi Cốc - Đất ông Lâm
TRỤC PHỤ
Mục 29
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba chợ Cầu Gô - |Nhà ông Hà Văn Thắm tổ dân phố Đồng Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEGiáo đường Vạn Xuân - Ngã ba TDP Quyết Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 84
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEGiáp đường Vạn Xuân - TDP Kết Hợp
TRỤC PHỤ
Mục 83
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐất ông Hoàng Văn Quý - Đê Chã
TRỤC PHỤ
Mục 33
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐường Đê Chã( Đất ông Tưởng) - Đất bà Liên
TRỤC PHỤ
Mục 32
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Giáp tái định cư Đông Kết - Ngã tư nhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2
TRỤC PHỤ
Mục 22
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã tư Nguyễn Hâu + 100m - Đình làng Nguyễn Hậu
TRỤC PHỤ
Mục 60
1.700.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Tạ Văn Sửu tổ dân phố Trung Quân - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 8
2.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Ngã tư chùa Thù Lâm (hướng đi Nhà văn hóa Thủ Lâm) - Vào 200m
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETuyến đê Hà Châu: đường rẽ đi UBND phường Tiên Phong - |Ngã ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE|Ngã ba Nhà ông - Ao ông Kế
TRỤC PHỤ
Mục 82
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Tạ Văn Hải - Nhà ông Hà Văn Quảng tổ dân phố Đồng Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 9
2.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐECổng làng Giã Trung - Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2
TRỤC PHỤ
Mục 49.2
1.900.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEĐê Chã( Canh trường THPT Lý Nam Để) - Hết đất bà Nguyễn Thị Oanh
TRỤC PHỤ
Mục 31
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba bà Minh Thanh - Ao ông Sơn TDP TDP Giã Thù 1
TRỤC PHỤ
Mục 68
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Ngô Văn Tuệ TDP Yên Trung 1 - Đê Hà Châu
TRỤC PHỤ
Mục 81
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hoà Bình - Đồng Con Sà
TRỤC PHỤ
Mục 87
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba nhà ông Ngô Đình Thưởng qua ngã tư Giã Thù - Hết nhà ông Hoàng Văn Giáp TDP Giã Thù 3
TRỤC PHỤ
Mục 66
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã bà NVH Yên Trung 2 - Hết đất nhà ông Ngô Văn Đoàn
TRỤC PHỤ
Mục 80
1.600.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã 3 giao đường đi tổ dân phố Tân Long - Đường đi tổ dân phố Duyên Bắc
TRỤC PHỤ
Mục 28
1.500.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba ông Hoàng Xuân Thủy xóm Giã Thù 2 - Ngã tư ông Hoàng văn Tài TDP Giã Thù 2
TRỤC PHỤ
Mục 67
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐETừ ngã tư nhà ông Dương Văn Long TDP Giã Trung 2 - Ngã bà nhà bà Hoàng Thị Lý TDP Giã Thù 1
TRỤC PHỤ
Mục 74
1.800.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐEHồ Đầm Miếu - Bến đò Thù Lâm
Đoạn 9
TRỤC CHÍNH
Mục 9
2.000.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba đường rẽ vào chùa Hương Áp (nhà ông Dương Văn Điệp tổ dân phố Định Thành) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba tổ |dân phố Cổ Pháp 1
TRỤC PHỤ
Mục 36
2.200.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENhà ông Kế tổ dân phố Hoàng Thanh - Ngã ba nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh
TRỤC PHỤ
Mục 15.1
2.200.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐENgã ba Trường Mẩm non Tiên Phong 2 - Ngã ba nhà ông Nghiêm Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.500.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAICổng chính nhà máy Z131 - Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
4.000.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAIQua ngã ba dốc Xe Trâu 120m - Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
10.000.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAINgã ba (nhà ông Trung Trạm) - |Cổng chính nhà máy Z131
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
6.100.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAINgã ba (nhà ông Trung Trạm) - Đường Lý Nam Đế
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
6.100.000
ĐƯỜNG PHẠM TU|Đầu ngõ - Hết ao cá Bác Hồ
Ngõ 10
TRỤC PHỤ
Mục 9
2.100.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐầu ngõ - |Nhà ông Sinh
Ngõ 15
TRỤC PHỤ
Mục 13
2.100.000
ĐƯỜNG PHẠM TU|Nhà ông Vịnh tổ dân phố Cầu Tiến - Hết ao cá Bác Hồ
TRỤC PHỤ
Mục 10
2.100.000
ĐƯỜNG PHẠM TU|Nhà ông Thái tổ dân phố Cầu Tiến - Nhà bà Út tổ dân phố Trường Thọ
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.900.000
ĐƯỜNG PHẠM TUUBND phường Tân Hương Cũ - Ngã ba phố Lê Lai
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
4.000.000
ĐƯỜNG PHẠM TUUBND phường - Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.600.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐất nhà ông Phúc - Giáp đường Cao Tốc
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.600.000
ĐƯỜNG PHẠM TUNhà văn hóa Hương Đình - Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ
TRỤC PHỤ
Mục 12
2.100.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐầu ngõ - Nhà bà Hoa Hải
Ngo 3
TRỤC PHỤ
Mục 8
2.100.000
ĐƯỜNG PHẠM TUKhu TĐC Tân Hương - Đường LK Vùng
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.600.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐất nhà ông Phúc, tổ dân phố Tân Long 3 - Hết đất nhà ông Hào, tổ dân phố Duyên Bắc
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.200.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐường sắt - UBND phường Tân |Hương cũ
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
5.000.000
ĐƯỜNG PHẠM TUTrạm Y tế phường - Hết Trường Tiều học và Trung học cơ sở phường Tân Hương
TRỤC PHỤ
Mục 1
2.900.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐất nhà bà Nguyễn Thị Hồng - Mương xây
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.600.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐầu ngõ - Nhà ông Thiệp
Ngõ 4
TRỤC PHỤ
Mục 11
2.100.000
ĐƯỜNG PHẠM TUĐường Trường Chinh (QL3) - Đường sắt
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
6.000.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯNgã 3 đất thổ cư |ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 - Ngã 3 đất NN bà Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Du - Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường
TRỤC PHỤ
Mục 18
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Du - Cổng Trạm Bến áp TDP Lò
TRỤC PHỤ
Mục 8
2.000.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐất bà lê Thị Thành TDP Đồi - Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ - Đường liên kết vùng
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐất thổ cư bà |Nguyễn Thị Xuân thửa 348 - |Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt - Nhà ông Chu Văn Bảo
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.500.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯNgã 3 nhà ông Bảo - Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.200.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyễn - Đường liên kết |vùng
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Dư nhà ông Thái - |Nhà ông Lê Quốc Toån
TRỤC PHỤ
Mục 1
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Du 23/498 ruộng |ông Bình (Khanh) - Đường liên kết |vùng
TRỤC PHỤ
Mục 14
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯNgã 3 Chợ Vạn - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 16
2.000.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Dư nhà ông Nguyễn Đức Thuật - Đường liên kết vùng nhà ông Nguyên
TRỤC PHỤ
Mục 15
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, |Nguyễn Thị Nghĩa - Khu TĐC TDP Hạ
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐất nông nghiệp bà Quyến - |Nhà ông Nguyễn Quang Sâm
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.500.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Liên kết vùng - Cầu Bến Vạn
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
2.500.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Du - Nhà ông Đào Văn Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.500.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ|Nhà ông Lê Đình Cúc - Nhà ông Hoàng Văn Nhật
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Trần Khánh Du - Nhà ông Đặng Đức Khánh thůa 23/376
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.600.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯĐường Hoàng Quốc Việt (QL3) - Đường liên kết vùng
Đoan 1
TRỤC CHÍNH
3.600.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân - Giáp đất phường Phổ Yên
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
12.000.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường Trường Chinh - Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 1
3.200.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường trường Chính nhà ông Lê Quốc Toản - TĐC Nam Thái
TRỤC PHỤ
Mục 7
2.300.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đất ông Tình thửa 212 - Hết thửa 407 đất |ông Phong
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.500.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường trường Chinh - |Đất ông Trường
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.500.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường trường Chinh - Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2
TRỤC PHỤ
Mục 11
2.800.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đất nhà ông Lợi thửa 301 - Hết thửa đất 261 đất ông Phương
TRỤC PHỤ
Mục 13
2.000.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Hết đất đông Thỏa thửa 227 - Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.500.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường Phạm Tu (ngã ba Tân Hương) - Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
10.500.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường Trường Chinh - Nhà ông Luận bà Cứ
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.800.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Mương Núi Cốc Vào - |Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường
TRỤC PHỤ
Mục 16
2.300.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường Trường Chinh đất ông |Trọng - Đất bà Sinh
TRỤC PHỤ
Mục 9
2.000.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường trường Chinh hết đất ông Quang - Hết đất ông Thị
TRỤC PHỤ
Mục 8
2.300.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường trường Chinh Vào - Mương Níu cốc Trương Thị Khanh
TRỤC PHỤ
Mục 10
2.300.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đất phường Phổ Yên - Hết đất nhà bà Hà (đầu đường mới - Quảng trường)
TRỤC PHỤ
Mục 18
2.000.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Ngã 3 đất Ao ông Hùng - Hết đất thổ cư ông Thao
TRỤC PHỤ
Mục 14
2.300.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Hết đất nhà Trương Thái Nguyên - Hết đất nhà ông Đoàn Manh Hải
TRỤC PHỤ
Mục 6
2.500.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường trường Chinh vào - Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh
TRỤC PHỤ
Mục 15
2.800.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)|Đường trường | chinh nhà Lâm Đức Son - Hết thửa 159 đất nhà ông Thao
TRỤC PHỤ
Mục 12
2.500.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)Đường mới - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 17
2.300.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐất hết đất ông Hiền - Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường Tho
TRỤC PHỤ
Mục 12
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương - Hết đất thổ cư ông Lê Hồng Quang
TRỤC PHỤ
Mục 2
2.000.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐường Trường Chinh (QL3) - Trường Tiều học Nam Tiến I
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
4.000.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNNgã 3 nhà ông Dương Đình Xuân - |Hết đất ông Dương Đức Hải
TRỤC PHỤ
Mục 4
1.700.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương - Đường liên kết vùng
TRỤC PHỤ
Mục 1
2.000.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐường Trường Chinh (QL3) - Đường Liên kết vùng
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
6.000.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNNhà Hải Ánh - Hết đất đất nhà bà Tuất Hùng
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐường Liên kết vùng - Ngã ba đường rẽ vào tổ dân phổ Hộ Sơn
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
5.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐất nhà ông Dương Đình Xuân - Đất nhà ông Trần Văn Khanh
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNNgã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền - |Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 13
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN|Nhà Hải Anh - Đường sắt
TRỤC PHỤ
Mục 7
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐường Trần |Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng Thủy - Đường Liên kết vùng
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐường Trần |Nguyễn Hãn - Hết đất nhà ông Trần Văn Ngọc
TRỤC PHỤ
Mục 3
1.700.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNNhà ông Mười - Hết đất nhà Hải Anh
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNNgã 3 nhà ông Bộ - Hết thửa đất số 380
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.500.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNTrường Tiểu học Nam Tiến I - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 4
TRỤC CHÍNH
Mục 4
3.000.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃNĐất bà Hồi - Đất nhà ông Nghị Tuyến
TRỤC PHỤ
Mục 11
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPĐường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân
TRỤC PHỤ
Mục 3
3.600.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPNhà bà Khoa - Đập tràn Bình Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 5
2.900.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP|Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.600.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPNgã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân - |Nhà ông Dụng (Du)
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.500.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPToàn tuyến
TRỤC CHÍNH
7.700.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPNhà ông Giang, tổ dân phố Tân Thành - Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân
TRỤC PHỤ
Mục 7
2.200.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPNgã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành - Đường Võ Nguyên Giáp
TRỤC PHỤ
Mục 8
2.900.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPNhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ |dân phố Hoàng |Vân qua nhà bà Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
1.600.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁPNhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành - Đường Võ Nguyên Giáp
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.900.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNNhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp đường Vạn Xuân) - Đường đi chùa Hương Ấp
TRỤC PHỤ
Mục 7
2.200.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên
TRỤC PHỤ
Mục 16
2.500.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNNgã tư đất Bà Hoa - |Đường LK Vùng
TRỤC PHỤ
Mục 9
1.600.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đê Hà Châu
Đoạn 2
TRỤC CHÍNH
Mục 2
6.000.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNMương Núi Cốc - đến ngã đất bà Hoa
TRỤC PHỤ
Mục 8
1.500.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - Nhà ông Lâm Văn Sáu
TRỤC PHỤ
Mục 11
2.000.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNTừ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà |ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết đất phường Van Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 5
1.900.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - Hết đất nhà ông Thu Uớc
TRỤC PHỤ
Mục 15
2.000.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN|Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Đại Tân - Đường Vạn Xuân
TRỤC PHỤ
Mục 2
1.500.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - |Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân
TRỤC PHỤ
Mục 4
2.200.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Son - Hết đất nhà Trần Quỳnh
TRỤC PHỤ
Mục 17
1.800.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN|Đường Vạn Xuân - Khu di tích Lý Nam Đế
TRỤC PHỤ
Mục 1
4.200.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - Hết đất ông Lâm Văn Dương
TRỤC PHỤ
Mục 14
2.000.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao
TRỤC PHỤ
Mục 6
1.900.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNNgã tư đất Bà Hoa - Đất gia đình bà Lương Thị Nha
TRỤC PHỤ
Mục 10
1.500.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNGiáp đất phường Phổ Yên - Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn 1
TRỤC CHÍNH
Mục 1
7.700.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNNgã tư đê Hà Châu - Giáp đất xã Phú Bình
Đoạn 3
TRỤC CHÍNH
Mục 3
5.500.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - Đất nhà ông Lâm
TRỤC PHỤ
Mục 13
2.500.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN|Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đập tràn Bình Tiến
TRỤC PHỤ
Mục 3
2.400.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂNĐường Vạn Xuân - Đất nhà ông Long Cảnh
TRỤC PHỤ
Mục 12
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 13
33.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
22. Đất tái định cư trong khu đô thị City Home
Đường quy hoạch rộng 7m
Mục 22.3
1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 30 m
Mục 18.2
3.850.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 30.7
3.640.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
16. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 1)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 16.1
1.540.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
|Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 26.3
1.610.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch |rộng 7m
Mục 30.9
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
24. Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)
Đường quy hoạch |rộng 14m
Mục 24.3
2.240.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 27 m
Mục 18.3
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
24. Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 24.2
2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 7m
Mục 18.6
1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m)
Mục 8
4.130.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
17. Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt |băng thực hiện dự án |khu đô thị Nam Thái
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 17.3
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m)
Mục 9
4.130.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m)
Mục 7
4.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
19. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 |ha và phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 20,5m
Mục 19.3
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu Tái định cư
Mục 6
4.130.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
25. Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)
|Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 25.4
1.540.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch |rộng 22,5m
Mục 23.2
2.940.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
27. |Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh
Đường quy hoạch |rộng 15,5m
Mục 27.3
2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
19. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 |ha và phần diện tích 24,68ha)
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 19.3
2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
21. Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 16,5m
Mục 21.1
3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
22. Đất tái định cư trong khu đô thị City Home
Đường quy hoạch rộng 24m
Mục 22.1
3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
25. Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 19,75m
Mục 25.1
2.520.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
21. Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 21.2
2.730.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch |rộng 16,5m
Mục 23.3
2.660.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
31. Khu dân cư Trường Thọ
Đường quy hoạch rộng 15m
Mục 31.3
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 23.4
2.520.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 13.2
2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
15. Đât tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao Tân Hương 2)
- Đường quy hoạch |rộng 36m
Mục 15.1
3.360.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
Đường quy hoạch rộng 15,5m
Mục 26.4
1.540.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Đại Việt (đường rộng 7,5m)
Mục 10
3.640.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
30. Khu đô thi Yên Bình
Đường quy hoạch rộng 47m
Mục 30.2
5.250.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
13. Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc
Đường quy hoạch rộng 22,0m
Mục 13.1
3.640.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
18. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
Đường quy hoạch rộng 24 m
Mục 18.4
3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
20. |Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3
Đường quy hoạch rộng 24,5m
Mục 20.1
3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
27. |Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh
Đường quy hoạch |rộng 13m
Mục 27.2
1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
28. Khu tái định cư |Đồng Tiến
Đường quy hoạch |rộng 15m
Mục 28.4
2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
12. Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2)
Đường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 12.1
3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phổ Thái Bình(đường rộng 7,5m)
Mục 3
4.130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.