Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Hội là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, TRỤC QUỐC LỘ 3C, đoạn Trung tâm ngã ba Quán Vuông đến Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m Mục 1 | 400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 300.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến Đoạn 2 Mục 1.2 | 900.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) Đoạn 3 Mục 1.3 | 600.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 +400 - Km30+ 500 Đoạn 2 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 2 | 3.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành Đoạn 3 Mục 1.3 | 600.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m Đoạn 1 Mục 1.1 | 1.300.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - +200 m Đoạn 1 Mục 1.1 | 1.100.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 + 500 - Km30+850 Đoạn 3 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 3 | 3.500.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m Đoan 2 Mục 1.2 | 1.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30+850 - Km30+900 Đoạn 4 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 4 | 4.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Km30+400 Đoạn 1 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 1 | 3.000.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) Đoạn 5 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 5 | 6.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên) Đoạn 16 Mục 16 | 8.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km3 + 300 - Km4 Đoạn 2 Mục 2 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km10+900 - Km11+600 Đoạn 8 Mục 8 | 1.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 + 270 - Km13 + 500 Đoạn 13 Mục 13 | 2.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900 Đoạn 7 Mục 7 | 1.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) Đoạn 5 Mục 5 | 1.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km4 - Km 5+120 Đoạn 3 Mục 3 | 2.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km11+600 - Km12+200 Đoạn 9 Mục 9 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+ 300 - Km14+ 500 Đoạn 19 Mục 19 | 4.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 +800 - Km15+ 500 Đoạn 21 Mục 21 | 3.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+30 - Km13 + 270 Đoạn 12 Mục 12 | 2.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+ 200 - Km12 + 630 Đoạn 10 Mục 10 | 1.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 + 500 - Km14+800 Đoạn 20 Mục 20 | 4.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km 5+120 - Km8 Đoạn 4 Mục 4 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) Đoạn 22 Mục 22 | 2.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+200 - Km14+ 300 Đoạn 18 Mục 18 | 5.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300 Đoạn 1 Mục 1 | 1.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành) Đoạn 6 Mục 6 | 1.700.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+ 500 - Km13+900 Đoạn 14 Mục 14 | 4.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 +900 - Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) Đoạn 15 Mục 15 | 6.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+630 - Km13+30 Đoạn 11 Mục 11 | 2.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14+200 Đoạn 17 Mục 17 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m - Km4+ 200 Đoạn 2 Mục 2 | 600.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Km4+ 200 - Km5+300 Đoạn 3 Mục 3 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Km5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) Đoạn 4 Mục 4 | 500.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m Đoạn 1 Mục 1 | 800.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến 300m hướng đi xóm Dạo Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã + Mục 6 | 400.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến Mục 7 | 400.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến Đoạn 5 Mục 5 | 400.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến Đoạn 2 Mục 2 | 500.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến Đoạn 1 Mục 1 | 600.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm Đoạn 4 Mục 4 | 600.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo Đoạn 3 Mục 3 | 600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI - | Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) Đoạn 1 Mục 1 | 600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI - | Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) Đoạn 2 Mục 2 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 15.000 | 12.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 210.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m Mục 1 | 280.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m Đoạn 1 Mục 1.1 | 910.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 +400 - Km30+ 500 Đoạn 2 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 2 | 2.100.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 + 500 - Km30+850 Đoạn 3 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 3 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m Đoan 2 Mục 1.2 | 700.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30+850 - Km30+900 Đoạn 4 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 4 | 2.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - +200 m Đoạn 1 Mục 1.1 | 770.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến Đoạn 2 Mục 1.2 | 630.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Km30+400 Đoạn 1 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 1 | 2.100.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) Đoạn 5 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 5 | 4.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành Đoạn 3 Mục 1.3 | 420.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) Đoạn 3 Mục 1.3 | 420.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+630 - Km13+30 Đoạn 11 Mục 11 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14+200 Đoạn 17 Mục 17 | 4.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) Đoạn 22 Mục 22 | 1.750.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km3 + 300 - Km4 Đoạn 2 Mục 2 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km10+900 - Km11+600 Đoạn 8 Mục 8 | 840.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 + 270 - Km13 + 500 Đoạn 13 Mục 13 | 1.750.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900 Đoạn 7 Mục 7 | 700.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) Đoạn 5 Mục 5 | 1.050.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên) Đoạn 16 Mục 16 | 5.600.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km 5+120 - Km8 Đoạn 4 Mục 4 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 + 500 - Km14+800 Đoạn 20 Mục 20 | 2.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+ 200 - Km12 + 630 Đoạn 10 Mục 10 | 1.260.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+30 - Km13 + 270 Đoạn 12 Mục 12 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 +800 - Km15+ 500 Đoạn 21 Mục 21 | 2.450.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+ 300 - Km14+ 500 Đoạn 19 Mục 19 | 3.150.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km11+600 - Km12+200 Đoạn 9 Mục 9 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km4 - Km 5+120 Đoạn 3 Mục 3 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+ 500 - Km13+900 Đoạn 14 Mục 14 | 2.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+200 - Km14+ 300 Đoạn 18 Mục 18 | 3.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 +900 - Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) Đoạn 15 Mục 15 | 4.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành) Đoạn 6 Mục 6 | 1.190.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300 Đoạn 1 Mục 1 | 840.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m Đoạn 1 Mục 1 | 560.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Km5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) Đoạn 4 Mục 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Km4+ 200 - Km5+300 Đoạn 3 Mục 3 | 770.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m - Km4+ 200 Đoạn 2 Mục 2 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến Đoạn 1 Mục 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến Mục 7 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến Đoạn 2 Mục 2 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm Đoạn 4 Mục 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến Đoạn 5 Mục 5 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến 300m hướng đi xóm Dạo Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã + Mục 6 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo Đoạn 3 Mục 3 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI - | Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) Đoạn 1 Mục 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI - | Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) Đoạn 2 Mục 2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m Mục 1 | 280.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 210.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Km30+400 Đoạn 1 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 1 | 2.100.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến Đoạn 2 Mục 1.2 | 630.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành Đoạn 3 Mục 1.3 | 420.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) Đoạn 5 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 5 | 4.200.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 +400 - Km30+ 500 Đoạn 2 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 2 | 2.100.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) Đoạn 3 Mục 1.3 | 420.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30 + 500 - Km30+850 Đoạn 3 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 3 | 2.450.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m Đoan 2 Mục 1.2 | 700.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - +200 m Đoạn 1 Mục 1.1 | 770.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Km30+850 - Km30+900 Đoạn 4 ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) Mục 4 | 2.800.000 |
| TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C 1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m Đoạn 1 Mục 1.1 | 910.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km11+600 - Km12+200 Đoạn 9 Mục 9 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+200 - Km14+ 300 Đoạn 18 Mục 18 | 3.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+ 500 - Km13+900 Đoạn 14 Mục 14 | 2.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km4 - Km 5+120 Đoạn 3 Mục 3 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+ 300 - Km14+ 500 Đoạn 19 Mục 19 | 3.150.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 +800 - Km15+ 500 Đoạn 21 Mục 21 | 2.450.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+30 - Km13 + 270 Đoạn 12 Mục 12 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+ 200 - Km12 + 630 Đoạn 10 Mục 10 | 1.260.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 + 500 - Km14+800 Đoạn 20 Mục 20 | 2.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km 5+120 - Km8 Đoạn 4 Mục 4 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên) Đoạn 16 Mục 16 | 5.600.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300 Đoạn 1 Mục 1 | 840.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành) Đoạn 6 Mục 6 | 1.190.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 +900 - Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) Đoạn 15 Mục 15 | 4.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) Đoạn 5 Mục 5 | 1.050.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900 Đoạn 7 Mục 7 | 700.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 + 270 - Km13 + 500 Đoạn 13 Mục 13 | 1.750.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km10+900 - Km11+600 Đoạn 8 Mục 8 | 840.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km3 + 300 - Km4 Đoạn 2 Mục 2 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) Đoạn 22 Mục 22 | 1.750.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14+200 Đoạn 17 Mục 17 | 4.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+630 - Km13+30 Đoạn 11 Mục 11 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m - Km4+ 200 Đoạn 2 Mục 2 | 420.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Km5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) Đoạn 4 Mục 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Km4+ 200 - Km5+300 Đoạn 3 Mục 3 | 770.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀU | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m Đoạn 1 Mục 1 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến Đoạn 5 Mục 5 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến Đoạn 2 Mục 2 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo Đoạn 3 Mục 3 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến 300m hướng đi xóm Dạo Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã + Mục 6 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm Đoạn 4 Mục 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến Mục 7 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Cầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến Đoạn 1 Mục 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI - | Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) Đoạn 2 Mục 2 | 700.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI - | Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) Đoạn 1 Mục 1 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 58.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.