Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Hội là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, TRỤC QUỐC LỘ 3C, đoạn Trung tâm ngã ba Quán Vuông đến Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại ≥ 3,5m
Mục 1
400.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại < 3,5m
Mục 2
300.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến
Đoạn 2
Mục 1.2
900.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)
Đoạn 3
Mục 1.3
600.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 +400 - Km30+ 500
Đoạn 2
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 2
3.000.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành
Đoạn 3
Mục 1.3
600.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m
Đoạn 1
Mục 1.1
1.300.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - +200 m
Đoạn 1
Mục 1.1
1.100.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 + 500 - Km30+850
Đoạn 3
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 3
3.500.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m
Đoan 2
Mục 1.2
1.000.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30+850 - Km30+900
Đoạn 4
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 4
4.000.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Km30+400
Đoạn 1
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 1
3.000.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đoạn 5
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 5
6.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CTrung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)
Đoạn 16
Mục 16
8.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm3 + 300 - Km4
Đoạn 2
Mục 2
1.400.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm10+900 - Km11+600
Đoạn 8
Mục 8
1.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13 + 270 - Km13 + 500
Đoạn 13
Mục 13
2.500.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900
Đoạn 7
Mục 7
1.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
Đoạn 5
Mục 5
1.500.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm4 - Km 5+120
Đoạn 3
Mục 3
2.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm11+600 - Km12+200
Đoạn 9
Mục 9
1.400.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14+ 300 - Km14+ 500
Đoạn 19
Mục 19
4.500.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14 +800 - Km15+ 500
Đoạn 21
Mục 21
3.500.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13+30 - Km13 + 270
Đoạn 12
Mục 12
2.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm12+ 200 - Km12 + 630
Đoạn 10
Mục 10
1.800.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14 + 500 - Km14+800
Đoạn 20
Mục 20
4.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm 5+120 - Km8
Đoạn 4
Mục 4
1.400.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đoạn 22
Mục 22
2.500.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14+200 - Km14+ 300
Đoạn 18
Mục 18
5.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300
Đoạn 1
Mục 1
1.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành)
Đoạn 6
Mục 6
1.700.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13+ 500 - Km13+900
Đoạn 14
Mục 14
4.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13 +900 - Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)
Đoạn 15
Mục 15
6.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm12+630 - Km13+30
Đoạn 11
Mục 11
2.000.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CTrung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14+200
Đoạn 17
Mục 17
6.000.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUTrục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m - Km4+ 200
Đoạn 2
Mục 2
600.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUKm4+ 200 - Km5+300
Đoạn 3
Mục 3
1.100.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUKm5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đoạn 4
Mục 4
500.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUTrục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m
Đoạn 1
Mục 1
800.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến 300m hướng đi xóm Dạo
Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã +
Mục 6
400.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘIĐoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến
Mục 7
400.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến
Đoạn 5
Mục 5
400.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến
Đoạn 2
Mục 2
500.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đoạn 1
Mục 1
600.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đoạn 4
Mục 4
600.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo
Đoạn 3
Mục 3
600.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI -Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
Đoạn 1
Mục 1
600.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI -Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội)
Đoạn 2
Mục 2
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
15.00012.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại < 3,5m
Mục 2
210.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại ≥ 3,5m
Mục 1
280.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m
Đoạn 1
Mục 1.1
910.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 +400 - Km30+ 500
Đoạn 2
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 2
2.100.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 + 500 - Km30+850
Đoạn 3
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 3
2.450.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m
Đoan 2
Mục 1.2
700.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30+850 - Km30+900
Đoạn 4
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 4
2.800.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - +200 m
Đoạn 1
Mục 1.1
770.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến
Đoạn 2
Mục 1.2
630.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Km30+400
Đoạn 1
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 1
2.100.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đoạn 5
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 5
4.200.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành
Đoạn 3
Mục 1.3
420.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)
Đoạn 3
Mục 1.3
420.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm12+630 - Km13+30
Đoạn 11
Mục 11
1.400.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CTrung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14+200
Đoạn 17
Mục 17
4.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đoạn 22
Mục 22
1.750.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm3 + 300 - Km4
Đoạn 2
Mục 2
980.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm10+900 - Km11+600
Đoạn 8
Mục 8
840.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13 + 270 - Km13 + 500
Đoạn 13
Mục 13
1.750.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900
Đoạn 7
Mục 7
700.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
Đoạn 5
Mục 5
1.050.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CTrung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)
Đoạn 16
Mục 16
5.600.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm 5+120 - Km8
Đoạn 4
Mục 4
980.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14 + 500 - Km14+800
Đoạn 20
Mục 20
2.800.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm12+ 200 - Km12 + 630
Đoạn 10
Mục 10
1.260.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13+30 - Km13 + 270
Đoạn 12
Mục 12
1.540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14 +800 - Km15+ 500
Đoạn 21
Mục 21
2.450.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14+ 300 - Km14+ 500
Đoạn 19
Mục 19
3.150.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm11+600 - Km12+200
Đoạn 9
Mục 9
980.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm4 - Km 5+120
Đoạn 3
Mục 3
1.540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13+ 500 - Km13+900
Đoạn 14
Mục 14
2.800.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14+200 - Km14+ 300
Đoạn 18
Mục 18
3.500.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13 +900 - Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)
Đoạn 15
Mục 15
4.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành)
Đoạn 6
Mục 6
1.190.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300
Đoạn 1
Mục 1
840.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUTrục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m
Đoạn 1
Mục 1
560.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUKm5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đoạn 4
Mục 4
350.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUKm4+ 200 - Km5+300
Đoạn 3
Mục 3
770.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUTrục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m - Km4+ 200
Đoạn 2
Mục 2
420.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đoạn 1
Mục 1
420.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘIĐoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến
Mục 7
280.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến
Đoạn 2
Mục 2
350.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đoạn 4
Mục 4
420.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến
Đoạn 5
Mục 5
280.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến 300m hướng đi xóm Dạo
Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã +
Mục 6
280.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo
Đoạn 3
Mục 3
420.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI -Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
Đoạn 1
Mục 1
420.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI -Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội)
Đoạn 2
Mục 2
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại ≥ 3,5m
Mục 1
280.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại < 3,5m
Mục 2
210.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Km30+400
Đoạn 1
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 1
2.100.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến
Đoạn 2
Mục 1.2
630.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành
Đoạn 3
Mục 1.3
420.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đoạn 5
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 5
4.200.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 +400 - Km30+ 500
Đoạn 2
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 2
2.100.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)
Đoạn 3
Mục 1.3
420.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30 + 500 - Km30+850
Đoạn 3
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 3
2.450.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m
Đoan 2
Mục 1.2
700.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - +200 m
Đoạn 1
Mục 1.1
770.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3CKm30+850 - Km30+900
Đoạn 4
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
Mục 4
2.800.000
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
1. Đường Phú Tiến - Yên Trạch
Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m
Đoạn 1
Mục 1.1
910.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm11+600 - Km12+200
Đoạn 9
Mục 9
980.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14+200 - Km14+ 300
Đoạn 18
Mục 18
3.500.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13+ 500 - Km13+900
Đoạn 14
Mục 14
2.800.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm4 - Km 5+120
Đoạn 3
Mục 3
1.540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14+ 300 - Km14+ 500
Đoạn 19
Mục 19
3.150.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14 +800 - Km15+ 500
Đoạn 21
Mục 21
2.450.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13+30 - Km13 + 270
Đoạn 12
Mục 12
1.540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm12+ 200 - Km12 + 630
Đoạn 10
Mục 10
1.260.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm14 + 500 - Km14+800
Đoạn 20
Mục 20
2.800.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm 5+120 - Km8
Đoạn 4
Mục 4
980.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CTrung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)
Đoạn 16
Mục 16
5.600.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300
Đoạn 1
Mục 1
840.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành)
Đoạn 6
Mục 6
1.190.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13 +900 - Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)
Đoạn 15
Mục 15
4.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
Đoạn 5
Mục 5
1.050.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900
Đoạn 7
Mục 7
700.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm13 + 270 - Km13 + 500
Đoạn 13
Mục 13
1.750.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm10+900 - Km11+600
Đoạn 8
Mục 8
840.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm3 + 300 - Km4
Đoạn 2
Mục 2
980.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
Đoạn 22
Mục 22
1.750.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CTrung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14+200
Đoạn 17
Mục 17
4.200.000
TRỤC QUỐC LỘ 3CKm12+630 - Km13+30
Đoạn 11
Mục 11
1.400.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUTrục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m - Km4+ 200
Đoạn 2
Mục 2
420.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUKm5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đoạn 4
Mục 4
350.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUKm4+ 200 - Km5+300
Đoạn 3
Mục 3
770.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIỀUTrục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m
Đoạn 1
Mục 1
560.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến
Đoạn 5
Mục 5
280.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến
Đoạn 2
Mục 2
350.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo
Đoạn 3
Mục 3
420.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến 300m hướng đi xóm Dạo
Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã +
Mục 6
280.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đoạn 4
Mục 4
420.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘIĐoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến
Mục 7
280.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘICầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đoạn 1
Mục 1
420.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI -Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội)
Đoạn 2
Mục 2
700.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIÊN- TRUNG HỘI -Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
Đoạn 1
Mục 1
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
58.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.