Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Hội là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, TRỤC QUỐC LỘ 3C, đoạn Trung tâm ngã ba Quán Vuông đến Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa,), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m Đường Phú Tiến - Ôn Lương Đoạn 1 | 1.300.000 |
| QUỐC LỘ 3C | - Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến Đoạn 2 | 900.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) Đoạn 3 | 600.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến Yên Trạch - +200 m Đường Phú Tiến - Yên Trạch Đoạn 1 | 1.100.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+ 500 - Km13+900 Cách Trung tâm ngã Đoạn 14 | 4.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900 Đoạn 7 | 1.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, Đoạn 16 | 8.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+630 - Km13+30 Đoạn 11 | 2.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 + 500 - Km14+800 Đoạn 20 | 4.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 +900 - ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) Đoạn 15 | 6.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+ 300 - Km14+ 500 Đoạn 19 | 4.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km4 - Km 5+120 Đoạn 3 | 2.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 +800 - Km15+ 500 Đoạn 21 | 3.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+200 - Km14+ 300 Đoạn 18 | 5.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+30 - Km13 + 270 Đoạn 12 | 2.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km 5+120 - Km8 Đoạn 4 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+ 200 - Km12 + 630 Đoạn 10 | 1.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km10+900 - Km11+600 Đoạn 8 | 1.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) Đoạn 5 | 1.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - xã Bình Yên) Đến Km14+200 Đoạn 17 | 6.000.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 + 270 - Km13 + 500 Đoạn 13 | 2.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km3 + 300 - Km4 Đoạn 2 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km11+600 - Km12+200 Đoạn 9 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành) Đoạn 6 | 1.700.000 |
| Km2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300 Đoạn 1 | 1.200.000 | |
| Km15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) Đoạn 22 | 2.500.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3,5m Các đường còn lại ≥ | 400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3,5m Các đường còn lại < | 300.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Bình Thành đi Quán Km29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Vuông) Km30+400 ĐƯỜNG 264 (hướng Đoạn 1 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Tiến - Ôn Lương Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m Đoan 2 | 1.000.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông Đoạn 5 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 +400 - Km30+ 500 Đoạn 2 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 + 500 - Km30+850 Đoạn 3 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành Đoạn 3 | 600.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30+850 - Km30+900 Đoạn 4 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m Đoạn 1 | 800.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Km5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất Thành) Đoạn 4 | 500.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Hội Tiến) + 50m Km4+ 200 - Km5+300 Đoạn 3 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm - Km4+ 200 Đoạn 2 | 600.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến Đoạn 5 | 400.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo Đoạn 3 | 600.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | 3m từ đường liên xã Bộc Minh Tiến đến hết đất Minh - Nhiêu - Bình Thành rẽ Tiến Đoạn bê tông rộng ≥ đường Bục Việt - | 400.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm Đoạn 4 | 600.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | 3m từ Quốc lộ 3C qua 300m hướng đi xóm Dạo - Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã + | 400.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến Đoạn 2 | 500.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến Đoạn 1 | 600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN | Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) Đoạn 1 | 600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN | Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) Đoạn 2 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 12.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến Yên Trạch - +200 m Đường Phú Tiến - Yên Trạch Đoạn 1 | 770.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m Đường Phú Tiến - Ôn Lương Đoạn 1 | 910.000 |
| QUỐC LỘ 3C | - Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến Đoạn 2 | 630.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) Đoạn 3 | 420.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 +900 - ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) Đoạn 15 | 4.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 + 500 - Km14+800 Đoạn 20 | 2.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+630 - Km13+30 Đoạn 11 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km 5+120 - Km8 Đoạn 4 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km11+600 - Km12+200 Đoạn 9 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+30 - Km13 + 270 Đoạn 12 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - xã Bình Yên) Đến Km14+200 Đoạn 17 | 4.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+200 - Km14+ 300 Đoạn 18 | 3.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km10+900 - Km11+600 Đoạn 8 | 840.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km4 - Km 5+120 Đoạn 3 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+ 300 - Km14+ 500 Đoạn 19 | 3.150.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+ 200 - Km12 + 630 Đoạn 10 | 1.260.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 + 270 - Km13 + 500 Đoạn 13 | 1.750.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 +800 - Km15+ 500 Đoạn 21 | 2.450.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) Đoạn 5 | 1.050.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, Đoạn 16 | 5.600.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km3 + 300 - Km4 Đoạn 2 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành) Đoạn 6 | 1.190.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900 Đoạn 7 | 700.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+ 500 - Km13+900 Cách Trung tâm ngã Đoạn 14 | 2.800.000 |
| Km15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) Đoạn 22 | 1.750.000 | |
| Km2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300 Đoạn 1 | 840.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3,5m Các đường còn lại ≥ | 280.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3,5m Các đường còn lại < | 210.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành Đoạn 3 | 420.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Bình Thành đi Quán Km29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Vuông) Km30+400 ĐƯỜNG 264 (hướng Đoạn 1 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông Đoạn 5 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 +400 - Km30+ 500 Đoạn 2 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30+850 - Km30+900 Đoạn 4 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 + 500 - Km30+850 Đoạn 3 | 2.450.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Tiến - Ôn Lương Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m Đoan 2 | 700.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m Đoạn 1 | 560.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm - Km4+ 200 Đoạn 2 | 420.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Hội Tiến) + 50m Km4+ 200 - Km5+300 Đoạn 3 | 770.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Km5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất Thành) Đoạn 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | 3m từ đường liên xã Bộc Minh Tiến đến hết đất Minh - Nhiêu - Bình Thành rẽ Tiến Đoạn bê tông rộng ≥ đường Bục Việt - | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | 3m từ Quốc lộ 3C qua 300m hướng đi xóm Dạo - Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã + | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm Đoạn 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến Đoạn 5 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo Đoạn 3 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến Đoạn 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến Đoạn 2 | 350.000 |
| ĐƯỜNG TÂN | Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) Đoạn 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TÂN | Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) Đoạn 2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến - Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) Đoạn 3 | 420.000 |
| QUỐC LỘ 3C | - Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến Đoạn 2 | 630.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến Yên Trạch - +200 m Đường Phú Tiến - Yên Trạch Đoạn 1 | 770.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba Quốc lộ 3C - +400 m Đường Phú Tiến - Ôn Lương Đoạn 1 | 910.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) - Km9+ 500 (giáp xóm Hợp Thành) Đoạn 6 | 1.190.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, Đoạn 16 | 5.600.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km8 - Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) Đoạn 5 | 1.050.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 +800 - Km15+ 500 Đoạn 21 | 2.450.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+630 - Km13+30 Đoạn 11 | 1.400.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14 + 500 - Km14+800 Đoạn 20 | 2.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 +900 - ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) Đoạn 15 | 4.200.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+ 300 - Km14+ 500 Đoạn 19 | 3.150.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km4 - Km 5+120 Đoạn 3 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km14+200 - Km14+ 300 Đoạn 18 | 3.500.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+30 - Km13 + 270 Đoạn 12 | 1.540.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km 5+120 - Km8 Đoạn 4 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13+ 500 - Km13+900 Cách Trung tâm ngã Đoạn 14 | 2.800.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km9+500 - Giáp xóm Hội Tiến đến Km10+900 Đoạn 7 | 700.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km13 + 270 - Km13 + 500 Đoạn 13 | 1.750.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km3 + 300 - Km4 Đoạn 2 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km11+600 - Km12+200 Đoạn 9 | 980.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km12+ 200 - Km12 + 630 Đoạn 10 | 1.260.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Km10+900 - Km11+600 Đoạn 8 | 840.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - xã Bình Yên) Đến Km14+200 Đoạn 17 | 4.200.000 |
| Km15+ 500 - Km16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) Đoạn 22 | 1.750.000 | |
| Km2 +950 (giáp đất xã Yên Trạch) - Km3+300 Đoạn 1 | 840.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3,5m Các đường còn lại ≥ | 280.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN | 3,5m Các đường còn lại < | 210.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 +400 - Km30+ 500 Đoạn 2 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 +900 - Km30+950 (cách ngã ba Quán Vuông Đoạn 5 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Bình Thành đi Quán Km29+800 (giáp đất xã Bình Yên) - Vuông) Km30+400 ĐƯỜNG 264 (hướng Đoạn 1 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30 + 500 - Km30+850 Đoạn 3 | 2.450.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Tiến - Ôn Lương Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m Đoan 2 | 700.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Km30+850 - Km30+900 Đoạn 4 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 3C | Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m - Giáp đất xã Hợp Thành Đoạn 3 | 420.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Hội Tiến) + 50m Km4+ 200 - Km5+300 Đoạn 3 | 770.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Km5+ 300 - Km8 +400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất Thành) Đoạn 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) - + 50m Đoạn 1 | 560.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH | Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm - Km4+ 200 Đoạn 2 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | 3m từ đường liên xã Bộc Minh Tiến đến hết đất Minh - Nhiêu - Bình Thành rẽ Tiến Đoạn bê tông rộng ≥ đường Bục Việt - | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã vào 500m - Hết đất xóm Hợp Tiến Đoạn 2 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | 3m từ Quốc lộ 3C qua 300m hướng đi xóm Dạo - Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến Đoạn bê tông rộng ≥ cầu trung tâm xã + | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Dạo Đoạn 3 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến Đoạn 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu Thẩm Chè - Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến Đoạn 5 | 280.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN | Cầu trung tâm xã - (+) 300m hướng xóm Trung Tâm Đoạn 4 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TÂN | Km9 giáp xã Phượng Tiến - Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) Đoạn 1 | 420.000 |
| ĐƯỜNG TÂN | Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) - Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) Đoạn 2 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.