Bảng giá đất Phường Tích Lương, Thái Nguyên từ 01/01/2026
456 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tích Lương là 31.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG GANG THÉP, đoạn Rẽ Trường Độc lập đến Đường Cách Mạng tháng Tám), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 66/1 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 990; Ngõ số 236/1 | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 3; Ngõ 442/1 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Cầu Loàng - Thép Đường sắt đi Kép Đoạn | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số |nhà 621/1; Ngõ số | 6.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi kép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | |Đường Cách Mạng |Tháng - Vào 100m 648/1 Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 | 7.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 950 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyến Đường rộng 7m | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến 36m Đường rộng 20,5m | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) Đường rộng 19,5m | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyến |Đường rộng 12m | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyển 15m Đường rộng 13,5m | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Cách đường 3/2 300m - |Gặp đường 3/2 Đoạn 3 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyên Đường rộng | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Suối Loàng - Cách đường 3/2 300m Đoạn 2 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương Khu dân cư 2 bên | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyên Đường rộng 9,5m | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyên |Đường rộng | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến 12m Đường rộng 10m | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng 9m Khu tái định cư số 5, | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15 m | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến đường thanh niên xung phong Đường thanh niên xung phong mới, rộng | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | |Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 1 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và - Xí nghiệp may Việt Thái Đoạn 2 | 26.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |đường Việt Bắc Xí nghiệp may Việt Thái - Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đoạn 3 | 20.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | và đường Việt Bắc Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - 3/2 |Hết đường gom đường gom nút |giao khắc cốt giữa |đường Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |đường bê tông ≥ 2,5m | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Đường rộng 20,5m | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Việt Bắc Phố Hương - Đường Phú Xá Đoạn | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |Toàn tuyến Đường rộng 17,5 m | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) Đường rộng 61m | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Thanh niên xung phong - Đường 61m cạnh Siêu thị Go Đoạn 3 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc Đường rộng 20,5 m | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường 61m cạnh Siêu thị Gọ đến - Đường Thống Nhất Đoạn 4 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 15,5 m Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 10,0m Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển Đường rộng 48m | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển phường Tích Lương (Tân Lập cũ) Đường rộng 61m | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Phú Xá - Đường Thanh niên xung phong Đoạn 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |Toàn tuyển Đường rộng 17,5m | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển phường Tích Lương Tân Lập Đường rộng 61 m | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m | 4.700.000 |
| Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 4.200.000 | |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số 631 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Lập phường Tích Lương |Đường rộng 19,5m | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 118; Ngõ số 146 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m nhà Ngõ rẽ đến cổng Xí |nghiệp 19/5 (cũ) | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ - Đường Tích Lương Đoạn 2 | 20.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Lập phường Tích Lương Đường rộng 19,5m | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Hết ngõ 5m, nhưng<9m Ngo 547 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyên Đường rộng 15m | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Các Đường rộng ≥ | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 168 Vào 150m | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống nhất - Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | sở 2 Đường Tích Lương - Ngã ba Phố Hương Đoạn 3 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 12m Khu dân cư 11B Tân | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngõ số 272 Khu dân cư 11A Tân | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyền Đường rộng 17,5m | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m |Trục phụ Ngõ số 77; 89 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến phường Tích Lương (Tân Lập cũ) Đường rộng 61m | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến Đường rộng 21,5m | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Ngõ 287 - Vào 100m Các ngách số 02; 23; 34 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Ngõ 151 - Vào 100m Các ngách số 31; 41; 42:50: 62 Khu tái định cư tổ 3, | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 7m Khu tái định cư số 4, | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 151 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m 33; Ngõ số 289 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Tích Lương - Ngõ số 744; ngõ số 1014; ngõ số 980; - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Nhà văn hóa liên tổ 6,7 - |Khu dân cư Núi Dài Đoạn 3 - Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Xá Ngõ 1307 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 12m | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Ngõ 105 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Rẽ vào Trường Đại học Kinh tế và Ngo 16 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | |Đường 3/2 - Vào 100m 1088 |Ngõ số 1046 Khu tái định cư liên tô | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyễn Đường rộng 12m | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 26, 36 ga Lưu Xá | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - |Hết ngõ Ngõ số 711 Xá | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 1016; Ngõ số | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Hết đất trường Mầm non Hoa Sen - Đường Việt Bắc Đoan 2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 Đường 3/2 - Quản trị Kinh |doanh Thái Nguyên (cũ) Vào 200m Ngõ 524 Đoan | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngô số 910 - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ só 1224; |- Rẽ Nhà văn hóa Tổ |dân phố 12 phường | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương Đường rộng 30m | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Sau 200m - Nhà văn hóa liên tô 6,7 Đoạn 2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Rẽ vào Ga Lưu | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15m | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 46 ga Lưu Xá | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m 408; |- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 5; - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | |Tháng Tám Đường sắt Hà Thái - Ngõ 159 Phú Xá Đoạn 2 | 11.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Cách Mạng - Đường sắt Hà Thái Đoạn 1 | 13.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ 159 Phú Xá - Gặp đường 3/2 Đoạn 3 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Ngã ba Phố Hương - Cầu Ba cống | Đoan 1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Cầu Ba cống - Hết đất phường Tích Lương Đoạn 2 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 Trục phụ | Đường 30/4 - Vào 100m Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 Trục phụ | Đường 30/4 - Vào 200m - Rẽ vào Trường Caо đăng Cộng Thương; - Ngõ số 02; ngõ số 50 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Đường Phú Xá - Vào 100m Ngõ số 83 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyến 13, 19, 23 phường Phú Xá Đường rộng 27m | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 7m | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Đường Phú Xá - Vào 100m Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180 Khu tái định cư liên tổ | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng từ 14,5m đến <19,5m | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | |Hết đất xưởng thực |hành Trường Đại học |Kỹ thuật Công - Vào 300m Đoạn 2 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Toàn tuyến học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên Đường rộng từ 19,5m đến < 27m | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | nghiệp Thái Nguyên Sau 300m - Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I Đoạn 3 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Đường Tích Lương - Vào 200m - số Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) Khu dân cư Nam Đại | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Đường Tích Lương - Vào 200m - Rẽ Nhà văn hóa Tổ Tích Lương; - Ngõ số 27; Ngõ 88; | 2.500.000 |
| Đường 3/2 - Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên Đoạn 1 | 12.000.000 | |
| HƯƠNG | Đường sắt đi Kép - Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim Đoạn | 17.200.000 |
| HƯƠNG | Hết khu dân cư Song Điển - Đến ngã ba giao |đường Việt Bắc Đoạn 4 | 9.400.000 |
| HƯƠNG Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư Song Điển đã xong hạ tầng - Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến | 5.600.000 |
| HƯƠNG | Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ Luyện kim - Ngã tư Song Điển Đoạn 2 | 12.400.000 |
| HƯƠNG | khí Ngã tư Song Điển - Hết khu dân cư Song Điển Đoạn 3 | 17.200.000 |
| HƯƠNG Trục phụ | Đường Phố Hương - Vào 150m hết đất Nhà trẻ; - Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37 |- Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương; - Ngõ số 74; 90; 123; | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Rẽ Trường Độc Lập Đoạn 2 | 23.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 100m Long Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Các ngách số 16; 33; | 8.700.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 100m 102; |- Ngõ rẽ cạnh số nhà 153; |- Ngõ rẽ từ cạnh số | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Độc lập - Đường Cách Mạng tháng Tám Đoạn 3 | 31.200.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - |Vào 100m Nguyên Ngõ số 112 - Rẽ từ cạnh số nhà | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Đất Trường Tiều học Độc Lập nhà 88 Ngõ số 91 Đoạn 1 | 10.100.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đất Trường Tiểu học - Đất Trường Trung 34, vào 100m Đoạn 2 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 299; - Rẽ từ cạnh số nhà 196: - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải | 3.400.000 |
| Đường 3/2 - Rẽ Trường Tiểu |học Trung Thành ngõ số 181; ngõ số 120 Đoạn 1 | 14.000.000 | |
| 72C; 86 ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cổng Trường Trung học sở Tân Thành - Đường sắt Hà Thái Đoạn 3 | 7.500.000 |
| 72C; 86 ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cách đường Vó Ngựa 150m - Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành Đoạn 2 | 6.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | rộng từ 5m đến <7m Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường | 3.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Độc Lập Đoạn 2 - học cơ sở Độc lập Vào 100m Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348 | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập - Vào 100m Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 535; ngõ số 499:532 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Cổng sân vận động Gang Thép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 | 15.600.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép - |Ngã ba gặp đường |Tân Thành Đoạn 2 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Ngã ba gặp đường Tân Thành - Hết địa phận phường Tích Đoạn 3 | 9.500.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA Trục phụ | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ nghiện ma túy số 1 tỉnh Thái Nguyên; |- Rẽ vào trường trung học phổ thông gang thép - Ngõ số 72A; 72B; | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA Trục phụ | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang |Thép cũ - Rẽ vào Cơ sở cai | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đảo tròn Gang Thép - Rẽ công Trường Trung học phổ thông Gang Thép Đoạn 1 | 15.000.000 |
| Thành Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - |Cổng sân vận động Gang Thép Đoạn 1 | 12.000.000 | |
| Đường Vó Ngựa Đường Vó Ngựa - Đường 30/4 Vào 150m (ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5) Đoạn 1 | 8.500.000 | |
| cơ Đường sắt Hà Thái - Đường 30/4 Đoan 4 | 10.000.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | rộng từ 3m đến ≤ 5m Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số |nhà 621/1; Ngõ số | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Cầu Loàng - Thép Đường sắt đi Kép Đoạn | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi kép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 3; Ngõ 442/1 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 950 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 66/1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 990; Ngõ số 236/1 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | |Đường Cách Mạng |Tháng - Vào 100m 648/1 Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 | 4.970.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng 9m Khu tái định cư số 5, | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Suối Loàng - Cách đường 3/2 300m Đoạn 2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyển 15m Đường rộng 13,5m | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến 36m Đường rộng 20,5m | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương Khu dân cư 2 bên | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến 12m Đường rộng 10m | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyên Đường rộng 9,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyên |Đường rộng | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) Đường rộng 19,5m | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Cách đường 3/2 300m - |Gặp đường 3/2 Đoạn 3 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyên Đường rộng | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyến Đường rộng 7m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyến |Đường rộng 12m | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến đường thanh niên xung phong Đường thanh niên xung phong mới, rộng | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | |Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 1 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15 m | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và - Xí nghiệp may Việt Thái Đoạn 2 | 18.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |đường Việt Bắc Xí nghiệp may Việt Thái - Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đoạn 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | và đường Việt Bắc Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - 3/2 |Hết đường gom đường gom nút |giao khắc cốt giữa |đường Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |đường bê tông ≥ 2,5m | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 15,5 m Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển phường Tích Lương (Tân Lập cũ) Đường rộng 61m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển phường Tích Lương Tân Lập Đường rộng 61 m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |Toàn tuyển Đường rộng 17,5m | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) Đường rộng 61m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Phú Xá - Đường Thanh niên xung phong Đoạn 2 | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Thanh niên xung phong - Đường 61m cạnh Siêu thị Go Đoạn 3 | 8.820.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Đường rộng 20,5m | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển Đường rộng 48m | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Việt Bắc Phố Hương - Đường Phú Xá Đoạn | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |Toàn tuyến Đường rộng 17,5 m | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc Đường rộng 20,5 m | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường 61m cạnh Siêu thị Gọ đến - Đường Thống Nhất Đoạn 4 | 8.820.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 10,0m Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, | 2.520.000 |
| Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 2.940.000 | |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyền Đường rộng 17,5m | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Lập phường Tích Lương |Đường rộng 19,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 12m Khu dân cư 11B Tân | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m nhà Ngõ rẽ đến cổng Xí |nghiệp 19/5 (cũ) | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 168 Vào 150m | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | sở 2 Đường Tích Lương - Ngã ba Phố Hương Đoạn 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 118; Ngõ số 146 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngõ số 272 Khu dân cư 11A Tân | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Các Đường rộng ≥ | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số 631 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Hết ngõ 5m, nhưng<9m Ngo 547 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống nhất - Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Lập phường Tích Lương Đường rộng 19,5m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ - Đường Tích Lương Đoạn 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyên Đường rộng 15m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m |Trục phụ Ngõ số 77; 89 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến phường Tích Lương (Tân Lập cũ) Đường rộng 61m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m 33; Ngõ số 289 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Ngõ 151 - Vào 100m Các ngách số 31; 41; 42:50: 62 Khu tái định cư tổ 3, | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Ngõ 287 - Vào 100m Các ngách số 02; 23; 34 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 7m Khu tái định cư số 4, | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến Đường rộng 21,5m | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 151 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngô số 910 - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ só 1224; |- Rẽ Nhà văn hóa Tổ |dân phố 12 phường | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyễn Đường rộng 12m | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 26, 36 ga Lưu Xá | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 1016; Ngõ số | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Hết đất trường Mầm non Hoa Sen - Đường Việt Bắc Đoan 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 Đường 3/2 - Quản trị Kinh |doanh Thái Nguyên (cũ) Vào 200m Ngõ 524 Đoan | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương Đường rộng 30m | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Sau 200m - Nhà văn hóa liên tô 6,7 Đoạn 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Rẽ vào Ga Lưu | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Tích Lương - Ngõ số 744; ngõ số 1014; ngõ số 980; - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m 408; |- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 5; - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Xá Ngõ 1307 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Nhà văn hóa liên tổ 6,7 - |Khu dân cư Núi Dài Đoạn 3 - Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 46 ga Lưu Xá | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15m | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - |Hết ngõ Ngõ số 711 Xá | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 12m | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Ngõ 105 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Rẽ vào Trường Đại học Kinh tế và Ngo 16 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | |Đường 3/2 - Vào 100m 1088 |Ngõ số 1046 Khu tái định cư liên tô | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ 159 Phú Xá - Gặp đường 3/2 Đoạn 3 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | |Tháng Tám Đường sắt Hà Thái - Ngõ 159 Phú Xá Đoạn 2 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Cách Mạng - Đường sắt Hà Thái Đoạn 1 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Cầu Ba cống - Hết đất phường Tích Lương Đoạn 2 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 Trục phụ | Đường 30/4 - Vào 100m Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 Trục phụ | Đường 30/4 - Vào 200m - Rẽ vào Trường Caо đăng Cộng Thương; - Ngõ số 02; ngõ số 50 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Ngã ba Phố Hương - Cầu Ba cống | Đoan 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Đường Phú Xá - Vào 100m Ngõ số 83 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Đường Phú Xá - Vào 100m Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180 Khu tái định cư liên tổ | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 7m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ Trục phụ | Toàn tuyến 13, 19, 23 phường Phú Xá Đường rộng 27m | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | |Hết đất xưởng thực |hành Trường Đại học |Kỹ thuật Công - Vào 300m Đoạn 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Đường Tích Lương - Vào 200m - số Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) Khu dân cư Nam Đại | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Toàn tuyến học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên Đường rộng từ 19,5m đến < 27m | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng từ 14,5m đến <19,5m | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Đường Tích Lương - Vào 200m - Rẽ Nhà văn hóa Tổ Tích Lương; - Ngõ số 27; Ngõ 88; | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | nghiệp Thái Nguyên Sau 300m - Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I Đoạn 3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG Trục phụ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | 2.590.000 |
| Đường 3/2 - Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên Đoạn 1 | 8.400.000 | |
| HƯƠNG Trục phụ | Đường Phố Hương - Vào 150m hết đất Nhà trẻ; - Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37 |- Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương; - Ngõ số 74; 90; 123; | 2.800.000 |
| HƯƠNG | Hết khu dân cư Song Điển - Đến ngã ba giao |đường Việt Bắc Đoạn 4 | 6.580.000 |
| HƯƠNG Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư Song Điển đã xong hạ tầng - Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến | 3.920.000 |
| HƯƠNG | khí Ngã tư Song Điển - Hết khu dân cư Song Điển Đoạn 3 | 12.040.000 |
| HƯƠNG | Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ Luyện kim - Ngã tư Song Điển Đoạn 2 | 8.680.000 |
| HƯƠNG | Đường sắt đi Kép - Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim Đoạn | 12.040.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 100m 102; |- Ngõ rẽ cạnh số nhà 153; |- Ngõ rẽ từ cạnh số | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - |Vào 100m Nguyên Ngõ số 112 - Rẽ từ cạnh số nhà | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đất Trường Tiểu học - Đất Trường Trung 34, vào 100m Đoạn 2 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Đất Trường Tiều học Độc Lập nhà 88 Ngõ số 91 Đoạn 1 | 7.070.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Rẽ Trường Độc Lập Đoạn 2 | 16.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 100m Long Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Các ngách số 16; 33; | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Độc lập - Đường Cách Mạng tháng Tám Đoạn 3 | 21.840.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 299; - Rẽ từ cạnh số nhà 196: - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải | 2.380.000 |
| Đường 3/2 - Rẽ Trường Tiểu |học Trung Thành ngõ số 181; ngõ số 120 Đoạn 1 | 9.800.000 | |
| 72C; 86 ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cổng Trường Trung học sở Tân Thành - Đường sắt Hà Thái Đoạn 3 | 5.250.000 |
| 72C; 86 ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cách đường Vó Ngựa 150m - Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành Đoạn 2 | 4.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | rộng từ 5m đến <7m Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Độc Lập Đoạn 2 - học cơ sở Độc lập Vào 100m Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP Trục phụ | Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập - Vào 100m Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ Trục phụ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 535; ngõ số 499:532 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Cổng sân vận động Gang Thép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 | 10.920.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép - |Ngã ba gặp đường |Tân Thành Đoạn 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA Trục phụ | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ nghiện ma túy số 1 tỉnh Thái Nguyên; |- Rẽ vào trường trung học phổ thông gang thép - Ngõ số 72A; 72B; | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đảo tròn Gang Thép - Rẽ công Trường Trung học phổ thông Gang Thép Đoạn 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Ngã ba gặp đường Tân Thành - Hết địa phận phường Tích Đoạn 3 | 6.650.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA Trục phụ | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang |Thép cũ - Rẽ vào Cơ sở cai | 3.290.000 |
| cơ Đường sắt Hà Thái - Đường 30/4 Đoan 4 | 7.000.000 | |
| Thành Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - |Cổng sân vận động Gang Thép Đoạn 1 | 8.400.000 | |
| Đường Vó Ngựa Đường Vó Ngựa - Đường 30/4 Vào 150m (ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5) Đoạn 1 | 5.950.000 | |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | rộng từ 3m đến ≤ 5m Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m | 1.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | |Đường Cách Mạng |Tháng - Vào 100m 648/1 Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 | 4.970.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số |nhà 621/1; Ngõ số | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Cầu Loàng - Thép Đường sắt đi Kép Đoạn | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 3; Ngõ 442/1 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi kép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 990; Ngõ số 236/1 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 66/1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Trục phụ | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 950 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương Khu dân cư 2 bên | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | |Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 1 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng 9m Khu tái định cư số 5, | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyến Đường rộng 7m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến đường thanh niên xung phong Đường thanh niên xung phong mới, rộng | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15 m | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến 12m Đường rộng 10m | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Cách đường 3/2 300m - |Gặp đường 3/2 Đoạn 3 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) Đường rộng 19,5m | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyên Đường rộng 9,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyên |Đường rộng | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyển 15m Đường rộng 13,5m | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Suối Loàng - Cách đường 3/2 300m Đoạn 2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyên Đường rộng | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | Toàn tuyến 36m Đường rộng 20,5m | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG Trục phụ | |Toàn tuyến |Đường rộng 12m | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |đường Việt Bắc Xí nghiệp may Việt Thái - Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đoạn 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và - Xí nghiệp may Việt Thái Đoạn 2 | 18.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | và đường Việt Bắc Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - 3/2 |Hết đường gom đường gom nút |giao khắc cốt giữa |đường Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 15,5 m Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển Đường rộng 48m | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |đường bê tông ≥ 2,5m | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển phường Tích Lương (Tân Lập cũ) Đường rộng 61m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) Đường rộng 61m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Thanh niên xung phong - Đường 61m cạnh Siêu thị Go Đoạn 3 | 8.820.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Phú Xá - Đường Thanh niên xung phong Đoạn 2 | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường 61m cạnh Siêu thị Gọ đến - Đường Thống Nhất Đoạn 4 | 8.820.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc Đường rộng 20,5 m | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyến Đường rộng 10,0m Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |Toàn tuyến Đường rộng 17,5 m | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Việt Bắc Phố Hương - Đường Phú Xá Đoạn | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | |Toàn tuyển Đường rộng 17,5m | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Đường rộng 20,5m | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC Các trục phụ có mặt | Toàn tuyển phường Tích Lương Tân Lập Đường rộng 61 m | 4.200.000 |
| Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 2.940.000 | |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Lập phường Tích Lương |Đường rộng 19,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ - Đường Tích Lương Đoạn 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Các Đường rộng ≥ | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 118; Ngõ số 146 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Lập phường Tích Lương Đường rộng 19,5m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m nhà Ngõ rẽ đến cổng Xí |nghiệp 19/5 (cũ) | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyên Đường rộng 15m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống nhất - Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 168 Vào 150m | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 12m Khu dân cư 11B Tân | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyền Đường rộng 17,5m | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngõ số 272 Khu dân cư 11A Tân | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Hết ngõ 5m, nhưng<9m Ngo 547 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số 631 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | sở 2 Đường Tích Lương - Ngã ba Phố Hương Đoạn 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m |Trục phụ Ngõ số 77; 89 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Ngõ 151 - Vào 100m Các ngách số 31; 41; 42:50: 62 Khu tái định cư tổ 3, | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến phường Tích Lương (Tân Lập cũ) Đường rộng 61m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Ngõ 287 - Vào 100m Các ngách số 02; 23; 34 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m 33; Ngõ số 289 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 7m Khu tái định cư số 4, | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyến Đường rộng 21,5m | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 151 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Sau 200m - Nhà văn hóa liên tô 6,7 Đoạn 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - |Hết ngõ Ngõ số 711 Xá | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15m | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 46 ga Lưu Xá | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Nhà văn hóa liên tổ 6,7 - |Khu dân cư Núi Dài Đoạn 3 - Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Xá Ngõ 1307 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m 408; |- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 5; - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Tích Lương - Ngõ số 744; ngõ số 1014; ngõ số 980; - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 12m | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Rẽ vào Ga Lưu | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Ngõ 105 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Rẽ vào Trường Đại học Kinh tế và Ngo 16 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương Đường rộng 30m | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | |Đường 3/2 - Vào 100m 1088 |Ngõ số 1046 Khu tái định cư liên tô | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngô số 910 - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ só 1224; |- Rẽ Nhà văn hóa Tổ |dân phố 12 phường | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 Đường 3/2 - Quản trị Kinh |doanh Thái Nguyên (cũ) Vào 200m Ngõ 524 Đoan | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Hết đất trường Mầm non Hoa Sen - Đường Việt Bắc Đoan 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 1016; Ngõ số | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 26, 36 ga Lưu Xá | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 Trục phụ | Toàn tuyễn Đường rộng 12m | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ 159 Phú Xá - Gặp đường 3/2 Đoạn 3 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | |Tháng Tám Đường sắt Hà Thái - Ngõ 159 Phú Xá Đoạn 2 | 8.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.