Bảng giá đất Phường Tích Lương, Thái Nguyên từ 01/01/2026
466 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tích Lương là 31.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG GANG THÉP, đoạn Rẽ Trường Độc lập đến Đường Cách Mạng tháng Tám), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Quan Triều, Tích Lương · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m Mục 3 | 2.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 5m đến <7m | 3.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường Mục 2 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển Đường rộng 12m Trục phụ Mục 6.4 | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Tích Lương - Ngã ba Phố Hương Đoạn 3 Mục 3 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 - Đường Tích Lương Đoạn 2 Mục 2 | 20.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ só 1224; |- Rẽ Nhà văn hóa Tổ |dân phố 12 phường Tích Lương Trục phụ Mục 12 | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 1016; Ngõ số 1088 Trục phụ Mục 15 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Sau 200m - Nhà văn hóa liên tô 6,7 Đoạn 2 Trục phụ Mục 10.2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 17.2 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số 408; |- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 5; - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngô số 910 Trục phụ Mục 11 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Đường 3/2 - Vào 200m Đoan Trục phụ Mục 10.1 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 46 ga Lưu Xá Trục phụ Mục 9.2.2 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển Đường rộng 12m Trục phụ Mục 7.3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 30m Trục phụ Mục 17.1 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 7.1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.1. Đoạn | Toàn tuyến Ngõ 105 Trục phụ Mục 9.1.1 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Toàn tuyến Các Đường rộng ≥ 5m, nhưng<9m Trục phụ Mục 4.3 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - |Hết ngõ Ngõ số 711 Trục phụ Mục 8 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ rẽ đến cổng Xí |nghiệp 19/5 (cũ) Trục phụ Mục 2 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số nhà 631 Trục phụ Mục 1 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | |Đường 3/2 - Vào 100m |Ngõ số 1046 Trục phụ Mục 16 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9. Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đường 3/2 - Hết đất trường Mầm non Hoa Sen Đoạn Trục phụ Mục 9.1 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9. Rẽ vào Ga Lưu Xá | Hết đất trường Mầm non Hoa Sen - Đường Việt Bắc Đoan 2 Trục phụ Mục 9.2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển |Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 6.1 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 118; Ngõ số 146 Trục phụ Mục 3 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 744; ngõ số 1014; ngõ số 980; - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá Trục phụ Mục 13 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngõ số 272 Trục phụ Mục 6 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngo 547 Trục phụ Mục 5 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 26, 36 ga Lưu Xá Trục phụ Mục 9.2.1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Đường 3/2 - Vào 150m Vào 150m Trục phụ Mục 4.1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngo 16 Trục phụ Mục 9.2.3 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 7.2 | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Toàn tuyến Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m Trục phụ Mục 4.2 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Toàn tuyễn Đường rộng 12m Trục phụ Mục 17.3 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ 1307 Trục phụ Mục 14 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyên Đường rộng 15m Trục phụ Mục 6.3 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Nhà văn hóa liên tổ 6,7 - |Khu dân cư Núi Dài Đoạn 3 Trục phụ Mục 10.3 | 2.900.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống nhất - Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 Mục 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyền Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 6.2 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đường 30/4 - Vào 100m Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Cầu Ba cống - Hết đất phường Tích Lương Đoạn 2 Mục 2 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đường 30/4 - Vào 200m - Rẽ vào Trường Caо đăng Cộng Thương; - Ngõ số 02; ngõ số 50 Trục phụ Mục 1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Ngã ba Phố Hương - Cầu Ba cống Đoan 1 Mục 1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số |nhà 621/1; Ngõ số 648/1 Trục phụ Mục 5 | 6.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 Trục phụ Mục 6 | 7.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 66/1 Trục phụ Mục 3 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 990; Ngõ số 236/1 Trục phụ Mục 2 | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi kép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 Mục 2 | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Cầu Loàng - Đường sắt đi Kép Đoạn Mục 1 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 950 Trục phụ Mục 1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 3; Ngõ 442/1 Trục phụ Mục 4 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường 3/2 - Rẽ Trường Tiểu |học Trung Thành Đoạn 1 Mục 1 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập - Vào 100m Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng > 2,5m Trục phụ Mục 5.3 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 102; |- Ngõ rẽ cạnh số nhà 153; |- Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 Trục phụ Mục 4 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Độc lập - Đường Cách Mạng tháng Tám Đoạn 3 Mục 3 | 31.200.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Đất Trường Tiểu học - Đất Trường Trung Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - |Vào 100m Ngõ số 112 Trục phụ Mục 3 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5.2. Đoạn 2 | Đoạn 2 - Vào 100m Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348 Trục phụ Mục 5.2.1 | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 299; - Rẽ từ cạnh số nhà 196: - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long Trục phụ Mục 1 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên Trục phụ Mục 2 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5.1. Đoạn 1 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m Trục phụ Mục 5.1.1 | 8.700.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Rẽ Trường Độc Lập Đoạn 2 Mục 2 | 23.400.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Đường Gang thép - Đất Trường Tiều học Độc Lập Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 10.100.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 535; ngõ số 499:532 Trục phụ Mục 1 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Cổng sân vận động Gang Thép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 Mục 2 | 15.600.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - |Cổng sân vận động Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường sắt Hà Thái - Ngõ 159 Phú Xá Đoạn 2 Mục 2 | 11.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Phú Xá - Vào 100m Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180 Mục 2 | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ 159 Phú Xá - Gặp đường 3/2 Đoạn 3 Mục 3 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 27m Mục 3.1 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ Mục 4 | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Phú Xá - Vào 100m Ngõ số 83 Mục 1 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Mục 3.2 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyển Đường rộng 7m Mục 3.4 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Đường sắt Hà Thái Đoạn 1 Mục 1 | 13.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Đường sắt đi Kép - Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim Đoạn Mục 1 | 17.200.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Các đường còn lại trong khu dân cư Song Điển đã xong hạ tầng Trục phụ Mục 1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Hết khu dân cư Song Điển - Đến ngã ba giao |đường Việt Bắc Đoạn 4 Mục 5 | 9.400.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Ngã tư Song Điển - Hết khu dân cư Song Điển Đoạn 3 Mục 4 | 17.200.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Đường Phố Hương - Vào 150m - Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đất Nhà trẻ; - Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37 |- Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương; - Ngõ số 74; 90; 123; ngõ số 181; ngõ số 120 Trục phụ Mục 2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim - Ngã tư Song Điển Đoạn 2 Mục 3 | 12.400.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 3.1 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyên Đường rộng 9,5m Trục phụ Mục 2.6 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 2.2 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến |Đường rộng 9m Trục phụ Mục 2.7 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | |Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 3.4 | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường rộng 15 m Trục phụ Mục 2.3 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 3.3 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | |Toàn tuyên |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 2.4 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Suối Loàng - Cách đường 3/2 300m Đoạn 2 Mục 2 | 5.200.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường thanh niên xung phong mới, rộng 36m Trục phụ Mục 2.1 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | |Toàn tuyến Đường rộng 7m Trục phụ Mục 3.5 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Toàn tuyến Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương Trục phụ Mục 1 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | |Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 1 Mục 1 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Cách đường 3/2 300m - |Gặp đường 3/2 Đoạn 3 Mục 3 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường rộng 10m Trục phụ Mục 2.5 | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | |Toàn tuyên Đường rộng 15m Trục phụ Mục 3.2 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287 Mục 5 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 151 Mục 2 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 7m Mục 3.4 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 61m Mục 3.1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 289 Mục 6 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Xí nghiệp may Việt Thái - Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đoạn 3 Mục 3 | 20.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 4. Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 61m Mục 4.1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và |đường Việt Bắc - Xí nghiệp may Việt Thái Đoạn 2 Mục 2 | 26.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - |Hết đường gom đường gom nút |giao khắc cốt giữa |đường Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 Mục 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 77; 89 Mục 1 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 4. Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m Mục 4.3 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 4. Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 21,5m Mục 4.2 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 2. Ngõ số 151 | Ngõ 151 - Vào 100m Các ngách số 31; 41; 42:50: 62 Mục 2.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Mục 3.2 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 5. Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287 | Ngõ 287 - Vào 100m Các ngách số 02; 23; 33; 34 Mục 5.1 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cách đường Vó Ngựa 150m - Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành Đoạn 2 Mục 2 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đường sắt Hà Thái - Đường 30/4 Đoan 4 Mục 4 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đường Vó Ngựa - Vào 150m (ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5) Đoạn 1 Mục 1 | 8.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành - Đường sắt Hà Thái Đoạn 3 Mục 3 | 7.500.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đường Tích Lương - Vào 200m - Rẽ Nhà văn hóa Tổ 5 Tích Lương; - Ngõ số 27; - Ngõ số 88; Trục phụ Mục 1 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Sau 300m - Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I Đoạn 3 Mục 3 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG 3. Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng từ 19,5m đến < 27m Trục phụ Mục 3.1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG 3. Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng từ 14,5m đến <19,5m Trục phụ Mục 3.2 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG 3. Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên | Các đường còn lại trong khu quy hoạch Trục phụ Mục 3.3 | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đường 3/2 - Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | |Hết đất xưởng thực |hành Trường Đại học |Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Vào 300m Đoạn 2 Mục 2 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đường Tích Lương - Vào 200m Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) Trục phụ Mục 2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 5.4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 2. Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Toàn tuyến Đường rộng 20,5 m Trục phụ Mục 2.1 | 6.800.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 2. Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Toàn tuyến Đường rộng 15,5 m Trục phụ Mục 2.3 | 6.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 3.4 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 61m Trục phụ Mục 3.1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Thanh niên xung phong - Đường 61m cạnh Siêu thị Go Đoạn 3 Mục 3 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 2. Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | |Toàn tuyến Đường rộng 17,5 m Trục phụ Mục 2.2 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Toàn tuyển Đường rộng 48m Trục phụ Mục 5.2 | 5.100.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 4.3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 3.5 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | |Toàn tuyển Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 3.3 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Phú Xá - Đường Thanh niên xung phong Đoạn 2 Mục 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường 61m cạnh Siêu thị Gọ đến đường Thống Nhất - Đường Thống Nhất Đoạn 4 Mục 4 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Toàn tuyển Đường rộng 61 m Trục phụ Mục 5.1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 61m Trục phụ Mục 4.1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Các trục phụ có mặt |đường bê tông ≥ 2,5m Trục phụ Mục 1 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 3.2 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Phố Hương - Đường Phú Xá Đoạn Mục 1 | 7.700.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 5.3 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 4.2 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 10,0m Trục phụ Mục 4.4 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Ngã ba gặp đường Tân Thành - Hết địa phận phường Tích Lương Đoạn 3 Mục 3 | 9.500.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ - Rẽ vào Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 tỉnh Thái Nguyên; |- Rẽ vào trường trung học phổ thông gang thép - Ngõ số 72A; 72B; 72C; 86 Trục phụ Mục 2 | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép - |Ngã ba gặp đường |Tân Thành Đoạn 2 Mục 2 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang |Thép cũ Trục phụ Mục 1 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đảo tròn Gang Thép - Rẽ công Trường Trung học phổ thông Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường Mục 2 | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 5m đến <7m | 2.450.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m Mục 3 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngo 16 Trục phụ Mục 9.2.3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 26, 36 ga Lưu Xá Trục phụ Mục 9.2.1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Đường 3/2 - Vào 150m Vào 150m Trục phụ Mục 4.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngo 547 Trục phụ Mục 5 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngõ số 272 Trục phụ Mục 6 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 118; Ngõ số 146 Trục phụ Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển |Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 6.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9. Rẽ vào Ga Lưu Xá | Hết đất trường Mầm non Hoa Sen - Đường Việt Bắc Đoan 2 Trục phụ Mục 9.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9. Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đường 3/2 - Hết đất trường Mầm non Hoa Sen Đoạn Trục phụ Mục 9.1 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số nhà 631 Trục phụ Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ rẽ đến cổng Xí |nghiệp 19/5 (cũ) Trục phụ Mục 2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Toàn tuyến Các Đường rộng ≥ 5m, nhưng<9m Trục phụ Mục 4.3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 46 ga Lưu Xá Trục phụ Mục 9.2.2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số 408; |- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 5; - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngô số 910 Trục phụ Mục 11 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ só 1224; |- Rẽ Nhà văn hóa Tổ |dân phố 12 phường Tích Lương Trục phụ Mục 12 | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 - Đường Tích Lương Đoạn 2 Mục 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Tích Lương - Ngã ba Phố Hương Đoạn 3 Mục 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 744; ngõ số 1014; ngõ số 980; - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá Trục phụ Mục 13 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 7.1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển Đường rộng 12m Trục phụ Mục 7.3 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Nhà văn hóa liên tổ 6,7 - |Khu dân cư Núi Dài Đoạn 3 Trục phụ Mục 10.3 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 1016; Ngõ số 1088 Trục phụ Mục 15 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyền Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 6.2 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ 1307 Trục phụ Mục 14 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Toàn tuyến Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m Trục phụ Mục 4.2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 7.2 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.1. Đoạn | Toàn tuyến Ngõ 105 Trục phụ Mục 9.1.1 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Toàn tuyễn Đường rộng 12m Trục phụ Mục 17.3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyên Đường rộng 15m Trục phụ Mục 6.3 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Sau 200m - Nhà văn hóa liên tô 6,7 Đoạn 2 Trục phụ Mục 10.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Đường 3/2 - Vào 200m Đoan Trục phụ Mục 10.1 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 30m Trục phụ Mục 17.1 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - |Hết ngõ Ngõ số 711 Trục phụ Mục 8 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển Đường rộng 12m Trục phụ Mục 6.4 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | |Đường 3/2 - Vào 100m |Ngõ số 1046 Trục phụ Mục 16 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống nhất - Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 17.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Cầu Ba cống - Hết đất phường Tích Lương Đoạn 2 Mục 2 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Ngã ba Phố Hương - Cầu Ba cống Đoan 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đường 30/4 - Vào 200m - Rẽ vào Trường Caо đăng Cộng Thương; - Ngõ số 02; ngõ số 50 Trục phụ Mục 1 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đường 30/4 - Vào 100m Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 990; Ngõ số 236/1 Trục phụ Mục 2 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Cầu Loàng - Đường sắt đi Kép Đoạn Mục 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi kép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 Mục 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 950 Trục phụ Mục 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 66/1 Trục phụ Mục 3 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 Trục phụ Mục 6 | 4.970.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số |nhà 621/1; Ngõ số 648/1 Trục phụ Mục 5 | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 3; Ngõ 442/1 Trục phụ Mục 4 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Đất Trường Tiểu học - Đất Trường Trung Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Rẽ Trường Độc Lập Đoạn 2 Mục 2 | 16.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường 3/2 - Rẽ Trường Tiểu |học Trung Thành Đoạn 1 Mục 1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 299; - Rẽ từ cạnh số nhà 196: - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long Trục phụ Mục 1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5.1. Đoạn 1 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m Trục phụ Mục 5.1.1 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên Trục phụ Mục 2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Độc lập - Đường Cách Mạng tháng Tám Đoạn 3 Mục 3 | 21.840.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - |Vào 100m Ngõ số 112 Trục phụ Mục 3 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Đường Gang thép - Đất Trường Tiều học Độc Lập Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 7.070.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 102; |- Ngõ rẽ cạnh số nhà 153; |- Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 Trục phụ Mục 4 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập - Vào 100m Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng > 2,5m Trục phụ Mục 5.3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5.2. Đoạn 2 | Đoạn 2 - Vào 100m Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348 Trục phụ Mục 5.2.1 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 535; ngõ số 499:532 Trục phụ Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - |Cổng sân vận động Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Cổng sân vận động Gang Thép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 Mục 2 | 10.920.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Đường sắt Hà Thái Đoạn 1 Mục 1 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường sắt Hà Thái - Ngõ 159 Phú Xá Đoạn 2 Mục 2 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyển Đường rộng 7m Mục 3.4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ Mục 4 | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ 159 Phú Xá - Gặp đường 3/2 Đoạn 3 Mục 3 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Mục 3.2 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Phú Xá - Vào 100m Ngõ số 83 Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 27m Mục 3.1 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Phú Xá - Vào 100m Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180 Mục 2 | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Ngã tư Song Điển - Hết khu dân cư Song Điển Đoạn 3 Mục 4 | 12.040.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim - Ngã tư Song Điển Đoạn 2 Mục 3 | 8.680.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Các đường còn lại trong khu dân cư Song Điển đã xong hạ tầng Trục phụ Mục 1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Đường sắt đi Kép - Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim Đoạn Mục 1 | 12.040.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Hết khu dân cư Song Điển - Đến ngã ba giao |đường Việt Bắc Đoạn 4 Mục 5 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Đường Phố Hương - Vào 150m - Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đất Nhà trẻ; - Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37 |- Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương; - Ngõ số 74; 90; 123; ngõ số 181; ngõ số 120 Trục phụ Mục 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Toàn tuyến Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương Trục phụ Mục 1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | |Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 3.4 | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Suối Loàng - Cách đường 3/2 300m Đoạn 2 Mục 2 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyên Đường rộng 9,5m Trục phụ Mục 2.6 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | |Toàn tuyên |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 2.4 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 3.3 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Cách đường 3/2 300m - |Gặp đường 3/2 Đoạn 3 Mục 3 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường rộng 10m Trục phụ Mục 2.5 | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường rộng 15 m Trục phụ Mục 2.3 | 3.640.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 3.1 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường thanh niên xung phong mới, rộng 36m Trục phụ Mục 2.1 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | |Toàn tuyên Đường rộng 15m Trục phụ Mục 3.2 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 2.2 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | |Toàn tuyến Đường rộng 7m Trục phụ Mục 3.5 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | |Đường sắt Hà Thái - Hết suối Loàng Đoạn 1 Mục 1 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến |Đường rộng 9m Trục phụ Mục 2.7 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Xí nghiệp may Việt Thái - Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đoạn 3 Mục 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc - |Hết đường gom đường gom nút |giao khắc cốt giữa |đường Thống Nhất và đường Việt Bắc Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 289 Mục 6 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và |đường Việt Bắc - Xí nghiệp may Việt Thái Đoạn 2 Mục 2 | 18.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287 Mục 5 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 4. Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 61m Mục 4.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 61m Mục 3.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 5. Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287 | Ngõ 287 - Vào 100m Các ngách số 02; 23; 33; 34 Mục 5.1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 2. Ngõ số 151 | Ngõ 151 - Vào 100m Các ngách số 31; 41; 42:50: 62 Mục 2.1 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 151 Mục 2 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 7m Mục 3.4 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 3. Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Mục 3.2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường Thống Nhất - Vào 100m Ngõ số 77; 89 Mục 1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 4. Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 21,5m Mục 4.2 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT 4. Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m Mục 4.3 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành - Đường sắt Hà Thái Đoạn 3 Mục 3 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Cách đường Vó Ngựa 150m - Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành Đoạn 2 Mục 2 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đường sắt Hà Thái - Đường 30/4 Đoan 4 Mục 4 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đường Vó Ngựa - Vào 150m (ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5) Đoạn 1 Mục 1 | 5.950.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đường Tích Lương - Vào 200m Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) Trục phụ Mục 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG 3. Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên | Các đường còn lại trong khu quy hoạch Trục phụ Mục 3.3 | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG 3. Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng từ 19,5m đến < 27m Trục phụ Mục 3.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG 3. Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công |nghiệp Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng từ 14,5m đến <19,5m Trục phụ Mục 3.2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đường Tích Lương - Vào 200m - Rẽ Nhà văn hóa Tổ 5 Tích Lương; - Ngõ số 27; - Ngõ số 88; Trục phụ Mục 1 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Sau 300m - Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I Đoạn 3 Mục 3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đường 3/2 - Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | |Hết đất xưởng thực |hành Trường Đại học |Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Vào 300m Đoạn 2 Mục 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Phố Hương - Đường Phú Xá Đoạn Mục 1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Thanh niên xung phong - Đường 61m cạnh Siêu thị Go Đoạn 3 Mục 3 | 8.820.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 61m Trục phụ Mục 4.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 61m Trục phụ Mục 3.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Các trục phụ có mặt |đường bê tông ≥ 2,5m Trục phụ Mục 1 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 5.4 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 2. Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | |Toàn tuyến Đường rộng 17,5 m Trục phụ Mục 2.2 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | |Toàn tuyển Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 3.3 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường 61m cạnh Siêu thị Gọ đến đường Thống Nhất - Đường Thống Nhất Đoạn 4 Mục 4 | 8.820.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 3.2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 2. Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Toàn tuyến Đường rộng 20,5 m Trục phụ Mục 2.1 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 10,0m Trục phụ Mục 4.4 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 2. Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Toàn tuyến Đường rộng 15,5 m Trục phụ Mục 2.3 | 4.340.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Toàn tuyển Đường rộng 48m Trục phụ Mục 5.2 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 4.2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 4. Khu dân cư số 2 |đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 4.3 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 3.5 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 3. Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 3.4 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đường Phú Xá - Đường Thanh niên xung phong Đoạn 2 Mục 2 | 6.860.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 5.3 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC 5. Khu dân cư số 3 |đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Toàn tuyển Đường rộng 61 m Trục phụ Mục 5.1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đảo tròn Gang Thép - Rẽ công Trường Trung học phổ thông Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang |Thép cũ Trục phụ Mục 1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép - |Ngã ba gặp đường |Tân Thành Đoạn 2 Mục 2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đường Vó Ngựa - Hết ngõ - Rẽ vào Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 tỉnh Thái Nguyên; |- Rẽ vào trường trung học phổ thông gang thép - Ngõ số 72A; 72B; 72C; 86 Trục phụ Mục 2 | 2.590.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Ngã ba gặp đường Tân Thành - Hết địa phận phường Tích Lương Đoạn 3 Mục 3 | 6.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường Mục 2 | 2.100.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m Mục 3 | 1.750.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 5m đến <7m | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 26, 36 ga Lưu Xá Trục phụ Mục 9.2.1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | |Đường 3/2 - Vào 100m |Ngõ số 1046 Trục phụ Mục 16 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển Đường rộng 12m Trục phụ Mục 6.4 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - |Hết ngõ Ngõ số 711 Trục phụ Mục 8 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngo 16 Trục phụ Mục 9.2.3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 30m Trục phụ Mục 17.1 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Đường 3/2 - Vào 200m Đoan Trục phụ Mục 10.1 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Sau 200m - Nhà văn hóa liên tô 6,7 Đoạn 2 Trục phụ Mục 10.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyên Đường rộng 15m Trục phụ Mục 6.3 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Toàn tuyễn Đường rộng 12m Trục phụ Mục 17.3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.1. Đoạn | Toàn tuyến Ngõ 105 Trục phụ Mục 9.1.1 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 7.2 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Toàn tuyến Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m Trục phụ Mục 4.2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ 1307 Trục phụ Mục 14 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyền Đường rộng 17,5m Trục phụ Mục 6.2 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m Ngõ số 1016; Ngõ số 1088 Trục phụ Mục 15 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 10. Ngõ 524 | Nhà văn hóa liên tổ 6,7 - |Khu dân cư Núi Dài Đoạn 3 Trục phụ Mục 10.3 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển Đường rộng 12m Trục phụ Mục 7.3 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 7. Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 7.1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 744; ngõ số 1014; ngõ số 980; - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá Trục phụ Mục 13 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Tích Lương - Ngã ba Phố Hương Đoạn 3 Mục 3 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 - Đường Tích Lương Đoạn 2 Mục 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ só 1224; |- Rẽ Nhà văn hóa Tổ |dân phố 12 phường Tích Lương Trục phụ Mục 12 | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 100m - Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số 408; |- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 5; - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngô số 910 Trục phụ Mục 11 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9.2. Đoan 2 | Đường ga Lưu Xá - Vào 100m Ngõ 46 ga Lưu Xá Trục phụ Mục 9.2.2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Toàn tuyến Các Đường rộng ≥ 5m, nhưng<9m Trục phụ Mục 4.3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ rẽ đến cổng Xí |nghiệp 19/5 (cũ) Trục phụ Mục 2 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số nhà 631 Trục phụ Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9. Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đường 3/2 - Hết đất trường Mầm non Hoa Sen Đoạn Trục phụ Mục 9.1 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 9. Rẽ vào Ga Lưu Xá | Hết đất trường Mầm non Hoa Sen - Đường Việt Bắc Đoan 2 Trục phụ Mục 9.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 6. Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Toàn tuyển |Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 6.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Vào 150m Ngõ số 118; Ngõ số 146 Trục phụ Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngõ số 272 Trục phụ Mục 6 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường 3/2 - Hết ngõ Ngo 547 Trục phụ Mục 5 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 4. Ngõ số 168 | Đường 3/2 - Vào 150m Vào 150m Trục phụ Mục 4.1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 17. Khu tái định cư liên tô 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 17.2 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống nhất - Ngã tư Trường Cao đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đường 30/4 - Vào 100m Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Trục phụ Mục 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Ngã ba Phố Hương - Cầu Ba cống Đoan 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đường 30/4 - Vào 200m - Rẽ vào Trường Caо đăng Cộng Thương; - Ngõ số 02; ngõ số 50 Trục phụ Mục 1 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | Cầu Ba cống - Hết đất phường Tích Lương Đoạn 2 Mục 2 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 950 Trục phụ Mục 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 990; Ngõ số 236/1 Trục phụ Mục 2 | 3.570.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 66/1 Trục phụ Mục 3 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ 3; Ngõ 442/1 Trục phụ Mục 4 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số |nhà 621/1; Ngõ số 648/1 Trục phụ Mục 5 | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đường sắt đi kép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 Mục 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Cầu Loàng - Đường sắt đi Kép Đoạn Mục 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Vào 100m Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 Trục phụ Mục 6 | 4.970.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5.1. Đoạn 1 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m Trục phụ Mục 5.1.1 | 6.090.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập - Vào 100m Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng > 2,5m Trục phụ Mục 5.3 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Đất Trường Tiểu học - Đất Trường Trung Đoạn 2 Trục phụ Mục 5.2 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Rẽ Trường Độc Lập Đoạn 2 Mục 2 | 16.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường 3/2 - Rẽ Trường Tiểu |học Trung Thành Đoạn 1 Mục 1 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 102; |- Ngõ rẽ cạnh số nhà 153; |- Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 Trục phụ Mục 4 | 3.990.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - |Vào 100m Ngõ số 112 Trục phụ Mục 3 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Rẽ Trường Độc lập - Đường Cách Mạng tháng Tám Đoạn 3 Mục 3 | 21.840.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m - Rẽ từ cạnh số nhà 299; - Rẽ từ cạnh số nhà 196: - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long Trục phụ Mục 1 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5.2. Đoạn 2 | Đoạn 2 - Vào 100m Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348 Trục phụ Mục 5.2.1 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP 5. Ngõ số 91 | Đường Gang thép - Đất Trường Tiều học Độc Lập Đoạn 1 Trục phụ Mục 5.1 | 7.070.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đường Gang thép - Vào 100m Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên Trục phụ Mục 2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đường Lưu Nhân Chú - Vào 100m Ngõ số 535; ngõ số 499:532 Trục phụ Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Cổng sân vận động Gang Thép - Đảo tròn Gang Thép Đoạn 2 Mục 2 | 10.920.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - |Cổng sân vận động Gang Thép Đoạn 1 Mục 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Mục 3.2 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Cách Mạng |Tháng Tám - Đường sắt Hà Thái Đoạn 1 Mục 1 | 9.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường sắt Hà Thái - Ngõ 159 Phú Xá Đoạn 2 Mục 2 | 8.260.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyển Đường rộng 7m Mục 3.4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Phú Xá - Vào 100m Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180 Mục 2 | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ Mục 4 | 2.170.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 27m Mục 3.1 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ 3. Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 2.870.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đường Phú Xá - Vào 100m Ngõ số 83 Mục 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Ngõ 159 Phú Xá - Gặp đường 3/2 Đoạn 3 Mục 3 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Ngã tư Song Điển - Hết khu dân cư Song Điển Đoạn 3 Mục 4 | 12.040.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Các đường còn lại trong khu dân cư Song Điển đã xong hạ tầng Trục phụ Mục 1 | 3.920.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim - Ngã tư Song Điển Đoạn 2 Mục 3 | 8.680.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Đường sắt đi Kép - Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đăng Cơ khí Luyện kim Đoạn Mục 1 | 12.040.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Hết khu dân cư Song Điển - Đến ngã ba giao |đường Việt Bắc Đoạn 4 Mục 5 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG PHỎ | Đường Phố Hương - Vào 150m - Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đất Nhà trẻ; - Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37 |- Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương; - Ngõ số 74; 90; 123; ngõ số 181; ngõ số 120 Trục phụ Mục 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 3.1 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 3. Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Toàn tuyển Đường rộng 13,5m Trục phụ Mục 3.3 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến |Đường rộng 9m Trục phụ Mục 2.7 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyên Đường rộng 9,5m Trục phụ Mục 2.6 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Cách đường 3/2 300m - |Gặp đường 3/2 Đoạn 3 Mục 3 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | |Toàn tuyên |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 2.4 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG 2. Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Toàn tuyến Đường thanh niên xung phong mới, rộng 36m Trục phụ Mục 2.1 | 5.460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.