Bảng giá đất Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
180 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chợ Đồn là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) đến Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
Trục phụ | QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) - Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cu | 3.800.000 |
| Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông - Hết nhà ông Hoàng Văn Lương Đoạn 8 | 6.500.000 | |
Trục phụ | lương thực cũ Các tuyển đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và | 2.900.000 |
| Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu - Váng) Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 11 | 500.000 | |
| Khe Tát Ma - Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 7 | 500.000 | |
| Cây xăng thôn 9 - Cống tràn thôn 10 Đoạn 4 | 3.000.000 | |
| Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng - Cống tiêu Cây xăng thôn 9 Đoạn 3 | 5.000.000 | |
| Sau cống tràn thôn 10 - Hết Cửa hàng xăng dầu D&T Đoạn 5 | 2.800.000 | |
Trục phụ | Đất nhà bà Lục Thị Toán - Hết đất nhà ông La Văn Siu Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn Đoạn 1 | 6.000.000 |
Trục phụ | Đất nhà bà Trần Thị Chuyên - Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7 Đoạn 2 | 4.500.000 |
| Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến - Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng Đoạn 2 | 7.500.000 | |
| Phạm Văn Dịu Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - Đường rẽ đi Khu C Hết đất trụ sở Đoạn 9 | 3.500.000 | |
Trục phụ | Nhà bà Thập Đoạt - Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng Khu lương thực cũ) Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | 3.200.000 |
| Đường rẽ đi Khu C - Công ty cÔ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Đoạn 10 | 1.500.000 | |
| Cây xăng Ngọc Phái - 02 Khe Tát Ma Đoạn 6 | 1.000.000 | |
| Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) - Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh Đoạn 1 | 8.000.000 | |
Trục phụ | Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên - Mỏ nước Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước | 2.500.000 |
Trục phụ | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | 700.000 |
Trục phụ | Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - Hết đất xã Chợ Đồn thôn Bản Duồng Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất Đồn | 800.000 |
Trục phụ | Ngã ba Kẹm Trình - Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Cu Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, | 1.600.000 |
Trục phụ | Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà Nguyễn | 2.200.000 |
Trục phụ | Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn - Đất Trường Mầm non Bằng Lũng Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng | 2.800.000 |
Trục phụ | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hoá - Trường mầm non Băng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hoá đến Trường mầm non | 2.800.000 |
Trục phụ | ông Đức Thiêm Đường phía sau Trụ sở Công xã Chợ Đồn | 2.800.000 |
Trục phụ | Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn - Ngã ba Bàn Tàn Đoạn 4 Đường từ hết đất | 1.200.000 |
Trục phụ | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | 1.300.000 |
Trục phụ | Từ thửa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh - Hết đất ông mạch Văn Dũng Băng Lũng Đường phía sau chợ Bằng Lũng | 5.500.000 |
Trục phụ | Từ cách lộ giới QL3C 20m - Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ Trường Tiểu học thị trấn Bằng ũng Đoạn 1 | 2.200.000 |
Trục phụ | Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m - Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông | 3.000.000 |
Trục phụ | Từ cách lộ giới QL3C 20m - Đường phía sau chợ Đường phía Nam chợ Bằng Lũng | 5.000.000 |
Trục phụ | Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Hoàng Văn Thụ Đoạn 2 | 1.600.000 |
| xã Chơ Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc | 400.000 | |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cu thôn 7 - Hết đất nhà bà Đàm Thị Son Đoạn 3 | 2.200.000 |
| ĐT257B | Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc - Cầu Nà Bjoóc xã Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc Đoạn 1 | 700.000 |
| ĐT257B | Trung tâm Uy ban nhân dân xã Phương - Khoảng cách 100m đi về hai Đoạn 2 | 400.000 |
Trục phụ | Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) - Ngọc Tuân) Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 Đoạn 2 | 5.500.000 |
Trục phụ | Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - Ngoc Phái cũ) Đoạn 2 Khu dân cư tại Tổ 1, | 350.000 |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cẳng (vị trí Trạm Cấp nước) - Đinh đèo Kéo Phay Đoạn 4 | 1.200.000 |
Trục phụ | Đỉnh đèo Kéo Phay - Đường rẽ vào Khuổi Muổi (thôn Nà Quân) Đoạn 5 | 300.000 |
Trục phụ | Đườngbên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | 500.000 |
| thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cự đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) Các trục đường liên | 3.500.000 | |
Trục phụ | Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ - Cống tràn Nà Đao Đoạn 8 | 600.000 |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 - Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) Đoạn 3 | 2.800.000 |
Trục phụ | Cống tràn Nà Đao - Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 9 | 300.000 |
| Từ ngã ba thôn Nà Tùm - Đến ngã ba thôn Bản Tàn Tuyến đường ĐT254 đoạn Trục đường Quốc lộ | 1.000.000 | |
Trục phụ | Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc - Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ Đoạn 7 | 900.000 |
Trục phụ | Ngã tư Ngân hàng BIDV - Bệnh viện Chợ Đồn (hết đất nhà ông Phan Đoạn 1 | 8.000.000 |
Trục phụ | Đường rẽ vào Khuổi Muổi (thôn Nà Quân) - Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc Đoạn 6 | 600.000 |
Trục phụ | Đường rẽ đi Ba Bồ - Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã 3B (đi xã Yên Thịnh) Đoạn 1 | 600.000 |
| ĐT257B | Phong Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | 150.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến Thủy QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên | 200.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu C | 200.000 |
| ĐT257B | Viên cũ Các vị trí khác chua nêu ở trên - phía Đoạn 3 | 200.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bản Tàn đoạn qua thôn Liên | 600.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong | 200.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá | 200.000 |
| trên Các đường còn lại | 110.000 | |
| Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lũng cũ chưa nêu ở | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cây xăng thôn 9 - Cống tràn thôn 10 Đoạn 4 | 1.800.000 | |
Trục phụ | Nhà bà Thập Đoạt - Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng Khu lương thực cũ) Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | 1.920.000 |
| Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu - Váng) Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 11 | 300.000 | |
| Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến - Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng Đoạn 2 | 4.500.000 | |
| Phạm Văn Dịu Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - Đường rẽ đi Khu C Hết đất trụ sở Đoạn 9 | 2.100.000 | |
| Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng - Cống tiêu Cây xăng thôn 9 Đoạn 3 | 3.000.000 | |
Trục phụ | Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên - Mỏ nước Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước | 1.500.000 |
| Sau cống tràn thôn 10 - Hết Cửa hàng xăng dầu D&T Đoạn 5 | 1.680.000 | |
Trục phụ | Đất nhà bà Lục Thị Toán - Hết đất nhà ông La Văn Siu Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn Đoạn 1 | 3.600.000 |
Trục phụ | Đất nhà bà Trần Thị Chuyên - Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7 Đoạn 2 | 2.700.000 |
Trục phụ | QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) - Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cu | 2.280.000 |
| Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông - Hết nhà ông Hoàng Văn Lương Đoạn 8 | 3.900.000 | |
Trục phụ | lương thực cũ Các tuyển đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và | 1.740.000 |
| Đường rẽ đi Khu C - Công ty cÔ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Đoạn 10 | 900.000 | |
| Cây xăng Ngọc Phái - 02 Khe Tát Ma Đoạn 6 | 600.000 | |
| Khe Tát Ma - Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 7 | 300.000 | |
| Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) - Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh Đoạn 1 | 4.800.000 | |
Trục phụ | Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Hoàng Văn Thụ Đoạn 2 | 960.000 |
| xã Chơ Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc | 240.000 | |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cu thôn 7 - Hết đất nhà bà Đàm Thị Son Đoạn 3 | 1.320.000 |
Trục phụ | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | 420.000 |
Trục phụ | Từ cách lộ giới QL3C 20m - Đường phía sau chợ Đường phía Nam chợ Bằng Lũng | 3.000.000 |
Trục phụ | Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m - Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông | 1.800.000 |
Trục phụ | Từ cách lộ giới QL3C 20m - Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ Trường Tiểu học thị trấn Bằng ũng Đoạn 1 | 1.320.000 |
Trục phụ | Từ thửa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh - Hết đất ông mạch Văn Dũng Băng Lũng Đường phía sau chợ Bằng Lũng | 3.300.000 |
Trục phụ | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | 780.000 |
Trục phụ | Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn - Ngã ba Bàn Tàn Đoạn 4 Đường từ hết đất | 720.000 |
Trục phụ | ông Đức Thiêm Đường phía sau Trụ sở Công xã Chợ Đồn | 1.680.000 |
Trục phụ | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hoá - Trường mầm non Băng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hoá đến Trường mầm non | 1.680.000 |
Trục phụ | Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn - Đất Trường Mầm non Bằng Lũng Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng | 1.680.000 |
Trục phụ | Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà Nguyễn | 1.320.000 |
Trục phụ | Ngã ba Kẹm Trình - Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Cu Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, | 960.000 |
Trục phụ | Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - Hết đất xã Chợ Đồn thôn Bản Duồng Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất Đồn | 480.000 |
| ĐT257B | Trung tâm Uy ban nhân dân xã Phương - Khoảng cách 100m đi về hai Đoạn 2 | 240.000 |
| ĐT257B | Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc - Cầu Nà Bjoóc xã Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc Đoạn 1 | 420.000 |
Trục phụ | Đường rẽ đi Ba Bồ - Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã 3B (đi xã Yên Thịnh) Đoạn 1 | 360.000 |
Trục phụ | Cống tràn Nà Đao - Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 9 | 180.000 |
Trục phụ | Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) - Ngọc Tuân) Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 Đoạn 2 | 3.300.000 |
Trục phụ | Đườngbên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | 300.000 |
Trục phụ | Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ - Cống tràn Nà Đao Đoạn 8 | 360.000 |
Trục phụ | Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - Ngoc Phái cũ) Đoạn 2 Khu dân cư tại Tổ 1, | 210.000 |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 - Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) Đoạn 3 | 1.680.000 |
Trục phụ | Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc - Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ Đoạn 7 | 540.000 |
Trục phụ | Đường rẽ vào Khuổi Muổi (thôn Nà Quân) - Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc Đoạn 6 | 360.000 |
Trục phụ | Ngã tư Ngân hàng BIDV - Bệnh viện Chợ Đồn (hết đất nhà ông Phan Đoạn 1 | 4.800.000 |
| Từ ngã ba thôn Nà Tùm - Đến ngã ba thôn Bản Tàn Tuyến đường ĐT254 đoạn Trục đường Quốc lộ | 600.000 | |
| thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cự đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) Các trục đường liên | 2.100.000 | |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cẳng (vị trí Trạm Cấp nước) - Đinh đèo Kéo Phay Đoạn 4 | 720.000 |
Trục phụ | Đỉnh đèo Kéo Phay - Đường rẽ vào Khuổi Muổi (thôn Nà Quân) Đoạn 5 | 180.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến Thủy QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên | 120.000 |
| ĐT257B | Viên cũ Các vị trí khác chua nêu ở trên - phía Đoạn 3 | 120.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá | 120.000 |
| ĐT257B | Phong Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | 90.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bản Tàn đoạn qua thôn Liên | 360.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong | 120.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu C | 120.000 |
| Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lũng cũ chưa nêu ở | 300.000 | |
| trên Các đường còn lại | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khe Tát Ma - Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 7 | 300.000 | |
| Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu - Váng) Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 11 | 300.000 | |
Trục phụ | lương thực cũ Các tuyển đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và | 1.740.000 |
| Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông - Hết nhà ông Hoàng Văn Lương Đoạn 8 | 3.900.000 | |
Trục phụ | QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) - Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cu | 2.280.000 |
Trục phụ | Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên - Mỏ nước Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước | 1.500.000 |
Trục phụ | Nhà bà Thập Đoạt - Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng Khu lương thực cũ) Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | 1.920.000 |
| Đường rẽ đi Khu C - Công ty cÔ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Đoạn 10 | 900.000 | |
| Cây xăng Ngọc Phái - 02 Khe Tát Ma Đoạn 6 | 600.000 | |
| Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) - Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh Đoạn 1 | 4.800.000 | |
| Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến - Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng Đoạn 2 | 4.500.000 | |
| Phạm Văn Dịu Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - Đường rẽ đi Khu C Hết đất trụ sở Đoạn 9 | 2.100.000 | |
Trục phụ | Đất nhà bà Trần Thị Chuyên - Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7 Đoạn 2 | 2.700.000 |
Trục phụ | Đất nhà bà Lục Thị Toán - Hết đất nhà ông La Văn Siu Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn Đoạn 1 | 3.600.000 |
| Sau cống tràn thôn 10 - Hết Cửa hàng xăng dầu D&T Đoạn 5 | 1.680.000 | |
| Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng - Cống tiêu Cây xăng thôn 9 Đoạn 3 | 3.000.000 | |
| Cây xăng thôn 9 - Cống tràn thôn 10 Đoạn 4 | 1.800.000 | |
Trục phụ | Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Hoàng Văn Thụ Đoạn 2 | 960.000 |
Trục phụ | Ngã ba Kẹm Trình - Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Cu Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, | 960.000 |
Trục phụ | ông Đức Thiêm Đường phía sau Trụ sở Công xã Chợ Đồn | 1.680.000 |
Trục phụ | Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà Nguyễn | 1.320.000 |
Trục phụ | Từ thửa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh - Hết đất ông mạch Văn Dũng Băng Lũng Đường phía sau chợ Bằng Lũng | 3.300.000 |
Trục phụ | Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - Hết đất xã Chợ Đồn thôn Bản Duồng Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất Đồn | 480.000 |
Trục phụ | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | 780.000 |
Trục phụ | Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m - Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông | 1.800.000 |
Trục phụ | Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn - Đất Trường Mầm non Bằng Lũng Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng | 1.680.000 |
Trục phụ | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hoá - Trường mầm non Băng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hoá đến Trường mầm non | 1.680.000 |
Trục phụ | Từ cách lộ giới QL3C 20m - Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ Trường Tiểu học thị trấn Bằng ũng Đoạn 1 | 1.320.000 |
| xã Chơ Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc | 240.000 | |
Trục phụ | Từ cách lộ giới QL3C 20m - Đường phía sau chợ Đường phía Nam chợ Bằng Lũng | 3.000.000 |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cu thôn 7 - Hết đất nhà bà Đàm Thị Son Đoạn 3 | 1.320.000 |
Trục phụ | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | 420.000 |
Trục phụ | Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn - Ngã ba Bàn Tàn Đoạn 4 Đường từ hết đất | 720.000 |
| ĐT257B | Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc - Cầu Nà Bjoóc xã Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc Đoạn 1 | 420.000 |
| ĐT257B | Trung tâm Uy ban nhân dân xã Phương - Khoảng cách 100m đi về hai Đoạn 2 | 240.000 |
Trục phụ | Đỉnh đèo Kéo Phay - Đường rẽ vào Khuổi Muổi (thôn Nà Quân) Đoạn 5 | 180.000 |
Trục phụ | Ngã tư Ngân hàng BIDV - Bệnh viện Chợ Đồn (hết đất nhà ông Phan Đoạn 1 | 4.800.000 |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 - Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) Đoạn 3 | 1.680.000 |
Trục phụ | Đường rẽ đi Ba Bồ - Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã 3B (đi xã Yên Thịnh) Đoạn 1 | 360.000 |
Trục phụ | Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ - Cống tràn Nà Đao Đoạn 8 | 360.000 |
| Từ ngã ba thôn Nà Tùm - Đến ngã ba thôn Bản Tàn Tuyến đường ĐT254 đoạn Trục đường Quốc lộ | 600.000 | |
Trục phụ | Cống tràn Nà Đao - Hết đất xã Chợ Đồn Đoạn 9 | 180.000 |
| thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cự đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) Các trục đường liên | 2.100.000 | |
Trục phụ | Đườngbên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | 300.000 |
Trục phụ | Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cẳng (vị trí Trạm Cấp nước) - Đinh đèo Kéo Phay Đoạn 4 | 720.000 |
Trục phụ | Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) - Ngọc Tuân) Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 Đoạn 2 | 3.300.000 |
Trục phụ | Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - Ngoc Phái cũ) Đoạn 2 Khu dân cư tại Tổ 1, | 210.000 |
Trục phụ | Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc - Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ Đoạn 7 | 540.000 |
Trục phụ | Đường rẽ vào Khuổi Muổi (thôn Nà Quân) - Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc Đoạn 6 | 360.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bản Tàn đoạn qua thôn Liên | 360.000 |
| ĐT257B | Phong Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | 90.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến Thủy QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên | 120.000 |
| ĐT257B | Viên cũ Các vị trí khác chua nêu ở trên - phía Đoạn 3 | 120.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu C | 120.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong | 120.000 |
| ĐT257B | Toàn - tuyến QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá | 120.000 |
| Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lũng cũ chưa nêu ở | 300.000 | |
| trên Các đường còn lại | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 65.000 | 64.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.