Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

420 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Quyết Thắng là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC SƠN, đoạn Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên đến |Đường tròn nút giao Tố Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
108.000105.000102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (138 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
2.500.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Thịnh Đán cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
2.800.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Thịnh Đán cũ
3.500.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ
2.700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
2.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ
3.200.000
ĐƯỜNG 3/2Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2
Đoạn 1
16.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNCầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đoạn 1
Mục 1
30.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng <15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.4
5.300.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng
Đoạn 3
Mục 3
18.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyển
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.3
9.300.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyến
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.2
10.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyển
|Đường rộng 18,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.1
12.300.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
| Toàn tuyên
Đường rộng 18,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.1
8.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả
Đoạn 2
Mục 2
22.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyến
Đường rộng < 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.4
8.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.2
6.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.3
6.000.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5
Toàn tuyến
Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m
Trục phụ
Mục 3.2
7.800.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCĐường Quang Trung - Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đoạn 1
Mục 1
16.000.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCHết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 2
Mục 2
14.000.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5
Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m
Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 3.1
9.600.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCNgõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m
Ngõ số 85
Trục phụ
Mục 1
4.800.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCNgõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m
Ngõ số 24 và ngõ số 64
Trục phụ
Mục 2
4.200.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
Trục phụ
Mục 2.2
1.600.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀRẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ
Trục phụ
Mục 1.1
2.000.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀCổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Trục phụ
2.000.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀNgã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng
Đoạn 2
Mục 2
2.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m và 11,5m
Trục phụ
Mục 2.3
1.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
Đoạn 3
Mục 3
2.600.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 19,5m
Trục phụ
Mục 2.1
2.000.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh
Đoạn 1
Mục 1
4.800.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀTrạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa
Trục phụ
Mục 3
2.000.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ|Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà
Đoan 4
Mục 4
2.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀKhu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân - An Khánh Phúc Hà)
Đoạn 5
Mục 5
2.200.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808
Đoạn 1
Mục 1
8.000.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 100m
Ngõ số 808
Trục phụ
Mục 1
3.000.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương)
Đoạn 2
Mục 2
6.500.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Quang Trung - Nghĩa trang Liệt sỹ
Đoạn 1
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
Mục 1
4.500.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc
Ngô rẽ từ ngã ba quán 300
Trục phụ
Mục 3
2.500.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
Mục 2
4.000.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ
Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cü)
Trục phụ
Mục 2
3.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 125, 122, 127
Trục Phụ
Mục 4
4.400.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
3. Ngõ số 137
Qua 100m - Vào 400m
Đoan 2
Trục Phụ
Mục 3.2
4.400.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHHết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2
Đoan 5
Mục 5
15.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHGặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật
Đoạn 3
Mục 3
8.800.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHCổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Hết gầm cầu cao tốc
Đoạn 4
Mục 4
10.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 200m
Ngõ số 101
Trục Phụ
Mục 2
4.400.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Quang Trung - Vào 100m
Đoan 1
Mục 1
10.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
3. Ngõ số 137
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Đoạn 1
Trục Phụ
Mục 3.1
4.700.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHSau 100m - |Gặp ngõ 58
Đoan 2
Mục 2
9.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191
Trục Phụ
Mục 1
4.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán
Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 4.1
12.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Rẽ xóm Cây Xanh (đối diên X84)
Trục phụ
Mục 15
2.700.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 10.1
3.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16.5m
Trục phụ
Mục 7.2
3.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUNgã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc)
Đoạn 4
Mục 4
6.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyển
Đường rộng ≥15m
Trục phụ
Mục 6.1
4.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 7.5
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 13m
Trục phụ
Mục 10.4
3.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115
Đoạn 2
Mục 2
14.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng
|Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12,5m
Trục phụ
Mục 8.2
2.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 21m
Trục phụ
Mục 7.1
4.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 6.3
3.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 11m
Trục phụ
Mục 6.4
3.500.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 13.5m
Trục phụ
Mục 8.1
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 21m
Trục phụ
Mục 9.1
3.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUCác tuyến
Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu)
Trục phụ
Mục 5
6.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 9.2
2.700.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUGặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
Đoạn 3
Mục 3
10.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 50m
Ngõ số 36:
Trục phụ
Mục 2
4.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 7.3
3.300.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Quán 300
Rẽ đi quán 300
Trục phụ
Mục 16
2.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 70
Trục phụ
Mục 11
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 7m
Trục phụ
Mục 10.6
2.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:
Trục phụ
Mục 1
4.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn
Ngõ số 100
Trục phụ
Mục 13
3.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn
Đoan 1
Mục 1
16.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 13,5m
Trục phụ
Mục 7.4
3.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
Trục phụ
Mục 10.2
3.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 15m
Trục phụ
Mục 10.3
3.300.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:
Trục phụ
Mục 3
4.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 9.3
2.500.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
|Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 10.5
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyến
Đường rộng 14m
Trục phụ
Mục 6.2
4.300.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán
Các tuyến
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2
Trục phụ
Mục 4.2
9.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 500m
Ngõ số 80
Trục phụ
Mục 12
2.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Gặp đường Z115
Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m
Trục phụ
Mục 14
3.300.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m
Trục phụ
Mục 4
4.400.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3
Ngõ 167
Trục phụ
Mục 1
5.400.000
ĐƯỜNG Z115Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái
Trục phụ
Mục 6
4.800.000
ĐƯỜNG Z115
5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,
Trục phụ
Mục 5.2
4.400.000
ĐƯỜNG Z115Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu
Đoạn 2
Mục 2
12.000.000
ĐƯỜNG Z115Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên - Cầu vượt Sơn Tiến
Đoạn 1
Mục 1
16.000.000
ĐƯỜNG Z115
5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai
|Cổng nhà máy Z115 - Vào 100m
Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,
Trục phụ
Mục 5.1
5.000.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m
Trục phụ
Mục 3
4.800.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng
Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thăng
Trục phụ
Mục 7
4.700.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Hết ngõ
Ngõ 159
Trục phụ
Mục 2
5.400.000
ĐƯỜNG Z115Toàn tuyển
Ngo 06
Trục phụ
Mục 9
4.500.000
ĐƯỜNG Z115Toàn tuyến
Ngo 25
Trục phụ
Mục 8
4.500.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường giáp đất Phan Đình Phùng - Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
21.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 613; 621
Trục phụ
Mục 17
4.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đường rộng ≥ 6m
Trục phụ
Mục 1.1
9.900.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
Toàn tuyển
Đường rộng ≤19,5m
Trục phụ
Mục 2.3
16.600.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 689
Trục phụ
Mục 21
4.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - |Hết khu dân cư
Ngõ 422
Trục phụ
Mục 12
13.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Thái Nguyên
Ngõ số 398
Trục phụ
Mục 7
9.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 541
Trục phụ
Mục 14
6.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 421; 429
Trục phụ
Mục 9
8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 700; 721
Trục phụ
Mục 28
4.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM|Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 573
Trục phụ
Mục 15
7.200.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng
Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m
Trục phụ
Mục 2.1
16.600.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 659
Trục phụ
Mục 19
4.200.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 463
Trục phụ
Mục 13
9.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ 691
Trục phụ
Mục 24
4.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ 693
Trục phụ
Mục 25
5.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
8. Ngõ số 417
Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m - Vào 100m
Các ngách số 12; 18; 30B
Trục phụ
Mục 8.1
7.200.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 443
Trục phụ
Mục 10
8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMNgã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đoan 3
Trục phụ
Mục 3
20.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 407
Trục phụ
Mục 6
8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMGặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2
25.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 650
Trục phụ
Mục 22
4.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 620
Trục phụ
Mục 18
5.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
Trục phụ
9.600.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 409
Trục phụ
Mục 26
6.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ số 417
Trục phụ
Mục 8
8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 340
Trục phụ
Mục 5
8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 675
Trục phụ
Mục 20
4.200.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 365
Trục phụ
Mục 4
8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 36m
Trục phụ
Mục 2.2
14.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Chùa Đán
Ngõ số 634
Trục phụ
Mục 23
4.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m
Trục phụ
Mục 1.2
8.400.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMNút giao Thịnh Đán - Gặp đường Tố Hữu
Đoan 1
Trục phụ
Mục 1
30.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
13. Ngõ số 463
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m - Vào 100m
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
Trục phụ
Mục 13.1
7.200.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
11. Ngõ số 402
Toàn tuyến
Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 11.1
13.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
11. Ngõ số 402
Toàn tuyến
Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, |nhưng < 12m
Trục phụ
Mục 11.2
11.100.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 400
Trục phụ
Mục 27
6.600.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - |Hết ngõ
Ngõ số 604
Trục phụ
Mục 16
4.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
39.00036.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (138 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
1.750.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
1.400.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ
2.240.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Thịnh Đán cũ
2.450.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Thịnh Đán cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
1.960.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ
1.890.000
ĐƯỜNG 3/2Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2
Đoạn 1
11.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNCầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đoạn 1
Mục 1
21.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng <15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.4
3.710.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả
Đoạn 2
Mục 2
15.400.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng
Đoạn 3
Mục 3
12.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.3
4.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyến
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.2
7.140.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
| Toàn tuyên
Đường rộng 18,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.1
5.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyển
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.3
6.510.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyến
Đường rộng < 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.4
5.740.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.2
4.620.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyển
|Đường rộng 18,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.1
8.610.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5
Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m
Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 3.1
6.720.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCNgõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m
Ngõ số 24 và ngõ số 64
Trục phụ
Mục 2
2.940.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5
Toàn tuyến
Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m
Trục phụ
Mục 3.2
5.460.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCNgõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m
Ngõ số 85
Trục phụ
Mục 1
3.360.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCHết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 2
Mục 2
9.800.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCĐường Quang Trung - Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đoạn 1
Mục 1
11.200.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀNgã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng
Đoạn 2
Mục 2
1.750.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m và 11,5m
Trục phụ
Mục 2.3
1.050.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 19,5m
Trục phụ
Mục 2.1
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
Trục phụ
Mục 2.2
1.120.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀCổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Trục phụ
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh
Đoạn 1
Mục 1
3.360.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀTrạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa
Trục phụ
Mục 3
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ|Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà
Đoan 4
Mục 4
1.750.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀKhu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân - An Khánh Phúc Hà)
Đoạn 5
Mục 5
1.540.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀRẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ
Trục phụ
Mục 1.1
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
Đoạn 3
Mục 3
1.820.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808
Đoạn 1
Mục 1
5.600.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
Mục 2
2.800.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Quang Trung - Nghĩa trang Liệt sỹ
Đoạn 1
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
Mục 1
3.150.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 100m
Ngõ số 808
Trục phụ
Mục 1
2.100.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương)
Đoạn 2
Mục 2
4.550.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ
Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cü)
Trục phụ
Mục 2
2.100.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc
Ngô rẽ từ ngã ba quán 300
Trục phụ
Mục 3
1.750.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Quang Trung - Vào 100m
Đoan 1
Mục 1
7.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHGặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật
Đoạn 3
Mục 3
6.160.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 200m
Ngõ số 101
Trục Phụ
Mục 2
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHHết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2
Đoan 5
Mục 5
10.500.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
3. Ngõ số 137
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Đoạn 1
Trục Phụ
Mục 3.1
3.290.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191
Trục Phụ
Mục 1
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHSau 100m - |Gặp ngõ 58
Đoan 2
Mục 2
6.300.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
3. Ngõ số 137
Qua 100m - Vào 400m
Đoan 2
Trục Phụ
Mục 3.2
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHCổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Hết gầm cầu cao tốc
Đoạn 4
Mục 4
7.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 125, 122, 127
Trục Phụ
Mục 4
3.080.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 11m
Trục phụ
Mục 6.4
2.450.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 15m
Trục phụ
Mục 10.3
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:
Trục phụ
Mục 3
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUNgã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc)
Đoạn 4
Mục 4
4.620.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Gặp đường Z115
Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m
Trục phụ
Mục 14
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 10.1
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16.5m
Trục phụ
Mục 7.2
2.380.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyển
Đường rộng ≥15m
Trục phụ
Mục 6.1
3.220.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 13m
Trục phụ
Mục 10.4
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 21m
Trục phụ
Mục 7.1
3.080.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115
Đoạn 2
Mục 2
9.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyến
Đường rộng 14m
Trục phụ
Mục 6.2
3.010.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
|Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 10.5
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 7.5
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn
Đoan 1
Mục 1
11.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng
|Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12,5m
Trục phụ
Mục 8.2
1.960.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 13,5m
Trục phụ
Mục 7.4
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn
Ngõ số 100
Trục phụ
Mục 13
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:
Trục phụ
Mục 1
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUGặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
Đoạn 3
Mục 3
7.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 9.2
1.890.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 7m
Trục phụ
Mục 10.6
1.680.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUCác tuyến
Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu)
Trục phụ
Mục 5
4.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 9.3
1.750.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Rẽ xóm Cây Xanh (đối diên X84)
Trục phụ
Mục 15
1.890.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 21m
Trục phụ
Mục 9.1
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 13.5m
Trục phụ
Mục 8.1
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 500m
Ngõ số 80
Trục phụ
Mục 12
1.960.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 6.3
2.660.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 70
Trục phụ
Mục 11
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán
Các tuyến
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2
Trục phụ
Mục 4.2
6.720.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán
Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 4.1
8.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Quán 300
Rẽ đi quán 300
Trục phụ
Mục 16
1.820.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 7.3
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
Trục phụ
Mục 10.2
2.380.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 50m
Ngõ số 36:
Trục phụ
Mục 2
3.360.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m
Trục phụ
Mục 4
3.080.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3
Ngõ 167
Trục phụ
Mục 1
3.780.000
ĐƯỜNG Z115Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên - Cầu vượt Sơn Tiến
Đoạn 1
Mục 1
11.200.000
ĐƯỜNG Z115Toàn tuyến
Ngo 25
Trục phụ
Mục 8
3.150.000
ĐƯỜNG Z115
5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,
Trục phụ
Mục 5.2
3.080.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng
Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thăng
Trục phụ
Mục 7
3.290.000
ĐƯỜNG Z115Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái
Trục phụ
Mục 6
3.360.000
ĐƯỜNG Z115
5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai
|Cổng nhà máy Z115 - Vào 100m
Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,
Trục phụ
Mục 5.1
3.500.000
ĐƯỜNG Z115Toàn tuyển
Ngo 06
Trục phụ
Mục 9
3.150.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Hết ngõ
Ngõ 159
Trục phụ
Mục 2
3.780.000
ĐƯỜNG Z115Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu
Đoạn 2
Mục 2
8.400.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m
Trục phụ
Mục 3
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 650
Trục phụ
Mục 22
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 700; 721
Trục phụ
Mục 28
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM|Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 573
Trục phụ
Mục 15
5.040.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng
Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m
Trục phụ
Mục 2.1
11.620.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 659
Trục phụ
Mục 19
2.940.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 463
Trục phụ
Mục 13
6.580.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ 691
Trục phụ
Mục 24
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ 693
Trục phụ
Mục 25
3.780.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
8. Ngõ số 417
Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m - Vào 100m
Các ngách số 12; 18; 30B
Trục phụ
Mục 8.1
5.040.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 443
Trục phụ
Mục 10
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMNgã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đoan 3
Trục phụ
Mục 3
14.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 407
Trục phụ
Mục 6
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMGặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2
17.500.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 620
Trục phụ
Mục 18
3.780.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
Trục phụ
6.720.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 409
Trục phụ
Mục 26
4.200.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ số 417
Trục phụ
Mục 8
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 340
Trục phụ
Mục 5
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 675
Trục phụ
Mục 20
2.940.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 365
Trục phụ
Mục 4
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
Toàn tuyến
Đường rộng 36m
Trục phụ
Mục 2.2
10.080.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Chùa Đán
Ngõ số 634
Trục phụ
Mục 23
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m
Trục phụ
Mục 1.2
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMNút giao Thịnh Đán - Gặp đường Tố Hữu
Đoan 1
Trục phụ
Mục 1
21.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
13. Ngõ số 463
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m - Vào 100m
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
Trục phụ
Mục 13.1
5.040.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
11. Ngõ số 402
Toàn tuyến
Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 11.1
9.660.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
11. Ngõ số 402
Toàn tuyến
Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, |nhưng < 12m
Trục phụ
Mục 11.2
7.770.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 400
Trục phụ
Mục 27
4.620.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - |Hết ngõ
Ngõ số 604
Trục phụ
Mục 16
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 421; 429
Trục phụ
Mục 9
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 541
Trục phụ
Mục 14
4.200.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Thái Nguyên
Ngõ số 398
Trục phụ
Mục 7
6.300.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - |Hết khu dân cư
Ngõ 422
Trục phụ
Mục 12
9.660.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường giáp đất Phan Đình Phùng - Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
14.700.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 689
Trục phụ
Mục 21
2.800.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
Toàn tuyển
Đường rộng ≤19,5m
Trục phụ
Mục 2.3
11.620.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đường rộng ≥ 6m
Trục phụ
Mục 1.1
6.930.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 613; 621
Trục phụ
Mục 17
3.360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (121 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Thịnh Đán cũ
2.450.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Thịnh Đán cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
1.960.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
1.400.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ
2.240.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
1.750.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ
1.890.000
ĐƯỜNG 3/2Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2
Đoạn 1
11.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyến
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.2
7.140.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng
Đoạn 3
Mục 3
12.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyến
Đường rộng < 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.4
5.740.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.3
4.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.2
4.620.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
Toàn tuyến
Đường rộng <15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.4
3.710.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng)
| Toàn tuyên
Đường rộng 18,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 2.1
5.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNCầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đoạn 1
Mục 1
21.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyển
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.3
6.510.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả
Đoạn 2
Mục 2
15.400.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNToàn tuyển
|Đường rộng 18,5m
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả)
Mục 1.1
8.610.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5
Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m
Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 3.1
6.720.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCNgõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m
Ngõ số 24 và ngõ số 64
Trục phụ
Mục 2
2.940.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCĐường Quang Trung - Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đoạn 1
Mục 1
11.200.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCHết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 2
Mục 2
9.800.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5
Toàn tuyến
Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m
Trục phụ
Mục 3.2
5.460.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCNgõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m
Ngõ số 85
Trục phụ
Mục 1
3.360.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ|Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà
Đoan 4
Mục 4
1.750.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀTrạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa
Trục phụ
Mục 3
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
Trục phụ
Mục 2.2
1.120.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
Đoạn 3
Mục 3
1.820.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 19,5m
Trục phụ
Mục 2.1
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m và 11,5m
Trục phụ
Mục 2.3
1.050.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀNgã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng
Đoạn 2
Mục 2
1.750.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀCổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Trục phụ
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀKhu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân - An Khánh Phúc Hà)
Đoạn 5
Mục 5
1.540.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀRẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ
Trục phụ
Mục 1.1
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh
Đoạn 1
Mục 1
3.360.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
Mục 2
2.800.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Tân Cương - Vào 100m
Ngõ số 808
Trục phụ
Mục 1
2.100.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Quang Trung - Nghĩa trang Liệt sỹ
Đoạn 1
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
Mục 1
3.150.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc
Ngô rẽ từ ngã ba quán 300
Trục phụ
Mục 3
1.750.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ
Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cü)
Trục phụ
Mục 2
2.100.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương)
Đoạn 2
Mục 2
4.550.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGĐường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808
Đoạn 1
Mục 1
5.600.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Quang Trung - Vào 100m
Đoan 1
Mục 1
7.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 125, 122, 127
Trục Phụ
Mục 4
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHSau 100m - |Gặp ngõ 58
Đoan 2
Mục 2
6.300.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
3. Ngõ số 137
Qua 100m - Vào 400m
Đoan 2
Trục Phụ
Mục 3.2
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHHết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2
Đoan 5
Mục 5
10.500.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
3. Ngõ số 137
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Đoạn 1
Trục Phụ
Mục 3.1
3.290.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHCổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Hết gầm cầu cao tốc
Đoạn 4
Mục 4
7.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHGặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật
Đoạn 3
Mục 3
6.160.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191
Trục Phụ
Mục 1
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHĐường Tân Thịnh - Vào 200m
Ngõ số 101
Trục Phụ
Mục 2
3.080.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 7.3
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUCác tuyến
Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu)
Trục phụ
Mục 5
4.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
|Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 10.5
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115
Đoạn 2
Mục 2
9.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 13m
Trục phụ
Mục 10.4
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUNgã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc)
Đoạn 4
Mục 4
4.620.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 50m
Ngõ số 36:
Trục phụ
Mục 2
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Quán 300
Rẽ đi quán 300
Trục phụ
Mục 16
1.820.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:
Trục phụ
Mục 3
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 15m
Trục phụ
Mục 10.3
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán
Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 4.1
8.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 70
Trục phụ
Mục 11
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:
Trục phụ
Mục 1
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn
Ngõ số 100
Trục phụ
Mục 13
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn
Đoan 1
Mục 1
11.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUGặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
Đoạn 3
Mục 3
7.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 9.2
1.890.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 21m
Trục phụ
Mục 9.1
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 7m
Trục phụ
Mục 10.6
1.680.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng
|Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12,5m
Trục phụ
Mục 8.2
1.960.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 13,5m
Trục phụ
Mục 7.4
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 21m
Trục phụ
Mục 7.1
3.080.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 6.3
2.660.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 11m
Trục phụ
Mục 6.4
2.450.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 13.5m
Trục phụ
Mục 8.1
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 100m
Rẽ xóm Cây Xanh (đối diên X84)
Trục phụ
Mục 15
1.890.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 7.5
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyển
Đường rộng ≥15m
Trục phụ
Mục 6.1
3.220.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16.5m
Trục phụ
Mục 7.2
2.380.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 10.1
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Gặp đường Z115
Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m
Trục phụ
Mục 14
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Tố Hữu - Vào 500m
Ngõ số 80
Trục phụ
Mục 12
1.960.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán
Các tuyến
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2
Trục phụ
Mục 4.2
6.720.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao)
Toàn tuyến
Đường rộng 14m
Trục phụ
Mục 6.2
3.010.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
Trục phụ
Mục 9.3
1.750.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
Trục phụ
Mục 10.2
2.380.000
ĐƯỜNG Z115Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu
Đoạn 2
Mục 2
8.400.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m
Trục phụ
Mục 3
3.360.000
ĐƯỜNG Z115Toàn tuyển
Ngo 06
Trục phụ
Mục 9
3.150.000
ĐƯỜNG Z115
5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai
|Cổng nhà máy Z115 - Vào 100m
Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,
Trục phụ
Mục 5.1
3.500.000
ĐƯỜNG Z115
5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,
Trục phụ
Mục 5.2
3.080.000
ĐƯỜNG Z115Toàn tuyến
Ngo 25
Trục phụ
Mục 8
3.150.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3
Ngõ 167
Trục phụ
Mục 1
3.780.000
ĐƯỜNG Z115Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái
Trục phụ
Mục 6
3.360.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m
Trục phụ
Mục 4
3.080.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng
Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thăng
Trục phụ
Mục 7
3.290.000
ĐƯỜNG Z115Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên - Cầu vượt Sơn Tiến
Đoạn 1
Mục 1
11.200.000
ĐƯỜNG Z115Đường Z115 - Hết ngõ
Ngõ 159
Trục phụ
Mục 2
3.780.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM|Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 573
Trục phụ
Mục 15
5.040.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
13. Ngõ số 463
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m - Vào 100m
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
Trục phụ
Mục 13.1
5.040.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 613; 621
Trục phụ
Mục 17
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng
Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m
Trục phụ
Mục 2.1
11.620.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 650
Trục phụ
Mục 22
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 407
Trục phụ
Mục 6
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMNgã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đoan 3
Trục phụ
Mục 3
14.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 443
Trục phụ
Mục 10
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
8. Ngõ số 417
Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m - Vào 100m
Các ngách số 12; 18; 30B
Trục phụ
Mục 8.1
5.040.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ 693
Trục phụ
Mục 25
3.780.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ 691
Trục phụ
Mục 24
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 400
Trục phụ
Mục 27
4.620.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 421; 429
Trục phụ
Mục 9
5.880.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Thái Nguyên
Ngõ số 398
Trục phụ
Mục 7
6.300.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - |Hết ngõ
Ngõ số 604
Trục phụ
Mục 16
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMNút giao Thịnh Đán - Gặp đường Tố Hữu
Đoan 1
Trục phụ
Mục 1
21.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 200m
Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
Trục phụ
6.720.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Chùa Đán
Ngõ số 634
Trục phụ
Mục 23
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 700; 721
Trục phụ
Mục 28
3.360.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
11. Ngõ số 402
Toàn tuyến
Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, |nhưng < 12m
Trục phụ
Mục 11.2
7.770.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường Quang Trung - |Hết khu dân cư
Ngõ 422
Trục phụ
Mục 12
9.660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.