Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên từ 01/01/2026

417 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Quyết Thắng30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC SƠN, đoạn Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên đến |Đường tròn nút giao Tố Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
108.000105.000102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
18,5m Đường rộng 16,5m
10.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả
Đoạn 2
22.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 16,5m
6.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng 15,5m
9.300.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
6.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
| Toàn tuyên
dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) Đường rộng 18,5m
8.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNCầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đoạn 1
30.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng
Đoạn 3 Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ
18.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng < 15,5m Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo
8.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyển
giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) |Đường rộng
12.300.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGNgã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đoan 3
20.000.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGGặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đoạn 2
25.000.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 200m
Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
9.600.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường giáp đất Phan Đình Phùng - Nguyên Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái
Đoạn 1
21.000.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Toàn tuyến
|Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đường rộng ≥ 6m
9.900.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m
8.400.000
Nút giao Thịnh Đán - Cương (rẽ Dốc Lim) Gặp đường Tố Hữu
Đoan 1
30.000.000
Toàn tuyến
Đường rộng <15,5m
5.300.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 650
4.800.000
30B|Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 573
7.200.000
30B|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào - Vào 100m
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
7.200.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 400
6.600.000
30BĐường Quang Trung - |Hết ngõ
Ngõ số 604
4.800.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ 691
4.800.000
30BToàn tuyến
Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m
13.800.000
30BToàn tuyến
Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m,
11.100.000
30BĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 463
9.400.000
30BĐường Quang Trung - Chùa Đán
Ngõ số 634
4.800.000
30BĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ 693
5.400.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 675
4.200.000
30BĐường Quang Trung - |Hết khu dân cư
|nhưng < 12m Ngõ 422
13.800.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 700; 721
4.800.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 613; 621
4.800.000
30B100m Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 541
6.000.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 421; 429
8.400.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 689
4.000.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 409
6.000.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 659
4.200.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 620
5.400.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 443 Ngõ số 402
8.400.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCHết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 2
14.000.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m
Ngõ số 85
4.800.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m
Ngõ số 24 và ngõ số 64
4.200.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng
Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng
16.600.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng ≤19,5m
16.600.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng
Ngõ số 398
9.000.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 365
8.400.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 407
8.400.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Các ngách số 12; 18; - Vào 100m
Các ngách số 12; 18;
7.200.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Toàn tuyến
20,5m Đường rộng 36m
14.400.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 340
8.400.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Thái Nguyên Vào 200m
Ngõ số 417
8.400.000
|Ngọc Quyến Đường Quang Trung - Nguyên Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đoạn 1
16.000.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m
Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến
9.600.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m
7.800.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 125, 122, 127
4.400.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHđẳng Kinh tế Kỹ thuật Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2
Đoan 5
15.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 4; 45; 75; 58;
4.400.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHSau 100m - |Gặp ngõ 58
Đoan 2
9.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Qua 100m - Vào 400m
Đoan 2
4.400.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 200m
68; 84; 109; 191 Ngõ số 101
4.400.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHGặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật
Đoạn 3
8.800.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHCổng Trường Cao - Hết gầm cầu cao tốc
Đoạn 4
10.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 137 Đoạn 1
4.700.000
ĐƯỜNG Z115Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái - Cầu vượt Sơn Tiến
Đoạn 1
16.000.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định
4.400.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Rẽ từ cống Z115 đi
4.400.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Hết ngõ
Ngõ 159
5.400.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m
cư xóm Nước Hai, Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái
4.800.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3
Ngõ 167
5.400.000
ĐƯỜNG Z115Nguyên Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu
Đoạn 2
12.000.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Cổng nhà máy Z115 |Cổng nhà máy Z115 - Đất khu dân cư xóm Nước Hai Vào 100m
đất khu dân cư xóm Nước Hai Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,
5.000.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m
4.800.000
|Nguyên cơ sở 2 Đường Quang Trung - Vào 100m
Đoan 1
10.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Các tuyến
Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh
6.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 11m Khu dân cư số 2, xã
3.500.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn
Đoan 1
16.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115
Đoạn 2
14.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUGặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
Đoạn 3
10.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
13,5m Đường rộng rộng 12m
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Các tuyến
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2
9.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUNgã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc)
Đoạn 4
6.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 13; 15; 22; 27;
4.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 14m
4.300.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn
4.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Quyết Tháng Đường rộng rộng 21m
4.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) Đường rộng ≥15m
4.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
2, phường Thịnh Đán Đoạn 1
12.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
3.300.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 50m
28; 33; 38: Ngõ số 36:
4.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16.5m
3.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng
3.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
3.800.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng
Sơn Ngõ rẽ vào Trường
4.700.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Toàn tuyển
Ngo 25 Ngo 06
4.500.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Toàn tuyến
THCS Quyết Thăng
4.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
Đoạn 3
2.600.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m và 11,5m
1.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
1.600.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh
Đoạn 1
4.800.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀKhu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân An Khánh Phúc Hà)
Đoạn 5
2.200.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ|Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà
Đoan 4
2.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀNgã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng
Đoạn 2
2.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi
2.000.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
chính, tái định cư xã Phúc Hà Đường rộng rộng 19,5m
2.000.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ
măng Quan Triều Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Khu trung tâm hành
2.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
7m Ngõ số 70
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
|Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12,5m |Khu tái định cư số 1
2.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn
Ngõ số 100
3.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
|Đường rộng 12m Đường rộng rộng
2.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
16,5m Đường rộng rộng 15m
3.300.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 13m
3.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Quán 300
(đối diên X84) Rẽ đi quán 300
2.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Quyết Thắng Đường rộng rộng 13.5m
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Thắng - Phúc Xuân Đường rộng rộng 18,5m
3.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng
2.700.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
rộng
3.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng Đường rộng rộng 21m
3.600.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115
Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m
3.300.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 500m
Ngõ số 80
2.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
15,5m Đường rộng rộng 12m Khu dân cư Quyết
2.500.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Rẽ xóm Cây Xanh
2.700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ
3.200.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Đường có mặt đường
2.500.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
|rộng từ < 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ
2.800.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thắng
2.700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
cũ Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
2.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ
3.500.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Trạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa2.000.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCTrung Đường Quang Trung - 382 Nghĩa trang Liệt sỹ
Đoạn 1
4.500.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
4.000.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
Trục phụ
Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ
Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán
3.000.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương)
Đoạn 2
6.500.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
Trục phụ
Đường Tân Cương - Vào 100m
Ngõ số 808
3.000.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
Trục phụ
Ngã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc
(cü) Ngô rẽ từ ngã ba quán 300
2.500.000
Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2
Đoạn 1
16.000.000
Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808
Đoạn 1
8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
39.00036.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
4.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNCầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đoạn 1
21.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả
Đoạn 2
15.400.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng
Đoạn 3 Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ
12.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
| Toàn tuyên
dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) Đường rộng 18,5m
5.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyển
giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) |Đường rộng
8.610.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng < 15,5m Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo
5.740.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 16,5m
4.620.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng 15,5m
6.510.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
18,5m Đường rộng 16,5m
7.140.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGGặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đoạn 2
17.500.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGNgã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đoan 3
14.000.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 200m
Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
6.720.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Toàn tuyến
|Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đường rộng ≥ 6m
6.930.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường giáp đất Phan Đình Phùng - Nguyên Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái
Đoạn 1
14.700.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m
5.880.000
Toàn tuyến
Đường rộng <15,5m
3.710.000
Nút giao Thịnh Đán - Cương (rẽ Dốc Lim) Gặp đường Tố Hữu
Đoan 1
21.000.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 689
2.800.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 409
4.200.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ 691
3.360.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 613; 621
3.360.000
30B|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào - Vào 100m
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
5.040.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 659
2.940.000
30BToàn tuyến
Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m,
7.770.000
30B|Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 573
5.040.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 443 Ngõ số 402
5.880.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 620
3.780.000
30BĐường Quang Trung - |Hết ngõ
Ngõ số 604
3.360.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 421; 429
5.880.000
30B100m Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 541
4.200.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 650
3.360.000
30BĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ 693
3.780.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 675
2.940.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 400
4.620.000
30BĐường Quang Trung - |Hết khu dân cư
|nhưng < 12m Ngõ 422
9.660.000
30BToàn tuyến
Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m
9.660.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 700; 721
3.360.000
30BĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 463
6.580.000
30BĐường Quang Trung - Chùa Đán
Ngõ số 634
3.360.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m
Ngõ số 85
3.360.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCHết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 2
9.800.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m
Ngõ số 24 và ngõ số 64
2.940.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng
Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng
11.620.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Toàn tuyến
20,5m Đường rộng 36m
10.080.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng
Ngõ số 398
6.300.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Các ngách số 12; 18; - Vào 100m
Các ngách số 12; 18;
5.040.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng ≤19,5m
11.620.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 340
5.880.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Thái Nguyên Vào 200m
Ngõ số 417
5.880.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 365
5.880.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 407
5.880.000
|Ngọc Quyến Đường Quang Trung - Nguyên Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đoạn 1
11.200.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m
Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến
6.720.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m
5.460.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 137 Đoạn 1
3.290.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 125, 122, 127
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHGặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật
Đoạn 3
6.160.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHCổng Trường Cao - Hết gầm cầu cao tốc
Đoạn 4
7.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Qua 100m - Vào 400m
Đoan 2
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHđẳng Kinh tế Kỹ thuật Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2
Đoan 5
10.500.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 4; 45; 75; 58;
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHSau 100m - |Gặp ngõ 58
Đoan 2
6.300.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 200m
68; 84; 109; 191 Ngõ số 101
3.080.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Rẽ từ cống Z115 đi
3.080.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m
cư xóm Nước Hai, Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái
3.360.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m
3.360.000
ĐƯỜNG Z115Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái - Cầu vượt Sơn Tiến
Đoạn 1
11.200.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định
3.080.000
ĐƯỜNG Z115Nguyên Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu
Đoạn 2
8.400.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Hết ngõ
Ngõ 159
3.780.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3
Ngõ 167
3.780.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Cổng nhà máy Z115 |Cổng nhà máy Z115 - Đất khu dân cư xóm Nước Hai Vào 100m
đất khu dân cư xóm Nước Hai Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,
3.500.000
|Nguyên cơ sở 2 Đường Quang Trung - Vào 100m
Đoan 1
7.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Quyết Tháng Đường rộng rộng 21m
3.080.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 50m
28; 33; 38: Ngõ số 36:
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16.5m
2.380.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
2, phường Thịnh Đán Đoạn 1
8.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
2.660.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) Đường rộng ≥15m
3.220.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn
Đoan 1
11.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115
Đoạn 2
9.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUGặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
Đoạn 3
7.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
13,5m Đường rộng rộng 12m
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Các tuyến
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2
6.720.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Các tuyến
Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh
4.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 11m Khu dân cư số 2, xã
2.450.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUNgã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc)
Đoạn 4
4.620.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 14m
3.010.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 13; 15; 22; 27;
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
2.310.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Toàn tuyển
Ngo 25 Ngo 06
3.150.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Toàn tuyến
THCS Quyết Thăng
3.150.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng
Sơn Ngõ rẽ vào Trường
3.290.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ|Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà
Đoan 4
1.750.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
chính, tái định cư xã Phúc Hà Đường rộng rộng 19,5m
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
Đoạn 3
1.820.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ
măng Quan Triều Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Khu trung tâm hành
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀKhu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân An Khánh Phúc Hà)
Đoạn 5
1.540.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
1.120.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m và 11,5m
1.050.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh
Đoạn 1
3.360.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀNgã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng
Đoạn 2
1.750.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
7m Ngõ số 70
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115
Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Thắng - Phúc Xuân Đường rộng rộng 18,5m
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng Đường rộng rộng 21m
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 13m
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
16,5m Đường rộng rộng 15m
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn
Ngõ số 100
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
|Đường rộng 12m Đường rộng rộng
1.680.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
rộng
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Quán 300
(đối diên X84) Rẽ đi quán 300
1.820.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
|Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12,5m |Khu tái định cư số 1
1.960.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng
1.890.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 500m
Ngõ số 80
1.960.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Quyết Thắng Đường rộng rộng 13.5m
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
15,5m Đường rộng rộng 12m Khu dân cư Quyết
1.750.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Rẽ xóm Cây Xanh
1.890.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Đường có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ
2.450.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Đường có mặt đường
1.750.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
|rộng từ < 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ
1.960.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ
2.240.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Quyết Thắng
1.890.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
cũ Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Trạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa1.400.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCNghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382
Đoạn 2
2.800.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨCTrung Đường Quang Trung - 382 Nghĩa trang Liệt sỹ
Đoạn 1
3.150.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNGNgo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương)
Đoạn 2
4.550.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
Trục phụ
Ngã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc
(cü) Ngô rẽ từ ngã ba quán 300
1.750.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
Trục phụ
Đường Tân Cương - Vào 100m
Ngõ số 808
2.100.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
Trục phụ
Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ
Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán
2.100.000
Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2
Đoạn 1
11.200.000
Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808
Đoạn 1
5.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
4.200.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
18,5m Đường rộng 16,5m
7.140.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng < 15,5m Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo
5.740.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả
Đoạn 2
15.400.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNCầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đoạn 1
21.000.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyển
giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) |Đường rộng
8.610.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng 15,5m
6.510.000
ĐƯỜNG BẮC SƠNĐất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng
Đoạn 3 Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ
12.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
| Toàn tuyên
dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) Đường rộng 18,5m
5.600.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 16,5m
4.620.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGNgã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đoan 3
14.000.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 200m
Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)
6.720.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGGặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đoạn 2
17.500.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂMĐường giáp đất Phan Đình Phùng - Nguyên Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái
Đoạn 1
14.700.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Toàn tuyến
|Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đường rộng ≥ 6m
6.930.000
ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m
5.880.000
Nút giao Thịnh Đán - Cương (rẽ Dốc Lim) Gặp đường Tố Hữu
Đoan 1
21.000.000
Toàn tuyến
Đường rộng <15,5m
3.710.000
30B|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào - Vào 100m
|Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
5.040.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ 691
3.360.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 443 Ngõ số 402
5.880.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 620
3.780.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 613; 621
3.360.000
30B|Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 573
5.040.000
30BToàn tuyến
Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m
9.660.000
30B100m Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 541
4.200.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 650
3.360.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 409
4.200.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 689
2.800.000
30BĐường Quang Trung - Chùa Đán
Ngõ số 634
3.360.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 700; 721
3.360.000
30BĐường Quang Trung - |Hết ngõ
Ngõ số 604
3.360.000
30BToàn tuyến
Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m,
7.770.000
30BĐường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 463
6.580.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 675
2.940.000
30BĐường Quang Trung - Vào 200m
Ngõ 693
3.780.000
30BĐường Quang Trung - |Hết khu dân cư
|nhưng < 12m Ngõ 422
9.660.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 659
2.940.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 421; 429
5.880.000
30BĐường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 400
4.620.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁCHết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 2
9.800.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m
Ngõ số 24 và ngõ số 64
2.940.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m
Ngõ số 85
3.360.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Toàn tuyến
20,5m Đường rộng 36m
10.080.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 365
5.880.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 150m
Ngõ số 407
5.880.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng
Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng
11.620.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Vào 100m
Ngõ số 340
5.880.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng ≤19,5m
11.620.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng
Ngõ số 398
6.300.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Đường Quang Trung - Thái Nguyên Vào 200m
Ngõ số 417
5.880.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Trục phụ
Các ngách số 12; 18; - Vào 100m
Các ngách số 12; 18;
5.040.000
|Ngọc Quyến Đường Quang Trung - Nguyên Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đoạn 1
11.200.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m
Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến
6.720.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m
5.460.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHGặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật
Đoạn 3
6.160.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 125, 122, 127
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHđẳng Kinh tế Kỹ thuật Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2
Đoan 5
10.500.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 137 Đoạn 1
3.290.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHCổng Trường Cao - Hết gầm cầu cao tốc
Đoạn 4
7.000.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 200m
68; 84; 109; 191 Ngõ số 101
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Đường Tân Thịnh - Vào 100m
Ngõ số 4; 45; 75; 58;
3.080.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNHSau 100m - |Gặp ngõ 58
Đoan 2
6.300.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
Trục Phụ
Qua 100m - Vào 400m
Đoan 2
3.080.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3
Ngõ 167
3.780.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m
cư xóm Nước Hai, Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái
3.360.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Cổng nhà máy Z115 |Cổng nhà máy Z115 - Đất khu dân cư xóm Nước Hai Vào 100m
đất khu dân cư xóm Nước Hai Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,
3.500.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m
3.360.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định
3.080.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu
Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Rẽ từ cống Z115 đi
3.080.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Hết ngõ
Ngõ 159
3.780.000
ĐƯỜNG Z115Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái - Cầu vượt Sơn Tiến
Đoạn 1
11.200.000
ĐƯỜNG Z115Nguyên Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu
Đoạn 2
8.400.000
|Nguyên cơ sở 2 Đường Quang Trung - Vào 100m
Đoan 1
7.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m
2.660.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
13,5m Đường rộng rộng 12m
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Các tuyến
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2
6.720.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Các tuyến
Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh
4.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) Đường rộng ≥15m
3.220.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
2, phường Thịnh Đán Đoạn 1
8.400.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 15,5m
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Quyết Tháng Đường rộng rộng 21m
3.080.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn
Đoan 1
11.200.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUĐảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115
Đoạn 2
9.800.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng 14m
3.010.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 50m
28; 33; 38: Ngõ số 36:
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUGặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
Đoạn 3
7.000.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16.5m
2.380.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Ngõ số 13; 15; 22; 27;
3.360.000
ĐƯỜNG TÓ HỮUNgã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc)
Đoạn 4
4.620.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 11m Khu dân cư số 2, xã
2.450.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Toàn tuyến
THCS Quyết Thăng
3.150.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng
Sơn Ngõ rẽ vào Trường
3.290.000
ĐƯỜNG Z115
Trục phụ
Toàn tuyển
Ngo 25 Ngo 06
3.150.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12m và 11,5m
1.050.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀKhu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân An Khánh Phúc Hà)
Đoạn 5
1.540.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
Đoạn 3
1.820.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng 16,5m
1.120.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ|Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà
Đoan 4
1.750.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀĐất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh
Đoạn 1
3.360.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Toàn tuyến
chính, tái định cư xã Phúc Hà Đường rộng rộng 19,5m
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
Trục phụ
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ
măng Quan Triều Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Khu trung tâm hành
1.400.000
ĐƯỜNG PHÚC HÀNgã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng
Đoạn 2
1.750.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
7m Ngõ số 70
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
rộng
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Quán 300
(đối diên X84) Rẽ đi quán 300
1.820.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
15,5m Đường rộng rộng 12m Khu dân cư Quyết
1.750.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Thắng - Phúc Xuân Đường rộng rộng 18,5m
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
16,5m Đường rộng rộng 15m
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyển
Đường rộng rộng 13m
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Đường rộng rộng
1.890.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
Quyết Thắng Đường rộng rộng 13.5m
2.100.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn
Ngõ số 100
2.240.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng Đường rộng rộng 21m
2.520.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115
Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m
2.310.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Toàn tuyến
|Đường rộng 12m Đường rộng rộng
1.680.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
|Toàn tuyến
Đường rộng rộng 12,5m |Khu tái định cư số 1
1.960.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 100m
Rẽ xóm Cây Xanh
1.890.000
ĐƯỜNG TÓ HỮU
Trục phụ
Đường Tố Hữu - Vào 500m
Ngõ số 80
1.960.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
cũ Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.