Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
420 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quyết Thắng là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC SƠN, đoạn Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên đến |Đường tròn nút giao Tố Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ | 2.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Thịnh Đán cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Thịnh Đán cũ | 3.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ | 2.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu Đoạn 1 Mục 1 | 30.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng <15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.4 | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng Đoạn 3 Mục 3 | 18.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.3 | 9.300.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.2 | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyển |Đường rộng 18,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.1 | 12.300.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | | Toàn tuyên Đường rộng 18,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả Đoạn 2 Mục 2 | 22.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyến Đường rộng < 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.4 | 8.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.2 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.3 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC 3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Toàn tuyến Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m Trục phụ Mục 3.2 | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đường Quang Trung - Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần Đoạn 1 Mục 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Hết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 2 Mục 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC 3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 3.1 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m Ngõ số 85 Trục phụ Mục 1 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m Ngõ số 24 và ngõ số 64 Trục phụ Mục 2 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m Trục phụ Mục 2.2 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Trục phụ Mục 1.1 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Trục phụ | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng Đoạn 2 Mục 2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m và 11,5m Trục phụ Mục 2.3 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 Đoạn 3 Mục 3 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh Đoạn 1 Mục 1 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Trạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa Trục phụ Mục 3 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | |Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà Đoan 4 Mục 4 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Khu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân - An Khánh Phúc Hà) Đoạn 5 Mục 5 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808 Đoạn 1 Mục 1 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 808 Trục phụ Mục 1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương) Đoạn 2 Mục 2 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Quang Trung - Nghĩa trang Liệt sỹ Đoạn 1 ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC Mục 1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc Ngô rẽ từ ngã ba quán 300 Trục phụ Mục 3 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC Mục 2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cü) Trục phụ Mục 2 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 125, 122, 127 Trục Phụ Mục 4 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH 3. Ngõ số 137 | Qua 100m - Vào 400m Đoan 2 Trục Phụ Mục 3.2 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2 Đoan 5 Mục 5 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Gặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật Đoạn 3 Mục 3 | 8.800.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Hết gầm cầu cao tốc Đoạn 4 Mục 4 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 200m Ngõ số 101 Trục Phụ Mục 2 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Quang Trung - Vào 100m Đoan 1 Mục 1 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH 3. Ngõ số 137 | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Đoạn 1 Trục Phụ Mục 3.1 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Sau 100m - |Gặp ngõ 58 Đoan 2 Mục 2 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191 Trục Phụ Mục 1 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10) Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Rẽ xóm Cây Xanh (đối diên X84) Trục phụ Mục 15 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 18,5m Trục phụ Mục 10.1 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16.5m Trục phụ Mục 7.2 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) Đoạn 4 Mục 4 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyển Đường rộng ≥15m Trục phụ Mục 6.1 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 7.5 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển Đường rộng rộng 13m Trục phụ Mục 10.4 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115 Đoạn 2 Mục 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | |Toàn tuyến Đường rộng rộng 12,5m Trục phụ Mục 8.2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyển Đường rộng rộng 21m Trục phụ Mục 7.1 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 6.3 | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyển Đường rộng rộng 11m Trục phụ Mục 6.4 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 13.5m Trục phụ Mục 8.1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 21m Trục phụ Mục 9.1 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Các tuyến Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Trục phụ Mục 5 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m Trục phụ Mục 9.2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Gặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh Đoạn 3 Mục 3 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 50m Ngõ số 36: Trục phụ Mục 2 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m Trục phụ Mục 7.3 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Quán 300 Rẽ đi quán 300 Trục phụ Mục 16 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 70 Trục phụ Mục 11 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 7m Trục phụ Mục 10.6 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38: Trục phụ Mục 1 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn Ngõ số 100 Trục phụ Mục 13 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn Đoan 1 Mục 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 13,5m Trục phụ Mục 7.4 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m Trục phụ Mục 10.2 | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển Đường rộng rộng 15m Trục phụ Mục 10.3 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: Trục phụ Mục 3 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 9.3 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển |Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 10.5 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyến Đường rộng 14m Trục phụ Mục 6.2 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các tuyến Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2 Trục phụ Mục 4.2 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 500m Ngõ số 80 Trục phụ Mục 12 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115 Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m Trục phụ Mục 14 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Trục phụ Mục 4 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3 Ngõ 167 Trục phụ Mục 1 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Trục phụ Mục 6 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG Z115 5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai, Trục phụ Mục 5.2 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu Đoạn 2 Mục 2 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên - Cầu vượt Sơn Tiến Đoạn 1 Mục 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG Z115 5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | |Cổng nhà máy Z115 - Vào 100m Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, Trục phụ Mục 5.1 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m Trục phụ Mục 3 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thăng Trục phụ Mục 7 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Hết ngõ Ngõ 159 Trục phụ Mục 2 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyển Ngo 06 Trục phụ Mục 9 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Ngo 25 Trục phụ Mục 8 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường giáp đất Phan Đình Phùng - Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 613; 621 Trục phụ Mục 17 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 6m Trục phụ Mục 1.1 | 9.900.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Toàn tuyển Đường rộng ≤19,5m Trục phụ Mục 2.3 | 16.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 689 Trục phụ Mục 21 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - |Hết khu dân cư Ngõ 422 Trục phụ Mục 12 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Thái Nguyên Ngõ số 398 Trục phụ Mục 7 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 541 Trục phụ Mục 14 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 421; 429 Trục phụ Mục 9 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 700; 721 Trục phụ Mục 28 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | |Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 573 Trục phụ Mục 15 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 2.1 | 16.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 659 Trục phụ Mục 19 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 463 Trục phụ Mục 13 | 9.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ 691 Trục phụ Mục 24 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ 693 Trục phụ Mục 25 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 8. Ngõ số 417 | Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m - Vào 100m Các ngách số 12; 18; 30B Trục phụ Mục 8.1 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 443 Trục phụ Mục 10 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) Đoan 3 Trục phụ Mục 3 | 20.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 407 Trục phụ Mục 6 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Gặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 650 Trục phụ Mục 22 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 620 Trục phụ Mục 18 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Trục phụ | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 409 Trục phụ Mục 26 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ số 417 Trục phụ Mục 8 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 340 Trục phụ Mục 5 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 675 Trục phụ Mục 20 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 365 Trục phụ Mục 4 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 36m Trục phụ Mục 2.2 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Chùa Đán Ngõ số 634 Trục phụ Mục 23 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m Trục phụ Mục 1.2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Nút giao Thịnh Đán - Gặp đường Tố Hữu Đoan 1 Trục phụ Mục 1 | 30.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 13. Ngõ số 463 | |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m - Vào 100m |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06 Trục phụ Mục 13.1 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 11. Ngõ số 402 | Toàn tuyến Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m Trục phụ Mục 11.1 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 11. Ngõ số 402 | Toàn tuyến Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, |nhưng < 12m Trục phụ Mục 11.2 | 11.100.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 400 Trục phụ Mục 27 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - |Hết ngõ Ngõ số 604 Trục phụ Mục 16 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ | 1.750.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ | 2.240.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Thịnh Đán cũ | 2.450.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Thịnh Đán cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.960.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu Đoạn 1 Mục 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng <15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.4 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả Đoạn 2 Mục 2 | 15.400.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng Đoạn 3 Mục 3 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.2 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | | Toàn tuyên Đường rộng 18,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.3 | 6.510.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyến Đường rộng < 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.4 | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyển |Đường rộng 18,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.1 | 8.610.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC 3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 3.1 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m Ngõ số 24 và ngõ số 64 Trục phụ Mục 2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC 3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Toàn tuyến Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m Trục phụ Mục 3.2 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m Ngõ số 85 Trục phụ Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Hết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 2 Mục 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đường Quang Trung - Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng Đoạn 2 Mục 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m và 11,5m Trục phụ Mục 2.3 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m Trục phụ Mục 2.2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Trục phụ | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh Đoạn 1 Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Trạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa Trục phụ Mục 3 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | |Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà Đoan 4 Mục 4 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Khu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân - An Khánh Phúc Hà) Đoạn 5 Mục 5 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Trục phụ Mục 1.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 Đoạn 3 Mục 3 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808 Đoạn 1 Mục 1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC Mục 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Quang Trung - Nghĩa trang Liệt sỹ Đoạn 1 ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC Mục 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 808 Trục phụ Mục 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương) Đoạn 2 Mục 2 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cü) Trục phụ Mục 2 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc Ngô rẽ từ ngã ba quán 300 Trục phụ Mục 3 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Quang Trung - Vào 100m Đoan 1 Mục 1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Gặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật Đoạn 3 Mục 3 | 6.160.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 200m Ngõ số 101 Trục Phụ Mục 2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2 Đoan 5 Mục 5 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH 3. Ngõ số 137 | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Đoạn 1 Trục Phụ Mục 3.1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191 Trục Phụ Mục 1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Sau 100m - |Gặp ngõ 58 Đoan 2 Mục 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH 3. Ngõ số 137 | Qua 100m - Vào 400m Đoan 2 Trục Phụ Mục 3.2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Hết gầm cầu cao tốc Đoạn 4 Mục 4 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 125, 122, 127 Trục Phụ Mục 4 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyển Đường rộng rộng 11m Trục phụ Mục 6.4 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển Đường rộng rộng 15m Trục phụ Mục 10.3 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: Trục phụ Mục 3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) Đoạn 4 Mục 4 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115 Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m Trục phụ Mục 14 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 18,5m Trục phụ Mục 10.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16.5m Trục phụ Mục 7.2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyển Đường rộng ≥15m Trục phụ Mục 6.1 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển Đường rộng rộng 13m Trục phụ Mục 10.4 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyển Đường rộng rộng 21m Trục phụ Mục 7.1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115 Đoạn 2 Mục 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyến Đường rộng 14m Trục phụ Mục 6.2 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển |Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 10.5 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 7.5 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn Đoan 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | |Toàn tuyến Đường rộng rộng 12,5m Trục phụ Mục 8.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 13,5m Trục phụ Mục 7.4 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn Ngõ số 100 Trục phụ Mục 13 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38: Trục phụ Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Gặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh Đoạn 3 Mục 3 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m Trục phụ Mục 9.2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 7m Trục phụ Mục 10.6 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Các tuyến Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Trục phụ Mục 5 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 9.3 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Rẽ xóm Cây Xanh (đối diên X84) Trục phụ Mục 15 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 21m Trục phụ Mục 9.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 13.5m Trục phụ Mục 8.1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 500m Ngõ số 80 Trục phụ Mục 12 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 6.3 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 70 Trục phụ Mục 11 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các tuyến Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2 Trục phụ Mục 4.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10) Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Quán 300 Rẽ đi quán 300 Trục phụ Mục 16 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m Trục phụ Mục 7.3 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m Trục phụ Mục 10.2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 50m Ngõ số 36: Trục phụ Mục 2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Trục phụ Mục 4 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3 Ngõ 167 Trục phụ Mục 1 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên - Cầu vượt Sơn Tiến Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Ngo 25 Trục phụ Mục 8 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG Z115 5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai, Trục phụ Mục 5.2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thăng Trục phụ Mục 7 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Trục phụ Mục 6 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | |Cổng nhà máy Z115 - Vào 100m Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, Trục phụ Mục 5.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyển Ngo 06 Trục phụ Mục 9 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Hết ngõ Ngõ 159 Trục phụ Mục 2 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu Đoạn 2 Mục 2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m Trục phụ Mục 3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 650 Trục phụ Mục 22 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 700; 721 Trục phụ Mục 28 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | |Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 573 Trục phụ Mục 15 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 2.1 | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 659 Trục phụ Mục 19 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 463 Trục phụ Mục 13 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ 691 Trục phụ Mục 24 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ 693 Trục phụ Mục 25 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 8. Ngõ số 417 | Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m - Vào 100m Các ngách số 12; 18; 30B Trục phụ Mục 8.1 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 443 Trục phụ Mục 10 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) Đoan 3 Trục phụ Mục 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 407 Trục phụ Mục 6 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Gặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 620 Trục phụ Mục 18 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Trục phụ | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 409 Trục phụ Mục 26 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ số 417 Trục phụ Mục 8 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 340 Trục phụ Mục 5 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 675 Trục phụ Mục 20 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 365 Trục phụ Mục 4 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 36m Trục phụ Mục 2.2 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Chùa Đán Ngõ số 634 Trục phụ Mục 23 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m Trục phụ Mục 1.2 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Nút giao Thịnh Đán - Gặp đường Tố Hữu Đoan 1 Trục phụ Mục 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 13. Ngõ số 463 | |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m - Vào 100m |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06 Trục phụ Mục 13.1 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 11. Ngõ số 402 | Toàn tuyến Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m Trục phụ Mục 11.1 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 11. Ngõ số 402 | Toàn tuyến Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, |nhưng < 12m Trục phụ Mục 11.2 | 7.770.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 400 Trục phụ Mục 27 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - |Hết ngõ Ngõ số 604 Trục phụ Mục 16 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 421; 429 Trục phụ Mục 9 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 541 Trục phụ Mục 14 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Thái Nguyên Ngõ số 398 Trục phụ Mục 7 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - |Hết khu dân cư Ngõ 422 Trục phụ Mục 12 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường giáp đất Phan Đình Phùng - Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 689 Trục phụ Mục 21 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Toàn tuyển Đường rộng ≤19,5m Trục phụ Mục 2.3 | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 6m Trục phụ Mục 1.1 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 613; 621 Trục phụ Mục 17 | 3.360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Thịnh Đán cũ | 2.450.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Thịnh Đán cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.960.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.400.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ | 2.240.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ | 1.750.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.2 | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng Đoạn 3 Mục 3 | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyến Đường rộng < 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.4 | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.2 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | Toàn tuyến Đường rộng <15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.4 | 3.710.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN 2. Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) | | Toàn tuyên Đường rộng 18,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 2.1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu Đoạn 1 Mục 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.3 | 6.510.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả Đoạn 2 Mục 2 | 15.400.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Toàn tuyển |Đường rộng 18,5m Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) Mục 1.1 | 8.610.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC 3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 3.1 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m Ngõ số 24 và ngõ số 64 Trục phụ Mục 2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đường Quang Trung - Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Hết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 2 Mục 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC 3. Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Toàn tuyến Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m Trục phụ Mục 3.2 | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m Ngõ số 85 Trục phụ Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | |Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà Đoan 4 Mục 4 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Trạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa Trục phụ Mục 3 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m Trục phụ Mục 2.2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 Đoạn 3 Mục 3 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 19,5m Trục phụ Mục 2.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ 2. Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m và 11,5m Trục phụ Mục 2.3 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng Đoạn 2 Mục 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Trục phụ | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Khu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân - An Khánh Phúc Hà) Đoạn 5 Mục 5 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Trục phụ Mục 1.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh Đoạn 1 Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC Mục 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 808 Trục phụ Mục 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Quang Trung - Nghĩa trang Liệt sỹ Đoạn 1 ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC Mục 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc Ngô rẽ từ ngã ba quán 300 Trục phụ Mục 3 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cü) Trục phụ Mục 2 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương) Đoạn 2 Mục 2 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808 Đoạn 1 Mục 1 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Quang Trung - Vào 100m Đoan 1 Mục 1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 125, 122, 127 Trục Phụ Mục 4 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Sau 100m - |Gặp ngõ 58 Đoan 2 Mục 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH 3. Ngõ số 137 | Qua 100m - Vào 400m Đoan 2 Trục Phụ Mục 3.2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2 Đoan 5 Mục 5 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH 3. Ngõ số 137 | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Đoạn 1 Trục Phụ Mục 3.1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Hết gầm cầu cao tốc Đoạn 4 Mục 4 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Gặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật Đoạn 3 Mục 3 | 6.160.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191 Trục Phụ Mục 1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đường Tân Thịnh - Vào 200m Ngõ số 101 Trục Phụ Mục 2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m Trục phụ Mục 7.3 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Các tuyến Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Trục phụ Mục 5 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển |Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 10.5 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115 Đoạn 2 Mục 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển Đường rộng rộng 13m Trục phụ Mục 10.4 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) Đoạn 4 Mục 4 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 50m Ngõ số 36: Trục phụ Mục 2 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Quán 300 Rẽ đi quán 300 Trục phụ Mục 16 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: Trục phụ Mục 3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyển Đường rộng rộng 15m Trục phụ Mục 10.3 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10) Đoạn 1 Trục phụ Mục 4.1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 70 Trục phụ Mục 11 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38: Trục phụ Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn Ngõ số 100 Trục phụ Mục 13 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn Đoan 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Gặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh Đoạn 3 Mục 3 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m Trục phụ Mục 9.2 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 21m Trục phụ Mục 9.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 7m Trục phụ Mục 10.6 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | |Toàn tuyến Đường rộng rộng 12,5m Trục phụ Mục 8.2 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 13,5m Trục phụ Mục 7.4 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyển Đường rộng rộng 21m Trục phụ Mục 7.1 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 6.3 | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyển Đường rộng rộng 11m Trục phụ Mục 6.4 | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 8. Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 13.5m Trục phụ Mục 8.1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 100m Rẽ xóm Cây Xanh (đối diên X84) Trục phụ Mục 15 | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 7.5 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyển Đường rộng ≥15m Trục phụ Mục 6.1 | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 7. Khu dân cư số 2, xã Quyết Tháng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16.5m Trục phụ Mục 7.2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 18,5m Trục phụ Mục 10.1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115 Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m Trục phụ Mục 14 | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Tố Hữu - Vào 500m Ngõ số 80 Trục phụ Mục 12 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 4. |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các tuyến Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2 Trục phụ Mục 4.2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 6. Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) | Toàn tuyến Đường rộng 14m Trục phụ Mục 6.2 | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 9. |Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m Trục phụ Mục 9.3 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU 10. Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m Trục phụ Mục 10.2 | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu Đoạn 2 Mục 2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m Trục phụ Mục 3 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyển Ngo 06 Trục phụ Mục 9 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG Z115 5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | |Cổng nhà máy Z115 - Vào 100m Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, Trục phụ Mục 5.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG Z115 5. Rẽ từ cống Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai, Trục phụ Mục 5.2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Ngo 25 Trục phụ Mục 8 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3 Ngõ 167 Trục phụ Mục 1 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Trục phụ Mục 6 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Trục phụ Mục 4 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thăng Trục phụ Mục 7 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên - Cầu vượt Sơn Tiến Đoạn 1 Mục 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Đường Z115 - Hết ngõ Ngõ 159 Trục phụ Mục 2 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | |Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 573 Trục phụ Mục 15 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 13. Ngõ số 463 | |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m - Vào 100m |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06 Trục phụ Mục 13.1 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 613; 621 Trục phụ Mục 17 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 2.1 | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 650 Trục phụ Mục 22 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 407 Trục phụ Mục 6 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) Đoan 3 Trục phụ Mục 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 443 Trục phụ Mục 10 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 8. Ngõ số 417 | Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m - Vào 100m Các ngách số 12; 18; 30B Trục phụ Mục 8.1 | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ 693 Trục phụ Mục 25 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ 691 Trục phụ Mục 24 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 400 Trục phụ Mục 27 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 421; 429 Trục phụ Mục 9 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Thái Nguyên Ngõ số 398 Trục phụ Mục 7 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - |Hết ngõ Ngõ số 604 Trục phụ Mục 16 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Nút giao Thịnh Đán - Gặp đường Tố Hữu Đoan 1 Trục phụ Mục 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Trục phụ | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Chùa Đán Ngõ số 634 Trục phụ Mục 23 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 700; 721 Trục phụ Mục 28 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 11. Ngõ số 402 | Toàn tuyến Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, |nhưng < 12m Trục phụ Mục 11.2 | 7.770.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - |Hết khu dân cư Ngõ 422 Trục phụ Mục 12 | 9.660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.