Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
417 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quyết Thắng là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC SƠN, đoạn Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên đến |Đường tròn nút giao Tố Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 16,5m | 10.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả Đoạn 2 | 22.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 9.300.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | | Toàn tuyên dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) Đường rộng 18,5m | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu Đoạn 1 | 30.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng Đoạn 3 Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ | 18.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng < 15,5m Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo | 8.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyển giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) |Đường rộng | 12.300.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) Đoan 3 | 20.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Gặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác Đoạn 2 | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 200m Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường giáp đất Phan Đình Phùng - Nguyên Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Đoạn 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đường rộng ≥ 6m | 9.900.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m | 8.400.000 |
| Nút giao Thịnh Đán - Cương (rẽ Dốc Lim) Gặp đường Tố Hữu Đoan 1 | 30.000.000 | |
| Toàn tuyến Đường rộng <15,5m | 5.300.000 | |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 650 | 4.800.000 |
| 30B | |Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 573 | 7.200.000 |
| 30B | |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào - Vào 100m |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06 | 7.200.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 400 | 6.600.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - |Hết ngõ Ngõ số 604 | 4.800.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ 691 | 4.800.000 |
| 30B | Toàn tuyến Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m | 13.800.000 |
| 30B | Toàn tuyến Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, | 11.100.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 463 | 9.400.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Chùa Đán Ngõ số 634 | 4.800.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ 693 | 5.400.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 675 | 4.200.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - |Hết khu dân cư |nhưng < 12m Ngõ 422 | 13.800.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 700; 721 | 4.800.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 613; 621 | 4.800.000 |
| 30B | 100m Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 541 | 6.000.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 421; 429 | 8.400.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 689 | 4.000.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 409 | 6.000.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 659 | 4.200.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 620 | 5.400.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 443 Ngõ số 402 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Hết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m Ngõ số 85 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m Ngõ số 24 và ngõ số 64 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng | 16.600.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng ≤19,5m | 16.600.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Ngõ số 398 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 365 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 407 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Các ngách số 12; 18; - Vào 100m Các ngách số 12; 18; | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Toàn tuyến 20,5m Đường rộng 36m | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 340 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Thái Nguyên Vào 200m Ngõ số 417 | 8.400.000 |
| |Ngọc Quyến Đường Quang Trung - Nguyên Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần Đoạn 1 | 16.000.000 | |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 125, 122, 127 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2 Đoan 5 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 4; 45; 75; 58; | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Sau 100m - |Gặp ngõ 58 Đoan 2 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Qua 100m - Vào 400m Đoan 2 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 200m 68; 84; 109; 191 Ngõ số 101 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Gặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật Đoạn 3 | 8.800.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Cổng Trường Cao - Hết gầm cầu cao tốc Đoạn 4 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 137 Đoạn 1 | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái - Cầu vượt Sơn Tiến Đoạn 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Rẽ từ cống Z115 đi | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Hết ngõ Ngõ 159 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m cư xóm Nước Hai, Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3 Ngõ 167 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Nguyên Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu Đoạn 2 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Cổng nhà máy Z115 |Cổng nhà máy Z115 - Đất khu dân cư xóm Nước Hai Vào 100m đất khu dân cư xóm Nước Hai Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m | 4.800.000 |
| |Nguyên cơ sở 2 Đường Quang Trung - Vào 100m Đoan 1 | 10.000.000 | |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Các tuyến Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng rộng 11m Khu dân cư số 2, xã | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn Đoan 1 | 16.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115 Đoạn 2 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Gặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh Đoạn 3 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến 13,5m Đường rộng rộng 12m | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Các tuyến Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2 | 9.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) Đoạn 4 | 6.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 13; 15; 22; 27; | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 14m | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Quyết Tháng Đường rộng rộng 21m | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) Đường rộng ≥15m | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10) 2, phường Thịnh Đán Đoạn 1 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 50m 28; 33; 38: Ngõ số 36: | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16.5m | 3.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m | 3.800.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng Sơn Ngõ rẽ vào Trường | 4.700.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Toàn tuyển Ngo 25 Ngo 06 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Toàn tuyến THCS Quyết Thăng | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 Đoạn 3 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m và 11,5m | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh Đoạn 1 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Khu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân An Khánh Phúc Hà) Đoạn 5 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | |Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà Đoan 4 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng Đoạn 2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến chính, tái định cư xã Phúc Hà Đường rộng rộng 19,5m | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ măng Quan Triều Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Khu trung tâm hành | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m 7m Ngõ số 70 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | |Toàn tuyến Đường rộng rộng 12,5m |Khu tái định cư số 1 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn Ngõ số 100 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Đường rộng rộng | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển 16,5m Đường rộng rộng 15m | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng rộng 13m | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Quán 300 (đối diên X84) Rẽ đi quán 300 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Quyết Thắng Đường rộng rộng 13.5m | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Thắng - Phúc Xuân Đường rộng rộng 18,5m | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển rộng | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng Đường rộng rộng 21m | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115 Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 500m Ngõ số 80 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến 15,5m Đường rộng rộng 12m Khu dân cư Quyết | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Rẽ xóm Cây Xanh | 2.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ | 3.200.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Đường có mặt đường | 2.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến |rộng từ < 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ | 2.800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thắng | 2.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến cũ Địa phận phường xã Phúc Hà cũ | 2.000.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Trạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Trung Đường Quang Trung - 382 Nghĩa trang Liệt sỹ Đoạn 1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG Trục phụ | Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương) Đoạn 2 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG Trục phụ | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 808 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG Trục phụ | Ngã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc (cü) Ngô rẽ từ ngã ba quán 300 | 2.500.000 |
| Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 16.000.000 | |
| Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808 Đoạn 1 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu Đoạn 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả Đoạn 2 | 15.400.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng Đoạn 3 Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | | Toàn tuyên dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) Đường rộng 18,5m | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyển giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) |Đường rộng | 8.610.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng < 15,5m Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 6.510.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 16,5m | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Gặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác Đoạn 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) Đoan 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 200m Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đường rộng ≥ 6m | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường giáp đất Phan Đình Phùng - Nguyên Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Đoạn 1 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m | 5.880.000 |
| Toàn tuyến Đường rộng <15,5m | 3.710.000 | |
| Nút giao Thịnh Đán - Cương (rẽ Dốc Lim) Gặp đường Tố Hữu Đoan 1 | 21.000.000 | |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 689 | 2.800.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 409 | 4.200.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ 691 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 613; 621 | 3.360.000 |
| 30B | |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào - Vào 100m |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06 | 5.040.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 659 | 2.940.000 |
| 30B | Toàn tuyến Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, | 7.770.000 |
| 30B | |Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 573 | 5.040.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 443 Ngõ số 402 | 5.880.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 620 | 3.780.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - |Hết ngõ Ngõ số 604 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 421; 429 | 5.880.000 |
| 30B | 100m Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 541 | 4.200.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 650 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ 693 | 3.780.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 675 | 2.940.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 400 | 4.620.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - |Hết khu dân cư |nhưng < 12m Ngõ 422 | 9.660.000 |
| 30B | Toàn tuyến Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m | 9.660.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 700; 721 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 463 | 6.580.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Chùa Đán Ngõ số 634 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m Ngõ số 85 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Hết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m Ngõ số 24 và ngõ số 64 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Toàn tuyến 20,5m Đường rộng 36m | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Ngõ số 398 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Các ngách số 12; 18; - Vào 100m Các ngách số 12; 18; | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng ≤19,5m | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 340 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Thái Nguyên Vào 200m Ngõ số 417 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 365 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 407 | 5.880.000 |
| |Ngọc Quyến Đường Quang Trung - Nguyên Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần Đoạn 1 | 11.200.000 | |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 137 Đoạn 1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 125, 122, 127 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Gặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật Đoạn 3 | 6.160.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Cổng Trường Cao - Hết gầm cầu cao tốc Đoạn 4 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Qua 100m - Vào 400m Đoan 2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2 Đoan 5 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 4; 45; 75; 58; | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Sau 100m - |Gặp ngõ 58 Đoan 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 200m 68; 84; 109; 191 Ngõ số 101 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Rẽ từ cống Z115 đi | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m cư xóm Nước Hai, Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái - Cầu vượt Sơn Tiến Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Nguyên Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu Đoạn 2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Hết ngõ Ngõ 159 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3 Ngõ 167 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Cổng nhà máy Z115 |Cổng nhà máy Z115 - Đất khu dân cư xóm Nước Hai Vào 100m đất khu dân cư xóm Nước Hai Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, | 3.500.000 |
| |Nguyên cơ sở 2 Đường Quang Trung - Vào 100m Đoan 1 | 7.000.000 | |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Quyết Tháng Đường rộng rộng 21m | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 50m 28; 33; 38: Ngõ số 36: | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16.5m | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10) 2, phường Thịnh Đán Đoạn 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) Đường rộng ≥15m | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn Đoan 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115 Đoạn 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Gặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh Đoạn 3 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến 13,5m Đường rộng rộng 12m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Các tuyến Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Các tuyến Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng rộng 11m Khu dân cư số 2, xã | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) Đoạn 4 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 14m | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 13; 15; 22; 27; | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Toàn tuyển Ngo 25 Ngo 06 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Toàn tuyến THCS Quyết Thăng | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng Sơn Ngõ rẽ vào Trường | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | |Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà Đoan 4 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến chính, tái định cư xã Phúc Hà Đường rộng rộng 19,5m | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 Đoạn 3 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ măng Quan Triều Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Khu trung tâm hành | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Khu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân An Khánh Phúc Hà) Đoạn 5 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m và 11,5m | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh Đoạn 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng Đoạn 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m 7m Ngõ số 70 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115 Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Thắng - Phúc Xuân Đường rộng rộng 18,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng Đường rộng rộng 21m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng rộng 13m | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển 16,5m Đường rộng rộng 15m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn Ngõ số 100 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Đường rộng rộng | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển rộng | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Quán 300 (đối diên X84) Rẽ đi quán 300 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | |Toàn tuyến Đường rộng rộng 12,5m |Khu tái định cư số 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 500m Ngõ số 80 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Quyết Thắng Đường rộng rộng 13.5m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến 15,5m Đường rộng rộng 12m Khu dân cư Quyết | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Rẽ xóm Cây Xanh | 1.890.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Đường có mặt đường |rộng từ ≥ 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ | 2.450.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Đường có mặt đường | 1.750.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến |rộng từ < 3,5m Địa phận phường Thịnh Đán cũ | 1.960.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thăng cũ | 2.240.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Quyết Thắng | 1.890.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến cũ Địa phận phường xã Phúc Hà cũ | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Trạm cân - Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngõ trường băn Lữ đoàn 382 Đoạn 2 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Trung Đường Quang Trung - 382 Nghĩa trang Liệt sỹ Đoạn 1 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Ngo 808 - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương) Đoạn 2 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG Trục phụ | Ngã ba quán 300 - |Giáp xã Đại Phúc (cü) Ngô rẽ từ ngã ba quán 300 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG Trục phụ | Đường Tân Cương - Vào 100m Ngõ số 808 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG Trục phụ | Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán - |Hết ngõ Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán | 2.100.000 |
| Đường Thống Nhất - Ngã tư Trường Cao |đăng Thái Nguyên cơ sở 2 Đoạn 1 | 11.200.000 | |
| Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ - Gặp ngõ 808 Đoạn 1 | 5.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 16,5m | 7.140.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng < 15,5m Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo | 5.740.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đường tròn nút giao Tố Hữu - Đất chùa làng Cả Đoạn 2 | 15.400.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên - |Đường tròn nút giao Tố Hữu Đoạn 1 | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyển giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Lang Cả) |Đường rộng | 8.610.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 15,5m | 6.510.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đất chùa làng Cả - Hết địa phận phường |Quyết Thẳng Đoạn 3 Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ | 12.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | | Toàn tuyên dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận |phường Quyết Thăng) Đường rộng 18,5m | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 16,5m | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) Đoan 3 | 14.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 200m Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Gặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác Đoạn 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường giáp đất Phan Đình Phùng - Nguyên Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Đoạn 1 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đường rộng ≥ 6m | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m | 5.880.000 |
| Nút giao Thịnh Đán - Cương (rẽ Dốc Lim) Gặp đường Tố Hữu Đoan 1 | 21.000.000 | |
| Toàn tuyến Đường rộng <15,5m | 3.710.000 | |
| 30B | |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào - Vào 100m |Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06 | 5.040.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ 691 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 443 Ngõ số 402 | 5.880.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 620 | 3.780.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 613; 621 | 3.360.000 |
| 30B | |Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 573 | 5.040.000 |
| 30B | Toàn tuyến Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m | 9.660.000 |
| 30B | 100m Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 541 | 4.200.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 650 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 409 | 4.200.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 689 | 2.800.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Chùa Đán Ngõ số 634 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 700; 721 | 3.360.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - |Hết ngõ Ngõ số 604 | 3.360.000 |
| 30B | Toàn tuyến Rẽ vào lô 2+3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, | 7.770.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 463 | 6.580.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 675 | 2.940.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ 693 | 3.780.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - |Hết khu dân cư |nhưng < 12m Ngõ 422 | 9.660.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 659 | 2.940.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 421; 429 | 5.880.000 |
| 30B | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 400 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Hết đất Bệnh viện Tâm thần - Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Ngõ số 24 và ngõ số 64 - Vào 100m Ngõ số 24 và ngõ số 64 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 - Vào 100m Ngõ số 85 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Toàn tuyến 20,5m Đường rộng 36m | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 365 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 407 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - |Hết đất UBND phường Quyết Thăng Từ đường Quang |Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 340 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng ≤19,5m | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Đất Trường Cao đăng Ngõ số 398 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Đường Quang Trung - Thái Nguyên Vào 200m Ngõ số 417 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG Trục phụ | Các ngách số 12; 18; - Vào 100m Các ngách số 12; 18; | 5.040.000 |
| |Ngọc Quyến Đường Quang Trung - Nguyên Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần Đoạn 1 | 11.200.000 | |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Đường Quang Trung - Đường rộng 22,5m Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤14,5m | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Gặp ngõ 58 - Công Trường Cao |đăng Kinh tế Kỹ thuật Đoạn 3 | 6.160.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 125, 122, 127 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hết gầm cầu cao tốc - Gặp đường 3-2 Đoan 5 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 137 Đoạn 1 | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Cổng Trường Cao - Hết gầm cầu cao tốc Đoạn 4 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 200m 68; 84; 109; 191 Ngõ số 101 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Đường Tân Thịnh - Vào 100m Ngõ số 4; 45; 75; 58; | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Sau 100m - |Gặp ngõ 58 Đoan 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH Trục Phụ | Qua 100m - Vào 400m Đoan 2 | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Cầu vượt tuyển tránh Quốc lộ 3 Ngõ 167 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn - Vào 100m cư xóm Nước Hai, Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Cổng nhà máy Z115 |Cổng nhà máy Z115 - Đất khu dân cư xóm Nước Hai Vào 100m đất khu dân cư xóm Nước Hai Từ cống Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng ≥3,5m | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai - Vào 100m Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Gặp đường Tố Hữu Các ngõ hai bên |đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng <3,5m Rẽ từ cống Z115 đi | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Hết ngõ Ngõ 159 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Trường Đại học công |nghệ thông tin và truyền thông Thái - Cầu vượt Sơn Tiến Đoạn 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG Z115 | Nguyên Cầu vượt Sơn Tiến - Gặp đường Tố Hữu Đoạn 2 | 8.400.000 |
| |Nguyên cơ sở 2 Đường Quang Trung - Vào 100m Đoan 1 | 7.000.000 | |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m | 2.660.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến 13,5m Đường rộng rộng 12m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Các tuyến Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoan 2 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Các tuyến Các Đường rộng khu tái định c số 11, phường Thịnh Đán |(không bám đường Tố Hữu) Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đán và xã Quyết Thắng (trà nợ tái định cư dự án: Trường |năng khiếu thể dục, thể thao) Đường rộng ≥15m | 3.220.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Hết khu dân cư số 6, |giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10) 2, phường Thịnh Đán Đoạn 1 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 15,5m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Quyết Tháng Đường rộng rộng 21m | 3.080.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đường Quang Trung - Đảo tròn Bắc Sơn Đoan 1 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: |Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Đảo tròn Bắc Sơn - Gặp đường Z115 Đoạn 2 | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 14m | 3.010.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 50m 28; 33; 38: Ngõ số 36: | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Gặp đường Z115 - Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh Đoạn 3 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16.5m | 2.380.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Ngõ số 13; 15; 22; 27; | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU | Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh - Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) Đoạn 4 | 4.620.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng rộng 11m Khu dân cư số 2, xã | 2.450.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Toàn tuyến THCS Quyết Thăng | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Đường Z115 - Trường THCS Quyết Thắng Sơn Ngõ rẽ vào Trường | 3.290.000 |
| ĐƯỜNG Z115 Trục phụ | Toàn tuyển Ngo 25 Ngo 06 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 12m và 11,5m | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Khu tái định cư số 2 Phúc Hà - Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường Củ Vân An Khánh Phúc Hà) Đoạn 5 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đường sắt đi Ga B Núi Hồng - Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 Đoạn 3 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Cổng Đồng Quan - Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Từ công Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng 16,5m | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | |Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đất xã Phúc Hà Đoan 4 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đất Phúc Hà cũ - Giáp đất An Khánh Đoạn 1 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Toàn tuyến chính, tái định cư xã Phúc Hà Đường rộng rộng 19,5m | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ Trục phụ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ - UBND xã Phúc Hà cũ măng Quan Triều Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Khu trung tâm hành | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Ngã ba cồng cân - Đường sắt đi Ga B |Núi Hồng Đoạn 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m 7m Ngõ số 70 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển rộng | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Quán 300 (đối diên X84) Rẽ đi quán 300 | 1.820.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến 15,5m Đường rộng rộng 12m Khu dân cư Quyết | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Thắng - Phúc Xuân Đường rộng rộng 18,5m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển 16,5m Đường rộng rộng 15m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng rộng 13m | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng rộng | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến Quyết Thắng Đường rộng rộng 13.5m | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tổ Hữu - Khu dân cư đường Bắc Sơn Ngõ số 100 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng Đường rộng rộng 21m | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Gặp đường Z115 Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Đường rộng rộng | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | |Toàn tuyến Đường rộng rộng 12,5m |Khu tái định cư số 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 100m Rẽ xóm Cây Xanh | 1.890.000 |
| ĐƯỜNG TÓ HỮU Trục phụ | Đường Tố Hữu - Vào 500m Ngõ số 80 | 1.960.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến cũ Địa phận phường xã Phúc Hà cũ | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.