Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên từ 01/01/2026
420 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quyết Thắng là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG BẮC SƠN, đoạn Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên đến |Đường tròn nút giao Tố Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 3,5m, |nhưng < 6m Trục phụ Mục 1.2 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 620 Trục phụ Mục 18 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 541 Trục phụ Mục 14 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Gặp đường Tố Hữu - Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 11. Ngõ số 402 | Toàn tuyến Từ đường Quang |Trung đến hết khu dân cư có đường rộng 12m Trục phụ Mục 11.1 | 9.660.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 1. |Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Toàn tuyến Đường rộng ≥ 6m Trục phụ Mục 1.1 | 6.930.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Toàn tuyển Đường rộng ≤19,5m Trục phụ Mục 2.3 | 11.620.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 659 Trục phụ Mục 19 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 689 Trục phụ Mục 21 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường giáp đất Phan Đình Phùng - Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 14.700.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 150m Ngõ số 463 Trục phụ Mục 13 | 6.580.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 675 Trục phụ Mục 20 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 365 Trục phụ Mục 4 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 340 Trục phụ Mục 5 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 200m Ngõ số 417 Trục phụ Mục 8 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM 2. Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Toàn tuyến Đường rộng 36m Trục phụ Mục 2.2 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG ĐỂ NÔNG LÂM | Đường Quang Trung - Vào 100m Ngõ số 409 Trục phụ Mục 26 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.