Bảng giá đất Xã Đại Từ, Thái Nguyên từ 01/01/2026
123 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Từ là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại, đoạn Cầu Suối Tấm đến Cầu Cổ Trâu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 57.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 3m Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được | Độ rộng đường ≥ 3m Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được | Độ rộng đường < 3m Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 500m - Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cồng Trung đoàn 832) Tuyến 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 7 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Nhà văn hóa xóm Chùa 9 - Chùa Sơn Dược Tuyn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 5 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 300m - Xóm Hà Thái (nhánh rẽ bên phải) Tuyến 11 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 11 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) - Hết đất xã Đại Từ Đoạn 4 Mục 4 | 7.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Ngã 3 Cầu Tiển Thành - Hết xóm Tiến Thành Tuyến 9 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 9 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Cầu Suối Tấm - Cầu Cổ Trâu Đoạn 1 Mục 1 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đi vào 500m - Xóm Trai xã Đại Từ Tuyến 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 2 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 350m - Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận Tuyến 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 3 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M - Xóm Văn Thanh Tuyến 15 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 15 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 - Đến cuối tuyển thuộc xóm Đình 7 (hết đường) Tuyến 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 4 | 3.800.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 13. Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 13.2 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 - Ngã 3 Cầu Tiến Thành Tuyến 8 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 8 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 16. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 16.1 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 350m - Nhà văn hóa xóm Thuận Phong Tuyến 10 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 10 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ - Ngã 3 Cống 10 Tuyến 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 1 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Giáp đất xóm Hà Thái - Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) Đoạn 3 Mục 3 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Cầu Cổ Trâu - Giáp xóm Hà Thái Đoạn 2 Mục 2 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo Tuyến 14 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 14 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 800m - Xóm Thanh Phong xã Đại Từ Tuyến 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 6 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 16. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 16.2 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 - Trung đoàn 832 Tuyến 12 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 12 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 13. Tuyến 13 | Tỉnh lô 261 vào 300m - Trường Trung học cơ sở xã Lục ba Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 13.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 263B 1. Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 1.1 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 2.2 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Đoạn 2 | Cầu Đức Long - Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Đoạn 2 | Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 263B 3. Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 3.2 | 5.900.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Giáp xã Đại Phúc - Cầu Đức Long Đoạn 1 Mục 1 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Ngã 4 xóm Trung Tâm +300M - Giáp đất Vạn Phú Đoan 3 Mục 3 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 263B 3. Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 3.1 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 263B 1. Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300m Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.2 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được | Độ rộng đường ≥ 3m Mục 1.1 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được | Độ rộng đường < 3m Mục 1.2 | 840.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 2.2 | 700.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 3m Mục 2.1 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 350m - Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận Tuyến 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 3 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 800m - Xóm Thanh Phong xã Đại Từ Tuyến 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 6 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 16. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 16.2 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 - Trung đoàn 832 Tuyến 12 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 12 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 500m - Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cồng Trung đoàn 832) Tuyến 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 7 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo Tuyến 14 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 14 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Cầu Cổ Trâu - Giáp xóm Hà Thái Đoạn 2 Mục 2 | 6.300.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Giáp đất xóm Hà Thái - Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) Đoạn 3 Mục 3 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ - Ngã 3 Cống 10 Tuyến 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 350m - Nhà văn hóa xóm Thuận Phong Tuyến 10 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 10 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 16. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 16.1 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 - Ngã 3 Cầu Tiến Thành Tuyến 8 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 8 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 13. Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 13.2 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 - Đến cuối tuyển thuộc xóm Đình 7 (hết đường) Tuyến 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 4 | 2.660.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M - Xóm Văn Thanh Tuyến 15 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 15 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đi vào 500m - Xóm Trai xã Đại Từ Tuyến 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 2 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Cầu Suối Tấm - Cầu Cổ Trâu Đoạn 1 Mục 1 | 7.700.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Ngã 3 Cầu Tiển Thành - Hết xóm Tiến Thành Tuyến 9 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 9 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) - Hết đất xã Đại Từ Đoạn 4 Mục 4 | 5.250.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 300m - Xóm Hà Thái (nhánh rẽ bên phải) Tuyến 11 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 11 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Nhà văn hóa xóm Chùa 9 - Chùa Sơn Dược Tuyn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 5 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 13. Tuyến 13 | Tỉnh lô 261 vào 300m - Trường Trung học cơ sở xã Lục ba Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 13.1 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Ngã 4 xóm Trung Tâm +300M - Giáp đất Vạn Phú Đoan 3 Mục 3 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 2.2 | 3.710.000 |
| Tỉnh lộ 263B 1. Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300m Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.2 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.3 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Đoạn 2 | Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m Mục 2.2 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 263B 3. Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 3.1 | 3.710.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Đoạn 2 | Cầu Đức Long - Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 2.1 | 4.900.000 |
| Tỉnh lộ 263B 3. Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 3.2 | 4.130.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Giáp xã Đại Phúc - Cầu Đức Long Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.1 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 263B 1. Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 1.1 | 3.710.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 2.2 | 700.000 |
| Các đường còn lại 2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 3m Mục 2.1 | 840.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được | Độ rộng đường ≥ 3m Mục 1.1 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại 1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được | Độ rộng đường < 3m Mục 1.2 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đi vào 500m - Xóm Trai xã Đại Từ Tuyến 2 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 2 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ - Ngã 3 Cống 10 Tuyến 1 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Giáp đất xóm Hà Thái - Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) Đoạn 3 Mục 3 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Cầu Cổ Trâu - Giáp xóm Hà Thái Đoạn 2 Mục 2 | 6.300.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo Tuyến 14 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 14 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 500m - Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cồng Trung đoàn 832) Tuyến 7 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 7 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 16. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 16.2 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 800m - Xóm Thanh Phong xã Đại Từ Tuyến 6 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 6 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 - Trung đoàn 832 Tuyến 12 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 12 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 13. Tuyến 13 | Tỉnh lô 261 vào 300m - Trường Trung học cơ sở xã Lục ba Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 13.1 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Nhà văn hóa xóm Chùa 9 - Chùa Sơn Dược Tuyn 5 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 5 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 300m - Xóm Hà Thái (nhánh rẽ bên phải) Tuyến 11 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 11 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) - Hết đất xã Đại Từ Đoạn 4 Mục 4 | 5.250.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Ngã 3 Cầu Tiển Thành - Hết xóm Tiến Thành Tuyến 9 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 9 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Cầu Suối Tấm - Cầu Cổ Trâu Đoạn 1 Mục 1 | 7.700.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 350m - Nhà văn hóa xóm Thuận Phong Tuyến 10 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 10 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 vào 350m - Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận Tuyến 3 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 3 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M - Xóm Văn Thanh Tuyến 15 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 15 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 - Đến cuối tuyển thuộc xóm Đình 7 (hết đường) Tuyến 4 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 4 | 2.660.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 13. Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 13.2 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại | Tỉnh lộ 261 - Ngã 3 Cầu Tiến Thành Tuyến 8 Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 8 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại 16. Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 Mục 16.1 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.3 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Đoạn 2 | Cầu Đức Long - Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 263B 1. Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 1.1 | 3.710.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 2.2 | 3.710.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Ngã 4 xóm Trung Tâm +300M - Giáp đất Vạn Phú Đoan 3 Mục 3 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Đoạn 2 | Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m Mục 2.2 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 263B 3. Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 3.2 | 4.130.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.1 | 1.750.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300m Các trục phụ Tỉnh lộ 263B Mục 1.2 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 263B 1. Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 263B | Giáp xã Đại Phúc - Cầu Đức Long Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 263B 2. Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 2.1 | 4.900.000 |
| Tỉnh lộ 263B 3. Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị Mục 3.1 | 3.710.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 75.000 | 72.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.