Bảng giá đất Xã Na Rì, Thái Nguyên từ 01/01/2026
156 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Na Rì là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã tư đường đi xã Cường Lợi đến Đầu Cầu Tranh phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại 1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) Mục 1.1 | 400.000 |
| Các khu vực còn lại | Các đường còn lại Mục 2 | 80.000 |
| Các khu vực còn lại 1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) Mục 1.2 | 300.000 |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách Mục 7 | 1.200.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến nhánh đường nội thị - Cổng Nhà Khách xã Na Rì Đoạn 5 Mục 5 | 1.200.000 |
| Các trục đường phố cổ | Cầu cứng Hát Deng đi qua cống phụ trụ sở Đàng Ủy xã Na Rì - Cổng Trường Nội trú Đoạn 2 Mục 2 | 600.000 |
| Các trục đường phố cổ 2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - QL279 Trục phụ Mục 2.2 | 90.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến chính đường nội thị - Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ) Đoạn 4 Mục 4 | 1.200.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đàng Ủy xã Na Ri - Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường) Đoạn 1 Mục 1 | 1.200.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên - Sân động Nàng Tiên Trục phụ Mục 1 | 320.000 |
| Các trục đường phố cổ 2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên - Cầu Khuổi Diềm Trục phụ Mục 2.1 | 290.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến chính nội thị - Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng Đoạn 6 Mục 6 | 1.100.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã tư phố cổ - Đường rẽ đi động Nàng Tiên Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngã tư Nhà văn hóa - Đường đi ngầm Mục 1 | 1.500.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ Mục 4 | 1.600.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngă ba (QL3B) qua bờ kè - Giáp đường nội thị phía Tây Mục 2 | 1.800.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngã tư đèn tín hiệu giao thông - Bể xử lý nước thải số 1 Mục 3 | 1.700.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - Ngã ba đường đi ngầm Đoạn 2 Mục 2 | 1.200.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba cồng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế - Đường tránh QL 3B Đoạn 4 Mục 4 | 1.200.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - Giáp khu dân cư chợ cũ Đoạn 1 Mục 1 | 1.200.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ - Ngã ba cồng trụ sở CA xã Na Rì Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì - Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã Đoạn 5 Mục 5 | 1.800.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội - Chân cầu Hát Deng Đoạn 6 Mục 6 | 1.500.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thi vào Bản Pò - Đường tránh phía Tây Đoạn 7 Mục 7 | 800.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục - Đường tránh phía Tây Đoạn 8 Mục 8 | 500.000 |
| Cầu Tranh phía Nam - Đường rẽ vào nhà bà Nguyên Đoan 2 Mục 2 | 2.000.000 | |
| Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) - Cầu Cốc Phát Đoạn 5 Mục 5 | 1.000.000 | |
| Ngã ba công phụ - Giáp QL3B Trục phụ Mục 3 | 150.000 | |
| Ngã ba ông Trung - Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) Trục phụ Mục 2 | 110.000 | |
| Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng - Ngã ba đường đi Bản Đâng Trục phụ Mục 1 | 190.000 | |
| Ngã tư đường đi xã Cường Lợi - Đầu Cầu Tranh phía Bắc Đoạn Mục 1 | 2.100.000 | |
| Cầu Tà Pải - Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) Đoạn 7 Mục 7 | 450.000 | |
| Cầu Cốc Phát - Cầu Tà Pải Đoạn 6 Mục 6 | 180.000 | |
| Ngã ba QL 3B đi Nà Păng - Giáp suối Trục phụ Mục 5 | 100.000 | |
| Ngã tư Y Ba - Hết bể xử lý nước thải số 01 Đường tránh phía Tây: Trục phụ Mục 2 | 800.000 | |
| Ngã ba ông Lú - Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cống Trạm cấp nước sinh hoạt Trục phụ Mục 1 | 120.000 | |
| Giáp đất nhà bà Học Thu - Hết đất bà Lương Thị Thử Trục phụ Mục 2 | 600.000 | |
| Ngã ba ông Luật - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) Trục phụ Mục 6 | 170.000 | |
| Km13 - Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ) Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 100.000 | |
| đất nhà ông Tam - Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 180.000 | |
| Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - Hết đất xã Na Rì Đoạn 8 Mục 8 | 120.000 | |
| Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Son Đoạn 3 Mục 3 | 1.200.000 | |
| Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - Sân Vận động Pò Đồn Trục phụ Mục 4 | 150.000 | |
| Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) Trục phụ Mục 7 | 170.000 | |
| Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) - Ngã tư đường đi xã Cường Lợi Trục phụ Mục 1 | 800.000 | |
| Giáp đất nhà ông Son - Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường) Đoạn 4 Mục 4 | 2.000.000 | |
| Ngã tư Sơn Thành - Km13 Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 270.000 | |
| Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - Cống mương Co Tào Trục phụ Mục 2 | 130.000 | |
| Ngã ba Khưa Slen - Sân Vận động Pò Đồn Trục phụ Mục 3 | 450.000 | |
| Từ cống chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh) Trục phụ Mục 1 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Các đường còn lại Mục 2 | 48.000 |
| Các khu vực còn lại 1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) Mục 1.2 | 180.000 |
| Các khu vực còn lại 1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) Mục 1.1 | 240.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến chính đường nội thị - Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ) Đoạn 4 Mục 4 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách Mục 7 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ | Cầu cứng Hát Deng đi qua cống phụ trụ sở Đàng Ủy xã Na Rì - Cổng Trường Nội trú Đoạn 2 Mục 2 | 360.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã tư phố cổ - Đường rẽ đi động Nàng Tiên Đoạn 3 Mục 3 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên - Sân động Nàng Tiên Trục phụ Mục 1 | 192.000 |
| Các trục đường phố cổ 2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - QL279 Trục phụ Mục 2.2 | 54.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến nhánh đường nội thị - Cổng Nhà Khách xã Na Rì Đoạn 5 Mục 5 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến chính nội thị - Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng Đoạn 6 Mục 6 | 660.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đàng Ủy xã Na Ri - Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường) Đoạn 1 Mục 1 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ 2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên - Cầu Khuổi Diềm Trục phụ Mục 2.1 | 174.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngã tư đèn tín hiệu giao thông - Bể xử lý nước thải số 1 Mục 3 | 1.020.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ Mục 4 | 960.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngă ba (QL3B) qua bờ kè - Giáp đường nội thị phía Tây Mục 2 | 1.080.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngã tư Nhà văn hóa - Đường đi ngầm Mục 1 | 900.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục - Đường tránh phía Tây Đoạn 8 Mục 8 | 300.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thi vào Bản Pò - Đường tránh phía Tây Đoạn 7 Mục 7 | 480.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội - Chân cầu Hát Deng Đoạn 6 Mục 6 | 900.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba cồng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế - Đường tránh QL 3B Đoạn 4 Mục 4 | 720.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì - Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã Đoạn 5 Mục 5 | 1.080.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ - Ngã ba cồng trụ sở CA xã Na Rì Đoạn 3 Mục 3 | 720.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - Giáp khu dân cư chợ cũ Đoạn 1 Mục 1 | 720.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - Ngã ba đường đi ngầm Đoạn 2 Mục 2 | 720.000 |
| Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - Hết đất xã Na Rì Đoạn 8 Mục 8 | 72.000 | |
| Ngã tư đường đi xã Cường Lợi - Đầu Cầu Tranh phía Bắc Đoạn Mục 1 | 1.260.000 | |
| Ngã ba công phụ - Giáp QL3B Trục phụ Mục 3 | 90.000 | |
| Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng - Ngã ba đường đi Bản Đâng Trục phụ Mục 1 | 114.000 | |
| Ngã ba Khưa Slen - Sân Vận động Pò Đồn Trục phụ Mục 3 | 270.000 | |
| Ngã tư Sơn Thành - Km13 Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 162.000 | |
| Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) - Ngã tư đường đi xã Cường Lợi Trục phụ Mục 1 | 480.000 | |
| Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - Sân Vận động Pò Đồn Trục phụ Mục 4 | 90.000 | |
| Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Son Đoạn 3 Mục 3 | 720.000 | |
| Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) - Cầu Cốc Phát Đoạn 5 Mục 5 | 600.000 | |
| Ngã ba ông Luật - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) Trục phụ Mục 6 | 102.000 | |
| Cầu Tranh phía Nam - Đường rẽ vào nhà bà Nguyên Đoan 2 Mục 2 | 1.200.000 | |
| Ngã ba ông Trung - Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) Trục phụ Mục 2 | 66.000 | |
| Từ cống chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh) Trục phụ Mục 1 | 720.000 | |
| Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - Cống mương Co Tào Trục phụ Mục 2 | 78.000 | |
| Giáp đất nhà ông Son - Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường) Đoạn 4 Mục 4 | 1.200.000 | |
| Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) Trục phụ Mục 7 | 102.000 | |
| đất nhà ông Tam - Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 108.000 | |
| Km13 - Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ) Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 60.000 | |
| Giáp đất nhà bà Học Thu - Hết đất bà Lương Thị Thử Trục phụ Mục 2 | 360.000 | |
| Ngã ba ông Lú - Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cống Trạm cấp nước sinh hoạt Trục phụ Mục 1 | 72.000 | |
| Ngã tư Y Ba - Hết bể xử lý nước thải số 01 Đường tránh phía Tây: Trục phụ Mục 2 | 480.000 | |
| Ngã ba QL 3B đi Nà Păng - Giáp suối Trục phụ Mục 5 | 60.000 | |
| Cầu Cốc Phát - Cầu Tà Pải Đoạn 6 Mục 6 | 108.000 | |
| Cầu Tà Pải - Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) Đoạn 7 Mục 7 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại 1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) Mục 1.2 | 180.000 |
| Các khu vực còn lại | Các đường còn lại Mục 2 | 48.000 |
| Các khu vực còn lại 1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) Mục 1.1 | 240.000 |
| Các trục đường phố cổ | Cầu cứng Hát Deng đi qua cống phụ trụ sở Đàng Ủy xã Na Rì - Cổng Trường Nội trú Đoạn 2 Mục 2 | 360.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên - Sân động Nàng Tiên Trục phụ Mục 1 | 192.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã tư phố cổ - Đường rẽ đi động Nàng Tiên Đoạn 3 Mục 3 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến chính đường nội thị - Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ) Đoạn 4 Mục 4 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ 2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - QL279 Trục phụ Mục 2.2 | 54.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến nhánh đường nội thị - Cổng Nhà Khách xã Na Rì Đoạn 5 Mục 5 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách Mục 7 | 720.000 |
| Các trục đường phố cổ | Tuyến chính nội thị - Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng Đoạn 6 Mục 6 | 660.000 |
| Các trục đường phố cổ 2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên - Cầu Khuổi Diềm Trục phụ Mục 2.1 | 174.000 |
| Các trục đường phố cổ | Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đàng Ủy xã Na Ri - Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường) Đoạn 1 Mục 1 | 720.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ Mục 4 | 960.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngã tư đèn tín hiệu giao thông - Bể xử lý nước thải số 1 Mục 3 | 1.020.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngã tư Nhà văn hóa - Đường đi ngầm Mục 1 | 900.000 |
| Khu dân cư chợ cй xã Na RÌ | Ngă ba (QL3B) qua bờ kè - Giáp đường nội thị phía Tây Mục 2 | 1.080.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì - Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã Đoạn 5 Mục 5 | 1.080.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ - Ngã ba cồng trụ sở CA xã Na Rì Đoạn 3 Mục 3 | 720.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục - Đường tránh phía Tây Đoạn 8 Mục 8 | 300.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba cồng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế - Đường tránh QL 3B Đoạn 4 Mục 4 | 720.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thi vào Bản Pò - Đường tránh phía Tây Đoạn 7 Mục 7 | 480.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội - Chân cầu Hát Deng Đoạn 6 Mục 6 | 900.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - Giáp khu dân cư chợ cũ Đoạn 1 Mục 1 | 720.000 |
| Trục đường vành đai | Ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - Ngã ba đường đi ngầm Đoạn 2 Mục 2 | 720.000 |
| Cầu Tranh phía Nam - Đường rẽ vào nhà bà Nguyên Đoan 2 Mục 2 | 1.200.000 | |
| Ngã ba ông Luật - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) Trục phụ Mục 6 | 102.000 | |
| Ngã ba công phụ - Giáp QL3B Trục phụ Mục 3 | 90.000 | |
| Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) - Cầu Cốc Phát Đoạn 5 Mục 5 | 600.000 | |
| Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - Hết đất xã Na Rì Đoạn 8 Mục 8 | 72.000 | |
| Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Son Đoạn 3 Mục 3 | 720.000 | |
| Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - Sân Vận động Pò Đồn Trục phụ Mục 4 | 90.000 | |
| Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) - Ngã tư đường đi xã Cường Lợi Trục phụ Mục 1 | 480.000 | |
| Ngã tư Sơn Thành - Km13 Đoạn 2 Trục phụ Mục 2 | 162.000 | |
| Ngã tư đường đi xã Cường Lợi - Đầu Cầu Tranh phía Bắc Đoạn Mục 1 | 1.260.000 | |
| Ngã ba Khưa Slen - Sân Vận động Pò Đồn Trục phụ Mục 3 | 270.000 | |
| Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng - Ngã ba đường đi Bản Đâng Trục phụ Mục 1 | 114.000 | |
| Cầu Tà Pải - Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) Đoạn 7 Mục 7 | 270.000 | |
| Cầu Cốc Phát - Cầu Tà Pải Đoạn 6 Mục 6 | 108.000 | |
| Ngã ba QL 3B đi Nà Păng - Giáp suối Trục phụ Mục 5 | 60.000 | |
| Ngã tư Y Ba - Hết bể xử lý nước thải số 01 Đường tránh phía Tây: Trục phụ Mục 2 | 480.000 | |
| Ngã ba ông Lú - Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cống Trạm cấp nước sinh hoạt Trục phụ Mục 1 | 72.000 | |
| Giáp đất nhà bà Học Thu - Hết đất bà Lương Thị Thử Trục phụ Mục 2 | 360.000 | |
| Km13 - Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ) Đoạn 3 Trục phụ Mục 3 | 60.000 | |
| đất nhà ông Tam - Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) Đoạn 1 Trục phụ Mục 1 | 108.000 | |
| Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) Trục phụ Mục 7 | 102.000 | |
| Giáp đất nhà ông Son - Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường) Đoạn 4 Mục 4 | 1.200.000 | |
| Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - Cống mương Co Tào Trục phụ Mục 2 | 78.000 | |
| Từ cống chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh) Trục phụ Mục 1 | 720.000 | |
| Ngã ba ông Trung - Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) Trục phụ Mục 2 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.