Bảng giá đất Xã Na Rì, Thái Nguyên từ 01/01/2026

156 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Na Rì là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã tư đường đi xã Cường Lợi đến Đầu Cầu Tranh phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 83
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 83
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu vực còn lại
1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ
Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
Mục 1.1
400.000
Các khu vực còn lạiCác đường còn lại
Mục 2
80.000
Các khu vực còn lại
1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
Mục 1.2
300.000
Các trục đường phố cổĐoạn đường rẽ sau Bến xe khách
Mục 7
1.200.000
Các trục đường phố cổTuyến nhánh đường nội thị - Cổng Nhà Khách xã Na Rì
Đoạn 5
Mục 5
1.200.000
Các trục đường phố cổCầu cứng Hát Deng đi qua cống phụ trụ sở Đàng Ủy xã Na Rì - Cổng Trường Nội trú
Đoạn 2
Mục 2
600.000
Các trục đường phố cổ
2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - QL279
Trục phụ
Mục 2.2
90.000
Các trục đường phố cổTuyến chính đường nội thị - Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ)
Đoạn 4
Mục 4
1.200.000
Các trục đường phố cổNgã ba đường rẽ vào cổng phụ Đàng Ủy xã Na Ri - Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường)
Đoạn 1
Mục 1
1.200.000
Các trục đường phố cổNgã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên - Sân động Nàng Tiên
Trục phụ
Mục 1
320.000
Các trục đường phố cổ
2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ
Ngã ba đi Động Nàng Tiên - Cầu Khuổi Diềm
Trục phụ
Mục 2.1
290.000
Các trục đường phố cổTuyến chính nội thị - Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đoạn 6
Mục 6
1.100.000
Các trục đường phố cổNgã tư phố cổ - Đường rẽ đi động Nàng Tiên
Đoạn 3
Mục 3
1.200.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgã tư Nhà văn hóa - Đường đi ngầm
Mục 1
1.500.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌCác lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ
Mục 4
1.600.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgă ba (QL3B) qua bờ kè - Giáp đường nội thị phía Tây
Mục 2
1.800.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgã tư đèn tín hiệu giao thông - Bể xử lý nước thải số 1
Mục 3
1.700.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - Ngã ba đường đi ngầm
Đoạn 2
Mục 2
1.200.000
Trục đường vành đaiNgã ba cồng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế - Đường tránh QL 3B
Đoạn 4
Mục 4
1.200.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - Giáp khu dân cư chợ cũ
Đoạn 1
Mục 1
1.200.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ - Ngã ba cồng trụ sở CA xã Na Rì
Đoạn 3
Mục 3
1.200.000
Trục đường vành đaiNgã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì - Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã
Đoạn 5
Mục 5
1.800.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội - Chân cầu Hát Deng
Đoạn 6
Mục 6
1.500.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thi vào Bản Pò - Đường tránh phía Tây
Đoạn 7
Mục 7
800.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thị đi Thôm Pục - Đường tránh phía Tây
Đoạn 8
Mục 8
500.000
Cầu Tranh phía Nam - Đường rẽ vào nhà bà Nguyên
Đoan 2
Mục 2
2.000.000
Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) - Cầu Cốc Phát
Đoạn 5
Mục 5
1.000.000
Ngã ba công phụ - Giáp QL3B
Trục phụ
Mục 3
150.000
Ngã ba ông Trung - Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)
Trục phụ
Mục 2
110.000
Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng - Ngã ba đường đi Bản Đâng
Trục phụ
Mục 1
190.000
Ngã tư đường đi xã Cường Lợi - Đầu Cầu Tranh phía Bắc
Đoạn
Mục 1
2.100.000
Cầu Tà Pải - Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đoạn 7
Mục 7
450.000
Cầu Cốc Phát - Cầu Tà Pải
Đoạn 6
Mục 6
180.000
Ngã ba QL 3B đi Nà Păng - Giáp suối
Trục phụ
Mục 5
100.000
Ngã tư Y Ba - Hết bể xử lý nước thải số 01
Đường tránh phía Tây:
Trục phụ
Mục 2
800.000
Ngã ba ông Lú - Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cống Trạm cấp nước sinh hoạt
Trục phụ
Mục 1
120.000
Giáp đất nhà bà Học Thu - Hết đất bà Lương Thị Thử
Trục phụ
Mục 2
600.000
Ngã ba ông Luật - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Trục phụ
Mục 6
170.000
Km13 - Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ)
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 3
100.000
đất nhà ông Tam - Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông)
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 1
180.000
Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - Hết đất xã Na Rì
Đoạn 8
Mục 8
120.000
Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Son
Đoạn 3
Mục 3
1.200.000
Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - Sân Vận động Pò Đồn
Trục phụ
Mục 4
150.000
Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Trục phụ
Mục 7
170.000
Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) - Ngã tư đường đi xã Cường Lợi
Trục phụ
Mục 1
800.000
Giáp đất nhà ông Son - Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường)
Đoạn 4
Mục 4
2.000.000
Ngã tư Sơn Thành - Km13
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2
270.000
Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - Cống mương Co Tào
Trục phụ
Mục 2
130.000
Ngã ba Khưa Slen - Sân Vận động Pò Đồn
Trục phụ
Mục 3
450.000
Từ cống chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh)
Trục phụ
Mục 1
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 83
8.0007.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu vực còn lạiCác đường còn lại
Mục 2
48.000
Các khu vực còn lại
1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
Mục 1.2
180.000
Các khu vực còn lại
1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ
Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
Mục 1.1
240.000
Các trục đường phố cổTuyến chính đường nội thị - Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ)
Đoạn 4
Mục 4
720.000
Các trục đường phố cổĐoạn đường rẽ sau Bến xe khách
Mục 7
720.000
Các trục đường phố cổCầu cứng Hát Deng đi qua cống phụ trụ sở Đàng Ủy xã Na Rì - Cổng Trường Nội trú
Đoạn 2
Mục 2
360.000
Các trục đường phố cổNgã tư phố cổ - Đường rẽ đi động Nàng Tiên
Đoạn 3
Mục 3
720.000
Các trục đường phố cổNgã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên - Sân động Nàng Tiên
Trục phụ
Mục 1
192.000
Các trục đường phố cổ
2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - QL279
Trục phụ
Mục 2.2
54.000
Các trục đường phố cổTuyến nhánh đường nội thị - Cổng Nhà Khách xã Na Rì
Đoạn 5
Mục 5
720.000
Các trục đường phố cổTuyến chính nội thị - Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đoạn 6
Mục 6
660.000
Các trục đường phố cổNgã ba đường rẽ vào cổng phụ Đàng Ủy xã Na Ri - Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường)
Đoạn 1
Mục 1
720.000
Các trục đường phố cổ
2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ
Ngã ba đi Động Nàng Tiên - Cầu Khuổi Diềm
Trục phụ
Mục 2.1
174.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgã tư đèn tín hiệu giao thông - Bể xử lý nước thải số 1
Mục 3
1.020.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌCác lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ
Mục 4
960.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgă ba (QL3B) qua bờ kè - Giáp đường nội thị phía Tây
Mục 2
1.080.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgã tư Nhà văn hóa - Đường đi ngầm
Mục 1
900.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thị đi Thôm Pục - Đường tránh phía Tây
Đoạn 8
Mục 8
300.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thi vào Bản Pò - Đường tránh phía Tây
Đoạn 7
Mục 7
480.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội - Chân cầu Hát Deng
Đoạn 6
Mục 6
900.000
Trục đường vành đaiNgã ba cồng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế - Đường tránh QL 3B
Đoạn 4
Mục 4
720.000
Trục đường vành đaiNgã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì - Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã
Đoạn 5
Mục 5
1.080.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ - Ngã ba cồng trụ sở CA xã Na Rì
Đoạn 3
Mục 3
720.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - Giáp khu dân cư chợ cũ
Đoạn 1
Mục 1
720.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - Ngã ba đường đi ngầm
Đoạn 2
Mục 2
720.000
Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - Hết đất xã Na Rì
Đoạn 8
Mục 8
72.000
Ngã tư đường đi xã Cường Lợi - Đầu Cầu Tranh phía Bắc
Đoạn
Mục 1
1.260.000
Ngã ba công phụ - Giáp QL3B
Trục phụ
Mục 3
90.000
Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng - Ngã ba đường đi Bản Đâng
Trục phụ
Mục 1
114.000
Ngã ba Khưa Slen - Sân Vận động Pò Đồn
Trục phụ
Mục 3
270.000
Ngã tư Sơn Thành - Km13
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2
162.000
Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) - Ngã tư đường đi xã Cường Lợi
Trục phụ
Mục 1
480.000
Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - Sân Vận động Pò Đồn
Trục phụ
Mục 4
90.000
Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Son
Đoạn 3
Mục 3
720.000
Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) - Cầu Cốc Phát
Đoạn 5
Mục 5
600.000
Ngã ba ông Luật - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Trục phụ
Mục 6
102.000
Cầu Tranh phía Nam - Đường rẽ vào nhà bà Nguyên
Đoan 2
Mục 2
1.200.000
Ngã ba ông Trung - Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)
Trục phụ
Mục 2
66.000
Từ cống chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh)
Trục phụ
Mục 1
720.000
Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - Cống mương Co Tào
Trục phụ
Mục 2
78.000
Giáp đất nhà ông Son - Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường)
Đoạn 4
Mục 4
1.200.000
Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Trục phụ
Mục 7
102.000
đất nhà ông Tam - Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông)
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 1
108.000
Km13 - Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ)
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 3
60.000
Giáp đất nhà bà Học Thu - Hết đất bà Lương Thị Thử
Trục phụ
Mục 2
360.000
Ngã ba ông Lú - Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cống Trạm cấp nước sinh hoạt
Trục phụ
Mục 1
72.000
Ngã tư Y Ba - Hết bể xử lý nước thải số 01
Đường tránh phía Tây:
Trục phụ
Mục 2
480.000
Ngã ba QL 3B đi Nà Păng - Giáp suối
Trục phụ
Mục 5
60.000
Cầu Cốc Phát - Cầu Tà Pải
Đoạn 6
Mục 6
108.000
Cầu Tà Pải - Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đoạn 7
Mục 7
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu vực còn lại
1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
Mục 1.2
180.000
Các khu vực còn lạiCác đường còn lại
Mục 2
48.000
Các khu vực còn lại
1. Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lac cũ
Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
Mục 1.1
240.000
Các trục đường phố cổCầu cứng Hát Deng đi qua cống phụ trụ sở Đàng Ủy xã Na Rì - Cổng Trường Nội trú
Đoạn 2
Mục 2
360.000
Các trục đường phố cổNgã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên - Sân động Nàng Tiên
Trục phụ
Mục 1
192.000
Các trục đường phố cổNgã tư phố cổ - Đường rẽ đi động Nàng Tiên
Đoạn 3
Mục 3
720.000
Các trục đường phố cổTuyến chính đường nội thị - Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ)
Đoạn 4
Mục 4
720.000
Các trục đường phố cổ
2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - QL279
Trục phụ
Mục 2.2
54.000
Các trục đường phố cổTuyến nhánh đường nội thị - Cổng Nhà Khách xã Na Rì
Đoạn 5
Mục 5
720.000
Các trục đường phố cổĐoạn đường rẽ sau Bến xe khách
Mục 7
720.000
Các trục đường phố cổTuyến chính nội thị - Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đoạn 6
Mục 6
660.000
Các trục đường phố cổ
2. Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ
Ngã ba đi Động Nàng Tiên - Cầu Khuổi Diềm
Trục phụ
Mục 2.1
174.000
Các trục đường phố cổNgã ba đường rẽ vào cổng phụ Đàng Ủy xã Na Ri - Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường)
Đoạn 1
Mục 1
720.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌCác lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ
Mục 4
960.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgã tư đèn tín hiệu giao thông - Bể xử lý nước thải số 1
Mục 3
1.020.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgã tư Nhà văn hóa - Đường đi ngầm
Mục 1
900.000
Khu dân cư chợ cй xã Na RÌNgă ba (QL3B) qua bờ kè - Giáp đường nội thị phía Tây
Mục 2
1.080.000
Trục đường vành đaiNgã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì - Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã
Đoạn 5
Mục 5
1.080.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ - Ngã ba cồng trụ sở CA xã Na Rì
Đoạn 3
Mục 3
720.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thị đi Thôm Pục - Đường tránh phía Tây
Đoạn 8
Mục 8
300.000
Trục đường vành đaiNgã ba cồng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế - Đường tránh QL 3B
Đoạn 4
Mục 4
720.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thi vào Bản Pò - Đường tránh phía Tây
Đoạn 7
Mục 7
480.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội - Chân cầu Hát Deng
Đoạn 6
Mục 6
900.000
Trục đường vành đaiNgã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - Giáp khu dân cư chợ cũ
Đoạn 1
Mục 1
720.000
Trục đường vành đaiNgã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - Ngã ba đường đi ngầm
Đoạn 2
Mục 2
720.000
Cầu Tranh phía Nam - Đường rẽ vào nhà bà Nguyên
Đoan 2
Mục 2
1.200.000
Ngã ba ông Luật - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Trục phụ
Mục 6
102.000
Ngã ba công phụ - Giáp QL3B
Trục phụ
Mục 3
90.000
Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) - Cầu Cốc Phát
Đoạn 5
Mục 5
600.000
Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - Hết đất xã Na Rì
Đoạn 8
Mục 8
72.000
Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Son
Đoạn 3
Mục 3
720.000
Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - Sân Vận động Pò Đồn
Trục phụ
Mục 4
90.000
Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) - Ngã tư đường đi xã Cường Lợi
Trục phụ
Mục 1
480.000
Ngã tư Sơn Thành - Km13
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 2
162.000
Ngã tư đường đi xã Cường Lợi - Đầu Cầu Tranh phía Bắc
Đoạn
Mục 1
1.260.000
Ngã ba Khưa Slen - Sân Vận động Pò Đồn
Trục phụ
Mục 3
270.000
Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng - Ngã ba đường đi Bản Đâng
Trục phụ
Mục 1
114.000
Cầu Tà Pải - Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đoạn 7
Mục 7
270.000
Cầu Cốc Phát - Cầu Tà Pải
Đoạn 6
Mục 6
108.000
Ngã ba QL 3B đi Nà Păng - Giáp suối
Trục phụ
Mục 5
60.000
Ngã tư Y Ba - Hết bể xử lý nước thải số 01
Đường tránh phía Tây:
Trục phụ
Mục 2
480.000
Ngã ba ông Lú - Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cống Trạm cấp nước sinh hoạt
Trục phụ
Mục 1
72.000
Giáp đất nhà bà Học Thu - Hết đất bà Lương Thị Thử
Trục phụ
Mục 2
360.000
Km13 - Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ)
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 3
60.000
đất nhà ông Tam - Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông)
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 1
108.000
Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục - Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Trục phụ
Mục 7
102.000
Giáp đất nhà ông Son - Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường)
Đoạn 4
Mục 4
1.200.000
Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - Cống mương Co Tào
Trục phụ
Mục 2
78.000
Từ cống chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh)
Trục phụ
Mục 1
720.000
Ngã ba ông Trung - Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)
Trục phụ
Mục 2
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 83
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 83
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 83
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.