Bảng giá đất Xã Bình Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026

141 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Yên6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG TỈNH LỘ, đoạn Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) đến Km0+ 100), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đoạn 5
1.000.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 2
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 4
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃThanh Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân
Đoạn 6
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
1.000.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 3
700.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘTừ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 8
1.500.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+600 - Km 1+ 500
Đoạn 4
1.700.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+ 100 - Km0 + 300
Đoạn 2
4.500.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+300 - Km0+600
Đoạn 3
2.400.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía
Đoạn 7
1.600.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 1+ 500 - Km 1+900
Đoạn 5
1.800.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘTừ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100
Đoạn 1
6.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đoạn 6
2.400.000
Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đoạn 6
4.000.000
Km26 +700 - Km26+ 800
Đoạn 11
3.000.000
Km26 + 600 - Km26+700
Đoạn 10
3.500.000
Km27+200 - Km28 +800
Đoạn 13
2.500.000
Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đoạn 15
2.500.000
Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m
Đoạn 8
4.500.000
Km28 + 800 - Km29 + 300
Đoạn 14
3.000.000
Km24+ 900 - Km26
Đoạn 3
1.500.000
Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình - Km24+ 200
Đoạn 1
1.000.000
Km26+400 - hướng đi Trung Hội) Km26+ 600
Đoạn 9
4.500.000
Km26+100 - Km26+ 200
Đoạn 5
3.000.000
Km26 - Km26+ 100
Đoạn 4
1.800.000
Km26+800 - Km27+ 200
Đoạn 12
2.500.000
Thành) Km24+ 200 - Km24 +900
Đoạn 2
1.200.000
Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đoạn 7
5.000.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN3,5m
Các đường còn lại ≥
420.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN3,5m
Các đường còn lại <
350.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m
Đoạn 1
1.000.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa
Đoạn 3
1.000.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m
Đoạn 2
1.100.000
ĐƯỜNG HỎ CHÍGiáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
3.000.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃCầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa
Đoạn 7
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃCột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa
Đoan 9
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃNgã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đoạn 8
800.000
ĐƯỜNG LIỄNNgã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đoạn 3
500.000
ĐƯỜNG LIỄNTừ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đoạn 2
500.000
ĐƯỜNG LIỄNĐường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đoạn 1
500.000
ĐƯỜNG LIỄNNgã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái
Đoạn 4
500.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGCách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đoạn 2
1.100.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGTừ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m
Đoạn 1
1.000.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGNgã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đoạn 3
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
15.00012.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG LIÊN XÃThanh Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân
Đoạn 6
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 4
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đoạn 5
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 2
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 3
490.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
700.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+600 - Km 1+ 500
Đoạn 4
1.190.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+300 - Km0+600
Đoạn 3
1.680.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘTừ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100
Đoạn 1
4.200.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía
Đoạn 7
1.120.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+ 100 - Km0 + 300
Đoạn 2
3.150.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 1+ 500 - Km 1+900
Đoạn 5
1.260.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘTừ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 8
1.050.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đoạn 6
1.680.000
Km26 + 600 - Km26+700
Đoạn 10
2.450.000
Km24+ 900 - Km26
Đoạn 3
1.050.000
Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình - Km24+ 200
Đoạn 1
700.000
Km26+400 - hướng đi Trung Hội) Km26+ 600
Đoạn 9
3.150.000
Km26+100 - Km26+ 200
Đoạn 5
2.100.000
Km26 +700 - Km26+ 800
Đoạn 11
2.100.000
Km26+800 - Km27+ 200
Đoạn 12
1.750.000
Km27+200 - Km28 +800
Đoạn 13
1.750.000
Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đoạn 15
1.750.000
Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m
Đoạn 8
3.150.000
Thành) Km24+ 200 - Km24 +900
Đoạn 2
840.000
Km28 + 800 - Km29 + 300
Đoạn 14
2.100.000
Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đoạn 7
3.500.000
Km26 - Km26+ 100
Đoạn 4
1.260.000
Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đoạn 6
2.800.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN3,5m
Các đường còn lại ≥
294.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN3,5m
Các đường còn lại <
245.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m
Đoạn 1
700.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m
Đoạn 2
770.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa
Đoạn 3
700.000
ĐƯỜNG HỎ CHÍGiáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
2.100.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃNgã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đoạn 8
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃCầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa
Đoạn 7
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃCột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa
Đoan 9
490.000
ĐƯỜNG LIỄNĐường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đoạn 1
350.000
ĐƯỜNG LIỄNTừ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đoạn 2
350.000
ĐƯỜNG LIỄNNgã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái
Đoạn 4
350.000
ĐƯỜNG LIỄNNgã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đoạn 3
350.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGNgã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đoạn 3
490.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGCách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đoạn 2
770.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGTừ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m
Đoạn 1
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃThanh Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân
Đoạn 6
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đoạn 5
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 4
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 2
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 3
490.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 1+ 500 - Km 1+900
Đoạn 5
1.260.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đoạn 6
1.680.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía
Đoạn 7
1.120.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+ 100 - Km0 + 300
Đoạn 2
3.150.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+600 - Km 1+ 500
Đoạn 4
1.190.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘTừ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 8
1.050.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘTừ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100
Đoạn 1
4.200.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘKm0+300 - Km0+600
Đoạn 3
1.680.000
Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đoạn 15
1.750.000
Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đoạn 7
3.500.000
Thành) Km24+ 200 - Km24 +900
Đoạn 2
840.000
Km26+800 - Km27+ 200
Đoạn 12
1.750.000
Km26 +700 - Km26+ 800
Đoạn 11
2.100.000
Km26 - Km26+ 100
Đoạn 4
1.260.000
Km26 + 600 - Km26+700
Đoạn 10
2.450.000
Km26+100 - Km26+ 200
Đoạn 5
2.100.000
Km26+400 - hướng đi Trung Hội) Km26+ 600
Đoạn 9
3.150.000
Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình - Km24+ 200
Đoạn 1
700.000
Km27+200 - Km28 +800
Đoạn 13
1.750.000
Km24+ 900 - Km26
Đoạn 3
1.050.000
Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m
Đoạn 8
3.150.000
Km28 + 800 - Km29 + 300
Đoạn 14
2.100.000
Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đoạn 6
2.800.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN3,5m
Các đường còn lại ≥
294.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN3,5m
Các đường còn lại <
245.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m
Đoạn 1
700.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m
Đoạn 2
770.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃTừ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa
Đoạn 3
700.000
ĐƯỜNG HỎ CHÍGiáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
2.100.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃCầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa
Đoạn 7
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃCột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa
Đoan 9
490.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃNgã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đoạn 8
560.000
ĐƯỜNG LIỄNĐường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đoạn 1
350.000
ĐƯỜNG LIỄNTừ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đoạn 2
350.000
ĐƯỜNG LIỄNNgã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái
Đoạn 4
350.000
ĐƯỜNG LIỄNNgã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đoạn 3
350.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGCách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đoạn 2
770.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGTừ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m
Đoạn 1
700.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNGNgã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đoạn 3
490.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.