Bảng giá đất Xã Bình Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026

141 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Yên là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH, đoạn Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) đến Km0+ 100), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
52.00049.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại ≥ 3,5m420.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại < 3,5m
Mục 2
350.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m
Đoạn 1
Mục 1
1.000.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m
Đoạn 2
Mục 2
1.100.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa
Đoạn 3
Mục 3
1.000.000
ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚIGiáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
3.000.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa
Đoan 9
Mục 9
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân
Đoạn 6
Mục 6
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đoạn 8
Mục 8
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Cầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa
Đoạn 7
Mục 7
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 4
Mục 4
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 2
Mục 2
800.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đoạn 5
Mục 5
1.000.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 3
Mục 3
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
Mục 1
1.000.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNTừ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đoạn 2
Mục 2
500.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNNgã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái
Đoạn 4
Mục 4
500.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNĐường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đoạn 1
Mục 1
500.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNNgã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đoạn 3
Mục 3
500.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓATừ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m
Đoạn 1
Mục 1
1.000.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓANgã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đoạn 3
Mục 3
700.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓACách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đoạn 2
Mục 2
1.100.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+ 100 - Km0 + 300
Đoạn 2
Mục 2
4.500.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+300 - Km0+600
Đoạn 3
Mục 3
2.400.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía
Đoạn 7
Mục 7
1.600.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đoạn 6
Mục 6
2.400.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+600 - Km 1+ 500
Đoạn 4
Mục 4
1.700.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHTừ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100
Đoạn 1
Mục 1
6.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 1+ 500 - Km 1+900
Đoạn 5
Mục 5
1.800.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHTừ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 8
Mục 8
1.500.000
Km28 + 800 - Km29 + 300
Đoạn 14
Mục 14
3.000.000
Km24+ 200 - Km24 +900
Đoạn 2
Mục 2
1.200.000
Km26 +700 - Km26+ 800
Đoạn 11
Mục 11
3.000.000
Km27+200 - Km28 +800
Đoạn 13
Mục 13
2.500.000
Km26 - Km26+ 100
Đoạn 4
Mục 4
1.800.000
Km26+100 - Km26+ 200
Đoạn 5
Mục 5
3.000.000
Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình Thành) - Km24+ 200
Đoạn 1
Mục 1
1.000.000
Km26+400 - Km26+ 600
Đoạn 9
Mục 9
4.500.000
Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đoạn 6
Mục 6
4.000.000
Km26 + 600 - Km26+700
Đoạn 10
Mục 10
3.500.000
Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đoạn 15
Mục 15
2.500.000
Km24+ 900 - Km26
Đoạn 3
Mục 3
1.500.000
Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đoạn 7
Mục 7
5.000.000
Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đoạn 8
Mục 8
4.500.000
Km26+800 - Km27+ 200
Đoạn 12
Mục 12
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
15.00012.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại < 3,5m
Mục 2
245.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại ≥ 3,5m294.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m
Đoạn 2
Mục 2
770.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa
Đoạn 3
Mục 3
700.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚIGiáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
2.100.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 4
Mục 4
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Cầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa
Đoạn 7
Mục 7
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đoạn 8
Mục 8
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân
Đoạn 6
Mục 6
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa
Đoan 9
Mục 9
490.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 3
Mục 3
490.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đoạn 5
Mục 5
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 2
Mục 2
560.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNNgã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đoạn 3
Mục 3
350.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNNgã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái
Đoạn 4
Mục 4
350.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNĐường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đoạn 1
Mục 1
350.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNTừ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đoạn 2
Mục 2
350.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓATừ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓANgã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đoạn 3
Mục 3
490.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓACách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đoạn 2
Mục 2
770.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHTừ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100
Đoạn 1
Mục 1
4.200.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHTừ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 8
Mục 8
1.050.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đoạn 6
Mục 6
1.680.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+600 - Km 1+ 500
Đoạn 4
Mục 4
1.190.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+300 - Km0+600
Đoạn 3
Mục 3
1.680.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 1+ 500 - Km 1+900
Đoạn 5
Mục 5
1.260.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía
Đoạn 7
Mục 7
1.120.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+ 100 - Km0 + 300
Đoạn 2
Mục 2
3.150.000
Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đoạn 7
Mục 7
3.500.000
Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình Thành) - Km24+ 200
Đoạn 1
Mục 1
700.000
Km26+400 - Km26+ 600
Đoạn 9
Mục 9
3.150.000
Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đoạn 6
Mục 6
2.800.000
Km26 + 600 - Km26+700
Đoạn 10
Mục 10
2.450.000
Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đoạn 15
Mục 15
1.750.000
Km24+ 900 - Km26
Đoạn 3
Mục 3
1.050.000
Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đoạn 8
Mục 8
3.150.000
Km26+800 - Km27+ 200
Đoạn 12
Mục 12
1.750.000
Km26+100 - Km26+ 200
Đoạn 5
Mục 5
2.100.000
Km26 - Km26+ 100
Đoạn 4
Mục 4
1.260.000
Km27+200 - Km28 +800
Đoạn 13
Mục 13
1.750.000
Km26 +700 - Km26+ 800
Đoạn 11
Mục 11
2.100.000
Km28 + 800 - Km29 + 300
Đoạn 14
Mục 14
2.100.000
Km24+ 200 - Km24 +900
Đoạn 2
Mục 2
840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại < 3,5m
Mục 2
245.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường còn lại ≥ 3,5m294.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa
Đoạn 3
Mục 3
700.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m
Đoạn 2
Mục 2
770.000
ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2Từ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚIGiáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
2.100.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đoạn 8
Mục 8
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 2
Mục 2
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 4
Mục 4
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Cầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa
Đoạn 7
Mục 7
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân
Đoạn 6
Mục 6
560.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa
Đoan 9
Mục 9
490.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đoạn 3
Mục 3
490.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đoạn 5
Mục 5
700.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNTừ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đoạn 2
Mục 2
350.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNNgã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đoạn 3
Mục 3
350.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNNgã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái
Đoạn 4
Mục 4
350.000
ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊNĐường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đoạn 1
Mục 1
350.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓANgã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đoạn 3
Mục 3
490.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓATừ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m
Đoạn 1
Mục 1
700.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓACách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đoạn 2
Mục 2
770.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 1+ 500 - Km 1+900
Đoạn 5
Mục 5
1.260.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+600 - Km 1+ 500
Đoạn 4
Mục 4
1.190.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đoạn 6
Mục 6
1.680.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía
Đoạn 7
Mục 7
1.120.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHTừ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình)
Đoạn 8
Mục 8
1.050.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHTừ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100
Đoạn 1
Mục 1
4.200.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+300 - Km0+600
Đoạn 3
Mục 3
1.680.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNHKm0+ 100 - Km0 + 300
Đoạn 2
Mục 2
3.150.000
Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đoạn 6
Mục 6
2.800.000
Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đoạn 8
Mục 8
3.150.000
Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đoạn 7
Mục 7
3.500.000
Km24+ 900 - Km26
Đoạn 3
Mục 3
1.050.000
Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đoạn 15
Mục 15
1.750.000
Km26 + 600 - Km26+700
Đoạn 10
Mục 10
2.450.000
Km24+ 200 - Km24 +900
Đoạn 2
Mục 2
840.000
Km28 + 800 - Km29 + 300
Đoạn 14
Mục 14
2.100.000
Km26 +700 - Km26+ 800
Đoạn 11
Mục 11
2.100.000
Km26+800 - Km27+ 200
Đoạn 12
Mục 12
1.750.000
Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình Thành) - Km24+ 200
Đoạn 1
Mục 1
700.000
Km27+200 - Km28 +800
Đoạn 13
Mục 13
1.750.000
Km26 - Km26+ 100
Đoạn 4
Mục 4
1.260.000
Km26+100 - Km26+ 200
Đoạn 5
Mục 5
2.100.000
Km26+400 - Km26+ 600
Đoạn 9
Mục 9
3.150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
62.00059.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
58.00054.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
67.00064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.