Bảng giá đất Xã Bình Yên, Thái Nguyên từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Yên là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH, đoạn Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) đến Km0+ 100), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 52.000 | 49.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | 420.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 350.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m Đoạn 1 Mục 1 | 1.000.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m Đoạn 2 Mục 2 | 1.100.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa Đoạn 3 Mục 3 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên Đoạn 1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa Đoan 9 Mục 9 | 700.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân Đoạn 6 Mục 6 | 800.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) Đoạn 8 Mục 8 | 800.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Cầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa Đoạn 7 Mục 7 | 800.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) Đoạn 4 Mục 4 | 800.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong) Đoạn 2 Mục 2 | 800.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm Đoạn 5 Mục 5 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) Đoạn 3 Mục 3 | 700.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên Đoạn 1 Mục 1 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Từ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa Đoạn 2 Mục 2 | 500.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Ngã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái Đoạn 4 Mục 4 | 500.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa Đoạn 1 Mục 1 | 500.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Ngã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông) Đoạn 3 Mục 3 | 500.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Từ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m Đoạn 1 Mục 1 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh Đoạn 3 Mục 3 | 700.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia Đoạn 2 Mục 2 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+ 100 - Km0 + 300 Đoạn 2 Mục 2 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+300 - Km0+600 Đoạn 3 Mục 3 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía Đoạn 7 Mục 7 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đoạn 6 Mục 6 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+600 - Km 1+ 500 Đoạn 4 Mục 4 | 1.700.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100 Đoạn 1 Mục 1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 1+ 500 - Km 1+900 Đoạn 5 Mục 5 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Từ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình) Đoạn 8 Mục 8 | 1.500.000 |
| Km28 + 800 - Km29 + 300 Đoạn 14 Mục 14 | 3.000.000 | |
| Km24+ 200 - Km24 +900 Đoạn 2 Mục 2 | 1.200.000 | |
| Km26 +700 - Km26+ 800 Đoạn 11 Mục 11 | 3.000.000 | |
| Km27+200 - Km28 +800 Đoạn 13 Mục 13 | 2.500.000 | |
| Km26 - Km26+ 100 Đoạn 4 Mục 4 | 1.800.000 | |
| Km26+100 - Km26+ 200 Đoạn 5 Mục 5 | 3.000.000 | |
| Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình Thành) - Km24+ 200 Đoạn 1 Mục 1 | 1.000.000 | |
| Km26+400 - Km26+ 600 Đoạn 9 Mục 9 | 4.500.000 | |
| Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) Đoạn 6 Mục 6 | 4.000.000 | |
| Km26 + 600 - Km26+700 Đoạn 10 Mục 10 | 3.500.000 | |
| Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội) Đoạn 15 Mục 15 | 2.500.000 | |
| Km24+ 900 - Km26 Đoạn 3 Mục 3 | 1.500.000 | |
| Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên Đoạn 7 Mục 7 | 5.000.000 | |
| Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội) Đoạn 8 Mục 8 | 4.500.000 | |
| Km26+800 - Km27+ 200 Đoạn 12 Mục 12 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 15.000 | 12.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 245.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | 294.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m Đoạn 2 Mục 2 | 770.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa Đoạn 3 Mục 3 | 700.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên Đoạn 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) Đoạn 4 Mục 4 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Cầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa Đoạn 7 Mục 7 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) Đoạn 8 Mục 8 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân Đoạn 6 Mục 6 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa Đoan 9 Mục 9 | 490.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) Đoạn 3 Mục 3 | 490.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm Đoạn 5 Mục 5 | 700.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong) Đoạn 2 Mục 2 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Ngã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông) Đoạn 3 Mục 3 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Ngã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái Đoạn 4 Mục 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa Đoạn 1 Mục 1 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Từ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa Đoạn 2 Mục 2 | 350.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Từ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh Đoạn 3 Mục 3 | 490.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia Đoạn 2 Mục 2 | 770.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100 Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Từ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình) Đoạn 8 Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đoạn 6 Mục 6 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+600 - Km 1+ 500 Đoạn 4 Mục 4 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+300 - Km0+600 Đoạn 3 Mục 3 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 1+ 500 - Km 1+900 Đoạn 5 Mục 5 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía Đoạn 7 Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+ 100 - Km0 + 300 Đoạn 2 Mục 2 | 3.150.000 |
| Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên Đoạn 7 Mục 7 | 3.500.000 | |
| Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình Thành) - Km24+ 200 Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 | |
| Km26+400 - Km26+ 600 Đoạn 9 Mục 9 | 3.150.000 | |
| Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) Đoạn 6 Mục 6 | 2.800.000 | |
| Km26 + 600 - Km26+700 Đoạn 10 Mục 10 | 2.450.000 | |
| Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội) Đoạn 15 Mục 15 | 1.750.000 | |
| Km24+ 900 - Km26 Đoạn 3 Mục 3 | 1.050.000 | |
| Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội) Đoạn 8 Mục 8 | 3.150.000 | |
| Km26+800 - Km27+ 200 Đoạn 12 Mục 12 | 1.750.000 | |
| Km26+100 - Km26+ 200 Đoạn 5 Mục 5 | 2.100.000 | |
| Km26 - Km26+ 100 Đoạn 4 Mục 4 | 1.260.000 | |
| Km27+200 - Km28 +800 Đoạn 13 Mục 13 | 1.750.000 | |
| Km26 +700 - Km26+ 800 Đoạn 11 Mục 11 | 2.100.000 | |
| Km28 + 800 - Km29 + 300 Đoạn 14 Mục 14 | 2.100.000 | |
| Km24+ 200 - Km24 +900 Đoạn 2 Mục 2 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Mục 2 | 245.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | 294.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ cách ngã ba Đồng Răm + 50m - Giáp đất xã Định Hóa Đoạn 3 Mục 3 | 700.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ ngã ba Đồng Rằm - Các phía 50m Đoạn 2 Mục 2 | 770.000 |
| ĐƯƠNG LIỄN XÃ BÌNH YỄN - ĐỊNH HÓA 2 | Từ cầu đập chính - Cách ngã ba Đồng Răm 50m Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 |
| ĐƯỜNG HỎ CHÍ MINH MỚI | Giáp xã Định Hóa - Hết đất xã Bình Yên Đoạn 1 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa - Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) Đoạn 8 Mục 8 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) - Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong) Đoạn 2 Mục 2 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ đường rẽ xóm Đá Bay - Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột cao thể 473/07 (xóm Thanh Phong) - Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) Đoạn 4 Mục 4 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Cầu Phướn Thanh Xuân - Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa Đoạn 7 Mục 7 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm - Cầu Phướn Thanh Xuân Đoạn 6 Mục 6 | 560.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) - Giáp đất xã Định Hóa Đoan 9 Mục 9 | 490.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột cao thể 473/04 - Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) Đoạn 3 Mục 3 | 490.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH I YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) - Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm Đoạn 5 Mục 5 | 700.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Từ ngã ba Văng Chương đường bê tông - Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa Đoạn 2 Mục 2 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Ngã ba xóm Gốc Thông - Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông) Đoạn 3 Mục 3 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Ngã ba xóm Đồng Đau - Giáp đất xóm Bản Cái Đoạn 4 Mục 4 | 350.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN THỐN XÃ BÌNH YÊN | Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa Đoạn 1 Mục 1 | 350.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia - Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh Đoạn 3 Mục 3 | 490.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Từ Km2+100 - Cách ngã ba cầu Văng Chương 100m Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia Đoạn 2 Mục 2 | 770.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 1+ 500 - Km 1+900 Đoạn 5 Mục 5 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+600 - Km 1+ 500 Đoạn 4 Mục 4 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 1+ 900 - Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đoạn 6 Mục 6 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km 2 (ngã ba Đá Bay) - + 100 về các phía Đoạn 7 Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Từ Km2 +100 - (giáp đất xã Phú Đình) Đoạn 8 Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Km0+ 100 Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+300 - Km0+600 Đoạn 3 Mục 3 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHỦ ĐÌNH | Km0+ 100 - Km0 + 300 Đoạn 2 Mục 2 | 3.150.000 |
| Km26+ 200 - Km26+ 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) Đoạn 6 Mục 6 | 2.800.000 | |
| Trung tâm ngã ba Bình Yên - Km26+400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội) Đoạn 8 Mục 8 | 3.150.000 | |
| Km26+250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) - Trung tâm ngã ba Bình Yên Đoạn 7 Mục 7 | 3.500.000 | |
| Km24+ 900 - Km26 Đoạn 3 Mục 3 | 1.050.000 | |
| Km29 +300 - Km29+ 800 (giáp đất xã Trung Hội) Đoạn 15 Mục 15 | 1.750.000 | |
| Km26 + 600 - Km26+700 Đoạn 10 Mục 10 | 2.450.000 | |
| Km24+ 200 - Km24 +900 Đoạn 2 Mục 2 | 840.000 | |
| Km28 + 800 - Km29 + 300 Đoạn 14 Mục 14 | 2.100.000 | |
| Km26 +700 - Km26+ 800 Đoạn 11 Mục 11 | 2.100.000 | |
| Km26+800 - Km27+ 200 Đoạn 12 Mục 12 | 1.750.000 | |
| Từ Km23+400 (giáp đất xã Bình Thành) - Km24+ 200 Đoạn 1 Mục 1 | 700.000 | |
| Km27+200 - Km28 +800 Đoạn 13 Mục 13 | 1.750.000 | |
| Km26 - Km26+ 100 Đoạn 4 Mục 4 | 1.260.000 | |
| Km26+100 - Km26+ 200 Đoạn 5 Mục 5 | 2.100.000 | |
| Km26+400 - Km26+ 600 Đoạn 9 Mục 9 | 3.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 62.000 | 59.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 58.000 | 54.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 67.000 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.