Bảng giá đất Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên từ 01/01/2026
61 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thanh Thịnh là 1.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư, Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 14 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại) Mục 2 | 900.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1) Mục 1 | 1.900.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình Mục 3 | 900.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư 4. Khu Tái định cư Bản Ang | Vị trí còn lại Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư 4. Khu Tái định cư Bản Ang | Bám trục đường QL3 Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Các trục đường khác | Các trục đường liên | 350.000 |
| Các trục đường khác | 300.000 | |
| Các trục đường khác | Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn - Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã Tân Kỳ) Đường Phía đông sông Cầu Mục 1 | 400.000 |
| Quốc lộ 3 | Km29-00 (cầu Khe Thi) - Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) Đoạn 4 Mục 4 | 650.000 |
| Quốc lộ 3 | Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) - hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh Đoạn 8 Mục 8 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 3 | Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) - Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) Đoạn 7 Mục 7 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 3 | Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) - Km32-100 (mương Khe Còn) Đoạn 5 Mục 5 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 3 | Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) - Km29-00 (cầu Khe Thi) Đoạn 3 Mục 3 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 3 | Giáp đất xã Tân Kỳ - Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) Đoạn 1 Mục 1 | 600.000 |
| Quốc lộ 3 | Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) - Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) Đoạn 2 Mục 2 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 3 | Km32-100 (mương Khe Còn) - Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) Đoạn 6 Mục 6 | 1.150.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) | Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình - Giáp đất xã Chợ Mới Mục III | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 259 | Cách lộ giới đường QL3 20m - Hết đất xã Thanh Thịnh Mục IV | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại) Mục 2 | 540.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1) Mục 1 | 1.140.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình Mục 3 | 540.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư 4. Khu Tái định cư Bản Ang | Vị trí còn lại Mục 4.2 | 720.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư 4. Khu Tái định cư Bản Ang | Bám trục đường QL3 Mục 4.1 | 900.000 |
| Các trục đường khác | Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn - Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã Tân Kỳ) Đường Phía đông sông Cầu Mục 1 | 240.000 |
| Các trục đường khác | thôn, nội thôn | 180.000 |
| Các trục đường khác | Các trục đường liên | 210.000 |
| Quốc lộ 3 | Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) - Km29-00 (cầu Khe Thi) Đoạn 3 Mục 3 | 840.000 |
| Quốc lộ 3 | Giáp đất xã Tân Kỳ - Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) Đoạn 1 Mục 1 | 360.000 |
| Quốc lộ 3 | Km29-00 (cầu Khe Thi) - Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) Đoạn 4 Mục 4 | 390.000 |
| Quốc lộ 3 | Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) - Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) Đoạn 7 Mục 7 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 3 | Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) - hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh Đoạn 8 Mục 8 | 660.000 |
| Quốc lộ 3 | Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) - Km32-100 (mương Khe Còn) Đoạn 5 Mục 5 | 900.000 |
| Quốc lộ 3 | Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) - Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) Đoạn 2 Mục 2 | 900.000 |
| Quốc lộ 3 | Km32-100 (mương Khe Còn) - Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) Đoạn 6 Mục 6 | 690.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) | Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình - Giáp đất xã Chợ Mới Mục III | 900.000 |
| Đường tỉnh 259 | Cách lộ giới đường QL3 20m - Hết đất xã Thanh Thịnh Mục IV | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1) Mục 1 | 1.140.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại) Mục 2 | 540.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư 4. Khu Tái định cư Bản Ang | Bám trục đường QL3 Mục 4.1 | 900.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư 4. Khu Tái định cư Bản Ang | Vị trí còn lại Mục 4.2 | 720.000 |
| Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư | Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình Mục 3 | 540.000 |
| Các trục đường khác | Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn - Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã Tân Kỳ) Đường Phía đông sông Cầu Mục 1 | 240.000 |
| Các trục đường khác | thôn, nội thôn | 180.000 |
| Các trục đường khác | Các trục đường liên | 210.000 |
| Quốc lộ 3 | Km32-100 (mương Khe Còn) - Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) Đoạn 6 Mục 6 | 690.000 |
| Quốc lộ 3 | Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) - Km29-00 (cầu Khe Thi) Đoạn 3 Mục 3 | 840.000 |
| Quốc lộ 3 | Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) - hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh Đoạn 8 Mục 8 | 660.000 |
| Quốc lộ 3 | Km29-00 (cầu Khe Thi) - Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) Đoạn 4 Mục 4 | 390.000 |
| Quốc lộ 3 | Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) - Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) Đoạn 2 Mục 2 | 900.000 |
| Quốc lộ 3 | Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) - Km32-100 (mương Khe Còn) Đoạn 5 Mục 5 | 900.000 |
| Quốc lộ 3 | Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) - Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) Đoạn 7 Mục 7 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 3 | Giáp đất xã Tân Kỳ - Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) Đoạn 1 Mục 1 | 360.000 |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kan) | Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình - Giáp đất xã Chợ Mới Mục III | 900.000 |
| Đường tỉnh 259 | Cách lộ giới đường QL3 20m - Hết đất xã Thanh Thịnh Mục IV | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 40.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 65.000 | 64.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.