Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bằng Thành là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở trung tâm xã, đoạn Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) đến Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 35.000 | 34.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại | Các đường còn lại Mục 3 | 100.000 |
| Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã Mục 2 | 110.000 |
| Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | 255.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành Đoạn 4 Mục 4 | 1.250.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước Đoạn 6 Mục 6 | 875.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú Đoạn 5 Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) Mục 9 | 340.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc Đoạn 3 Mục 3 | 320.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh Trục phụ Mục 3 | 150.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) Mục 8 | 255.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cầu Bó Lục - Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành Trục phụ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Trạm Biến áp - Cống Kha Mu Đoan 2 Mục 2 | 290.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đường 258B - Khu dân cư Nà Lẹng Trục phụ Mục 2 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp Đoạn 1 Mục 1 | 250.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) Đoạn 7 Mục 7 | 260.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế Đoạn 1 Mục 1 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang Trục phụ Mục 2 | 320.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) Mục 5 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po Đoạn 3 Mục 3 | 220.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) Mục 4 | 230.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Ngã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã Trục phụ | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Cổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) Đoạn 2 Mục 2 | 720.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu Mục 1 | 2.100.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ Mục 13 | 4.850.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải Mục 10 | 320.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang Mục 11 | 320.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü) Mục 16 | 1.800.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã Mục 20 | 350.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai Mục 5 | 500.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) Mục 6 | 110.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) Mục 17 | 2.400.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) Mục 7 | 5.000.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái Mục 15 | 750.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban nhân dân xã Bằng Thành Mục 18 | 1.800.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) Mục 9 | 700.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành Mục 19 | 2.200.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái) Mục 14 | 1.500.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa Mục 8 | 3.000.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) Mục 3 | 1.250.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động Mục 12 | 1.750.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) Mục 2 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | 153.000 |
| Các vị trí còn lại | Các đường còn lại Mục 3 | 60.000 |
| Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã Mục 2 | 66.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Trạm Biến áp - Cống Kha Mu Đoan 2 Mục 2 | 174.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) Đoạn 7 Mục 7 | 156.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp Đoạn 1 Mục 1 | 150.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đường 258B - Khu dân cư Nà Lẹng Trục phụ Mục 2 | 240.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cầu Bó Lục - Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) Mục 8 | 153.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành Đoạn 4 Mục 4 | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh Trục phụ Mục 3 | 90.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc Đoạn 3 Mục 3 | 192.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) Mục 9 | 204.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú Đoạn 5 Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước Đoạn 6 Mục 6 | 525.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) Mục 5 | 162.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) Mục 4 | 138.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po Đoạn 3 Mục 3 | 132.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Ngã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã Trục phụ | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế Đoạn 1 Mục 1 | 1.140.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang Trục phụ Mục 2 | 192.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Cổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) Đoạn 2 Mục 2 | 432.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) Mục 3 | 750.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải Mục 10 | 192.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) Mục 2 | 1.500.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) Mục 17 | 1.440.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ Mục 13 | 2.910.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu Mục 1 | 1.260.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) Mục 4 | 900.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành Mục 19 | 1.320.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) Mục 9 | 420.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái Mục 15 | 450.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang Mục 11 | 192.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai Mục 5 | 300.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa Mục 8 | 1.800.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban nhân dân xã Bằng Thành Mục 18 | 1.080.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) Mục 7 | 3.000.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động Mục 12 | 1.050.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái) Mục 14 | 900.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) Mục 6 | 66.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã Mục 20 | 210.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü) Mục 16 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | 153.000 |
| Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã Mục 2 | 66.000 |
| Các vị trí còn lại | Các đường còn lại Mục 3 | 60.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) Đoạn 7 Mục 7 | 156.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Trạm Biến áp - Cống Kha Mu Đoan 2 Mục 2 | 174.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú Đoạn 5 Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước Đoạn 6 Mục 6 | 525.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) Mục 9 | 204.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh Trục phụ Mục 3 | 90.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành Đoạn 4 Mục 4 | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đường 258B - Khu dân cư Nà Lẹng Trục phụ Mục 2 | 240.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc Đoạn 3 Mục 3 | 192.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) Mục 8 | 153.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Cầu Bó Lục - Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành Trục phụ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp Đoạn 1 Mục 1 | 150.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) Mục 5 | 162.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po Đoạn 3 Mục 3 | 132.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế Đoạn 1 Mục 1 | 1.140.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Cổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) Đoạn 2 Mục 2 | 432.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang Trục phụ Mục 2 | 192.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) Mục 4 | 138.000 |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Ngã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã Trục phụ | 1.500.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái Mục 15 | 450.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) Mục 9 | 420.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành Mục 19 | 1.320.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) Mục 4 | 900.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu Mục 1 | 1.260.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ Mục 13 | 2.910.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải Mục 10 | 192.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü) Mục 16 | 1.080.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã Mục 20 | 210.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) Mục 6 | 66.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái) Mục 14 | 900.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động Mục 12 | 1.050.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) Mục 7 | 3.000.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban nhân dân xã Bằng Thành Mục 18 | 1.080.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai Mục 5 | 300.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang Mục 11 | 192.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa Mục 8 | 1.800.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) Mục 3 | 750.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) Mục 2 | 1.500.000 |
| Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) Mục 17 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.