Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bằng Thành là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐT.258C, đoạn Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) đến Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 34.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 258B | quy hoạch) Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc | 340.000 |
| 258B | Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú Đoạn 5 | 3.500.000 |
| 258B | Đường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) Đoạn 7 Đất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ | 260.000 |
| 258B | Cầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành Đoạn 4 | 1.250.000 |
| 258B | Trạm Biến áp - Cống Kha Mu Đoan 2 | 290.000 |
| 258B | Cổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước Đoạn 6 | 875.000 |
| 258B | 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới | 255.000 |
| 258B | Đầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc Đoạn 3 | 320.000 |
| 258B) Trục phụ | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh | 150.000 |
| 258B) Trục phụ | Đường 258B - Thành Khu dân cư Nà Lẹng | 400.000 |
| 258B) Trục phụ | Cầu Bó Lục - thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng trục đường tỉnh lộ | 3.000.000 |
| ĐT.258C | Cổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) Đoạn 2 | 720.000 |
| Tiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế Đường tỉnh lộ Đoạn 1 | 1.900.000 | |
| Đỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp Đường tỉnh lộ Đoạn 1 | 250.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) | 1.500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) | 110.000 |
| ĐT.258C | trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới | 270.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) | 700.000 |
| ĐT.258C | Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po Đoạn 3 Tuyến 258C đoạn | 220.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | 2.500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang Đất ở trung tâm | 320.000 |
| ĐT.258C | từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) Đất ở xung quanh | 230.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Thành Tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai | 500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa | 3.000.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | 5.000.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | 2.500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải | 320.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) | 1.250.000 |
| Giáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu xã | 2.100.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động | 1.750.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | 2.400.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang | 320.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ | 4.850.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | nhân dân xã Thành Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành | 2.200.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban Bằng | 1.800.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | 255.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái) | 1.500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü) | 1.800.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Thành) Tường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái | 750.000 |
| Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã Các vị trí còn lại Đất ở xung quanh | 350.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | Đất ở còn lại thuộc các trục | 110.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | đường liên xã Các đường còn lại | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 6.000 | 5.000 | 4.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 258B | 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới | 153.000 |
| 258B | Cầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành Đoạn 4 | 750.000 |
| 258B | Cổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước Đoạn 6 | 525.000 |
| 258B | Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú Đoạn 5 | 2.100.000 |
| 258B | Trạm Biến áp - Cống Kha Mu Đoan 2 | 174.000 |
| 258B | Đầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc Đoạn 3 | 192.000 |
| 258B | quy hoạch) Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc | 204.000 |
| 258B | Đường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) Đoạn 7 Đất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ | 156.000 |
| 258B) Trục phụ | Đường 258B - Thành Khu dân cư Nà Lẹng | 240.000 |
| 258B) Trục phụ | Cầu Bó Lục - thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng trục đường tỉnh lộ | 1.800.000 |
| 258B) Trục phụ | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh | 90.000 |
| ĐT.258C | Cổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) Đoạn 2 | 432.000 |
| Tiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế Đường tỉnh lộ Đoạn 1 | 1.140.000 | |
| Đỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp Đường tỉnh lộ Đoạn 1 | 150.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | 1.500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Thành Tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai | 300.000 |
| ĐT.258C | trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới | 162.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang Đất ở trung tâm | 192.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) | 900.000 |
| ĐT.258C | Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po Đoạn 3 Tuyến 258C đoạn | 132.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) | 420.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa | 1.800.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | 3.000.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải | 192.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) | 750.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) | 66.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | 1.500.000 |
| ĐT.258C | từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) Đất ở xung quanh | 138.000 |
| Giáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu xã | 1.260.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | 153.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ | 2.910.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü) | 1.080.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | 1.440.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban Bằng | 1.080.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Thành) Tường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái | 450.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động | 1.050.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang | 192.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái) | 900.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | nhân dân xã Thành Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành | 1.320.000 |
| Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã Các vị trí còn lại Đất ở xung quanh | 210.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | đường liên xã Các đường còn lại | 60.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đất ở còn lại thuộc các trục | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 258B | Cầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành Đoạn 4 | 750.000 |
| 258B | Đường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) Đoạn 7 Đất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ | 156.000 |
| 258B | Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú Đoạn 5 | 2.100.000 |
| 258B | Đầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc Đoạn 3 | 192.000 |
| 258B | 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới | 153.000 |
| 258B | Cổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước Đoạn 6 | 525.000 |
| 258B | quy hoạch) Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc | 204.000 |
| 258B | Trạm Biến áp - Cống Kha Mu Đoan 2 | 174.000 |
| 258B) Trục phụ | Đường 258B - Thành Khu dân cư Nà Lẹng | 240.000 |
| 258B) Trục phụ | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh | 90.000 |
| 258B) Trục phụ | Cầu Bó Lục - thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng trục đường tỉnh lộ | 1.800.000 |
| ĐT.258C | Cổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) Đoạn 2 | 432.000 |
| Đỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp Đường tỉnh lộ Đoạn 1 | 150.000 | |
| Tiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế Đường tỉnh lộ Đoạn 1 | 1.140.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải | 192.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Thành Tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai | 300.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) | 750.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) | 66.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) | 900.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | 1.500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | 1.500.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang Đất ở trung tâm | 192.000 |
| ĐT.258C | từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) Đất ở xung quanh | 138.000 |
| ĐT.258C | Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po Đoạn 3 Tuyến 258C đoạn | 132.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) | 420.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa | 1.800.000 |
| ĐT.258C | trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới | 162.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | 3.000.000 |
| Giáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu xã | 1.260.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü) | 1.080.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | 1.440.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái) | 900.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban Bằng | 1.080.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang | 192.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Thành) Tường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái | 450.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | nhân dân xã Thành Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành | 1.320.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động | 1.050.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | 153.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ | 2.910.000 |
| Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã Các vị trí còn lại Đất ở xung quanh | 210.000 | |
| ĐT.258C Trục phụ | Đất ở còn lại thuộc các trục | 66.000 |
| ĐT.258C Trục phụ | đường liên xã Các đường còn lại | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 49.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 29.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 54.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.