Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Thái Nguyên từ 01/01/2026

132 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bằng Thành là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở trung tâm xã, đoạn Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) đến Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
35.00034.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các vị trí còn lạiCác đường còn lại
Mục 3
100.000
Các vị trí còn lạiĐất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã
Mục 2
110.000
Các vị trí còn lạiĐất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)255.000
Đường tỉnh lộ 258BCầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành
Đoạn 4
Mục 4
1.250.000
Đường tỉnh lộ 258BCổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước
Đoạn 6
Mục 6
875.000
Đường tỉnh lộ 258BHết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú
Đoạn 5
Mục 5
3.500.000
Đường tỉnh lộ 258BĐất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
Mục 9
340.000
Đường tỉnh lộ 258BĐầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc
Đoạn 3
Mục 3
320.000
Đường tỉnh lộ 258BNgã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh
Trục phụ
Mục 3
150.000
Đường tỉnh lộ 258BĐất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
Mục 8
255.000
Đường tỉnh lộ 258BCầu Bó Lục - Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Trục phụ
Mục 1
3.000.000
Đường tỉnh lộ 258BTrạm Biến áp - Cống Kha Mu
Đoan 2
Mục 2
290.000
Đường tỉnh lộ 258BĐường 258B - Khu dân cư Nà Lẹng
Trục phụ
Mục 2
400.000
Đường tỉnh lộ 258BĐỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp
Đoạn 1
Mục 1
250.000
Đường tỉnh lộ 258BĐường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đoạn 7
Mục 7
260.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CTiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế
Đoạn 1
Mục 1
1.900.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CĐường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang
Trục phụ
Mục 2
320.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CĐất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)
Mục 5
270.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CCầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po
Đoạn 3
Mục 3
220.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CTuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)
Mục 4
230.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CNgã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã
Trục phụ
2.500.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CCổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đoạn 2
Mục 2
720.000
Đất ở trung tâm xãGiáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu
Mục 1
2.100.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ
Mục 13
4.850.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải
Mục 10
320.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang
Mục 11
320.000
Đất ở trung tâm xãĐoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü)
Mục 16
1.800.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã
Mục 20
350.000
Đất ở trung tâm xãTường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai
Mục 5
500.000
Đất ở trung tâm xãGiáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh)
Mục 6
110.000
Đất ở trung tâm xãĐường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m)
Mục 17
2.400.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)
Mục 7
5.000.000
Đất ở trung tâm xãTường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái
Mục 15
750.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban nhân dân xã Bằng Thành
Mục 18
1.800.000
Đất ở trung tâm xãĐập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)
Mục 9
700.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành
Mục 19
2.200.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai)
Mục 4
1.500.000
Đất ở trung tâm xãTường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái)
Mục 14
1.500.000
Đất ở trung tâm xãNgã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa
Mục 8
3.000.000
Đất ở trung tâm xãCổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo)
Mục 3
1.250.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động
Mục 12
1.750.000
Đất ở trung tâm xãĐường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố)
Mục 2
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
6.0005.0004.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các vị trí còn lạiĐất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)153.000
Các vị trí còn lạiCác đường còn lại
Mục 3
60.000
Các vị trí còn lạiĐất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã
Mục 2
66.000
Đường tỉnh lộ 258BTrạm Biến áp - Cống Kha Mu
Đoan 2
Mục 2
174.000
Đường tỉnh lộ 258BĐường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đoạn 7
Mục 7
156.000
Đường tỉnh lộ 258BĐỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp
Đoạn 1
Mục 1
150.000
Đường tỉnh lộ 258BĐường 258B - Khu dân cư Nà Lẹng
Trục phụ
Mục 2
240.000
Đường tỉnh lộ 258BCầu Bó Lục - Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Trục phụ
Mục 1
1.800.000
Đường tỉnh lộ 258BĐất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
Mục 8
153.000
Đường tỉnh lộ 258BCầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành
Đoạn 4
Mục 4
750.000
Đường tỉnh lộ 258BNgã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh
Trục phụ
Mục 3
90.000
Đường tỉnh lộ 258BĐầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc
Đoạn 3
Mục 3
192.000
Đường tỉnh lộ 258BĐất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
Mục 9
204.000
Đường tỉnh lộ 258BHết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú
Đoạn 5
Mục 5
2.100.000
Đường tỉnh lộ 258BCổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước
Đoạn 6
Mục 6
525.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CĐất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)
Mục 5
162.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CTuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)
Mục 4
138.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CCầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po
Đoạn 3
Mục 3
132.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CNgã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã
Trục phụ
1.500.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CTiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế
Đoạn 1
Mục 1
1.140.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CĐường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang
Trục phụ
Mục 2
192.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CCổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đoạn 2
Mục 2
432.000
Đất ở trung tâm xãCổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo)
Mục 3
750.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải
Mục 10
192.000
Đất ở trung tâm xãĐường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố)
Mục 2
1.500.000
Đất ở trung tâm xãĐường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m)
Mục 17
1.440.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ
Mục 13
2.910.000
Đất ở trung tâm xãGiáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu
Mục 1
1.260.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai)
Mục 4
900.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành
Mục 19
1.320.000
Đất ở trung tâm xãĐập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)
Mục 9
420.000
Đất ở trung tâm xãTường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái
Mục 15
450.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang
Mục 11
192.000
Đất ở trung tâm xãTường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai
Mục 5
300.000
Đất ở trung tâm xãNgã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa
Mục 8
1.800.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban nhân dân xã Bằng Thành
Mục 18
1.080.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)
Mục 7
3.000.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động
Mục 12
1.050.000
Đất ở trung tâm xãTường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái)
Mục 14
900.000
Đất ở trung tâm xãGiáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh)
Mục 6
66.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã
Mục 20
210.000
Đất ở trung tâm xãĐoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü)
Mục 16
1.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các vị trí còn lạiĐất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)153.000
Các vị trí còn lạiĐất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã
Mục 2
66.000
Các vị trí còn lạiCác đường còn lại
Mục 3
60.000
Đường tỉnh lộ 258BĐường rẽ lên nhà máy nước - Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đoạn 7
Mục 7
156.000
Đường tỉnh lộ 258BTrạm Biến áp - Cống Kha Mu
Đoan 2
Mục 2
174.000
Đường tỉnh lộ 258BHết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) - Cổng Trường Nội trú
Đoạn 5
Mục 5
2.100.000
Đường tỉnh lộ 258BCổng Trường Nội trú - Đường rẽ lên nhà máy nước
Đoạn 6
Mục 6
525.000
Đường tỉnh lộ 258BĐất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
Mục 9
204.000
Đường tỉnh lộ 258BNgã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - Hết đất xã Băng Thành giáp xã Cao Minh
Trục phụ
Mục 3
90.000
Đường tỉnh lộ 258BCầu Bó Lục - Hết đất Công an xã Bằng Thành
Đoạn 4
Mục 4
750.000
Đường tỉnh lộ 258BĐường 258B - Khu dân cư Nà Lẹng
Trục phụ
Mục 2
240.000
Đường tỉnh lộ 258BĐầu cống Kha Mu - Cầu Bó Luc
Đoạn 3
Mục 3
192.000
Đường tỉnh lộ 258BĐất tại các vị trí khác thuôc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
Mục 8
153.000
Đường tỉnh lộ 258BCầu Bó Lục - Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành
Trục phụ
Mục 1
1.800.000
Đường tỉnh lộ 258BĐỉnh đèo Kéo Pjảo - Trạm Biến áp
Đoạn 1
Mục 1
150.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CĐất ở xung quanh trụ sở Uy ban nhân dân xã Băng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)
Mục 5
162.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CCầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) - Hết đất đồng Nà Po
Đoạn 3
Mục 3
132.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CTiếp đường ngã ba Nà Diếu - Cổng phụ Trung tâm y tế
Đoạn 1
Mục 1
1.140.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CCổng phụ Trung Tâm y tế - Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đoạn 2
Mục 2
432.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CĐường từ Thăm Én - Đầu cầu treo Tả Quang
Trục phụ
Mục 2
192.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CTuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)
Mục 4
138.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258CNgã ba trung tâm y tế - Đường tròn trung tâm xã
Trục phụ
1.500.000
Đất ở trung tâm xãTường bao (phía sau trụ sở Đảng uỷ xã) - Giáp đường vào Khuổi Trái
Mục 15
450.000
Đất ở trung tâm xãĐập tràn Nà SLa - Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)
Mục 9
420.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành
Mục 19
1.320.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Uy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết tường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai)
Mục 4
900.000
Đất ở trung tâm xãGiáp đất công an xã Bằng Thành - Đường ngã ba Nà Diếu
Mục 1
1.260.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành - Hết ngã tư chợ
Mục 13
2.910.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đắng) - Cống Cốc Lải
Mục 10
192.000
Đất ở trung tâm xãĐoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) - Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cü)
Mục 16
1.080.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã
Mục 20
210.000
Đất ở trung tâm xãGiáp đất nhà ông Quách Văn Giai - Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh)
Mục 6
66.000
Đất ở trung tâm xãTường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) - Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng uỷ xã (đường vào Khuổi Trái)
Mục 14
900.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành - Đầu ngã ba Sân vận động
Mục 12
1.050.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)
Mục 7
3.000.000
Đất ở trung tâm xãĐất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Uy ban nhân dân xã Bằng Thành
Mục 18
1.080.000
Đất ở trung tâm xãTường rào Đảng uỷ xã Bằng Thành - Hết nhà ở ông Quách Văn Giai
Mục 5
300.000
Đất ở trung tâm xãNgã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đắng - Cầu treo Tả Quang
Mục 11
192.000
Đất ở trung tâm xãNgã tư đường đi Nhạn Môn - Đầu đập tràn Nà SLa
Mục 8
1.800.000
Đất ở trung tâm xãCổng Trường Tiểu học Bộc Bố - Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo)
Mục 3
750.000
Đất ở trung tâm xãĐường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố)
Mục 2
1.500.000
Đất ở trung tâm xãĐường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m)
Mục 17
1.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
50.00049.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
30.00029.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
55.00054.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.