Bảng giá đất Xã Văn Hán, Thái Nguyên từ 01/01/2026

103 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Hán là 6.200.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp đất xã Đồng Hỷ đến Hết đất xã Văn Hán), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
Mục 8
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
55.00052.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m
Mục 2
450.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
Mục 1
480.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Ngã ba Phả Lý - 200m đi xóm Thịnh Đức
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 9.1
1.700.000
Đường Tỉnh lộ 269DCầu Linh Nham - Cầu Khe Mo
Đoạn 1
Mục 1
2.400.000
Đường Tỉnh lộ 269DNgã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) - Cách cổng chợ Văn Hán 200m
Đoạn 5
Mục 5
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cầu Mai - 200m (đi xã La Hiên)
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 1.1
900.000
Đường Tỉnh lộ 269DTuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Giáp đất xã Nam Hòa
Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy
Đường đi La Hiên
Mục 5
700.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cầu Mai - Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)
Đoạn 9
Mục 9
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 269D
3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m - Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 3.2
800.000
Đường Tỉnh lộ 269D
3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 3.1
900.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m - Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè
Đoạn 3
Mục 3
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 3
Đường đi La Hiên
Mục 9.3
900.000
Đường Tỉnh lộ 269D
7. Đường đi xóm Tiền Phong
Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m - Hết đất Văn Hán
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 7.2
900.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 10.1
1.700.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m - Cổng làng Ba Quà (đình Vân Hòa)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 10.2
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 269D
2. Đường đi Đèo Khế
Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế - Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 2.2
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 269DTuyến đường Cầu Săt - Ngã ba La Nưa
Đường đi ngã ba La Nưa
Đường đi La Hiên
Mục 6
700.000
Đường Tỉnh lộ 269D
2. Đường đi Đèo Khế
Ngã ba Khe Mo cũ - Qua chợ Khe Mo cũ 100m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 2.1
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 269DGiáp đất Trạm y tế xã Văn Hán - Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m
Đoạn 7
Mục 7
2.600.000
Đường Tỉnh lộ 269DCầu Khe Mo - Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán)
Đoạn 2
Mục 2
2.200.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cháy - Hết đất xã Văn Hán
Đường từ cống làng Cháy
Đường đi La Hiên
Mục 4
800.000
Đường Tỉnh lộ 269DĐường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - D1 Lữ đoàn 575
Đường đi D1 Lữ đoàn 575
Đường đi La Hiên
Mục 8
800.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 3
Đường đi La Hiên
Mục 10.3
900.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 1.2
800.000
Đường Tỉnh lộ 269DCách cồng chợ Văn Hán 200m - Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)
Đoạn 6
Mục 6
2.900.000
Đường Tỉnh lộ 269D
11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 11.1
900.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức - vào 500m
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 9.2
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 269D
7. Đường đi xóm Tiền Phong
Tỉnh lô 269D đi xóm Tiền Phong - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 7.1
1.000.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua ngã ba đường rẽ đình làng Áp Chè - Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
Đoạn 4
Mục 4
1.100.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua cồng UBND xã Văn Hán 150m - Cổng làng Cầu Mai
Đoạn 8
Mục 8
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 269D
11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý +200m - Hết tuyến
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 11.2
800.000
Giáp đất xã Đồng Hỷ - Hết đất xã Văn Hán
Toàn tuyến
Mục 1
6.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
20.00017.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m
Mục 2
320.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
Mục 1
340.000
Đường Tỉnh lộ 269D
7. Đường đi xóm Tiền Phong
Tỉnh lô 269D đi xóm Tiền Phong - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 7.1
700.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Ngã ba Phả Lý - 200m đi xóm Thịnh Đức
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 9.1
1.190.000
Đường Tỉnh lộ 269D
3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m - Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 3.2
560.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cầu Mai - Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)
Đoạn 9
Mục 9
700.000
Đường Tỉnh lộ 269DTuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Giáp đất xã Nam Hòa
Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy
Đường đi La Hiên
Mục 5
490.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cầu Mai - 200m (đi xã La Hiên)
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 1.1
630.000
Đường Tỉnh lộ 269DNgã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) - Cách cổng chợ Văn Hán 200m
Đoạn 5
Mục 5
840.000
Đường Tỉnh lộ 269DCầu Linh Nham - Cầu Khe Mo
Đoạn 1
Mục 1
1.680.000
Đường Tỉnh lộ 269D
11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý +200m - Hết tuyến
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 11.2
560.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua cồng UBND xã Văn Hán 150m - Cổng làng Cầu Mai
Đoạn 8
Mục 8
840.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua ngã ba đường rẽ đình làng Áp Chè - Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
Đoạn 4
Mục 4
770.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức - vào 500m
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 9.2
840.000
Đường Tỉnh lộ 269D
11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 11.1
630.000
Đường Tỉnh lộ 269DCách cồng chợ Văn Hán 200m - Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)
Đoạn 6
Mục 6
2.030.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 1.2
560.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 3
Đường đi La Hiên
Mục 10.3
630.000
Đường Tỉnh lộ 269DĐường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - D1 Lữ đoàn 575
Đường đi D1 Lữ đoàn 575
Đường đi La Hiên
Mục 8
560.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cháy - Hết đất xã Văn Hán
Đường từ cống làng Cháy
Đường đi La Hiên
Mục 4
560.000
Đường Tỉnh lộ 269DCầu Khe Mo - Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán)
Đoạn 2
Mục 2
1.540.000
Đường Tỉnh lộ 269DGiáp đất Trạm y tế xã Văn Hán - Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m
Đoạn 7
Mục 7
1.820.000
Đường Tỉnh lộ 269D
2. Đường đi Đèo Khế
Ngã ba Khe Mo cũ - Qua chợ Khe Mo cũ 100m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 2.1
1.050.000
Đường Tỉnh lộ 269DTuyến đường Cầu Săt - Ngã ba La Nưa
Đường đi ngã ba La Nưa
Đường đi La Hiên
Mục 6
490.000
Đường Tỉnh lộ 269D
2. Đường đi Đèo Khế
Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế - Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 2.2
700.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m - Cổng làng Ba Quà (đình Vân Hòa)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 10.2
840.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 10.1
1.190.000
Đường Tỉnh lộ 269D
7. Đường đi xóm Tiền Phong
Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m - Hết đất Văn Hán
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 7.2
630.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 3
Đường đi La Hiên
Mục 9.3
630.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m - Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè
Đoạn 3
Mục 3
1.050.000
Đường Tỉnh lộ 269D
3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 3.1
630.000
Giáp đất xã Đồng Hỷ - Hết đất xã Văn Hán
Toàn tuyến
Mục 1
4.340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường còn lạiCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
Mục 1
340.000
Các đường còn lạiCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m
Mục 2
320.000
Đường Tỉnh lộ 269DTuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Giáp đất xã Nam Hòa
Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy
Đường đi La Hiên
Mục 5
490.000
Đường Tỉnh lộ 269D
3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m - Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 3.2
560.000
Đường Tỉnh lộ 269D
11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 11.1
630.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức - vào 500m
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 9.2
840.000
Đường Tỉnh lộ 269D
7. Đường đi xóm Tiền Phong
Tỉnh lô 269D đi xóm Tiền Phong - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 7.1
700.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua ngã ba đường rẽ đình làng Áp Chè - Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
Đoạn 4
Mục 4
770.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua cồng UBND xã Văn Hán 150m - Cổng làng Cầu Mai
Đoạn 8
Mục 8
840.000
Đường Tỉnh lộ 269D
11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý +200m - Hết tuyến
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 11.2
560.000
Đường Tỉnh lộ 269DCầu Linh Nham - Cầu Khe Mo
Đoạn 1
Mục 1
1.680.000
Đường Tỉnh lộ 269DNgã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) - Cách cổng chợ Văn Hán 200m
Đoạn 5
Mục 5
840.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cầu Mai - 200m (đi xã La Hiên)
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 1.1
630.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cầu Mai - Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)
Đoạn 9
Mục 9
700.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Ngã ba Phả Lý - 200m đi xóm Thịnh Đức
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 9.1
1.190.000
Đường Tỉnh lộ 269D
3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 3.1
630.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m - Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè
Đoạn 3
Mục 3
1.050.000
Đường Tỉnh lộ 269D
9. Đường đi xóm Thịnh Đức
Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 3
Đường đi La Hiên
Mục 9.3
630.000
Đường Tỉnh lộ 269D
7. Đường đi xóm Tiền Phong
Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m - Hết đất Văn Hán
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 7.2
630.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) - 200m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 10.1
1.190.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m - Cổng làng Ba Quà (đình Vân Hòa)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 10.2
840.000
Đường Tỉnh lộ 269D
2. Đường đi Đèo Khế
Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế - Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán)
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 2.2
700.000
Đường Tỉnh lộ 269DTuyến đường Cầu Săt - Ngã ba La Nưa
Đường đi ngã ba La Nưa
Đường đi La Hiên
Mục 6
490.000
Đường Tỉnh lộ 269D
2. Đường đi Đèo Khế
Ngã ba Khe Mo cũ - Qua chợ Khe Mo cũ 100m
Đoạn 1
Đường đi La Hiên
Mục 2.1
1.050.000
Đường Tỉnh lộ 269DGiáp đất Trạm y tế xã Văn Hán - Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m
Đoạn 7
Mục 7
1.820.000
Đường Tỉnh lộ 269DCầu Khe Mo - Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán)
Đoạn 2
Mục 2
1.540.000
Đường Tỉnh lộ 269DCổng làng Cháy - Hết đất xã Văn Hán
Đường từ cống làng Cháy
Đường đi La Hiên
Mục 4
560.000
Đường Tỉnh lộ 269DĐường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - D1 Lữ đoàn 575
Đường đi D1 Lữ đoàn 575
Đường đi La Hiên
Mục 8
560.000
Đường Tỉnh lộ 269D
10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa
Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 3
Đường đi La Hiên
Mục 10.3
630.000
Đường Tỉnh lộ 269DQua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) - Hết đất xã Văn Hán
Đoạn 2
Đường đi La Hiên
Mục 1.2
560.000
Đường Tỉnh lộ 269DCách cồng chợ Văn Hán 200m - Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)
Đoạn 6
Mục 6
2.030.000
Giáp đất xã Đồng Hỷ - Hết đất xã Văn Hán
Toàn tuyến
Mục 1
4.340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
60.00057.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
74.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.