Bảng giá đất Xã Văn Hán, Thái Nguyên từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Hán là 6.200.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp đất xã Đồng Hỷ đến Hết đất xã Văn Hán), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán · Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN-CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm) Mục 8 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 55.000 | 52.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m Mục 2 | 450.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Mục 1 | 480.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Ngã ba Phả Lý - 200m đi xóm Thịnh Đức Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 9.1 | 1.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cầu Linh Nham - Cầu Khe Mo Đoạn 1 Mục 1 | 2.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) - Cách cổng chợ Văn Hán 200m Đoạn 5 Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cầu Mai - 200m (đi xã La Hiên) Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 1.1 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Tuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Giáp đất xã Nam Hòa Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy Đường đi La Hiên Mục 5 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cầu Mai - Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) Đoạn 9 Mục 9 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m - Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 3.1 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m - Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè Đoạn 3 Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 3 Đường đi La Hiên Mục 9.3 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 7. Đường đi xóm Tiền Phong | Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m - Hết đất Văn Hán Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 7.2 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 10.1 | 1.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m - Cổng làng Ba Quà (đình Vân Hòa) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 10.2 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 2. Đường đi Đèo Khế | Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế - Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Tuyến đường Cầu Săt - Ngã ba La Nưa Đường đi ngã ba La Nưa Đường đi La Hiên Mục 6 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 2. Đường đi Đèo Khế | Ngã ba Khe Mo cũ - Qua chợ Khe Mo cũ 100m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán - Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m Đoạn 7 Mục 7 | 2.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cầu Khe Mo - Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) Đoạn 2 Mục 2 | 2.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cháy - Hết đất xã Văn Hán Đường từ cống làng Cháy Đường đi La Hiên Mục 4 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - D1 Lữ đoàn 575 Đường đi D1 Lữ đoàn 575 Đường đi La Hiên Mục 8 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 3 Đường đi La Hiên Mục 10.3 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cách cồng chợ Văn Hán 200m - Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) Đoạn 6 Mục 6 | 2.900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 11.1 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức - vào 500m Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 7. Đường đi xóm Tiền Phong | Tỉnh lô 269D đi xóm Tiền Phong - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 7.1 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua ngã ba đường rẽ đình làng Áp Chè - Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) Đoạn 4 Mục 4 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m - Cổng làng Cầu Mai Đoạn 8 Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý +200m - Hết tuyến Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 11.2 | 800.000 |
| Giáp đất xã Đồng Hỷ - Hết đất xã Văn Hán Toàn tuyến Mục 1 | 6.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 20.000 | 17.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m Mục 2 | 320.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Mục 1 | 340.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 7. Đường đi xóm Tiền Phong | Tỉnh lô 269D đi xóm Tiền Phong - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 7.1 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Ngã ba Phả Lý - 200m đi xóm Thịnh Đức Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 9.1 | 1.190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m - Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 3.2 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cầu Mai - Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) Đoạn 9 Mục 9 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Tuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Giáp đất xã Nam Hòa Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy Đường đi La Hiên Mục 5 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cầu Mai - 200m (đi xã La Hiên) Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 1.1 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) - Cách cổng chợ Văn Hán 200m Đoạn 5 Mục 5 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cầu Linh Nham - Cầu Khe Mo Đoạn 1 Mục 1 | 1.680.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý +200m - Hết tuyến Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 11.2 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m - Cổng làng Cầu Mai Đoạn 8 Mục 8 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua ngã ba đường rẽ đình làng Áp Chè - Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) Đoạn 4 Mục 4 | 770.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức - vào 500m Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 9.2 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 11.1 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cách cồng chợ Văn Hán 200m - Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) Đoạn 6 Mục 6 | 2.030.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 1.2 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 3 Đường đi La Hiên Mục 10.3 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - D1 Lữ đoàn 575 Đường đi D1 Lữ đoàn 575 Đường đi La Hiên Mục 8 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cháy - Hết đất xã Văn Hán Đường từ cống làng Cháy Đường đi La Hiên Mục 4 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cầu Khe Mo - Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) Đoạn 2 Mục 2 | 1.540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán - Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m Đoạn 7 Mục 7 | 1.820.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 2. Đường đi Đèo Khế | Ngã ba Khe Mo cũ - Qua chợ Khe Mo cũ 100m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 2.1 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Tuyến đường Cầu Săt - Ngã ba La Nưa Đường đi ngã ba La Nưa Đường đi La Hiên Mục 6 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 2. Đường đi Đèo Khế | Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế - Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 2.2 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m - Cổng làng Ba Quà (đình Vân Hòa) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 10.2 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 10.1 | 1.190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 7. Đường đi xóm Tiền Phong | Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m - Hết đất Văn Hán Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 7.2 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 3 Đường đi La Hiên Mục 9.3 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m - Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè Đoạn 3 Mục 3 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 3.1 | 630.000 |
| Giáp đất xã Đồng Hỷ - Hết đất xã Văn Hán Toàn tuyến Mục 1 | 4.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Mục 1 | 340.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m Mục 2 | 320.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Tuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Giáp đất xã Nam Hòa Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy Đường đi La Hiên Mục 5 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m - Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 3.2 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 11.1 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức - vào 500m Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 9.2 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 7. Đường đi xóm Tiền Phong | Tỉnh lô 269D đi xóm Tiền Phong - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 7.1 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua ngã ba đường rẽ đình làng Áp Chè - Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) Đoạn 4 Mục 4 | 770.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m - Cổng làng Cầu Mai Đoạn 8 Mục 8 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 11. Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý +200m - Hết tuyến Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 11.2 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cầu Linh Nham - Cầu Khe Mo Đoạn 1 Mục 1 | 1.680.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) - Cách cổng chợ Văn Hán 200m Đoạn 5 Mục 5 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cầu Mai - 200m (đi xã La Hiên) Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 1.1 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cầu Mai - Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) Đoạn 9 Mục 9 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Ngã ba Phả Lý - 200m đi xóm Thịnh Đức Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 9.1 | 1.190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 3. Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 3.1 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m - Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè Đoạn 3 Mục 3 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 9. Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 3 Đường đi La Hiên Mục 9.3 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 7. Đường đi xóm Tiền Phong | Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m - Hết đất Văn Hán Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 7.2 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) - 200m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 10.1 | 1.190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m - Cổng làng Ba Quà (đình Vân Hòa) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 10.2 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 2. Đường đi Đèo Khế | Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế - Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 2.2 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Tuyến đường Cầu Săt - Ngã ba La Nưa Đường đi ngã ba La Nưa Đường đi La Hiên Mục 6 | 490.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 2. Đường đi Đèo Khế | Ngã ba Khe Mo cũ - Qua chợ Khe Mo cũ 100m Đoạn 1 Đường đi La Hiên Mục 2.1 | 1.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán - Qua cồng UBND xã Văn Hán 150m Đoạn 7 Mục 7 | 1.820.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cầu Khe Mo - Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) Đoạn 2 Mục 2 | 1.540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cổng làng Cháy - Hết đất xã Văn Hán Đường từ cống làng Cháy Đường đi La Hiên Mục 4 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - D1 Lữ đoàn 575 Đường đi D1 Lữ đoàn 575 Đường đi La Hiên Mục 8 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D 10. Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn còn lại - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 3 Đường đi La Hiên Mục 10.3 | 630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) - Hết đất xã Văn Hán Đoạn 2 Đường đi La Hiên Mục 1.2 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 269D | Cách cồng chợ Văn Hán 200m - Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) Đoạn 6 Mục 6 | 2.030.000 |
| Giáp đất xã Đồng Hỷ - Hết đất xã Văn Hán Toàn tuyến Mục 1 | 4.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 60.000 | 57.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 74.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.