Bảng giá đất Xã Xuân Dương, Thái Nguyên từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Xuân Dương800.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Cốc Càng đến Hết nhà cửa hàng vật tu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00029.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
25.00024.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
256B
Trục phụ
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác - Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá
Các đường còn
70.000
256BHết đất thôn Bắc Sen - Km 14+500 tuyên đường 256B
Đoạn 3
120.000
256B
Trục phụ
cũ Các đường còn lai60.000
256BĐT 256 thôn Khu Chợ - Hết đất thôn Bắc Sen
Đoạn 2
200.000
256B
Trục phụ
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) - Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)70.000
256BNgã ba đi thôn Nà Thác - Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đoạn 5
80.000
256BKm 14+500 tuyến đường 256B - Ngã ba đi thôn Nà Thác
Đoạn 4
90.000
256B
Trục phụ
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá - Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyển đường 256B đi Nà Thác)80.000
256B
Trục phụ
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác - trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá100.000
Trục phụ
Tuyến từ ĐT256 - Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
Đường tỉnh
80.000
lại Các trục đường liên thôn thuộc xã Xuân Dương100.000
Cầu Khuổi Kim - Xã Yên Bình
Đoạn 6
80.000
Cầu Khuổi Mùn - Cầu Khuổi Kim
Đoạn 5
100.000
Cầu Cốc Càng - Hết nhà cửa hàng vật tu
Đoạn 2
800.000
Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ) - Hết đất xã Xuân Dương
tỉnh 256 Đoạn 1
200.000
Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp
Đoạn 1
200.000
Ngã ba Nà Dăm rẽ - Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ)
Đoạn 4
300.000
Cửa hàng vật tư - Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m
Đoạn 3
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
5.5004.5003.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
256BNgã ba đường tỉnh - đất tỉnh Lạng Sơn120.000
256B
Trục phụ
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác - Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá
Các đường còn
42.000
256B
Trục phụ
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác - trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá60.000
256B
Trục phụ
cũ Các đường còn lai36.000
256B
Trục phụ
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) - Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)42.000
256BNgã ba đi thôn Nà Thác - Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đoạn 5
48.000
256BHết đất thôn Bắc Sen - Km 14+500 tuyên đường 256B
Đoạn 3
72.000
256BKm 14+500 tuyến đường 256B - Ngã ba đi thôn Nà Thác
Đoạn 4
54.000
256B
Trục phụ
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá - Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyển đường 256B đi Nà Thác)48.000
lại Các trục đường liên thôn thuộc xã Xuân Dương60.000
Cửa hàng vật tư - Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m
Đoạn 3
120.000
Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp
Đoạn 1
120.000
Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ) - Hết đất xã Xuân Dương
tỉnh 256 Đoạn 1
120.000
Cầu Khuổi Kim - Xã Yên Bình
Đoạn 6
48.000
Cầu Cốc Càng - Hết nhà cửa hàng vật tu
Đoạn 2
480.000
Ngã ba Nà Dăm rẽ - Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ)
Đoạn 4
180.000
đường 256B +200m60.000
Trục phụ
Tuyến từ ĐT256 - Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
Đường tỉnh
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
256B
Trục phụ
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá - Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyển đường 256B đi Nà Thác)48.000
256BHết đất thôn Bắc Sen - Km 14+500 tuyên đường 256B
Đoạn 3
72.000
256BĐT 256 thôn Khu Chợ - Hết đất thôn Bắc Sen
Đoạn 2
120.000
256B
Trục phụ
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) - Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)42.000
256BNgã ba đi thôn Nà Thác - Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đoạn 5
48.000
256BKm 14+500 tuyến đường 256B - Ngã ba đi thôn Nà Thác
Đoạn 4
54.000
256B
Trục phụ
cũ Các đường còn lai36.000
256B
Trục phụ
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác - trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá60.000
256B
Trục phụ
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác - Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đồng Xá
Các đường còn
42.000
lại Các trục đường liên thôn thuộc xã Xuân Dương60.000
Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ) - Hết đất xã Xuân Dương
tỉnh 256 Đoạn 1
120.000
Ngã ba Nà Dăm rẽ - Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ)
Đoạn 4
180.000
Cầu Khuổi Kim - Xã Yên Bình
Đoạn 6
48.000
Cầu Cốc Càng - Hết nhà cửa hàng vật tu
Đoạn 2
480.000
Trục phụ
Tuyến từ ĐT256 - Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
Đường tỉnh
48.000
Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp
Đoạn 1
120.000
Cửa hàng vật tư - Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m
Đoạn 3
120.000
Cầu Khuổi Mùn - Cầu Khuổi Kim
Đoạn 5
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00029.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
25.00024.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
40.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.