Bảng giá đất Phường Linh Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
360 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Linh Sơn là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1B (CU), đoạn Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang đến Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ) Mục 7 | 3.300.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2 Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2 Mục 9 | 5.900.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | |Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ) Mục 5 | 6.800.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi Mục 8 | 3.600.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn Mục 1 | 4.500.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4 Mục 11 | 4.200.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥2,5m) Mục 4 | 3.600.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi Mục 2 | 4.100.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang Mục 3 | 4.200.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m Mục 6 | 2.900.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang Mục 10 | 5.100.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi Mục 12 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi Đoan 2 Mục 1.2 | 6.800.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Đoạn 4 Mục 2.5 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyễn Đường rộng 15m Mục 3.2 | 2.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Đảo tròn Chùa Hang - Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) Đoạn 1 Mục 1.1 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái Đoạn 2 Mục 2.2 | 7.200.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi - Giao với đường QL1B Đoạn 3 Mục 1.3 | 5.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Đảo tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ Đoạn 1 Mục 2.1 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | |Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) - Hết địa phận phường Linh Sơn Đoạn 5 Mục 2.6 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Mục 3.1 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng Đoạn 3 Mục 2.3 | 6.600.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - |Cầu Linh Nham Đoạn 3 Mục 2.4 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 2.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Hết ngõ Ngõ số 700 Trục phụ Mục 6 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ Đoạn 1 Trục phụ Mục 22.1 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành Ngõ số 23 Trục phụ Mục 21 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Bám đường gom lên cầu Bến Tượng Trục phụ Mục 14.2 | 7.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m Ngõ số 10 Trục phụ Mục 24 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu Trục phụ Mục 26 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh Trục phụ Mục 8.1 | 5.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 14.5 | 9.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Toàn tuyến Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch Trục phụ Mục 8.2 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) - Vào 100m Ngõ số 860 Trục phụ Mục 3 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 16.4 | 10.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 17.1 | 10.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đường QLIB - Số nhà 74 Đoạn 1 Trục phụ Mục 18.1 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Bám mặt đường rộng 40,5m Trục phụ Mục 14.1 | 14.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 7m Trục phụ Mục 14.6 | 7.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 7. Rẽ đi Bến Tượng | Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng Trục phụ Mục 7.2 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 17.2 | 9.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 18,5m Trục phụ Mục 16.3 | 10.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) Đoạn 2 Trục phụ Mục 22.2 | 3.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 14.4 | 10.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 25.2 | 11.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn Đoạn 5 Mục 5 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 30m Trục phụ Mục 25.1 | 14.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Vào 150m Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ Trục phụ Mục 9 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu - Vào 100m Trục phụ Mục 10 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Vào 100m Rẽ vào Đình |Đồng Tâm Trục phụ Mục 2 | 4.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 40,5 m Trục phụ Mục 16.1 | 15.900.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | |Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ Đoạn 4 Mục 4 | 15.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 16.2 | 11.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m Trục phụ Mục 25.4 | 8.700.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu Trục phụ Mục 27 | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - |Hết ngõ Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố Đồng Tâm Trục phụ Mục 5 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 25.3 | 9.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17 Đoạn 3 Trục phụ Mục 18.3 | 5.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Toàn tuyến Đường rộng 18,5m Trục phụ Mục 15.1 | 10.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 16.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Trục phụ Mục 20 | 10.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi) Ngõ số 15: Trục phụ Mục 23 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO Đoạn 2 Mục 2 | 14.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Quốc lộ 17 (269 cũ) |đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn |cạnh đảo tròn Chùa Hang Trục phụ Mục 19 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 Đoạn 3 Mục 3 | 18.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m Ngõ 586 Trục phụ Mục 12 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | |Đường QL1B - Vào 150m Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi Trục phụ Mục 13 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm Ngõ số 605 Trục phụ Mục 11 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c Đoạn 2 Trục phụ Mục 18.2 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m Ngõ số 793 Trục phụ Mục 4 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 7. Rẽ đi Bến Tượng | Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Trục phụ Mục 7.1 | 5.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 15.2 | 10.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 14.3 | 11.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m Ngõ 847 Trục phụ Mục 1 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ |Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ Trục phụ Mục 1 | 4.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Sau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm Đoạn 2 ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Mục 2 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Toàn tuyến Đường rộng 21m Trục phụ Mục 6.1 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 6.2 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Trục phụ Mục 3 | 3.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyển Đường rộng 21m Trục phụ Mục 5.2 | 7.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Cầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son Đoạn 1 Mục 1 | 5.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | |Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2 Từ ngã tư Tân Thành 2 Trục phụ Mục 4 | 3.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyến Đường rộng 48m Trục phụ Mục 5.1 | 7.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông 2,5m, Trục phụ Mục 2 | 3.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 5.3 | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Quốc lộ 1B (mới) - Vào 150m Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối Trục phụ | 2.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Quốc Lộ 1B - Vào 100m Đoạn 1 ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Mục 1 | 5.400.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Giao với đường QL 17 - Vào 300m Đoạn 1 Mục 1 | 6.000.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Sau 300m - Gặp đường QL 1B Đoạn 2 Mục 2 | 4.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Đoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Mục 4 | 4.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng) Mục 2 | 4.600.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1 Đoạn 2 Mục 11.2 | 7.200.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Huống Thượng - Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 11.1 | 9.600.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Mục 9.2 | 3.300.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang Mục 1 | 4.600.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Mục 9.3 | 3.000.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh Sơn) Mục 3 | 4.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyển Đường rộng 23m Mục 9.1 | 3.600.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống Trung Mục 6 | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến |Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m) Mục 9.4 | 3.300.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống - TDP Cậy (toàn Đoạn Từ cầu treo Mục 7 | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung Mục 5 | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu Mục 8 | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | |Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang Đoạn 4 Mục 11.4 | 14.400.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m Đoạn 3 Mục 11.3 | 7.800.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Giao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm Mục 3 | 2.700.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m Mục 5 | 2.200.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | |Toàn tuyến Các đường trong khu tái định cư số 4 Mục 5 | 2.200.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao | 3.000.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 4 | 2.400.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh Mục 2 | 2.400.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Toàn tuyến |Các đường trong khu tái định cư số 1 Mục 4 | 2.200.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 3.000.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 2.400.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 3.400.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ | 2.800.000 |
| Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng Bẩm | Quốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang Đoạn 1 Mục 1 | 7.500.000 |
| Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng Bẩm | Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang - QL17 Đoạn 2 Mục 2 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi Mục 8 | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m Mục 6 | 2.030.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2 Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2 Mục 9 | 4.130.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi Mục 2 | 2.870.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ) Mục 7 | 2.310.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang Mục 10 | 3.570.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | |Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ) Mục 5 | 4.760.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn Mục 1 | 3.150.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang Mục 3 | 2.940.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi Mục 12 | 2.100.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥2,5m) Mục 4 | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4 Mục 11 | 2.940.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Mục 3.1 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Đảo tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ Đoạn 1 Mục 2.1 | 5.880.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Đoạn 4 Mục 2.5 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái Đoạn 2 Mục 2.2 | 5.040.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Đảo tròn Chùa Hang - Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) Đoạn 1 Mục 1.1 | 5.880.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng Đoạn 3 Mục 2.3 | 4.620.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi Đoan 2 Mục 1.2 | 4.760.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - |Cầu Linh Nham Đoạn 3 Mục 2.4 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyễn Đường rộng 15m Mục 3.2 | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi - Giao với đường QL1B Đoạn 3 Mục 1.3 | 3.780.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 1.540.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | |Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) - Hết địa phận phường Linh Sơn Đoạn 5 Mục 2.6 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | |Đường QL1B - Vào 150m Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi Trục phụ Mục 13 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Quốc lộ 17 (269 cũ) |đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn |cạnh đảo tròn Chùa Hang Trục phụ Mục 19 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO Đoạn 2 Mục 2 | 10.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi) Ngõ số 15: Trục phụ Mục 23 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Trục phụ Mục 20 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 11.760.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Toàn tuyến Đường rộng 18,5m Trục phụ Mục 15.1 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17 Đoạn 3 Trục phụ Mục 18.3 | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 25.3 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - |Hết ngõ Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố Đồng Tâm Trục phụ Mục 5 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu Trục phụ Mục 27 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m Trục phụ Mục 25.4 | 6.090.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 16.2 | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 40,5 m Trục phụ Mục 16.1 | 11.130.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Vào 100m Rẽ vào Đình |Đồng Tâm Trục phụ Mục 2 | 3.220.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu - Vào 100m Trục phụ Mục 10 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Vào 150m Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ Trục phụ Mục 9 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 30m Trục phụ Mục 25.1 | 10.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn Đoạn 5 Mục 5 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 25.2 | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 14.4 | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) Đoạn 2 Trục phụ Mục 22.2 | 2.380.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 18,5m Trục phụ Mục 16.3 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 17.2 | 6.720.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 7. Rẽ đi Bến Tượng | Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng Trục phụ Mục 7.2 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 7m Trục phụ Mục 14.6 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Bám mặt đường rộng 40,5m Trục phụ Mục 14.1 | 9.870.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đường QLIB - Số nhà 74 Đoạn 1 Trục phụ Mục 18.1 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 17.1 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 16.4 | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Hết ngõ Ngõ số 700 Trục phụ Mục 6 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Toàn tuyến Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch Trục phụ Mục 8.2 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 14.5 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh Trục phụ Mục 8.1 | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu Trục phụ Mục 26 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | |Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ Đoạn 4 Mục 4 | 10.500.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) - Vào 100m Ngõ số 860 Trục phụ Mục 3 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c Đoạn 2 Trục phụ Mục 18.2 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm Ngõ số 605 Trục phụ Mục 11 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m Ngõ số 793 Trục phụ Mục 4 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 7. Rẽ đi Bến Tượng | Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Trục phụ Mục 7.1 | 3.640.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 15.2 | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 14.3 | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m Ngõ 847 Trục phụ Mục 1 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ Đoạn 1 Trục phụ Mục 22.1 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành Ngõ số 23 Trục phụ Mục 21 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Bám đường gom lên cầu Bến Tượng Trục phụ Mục 14.2 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m Ngõ số 10 Trục phụ Mục 24 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m Ngõ 586 Trục phụ Mục 12 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 Đoạn 3 Mục 3 | 12.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | |Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2 Từ ngã tư Tân Thành 2 Trục phụ Mục 4 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Quốc Lộ 1B - Vào 100m Đoạn 1 ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Mục 1 | 3.780.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyển Đường rộng 21m Trục phụ Mục 5.2 | 5.040.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Toàn tuyến Đường rộng 21m Trục phụ Mục 6.1 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Quốc lộ 1B (mới) - Vào 150m Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối Trục phụ | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Trục phụ Mục 3 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyến Đường rộng 48m Trục phụ Mục 5.1 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông 2,5m, Trục phụ Mục 2 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Cầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son Đoạn 1 Mục 1 | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ |Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ Trục phụ Mục 1 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 5.3 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Sau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm Đoạn 2 ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Mục 2 | 2.940.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 6.2 | 2.100.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Sau 300m - Gặp đường QL 1B Đoạn 2 Mục 2 | 3.360.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Giao với đường QL 17 - Vào 300m Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m Đoạn 3 Mục 11.3 | 5.460.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyển Đường rộng 23m Mục 9.1 | 2.520.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến |Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m) Mục 9.4 | 2.310.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1 Đoạn 2 Mục 11.2 | 5.040.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống - TDP Cậy (toàn Đoạn Từ cầu treo Mục 7 | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung Mục 5 | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Mục 9.2 | 2.310.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Đoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Mục 4 | 2.870.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | |Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang Đoạn 4 Mục 11.4 | 10.080.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Mục 9.3 | 2.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh Sơn) Mục 3 | 2.870.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang Mục 1 | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Huống Thượng - Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 11.1 | 6.720.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng) Mục 2 | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống Trung Mục 6 | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu Mục 8 | 1.960.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Giao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm Mục 3 | 1.890.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m Mục 5 | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Toàn tuyến |Các đường trong khu tái định cư số 1 Mục 4 | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao | 2.100.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh Mục 2 | 1.680.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 4 | 1.680.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | |Toàn tuyến Các đường trong khu tái định cư số 4 Mục 5 | 1.540.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.380.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ | 1.960.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.100.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng Bẩm | Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang - QL17 Đoạn 2 Mục 2 | 4.200.000 |
| Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng Bẩm | Quốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang Đoạn 1 Mục 1 | 5.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4 Mục 11 | 2.940.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥2,5m) Mục 4 | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi Mục 2 | 2.870.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang Mục 3 | 2.940.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi Mục 12 | 2.100.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi Mục 8 | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang Mục 10 | 3.570.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m Mục 6 | 2.030.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2 Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2 Mục 9 | 4.130.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | |Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ) Mục 5 | 4.760.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ) Mục 7 | 2.310.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn Mục 1 | 3.150.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi - Giao với đường QL1B Đoạn 3 Mục 1.3 | 3.780.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng Đoạn 3 Mục 2.3 | 4.620.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Đảo tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ Đoạn 1 Mục 2.1 | 5.880.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Mục 3.1 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | |Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) - Hết địa phận phường Linh Sơn Đoạn 5 Mục 2.6 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái Đoạn 2 Mục 2.2 | 5.040.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - |Cầu Linh Nham Đoạn 3 Mục 2.4 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Đảo tròn Chùa Hang - Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) Đoạn 1 Mục 1.1 | 5.880.000 |
| QUỐC LỘ 17 1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi | Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi Đoan 2 Mục 1.2 | 4.760.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyến Đường rộng 12m Mục 3.3 | 1.540.000 |
| QUỐC LỘ 17 3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Toàn tuyễn Đường rộng 15m Mục 3.2 | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 17 2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn | Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Đoạn 4 Mục 2.5 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 7m Trục phụ Mục 14.6 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) - Vào 100m Ngõ số 860 Trục phụ Mục 3 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | |Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ Đoạn 4 Mục 4 | 10.500.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu Trục phụ Mục 26 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh Trục phụ Mục 8.1 | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 14.5 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Toàn tuyến Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch Trục phụ Mục 8.2 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Hết ngõ Ngõ số 700 Trục phụ Mục 6 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 16.4 | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Trục phụ Mục 17.1 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đường QLIB - Số nhà 74 Đoạn 1 Trục phụ Mục 18.1 | 4.410.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Bám mặt đường rộng 40,5m Trục phụ Mục 14.1 | 9.870.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c Đoạn 2 Trục phụ Mục 18.2 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 7. Rẽ đi Bến Tượng | Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng Trục phụ Mục 7.2 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 17.2 | 6.720.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 18,5m Trục phụ Mục 16.3 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) Đoạn 2 Trục phụ Mục 22.2 | 2.380.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 14.4 | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 20,5m Trục phụ Mục 25.2 | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn Đoạn 5 Mục 5 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 30m Trục phụ Mục 25.1 | 10.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Vào 150m Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ Trục phụ Mục 9 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu - Vào 100m Trục phụ Mục 10 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Vào 100m Rẽ vào Đình |Đồng Tâm Trục phụ Mục 2 | 3.220.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 40,5 m Trục phụ Mục 16.1 | 11.130.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 16.2 | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m Trục phụ Mục 25.4 | 6.090.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu Trục phụ Mục 27 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - |Hết ngõ Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố Đồng Tâm Trục phụ Mục 5 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Các tuyến Đường rộng 15,5m Trục phụ Mục 25.3 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17 Đoạn 3 Trục phụ Mục 18.3 | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Toàn tuyến Đường rộng 18,5m Trục phụ Mục 15.1 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên Đoạn 1 Mục 1 | 11.760.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Trục phụ Mục 20 | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi) Ngõ số 15: Trục phụ Mục 23 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO Đoạn 2 Mục 2 | 10.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Quốc lộ 17 (269 cũ) |đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn |cạnh đảo tròn Chùa Hang Trục phụ Mục 19 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 Đoạn 3 Mục 3 | 12.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m Ngõ 586 Trục phụ Mục 12 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | |Đường QL1B - Vào 150m Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi Trục phụ Mục 13 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m Ngõ số 10 Trục phụ Mục 24 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Bám đường gom lên cầu Bến Tượng Trục phụ Mục 14.2 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành Ngõ số 23 Trục phụ Mục 21 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ Đoạn 1 Trục phụ Mục 22.1 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m Ngõ 847 Trục phụ Mục 1 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 14. |Các đường quy hoạch trong Khu | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m Trục phụ Mục 14.3 | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Trục phụ Mục 15.2 | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) 7. Rẽ đi Bến Tượng | Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Trục phụ Mục 7.1 | 3.640.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m Ngõ số 793 Trục phụ Mục 4 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm Ngõ số 605 Trục phụ Mục 11 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Quốc lộ 1B (mới) - Vào 150m Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối Trục phụ | 1.680.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyến Đường rộng 48m Trục phụ Mục 5.1 | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyển Đường rộng 21m Trục phụ Mục 5.2 | 5.040.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Sau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm Đoạn 2 ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Mục 2 | 2.940.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Cầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son Đoạn 1 Mục 1 | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Toàn tuyến Đường rộng 12m Trục phụ Mục 5.3 | 2.520.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Toàn tuyến |Đường rộng 12m Trục phụ Mục 6.2 | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ |Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ Trục phụ Mục 1 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD 6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Toàn tuyến Đường rộng 21m Trục phụ Mục 6.1 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | |Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2 Từ ngã tư Tân Thành 2 Trục phụ Mục 4 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Trục phụ Mục 3 | 2.310.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Quốc Lộ 1B - Vào 100m Đoạn 1 ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Mục 1 | 3.780.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông 2,5m, Trục phụ Mục 2 | 2.310.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Giao với đường QL 17 - Vào 300m Đoạn 1 Mục 1 | 4.200.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Sau 300m - Gặp đường QL 1B Đoạn 2 Mục 2 | 3.360.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống Trung Mục 6 | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến |Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m) Mục 9.4 | 2.310.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung Mục 5 | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | |Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang Đoạn 4 Mục 11.4 | 10.080.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh Sơn) Mục 3 | 2.870.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang Mục 1 | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Huống Thượng - Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa Đoạn 1 Mục 11.1 | 6.720.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống - TDP Cậy (toàn Đoạn Từ cầu treo Mục 7 | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Đoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Mục 4 | 2.870.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m Đoạn 3 Mục 11.3 | 5.460.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu Mục 8 | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyển Đường rộng 23m Mục 9.1 | 2.520.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng) Mục 2 | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1 Đoạn 2 Mục 11.2 | 5.040.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 15m Mục 9.3 | 2.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ 9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Toàn tuyến Đường rộng 19,5m Mục 9.2 | 2.310.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh Mục 2 | 1.680.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Toàn tuyến |Các đường trong khu tái định cư số 1 Mục 4 | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | |Toàn tuyến Các đường trong khu tái định cư số 4 Mục 5 | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m Mục 5 | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao | 2.100.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Mục 4 | 1.680.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Giao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm Mục 3 | 1.890.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ | 1.960.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.380.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.680.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.100.000 |
| Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng Bẩm | Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang - QL17 Đoạn 2 Mục 2 | 4.200.000 |
| Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng Bẩm | Quốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang Đoạn 1 Mục 1 | 5.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.