Bảng giá đất Phường Linh Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026
357 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Linh Sơn là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1B (CU), đoạn Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường đến Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | đường đi cầu treo cũ) Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m Ngõ số 793 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QL1B Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ phố Văn phố Văn Thánh | 5.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng Vào 200m Rẽ vào Tổ dân | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến - dân Thánh Đoạn còn lại đến hết quy hoạch | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Vào 100m Rẽ vào Đình |Đồng Tâm | 4.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Gốc Sấu Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm Ngõ số 605 | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - |Hết ngõ Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m Ngõ 847 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | |Đường QL1B - Vào 150m Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi |Các đường quy hoạch trong Khu | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn Đoạn 5 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Vào 150m khu Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m Ngõ 586 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | tròn Chùa Hang |Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ Đoạn 4 | 15.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO Đoạn 2 | 14.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn - Vào 100m | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Rẽ đi Bến Tượng | 5.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 Đoạn 3 | 18.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Hết ngõ Đồng Tâm Ngõ số 700 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện - Vào 100m Ngõ số 860 | 5.100.000 |
| Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên Đoạn 1 | 16.800.000 | |
| (HUD) | Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17 Đoạn 3 Từ Quốc lộ 1B cũ | 5.800.000 |
| (HUD) | nối với Quốc lộ |cạnh đảo tròn | 12.000.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Số nhà 74 niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) Đoạn 1 | 6.300.000 |
| (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Đường Thanh | 9.600.000 |
| (HUD) | Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c Đoạn 2 | 6.000.000 |
| (HUD) | Toàn tuyến nhà ở Đồng Bẩm Đường rộng 19,5m | 10.800.000 |
| (HUD) | Đường QLIB Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành Khu dân cư tập thể Lâm Sản Chùa Hang Ngõ số 23 Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | 4.400.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ | 10.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 15m Các đường quy hoạch trong Khu | 10.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) Đường rộng | 10.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng | 10.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m | 11.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Nguyên (1) Bám mặt đường rộng 40,5m | 14.100.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 15m |Các đường quy hoạch trong Khu | 10.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 15,5m Đường rộng 12m | 9.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 7m Các đường quy hoạch trong Khu | 7.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Bám đường gom lên cầu Bến | 7.800.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Tượng Đường rộng 22,5m | 11.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu Đường rộng 40,5 m | 15.900.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi) Ngõ số 15: | 4.400.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu | 4.400.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường rộng 15,5m | 9.000.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường rộng 20,5m | 11.400.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu | 3.600.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m Ngõ số 10 | 4.400.000 |
| (HUD) | Các tuyến Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO Đường rộng 30m | 14.400.000 |
| (HUD) | 8.700.000 | |
| (HUD) | Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) Đoạn 2 | 3.400.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ thể Lâm Sản Đoạn 1 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD Trục phụ | Quốc lộ 1B (mới) - Vào 150m Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m 2,5m, Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM | Quốc Lộ 1B - cư Đồng Bầm Vào 100m Đoạn 1 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ |Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM | Sau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm Đoạn 2 | 4.200.000 |
| Cầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son Đoạn 1 | 5.800.000 | |
| QUỐC LỘ 17 | |Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Khu tái định cư số 1 - Hết địa phận phường Linh Sơn Đoạn 5 Khu tái định cư số | 4.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi Đoan 2 | 6.800.000 |
| QUỐC LỘ 17 | xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) Toàn tuyến 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) Đường rộng 15,5m | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Thượng Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Đoạn 4 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái Đoạn 2 | 7.200.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi Đảo tròn Chùa Hang - Giao với đường QL1B Hết đất phường Linh Đoạn 3 Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua | 5.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng Đoạn 3 | 6.600.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đảo tròn Chùa Hang Đảo tròn Chùa Hang - Giao đường QL1B- Đường Núi Voi Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi Đoạn 1 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 | qua cầu Linh Nham Đảo tròn Chùa Hang - Sơn Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn Đoạn 1 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa - |Cầu Linh Nham Đoạn 3 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Giao với đường Huống Thượng - Chùa - QL17 Đoạn 2 Đoạn từ đảo tròn | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 21m | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến phố Nhị Hòa phường Linh Sơn Đường rộng 48m | 7.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 12m Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) Đường rộng 21m | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | |Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2 Đồng Bẩm cũ Từ ngã tư Tân Thành 2 Khu dân cư tổ dân | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Quốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang Đồng Bẩm Đoạn 1 | 7.500.000 |
| Toàn tuyến Quốc lộ 1B - QL17 |Đường rộng 12m Đường Nâng cấp |đường KDC | 3.000.000 | |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn | 3.300.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến hóa tổ 2,3 cũ) Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi | 3.600.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi | 3.000.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng | 3.600.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4 | 4.200.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | |Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang ≥2,5m) Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ) | 6.800.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn | 4.500.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang | 5.100.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2 Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2 | 5.900.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang | 4.200.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi | 4.100.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m | 2.900.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Toàn tuyễn Đường rộng 15m | 2.400.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 2.200.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG | Sau 300m - Gặp đường QL 1B Đoạn 2 | 4.800.000 |
| Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao | 3.000.000 | |
| Giao với đường QL 17 - Vào 300m 379 Đoạn 1 | 6.000.000 | |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Đoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Sơn) Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt | 4.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh | 4.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng) | 4.600.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống - TDP Cậy (toàn Trung Đoạn Từ cầu treo | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung Huống Trung Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung sỹ Huống Thượng Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang | 4.600.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Toàn tuyến 3,0m |Các đường trong khu tái định cư số | 2.200.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh | 2.400.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng 2,5m | 2.400.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Giao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm | 2.700.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m ≥ Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ | 2.200.000 |
| |Toàn tuyến Các đường trong khu tái định cư số | 2.200.000 | |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến 19,5m Đường rộng 15m | 3.000.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m Đoạn 3 | 7.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến Đường rộng | 3.300.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyển xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) Đường rộng 23m | 3.600.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1 Đoạn 2 | 7.200.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu Khu dân cư số 3, | 2.800.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến - Đường Huống |Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m) Đường Huống Thượng Chùa | 3.300.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Huống Thượng - Thượng - Chùa Hang (đường động lực) Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - |Hang (đường động lực) Đoạn 1 | 9.600.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 3.400.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ Đường nhựa, | 2.800.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ | 2.400.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ <3,5m Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 3.000.000 |
| |Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang Đoạn 4 Đường nhựa, | 14.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | |Đường QL1B - Vào 150m Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi |Các đường quy hoạch trong Khu | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | đường đi cầu treo cũ) Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m Ngõ số 793 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | tròn Chùa Hang |Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ Đoạn 4 | 10.500.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m Ngõ 847 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO Đoạn 2 | 10.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện - Vào 100m Ngõ số 860 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Hết ngõ Đồng Tâm Ngõ số 700 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 Đoạn 3 | 12.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến - dân Thánh Đoạn còn lại đến hết quy hoạch | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m Ngõ 586 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng Vào 200m Rẽ vào Tổ dân | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Vào 150m khu Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - |Hết ngõ Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Gốc Sấu Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm Ngõ số 605 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Vào 100m Rẽ vào Đình |Đồng Tâm | 3.220.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn Đoạn 5 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn - Vào 100m | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QL1B Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ phố Văn phố Văn Thánh | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Rẽ đi Bến Tượng | 3.640.000 |
| Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên Đoạn 1 | 11.760.000 | |
| (HUD) | nối với Quốc lộ |cạnh đảo tròn | 8.400.000 |
| (HUD) | Toàn tuyến nhà ở Đồng Bẩm Đường rộng 19,5m | 7.560.000 |
| (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Đường Thanh | 6.720.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ | 7.560.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Số nhà 74 niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) Đoạn 1 | 4.410.000 |
| (HUD) | Đường QLIB Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành Khu dân cư tập thể Lâm Sản Chùa Hang Ngõ số 23 Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | 3.080.000 |
| (HUD) | Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17 Đoạn 3 Từ Quốc lộ 1B cũ | 4.060.000 |
| (HUD) | Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c Đoạn 2 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 15m Các đường quy hoạch trong Khu | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 15m |Các đường quy hoạch trong Khu | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Tượng Đường rộng 22,5m | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) Đường rộng | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Nguyên (1) Bám mặt đường rộng 40,5m | 9.870.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Bám đường gom lên cầu Bến | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 7m Các đường quy hoạch trong Khu | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 15,5m Đường rộng 12m | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu Đường rộng 40,5 m | 11.130.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu | 3.080.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường rộng 20,5m | 7.980.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu | 2.520.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m Ngõ số 10 | 3.080.000 |
| (HUD) | Các tuyến Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO Đường rộng 30m | 10.080.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi) Ngõ số 15: | 3.080.000 |
| (HUD) | 6.090.000 | |
| (HUD) | Các tuyến Đường rộng 15,5m | 6.300.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ thể Lâm Sản Đoạn 1 | 3.500.000 |
| (HUD) | Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) Đoạn 2 | 2.380.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD Trục phụ | Quốc lộ 1B (mới) - Vào 150m Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ |Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m 2,5m, Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM | Quốc Lộ 1B - cư Đồng Bầm Vào 100m Đoạn 1 | 3.780.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM | Sau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm Đoạn 2 | 2.940.000 |
| Cầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son Đoạn 1 | 4.060.000 | |
| QUỐC LỘ 17 | Thượng Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Đoạn 4 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái Đoạn 2 | 5.040.000 |
| QUỐC LỘ 17 | qua cầu Linh Nham Đảo tròn Chùa Hang - Sơn Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn Đoạn 1 | 5.880.000 |
| QUỐC LỘ 17 | xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) Toàn tuyến 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) Đường rộng 15,5m | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng Đoạn 3 | 4.620.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi Đoan 2 | 4.760.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đảo tròn Chùa Hang Đảo tròn Chùa Hang - Giao đường QL1B- Đường Núi Voi Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi Đoạn 1 | 5.880.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi Đảo tròn Chùa Hang - Giao với đường QL1B Hết đất phường Linh Đoạn 3 Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua | 3.780.000 |
| QUỐC LỘ 17 | |Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Khu tái định cư số 1 - Hết địa phận phường Linh Sơn Đoạn 5 Khu tái định cư số | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa - |Cầu Linh Nham Đoạn 3 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | |Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2 Đồng Bẩm cũ Từ ngã tư Tân Thành 2 Khu dân cư tổ dân | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Quốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang Đồng Bẩm Đoạn 1 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 21m | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến phố Nhị Hòa phường Linh Sơn Đường rộng 48m | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) Đường rộng 21m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 12m Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Giao với đường Huống Thượng - Chùa - QL17 Đoạn 2 Đoạn từ đảo tròn | 4.200.000 |
| Toàn tuyến Quốc lộ 1B - QL17 |Đường rộng 12m Đường Nâng cấp |đường KDC | 2.100.000 | |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | |Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang ≥2,5m) Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ) | 4.760.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến hóa tổ 2,3 cũ) Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn | 3.150.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m | 2.030.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang | 3.570.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang | 2.940.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi | 2.870.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2 Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2 | 4.130.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn | 2.310.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4 | 2.940.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 1.540.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Toàn tuyễn Đường rộng 15m | 1.680.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG | Sau 300m - Gặp đường QL 1B Đoạn 2 | 3.360.000 |
| Giao với đường QL 17 - Vào 300m 379 Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao | 2.100.000 | |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung Huống Trung Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống - TDP Cậy (toàn Trung Đoạn Từ cầu treo | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Đoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Sơn) Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt | 2.870.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng) | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung sỹ Huống Thượng Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh | 2.870.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m ≥ Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh | 1.680.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng 2,5m | 1.680.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Toàn tuyến 3,0m |Các đường trong khu tái định cư số | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Giao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm | 1.890.000 |
| |Toàn tuyến Các đường trong khu tái định cư số | 1.540.000 | |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến - Đường Huống |Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m) Đường Huống Thượng Chùa | 2.310.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Huống Thượng - Thượng - Chùa Hang (đường động lực) Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - |Hang (đường động lực) Đoạn 1 | 6.720.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyển xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) Đường rộng 23m | 2.520.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến 19,5m Đường rộng 15m | 2.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến Đường rộng | 2.310.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m Đoạn 3 | 5.460.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu Khu dân cư số 3, | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1 Đoạn 2 | 5.040.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ | 1.680.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.380.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ <3,5m Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.100.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ Đường nhựa, | 1.960.000 |
| |Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang Đoạn 4 Đường nhựa, | 10.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - |Hết ngõ Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến - dân Thánh Đoạn còn lại đến hết quy hoạch | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn Đoạn 5 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Vào 100m Rẽ vào Đình |Đồng Tâm | 3.220.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn - Vào 100m | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m Ngõ 586 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Gốc Sấu Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm Ngõ số 605 | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông Rẽ đi Bến Tượng | 3.640.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | tròn Chùa Hang |Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ Đoạn 4 | 10.500.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng Vào 200m Rẽ vào Tổ dân | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 Đoạn 3 | 12.600.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | đường đi cầu treo cũ) Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m Ngõ số 793 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QL1B Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ phố Văn phố Văn Thánh | 4.060.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) | Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO Đoạn 2 | 10.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Hết ngõ Đồng Tâm Ngõ số 700 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | |Đường QL1B - Vào 150m Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi |Các đường quy hoạch trong Khu | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện - Vào 100m Ngõ số 860 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Đường QLIB - Vào 150m khu Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m Ngõ 847 | 3.570.000 |
| Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên Đoạn 1 | 11.760.000 | |
| (HUD) | Toàn tuyến nhà ở Đồng Bẩm Đường rộng 19,5m | 7.560.000 |
| (HUD) | Toàn tuyến Đường rộng 15,5m Đường Thanh | 6.720.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Số nhà 74 niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) Đoạn 1 | 4.410.000 |
| (HUD) | Đường QLIB Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành Khu dân cư tập thể Lâm Sản Chùa Hang Ngõ số 23 Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư | 3.080.000 |
| (HUD) | nối với Quốc lộ |cạnh đảo tròn | 8.400.000 |
| (HUD) | Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17 Đoạn 3 Từ Quốc lộ 1B cũ | 4.060.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Chùa Hang Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ | 7.560.000 |
| (HUD) | Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c Đoạn 2 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Bám đường gom lên cầu Bến | 5.460.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 15m Các đường quy hoạch trong Khu | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu Đường rộng 40,5 m | 11.130.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Tượng Đường rộng 22,5m | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) Đường rộng | 7.560.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 22,5m | 7.980.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Nguyên (1) Bám mặt đường rộng 40,5m | 9.870.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 18,5m Đường rộng 15m |Các đường quy hoạch trong Khu | 7.140.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến 15,5m Đường rộng 12m | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 1B (CU) Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 7m Các đường quy hoạch trong Khu | 5.460.000 |
| (HUD) | Các tuyến Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO Đường rộng 30m | 10.080.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi) Ngõ số 15: | 3.080.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường rộng 15,5m | 6.300.000 |
| (HUD) | 6.090.000 | |
| (HUD) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu | 2.520.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ thể Lâm Sản Đoạn 1 | 3.500.000 |
| (HUD) | Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m Ngõ số 10 | 3.080.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu | 3.080.000 |
| (HUD) | Các tuyến Đường rộng 20,5m | 7.980.000 |
| (HUD) | Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) Đoạn 2 | 2.380.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚD Trục phụ | Quốc lộ 1B (mới) - Vào 150m Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ |Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m 2,5m, Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Đường Đồng Bẩm - Vào 100m Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông | 2.310.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM | Sau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm Đoạn 2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM | Quốc Lộ 1B - cư Đồng Bầm Vào 100m Đoạn 1 | 3.780.000 |
| Cầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son Đoạn 1 | 4.060.000 | |
| QUỐC LỘ 17 | Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái Đoạn 2 | 5.040.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đảo tròn Chùa Hang Đảo tròn Chùa Hang - Giao đường QL1B- Đường Núi Voi Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi Đoạn 1 | 5.880.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng Đoạn 3 | 4.620.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Thượng Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Đoạn 4 | 3.570.000 |
| QUỐC LỘ 17 | |Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) Khu tái định cư số 1 - Hết địa phận phường Linh Sơn Đoạn 5 Khu tái định cư số | 3.080.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa - |Cầu Linh Nham Đoạn 3 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi Đoan 2 | 4.760.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi Đảo tròn Chùa Hang - Giao với đường QL1B Hết đất phường Linh Đoạn 3 Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua | 3.780.000 |
| QUỐC LỘ 17 | xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) Toàn tuyến 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) Đường rộng 15,5m | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 | qua cầu Linh Nham Đảo tròn Chùa Hang - Sơn Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn Đoạn 1 | 5.880.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) Đường rộng 21m | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Quốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang Đồng Bẩm Đoạn 1 | 5.250.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Giao với đường Huống Thượng - Chùa - QL17 Đoạn 2 Đoạn từ đảo tròn | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến Đường rộng 12m Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyến phố Nhị Hòa phường Linh Sơn Đường rộng 48m | 5.460.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | Toàn tuyển Đường rộng 21m | 5.040.000 |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM Trục phụ | |Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2 Đồng Bẩm cũ Từ ngã tư Tân Thành 2 Khu dân cư tổ dân | 2.310.000 |
| Toàn tuyến Quốc lộ 1B - QL17 |Đường rộng 12m Đường Nâng cấp |đường KDC | 2.100.000 | |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang | 3.570.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi | 2.870.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn | 2.310.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang | 2.940.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | |Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang ≥2,5m) Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ) | 4.760.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m | 2.030.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2 Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2 | 4.130.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Quốc lộ 17 - Vào 100m Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn | 3.150.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4 | 2.940.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Toàn tuyến hóa tổ 2,3 cũ) Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi | 2.520.000 |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON | Đường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi | 2.100.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Toàn tuyến Đường rộng 12m | 1.540.000 |
| QUỐC LỘ 17 | Toàn tuyễn Đường rộng 15m | 1.680.000 |
| TRỤC ĐƯỜNG | Sau 300m - Gặp đường QL 1B Đoạn 2 | 3.360.000 |
| Giao với đường QL 17 - Vào 300m 379 Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao | 2.100.000 | |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Đoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Sơn) Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt | 2.870.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng) | 3.220.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung Huống Trung Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh | 2.870.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung sỹ Huống Thượng Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống - TDP Cậy (toàn Trung Đoạn Từ cầu treo | 1.960.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m ≥ Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Toàn tuyến 3,0m |Các đường trong khu tái định cư số | 1.540.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Giao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm | 1.890.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Quốc lộ 17 - Vào 200m Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng 2,5m | 1.680.000 |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Ngã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh | 1.680.000 |
| |Toàn tuyến Các đường trong khu tái định cư số | 1.540.000 | |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến Đường rộng | 2.310.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến 19,5m Đường rộng 15m | 2.100.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyến - Đường Huống |Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m) Đường Huống Thượng Chùa | 2.310.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Cổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu Khu dân cư số 3, | 1.960.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1 Đoạn 2 | 5.040.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Toàn tuyển xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) Đường rộng 23m | 2.520.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m Đoạn 3 | 5.460.000 |
| XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ | Chân cầu Huống Thượng - Thượng - Chùa Hang (đường động lực) Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - |Hang (đường động lực) Đoạn 1 | 6.720.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ <3,5m Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.100.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ | 1.680.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ Đường nhựa, | 1.960.000 |
| |CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ | 2.380.000 |
| |Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang Đoạn 4 Đường nhựa, | 10.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 105.000 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 117.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.