Bảng giá đất Phường Linh Sơn, Thái Nguyên từ 01/01/2026

360 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Linh Sơn là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1B (CU), đoạn Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang đến Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
108.000105.000102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ)
Mục 7
3.300.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2
Mục 9
5.900.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON|Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang
Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ)
Mục 5
6.800.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi
Mục 8
3.600.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn
Mục 1
4.500.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4
Mục 11
4.200.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONQuốc lộ 17 - Vào 100m
Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥2,5m)
Mục 4
3.600.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi
Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi
Mục 2
4.100.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang
Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang
Mục 3
4.200.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONQuốc lộ 17 - Vào 100m
Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m
Mục 6
2.900.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang
Mục 10
5.100.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi
Mục 12
3.000.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi
Đoan 2
Mục 1.2
6.800.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)
Đoạn 4
Mục 2.5
5.100.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyễn
Đường rộng 15m
Mục 3.2
2.400.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Đảo tròn Chùa Hang - Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)
Đoạn 1
Mục 1.1
8.400.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái
Đoạn 2
Mục 2.2
7.200.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi - Giao với đường QL1B
Đoạn 3
Mục 1.3
5.400.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Đảo tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ
Đoạn 1
Mục 2.1
8.400.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
|Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) - Hết địa phận phường Linh Sơn
Đoạn 5
Mục 2.6
4.400.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Mục 3.1
3.000.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng
Đoạn 3
Mục 2.3
6.600.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - |Cầu Linh Nham
Đoạn 3
Mục 2.4
6.000.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Mục 3.3
2.200.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Hết ngõ
Ngõ số 700
Trục phụ
Mục 6
5.100.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư
Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 22.1
5.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành
Ngõ số 23
Trục phụ
Mục 21
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Bám đường gom lên cầu Bến Tượng
Trục phụ
Mục 14.2
7.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m
Ngõ số 10
Trục phụ
Mục 24
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Các tuyến
Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu
Trục phụ
Mục 26
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh
Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh
Trục phụ
Mục 8.1
5.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 14.5
9.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh
Toàn tuyến
Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch
Trục phụ
Mục 8.2
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) - Vào 100m
Ngõ số 860
Trục phụ
Mục 3
5.100.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 16.4
10.200.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)
Toàn tuyến
Đường rộng 19,5m
Trục phụ
Mục 17.1
10.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Đường QLIB - Số nhà 74
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 18.1
6.300.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Bám mặt đường rộng 40,5m
Trục phụ
Mục 14.1
14.100.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 7m
Trục phụ
Mục 14.6
7.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
7. Rẽ đi Bến Tượng
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng
Trục phụ
Mục 7.2
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 17.2
9.600.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 16.3
10.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư
Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính)
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 22.2
3.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 14.4
10.200.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 20,5m
Trục phụ
Mục 25.2
11.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn
Đoạn 5
Mục 5
12.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 30m
Trục phụ
Mục 25.1
14.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Vào 150m
Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ
Trục phụ
Mục 9
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu - Vào 100m
Trục phụ
Mục 10
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Vào 100m
Rẽ vào Đình |Đồng Tâm
Trục phụ
Mục 2
4.600.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 40,5 m
Trục phụ
Mục 16.1
15.900.000
QUỐC LỘ 1B (CU)|Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ
Đoạn 4
Mục 4
15.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 16.2
11.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
Trục phụ
Mục 25.4
8.700.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Các tuyến
Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu
Trục phụ
Mục 27
3.600.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - |Hết ngõ
Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố Đồng Tâm
Trục phụ
Mục 5
5.100.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 25.3
9.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 18.3
5.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2)
Toàn tuyến
Đường rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 15.1
10.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
16.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Trục phụ
Mục 20
10.800.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi)
Ngõ số 15:
Trục phụ
Mục 23
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO
Đoạn 2
Mục 2
14.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Quốc lộ 17 (269 cũ) |đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn |cạnh đảo tròn Chùa Hang
Trục phụ
Mục 19
12.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đoạn 3
Mục 3
18.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m
Ngõ 586
Trục phụ
Mục 12
5.100.000
QUỐC LỘ 1B (CU)|Đường QL1B - Vào 150m
Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi
Trục phụ
Mục 13
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm
Ngõ số 605
Trục phụ
Mục 11
4.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 18.2
6.000.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m
Ngõ số 793
Trục phụ
Mục 4
5.100.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
7. Rẽ đi Bến Tượng
Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
Trục phụ
Mục 7.1
5.200.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 15.2
10.200.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 14.3
11.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m
Ngõ 847
Trục phụ
Mục 1
5.100.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ
|Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ
Trục phụ
Mục 1
4.000.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDSau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm
Đoạn 2
ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM
Mục 2
4.200.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)
Toàn tuyến
Đường rộng 21m
Trục phụ
Mục 6.1
6.000.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)
Toàn tuyến
|Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 6.2
3.000.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Vào 100m
Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường
Trục phụ
Mục 3
3.300.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyển
Đường rộng 21m
Trục phụ
Mục 5.2
7.200.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDCầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son
Đoạn 1
Mục 1
5.800.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD|Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2
Từ ngã tư Tân Thành 2
Trục phụ
Mục 4
3.300.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyến
Đường rộng 48m
Trục phụ
Mục 5.1
7.800.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Vào 100m
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông 2,5m,
Trục phụ
Mục 2
3.300.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 5.3
3.600.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDQuốc lộ 1B (mới) - Vào 150m
Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối
Trục phụ
2.400.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDQuốc Lộ 1B - Vào 100m
Đoạn 1
ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM
Mục 1
5.400.000
TRỤC ĐƯỜNG 379Giao với đường QL 17 - Vào 300m
Đoạn 1
Mục 1
6.000.000
TRỤC ĐƯỜNG 379Sau 300m - Gặp đường QL 1B
Đoạn 2
Mục 2
4.800.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨĐoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
Mục 4
4.100.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨNút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng)
Mục 2
4.600.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨGiao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1
Đoạn 2
Mục 11.2
7.200.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨChân cầu Huống Thượng - Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa
Đoạn 1
Mục 11.1
9.600.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
Đường rộng 19,5m
Mục 9.2
3.300.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang
Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang
Mục 1
4.600.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Mục 9.3
3.000.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨHết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh Sơn)
Mục 3
4.100.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyển
Đường rộng 23m
Mục 9.1
3.600.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung
Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống Trung
Mục 6
2.800.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
|Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m)
Mục 9.4
3.300.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu treo Huống - TDP Cậy (toàn
Đoạn Từ cầu treo
Mục 7
2.800.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung
Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung
Mục 5
2.800.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu
Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu
Mục 8
2.800.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ|Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang
Đoạn 4
Mục 11.4
14.400.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨChân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m
Đoạn 3
Mục 11.3
7.800.000
XÃ LINH SƠN CŨGiao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm
Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm
Mục 3
2.700.000
XÃ LINH SƠN CŨQuốc lộ 17 - Vào 200m
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m
Mục 5
2.200.000
XÃ LINH SƠN CŨ|Toàn tuyến
Các đường trong khu tái định cư số 4
Mục 5
2.200.000
XÃ LINH SƠN CŨNgã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh
Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao
3.000.000
XÃ LINH SƠN CŨQuốc lộ 17 - Vào 200m
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
Mục 4
2.400.000
XÃ LINH SƠN CŨNgã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh
Mục 2
2.400.000
XÃ LINH SƠN CŨToàn tuyến
|Các đường trong khu tái định cư số 1
Mục 4
2.200.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
3.000.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
2.400.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
3.400.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ
2.800.000
Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng BẩmQuốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
Đoạn 1
Mục 1
7.500.000
Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng BẩmGiao với đường Huống Thượng - Chùa Hang - QL17
Đoạn 2
Mục 2
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
39.00036.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi
Mục 8
2.520.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONQuốc lộ 17 - Vào 100m
Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m
Mục 6
2.030.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2
Mục 9
4.130.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi
Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi
Mục 2
2.870.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ)
Mục 7
2.310.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang
Mục 10
3.570.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON|Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang
Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ)
Mục 5
4.760.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn
Mục 1
3.150.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang
Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang
Mục 3
2.940.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi
Mục 12
2.100.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONQuốc lộ 17 - Vào 100m
Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥2,5m)
Mục 4
2.520.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4
Mục 11
2.940.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Mục 3.1
2.100.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Đảo tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ
Đoạn 1
Mục 2.1
5.880.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)
Đoạn 4
Mục 2.5
3.570.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái
Đoạn 2
Mục 2.2
5.040.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Đảo tròn Chùa Hang - Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)
Đoạn 1
Mục 1.1
5.880.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng
Đoạn 3
Mục 2.3
4.620.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi
Đoan 2
Mục 1.2
4.760.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - |Cầu Linh Nham
Đoạn 3
Mục 2.4
4.200.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyễn
Đường rộng 15m
Mục 3.2
1.680.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi - Giao với đường QL1B
Đoạn 3
Mục 1.3
3.780.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Mục 3.3
1.540.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
|Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) - Hết địa phận phường Linh Sơn
Đoạn 5
Mục 2.6
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)|Đường QL1B - Vào 150m
Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi
Trục phụ
Mục 13
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Quốc lộ 17 (269 cũ) |đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn |cạnh đảo tròn Chùa Hang
Trục phụ
Mục 19
8.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO
Đoạn 2
Mục 2
10.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi)
Ngõ số 15:
Trục phụ
Mục 23
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Trục phụ
Mục 20
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
11.760.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2)
Toàn tuyến
Đường rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 15.1
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 18.3
4.060.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 25.3
6.300.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - |Hết ngõ
Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố Đồng Tâm
Trục phụ
Mục 5
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Các tuyến
Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu
Trục phụ
Mục 27
2.520.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
Trục phụ
Mục 25.4
6.090.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 16.2
7.980.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 40,5 m
Trục phụ
Mục 16.1
11.130.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Vào 100m
Rẽ vào Đình |Đồng Tâm
Trục phụ
Mục 2
3.220.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu - Vào 100m
Trục phụ
Mục 10
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Vào 150m
Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ
Trục phụ
Mục 9
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 30m
Trục phụ
Mục 25.1
10.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn
Đoạn 5
Mục 5
8.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 20,5m
Trục phụ
Mục 25.2
7.980.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 14.4
7.140.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư
Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính)
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 22.2
2.380.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 16.3
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 17.2
6.720.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
7. Rẽ đi Bến Tượng
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng
Trục phụ
Mục 7.2
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 7m
Trục phụ
Mục 14.6
5.460.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Bám mặt đường rộng 40,5m
Trục phụ
Mục 14.1
9.870.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Đường QLIB - Số nhà 74
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 18.1
4.410.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)
Toàn tuyến
Đường rộng 19,5m
Trục phụ
Mục 17.1
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 16.4
7.140.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Hết ngõ
Ngõ số 700
Trục phụ
Mục 6
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh
Toàn tuyến
Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch
Trục phụ
Mục 8.2
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 14.5
6.300.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh
Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh
Trục phụ
Mục 8.1
4.060.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Các tuyến
Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu
Trục phụ
Mục 26
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)|Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ
Đoạn 4
Mục 4
10.500.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) - Vào 100m
Ngõ số 860
Trục phụ
Mục 3
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 18.2
4.200.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm
Ngõ số 605
Trục phụ
Mục 11
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m
Ngõ số 793
Trục phụ
Mục 4
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
7. Rẽ đi Bến Tượng
Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
Trục phụ
Mục 7.1
3.640.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 15.2
7.140.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 14.3
7.980.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m
Ngõ 847
Trục phụ
Mục 1
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư
Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 22.1
3.500.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành
Ngõ số 23
Trục phụ
Mục 21
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Bám đường gom lên cầu Bến Tượng
Trục phụ
Mục 14.2
5.460.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m
Ngõ số 10
Trục phụ
Mục 24
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m
Ngõ 586
Trục phụ
Mục 12
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đoạn 3
Mục 3
12.600.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD|Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2
Từ ngã tư Tân Thành 2
Trục phụ
Mục 4
2.310.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDQuốc Lộ 1B - Vào 100m
Đoạn 1
ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM
Mục 1
3.780.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyển
Đường rộng 21m
Trục phụ
Mục 5.2
5.040.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)
Toàn tuyến
Đường rộng 21m
Trục phụ
Mục 6.1
4.200.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDQuốc lộ 1B (mới) - Vào 150m
Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối
Trục phụ
1.680.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Vào 100m
Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường
Trục phụ
Mục 3
2.310.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyến
Đường rộng 48m
Trục phụ
Mục 5.1
5.460.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Vào 100m
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông 2,5m,
Trục phụ
Mục 2
2.310.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDCầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son
Đoạn 1
Mục 1
4.060.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ
|Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ
Trục phụ
Mục 1
2.800.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 5.3
2.520.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDSau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm
Đoạn 2
ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM
Mục 2
2.940.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)
Toàn tuyến
|Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 6.2
2.100.000
TRỤC ĐƯỜNG 379Sau 300m - Gặp đường QL 1B
Đoạn 2
Mục 2
3.360.000
TRỤC ĐƯỜNG 379Giao với đường QL 17 - Vào 300m
Đoạn 1
Mục 1
4.200.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨChân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m
Đoạn 3
Mục 11.3
5.460.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyển
Đường rộng 23m
Mục 9.1
2.520.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
|Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m)
Mục 9.4
2.310.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨGiao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1
Đoạn 2
Mục 11.2
5.040.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu treo Huống - TDP Cậy (toàn
Đoạn Từ cầu treo
Mục 7
1.960.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung
Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung
Mục 5
1.960.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
Đường rộng 19,5m
Mục 9.2
2.310.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨĐoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
Mục 4
2.870.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ|Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang
Đoạn 4
Mục 11.4
10.080.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Mục 9.3
2.100.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨHết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh Sơn)
Mục 3
2.870.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang
Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang
Mục 1
3.220.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨChân cầu Huống Thượng - Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa
Đoạn 1
Mục 11.1
6.720.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨNút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng)
Mục 2
3.220.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung
Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống Trung
Mục 6
1.960.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu
Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu
Mục 8
1.960.000
XÃ LINH SƠN CŨGiao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm
Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm
Mục 3
1.890.000
XÃ LINH SƠN CŨQuốc lộ 17 - Vào 200m
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m
Mục 5
1.540.000
XÃ LINH SƠN CŨToàn tuyến
|Các đường trong khu tái định cư số 1
Mục 4
1.540.000
XÃ LINH SƠN CŨNgã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh
Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao
2.100.000
XÃ LINH SƠN CŨNgã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh
Mục 2
1.680.000
XÃ LINH SƠN CŨQuốc lộ 17 - Vào 200m
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
Mục 4
1.680.000
XÃ LINH SƠN CŨ|Toàn tuyến
Các đường trong khu tái định cư số 4
Mục 5
1.540.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
2.380.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ
1.960.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
2.100.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
1.680.000
Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng BẩmGiao với đường Huống Thượng - Chùa Hang - QL17
Đoạn 2
Mục 2
4.200.000
Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng BẩmQuốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
Đoạn 1
Mục 1
5.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường quy hoạch trong khu dân cư tô 4
Mục 11
2.940.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONQuốc lộ 17 - Vào 100m
Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥2,5m)
Mục 4
2.520.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐảo tròn Núi Voi - Trạm xá Núi Voi
Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi
Mục 2
2.870.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐảo tròn Chùa Hang - Đường Huống Thượng - Chùa Hang
Ngõ rẽ từ đảo tròn |Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang
Mục 3
2.940.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐường từ Quốc lộ 17 - |Cổng Trường Tiểu học Núi Voi
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi
Mục 12
2.100.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi
Mục 8
2.520.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường đôi - công trình phục vụ lê hội Chùa Hang
Mục 10
3.570.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONQuốc lộ 17 - Vào 100m
Các tuyển đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đồ bê tông, có mặt |đường ≥ 2,5m
Mục 6
2.030.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONĐường Quốc lộ 1B cũ - Nhà văn hóa tổ 2
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2
Mục 9
4.130.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SON|Quốc lộ 17 - Cổng Chùa Hang
Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ)
Mục 5
4.760.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ)
Mục 7
2.310.000
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SONToàn tuyến
Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn
Mục 1
3.150.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi - Giao với đường QL1B
Đoạn 3
Mục 1.3
3.780.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Đường rẽ vào khu dân cư Áp Thái - Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng
Đoạn 3
Mục 2.3
4.620.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Đảo tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ giao với đường QLIB cũ
Đoạn 1
Mục 2.1
5.880.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Mục 3.1
2.100.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
|Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) - Hết địa phận phường Linh Sơn
Đoạn 5
Mục 2.6
3.080.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Ngõ rễ giao với đường QLIB cũ - Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái
Đoạn 2
Mục 2.2
5.040.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng - |Cầu Linh Nham
Đoạn 3
Mục 2.4
4.200.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Đảo tròn Chùa Hang - Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)
Đoạn 1
Mục 1.1
5.880.000
QUỐC LỘ 17
1. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B |- Đường Núi Voi
Giao ngõ số 1 - Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi
Đoan 2
Mục 1.2
4.760.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Mục 3.3
1.540.000
QUỐC LỘ 17
3. Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)
Toàn tuyễn
Đường rộng 15m
Mục 3.2
1.680.000
QUỐC LỘ 17
2. Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham |đết hết đất phường Linh Sơn
Cầu Linh Nham - Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)
Đoạn 4
Mục 2.5
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 7m
Trục phụ
Mục 14.6
5.460.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ vào Tổ dân phổ Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) - Vào 100m
Ngõ số 860
Trục phụ
Mục 3
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)|Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ |dân phố 7 - Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ
Đoạn 4
Mục 4
10.500.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Các tuyến
Đường nhựa, |đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥3,5m thuộc |đường Quốc lộ 1B cu
Trục phụ
Mục 26
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh
Đường QLIB - Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh
Trục phụ
Mục 8.1
4.060.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 14.5
6.300.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
8. Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh
Toàn tuyến
Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch
Trục phụ
Mục 8.2
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Hết ngõ
Ngõ số 700
Trục phụ
Mục 6
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 16.4
7.140.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)
Toàn tuyến
Đường rộng 19,5m
Trục phụ
Mục 17.1
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Đường QLIB - Số nhà 74
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 18.1
4.410.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Bám mặt đường rộng 40,5m
Trục phụ
Mục 14.1
9.870.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Số nhà 74 - Gặp ngõ 5c
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 18.2
4.200.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
7. Rẽ đi Bến Tượng
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông - Bến Tượng
Trục phụ
Mục 7.2
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
17. Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 17.2
6.720.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 16.3
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư
Cổng Trung tâm Dạy |nghề huyện Đồng Hỳ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính)
Đoạn 2
Trục phụ
Mục 22.2
2.380.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 14.4
7.140.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 20,5m
Trục phụ
Mục 25.2
7.980.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Hết đất Trường THPT Đồng Hỳ - Hết địa giới phường Linh Sơn
Đoạn 5
Mục 5
8.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 30m
Trục phụ
Mục 25.1
10.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Vào 150m
Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ
Trục phụ
Mục 9
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu - Vào 100m
Trục phụ
Mục 10
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Vào 100m
Rẽ vào Đình |Đồng Tâm
Trục phụ
Mục 2
3.220.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 40,5 m
Trục phụ
Mục 16.1
11.130.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
16. |Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên |bờ sông Cầu
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 16.2
7.980.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
Trục phụ
Mục 25.4
6.090.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Các tuyến
Đường nhựa, |đường bê tông có |mặt đường rộng từ <3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cu
Trục phụ
Mục 27
2.520.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - |Hết ngõ
Rẽ vào Nhà văn |hóa Tổ dân phố Đồng Tâm
Trục phụ
Mục 5
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
25. Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
Các tuyến
Đường rộng 15,5m
Trục phụ
Mục 25.3
6.300.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
18. Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)
Ngo 5c - Gặp Quốc lộ 17
Đoạn 3
Trục phụ
Mục 18.3
4.060.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2)
Toàn tuyến
Đường rộng 18,5m
Trục phụ
Mục 15.1
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Cầu Gia Bảy - Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
Đoạn 1
Mục 1
11.760.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Trục phụ
Mục 20
7.560.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối |diện Lò vôi)
Ngõ số 15:
Trục phụ
Mục 23
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên - Giáp đất Khu đô thị DANKO
Đoạn 2
Mục 2
10.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Quốc lộ 17 (269 cũ) |đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn |cạnh đảo tròn Chùa Hang
Trục phụ
Mục 19
8.400.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang - Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đoạn 3
Mục 3
12.600.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), - Vào 150m
Ngõ 586
Trục phụ
Mục 12
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)|Đường QL1B - Vào 150m
Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cu Ao Voi
Trục phụ
Mục 13
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m
Ngõ số 10
Trục phụ
Mục 24
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Bám đường gom lên cầu Bến Tượng
Trục phụ
Mục 14.2
5.460.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Đường QLIB - Ngã tư Tân Thành
Ngõ số 23
Trục phụ
Mục 21
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
22. Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ |đến khu dân cư
Đường QLIB - |Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỳ cũ
Đoạn 1
Trục phụ
Mục 22.1
3.500.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy - Vào 100m
Ngõ 847
Trục phụ
Mục 1
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
14. |Các đường quy hoạch trong Khu
Toàn tuyến
Đường rộng 22,5m
Trục phụ
Mục 14.3
7.980.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
15. Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Trục phụ
Mục 15.2
7.140.000
QUỐC LỘ 1B (CU)
7. Rẽ đi Bến Tượng
Đường QLIB - |Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
Trục phụ
Mục 7.1
3.640.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Rẽ đi cầu treo cũ - Vào 100m
Ngõ số 793
Trục phụ
Mục 4
3.570.000
QUỐC LỘ 1B (CU)Quốc lộ 1B - Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm
Ngõ số 605
Trục phụ
Mục 11
3.080.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDQuốc lộ 1B (mới) - Vào 150m
Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối
Trục phụ
1.680.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyến
Đường rộng 48m
Trục phụ
Mục 5.1
5.460.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyển
Đường rộng 21m
Trục phụ
Mục 5.2
5.040.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDSau 100m - Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm
Đoạn 2
ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM
Mục 2
2.940.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDCầu Cao Ngạn - |Hết đất phường Linh Son
Đoạn 1
Mục 1
4.060.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
5. Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn
Toàn tuyến
Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 5.3
2.520.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)
Toàn tuyến
|Đường rộng 12m
Trục phụ
Mục 6.2
2.100.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Giáp đất phường Chùa Hang cũ
|Rẽ theo hàng rào Trường Mâm non Đồng Bẩm cũ
Trục phụ
Mục 1
2.800.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD
6. Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)
Toàn tuyến
Đường rộng 21m
Trục phụ
Mục 6.1
4.200.000
QUỐC LỘ 1B (MỚD|Đường đồng bẩm - Nhà văn hóa tân thành 2
Từ ngã tư Tân Thành 2
Trục phụ
Mục 4
2.310.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Vào 100m
Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường
Trục phụ
Mục 3
2.310.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDQuốc Lộ 1B - Vào 100m
Đoạn 1
ĐƯỜNG ĐỒNG BẢM
Mục 1
3.780.000
QUỐC LỘ 1B (MỚDĐường Đồng Bẩm - Vào 100m
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông 2,5m,
Trục phụ
Mục 2
2.310.000
TRỤC ĐƯỜNG 379Giao với đường QL 17 - Vào 300m
Đoạn 1
Mục 1
4.200.000
TRỤC ĐƯỜNG 379Sau 300m - Gặp đường QL 1B
Đoạn 2
Mục 2
3.360.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCổng làng TDP Trám - TDP Huống Trung
Đoạn Từ cống làng TDP Trám đi TDP Huống Trung
Mục 6
1.960.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
|Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m)
Mục 9.4
2.310.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu phao xóm Huống Trung - Đội 18 TDP Huống Trung
Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung
Mục 5
1.960.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ|Cách đường tròn Chùa Hang 250m - Đảo tròn Chùa Hang
Đoạn 4
Mục 11.4
10.080.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨHết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng - Hết đất phường Linh Son
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết |đất phường Linh Sơn)
Mục 3
2.870.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu treo Huống Thượng - Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang
Cầu treo Huống Thượng đi giao |đường Huống Thượng - Chùa Hang
Mục 1
3.220.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨChân cầu Huống Thượng - Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa
Đoạn 1
Mục 11.1
6.720.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCầu treo Huống - TDP Cậy (toàn
Đoạn Từ cầu treo
Mục 7
1.960.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨĐoạn nút giao với |đường Huống Thượng - Chùa Hang - |Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
Mục 4
2.870.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨChân cầu Mo Linh 1 - Cách đường tròn Chùa Hang 250m
Đoạn 3
Mục 11.3
5.460.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨCổng TDP Bầu - Nhà văn hóa TDP Bầu
Đoạn Từ công TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Bầu
Mục 8
1.960.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyển
Đường rộng 23m
Mục 9.1
2.520.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨNút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) - Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng)
Mục 2
3.220.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨGiao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa - Chân cầu Mo Linh 1
Đoạn 2
Mục 11.2
5.040.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
Đường rộng 15m
Mục 9.3
2.100.000
XÃ HUÓNG THƯỢNG CŨ
9. Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
Toàn tuyến
Đường rộng 19,5m
Mục 9.2
2.310.000
XÃ LINH SƠN CŨNgã ba Hùng Vương - Giao đường Bến Oánh
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh
Mục 2
1.680.000
XÃ LINH SƠN CŨToàn tuyến
|Các đường trong khu tái định cư số 1
Mục 4
1.540.000
XÃ LINH SƠN CŨ|Toàn tuyến
Các đường trong khu tái định cư số 4
Mục 5
1.540.000
XÃ LINH SƠN CŨQuốc lộ 17 - Vào 200m
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m
Mục 5
1.540.000
XÃ LINH SƠN CŨNgã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm - |Cầu treo Bến Oánh
Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao
2.100.000
XÃ LINH SƠN CŨQuốc lộ 17 - Vào 200m
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
Mục 4
1.680.000
XÃ LINH SƠN CŨGiao đường Bến Oánh - Cầu phao Ngọc Lâm
Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm
Mục 3
1.890.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ
1.960.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường |Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
2.380.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
1.680.000
|CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác tuyến
Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
2.100.000
Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng BẩmGiao với đường Huống Thượng - Chùa Hang - QL17
Đoạn 2
Mục 2
4.200.000
Đường Nâng cấp |đường KDC Đồng BẩmQuốc lộ 1B - Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
Đoạn 1
Mục 1
5.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
108.000105.000102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
120.000117.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.