Bảng giá đất Hà Tĩnh áp dụng từ 01/01/2026

Bảng giá đất Hà Tĩnh do Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 10/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Ngày thông qua10/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh Hà Tĩnh

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Hà Tĩnh

69 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Bắc Hồng Lĩnh386 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Hoành Sơn344 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Phường Hà Huy Tập473 dòng giá - đất ở tối đa 31.700.000 đ/m²Phường Hải Ninh300 dòng giá - đất ở tối đa 10.700.000 đ/m²Phường Nam Hồng Lĩnh452 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Sông Trí761 dòng giá - đất ở tối đa 40.500.000 đ/m²Phường Thành Sen1388 dòng giá - đất ở tối đa 73.800.000 đ/m²Phường Trần Phú525 dòng giá - đất ở tối đa 42.000.000 đ/m²Phường Vũng Áng278 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Can Lộc302 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Cẩm Bình1064 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Cẩm Duệ137 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Cẩm Hưng221 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Cẩm Lạc194 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Cẩm Trung177 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Cẩm Xuyên674 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Cổ Đạm296 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Gia Hanh257 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Hà Linh101 dòng giá - đất ở tối đa 2.300.000 đ/m²Xã Hương Bình155 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Hương Khê419 dòng giá - đất ở tối đa 14.100.000 đ/m²Xã Hương Phố113 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Hương Sơn1184 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Hương Xuân128 dòng giá - đất ở tối đa 1.750.000 đ/m²Xã Hương Đô149 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Hồng Lộc77 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Kim Hoa221 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Kỳ Anh359 dòng giá - đất ở tối đa 8.400.000 đ/m²Xã Kỳ Hoa248 dòng giá - đất ở tối đa 38.400.000 đ/m²Xã Kỳ Khang263 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Kỳ Lạc206 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Kỳ Thượng131 dòng giá - đất ở tối đa 2.100.000 đ/m²Xã Kỳ Văn221 dòng giá - đất ở tối đa 8.200.000 đ/m²Xã Kỳ Xuân209 dòng giá - đất ở tối đa 10.700.000 đ/m²Xã Lộc Hà365 dòng giá - đất ở tối đa 14.700.000 đ/m²Xã Mai Hoa140 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Mai Phụ372 dòng giá - đất ở tối đa 15.200.000 đ/m²Xã Nghi Xuân689 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Xã Phúc Trạch170 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²Xã Sơn Giang254 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Sơn Hồng101 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Sơn Kim 1140 dòng giá - đất ở tối đa 3.100.000 đ/m²Xã Sơn Kim 2104 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Sơn Tiến236 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Sơn Tây215 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Thiên Cầm312 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Thượng Đức122 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Thạch Hà476 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Xã Thạch Khê174 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Thạch Lạc200 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Thạch Xuân293 dòng giá - đất ở tối đa 11.200.000 đ/m²Xã Tiên Điền767 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Toàn Lưu194 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Trường Lưu191 dòng giá - đất ở tối đa 6.400.000 đ/m²Xã Tùng Lộc95 dòng giá - đất ở tối đa 11.500.000 đ/m²Xã Tứ Mỹ386 dòng giá - đất ở tối đa 6.400.000 đ/m²Xã Việt Xuyên224 dòng giá - đất ở tối đa 15.500.000 đ/m²Xã Vũ Quang260 dòng giá - đất ở tối đa 4.200.000 đ/m²Xã Xuân Lộc200 dòng giá - đất ở tối đa 7.300.000 đ/m²Xã Yên Hoà161 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Đan Hải302 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Đông Kinh221 dòng giá - đất ở tối đa 16.800.000 đ/m²Xã Đồng Lộc221 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Đồng Tiến227 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Đức Minh314 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Đức Quang377 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Đức Thịnh338 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Đức Thọ614 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Đức Đồng212 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
Xã Lộc Hà
CCN An Thịnh
110.000
Xã Cẩm Bình
CCN Bắc Cẩm Xuyên
600.000
Xã Cẩm Bình
CCN Bắc Cẩm Xuyên 2
200.000
Xã Thiên Cầm
CCN Cẩm Nhượng
200.000
Phường Nam Hồng Lĩnh
CCN Cổng Khánh 1
260.000
Phường Nam Hồng Lĩnh
CCN Cổng Khánh 2
260.000
Phường Nam Hồng Lĩnh
CCN Cổng Khánh 3
260.000
Xã Hương Phố
CCN Gia Phố
110.000
Phường Sông Trí
CCN Hưng Trí
200.000
Xã Hương Khê
CCN Hương Long
70.000
Xã Phúc Trạch
CCN Hương Phúc
70.000
Xã Hồng Lộc
CCN Hồng Tân
110.000
Xã Sơn Tiến
CCN Khe Cò
175.000
Xã Trường Lưu
CCN Kim Song Trường
150.000
Phường Sông Trí
CCN Kỳ Hưng
200.000
Xã Kỳ Khang
CCN Kỳ Khang
150.000
Phường Hải Ninh
CCN Kỳ Ninh
200.000
Xã Kỳ Xuân
CCN Kỳ Phong
150.000
Xã Kỳ Hoa
CCN Kỳ Tân
150.000
Xã Kỳ Lạc
CCN Lâm Hợp
70.000
Xã Đức Thịnh
CCN Lạc Thiện
200.000
Xã Cẩm Lạc, xã Cẩm Trung
CCN Nam Cẩm Xuyên
150.000
Phường Nam Hồng Lĩnh
CCN Nam Hồng
600.000
Xã Việt Xuyên
CCN Phù Việt
400.000
Xã Hương Bình
CCN Phúc Đồng
110.000
Xã Sơn Giang
CCN Quang Diệm
70.000
Xã Sơn Tiến
CCN Sơn Lễ
70.000
Xã Kim Hoa
CCN Sơn Trường
70.000
Xã Đức Thịnh
CCN Thái Yên (mở rộng)
215.000
Xã Đức Thịnh
CCN Thái Yên (đã cho thuê trả tiền một lần)
215.000
Xã Lộc Hà
CCN Thạch Bằng
200.000
Xã Thạch Khê
CCN Thạch Khê
200.000
Xã Lộc Hà
CCN Thạch Kim
750.000
Phường Trần Phú
CCN Thạch Đồng
750.000
Phường Bắc Hồng Lĩnh
CCN Trung Lương
600.000
Phường Bắc Hồng Lĩnh
CCN Trung Lương (phần mở rộng, chưa có hạ tầng)
260.000
Xã Đức Minh
CCN Trường Sơn
290.000
Phường Hà Huy Tập
CCN Tân Lâm Hương
200.000
Xã Nghi Xuân
CCN Xuân Lĩnh
250.000
Xã Tiên Điền
CCN Xuân Mỹ
150.000
Xã Đan Hải
CCN Xuân Phổ
150.000
Xã Gia Hanh
CCN Yên Huy (đã cho thuê trả tiền một lần)
96.000
Xã Can Lộc
CCN huyện Can Lộc
200.000
Xã Vũ Quang
CCN huyện Vũ Quang
70.000
Xã Đức Thọ
CCN huyện Đức Thọ (trừ phần diện tích đã cho thuê trả tiền một lần)
250.000
Xã Đức Thọ
CCN huyện Đức Thọ 2
250.000
Xã Kỳ Anh, xã Kỳ Khang
CCN Đồng Khang
150.000
Phường Vũng Áng
Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (KCN trung tâm Lô CN4, CN5,...)
200.000
Phường Bắc Hồng Lĩnh
KCN Bắc Hồng Lĩnh
250.000
Xã Đông Kinh, xã Việt Xuyên
KCN Bắc Thạch Hà
200.000
Xã Nghi Xuân
KCN Gia Lách
350.000
Xã Nghi Xuân
KCN Gia Lách (mở rộng)
200.000
Phường Hoành Sơn
KCN Hoành Sơn
200.000
Xã Sơn Tây
KCN Hà Tân
110.000
Xã Can Lộc
KCN Hạ Vàng
200.000
Phường Vũng Áng, phường Hoành Sơn
KCN Phú Vinh (đã cho thuê trả tiền 1 lần)
158.000
Phường Vũng Áng
KCN Vũng Áng 1
1.000.000
Phường Hà Huy Tập, xã Thạch Xuân, xã Toàn Lưu
KCN phía Tây thành phố Hà Tĩnh
250.000
Phường Sông Trí, phường Hoành Sơn, phường Vũng Áng
KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A
200.000
Xã Sơn Kim 1
KCN Đại Kim
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.

Bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 - Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND và tình trạng hiệu lực - taichinh.com