Bảng giá đất Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
244 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Khang là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) | 7.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn) | 6.600.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | 7.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) | 8.000.000 |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | 1.500.000 | |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) | 2.200.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) | 6.200.000 | |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) | 3.100.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) | 1.500.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) | 3.800.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m | 2.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m | 6.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m | 8.200.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) | 1.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) | 1.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) | 1.100.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự | 2.800.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) | 3.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) | 3.100.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) | 3.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3 | 2.500.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) | 1.400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) | 1.400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) | 1.400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) | 1.400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Kỳ Khang) | 2.100.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) | 1.400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh | 1.200.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp | 1.300.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) | 1.400.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng | 3.500.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải | 5.000.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Trung Giang) | 4.600.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Hải cũ) | 4.500.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) | 3.600.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) | 5.500.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) | 2.500.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) | 2.500.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) | 1.500.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) | 2.500.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | 1.300.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Trường Thanh) | 2.100.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu | 3.000.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ | 2.900.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) | 1.100.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | 1.400.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) | 2.100.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) | 2.600.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây | 1.900.000 |
| Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | 4.500.000 | |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường < 3 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường < 3 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường > 8 m | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m | 500.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Các lô đất bám đường 7m | 3.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân | 3.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) | 3.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh | 4.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) | 5.000.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3 | 1.100.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) | 3.500.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú | 1.400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển | 3.500.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 | 1.500.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải | Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) | 1.500.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải | Ninh | 3.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m | 540.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) | 2.160.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | 2.100.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn) | 1.980.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu | 3.250.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) | 2.400.000 |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | 550.000 | |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) | 660.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) | 1.860.000 | |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) | 500.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m | 1.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) | 1.140.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) | 1.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) | 930.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m | 3.250.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m | 4.100.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) | 500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) | 550.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) | 750.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự | 1.250.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3 | 1.000.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) | 1.250.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) | 1.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) | 1.050.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Kỳ Khang) | 750.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp | 400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) | 420.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) | 420.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) | 420.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) | 420.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) | 420.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) | 420.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh | 400.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Trung Giang) | 1.380.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng | 1.050.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải | 1.500.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) | 1.080.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) | 750.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) | 750.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Hải cũ) | 1.350.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) | 1.650.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | 390.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Trường Thanh) | 630.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) | 1.250.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) | 450.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) | 780.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ | 870.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây | 570.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu | 900.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) | 630.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) | 330.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | 420.000 |
| Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | 1.350.000 | |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường < 3 m | 180.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m | 350.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường < 3 m | 175.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 225.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 385.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 270.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường > 8 m | 495.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) | 1.750.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) | 1.500.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh | 2.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Các lô đất bám đường 7m | 1.500.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân | 1.500.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển | 1.250.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) | 1.250.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 | 600.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3 | 400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú | 550.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải | Ninh | 900.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải | Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m | 162.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 216.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn) | 2.640.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) | 2.880.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) | 3.200.000 |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | 660.000 | |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) | 880.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) | 2.480.000 | |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) | 1.240.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) | 600.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) | 1.520.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) | 1.280.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m | 4.920.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m | 3.900.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) | 660.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) | 600.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) | 900.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3 | 1.200.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) | 1.400.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) | 1.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự | 1.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) | 1.800.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Kỳ Khang) | 900.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) | 560.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh | 480.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) | 560.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) | 560.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) | 560.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) | 560.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp | 520.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) | 560.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng | 1.400.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Trung Giang) | 1.840.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn | Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải | 2.000.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) | 1.000.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Hải cũ) | 1.800.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) | 2.200.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) | 1.440.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ | Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) | 1.000.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | 520.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) | 1.500.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) | 600.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn | Trường Thanh) | 840.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) | 1.040.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ | 1.160.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây | 760.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu | 1.200.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) | 840.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) | 440.000 |
| Đường ĐH.90 | Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | 560.000 |
| Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | 1.800.000 | |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường < 3 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường < 3 m | 210.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 270.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 462.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường > 8 m | 594.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m | 200.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Các lô đất bám đường 7m | 1.800.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh | 2.400.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân | 1.800.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) | 1.800.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) | 2.100.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3 | 480.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển | 1.500.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú | 660.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) | 1.500.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 | 720.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải | Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) | 600.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải | Ninh | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m | 216.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.