Bảng giá đất Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
259 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Khang là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.45 | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.45 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.45 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.45 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.45 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.45 | 900.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.45 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.46 | 750.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.46 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.46 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.46 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.46 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.46 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.46 | 670.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.47 | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.47 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.47 | 500.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.47 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.47 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.47 | 900.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.47 | 720.000 |
| Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) | Mục 9.25 | 3.500.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) Mục 9.11 | 3.200.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) Mục 9.11 | 3.100.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) | Mục 9.9 | 5.500.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m | Mục 9.13 | 2.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) | Mục 9.10 | 2.500.000 |
| Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 9.12 | 3.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m Mục 9.15 | 6.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m Mục 9.15 | 8.200.000 |
| Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) | Mục 9.44 | 1.500.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân | Mục 9.40 | 3.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) | Mục 9.42 | 5.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) | Mục 9.41 | 3.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Các lô đất bám đường 7m Mục 9.39 | 3.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh Mục 9.39 | 4.000.000 |
| Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) | Mục 9.14 | 1.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) | Mục 9.22 | 2.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) Mục 9.22 | 1.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) Mục 9.22 | 1.100.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) | Mục 9.23 | 1.500.000 |
| Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển | Mục 9.35 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn) Mục 9.1 | 6.600.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) Mục 9.1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) Mục 9.1 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu Mục 9.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) Mục 9.1 | 7.200.000 |
| Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) | Mục 9.8 | 3.600.000 |
| Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh | Mục 9.33 | 1.200.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự Mục 9.24 | 2.800.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) Mục 9.24 | 3.100.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3 Mục 9.24 | 2.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) Mục 9.24 | 3.500.000 |
| Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) | Mục 9.4 | 2.200.000 |
| Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | Mục 9.17 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp | Mục 9.34 | 1.300.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 | Mục 9.38 | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) | Mục 9.31 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) | Mục 9.29 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) | Mục 9.30 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) | Mục 9.28 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) | Mục 9.27 | 1.400.000 |
| Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | Mục 9.21 | 1.300.000 |
| Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) | Mục 9.32 | 1.400.000 |
| Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) | Mục 9.8 | 2.500.000 |
| Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải | Mục 9.6 | 5.000.000 |
| Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) | Mục 9.35 | 3.500.000 |
| Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3 | Mục 9.37 | 1.100.000 |
| Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) | Mục 9.17 | 2.100.000 |
| Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) | Mục 9.18 | 1.100.000 |
| Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) | Mục 9.20 | 1.500.000 |
| Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng | Mục 9.6 | 3.500.000 |
| Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú | Mục 9.36 | 1.400.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang) | Mục 9.26 | 2.100.000 |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Mục 9.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) | Mục 9.6 | 4.600.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) | Mục 9.7 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) | Mục 9.2 | 6.200.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải Ninh | Mục 9.43 | 3.000.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Mục 9.19 | 2.100.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây Mục 9.16 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) Mục 9.16 | 2.600.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu Mục 9.16 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ Mục 9.16 | 2.900.000 |
| Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | Mục 9.5 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.45 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.45 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.45 | 180.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.45 | 250.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.45 | 216.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.45 | 162.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.45 | 270.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.46 | 225.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.46 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.46 | 175.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.46 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.46 | 120.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.46 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.46 | 175.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.47 | 495.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.47 | 150.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.47 | 250.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.47 | 385.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.47 | 270.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.47 | 135.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.47 | 216.000 |
| Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) | Mục 9.25 | 1.050.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) Mục 9.11 | 1.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) Mục 9.11 | 930.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) | Mục 9.9 | 1.650.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m | Mục 9.13 | 1.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) | Mục 9.10 | 750.000 |
| Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 9.12 | 1.140.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m Mục 9.15 | 4.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m Mục 9.15 | 3.250.000 |
| Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) | Mục 9.44 | 450.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân | Mục 9.40 | 1.500.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) | Mục 9.42 | 1.750.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) | Mục 9.41 | 1.500.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh Mục 9.39 | 2.000.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Các lô đất bám đường 7m Mục 9.39 | 1.500.000 |
| Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) | Mục 9.14 | 500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) | Mục 9.22 | 1.250.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) Mục 9.22 | 500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) Mục 9.22 | 550.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) | Mục 9.23 | 750.000 |
| Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển | Mục 9.35 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu Mục 9.1 | 3.250.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) Mục 9.1 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn) Mục 9.1 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) Mục 9.1 | 2.160.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) Mục 9.1 | 2.100.000 |
| Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) | Mục 9.8 | 1.080.000 |
| Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh | Mục 9.33 | 400.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) Mục 9.24 | 1.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) Mục 9.24 | 1.250.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3 Mục 9.24 | 1.000.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự Mục 9.24 | 1.250.000 |
| Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) | Mục 9.4 | 660.000 |
| Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | Mục 9.17 | 420.000 |
| Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp | Mục 9.34 | 400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 | Mục 9.38 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) | Mục 9.31 | 420.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) | Mục 9.29 | 420.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) | Mục 9.30 | 420.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) | Mục 9.28 | 420.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) | Mục 9.27 | 420.000 |
| Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | Mục 9.21 | 390.000 |
| Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) | Mục 9.32 | 420.000 |
| Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) | Mục 9.8 | 750.000 |
| Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải | Mục 9.6 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) | Mục 9.35 | 1.250.000 |
| Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3 | Mục 9.37 | 400.000 |
| Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) | Mục 9.17 | 630.000 |
| Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) | Mục 9.18 | 330.000 |
| Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) | Mục 9.20 | 450.000 |
| Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng | Mục 9.6 | 1.050.000 |
| Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú | Mục 9.36 | 550.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang) | Mục 9.26 | 750.000 |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Mục 9.3 | 550.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) | Mục 9.6 | 1.380.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) | Mục 9.7 | 1.350.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) | Mục 9.2 | 1.860.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải Ninh | Mục 9.43 | 900.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Mục 9.19 | 630.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) Mục 9.16 | 780.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ Mục 9.16 | 870.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu Mục 9.16 | 900.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây Mục 9.16 | 570.000 |
| Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | Mục 9.5 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.45 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.45 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.45 | 320.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.45 | 240.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.45 | 360.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.45 | 288.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.45 | 216.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.46 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.46 | 270.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.46 | 360.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.46 | 210.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.46 | 360.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.46 | 160.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.46 | 216.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.47 | 320.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.47 | 200.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường > 8 m Mục 9.47 | 594.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 9.47 | 462.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 9.47 | 180.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 9.47 | 288.000 |
| Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 9.47 | 360.000 |
| Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) | Mục 9.25 | 1.400.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) Mục 9.11 | 1.240.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) | Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) Mục 9.11 | 1.280.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) | Mục 9.9 | 2.200.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m | Mục 9.13 | 1.200.000 |
| Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) | Mục 9.10 | 1.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 9.12 | 1.520.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m Mục 9.15 | 4.920.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m Mục 9.15 | 3.900.000 |
| Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) | Mục 9.44 | 600.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân | Mục 9.40 | 1.800.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) | Mục 9.42 | 2.100.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) | Mục 9.41 | 1.800.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Các lô đất bám đường 7m Mục 9.39 | 1.800.000 |
| Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng | Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh Mục 9.39 | 2.400.000 |
| Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) | Mục 9.14 | 600.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) | Mục 9.22 | 1.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) Mục 9.22 | 600.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) | Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) Mục 9.22 | 660.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) | Mục 9.23 | 900.000 |
| Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển | Mục 9.35 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) Mục 9.1 | 2.880.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) Mục 9.1 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu Mục 9.1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) Mục 9.1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn) Mục 9.1 | 2.640.000 |
| Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) | Mục 9.8 | 1.440.000 |
| Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh | Mục 9.33 | 480.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự Mục 9.24 | 1.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) Mục 9.24 | 1.800.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) Mục 9.24 | 1.500.000 |
| Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang | Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3 Mục 9.24 | 1.200.000 |
| Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) | Mục 9.4 | 880.000 |
| Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | Mục 9.17 | 560.000 |
| Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp | Mục 9.34 | 520.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 | Mục 9.38 | 720.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) | Mục 9.31 | 560.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) | Mục 9.29 | 560.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) | Mục 9.30 | 560.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) | Mục 9.28 | 560.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) | Mục 9.27 | 560.000 |
| Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | Mục 9.21 | 520.000 |
| Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) | Mục 9.32 | 560.000 |
| Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) | Mục 9.8 | 1.000.000 |
| Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải | Mục 9.6 | 2.000.000 |
| Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) | Mục 9.35 | 1.500.000 |
| Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3 | Mục 9.37 | 480.000 |
| Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) | Mục 9.17 | 840.000 |
| Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) | Mục 9.18 | 440.000 |
| Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) | Mục 9.20 | 600.000 |
| Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng | Mục 9.6 | 1.400.000 |
| Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú | Mục 9.36 | 660.000 |
| Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang) | Mục 9.26 | 900.000 |
| Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Mục 9.3 | 660.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) | Mục 9.6 | 1.840.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) | Mục 9.7 | 1.800.000 |
| Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) | Mục 9.2 | 2.480.000 |
| Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải Ninh | Mục 9.43 | 1.200.000 |
| Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) | Mục 9.19 | 840.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) Mục 9.16 | 1.040.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu Mục 9.16 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ Mục 9.16 | 1.160.000 |
| Đường ĐH.90 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây Mục 9.16 | 760.000 |
| Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) | Mục 9.5 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.