Bảng giá đất Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
196 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lộc là 7.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH.31, Từ giáp xã Can Lộc đến cầu Văn Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 5.000.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Hà Linh đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao | 3.500.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.31 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đất xã Đồng Lộc đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc | 5.300.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc | 5.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Soong đến đường cao tốc | 5.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến đường ĐH.31 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 7.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ đường cao tốc đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương | 5.600.000 |
| Quốc lộ 15B cũ | 2.500.000 | |
| Quốc lộ 15B cũ | Tuyến đường 554 | 1.700.000 |
| Đường ĐH.31 | Từ giáp xã Can Lộc đến cầu Văn Thịnh | 7.300.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B | 4.200.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 3.000.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất thôn Văn Cử | 6.000.000 |
| Đường ĐH.31 | Từ cầu Văn Thịnh đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ | 5.100.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến ngã ba đi thôn Đồng Yên | 3.000.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến đường vào thôn Chi Lệ | 4.500.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn | 2.500.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn | 5.000.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc | 3.500.000 |
| Đường ĐH.37 | Đoạn từ đường ĐH.31 đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc | 4.100.000 |
| Đường ĐH.37 | Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc | 2.500.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến cầu Yên Xuân phía Bắc | 6.000.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Quốc lộ 15B | 3.500.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến đường cao tốc Bắc Nam | 6.000.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ tiếp giáp xã Gia Hanh đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m. | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. | 800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng< 3 m. | 600.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 800.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến đất ông Thống | 2.200.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường Thị Sơn cũ đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc | 2.500.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn | 2.100.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.38 đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại | 2.500.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên đến cống Ba Nái | 2.100.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.37 đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc | 3.000.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Đoạn 1: Từ đường ĐH.31 đến hết Chợ Cường | 3.000.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Trại Lê | 3.500.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ sân vận động Yên Lập đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập | 2.200.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Bình Yên | 2.800.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long đến giáp xã Đông Kinh | 2.100.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương đến đường ĐH.31 | 3.500.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến ngã ba Truông Kén | 2.500.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên | 2.500.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đường ĐH.38 | 2.100.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long | 2.200.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4) | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên | 1.700.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô) | 1.600.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh | 1.700.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | 3.100.000 | |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình | 4.200.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Đập Lả | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.31 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Hà Linh đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao | 1.100.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 1.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc | 1.650.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 2.100.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ đường cao tốc đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương | 1.900.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến đường ĐH.31 | 1.950.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Soong đến đường cao tốc | 1.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đất xã Đồng Lộc đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc | 1.590.000 |
| Quốc lộ 15B cũ | Tuyến đường 554 | 510.000 |
| Quốc lộ 15B cũ | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến ngã ba đi thôn Đồng Yên | 1.225.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn | 1.050.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn | 1.500.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 1.100.000 |
| Đường ĐH.31 | Từ giáp xã Can Lộc đến cầu Văn Thịnh | 2.190.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất thôn Văn Cử | 1.800.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B | 1.650.000 |
| Đường ĐH.31 | Từ cầu Văn Thịnh đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ | 1.530.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến đường vào thôn Chi Lệ | 1.350.000 |
| Đường ĐH.37 | Đoạn từ đường ĐH.31 đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc | 1.230.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc | 1.050.000 |
| Đường ĐH.37 | Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc | 750.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Quốc lộ 15B | 1.450.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến cầu Yên Xuân phía Bắc | 2.250.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến đường cao tốc Bắc Nam | 1.800.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ tiếp giáp xã Gia Hanh đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. | 240.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m. | 300.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 365.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng< 3 m. | 180.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên | 750.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ sân vận động Yên Lập đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập | 980.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn | 630.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đường ĐH.38 | 630.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.38 đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại | 750.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến ngã ba Truông Kén | 750.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường Thị Sơn cũ đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc | 750.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương đến đường ĐH.31 | 1.050.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Bình Yên | 840.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long đến giáp xã Đông Kinh | 630.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Trại Lê | 1.050.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | 750.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến đất ông Thống | 660.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên đến cống Ba Nái | 630.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.37 đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc | 900.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Đoạn 1: Từ đường ĐH.31 đến hết Chợ Cường | 900.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên | 450.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới | 450.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | 1.550.000 | |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4) | 750.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên | 550.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình | 750.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân | 450.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn | 450.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô) | 800.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam | 1.050.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh | 510.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên | 450.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Đập Lả | 750.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Hà Linh đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao | 1.400.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 2.000.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.31 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 2.800.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đất xã Đồng Lộc đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc | 2.120.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc | 2.200.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ đường cao tốc đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương | 2.280.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Soong đến đường cao tốc | 2.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến đường ĐH.31 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 15B cũ | Tuyến đường 554 | 680.000 |
| Quốc lộ 15B cũ | 1.440.000 | |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc | 1.320.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến đường vào thôn Chi Lệ | 1.800.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn | 1.260.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến ngã ba đi thôn Đồng Yên | 1.470.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất thôn Văn Cử | 2.400.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B | 1.980.000 |
| Đường ĐH.31 | Tiếp đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn | 2.000.000 |
| Đường ĐH.31 | Từ giáp xã Can Lộc đến cầu Văn Thịnh | 2.920.000 |
| Đường ĐH.31 | Từ cầu Văn Thịnh đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ | 2.040.000 |
| Đường ĐH.37 | Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc | 1.000.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc | 1.400.000 |
| Đường ĐH.37 | Đoạn từ đường ĐH.31 đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc | 1.640.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Quốc lộ 15B | 1.740.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ tiếp giáp xã Gia Hanh đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân | 2.400.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến cầu Yên Xuân phía Bắc | 2.700.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến đường cao tốc Bắc Nam | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. | 320.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m. | 400.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng< 3 m. | 240.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.37 đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc | 1.200.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên | 1.000.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường Thị Sơn cũ đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc | 1.000.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Đoạn 1: Từ đường ĐH.31 đến hết Chợ Cường | 1.200.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Trại Lê | 1.400.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | 1.000.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến ngã ba Truông Kén | 1.000.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương đến đường ĐH.31 | 1.400.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến đất ông Thống | 880.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Bình Yên | 1.120.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.38 đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại | 1.000.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long đến giáp xã Đông Kinh | 840.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn | 840.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đường ĐH.38 | 840.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ sân vận động Yên Lập đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập | 1.176.000 |
| Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam | Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên đến cống Ba Nái | 840.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên | 600.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân | 600.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn | 600.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô) | 960.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long | 1.320.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh | 680.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | 1.860.000 | |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên | 600.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới | 600.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình | 900.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên | 680.000 |
| Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long | Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4) | 900.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình | 1.680.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Đập Lả | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.