Bảng giá đất Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

340 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoành Sơn là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung, Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.73
1.400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.73
1.500.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.73
1.200.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.73
1.450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.73
1.000.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.73
1.300.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.75
1.050.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.75
1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.75
800.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.75
1.050.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.75
1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.75
600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.74
1.450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.74
1.400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.74
1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.74
1.000.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.74
1.450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.74
1.400.000
Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.57
2.100.000
Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư
Mục 6.56
1.500.000
Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn
Mục 6.60
1.800.000
Khu tái định cư TDP Minh Huệ
Mục 6.66
1.680.000
Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng
Mục 6.61
1.800.000
Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)
Mục 6.46
2.000.000
Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)
Mục 6.59
2.000.000
Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ
Mục 6.67
1.680.000
Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế
Mục 6.42
1.600.000
Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên)
Mục 6.64
2.800.000
Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên)
Mục 6.62
2.800.000
Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên)
Mục 6.63
2.800.000
Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến
Mục 6.68
1.200.000
Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn
Mục 6.43
1.160.000
Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ
Mục 6.65
1.200.000
Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B
Mục 6.54
1.500.000
Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương
Mục 6.53
1.600.000
Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên)
Mục 6.14
2.100.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ
Mục 6.34
1.400.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức
Mục 6.34
1.350.000
Đường Bùi Dương Lịch
Mục 6.17
2.800.000
Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị
Mục 6.33
2.600.000
Đường Dương Trí Trạch
Mục 6.27
2.800.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn
Mục 6.7
2.800.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B
Mục 6.7
2.500.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con)
Mục 6.12
9.800.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy
Mục 6.12
9.800.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu
Mục 6.12
8.000.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 6.41
1.350.000
Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A)
Mục 6.29
2.800.000
Đường Lê Hữu Tạo
Mục 6.19
2.800.000
Đường Lê Khôi
Mục 6.15
2.800.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.13
4.200.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 6.13
3.500.000
Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định
Mục 6.25
2.800.000
Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m
Mục 6.21
2.800.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du
Mục 6.1
7.500.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ
Mục 6.3
2.800.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);
Mục 6.3
2.400.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn
Mục 6.6
2.800.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)
Mục 6.6
2.100.000
Đường Nguyễn Biên
Mục 6.22
2.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 6.24
3.500.000
Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền
Mục 6.36
1.400.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích
Mục 6.16
2.800.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ
Mục 6.16
4.200.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên
Mục 6.16
1.820.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị
Mục 6.2
4.200.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B
Mục 6.2
3.600.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)
Mục 6.5
2.880.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách
Mục 6.5
1.920.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Mục 6.5
2.020.000
Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành
Mục 6.39
1.160.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà
Mục 6.4
2.450.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)
Mục 6.4
2.000.000
Đường Phan Huy Cận
Mục 6.30
2.240.000
Đường Phan Huy Ích
Mục 6.28
2.800.000
Đường Phan Huân
Mục 6.18
2.800.000
Đường Phan Kính
Mục 6.23
2.800.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng
Mục 6.11
9.800.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa
Mục 6.11
10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí
Mục 6.11
10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên
Mục 6.11
10.500.000
Đường Trương Quốc Dụng
Mục 6.31
2.800.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 6.9
1.800.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm
Mục 6.9
2.000.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam
Mục 6.9
2.450.000
Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng
Mục 6.37
2.100.000
Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ
Mục 6.71
1.350.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng
Mục 6.10
4.200.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn
Mục 6.32
4.200.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh
Mục 6.32
3.500.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang
Mục 6.32
2.800.000
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 6.44
1.750.000
Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến
Mục 6.69
1.350.000
Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành
Mục 6.72
1.350.000
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi
Mục 6.51
1.500.000
Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ
Mục 6.70
1.350.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi)
Mục 6.58
1.500.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam
Mục 6.45
1.400.000
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú
Mục 6.48
1.330.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam
Mục 6.52
1.750.000
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú
Mục 6.47
1.960.000
Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi)
Mục 6.50
2.100.000
Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)
Mục 6.49
2.450.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế
Mục 6.55
1.800.000
Đường Đinh Nho Hoàn
Mục 6.26
2.800.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh
Mục 6.35
2.100.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi
Mục 6.20
3.500.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.20
2.800.000
Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành
Mục 6.40
1.960.000
Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành
Mục 6.38
1.400.000
Đường Đội Cung:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn
Mục 6.8
2.450.000
Đường Đội Cung:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn
Mục 6.8
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.73
360.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.73
700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.73
700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.73
350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.73
700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.73
390.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.75
510.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.75
510.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.75
240.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.75
210.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.75
510.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.75
510.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.74
675.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.74
675.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.74
350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.74
675.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.74
350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.74
675.000
Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.57
650.000
Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư
Mục 6.56
650.000
Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn
Mục 6.60
700.000
Khu tái định cư TDP Minh Huệ
Mục 6.66
675.000
Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng
Mục 6.61
600.000
Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)
Mục 6.46
750.000
Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)
Mục 6.59
600.000
Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ
Mục 6.67
504.000
Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế
Mục 6.42
480.000
Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên)
Mục 6.64
840.000
Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên)
Mục 6.62
840.000
Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên)
Mục 6.63
840.000
Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến
Mục 6.68
490.000
Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn
Mục 6.43
490.000
Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ
Mục 6.65
545.000
Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B
Mục 6.54
700.000
Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương
Mục 6.53
800.000
Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên)
Mục 6.14
1.050.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức
Mục 6.34
675.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ
Mục 6.34
700.000
Đường Bùi Dương Lịch
Mục 6.17
840.000
Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị
Mục 6.33
1.065.000
Đường Dương Trí Trạch
Mục 6.27
840.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B
Mục 6.7
960.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn
Mục 6.7
1.200.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy
Mục 6.12
2.940.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu
Mục 6.12
2.400.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con)
Mục 6.12
2.940.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 6.41
510.000
Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A)
Mục 6.29
850.000
Đường Lê Hữu Tạo
Mục 6.19
840.000
Đường Lê Khôi
Mục 6.15
840.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.13
1.260.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 6.13
1.050.000
Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định
Mục 6.25
840.000
Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m
Mục 6.21
840.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du
Mục 6.1
3.005.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ
Mục 6.3
1.200.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);
Mục 6.3
1.050.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)
Mục 6.6
960.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn
Mục 6.6
1.235.000
Đường Nguyễn Biên
Mục 6.22
840.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 6.24
1.075.000
Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền
Mục 6.36
490.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích
Mục 6.16
840.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên
Mục 6.16
615.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ
Mục 6.16
1.260.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B
Mục 6.2
1.400.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị
Mục 6.2
1.500.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách
Mục 6.5
700.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Mục 6.5
735.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)
Mục 6.5
1.050.000
Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành
Mục 6.39
510.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà
Mục 6.4
1.110.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)
Mục 6.4
960.000
Đường Phan Huy Cận
Mục 6.30
750.000
Đường Phan Huy Ích
Mục 6.28
840.000
Đường Phan Huân
Mục 6.18
840.000
Đường Phan Kính
Mục 6.23
840.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng
Mục 6.11
2.940.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí
Mục 6.11
3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa
Mục 6.11
3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên
Mục 6.11
3.150.000
Đường Trương Quốc Dụng
Mục 6.31
840.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam
Mục 6.9
1.050.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 6.9
750.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm
Mục 6.9
750.000
Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng
Mục 6.37
630.000
Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ
Mục 6.71
510.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng
Mục 6.10
1.260.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh
Mục 6.32
1.300.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang
Mục 6.32
1.065.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn
Mục 6.32
1.580.000
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 6.44
700.000
Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến
Mục 6.69
510.000
Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành
Mục 6.72
510.000
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi
Mục 6.51
700.000
Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ
Mục 6.70
510.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi)
Mục 6.58
500.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam
Mục 6.45
700.000
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú
Mục 6.48
600.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam
Mục 6.52
700.000
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú
Mục 6.47
980.000
Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi)
Mục 6.50
1.050.000
Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)
Mục 6.49
1.225.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế
Mục 6.55
900.000
Đường Đinh Nho Hoàn
Mục 6.26
840.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh
Mục 6.35
630.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.20
840.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi
Mục 6.20
1.050.000
Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành
Mục 6.40
588.000
Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành
Mục 6.38
545.000
Đường Đội Cung:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn
Mục 6.8
1.155.000
Đường Đội Cung:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn
Mục 6.8
1.075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.73
480.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.73
840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.73
840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.73
840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.73
420.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.73
520.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.75
320.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.75
612.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.75
612.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.75
612.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.75
612.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.75
252.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.74
810.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.74
440.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.74
810.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 6.74
420.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 6.74
810.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 6.74
810.000
Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.57
840.000
Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư
Mục 6.56
780.000
Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn
Mục 6.60
840.000
Khu tái định cư TDP Minh Huệ
Mục 6.66
810.000
Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng
Mục 6.61
720.000
Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)
Mục 6.46
900.000
Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)
Mục 6.59
800.000
Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ
Mục 6.67
672.000
Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế
Mục 6.42
640.000
Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên)
Mục 6.64
1.120.000
Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên)
Mục 6.62
1.120.000
Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên)
Mục 6.63
1.120.000
Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến
Mục 6.68
588.000
Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn
Mục 6.43
588.000
Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ
Mục 6.65
654.000
Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B
Mục 6.54
840.000
Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương
Mục 6.53
960.000
Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên)
Mục 6.14
1.260.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ
Mục 6.34
840.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức
Mục 6.34
810.000
Đường Bùi Dương Lịch
Mục 6.17
1.120.000
Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị
Mục 6.33
1.278.000
Đường Dương Trí Trạch
Mục 6.27
1.120.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn
Mục 6.7
1.440.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B
Mục 6.7
1.152.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy
Mục 6.12
3.920.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con)
Mục 6.12
3.920.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu
Mục 6.12
3.200.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 6.41
612.000
Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A)
Mục 6.29
1.120.000
Đường Lê Hữu Tạo
Mục 6.19
1.120.000
Đường Lê Khôi
Mục 6.15
1.120.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 6.13
1.400.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.13
1.680.000
Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định
Mục 6.25
1.120.000
Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m
Mục 6.21
1.120.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du
Mục 6.1
3.606.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ
Mục 6.3
1.440.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);
Mục 6.3
1.260.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn
Mục 6.6
1.482.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)
Mục 6.6
1.152.000
Đường Nguyễn Biên
Mục 6.22
1.120.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 6.24
1.400.000
Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền
Mục 6.36
588.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích
Mục 6.16
1.120.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên
Mục 6.16
738.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ
Mục 6.16
1.680.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B
Mục 6.2
1.680.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị
Mục 6.2
1.800.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)
Mục 6.5
1.260.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách
Mục 6.5
840.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Mục 6.5
882.000
Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành
Mục 6.39
612.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)
Mục 6.4
1.152.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà
Mục 6.4
1.332.000
Đường Phan Huy Cận
Mục 6.30
900.000
Đường Phan Huy Ích
Mục 6.28
1.120.000
Đường Phan Huân
Mục 6.18
1.120.000
Đường Phan Kính
Mục 6.23
1.120.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa
Mục 6.11
4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng
Mục 6.11
3.920.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí
Mục 6.11
4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên
Mục 6.11
4.200.000
Đường Trương Quốc Dụng
Mục 6.31
1.120.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam
Mục 6.9
1.260.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm
Mục 6.9
900.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 6.9
900.000
Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng
Mục 6.37
840.000
Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ
Mục 6.71
612.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng
Mục 6.10
1.680.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang
Mục 6.32
1.278.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn
Mục 6.32
1.896.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh
Mục 6.32
1.560.000
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 6.44
840.000
Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến
Mục 6.69
612.000
Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành
Mục 6.72
612.000
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi
Mục 6.51
840.000
Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ
Mục 6.70
612.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi)
Mục 6.58
600.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam
Mục 6.45
840.000
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú
Mục 6.48
720.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam
Mục 6.52
840.000
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú
Mục 6.47
1.176.000
Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi)
Mục 6.50
1.260.000
Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)
Mục 6.49
1.470.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế
Mục 6.55
1.080.000
Đường Đinh Nho Hoàn
Mục 6.26
1.120.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh
Mục 6.35
840.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 6.20
1.120.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi
Mục 6.20
1.400.000
Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành
Mục 6.40
784.000
Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành
Mục 6.38
654.000
Đường Đội Cung:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn
Mục 6.8
1.386.000
Đường Đội Cung:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn
Mục 6.8
1.290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.