Bảng giá đất Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
340 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoành Sơn là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung, Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.73 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.73 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.73 | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.73 | 1.450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.73 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.73 | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.75 | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.75 | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.75 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.75 | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.75 | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.75 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.74 | 1.450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.74 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.74 | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.74 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.74 | 1.450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.74 | 1.400.000 |
| Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | Mục 6.57 | 2.100.000 |
| Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư | Mục 6.56 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn | Mục 6.60 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư TDP Minh Huệ | Mục 6.66 | 1.680.000 |
| Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng | Mục 6.61 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 6.46 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 6.59 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ | Mục 6.67 | 1.680.000 |
| Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế | Mục 6.42 | 1.600.000 |
| Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên) | Mục 6.64 | 2.800.000 |
| Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên) | Mục 6.62 | 2.800.000 |
| Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên) | Mục 6.63 | 2.800.000 |
| Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến | Mục 6.68 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn | Mục 6.43 | 1.160.000 |
| Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ | Mục 6.65 | 1.200.000 |
| Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B | Mục 6.54 | 1.500.000 |
| Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương | Mục 6.53 | 1.600.000 |
| Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên) | Mục 6.14 | 2.100.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ Mục 6.34 | 1.400.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức Mục 6.34 | 1.350.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch | Mục 6.17 | 2.800.000 |
| Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị | Mục 6.33 | 2.600.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Mục 6.27 | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn Mục 6.7 | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B Mục 6.7 | 2.500.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con) Mục 6.12 | 9.800.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy Mục 6.12 | 9.800.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu Mục 6.12 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 6.41 | 1.350.000 |
| Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A) | Mục 6.29 | 2.800.000 |
| Đường Lê Hữu Tạo | Mục 6.19 | 2.800.000 |
| Đường Lê Khôi | Mục 6.15 | 2.800.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ Mục 6.13 | 4.200.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B Mục 6.13 | 3.500.000 |
| Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định | Mục 6.25 | 2.800.000 |
| Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m | Mục 6.21 | 2.800.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du | Mục 6.1 | 7.500.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ Mục 6.3 | 2.800.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú); Mục 6.3 | 2.400.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn Mục 6.6 | 2.800.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi) Mục 6.6 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Mục 6.22 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 6.24 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền | Mục 6.36 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích Mục 6.16 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ Mục 6.16 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên Mục 6.16 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị Mục 6.2 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B Mục 6.2 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi) Mục 6.5 | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách Mục 6.5 | 1.920.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài Mục 6.5 | 2.020.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành | Mục 6.39 | 1.160.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà Mục 6.4 | 2.450.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú) Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Đường Phan Huy Cận | Mục 6.30 | 2.240.000 |
| Đường Phan Huy Ích | Mục 6.28 | 2.800.000 |
| Đường Phan Huân | Mục 6.18 | 2.800.000 |
| Đường Phan Kính | Mục 6.23 | 2.800.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng Mục 6.11 | 9.800.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa Mục 6.11 | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí Mục 6.11 | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên Mục 6.11 | 10.500.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Mục 6.31 | 2.800.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B Mục 6.9 | 1.800.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam Mục 6.9 | 2.450.000 |
| Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng | Mục 6.37 | 2.100.000 |
| Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ | Mục 6.71 | 1.350.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng | Mục 6.10 | 4.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn Mục 6.32 | 4.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh Mục 6.32 | 3.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang Mục 6.32 | 2.800.000 |
| Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 6.44 | 1.750.000 |
| Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến | Mục 6.69 | 1.350.000 |
| Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành | Mục 6.72 | 1.350.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi | Mục 6.51 | 1.500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ | Mục 6.70 | 1.350.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi) | Mục 6.58 | 1.500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | Mục 6.45 | 1.400.000 |
| Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú | Mục 6.48 | 1.330.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Mục 6.52 | 1.750.000 |
| Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú | Mục 6.47 | 1.960.000 |
| Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi) | Mục 6.50 | 2.100.000 |
| Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú) | Mục 6.49 | 2.450.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Mục 6.55 | 1.800.000 |
| Đường Đinh Nho Hoàn | Mục 6.26 | 2.800.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh | Mục 6.35 | 2.100.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi Mục 6.20 | 3.500.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 6.20 | 2.800.000 |
| Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành | Mục 6.40 | 1.960.000 |
| Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành | Mục 6.38 | 1.400.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn Mục 6.8 | 2.450.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn Mục 6.8 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.73 | 360.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.73 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.73 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.73 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.73 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.73 | 390.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.75 | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.75 | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.75 | 240.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.75 | 210.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.75 | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.75 | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.74 | 675.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.74 | 675.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.74 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.74 | 675.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.74 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.74 | 675.000 |
| Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | Mục 6.57 | 650.000 |
| Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư | Mục 6.56 | 650.000 |
| Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn | Mục 6.60 | 700.000 |
| Khu tái định cư TDP Minh Huệ | Mục 6.66 | 675.000 |
| Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng | Mục 6.61 | 600.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 6.46 | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 6.59 | 600.000 |
| Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ | Mục 6.67 | 504.000 |
| Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế | Mục 6.42 | 480.000 |
| Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên) | Mục 6.64 | 840.000 |
| Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên) | Mục 6.62 | 840.000 |
| Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên) | Mục 6.63 | 840.000 |
| Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến | Mục 6.68 | 490.000 |
| Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn | Mục 6.43 | 490.000 |
| Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ | Mục 6.65 | 545.000 |
| Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B | Mục 6.54 | 700.000 |
| Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương | Mục 6.53 | 800.000 |
| Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên) | Mục 6.14 | 1.050.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức Mục 6.34 | 675.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ Mục 6.34 | 700.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch | Mục 6.17 | 840.000 |
| Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị | Mục 6.33 | 1.065.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Mục 6.27 | 840.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B Mục 6.7 | 960.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy Mục 6.12 | 2.940.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu Mục 6.12 | 2.400.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con) Mục 6.12 | 2.940.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 6.41 | 510.000 |
| Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A) | Mục 6.29 | 850.000 |
| Đường Lê Hữu Tạo | Mục 6.19 | 840.000 |
| Đường Lê Khôi | Mục 6.15 | 840.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ Mục 6.13 | 1.260.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B Mục 6.13 | 1.050.000 |
| Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định | Mục 6.25 | 840.000 |
| Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m | Mục 6.21 | 840.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du | Mục 6.1 | 3.005.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú); Mục 6.3 | 1.050.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi) Mục 6.6 | 960.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn Mục 6.6 | 1.235.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Mục 6.22 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 6.24 | 1.075.000 |
| Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền | Mục 6.36 | 490.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích Mục 6.16 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên Mục 6.16 | 615.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ Mục 6.16 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B Mục 6.2 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách Mục 6.5 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài Mục 6.5 | 735.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi) Mục 6.5 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành | Mục 6.39 | 510.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà Mục 6.4 | 1.110.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú) Mục 6.4 | 960.000 |
| Đường Phan Huy Cận | Mục 6.30 | 750.000 |
| Đường Phan Huy Ích | Mục 6.28 | 840.000 |
| Đường Phan Huân | Mục 6.18 | 840.000 |
| Đường Phan Kính | Mục 6.23 | 840.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng Mục 6.11 | 2.940.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí Mục 6.11 | 3.150.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa Mục 6.11 | 3.150.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên Mục 6.11 | 3.150.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Mục 6.31 | 840.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam Mục 6.9 | 1.050.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B Mục 6.9 | 750.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm Mục 6.9 | 750.000 |
| Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng | Mục 6.37 | 630.000 |
| Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ | Mục 6.71 | 510.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng | Mục 6.10 | 1.260.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh Mục 6.32 | 1.300.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang Mục 6.32 | 1.065.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn Mục 6.32 | 1.580.000 |
| Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 6.44 | 700.000 |
| Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến | Mục 6.69 | 510.000 |
| Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành | Mục 6.72 | 510.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi | Mục 6.51 | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ | Mục 6.70 | 510.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi) | Mục 6.58 | 500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | Mục 6.45 | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú | Mục 6.48 | 600.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Mục 6.52 | 700.000 |
| Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú | Mục 6.47 | 980.000 |
| Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi) | Mục 6.50 | 1.050.000 |
| Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú) | Mục 6.49 | 1.225.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Mục 6.55 | 900.000 |
| Đường Đinh Nho Hoàn | Mục 6.26 | 840.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh | Mục 6.35 | 630.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 6.20 | 840.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi Mục 6.20 | 1.050.000 |
| Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành | Mục 6.40 | 588.000 |
| Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành | Mục 6.38 | 545.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn Mục 6.8 | 1.155.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn Mục 6.8 | 1.075.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.73 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.73 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.73 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.73 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.73 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.73 | 520.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.75 | 320.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.75 | 612.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.75 | 612.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.75 | 612.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.75 | 612.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.75 | 252.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.74 | 810.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 6.74 | 440.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.74 | 810.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 6.74 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 6.74 | 810.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 6.74 | 810.000 |
| Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | Mục 6.57 | 840.000 |
| Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư | Mục 6.56 | 780.000 |
| Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn | Mục 6.60 | 840.000 |
| Khu tái định cư TDP Minh Huệ | Mục 6.66 | 810.000 |
| Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng | Mục 6.61 | 720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 6.46 | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 6.59 | 800.000 |
| Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ | Mục 6.67 | 672.000 |
| Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế | Mục 6.42 | 640.000 |
| Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên) | Mục 6.64 | 1.120.000 |
| Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên) | Mục 6.62 | 1.120.000 |
| Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên) | Mục 6.63 | 1.120.000 |
| Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến | Mục 6.68 | 588.000 |
| Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn | Mục 6.43 | 588.000 |
| Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ | Mục 6.65 | 654.000 |
| Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B | Mục 6.54 | 840.000 |
| Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương | Mục 6.53 | 960.000 |
| Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên) | Mục 6.14 | 1.260.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ Mục 6.34 | 840.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức Mục 6.34 | 810.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch | Mục 6.17 | 1.120.000 |
| Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị | Mục 6.33 | 1.278.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Mục 6.27 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn Mục 6.7 | 1.440.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B Mục 6.7 | 1.152.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy Mục 6.12 | 3.920.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con) Mục 6.12 | 3.920.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu Mục 6.12 | 3.200.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 6.41 | 612.000 |
| Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A) | Mục 6.29 | 1.120.000 |
| Đường Lê Hữu Tạo | Mục 6.19 | 1.120.000 |
| Đường Lê Khôi | Mục 6.15 | 1.120.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B Mục 6.13 | 1.400.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ Mục 6.13 | 1.680.000 |
| Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định | Mục 6.25 | 1.120.000 |
| Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m | Mục 6.21 | 1.120.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du | Mục 6.1 | 3.606.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ Mục 6.3 | 1.440.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú); Mục 6.3 | 1.260.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn Mục 6.6 | 1.482.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi) Mục 6.6 | 1.152.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Mục 6.22 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 6.24 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền | Mục 6.36 | 588.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích Mục 6.16 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên Mục 6.16 | 738.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ Mục 6.16 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B Mục 6.2 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị Mục 6.2 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi) Mục 6.5 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách Mục 6.5 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài Mục 6.5 | 882.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành | Mục 6.39 | 612.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú) Mục 6.4 | 1.152.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà Mục 6.4 | 1.332.000 |
| Đường Phan Huy Cận | Mục 6.30 | 900.000 |
| Đường Phan Huy Ích | Mục 6.28 | 1.120.000 |
| Đường Phan Huân | Mục 6.18 | 1.120.000 |
| Đường Phan Kính | Mục 6.23 | 1.120.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa Mục 6.11 | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng Mục 6.11 | 3.920.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí Mục 6.11 | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên Mục 6.11 | 4.200.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Mục 6.31 | 1.120.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam Mục 6.9 | 1.260.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm Mục 6.9 | 900.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B Mục 6.9 | 900.000 |
| Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng | Mục 6.37 | 840.000 |
| Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ | Mục 6.71 | 612.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng | Mục 6.10 | 1.680.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang Mục 6.32 | 1.278.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn Mục 6.32 | 1.896.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh Mục 6.32 | 1.560.000 |
| Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 6.44 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến | Mục 6.69 | 612.000 |
| Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành | Mục 6.72 | 612.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi | Mục 6.51 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ | Mục 6.70 | 612.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi) | Mục 6.58 | 600.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | Mục 6.45 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú | Mục 6.48 | 720.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Mục 6.52 | 840.000 |
| Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú | Mục 6.47 | 1.176.000 |
| Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi) | Mục 6.50 | 1.260.000 |
| Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú) | Mục 6.49 | 1.470.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Mục 6.55 | 1.080.000 |
| Đường Đinh Nho Hoàn | Mục 6.26 | 1.120.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh | Mục 6.35 | 840.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 6.20 | 1.120.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi Mục 6.20 | 1.400.000 |
| Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành | Mục 6.40 | 784.000 |
| Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành | Mục 6.38 | 654.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn Mục 6.8 | 1.386.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn Mục 6.8 | 1.290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.