Bảng giá đất Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

322 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoành Sơn10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung, Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDPĐông Yên)2.100.000
Đường Bùi Dương Lịch2.800.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B2.500.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn2.800.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu8.000.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con)9.800.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy9.800.000
Đường Lê Khôi2.800.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B3.500.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ4.200.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường NguyễnDu7.500.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ2.800.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);2.400.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)2.100.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn2.800.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên1.820.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ4.200.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích2.800.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị4.200.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B3.600.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)2.880.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài2.020.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách1.920.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)2.000.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà2.450.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng9.800.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên10.500.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam2.450.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B1.800.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm2.000.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng4.200.000
Đường Đội Cung:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn2.450.000
Đường Đội Cung:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn2.800.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ1.400.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức1.350.000
Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáptỉnh Quảng Trị2.600.000
Đường Dương Trí Trạch2.800.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh QuanTừ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn1.160.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan1.350.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh QuanNgõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế1.600.000
Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ôngĐạo (Quốc lộ 1A)2.800.000
Đường Lê Hữu Tạo2.800.000
Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định2.800.000
Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m2.800.000
Đường Nguyễn Biên2.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm3.500.000
Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chịĐiền1.400.000
Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá DầmTDP Tân Thành1.160.000
Đường Phan Huy Cận2.240.000
Đường Phan Huy Ích2.800.000
Đường Phan Huân2.800.000
Đường Phan Kính2.800.000
Đường Trương Quốc Dụng2.800.000
Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng2.100.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn4.200.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang2.800.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh3.500.000
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng)giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ1.750.000
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi1.500.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành NamKhu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)2.000.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam1.400.000
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú1.330.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành NamTừ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B1.500.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành NamTừ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương1.600.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam1.750.000
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú1.960.000
Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi)2.100.000
Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)2.450.000
Đường Đinh Nho Hoàn2.800.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh2.100.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi3.500.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ2.800.000
Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP TânThành1.960.000
Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDPTân Thành1.400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Độ rộng đường < 3m1.200.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m1.400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m1.450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m1.500.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m1.050.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Độ rộng đường < 3m800.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m1.400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m1.450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Độ rộng đường < 3m1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m1.450.000
Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ1.350.000
Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến1.350.000
Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành1.350.000
Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ1.350.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ1.680.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên)2.800.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên)2.800.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ1.200.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến1.200.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPThắng Lợi)1.500.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Minh Huệ1.680.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn1.800.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng1.800.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)2.000.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên)2.800.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tếCác đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư1.500.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tếCác đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ2.100.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDPĐông Yên)1.050.000
Đường Bùi Dương Lịch840.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn1.200.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B960.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu2.400.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con)2.940.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy2.940.000
Đường Lê Khôi840.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ1.260.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B1.050.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường NguyễnDu3.005.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ1.200.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);1.050.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn1.235.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)960.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích840.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên615.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ1.260.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B1.400.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị1.500.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)1.050.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách700.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài735.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà1.110.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)960.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng2.940.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B750.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam1.050.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm750.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng1.260.000
Đường Đội Cung:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn1.155.000
Đường Đội Cung:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn1.075.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức675.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ700.000
Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáptỉnh Quảng Trị1.065.000
Đường Dương Trí Trạch840.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan510.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh QuanTừ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn490.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh QuanNgõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế480.000
Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ôngĐạo (Quốc lộ 1A)850.000
Đường Lê Hữu Tạo840.000
Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định840.000
Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m840.000
Đường Nguyễn Biên840.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.075.000
Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chịĐiền490.000
Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá DầmTDP Tân Thành510.000
Đường Phan Huy Cận750.000
Đường Phan Huy Ích840.000
Đường Phan Huân840.000
Đường Phan Kính840.000
Đường Trương Quốc Dụng840.000
Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng630.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang1.065.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn1.580.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh1.300.000
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng)giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ700.000
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi700.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành NamKhu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)750.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam700.000
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú600.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành NamTừ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B700.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành NamTừ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương800.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam700.000
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú980.000
Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi)1.050.000
Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)1.225.000
Đường Đinh Nho Hoàn840.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh630.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ840.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi1.050.000
Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP TânThành588.000
Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDPTân Thành545.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Độ rộng đường < 3m360.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m510.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Độ rộng đường < 3m240.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m510.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m510.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m675.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m675.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Độ rộng đường < 3m350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m675.000
Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ510.000
Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến510.000
Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành510.000
Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ510.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng600.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn700.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Minh Huệ675.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ504.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên)840.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ545.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên)840.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên)840.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)600.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPThắng Lợi)500.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến490.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế900.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tếCác đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ650.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tếCác đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDPĐông Yên)1.260.000
Đường Bùi Dương Lịch1.120.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn1.440.000
Đường Hoàng Ngọc PháchĐoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B1.152.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu3.200.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con)3.920.000
Đường Hoành Sơn:Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy3.920.000
Đường Lê Khôi1.120.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ1.680.000
Đường Lê Quảng Chí:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B1.400.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường NguyễnDu3.606.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);1.260.000
Đường Lê Văn Huân:Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ1.440.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn1.482.000
Đường Mai Thúc Loan:Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)1.152.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên738.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích1.120.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ1.680.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B1.680.000
Đường Nguyễn Du:Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị1.800.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách840.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)1.260.000
Đường Nguyễn Thiếp:Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài882.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)1.152.000
Đường Ngô Đức Kế:Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà1.332.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng3.920.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa4.200.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm900.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B900.000
Đường Trần Công Thưởng:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam1.260.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng1.680.000
Đường Đội Cung:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn1.290.000
Đường Đội Cung:Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn1.386.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức810.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ840.000
Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáptỉnh Quảng Trị1.278.000
Đường Dương Trí Trạch1.120.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh QuanTừ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn588.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh QuanNgõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế640.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan612.000
Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ôngĐạo (Quốc lộ 1A)1.120.000
Đường Lê Hữu Tạo1.120.000
Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định1.120.000
Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m1.120.000
Đường Nguyễn Biên1.120.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.400.000
Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chịĐiền588.000
Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá DầmTDP Tân Thành612.000
Đường Phan Huy Cận900.000
Đường Phan Huy Ích1.120.000
Đường Phan Huân1.120.000
Đường Phan Kính1.120.000
Đường Trương Quốc Dụng1.120.000
Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng840.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang1.278.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn1.896.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh1.560.000
Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng)giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ840.000
Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi840.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành NamKhu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)900.000
Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam840.000
Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú720.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành NamTừ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B840.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành NamTừ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương960.000
Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam840.000
Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú1.176.000
Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi)1.260.000
Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)1.470.000
Đường Đinh Nho Hoàn1.120.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh840.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ1.120.000
Đường Đặng Minh KhiêmĐoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi1.400.000
Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP TânThành784.000
Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDPTân Thành654.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:Độ rộng đường < 3m480.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m612.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m612.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Độ rộng đường < 3m320.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m612.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m810.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m810.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Độ rộng đường < 3m440.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m810.000
Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ612.000
Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến612.000
Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành612.000
Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ612.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)800.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên)1.120.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên)1.120.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Minh Huệ810.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ654.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến588.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng720.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn840.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPTừ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên)1.120.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPKhu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ672.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDPThắng Lợi)600.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tếCác đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư780.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế1.080.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tếCác đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.