Bảng giá đất Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
322 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoành Sơn là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung, Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP | Đông Yên) | 2.100.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch | 2.800.000 | |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn | 2.800.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu | 8.000.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con) | 9.800.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy | 9.800.000 |
| Đường Lê Khôi | 2.800.000 | |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B | 3.500.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ | 4.200.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn | Du | 7.500.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ | 2.800.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú); | 2.400.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi) | 2.100.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi) | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài | 2.020.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách | 1.920.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú) | 2.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà | 2.450.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng | 9.800.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên | 10.500.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam | 2.450.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B | 1.800.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm | 2.000.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng | 4.200.000 | |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn | 2.450.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn | 2.800.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ | 1.400.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức | 1.350.000 |
| Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp | tỉnh Quảng Trị | 2.600.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | 2.800.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn | 1.160.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | 1.350.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế | 1.600.000 |
| Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông | Đạo (Quốc lộ 1A) | 2.800.000 |
| Đường Lê Hữu Tạo | 2.800.000 | |
| Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định | 2.800.000 | |
| Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m | 2.800.000 | |
| Đường Nguyễn Biên | 2.800.000 | |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3.500.000 | |
| Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị | Điền | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm | TDP Tân Thành | 1.160.000 |
| Đường Phan Huy Cận | 2.240.000 | |
| Đường Phan Huy Ích | 2.800.000 | |
| Đường Phan Huân | 2.800.000 | |
| Đường Phan Kính | 2.800.000 | |
| Đường Trương Quốc Dụng | 2.800.000 | |
| Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng | 2.100.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn | 4.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang | 2.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh | 3.500.000 |
| Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) | giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ | 1.750.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi | 1.500.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | 2.000.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | 1.400.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú | 1.330.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B | 1.500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương | 1.600.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | 1.750.000 | |
| Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú | 1.960.000 | |
| Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi) | 2.100.000 | |
| Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú) | 2.450.000 | |
| Đường Đinh Nho Hoàn | 2.800.000 | |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh | 2.100.000 | |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi | 3.500.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ | 2.800.000 |
| Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân | Thành | 1.960.000 |
| Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP | Tân Thành | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Độ rộng đường < 3m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Độ rộng đường < 3m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 1.450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Độ rộng đường < 3m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.450.000 |
| Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ | 1.350.000 | |
| Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến | 1.350.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành | 1.350.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ | 1.350.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ | 1.680.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên) | 2.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên) | 2.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ | 1.200.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến | 1.200.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Thắng Lợi) | 1.500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Minh Huệ | 1.680.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn | 1.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng | 1.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | 2.000.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên) | 2.800.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư | 1.500.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | 2.100.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP | Đông Yên) | 1.050.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch | 840.000 | |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B | 960.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu | 2.400.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con) | 2.940.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy | 2.940.000 |
| Đường Lê Khôi | 840.000 | |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ | 1.260.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B | 1.050.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn | Du | 3.005.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ | 1.200.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú); | 1.050.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn | 1.235.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi) | 960.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích | 840.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên | 615.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi) | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách | 700.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài | 735.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà | 1.110.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú) | 960.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa | 3.150.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên | 3.150.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí | 3.150.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng | 2.940.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B | 750.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam | 1.050.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm | 750.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng | 1.260.000 | |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn | 1.155.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn | 1.075.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức | 675.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ | 700.000 |
| Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp | tỉnh Quảng Trị | 1.065.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | 840.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | 510.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn | 490.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế | 480.000 |
| Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông | Đạo (Quốc lộ 1A) | 850.000 |
| Đường Lê Hữu Tạo | 840.000 | |
| Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định | 840.000 | |
| Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m | 840.000 | |
| Đường Nguyễn Biên | 840.000 | |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.075.000 | |
| Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị | Điền | 490.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm | TDP Tân Thành | 510.000 |
| Đường Phan Huy Cận | 750.000 | |
| Đường Phan Huy Ích | 840.000 | |
| Đường Phan Huân | 840.000 | |
| Đường Phan Kính | 840.000 | |
| Đường Trương Quốc Dụng | 840.000 | |
| Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng | 630.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang | 1.065.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn | 1.580.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh | 1.300.000 |
| Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) | giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi | 700.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | 750.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | 700.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú | 600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương | 800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | 700.000 | |
| Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú | 980.000 | |
| Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi) | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú) | 1.225.000 | |
| Đường Đinh Nho Hoàn | 840.000 | |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh | 630.000 | |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ | 840.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi | 1.050.000 |
| Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân | Thành | 588.000 |
| Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP | Tân Thành | 545.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Độ rộng đường < 3m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Độ rộng đường < 3m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 675.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 675.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Độ rộng đường < 3m | 350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 675.000 |
| Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ | 510.000 | |
| Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến | 510.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành | 510.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ | 510.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng | 600.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Minh Huệ | 675.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ | 504.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên) | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ | 545.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên) | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên) | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | 600.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Thắng Lợi) | 500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến | 490.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | 900.000 | |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | 650.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP | Đông Yên) | 1.260.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch | 1.120.000 | |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn | 1.440.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B | 1.152.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu | 3.200.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con) | 3.920.000 |
| Đường Hoành Sơn: | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy | 3.920.000 |
| Đường Lê Khôi | 1.120.000 | |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ | 1.680.000 |
| Đường Lê Quảng Chí: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B | 1.400.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn | Du | 3.606.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú); | 1.260.000 |
| Đường Lê Văn Huân: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ | 1.440.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn | 1.482.000 |
| Đường Mai Thúc Loan: | Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi) | 1.152.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên | 738.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách | 840.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi) | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp: | Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài | 882.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú) | 1.152.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: | Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà | 1.332.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng | 3.920.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa | 4.200.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm | 900.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B | 900.000 |
| Đường Trần Công Thưởng: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam | 1.260.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng | 1.680.000 | |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn | 1.290.000 |
| Đường Đội Cung: | Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn | 1.386.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức | 810.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ | 840.000 |
| Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp | tỉnh Quảng Trị | 1.278.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | 1.120.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn | 588.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế | 640.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan | 612.000 | |
| Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông | Đạo (Quốc lộ 1A) | 1.120.000 |
| Đường Lê Hữu Tạo | 1.120.000 | |
| Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định | 1.120.000 | |
| Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m | 1.120.000 | |
| Đường Nguyễn Biên | 1.120.000 | |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị | Điền | 588.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm | TDP Tân Thành | 612.000 |
| Đường Phan Huy Cận | 900.000 | |
| Đường Phan Huy Ích | 1.120.000 | |
| Đường Phan Huân | 1.120.000 | |
| Đường Phan Kính | 1.120.000 | |
| Đường Trương Quốc Dụng | 1.120.000 | |
| Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng | 840.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang | 1.278.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn | 1.896.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh | 1.560.000 |
| Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) | giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi | 840.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | 900.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam | 840.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú | 720.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương | 960.000 |
| Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam | 840.000 | |
| Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú | 1.176.000 | |
| Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi) | 1.260.000 | |
| Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú) | 1.470.000 | |
| Đường Đinh Nho Hoàn | 1.120.000 | |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh | 840.000 | |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ | 1.120.000 |
| Đường Đặng Minh Khiêm | Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi | 1.400.000 |
| Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân | Thành | 784.000 |
| Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP | Tân Thành | 654.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn: | Độ rộng đường < 3m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 612.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 612.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Độ rộng đường < 3m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 612.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 810.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 810.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Độ rộng đường < 3m | 440.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 810.000 |
| Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ | 612.000 | |
| Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến | 612.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành | 612.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ | 612.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên) | 800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên) | 1.120.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên) | 1.120.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Minh Huệ | 810.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ | 654.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến | 588.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng | 720.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên) | 1.120.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ | 672.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP | Thắng Lợi) | 600.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư | 780.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | 1.080.000 | |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế | Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.