Bảng giá đất Xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Lộc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ | Mục 32.28 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | Mục 32.30 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | Mục 32.23 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành | Mục 32.32 | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương | Mục 32.34 | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân | Mục 32.35 | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ | Mục 32.29 | 5.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân | Mục 32.37 | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn | Mục 32.24 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình | Mục 32.26 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành | Mục 32.33 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân | Mục 32.25 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong | Mục 32.27 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim | Mục 32.36 | 2.200.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành | Mục 32.31 | 3.500.000 |
| Quốc Lộ 15A | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình Mục 32.1 | 4.200.000 |
| Quốc Lộ 15A | Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén Mục 32.1 | 6.300.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc Mục 32.1 | 5.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến ngã ba Truông Kén Mục 32.1 | 3.500.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.37 Mục 32.1 | 5.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B Mục 32.1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc Mục 32.2 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc Mục 32.2 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc Mục 32.2 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích Mục 32.2 | 7.700.000 |
| Tuyến khu vực chợ huyện cũ | Mục 32.10 | 7.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554 | Mục 32.19 | 1.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương | Mục 32.21 | 2.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35 | Mục 32.18 | 1.800.000 |
| Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | Mục 32.22 | 4.000.000 |
| Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao | Mục 32.8 | 2.800.000 |
| Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ | Mục 32.11 | 5.000.000 |
| Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu | Mục 32.15 | 2.500.000 |
| Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc | Mục 32.16 | 2.000.000 |
| Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích | Mục 32.12 | 3.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 | Mục 32.20 | 1.800.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37 | Mục 32.7 | 2.800.000 |
| Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B | Mục 32.14 | 2.500.000 |
| Tuyến đường 554 | Mục 32.17 | 1.200.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến đường ĐH.37 Mục 32.3 | 6.500.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh Mục 32.3 | 5.000.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ Mục 32.3 | 7.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Mục 32.13 | 4.000.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Mục 32.9 | 5.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 32.40.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.39.1 | 500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.38.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m Mục 32.40.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.38.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.39.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.38.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.40.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.39.1 | 600.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A Mục 32.4 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình) Mục 32.4 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến đường 554 Mục 32.4 | 2.800.000 |
| Đường ĐH.37 | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548 Mục 32.5 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đường 554 Mục 32.5 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc Mục 32.5 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đến Quốc lộ 15A Mục 32.5 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến Quốc lộ 15B Mục 32.6 | 2.800.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út Mục 32.6 | 3.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. Mục 32.38.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m Mục 32.40.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥5 m. Mục 32.38.2 | 1.100.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.39.2 | 550.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.39.2 | 700.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.40.2 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m. Mục 32.38.2 | 700.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.39.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 32.40.2 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ | Mục 32.28 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | Mục 32.23 | 1.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | Mục 32.30 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành | Mục 32.32 | 750.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương | Mục 32.34 | 900.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân | Mục 32.35 | 900.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ | Mục 32.29 | 1.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân | Mục 32.37 | 750.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn | Mục 32.24 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình | Mục 32.26 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành | Mục 32.33 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân | Mục 32.25 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong | Mục 32.27 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim | Mục 32.36 | 660.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành | Mục 32.31 | 1.050.000 |
| Quốc Lộ 15A | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình Mục 32.1 | 1.260.000 |
| Quốc Lộ 15A | Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén Mục 32.1 | 3.150.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B Mục 32.1 | 1.200.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc Mục 32.1 | 1.500.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.37 Mục 32.1 | 1.500.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến ngã ba Truông Kén Mục 32.1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc Mục 32.2 | 4.250.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích Mục 32.2 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc Mục 32.2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc Mục 32.2 | 1.500.000 |
| Tuyến khu vực chợ huyện cũ | Mục 32.10 | 2.250.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554 | Mục 32.19 | 450.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương | Mục 32.21 | 600.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35 | Mục 32.18 | 540.000 |
| Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | Mục 32.22 | 1.200.000 |
| Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao | Mục 32.8 | 840.000 |
| Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ | Mục 32.11 | 1.500.000 |
| Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu | Mục 32.15 | 750.000 |
| Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc | Mục 32.16 | 650.000 |
| Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích | Mục 32.12 | 900.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 | Mục 32.20 | 540.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37 | Mục 32.7 | 840.000 |
| Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B | Mục 32.14 | 750.000 |
| Tuyến đường 554 | Mục 32.17 | 360.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh Mục 32.3 | 1.600.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ Mục 32.3 | 3.000.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến đường ĐH.37 Mục 32.3 | 2.250.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Mục 32.13 | 1.200.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Mục 32.9 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 32.40.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.39.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.39.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.38.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.38.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.38.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.40.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m Mục 32.40.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.39.1 | 150.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A Mục 32.4 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến đường 554 Mục 32.4 | 840.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình) Mục 32.4 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đến Quốc lộ 15A Mục 32.5 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đường 554 Mục 32.5 | 750.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc Mục 32.5 | 450.000 |
| Đường ĐH.37 | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548 Mục 32.5 | 900.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến Quốc lộ 15B Mục 32.6 | 840.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út Mục 32.6 | 1.050.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.39.2 | 135.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. Mục 32.38.2 | 270.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.39.2 | 165.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥5 m. Mục 32.38.2 | 330.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.40.2 | 225.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m. Mục 32.38.2 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.39.2 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 32.40.2 | 165.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m Mục 32.40.2 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ | Mục 32.28 | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | Mục 32.23 | 1.800.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | Mục 32.30 | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành | Mục 32.32 | 1.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương | Mục 32.34 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân | Mục 32.35 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ | Mục 32.29 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân | Mục 32.37 | 1.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn | Mục 32.24 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình | Mục 32.26 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành | Mục 32.33 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân | Mục 32.25 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong | Mục 32.27 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim | Mục 32.36 | 880.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành | Mục 32.31 | 1.400.000 |
| Quốc Lộ 15A | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình Mục 32.1 | 1.680.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc Mục 32.1 | 2.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén Mục 32.1 | 3.780.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.37 Mục 32.1 | 2.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B Mục 32.1 | 1.600.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến ngã ba Truông Kén Mục 32.1 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 15B | Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc Mục 32.2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc Mục 32.2 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc Mục 32.2 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích Mục 32.2 | 3.600.000 |
| Tuyến khu vực chợ huyện cũ | Mục 32.10 | 3.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554 | Mục 32.19 | 600.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương | Mục 32.21 | 800.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35 | Mục 32.18 | 720.000 |
| Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | Mục 32.22 | 1.600.000 |
| Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao | Mục 32.8 | 1.120.000 |
| Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ | Mục 32.11 | 2.000.000 |
| Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu | Mục 32.15 | 1.000.000 |
| Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc | Mục 32.16 | 800.000 |
| Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích | Mục 32.12 | 1.200.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 | Mục 32.20 | 720.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37 | Mục 32.7 | 1.120.000 |
| Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B | Mục 32.14 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 554 | Mục 32.17 | 480.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến đường ĐH.37 Mục 32.3 | 2.700.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh Mục 32.3 | 2.000.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ Mục 32.3 | 3.600.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Mục 32.13 | 1.600.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Mục 32.9 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.38.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.39.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.38.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.38.1 | 320.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.40.1 | 320.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.39.1 | 320.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m Mục 32.40.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 32.40.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.39.1 | 200.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình) Mục 32.4 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến đường 554 Mục 32.4 | 1.120.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A Mục 32.4 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.37 | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548 Mục 32.5 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đường 554 Mục 32.5 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc Mục 32.5 | 600.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đến Quốc lộ 15A Mục 32.5 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến Quốc lộ 15B Mục 32.6 | 1.120.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út Mục 32.6 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. Mục 32.38.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 32.40.2 | 220.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m Mục 32.39.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.39.2 | 220.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m. Mục 32.38.2 | 280.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m Mục 32.40.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.38. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥5 m. Mục 32.38.2 | 440.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.40. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 32.40.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 32.39. Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥5 m Mục 32.39.2 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.