Bảng giá đất Xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Lộc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 5.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình | 4.200.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.37 | 5.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén | 6.300.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B | 4.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến ngã ba Truông Kén | 3.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 10.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc | 5.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích | 7.700.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc | 5.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m | 800.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến đường ĐH.37 | 6.500.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh | 5.000.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ | 7.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554 | 1.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân (Đất chuyên dùng bao | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương | 2.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu | 2.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến đường 554 | 1.200.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35 | 1.800.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B | 2.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương | 3.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | 4.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ (Đất chuyên dùng bao | 5.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 (Đất chuyên dùng bao | 1.800.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân | 2.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim | 2.200.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | 4.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | 4.000.000 | |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành | 2.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc (Đất chuyên dùng bao | 2.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ | 4.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân | 3.000.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích | 3.000.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến khu vực chợ huyện cũ | 7.500.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ | 5.000.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | 5.000.000 | |
| Đường ĐH.35 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A | 3.500.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến đường 554 | 2.800.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình) | 4.000.000 |
| Đường ĐH.37 | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc | 1.500.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đến Quốc lộ 15A | 3.500.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đường 554 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út | 3.500.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37 | 2.800.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao | 2.800.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến Quốc lộ 15B | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m | 500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m. | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m. | 700.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 15A | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình | 1.260.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B | 1.200.000 |
| Quốc Lộ 15A | Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén | 3.150.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.37 | 1.500.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 1.500.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến ngã ba Truông Kén | 1.050.000 |
| Quốc lộ 15B | Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc | 1.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 4.250.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc | 2.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m | 240.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh | 1.600.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến đường ĐH.37 | 2.250.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ | 3.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành | 750.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành | 1.050.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ | 1.200.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân | 900.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân (Đất chuyên dùng bao | 1.050.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn | 1.050.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương | 600.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu | 750.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554 | 450.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến đường 554 | 360.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong | 1.050.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35 | 540.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B | 750.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương | 900.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | 1.200.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ (Đất chuyên dùng bao | 1.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 (Đất chuyên dùng bao | 540.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân | 750.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim | 660.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | 1.500.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành | 1.050.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình | 1.050.000 |
| Đường Võ Thị Tần | 1.200.000 | |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc (Đất chuyên dùng bao | 650.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích | 900.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ | 1.500.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | 1.500.000 | |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến khu vực chợ huyện cũ | 2.250.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình) | 1.200.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến đường 554 | 840.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A | 1.050.000 |
| Đường ĐH.37 | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548 | 900.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đường 554 | 750.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc | 450.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đến Quốc lộ 15A | 1.050.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến Quốc lộ 15B | 840.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37 | 840.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út | 1.050.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao | 840.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m | 270.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 180.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 180.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m | 210.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m. | 330.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. | 270.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m. | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường Quốc lộ 15B | 1.600.000 |
| Quốc Lộ 15A | Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén | 3.780.000 |
| Quốc Lộ 15A | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình | 1.680.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến đường ĐH.37 | 2.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 2.000.000 |
| Quốc Lộ 15A | Tiếp đến ngã ba Truông Kén | 1.400.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc | 2.400.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 5.100.000 |
| Quốc lộ 15B | Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc | 2.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m | 320.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến đường ĐH.37 | 2.700.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ | 3.600.000 |
| Đường Khiêm Ích (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh | 2.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554 | 600.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành | 1.400.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân (Đất chuyên dùng bao | 1.400.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến đường 554 | 480.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu | 1.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong | 1.400.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35 | 720.000 |
| Đường Võ Thị Tần | 1.600.000 | |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình | 1.400.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành | 1.800.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân | 1.200.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B | 1.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương | 1.200.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | 1.600.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương | 800.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ (Đất chuyên dùng bao | 2.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn | 1.400.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành | 1.400.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 (Đất chuyên dùng bao | 720.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân | 1.000.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ | 1.600.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc (Đất chuyên dùng bao | 800.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim | 880.000 |
| Đường Võ Thị Tần | Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành | 1.000.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | 2.000.000 | |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến khu vực chợ huyện cũ | 3.000.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích | 1.200.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ | Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ | 2.000.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A | 1.400.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến đường 554 | 1.120.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình) | 1.600.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc | 600.000 |
| Đường ĐH.37 | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đường 554 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.37 | Tiếp đến đến Quốc lộ 15A | 1.400.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao | 1.120.000 |
| Đường ĐH.38 | Tiếp đến Quốc lộ 15B | 1.120.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út | 1.400.000 |
| Đường ĐH.38 | Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37 | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng < 3 m | 200.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m | 280.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m. | 440.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng < 3 m. | 280.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m. | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.