Bảng giá đất Xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Lộc10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc5.000.000
Quốc Lộ 15ATừ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình4.200.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến đường ĐH.375.000.000
Quốc Lộ 15AĐoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén6.300.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến đường Quốc lộ 15B4.000.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến ngã ba Truông Kén3.500.000
Quốc lộ 15BTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc10.000.000
Quốc lộ 15BĐoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc5.000.000
Quốc lộ 15BTiếp đến ngã ba Khiêm Ích7.700.000
Quốc lộ 15BTừ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc5.500.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m1.000.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m1.200.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng < 3 m800.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Tiếp đến đường ĐH.376.500.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh5.000.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ7.500.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 5541.500.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân (Đất chuyên dùng bao3.500.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Phú Sơn3.500.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương2.000.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu2.500.000
Đường Võ Thị TầnTuyến đường 5541.200.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Đông Phong3.500.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.351.800.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B2.500.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Minh Hương3.000.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)4.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ (Đất chuyên dùng bao5.000.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 (Đất chuyên dùng bao1.800.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Nhật Tân2.500.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Đồng Kim2.200.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Kim Thành4.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành3.500.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Sơn Bình3.500.000
Đường Võ Thị Tần4.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Kiến Thành2.500.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc (Đất chuyên dùng bao2.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Trung Thành3.500.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ4.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Minh Tân3.000.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích3.000.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến khu vực chợ huyện cũ7.500.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ5.000.000
Đường Vương Đình Nhỏ5.000.000
Đường ĐH.35Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A3.500.000
Đường ĐH.35Tiếp đến đường 5542.800.000
Đường ĐH.35Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)4.000.000
Đường ĐH.37Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.5483.000.000
Đường ĐH.37Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc1.500.000
Đường ĐH.37Tiếp đến đến Quốc lộ 15A3.500.000
Đường ĐH.37Tiếp đến đường 5542.500.000
Đường ĐH.38Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út3.500.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.372.800.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao2.800.000
Đường ĐH.38Tiếp đến Quốc lộ 15B2.800.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m1.000.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m900.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 3 m600.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m800.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m700.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m600.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường rộng < 3 m500.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m800.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m.1.100.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng < 3 m.700.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 15ATừ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình1.260.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến đường Quốc lộ 15B1.200.000
Quốc Lộ 15AĐoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén3.150.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến đường ĐH.371.500.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc1.500.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến ngã ba Truông Kén1.050.000
Quốc lộ 15BĐoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc1.500.000
Quốc lộ 15BTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc4.250.000
Quốc lộ 15BTừ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc2.000.000
Quốc lộ 15BTiếp đến ngã ba Khiêm Ích3.000.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m360.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng < 3 m240.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh1.600.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Tiếp đến đường ĐH.372.250.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ3.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Kiến Thành750.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Trung Thành1.050.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ1.200.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Minh Tân900.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân (Đất chuyên dùng bao1.050.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Phú Sơn1.050.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương600.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu750.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554450.000
Đường Võ Thị TầnTuyến đường 554360.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Đông Phong1.050.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35540.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B750.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Minh Hương900.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)1.200.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ (Đất chuyên dùng bao1.500.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 (Đất chuyên dùng bao540.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Nhật Tân750.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Đồng Kim660.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Kim Thành1.500.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành1.050.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Sơn Bình1.050.000
Đường Võ Thị Tần1.200.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc (Đất chuyên dùng bao650.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích900.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ1.500.000
Đường Vương Đình Nhỏ1.500.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến khu vực chợ huyện cũ2.250.000
Đường ĐH.35Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)1.200.000
Đường ĐH.35Tiếp đến đường 554840.000
Đường ĐH.35Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A1.050.000
Đường ĐH.37Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548900.000
Đường ĐH.37Tiếp đến đường 554750.000
Đường ĐH.37Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc450.000
Đường ĐH.37Tiếp đến đến Quốc lộ 15A1.050.000
Đường ĐH.38Tiếp đến Quốc lộ 15B840.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37840.000
Đường ĐH.38Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út1.050.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao840.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m270.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 3 m180.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m240.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m300.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường rộng < 3 m150.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m180.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m240.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m210.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m.330.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m.270.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng < 3 m.210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 15ATiếp đến đường Quốc lộ 15B1.600.000
Quốc Lộ 15AĐoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén3.780.000
Quốc Lộ 15ATừ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình1.680.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến đường ĐH.372.000.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc2.000.000
Quốc Lộ 15ATiếp đến ngã ba Truông Kén1.400.000
Quốc lộ 15BTừ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc2.400.000
Quốc lộ 15BTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc5.100.000
Quốc lộ 15BĐoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc2.000.000
Quốc lộ 15BTiếp đến ngã ba Khiêm Ích3.600.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m400.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m480.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng < 3 m320.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Tiếp đến đường ĐH.372.700.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ3.600.000
Đường Khiêm Ích (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh2.000.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554600.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành1.400.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân (Đất chuyên dùng bao1.400.000
Đường Võ Thị TầnTuyến đường 554480.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu1.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Đông Phong1.400.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35720.000
Đường Võ Thị Tần1.600.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Sơn Bình1.400.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Kim Thành1.800.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Minh Tân1.200.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B1.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Minh Hương1.200.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)1.600.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương800.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ (Đất chuyên dùng bao2.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Phú Sơn1.400.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Trung Thành1.400.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554 (Đất chuyên dùng bao720.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Nhật Tân1.000.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ1.600.000
Đường Võ Thị TầnTuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc (Đất chuyên dùng bao800.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Đồng Kim880.000
Đường Võ Thị TầnQuy hoạch đất ở thôn Kiến Thành1.000.000
Đường Vương Đình Nhỏ2.000.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến khu vực chợ huyện cũ3.000.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích1.200.000
Đường Vương Đình NhỏTuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ2.000.000
Đường ĐH.35Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A1.400.000
Đường ĐH.35Tiếp đến đường 5541.120.000
Đường ĐH.35Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)1.600.000
Đường ĐH.37Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc600.000
Đường ĐH.37Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.5481.200.000
Đường ĐH.37Tiếp đến đường 5541.000.000
Đường ĐH.37Tiếp đến đến Quốc lộ 15A1.400.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao1.120.000
Đường ĐH.38Tiếp đến Quốc lộ 15B1.120.000
Đường ĐH.38Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út1.400.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.371.120.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m360.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m400.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 3 m240.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m320.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường rộng < 3 m200.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m240.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m320.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh MỹĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m280.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m.440.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng < 3 m.280.000
Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc MỹĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m.360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.