Bảng giá đất Xã Hương Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
397 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Khê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | 12.300.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố | 8.400.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | 12.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt | 3.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ | 10.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan | 7.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ) | 7.700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh | 9.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15) | 6.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ) | 4.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | 12.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ) | 11.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế | 5.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | 11.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt | 11.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ) | 8.400.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | 12.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV | 11.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội | 12.500.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm | 7.300.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5 | 7.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ) | 14.100.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) | 14.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) | 9.200.000 |
| Đường Xuân Diệu | 4.500.000 | |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ | 8.200.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế | 7.700.000 |
| Đường Cao Thắng | 2.100.000 | |
| Đường Huy Cận | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ | 5.600.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú | 6.600.000 |
| Đường Hàm Nghi | 2.400.000 | |
| Đường Hồ Văn Hoa | 2.800.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7 | 8.400.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 6.300.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch | 11.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú | 10.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 8.400.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong | 11.900.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng | 7.700.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì | 8.400.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú | 8.700.000 |
| Đường Mai Phì | 12.000.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì | 6.600.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | 9.300.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú | 9.100.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | 7.600.000 | |
| Đường Nguyễn Tuy | Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) | 7.000.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác | 4.200.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su | 3.800.000 |
| Đường Phan Đình Giót | 4.900.000 | |
| Đường Phạm Đình Ban | 2.800.000 | |
| Đường Trần Hữu Châu | 2.800.000 | |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng | 2.800.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết | 2.400.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi | 2.100.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | 2.800.000 | |
| Đường Võ Đình Cận | 3.500.000 | |
| Đường Đặng Tất | 3.800.000 | |
| Các đoạn đường ngõ | Ngõ 3 đường Cao Thắng | 2.400.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 700.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Ngõ 1 đường Cao Thắng | 2.800.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu | 5.600.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú | 5.700.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ) | 2.100.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 1.400.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy | 840.000 |
| Đường Lê Ninh | 2.800.000 | |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | 2.800.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14) | 630.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính) | 1.400.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | 1.700.000 | |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ | 1.700.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp) | 1.800.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13) | 2.000.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp) | 1.700.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng) | 2.800.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Giáp) | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp) | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp) | 2.000.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng | 1.700.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính | 1.700.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế | 1.700.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 630.000 | |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 1.400.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón | 2.400.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang) | 1.000.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng) | 1.400.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm | 700.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | 2.100.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | 2.100.000 | |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn) | 930.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ) | 910.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia | 1.400.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê) | 1.100.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ | 1.400.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ) | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 350.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 280.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 350.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 210.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 250.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 380.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 380.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 420.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 490.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ) | 1.700.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 8 | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7 | 1.700.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | 560.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà) | 450.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6 | 2.100.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13) | 840.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12 | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | 3.690.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố | 2.520.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | 3.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ) | 3.360.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ) | 1.260.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ) | 2.310.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan | 2.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | 3.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 750.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt | 1.050.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh | 2.730.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15) | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế | 1.680.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | 3.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt | 3.450.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ) | 2.520.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | 3.450.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm | 2.190.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV | 3.300.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) | 3.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) | 4.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ) | 4.230.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội | 3.750.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5 | 2.100.000 |
| Đường Xuân Diệu | 1.350.000 | |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ | 2.460.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế | 2.310.000 |
| Đường Cao Thắng | 650.000 | |
| Đường Huy Cận | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú | 1.980.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ | 1.680.000 |
| Đường Hàm Nghi | 720.000 | |
| Đường Hồ Văn Hoa | 850.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7 | 2.520.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch | 3.360.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 1.890.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú | 3.150.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 2.520.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú | 2.610.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong | 3.570.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng | 2.310.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì | 2.520.000 |
| Đường Mai Phì | 3.600.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì | 1.980.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | 2.790.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | 2.280.000 | |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác | 1.260.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su | 1.140.000 |
| Đường Phan Đình Giót | 1.470.000 | |
| Đường Phạm Đình Ban | 840.000 | |
| Đường Trần Hữu Châu | 840.000 | |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi | 650.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết | 720.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng | 840.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | 840.000 | |
| Đường Võ Đình Cận | 1.050.000 | |
| Đường Đặng Tất | 1.140.000 | |
| Các đoạn đường ngõ | Ngõ 1 đường Cao Thắng | 840.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy | 252.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu | 1.680.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Ngõ 3 đường Cao Thắng | 720.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 210.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 420.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ) | 630.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú | 1.710.000 |
| Đường Lê Ninh | 840.000 | |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | 840.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp) | 540.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ | 510.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | 510.000 | |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13) | 600.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14) | 189.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính) | 420.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan | 420.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp) | 510.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp) | 540.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng) | 840.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Giáp) | 540.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp) | 600.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính | 510.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng | 510.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 189.000 | |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế | 510.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 420.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón | 720.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng) | 420.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang) | 300.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | 630.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm | 210.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | 630.000 | |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia | 420.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn) | 300.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ) | 275.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ | 420.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ) | 510.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê) | 375.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 100.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 125.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 125.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 75.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 120.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 63.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 150.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 150.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 114.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 175.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13) | 252.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12 | 450.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà) | 135.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp | 420.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | 168.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ | 420.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2 | 650.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ) | 510.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6 | 630.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7 | 550.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 8 | 550.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố | 3.360.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | 4.800.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | 4.920.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh | 3.640.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ) | 3.080.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan | 3.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ) | 4.480.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ | 4.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15) | 2.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt | 1.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 1.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | 4.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan | 2.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ) | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú | 2.520.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt | 4.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | 4.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | 4.800.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ) | 3.360.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ) | 5.640.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5 | 2.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm | 2.920.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) | 3.680.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội | 5.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV | 4.400.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) | 5.600.000 |
| Đường Xuân Diệu | 1.800.000 | |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ | 3.280.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế | 3.080.000 |
| Đường Cao Thắng | 840.000 | |
| Đường Huy Cận | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú | 2.640.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ | 2.240.000 |
| Đường Hàm Nghi | 960.000 | |
| Đường Hồ Văn Hoa | 1.120.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 2.520.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7 | 3.360.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch | 4.480.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú | 4.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 3.360.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì | 3.360.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong | 4.760.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú | 3.480.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng | 3.080.000 |
| Đường Mai Phì | 4.800.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì | 2.640.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố | 1.960.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | 2.080.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú | 3.640.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | 3.720.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng | 2.080.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | 3.040.000 | |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su | 1.520.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác | 1.680.000 |
| Đường Phan Đình Giót | 1.960.000 | |
| Đường Phạm Đình Ban | 1.120.000 | |
| Đường Trần Hữu Châu | 1.120.000 | |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết | 960.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng | 1.120.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi | 840.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | 1.120.000 | |
| Đường Võ Đình Cận | 1.400.000 | |
| Đường Đặng Tất | 1.520.000 | |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu | 2.240.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú | 2.280.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 280.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ) | 840.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 560.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy | 336.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Ngõ 1 đường Cao Thắng | 1.120.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Ngõ 3 đường Cao Thắng | 960.000 |
| Đường Lê Ninh | 1.120.000 | |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp) | 680.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ | 680.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | 680.000 | |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan | 560.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14) | 252.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính) | 560.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | 1.120.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13) | 800.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp) | 720.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp) | 720.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Giáp) | 720.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp) | 800.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng) | 1.120.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế | 680.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | 252.000 | |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính | 680.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng | 680.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê | 560.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón | 960.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | 840.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang) | 400.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng) | 560.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm | 280.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | 840.000 | |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia | 560.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ) | 364.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn) | 372.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ | 560.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ) | 680.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê) | 450.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 120.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 180.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 100.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 100.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 84.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 160.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 180.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 210.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 180.000 |
| Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 152.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | 560.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | 224.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ | 560.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2 | 840.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6 | 840.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13) | 336.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12 | 560.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ) | 680.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp | 560.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 8 | 660.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7 | 680.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương | Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà) | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.