Bảng giá đất Xã Hương Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

415 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Khê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
28.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2
Mục 54.63
2.100.000
Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7
Mục 54.63
1.700.000
Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6
Mục 54.63
2.100.000
Các vị trí còn lại thôn 8
Mục 54.63
1.400.000
Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12
Mục 54.63
1.400.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú
Mục 54.36
5.700.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu
Mục 54.36
5.600.000
Ngõ 1 đường Cao Thắng
Mục 54.37
2.800.000
Ngõ 3 đường Cao Thắng
Mục 54.38
2.400.000
Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)
Mục 54.61
560.000
Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ)
Mục 54.56
1.700.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)
Mục 54.50
2.800.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13)
Mục 54.57
840.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng)
Mục 54.55
2.800.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp)
Mục 54.53
1.800.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp)
Mục 54.54
2.000.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.41
1.400.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy
Mục 54.42
840.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng
Mục 54.44
1.700.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ
Mục 54.48
1.700.000
Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ)
Mục 54.39
2.100.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế
Mục 54.45
1.700.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính
Mục 54.46
1.700.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)
Mục 54.9
7.000.000
Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.40
700.000
Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà)
Mục 54.62
450.000
Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ
Mục 54.58
1.400.000
Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)
Mục 54.60
1.400.000
Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp
Mục 54.59
1.400.000
Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp)
Mục 54.51
1.800.000
Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính)
Mục 54.49
1.400.000
Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp)
Mục 54.49
1.700.000
Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13)
Mục 54.49
2.000.000
Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan
Mục 54.49
1.400.000
Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14)
Mục 54.49
630.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ
Mục 54.11
8.200.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế
Mục 54.11
7.700.000
Đường Cao Thắng
Mục 54.21
2.100.000
Đường Huy CậnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú
Mục 54.7
6.600.000
Đường Huy CậnĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 54.7
5.600.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố
Mục 54.2
8.400.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
Mục 54.2
12.300.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
Mục 54.2
12.000.000
Đường Hàm Nghi
Mục 54.20
2.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan
Mục 54.3
7.300.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.3
2.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ
Mục 54.3
10.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Mục 54.3
12.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan
Mục 54.3
7.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15)
Mục 54.3
6.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh
Mục 54.3
9.100.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ)
Mục 54.3
4.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt
Mục 54.3
3.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ)
Mục 54.3
7.700.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ)
Mục 54.3
11.200.000
Đường Hồ Văn Hoa
Mục 54.25
2.800.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch
Mục 54.12
11.200.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.12
6.300.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7
Mục 54.12
8.400.000
Đường Lê Ninh
Mục 54.30
2.800.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú
Mục 54.10
10.500.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.10
8.400.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong
Mục 54.16
11.900.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng
Mục 54.16
7.700.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú
Mục 54.16
8.700.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì
Mục 54.16
8.400.000
Đường Mai Phì
Mục 54.22
12.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì
Mục 54.14
6.600.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên
Mục 54.14
7.000.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú
Mục 54.5
6.300.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế
Mục 54.5
5.600.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)
Mục 54.17
5.200.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.17
4.200.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố
Mục 54.17
4.900.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.15
7.000.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)
Mục 54.15
9.300.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú
Mục 54.15
9.100.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng
Mục 54.23
5.200.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 54.23
5.600.000
Đường Nguyễn Tuy
Mục 54.8
7.600.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su
Mục 54.18
3.800.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác
Mục 54.18
4.200.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 54.13
4.900.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
Mục 54.4
11.500.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt
Mục 54.4
11.500.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
Mục 54.4
12.000.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ)
Mục 54.4
8.400.000
Đường Phạm Đình Ban
Mục 54.27
2.800.000
Đường Trần Hữu Châu
Mục 54.29
2.800.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)
Mục 54.1
9.200.000
Đường Trần PhúĐoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)
Mục 54.1
14.100.000
Đường Trần PhúĐoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác)
Mục 54.1
14.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm
Mục 54.1
7.300.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5
Mục 54.1
7.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV
Mục 54.1
11.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội
Mục 54.1
12.500.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết
Mục 54.19
2.400.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi
Mục 54.19
2.100.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng
Mục 54.19
2.800.000
Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 54.28
2.800.000
Đường Võ Đình Cận
Mục 54.24
3.500.000
Đường Xuân Diệu
Mục 54.6
4.500.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.64.1
280.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.65.1
420.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.64.1
350.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.66.1
210.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.65.1
490.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.64.1
420.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.66.1
250.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.66.1
400.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.65.1
380.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh
Mục 54.47
1.700.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp)
Mục 54.52
1.800.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.43
630.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.31
1.400.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón
Mục 54.31
2.400.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm
Mục 54.35
700.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng)
Mục 54.35
1.400.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)
Mục 54.35
2.100.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang)
Mục 54.35
1.000.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ)
Mục 54.33
2.100.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia
Mục 54.32
1.400.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn)
Mục 54.32
930.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ)
Mục 54.32
910.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ)
Mục 54.34
1.700.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ
Mục 54.34
1.400.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê)
Mục 54.34
1.100.000
Đường Đặng Tất
Mục 54.26
3.800.000
Đường đất, cấp phối
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.65.2
380.000
Đường đất, cấp phối
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.64.2
280.000
Đường đất, cấp phối
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.65.2
280.000
Đường đất, cấp phối
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.64.2
350.000
Đường đất, cấp phối
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.66.2
200.000
Đường đất, cấp phối
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.64.2
210.000
Đường đất, cấp phối
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.66.2
250.000
Đường đất, cấp phối
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.66.2
180.000
Đường đất, cấp phối
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.65.2
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2
Mục 54.63
650.000
Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7
Mục 54.63
550.000
Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6
Mục 54.63
630.000
Các vị trí còn lại thôn 8
Mục 54.63
550.000
Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12
Mục 54.63
450.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu
Mục 54.36
1.680.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú
Mục 54.36
1.710.000
Ngõ 1 đường Cao Thắng
Mục 54.37
840.000
Ngõ 3 đường Cao Thắng
Mục 54.38
720.000
Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)
Mục 54.61
168.000
Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ)
Mục 54.56
510.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)
Mục 54.50
840.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13)
Mục 54.57
252.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng)
Mục 54.55
840.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp)
Mục 54.53
540.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp)
Mục 54.54
600.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.41
420.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy
Mục 54.42
252.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng
Mục 54.44
510.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ
Mục 54.48
510.000
Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ)
Mục 54.39
630.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế
Mục 54.45
510.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính
Mục 54.46
510.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)
Mục 54.9
2.100.000
Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.40
210.000
Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà)
Mục 54.62
135.000
Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ
Mục 54.58
420.000
Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)
Mục 54.60
420.000
Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp
Mục 54.59
420.000
Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp)
Mục 54.51
540.000
Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính)
Mục 54.49
420.000
Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp)
Mục 54.49
510.000
Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13)
Mục 54.49
600.000
Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan
Mục 54.49
420.000
Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14)
Mục 54.49
189.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ
Mục 54.11
2.460.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế
Mục 54.11
2.310.000
Đường Cao Thắng
Mục 54.21
650.000
Đường Huy CậnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú
Mục 54.7
1.980.000
Đường Huy CậnĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 54.7
1.680.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
Mục 54.2
3.600.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố
Mục 54.2
2.520.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
Mục 54.2
3.690.000
Đường Hàm Nghi
Mục 54.20
720.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15)
Mục 54.3
1.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ
Mục 54.3
3.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan
Mục 54.3
2.100.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.3
750.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh
Mục 54.3
2.730.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ)
Mục 54.3
1.260.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ)
Mục 54.3
2.310.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt
Mục 54.3
1.050.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan
Mục 54.3
3.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Mục 54.3
3.600.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ)
Mục 54.3
3.360.000
Đường Hồ Văn Hoa
Mục 54.25
850.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch
Mục 54.12
3.360.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.12
1.890.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7
Mục 54.12
2.520.000
Đường Lê Ninh
Mục 54.30
840.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú
Mục 54.10
3.150.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.10
2.520.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng
Mục 54.16
2.310.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì
Mục 54.16
2.520.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú
Mục 54.16
2.610.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong
Mục 54.16
3.570.000
Đường Mai Phì
Mục 54.22
3.600.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên
Mục 54.14
2.100.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì
Mục 54.14
1.980.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế
Mục 54.5
1.680.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú
Mục 54.5
1.890.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố
Mục 54.17
1.470.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.17
1.260.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)
Mục 54.17
1.560.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.15
2.100.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú
Mục 54.15
2.730.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)
Mục 54.15
2.790.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng
Mục 54.23
1.560.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 54.23
1.680.000
Đường Nguyễn Tuy
Mục 54.8
2.280.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác
Mục 54.18
1.260.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su
Mục 54.18
1.140.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 54.13
1.470.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
Mục 54.4
3.450.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt
Mục 54.4
3.450.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ)
Mục 54.4
2.520.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
Mục 54.4
3.600.000
Đường Phạm Đình Ban
Mục 54.27
840.000
Đường Trần Hữu Châu
Mục 54.29
840.000
Đường Trần PhúĐoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác)
Mục 54.1
4.200.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5
Mục 54.1
2.100.000
Đường Trần PhúĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV
Mục 54.1
3.300.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm
Mục 54.1
2.190.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)
Mục 54.1
3.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)
Mục 54.1
4.230.000
Đường Trần PhúĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội
Mục 54.1
3.750.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết
Mục 54.19
720.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi
Mục 54.19
650.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng
Mục 54.19
840.000
Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 54.28
840.000
Đường Võ Đình Cận
Mục 54.24
1.050.000
Đường Xuân Diệu
Mục 54.6
1.350.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.64.1
100.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.66.1
75.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.65.1
175.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.65.1
150.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.64.1
150.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.66.1
63.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.64.1
125.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.65.1
114.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.66.1
120.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh
Mục 54.47
510.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp)
Mục 54.52
540.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.43
189.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.31
420.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón
Mục 54.31
720.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng)
Mục 54.35
420.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang)
Mục 54.35
300.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)
Mục 54.35
630.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm
Mục 54.35
210.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ)
Mục 54.33
630.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn)
Mục 54.32
300.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ)
Mục 54.32
275.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia
Mục 54.32
420.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ
Mục 54.34
420.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ)
Mục 54.34
510.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê)
Mục 54.34
375.000
Đường Đặng Tất
Mục 54.26
1.140.000
Đường đất, cấp phối
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.65.2
84.000
Đường đất, cấp phối
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.65.2
150.000
Đường đất, cấp phối
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.64.2
125.000
Đường đất, cấp phối
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.65.2
105.000
Đường đất, cấp phối
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.66.2
54.000
Đường đất, cấp phối
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.66.2
75.000
Đường đất, cấp phối
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.64.2
75.000
Đường đất, cấp phối
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.66.2
60.000
Đường đất, cấp phối
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.64.2
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2
Mục 54.63
840.000
Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7
Mục 54.63
680.000
Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6
Mục 54.63
840.000
Các vị trí còn lại thôn 8
Mục 54.63
660.000
Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12
Mục 54.63
560.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú
Mục 54.36
2.280.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu
Mục 54.36
2.240.000
Ngõ 1 đường Cao Thắng
Mục 54.37
1.120.000
Ngõ 3 đường Cao Thắng
Mục 54.38
960.000
Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)
Mục 54.61
224.000
Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ)
Mục 54.56
680.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)
Mục 54.50
1.120.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13)
Mục 54.57
336.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng)
Mục 54.55
1.120.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp)
Mục 54.53
720.000
Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp)
Mục 54.54
800.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.41
560.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy
Mục 54.42
336.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng
Mục 54.44
680.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ
Mục 54.48
680.000
Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ)
Mục 54.39
840.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế
Mục 54.45
680.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính
Mục 54.46
680.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)
Mục 54.9
2.800.000
Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.40
280.000
Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà)
Mục 54.62
180.000
Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ
Mục 54.58
560.000
Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)
Mục 54.60
560.000
Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp
Mục 54.59
560.000
Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp)
Mục 54.51
720.000
Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính)
Mục 54.49
560.000
Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp)
Mục 54.49
680.000
Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13)
Mục 54.49
800.000
Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan
Mục 54.49
560.000
Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14)
Mục 54.49
252.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế
Mục 54.11
3.080.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ
Mục 54.11
3.280.000
Đường Cao Thắng
Mục 54.21
840.000
Đường Huy CậnĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 54.7
2.240.000
Đường Huy CậnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú
Mục 54.7
2.640.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
Mục 54.2
4.920.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
Mục 54.2
4.800.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố
Mục 54.2
3.360.000
Đường Hàm Nghi
Mục 54.20
960.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ)
Mục 54.3
3.080.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.3
1.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Mục 54.3
4.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15)
Mục 54.3
2.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan
Mục 54.3
3.600.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ)
Mục 54.3
4.480.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt
Mục 54.3
1.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ)
Mục 54.3
1.680.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh
Mục 54.3
3.640.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ
Mục 54.3
4.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan
Mục 54.3
2.800.000
Đường Hồ Văn Hoa
Mục 54.25
1.120.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch
Mục 54.12
4.480.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.12
2.520.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7
Mục 54.12
3.360.000
Đường Lê Ninh
Mục 54.30
1.120.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú
Mục 54.10
4.200.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.10
3.360.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong
Mục 54.16
4.760.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng
Mục 54.16
3.080.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú
Mục 54.16
3.480.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì
Mục 54.16
3.360.000
Đường Mai Phì
Mục 54.22
4.800.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên
Mục 54.14
2.800.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì
Mục 54.14
2.640.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú
Mục 54.5
2.520.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế
Mục 54.5
2.240.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố
Mục 54.17
1.960.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.17
1.680.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)
Mục 54.17
2.080.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)
Mục 54.15
3.720.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 54.15
2.800.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú
Mục 54.15
3.640.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng
Mục 54.23
2.080.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ
Mục 54.23
2.240.000
Đường Nguyễn Tuy
Mục 54.8
3.040.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su
Mục 54.18
1.520.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác
Mục 54.18
1.680.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 54.13
1.960.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
Mục 54.4
4.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
Mục 54.4
4.800.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt
Mục 54.4
4.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ)
Mục 54.4
3.360.000
Đường Phạm Đình Ban
Mục 54.27
1.120.000
Đường Trần Hữu Châu
Mục 54.29
1.120.000
Đường Trần PhúĐoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)
Mục 54.1
5.640.000
Đường Trần PhúĐoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác)
Mục 54.1
5.600.000
Đường Trần PhúĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV
Mục 54.1
4.400.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5
Mục 54.1
2.800.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)
Mục 54.1
3.680.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm
Mục 54.1
2.920.000
Đường Trần PhúĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội
Mục 54.1
5.000.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi
Mục 54.19
840.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết
Mục 54.19
960.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng
Mục 54.19
1.120.000
Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 54.28
1.120.000
Đường Võ Đình Cận
Mục 54.24
1.400.000
Đường Xuân Diệu
Mục 54.6
1.800.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.65.1
210.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.66.1
84.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.64.1
150.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.64.1
180.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.65.1
180.000
Đường nhựa, bê tông
54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.65.1
152.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 54.66.1
160.000
Đường nhựa, bê tông
54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 54.64.1
120.000
Đường nhựa, bê tông
54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 54.66.1
100.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh
Mục 54.47
680.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp)
Mục 54.52
720.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)
Mục 54.43
252.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê
Mục 54.31
560.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón
Mục 54.31
960.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang)
Mục 54.35
400.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng)
Mục 54.35
560.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm
Mục 54.35
280.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)
Mục 54.35
840.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ)
Mục 54.33
840.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ)
Mục 54.32
364.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn)
Mục 54.32
372.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia
Mục 54.32
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.