Bảng giá đất Xã Hương Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
415 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Khê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2 | Mục 54.63 | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7 | Mục 54.63 | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6 | Mục 54.63 | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 8 | Mục 54.63 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12 | Mục 54.63 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú Mục 54.36 | 5.700.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu Mục 54.36 | 5.600.000 |
| Ngõ 1 đường Cao Thắng | Mục 54.37 | 2.800.000 |
| Ngõ 3 đường Cao Thắng | Mục 54.38 | 2.400.000 |
| Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Mục 54.61 | 560.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ) | Mục 54.56 | 1.700.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | Mục 54.50 | 2.800.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13) | Mục 54.57 | 840.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng) | Mục 54.55 | 2.800.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp) | Mục 54.53 | 1.800.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp) | Mục 54.54 | 2.000.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.41 | 1.400.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy | Mục 54.42 | 840.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng | Mục 54.44 | 1.700.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ | Mục 54.48 | 1.700.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ) | Mục 54.39 | 2.100.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế | Mục 54.45 | 1.700.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính | Mục 54.46 | 1.700.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) | Mục 54.9 | 7.000.000 |
| Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.40 | 700.000 |
| Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà) | Mục 54.62 | 450.000 |
| Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ | Mục 54.58 | 1.400.000 |
| Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | Mục 54.60 | 1.400.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp | Mục 54.59 | 1.400.000 |
| Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp) | Mục 54.51 | 1.800.000 |
| Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính) | Mục 54.49 | 1.400.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp) | Mục 54.49 | 1.700.000 |
| Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13) | Mục 54.49 | 2.000.000 |
| Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan | Mục 54.49 | 1.400.000 |
| Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14) | Mục 54.49 | 630.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ Mục 54.11 | 8.200.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế Mục 54.11 | 7.700.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 54.21 | 2.100.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú Mục 54.7 | 6.600.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 54.7 | 5.600.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố Mục 54.2 | 8.400.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi Mục 54.2 | 12.300.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) Mục 54.2 | 12.000.000 |
| Đường Hàm Nghi | Mục 54.20 | 2.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan Mục 54.3 | 7.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.3 | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ Mục 54.3 | 10.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh Mục 54.3 | 12.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan Mục 54.3 | 7.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15) Mục 54.3 | 6.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh Mục 54.3 | 9.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ) Mục 54.3 | 4.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt Mục 54.3 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ) Mục 54.3 | 7.700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ) Mục 54.3 | 11.200.000 |
| Đường Hồ Văn Hoa | Mục 54.25 | 2.800.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch Mục 54.12 | 11.200.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.12 | 6.300.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7 Mục 54.12 | 8.400.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 54.30 | 2.800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú Mục 54.10 | 10.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.10 | 8.400.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong Mục 54.16 | 11.900.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng Mục 54.16 | 7.700.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú Mục 54.16 | 8.700.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì Mục 54.16 | 8.400.000 |
| Đường Mai Phì | Mục 54.22 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì Mục 54.14 | 6.600.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên Mục 54.14 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú Mục 54.5 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế Mục 54.5 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) Mục 54.17 | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.17 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố Mục 54.17 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.15 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) Mục 54.15 | 9.300.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú Mục 54.15 | 9.100.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng Mục 54.23 | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 54.23 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | Mục 54.8 | 7.600.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su Mục 54.18 | 3.800.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác Mục 54.18 | 4.200.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 54.13 | 4.900.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng Mục 54.4 | 11.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Mục 54.4 | 11.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng Mục 54.4 | 12.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ) Mục 54.4 | 8.400.000 |
| Đường Phạm Đình Ban | Mục 54.27 | 2.800.000 |
| Đường Trần Hữu Châu | Mục 54.29 | 2.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) Mục 54.1 | 9.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ) Mục 54.1 | 14.100.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) Mục 54.1 | 14.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm Mục 54.1 | 7.300.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5 Mục 54.1 | 7.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV Mục 54.1 | 11.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội Mục 54.1 | 12.500.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết Mục 54.19 | 2.400.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi Mục 54.19 | 2.100.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng Mục 54.19 | 2.800.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Mục 54.28 | 2.800.000 |
| Đường Võ Đình Cận | Mục 54.24 | 3.500.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 54.6 | 4.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.64.1 | 280.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.65.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.64.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.66.1 | 210.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.65.1 | 490.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.64.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.66.1 | 250.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.66.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.65.1 | 380.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Mục 54.47 | 1.700.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp) | Mục 54.52 | 1.800.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.43 | 630.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.31 | 1.400.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón Mục 54.31 | 2.400.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm Mục 54.35 | 700.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng) Mục 54.35 | 1.400.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) Mục 54.35 | 2.100.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang) Mục 54.35 | 1.000.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | Mục 54.33 | 2.100.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia Mục 54.32 | 1.400.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn) Mục 54.32 | 930.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ) Mục 54.32 | 910.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ) Mục 54.34 | 1.700.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ Mục 54.34 | 1.400.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê) Mục 54.34 | 1.100.000 |
| Đường Đặng Tất | Mục 54.26 | 3.800.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.65.2 | 380.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.64.2 | 280.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.65.2 | 280.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.64.2 | 350.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.66.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.64.2 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.66.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.66.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.65.2 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2 | Mục 54.63 | 650.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7 | Mục 54.63 | 550.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6 | Mục 54.63 | 630.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 8 | Mục 54.63 | 550.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12 | Mục 54.63 | 450.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu Mục 54.36 | 1.680.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú Mục 54.36 | 1.710.000 |
| Ngõ 1 đường Cao Thắng | Mục 54.37 | 840.000 |
| Ngõ 3 đường Cao Thắng | Mục 54.38 | 720.000 |
| Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Mục 54.61 | 168.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ) | Mục 54.56 | 510.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | Mục 54.50 | 840.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13) | Mục 54.57 | 252.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng) | Mục 54.55 | 840.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp) | Mục 54.53 | 540.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp) | Mục 54.54 | 600.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.41 | 420.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy | Mục 54.42 | 252.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng | Mục 54.44 | 510.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ | Mục 54.48 | 510.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ) | Mục 54.39 | 630.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế | Mục 54.45 | 510.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính | Mục 54.46 | 510.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) | Mục 54.9 | 2.100.000 |
| Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.40 | 210.000 |
| Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà) | Mục 54.62 | 135.000 |
| Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ | Mục 54.58 | 420.000 |
| Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | Mục 54.60 | 420.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp | Mục 54.59 | 420.000 |
| Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp) | Mục 54.51 | 540.000 |
| Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính) | Mục 54.49 | 420.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp) | Mục 54.49 | 510.000 |
| Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13) | Mục 54.49 | 600.000 |
| Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan | Mục 54.49 | 420.000 |
| Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14) | Mục 54.49 | 189.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ Mục 54.11 | 2.460.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế Mục 54.11 | 2.310.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 54.21 | 650.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú Mục 54.7 | 1.980.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 54.7 | 1.680.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) Mục 54.2 | 3.600.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố Mục 54.2 | 2.520.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi Mục 54.2 | 3.690.000 |
| Đường Hàm Nghi | Mục 54.20 | 720.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15) Mục 54.3 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ Mục 54.3 | 3.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan Mục 54.3 | 2.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.3 | 750.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh Mục 54.3 | 2.730.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ) Mục 54.3 | 1.260.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ) Mục 54.3 | 2.310.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt Mục 54.3 | 1.050.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan Mục 54.3 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh Mục 54.3 | 3.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ) Mục 54.3 | 3.360.000 |
| Đường Hồ Văn Hoa | Mục 54.25 | 850.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch Mục 54.12 | 3.360.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.12 | 1.890.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7 Mục 54.12 | 2.520.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 54.30 | 840.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú Mục 54.10 | 3.150.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.10 | 2.520.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng Mục 54.16 | 2.310.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì Mục 54.16 | 2.520.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú Mục 54.16 | 2.610.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong Mục 54.16 | 3.570.000 |
| Đường Mai Phì | Mục 54.22 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên Mục 54.14 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì Mục 54.14 | 1.980.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế Mục 54.5 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú Mục 54.5 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố Mục 54.17 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.17 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) Mục 54.17 | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.15 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú Mục 54.15 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) Mục 54.15 | 2.790.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng Mục 54.23 | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 54.23 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | Mục 54.8 | 2.280.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác Mục 54.18 | 1.260.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su Mục 54.18 | 1.140.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 54.13 | 1.470.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng Mục 54.4 | 3.450.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Mục 54.4 | 3.450.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ) Mục 54.4 | 2.520.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng Mục 54.4 | 3.600.000 |
| Đường Phạm Đình Ban | Mục 54.27 | 840.000 |
| Đường Trần Hữu Châu | Mục 54.29 | 840.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) Mục 54.1 | 4.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5 Mục 54.1 | 2.100.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV Mục 54.1 | 3.300.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm Mục 54.1 | 2.190.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) Mục 54.1 | 3.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ) Mục 54.1 | 4.230.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội Mục 54.1 | 3.750.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết Mục 54.19 | 720.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi Mục 54.19 | 650.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng Mục 54.19 | 840.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Mục 54.28 | 840.000 |
| Đường Võ Đình Cận | Mục 54.24 | 1.050.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 54.6 | 1.350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.64.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.66.1 | 75.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.65.1 | 175.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.65.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.64.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.66.1 | 63.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.64.1 | 125.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.65.1 | 114.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.66.1 | 120.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Mục 54.47 | 510.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp) | Mục 54.52 | 540.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.43 | 189.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.31 | 420.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón Mục 54.31 | 720.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng) Mục 54.35 | 420.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang) Mục 54.35 | 300.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) Mục 54.35 | 630.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm Mục 54.35 | 210.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | Mục 54.33 | 630.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn) Mục 54.32 | 300.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ) Mục 54.32 | 275.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia Mục 54.32 | 420.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ Mục 54.34 | 420.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ) Mục 54.34 | 510.000 |
| Đường ĐH94 (huyện lộ 9) | Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê) Mục 54.34 | 375.000 |
| Đường Đặng Tất | Mục 54.26 | 1.140.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.65.2 | 84.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.65.2 | 150.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.64.2 | 125.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.65.2 | 105.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.66.2 | 54.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.66.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.64.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.66.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.64.2 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2 | Mục 54.63 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7 | Mục 54.63 | 680.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6 | Mục 54.63 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 8 | Mục 54.63 | 660.000 |
| Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12 | Mục 54.63 | 560.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú Mục 54.36 | 2.280.000 |
| Các đoạn đường ngõ | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu Mục 54.36 | 2.240.000 |
| Ngõ 1 đường Cao Thắng | Mục 54.37 | 1.120.000 |
| Ngõ 3 đường Cao Thắng | Mục 54.38 | 960.000 |
| Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Mục 54.61 | 224.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ) | Mục 54.56 | 680.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | Mục 54.50 | 1.120.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13) | Mục 54.57 | 336.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng) | Mục 54.55 | 1.120.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp) | Mục 54.53 | 720.000 |
| Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp) | Mục 54.54 | 800.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.41 | 560.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy | Mục 54.42 | 336.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng | Mục 54.44 | 680.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ | Mục 54.48 | 680.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ) | Mục 54.39 | 840.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế | Mục 54.45 | 680.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính | Mục 54.46 | 680.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) | Mục 54.9 | 2.800.000 |
| Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.40 | 280.000 |
| Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà) | Mục 54.62 | 180.000 |
| Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ | Mục 54.58 | 560.000 |
| Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ) | Mục 54.60 | 560.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp | Mục 54.59 | 560.000 |
| Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp) | Mục 54.51 | 720.000 |
| Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính) | Mục 54.49 | 560.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp) | Mục 54.49 | 680.000 |
| Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13) | Mục 54.49 | 800.000 |
| Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan | Mục 54.49 | 560.000 |
| Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14) | Mục 54.49 | 252.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế Mục 54.11 | 3.080.000 |
| Đường Bạch Ngọc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ Mục 54.11 | 3.280.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 54.21 | 840.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 54.7 | 2.240.000 |
| Đường Huy Cận | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú Mục 54.7 | 2.640.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi Mục 54.2 | 4.920.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) Mục 54.2 | 4.800.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố Mục 54.2 | 3.360.000 |
| Đường Hàm Nghi | Mục 54.20 | 960.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ) Mục 54.3 | 3.080.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.3 | 1.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh Mục 54.3 | 4.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15) Mục 54.3 | 2.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan Mục 54.3 | 3.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ) Mục 54.3 | 4.480.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt Mục 54.3 | 1.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ) Mục 54.3 | 1.680.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh Mục 54.3 | 3.640.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ Mục 54.3 | 4.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan Mục 54.3 | 2.800.000 |
| Đường Hồ Văn Hoa | Mục 54.25 | 1.120.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch Mục 54.12 | 4.480.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.12 | 2.520.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7 Mục 54.12 | 3.360.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 54.30 | 1.120.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú Mục 54.10 | 4.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.10 | 3.360.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong Mục 54.16 | 4.760.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng Mục 54.16 | 3.080.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú Mục 54.16 | 3.480.000 |
| Đường Mai Hắc Đế | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì Mục 54.16 | 3.360.000 |
| Đường Mai Phì | Mục 54.22 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên Mục 54.14 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì Mục 54.14 | 2.640.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú Mục 54.5 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế Mục 54.5 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố Mục 54.17 | 1.960.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.17 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) Mục 54.17 | 2.080.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) Mục 54.15 | 3.720.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 54.15 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú Mục 54.15 | 3.640.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng Mục 54.23 | 2.080.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 54.23 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Tuy | Mục 54.8 | 3.040.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su Mục 54.18 | 1.520.000 |
| Đường Ngô Đăng Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác Mục 54.18 | 1.680.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 54.13 | 1.960.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng Mục 54.4 | 4.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng Mục 54.4 | 4.800.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Mục 54.4 | 4.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ) Mục 54.4 | 3.360.000 |
| Đường Phạm Đình Ban | Mục 54.27 | 1.120.000 |
| Đường Trần Hữu Châu | Mục 54.29 | 1.120.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ) Mục 54.1 | 5.640.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) Mục 54.1 | 5.600.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV Mục 54.1 | 4.400.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5 Mục 54.1 | 2.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) Mục 54.1 | 3.680.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm Mục 54.1 | 2.920.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội Mục 54.1 | 5.000.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi Mục 54.19 | 840.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết Mục 54.19 | 960.000 |
| Đường Trần Phúc Hoàn | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng Mục 54.19 | 1.120.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Mục 54.28 | 1.120.000 |
| Đường Võ Đình Cận | Mục 54.24 | 1.400.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 54.6 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.65.1 | 210.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.66.1 | 84.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.64.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.64.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.65.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.65. Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.65.1 | 152.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 54.66.1 | 160.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.64. Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 54.64.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 54.66. Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 54.66.1 | 100.000 |
| Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh | Mục 54.47 | 680.000 |
| Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp) | Mục 54.52 | 720.000 |
| Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1) | Mục 54.43 | 252.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê Mục 54.31 | 560.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón Mục 54.31 | 960.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang) Mục 54.35 | 400.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng) Mục 54.35 | 560.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm Mục 54.35 | 280.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) Mục 54.35 | 840.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | Mục 54.33 | 840.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ) Mục 54.32 | 364.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn) Mục 54.32 | 372.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia Mục 54.32 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.