Bảng giá đất Xã Hương Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

397 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Khê14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
28.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi12.300.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố8.400.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)12.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt3.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ10.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê2.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan7.300.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ)7.700.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh9.100.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15)6.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ)4.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh12.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ)11.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan7.000.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú6.300.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế5.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng11.500.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt11.500.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ)8.400.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng12.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV11.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội12.500.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm7.300.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 57.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)14.100.000
Đường Trần PhúĐoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác)14.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)9.200.000
Đường Xuân Diệu4.500.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ8.200.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế7.700.000
Đường Cao Thắng2.100.000
Đường Huy CậnĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ5.600.000
Đường Huy CậnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú6.600.000
Đường Hàm Nghi2.400.000
Đường Hồ Văn Hoa2.800.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 78.400.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê6.300.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch11.200.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú10.500.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh8.400.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong11.900.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng7.700.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì8.400.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú8.700.000
Đường Mai Phì12.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên7.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì6.600.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)5.200.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh4.200.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố4.900.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)9.300.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú9.100.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh7.000.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng5.200.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ5.600.000
Đường Nguyễn Tuy7.600.000
Đường Nguyễn TuyTừ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)7.000.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác4.200.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su3.800.000
Đường Phan Đình Giót4.900.000
Đường Phạm Đình Ban2.800.000
Đường Trần Hữu Châu2.800.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng2.800.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết2.400.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi2.100.000
Đường Tôn Thất Thuyết2.800.000
Đường Võ Đình Cận3.500.000
Đường Đặng Tất3.800.000
Các đoạn đường ngõNgõ 3 đường Cao Thắng2.400.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)700.000
Các đoạn đường ngõNgõ 1 đường Cao Thắng2.800.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu5.600.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú5.700.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ)2.100.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)1.400.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy840.000
Đường Lê Ninh2.800.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)2.800.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14)630.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính)1.400.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh1.700.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ1.700.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp)1.800.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13)2.000.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp)1.700.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan1.400.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng)2.800.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngGiáp)1.800.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp)1.800.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp)2.000.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng1.700.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính1.700.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế1.700.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)630.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê1.400.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón2.400.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang)1.000.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng)1.400.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm700.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)2.100.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ)2.100.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn)930.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ)910.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia1.400.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê)1.100.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ1.400.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ)1.700.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Độ rộng đường < 3 m280.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m420.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m350.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m400.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m250.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Độ rộng đường < 3 m210.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m250.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m380.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Độ rộng đường < 3 m380.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m420.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m490.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ)1.700.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)1.400.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 81.400.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 71.700.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)560.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp1.400.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà)450.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 5 và thôn 62.100.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13)840.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 121.400.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ1.400.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 1 và thôn 22.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi3.690.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố2.520.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)3.600.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan3.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ)3.360.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ)1.260.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ)2.310.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan2.100.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh3.600.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê750.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt1.050.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh2.730.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15)1.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ3.200.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú1.890.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế1.680.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng3.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt3.450.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ)2.520.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng3.450.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm2.190.000
Đường Trần PhúĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV3.300.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)3.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác)4.200.000
Đường Trần PhúĐoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)4.230.000
Đường Trần PhúĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội3.750.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 52.100.000
Đường Xuân Diệu1.350.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ2.460.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế2.310.000
Đường Cao Thắng650.000
Đường Huy CậnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú1.980.000
Đường Huy CậnĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ1.680.000
Đường Hàm Nghi720.000
Đường Hồ Văn Hoa850.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 72.520.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch3.360.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê1.890.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú3.150.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh2.520.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú2.610.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong3.570.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng2.310.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì2.520.000
Đường Mai Phì3.600.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì1.980.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên2.100.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố1.470.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh1.260.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)1.560.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh2.100.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)2.790.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú2.730.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ1.680.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng1.560.000
Đường Nguyễn TuyTừ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)2.100.000
Đường Nguyễn Tuy2.280.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác1.260.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su1.140.000
Đường Phan Đình Giót1.470.000
Đường Phạm Đình Ban840.000
Đường Trần Hữu Châu840.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi650.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết720.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng840.000
Đường Tôn Thất Thuyết840.000
Đường Võ Đình Cận1.050.000
Đường Đặng Tất1.140.000
Các đoạn đường ngõNgõ 1 đường Cao Thắng840.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy252.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu1.680.000
Các đoạn đường ngõNgõ 3 đường Cao Thắng720.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)210.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)420.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ)630.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú1.710.000
Đường Lê Ninh840.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)840.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp)540.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ510.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh510.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13)600.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14)189.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính)420.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan420.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp)510.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp)540.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng)840.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngGiáp)540.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp)600.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính510.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng510.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)189.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế510.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê420.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón720.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng)420.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang)300.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)630.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm210.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ)630.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia420.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn)300.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ)275.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ420.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ)510.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê)375.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m150.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Độ rộng đường < 3 m100.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m125.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m125.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m75.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m120.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m75.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Độ rộng đường < 3 m63.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m150.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m150.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Độ rộng đường < 3 m114.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m175.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13)252.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12450.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà)135.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp420.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)168.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ420.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2650.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ)510.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6630.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7550.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 8550.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy TậpĐoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố3.360.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)4.800.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi4.920.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh3.640.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ)3.080.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan3.600.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ)4.480.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ4.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15)2.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt1.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê1.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh4.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan2.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ)1.680.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế2.240.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú2.520.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt4.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng4.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng4.800.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ)3.360.000
Đường Trần PhúĐoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)5.640.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 52.800.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm2.920.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)3.680.000
Đường Trần PhúĐoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội5.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV4.400.000
Đường Trần PhúĐoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác)5.600.000
Đường Xuân Diệu1.800.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ3.280.000
Đường Bạch NgọcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế3.080.000
Đường Cao Thắng840.000
Đường Huy CậnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú2.640.000
Đường Huy CậnĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ2.240.000
Đường Hàm Nghi960.000
Đường Hồ Văn Hoa1.120.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê2.520.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 73.360.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch4.480.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú4.200.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh3.360.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì3.360.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong4.760.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú3.480.000
Đường Mai Hắc ĐếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng3.080.000
Đường Mai Phì4.800.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì2.640.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên2.800.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố1.960.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh1.680.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)2.080.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh2.800.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú3.640.000
Đường Nguyễn HuệĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)3.720.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ2.240.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng2.080.000
Đường Nguyễn TuyTừ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)2.800.000
Đường Nguyễn Tuy3.040.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su1.520.000
Đường Ngô Đăng MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác1.680.000
Đường Phan Đình Giót1.960.000
Đường Phạm Đình Ban1.120.000
Đường Trần Hữu Châu1.120.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết960.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng1.120.000
Đường Trần Phúc HoànĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi840.000
Đường Tôn Thất Thuyết1.120.000
Đường Võ Đình Cận1.400.000
Đường Đặng Tất1.520.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu2.240.000
Các đoạn đường ngõĐoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú2.280.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)280.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ)840.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)560.000
Các đoạn đường ngõTừ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy336.000
Các đoạn đường ngõNgõ 1 đường Cao Thắng1.120.000
Các đoạn đường ngõNgõ 3 đường Cao Thắng960.000
Đường Lê Ninh1.120.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp)680.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ680.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh680.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan560.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14)252.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính)560.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)1.120.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhĐoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13)800.000
Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê DanhTừ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp)720.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp)720.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngGiáp)720.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp)800.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng)1.120.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế680.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)252.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính680.000
Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng680.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê560.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón960.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)840.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang)400.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng)560.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm280.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ)840.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia560.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ)364.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn)372.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ560.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ)680.000
Đường ĐH94 (huyện lộ 9)Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê)450.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m150.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Độ rộng đường < 3 m120.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m180.000
Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m150.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m100.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m100.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Độ rộng đường < 3 m84.000
Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m160.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m180.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m210.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m180.000
Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)Độ rộng đường < 3 m152.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)560.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)224.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ560.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2840.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6840.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13)336.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12560.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ)680.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp560.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 8660.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngCác vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7680.000
Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn HươngTừ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà)180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.