Bảng giá đất Xã Kỳ Hoa, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
244 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Hoa là 38.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Mục 7.49 | 6.500.000 |
| Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Mục 7.50 | 8.200.000 |
| Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi | Mục 7.54 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Bàu Đá | Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) Mục 7.20 | 11.200.000 |
| Khu dân cư Bàu Đá | Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư Mục 7.20 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức | Mục 7.55 | 3.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô bám đường rộng 8m Mục 7.21 | 12.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô còn lại Mục 7.21 | 9.600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Đập Me | Mục 7.24 | 1.700.000 |
| Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân | Mục 7.47 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ | Mục 7.51 | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn | Mục 7.46 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn | Mục 7.53 | 2.400.000 |
| Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu | Mục 7.28 | 7.600.000 |
| Tiếp đó đến cầu Con Dê | Mục 7.34 | 3.600.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức | Mục 7.30 | 6.400.000 |
| Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ | Mục 7.28 | 8.000.000 |
| Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí | Mục 7.23 | 4.000.000 |
| Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt | Mục 7.22 | 8.000.000 |
| Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung | Mục 7.27 | 4.000.000 |
| Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng) | Mục 7.48 | 6.400.000 |
| Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí | Mục 7.8 | 2.400.000 |
| Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | Mục 7.43 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | Mục 7.42 | 20.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí | Mục 7.44 | 4.000.000 |
| Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng | Mục 7.10 | 5.600.000 |
| Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa | Mục 7.5 | 10.400.000 |
| Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung | Mục 7.4 | 8.800.000 |
| Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1 | Mục 7.13 | 5.600.000 |
| Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện | Mục 7.12 | 8.000.000 |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ | Mục 7.26 | 2.400.000 |
| Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm | Mục 7.25 | 2.400.000 |
| Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B | Mục 7.6 | 7.920.000 |
| Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du | Mục 7.15 | 10.400.000 |
| Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm | Mục 7.7 | 4.000.000 |
| Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung | Mục 7.59 | 3.000.000 |
| Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân | Mục 7.57 | 2.500.000 |
| Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc | Mục 7.38 | 3.600.000 |
| Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han | Mục 7.19 | 4.000.000 |
| Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh | Mục 7.14 | 4.800.000 |
| Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông | Mục 7.60 | 3.500.000 |
| Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc | Mục 7.39 | 3.200.000 |
| Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung | Mục 7.58 | 3.500.000 |
| Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng | Mục 7.9 | 4.800.000 |
| Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn | Mục 7.36 | 4.800.000 |
| Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu | Mục 7.63 | 18.000.000 |
| Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ | Mục 7.18 | 4.000.000 |
| Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng | Mục 7.11 | 7.200.000 |
| Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam | Mục 7.33 | 4.800.000 |
| Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ | Mục 7.28 | 9.600.000 |
| Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | Mục 7.35 | 3.600.000 |
| Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | Mục 7.40 | 2.800.000 |
| Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | Mục 7.41 | 2.800.000 |
| Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân | Mục 7.56 | 2.000.000 |
| Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C | Mục 7.29 | 8.000.000 |
| Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục | Mục 7.30 | 8.000.000 |
| Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng | Mục 7.17 | 4.800.000 |
| Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông | Mục 7.61 | 3.000.000 |
| Từ đất ông Lãnh đi bờ kè | Mục 7.16 | 6.400.000 |
| Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung | Mục 7.62 | 3.000.000 |
| Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A | Mục 7.31 | 4.800.000 |
| Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1 | Mục 7.32 | 4.000.000 |
| Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục | Mục 7.37 | 3.200.000 |
| Đường 1B | Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức Mục 7.1 | 4.800.000 |
| Đường 1B | Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn Mục 7.1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng Mục 7.3 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp dó đến hết đất anh Quang Mục 7.3 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến mương Đá Cát Mục 7.3 | 11.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac Mục 7.3 | 4.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn Mục 7.3 | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến cầu Cựa Mục 7.3 | 9.600.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục | Mục 7.2 | 38.400.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Mục 7.45 | 9.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 7.64.1 | 1.700.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 7.64.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 7.64.1 | 1.400.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Mục 7.52 | 10.000.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 7.65.2 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 7.65.2 | 1.300.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 7.65.2 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Mục 7.49 | 3.250.000 |
| Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Mục 7.50 | 4.100.000 |
| Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi | Mục 7.54 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Bàu Đá | Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư Mục 7.20 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Bàu Đá | Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) Mục 7.20 | 3.360.000 |
| Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức | Mục 7.55 | 1.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô còn lại Mục 7.21 | 2.880.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô bám đường rộng 8m Mục 7.21 | 3.600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Đập Me | Mục 7.24 | 510.000 |
| Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân | Mục 7.47 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ | Mục 7.51 | 1.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn | Mục 7.46 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn | Mục 7.53 | 800.000 |
| Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu | Mục 7.28 | 2.280.000 |
| Tiếp đó đến cầu Con Dê | Mục 7.34 | 1.080.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức | Mục 7.30 | 1.920.000 |
| Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ | Mục 7.28 | 2.400.000 |
| Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí | Mục 7.23 | 1.200.000 |
| Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt | Mục 7.22 | 2.400.000 |
| Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung | Mục 7.27 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng) | Mục 7.48 | 1.920.000 |
| Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí | Mục 7.8 | 720.000 |
| Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | Mục 7.43 | 576.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | Mục 7.42 | 6.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí | Mục 7.44 | 2.000.000 |
| Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng | Mục 7.10 | 1.680.000 |
| Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa | Mục 7.5 | 3.120.000 |
| Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung | Mục 7.4 | 2.640.000 |
| Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1 | Mục 7.13 | 1.680.000 |
| Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện | Mục 7.12 | 2.400.000 |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ | Mục 7.26 | 720.000 |
| Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm | Mục 7.25 | 720.000 |
| Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B | Mục 7.6 | 2.376.000 |
| Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du | Mục 7.15 | 3.120.000 |
| Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm | Mục 7.7 | 1.200.000 |
| Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung | Mục 7.59 | 900.000 |
| Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân | Mục 7.57 | 750.000 |
| Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc | Mục 7.38 | 1.080.000 |
| Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han | Mục 7.19 | 1.200.000 |
| Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh | Mục 7.14 | 1.440.000 |
| Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông | Mục 7.60 | 1.050.000 |
| Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc | Mục 7.39 | 960.000 |
| Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung | Mục 7.58 | 1.050.000 |
| Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng | Mục 7.9 | 1.440.000 |
| Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn | Mục 7.36 | 1.440.000 |
| Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu | Mục 7.63 | 5.400.000 |
| Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ | Mục 7.18 | 1.200.000 |
| Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng | Mục 7.11 | 2.160.000 |
| Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam | Mục 7.33 | 1.440.000 |
| Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ | Mục 7.28 | 2.880.000 |
| Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | Mục 7.35 | 1.080.000 |
| Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | Mục 7.40 | 840.000 |
| Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | Mục 7.41 | 840.000 |
| Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân | Mục 7.56 | 600.000 |
| Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C | Mục 7.29 | 2.400.000 |
| Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục | Mục 7.30 | 2.400.000 |
| Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng | Mục 7.17 | 1.440.000 |
| Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông | Mục 7.61 | 900.000 |
| Từ đất ông Lãnh đi bờ kè | Mục 7.16 | 1.920.000 |
| Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung | Mục 7.62 | 900.000 |
| Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A | Mục 7.31 | 1.440.000 |
| Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1 | Mục 7.32 | 1.200.000 |
| Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục | Mục 7.37 | 960.000 |
| Đường 1B | Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức Mục 7.1 | 1.440.000 |
| Đường 1B | Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn Mục 7.1 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến mương Đá Cát Mục 7.3 | 3.360.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn Mục 7.3 | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến cầu Cựa Mục 7.3 | 2.880.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac Mục 7.3 | 1.320.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp dó đến hết đất anh Quang Mục 7.3 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng Mục 7.3 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục | Mục 7.2 | 11.520.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Mục 7.45 | 2.880.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 7.64.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 7.64.1 | 510.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 7.64.1 | 450.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Mục 7.52 | 5.000.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 7.65.2 | 420.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 7.65.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 7.65.2 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Mục 7.49 | 3.900.000 |
| Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Mục 7.50 | 4.920.000 |
| Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi | Mục 7.54 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Bàu Đá | Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư Mục 7.20 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Bàu Đá | Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) Mục 7.20 | 4.480.000 |
| Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức | Mục 7.55 | 1.280.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô bám đường rộng 8m Mục 7.21 | 4.800.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô còn lại Mục 7.21 | 3.840.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Đập Me | Mục 7.24 | 680.000 |
| Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân | Mục 7.47 | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ | Mục 7.51 | 1.280.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn | Mục 7.46 | 3.200.000 |
| Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn | Mục 7.53 | 960.000 |
| Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu | Mục 7.28 | 3.040.000 |
| Tiếp đó đến cầu Con Dê | Mục 7.34 | 1.440.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức | Mục 7.30 | 2.560.000 |
| Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ | Mục 7.28 | 3.200.000 |
| Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí | Mục 7.23 | 1.600.000 |
| Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt | Mục 7.22 | 3.200.000 |
| Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung | Mục 7.27 | 1.600.000 |
| Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng) | Mục 7.48 | 2.560.000 |
| Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí | Mục 7.8 | 960.000 |
| Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | Mục 7.43 | 768.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | Mục 7.42 | 8.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí | Mục 7.44 | 2.400.000 |
| Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng | Mục 7.10 | 2.240.000 |
| Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa | Mục 7.5 | 4.160.000 |
| Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung | Mục 7.4 | 3.520.000 |
| Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1 | Mục 7.13 | 2.240.000 |
| Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện | Mục 7.12 | 3.200.000 |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ | Mục 7.26 | 960.000 |
| Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm | Mục 7.25 | 960.000 |
| Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B | Mục 7.6 | 3.168.000 |
| Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du | Mục 7.15 | 4.160.000 |
| Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm | Mục 7.7 | 1.600.000 |
| Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung | Mục 7.59 | 1.200.000 |
| Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân | Mục 7.57 | 1.000.000 |
| Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc | Mục 7.38 | 1.440.000 |
| Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han | Mục 7.19 | 1.600.000 |
| Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh | Mục 7.14 | 1.920.000 |
| Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông | Mục 7.60 | 1.400.000 |
| Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc | Mục 7.39 | 1.280.000 |
| Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung | Mục 7.58 | 1.400.000 |
| Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng | Mục 7.9 | 1.920.000 |
| Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn | Mục 7.36 | 1.920.000 |
| Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu | Mục 7.63 | 7.200.000 |
| Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ | Mục 7.18 | 1.600.000 |
| Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng | Mục 7.11 | 2.880.000 |
| Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam | Mục 7.33 | 1.920.000 |
| Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ | Mục 7.28 | 3.840.000 |
| Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | Mục 7.35 | 1.440.000 |
| Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | Mục 7.40 | 1.120.000 |
| Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | Mục 7.41 | 1.120.000 |
| Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân | Mục 7.56 | 800.000 |
| Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C | Mục 7.29 | 3.200.000 |
| Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục | Mục 7.30 | 3.200.000 |
| Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng | Mục 7.17 | 1.920.000 |
| Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông | Mục 7.61 | 1.200.000 |
| Từ đất ông Lãnh đi bờ kè | Mục 7.16 | 2.560.000 |
| Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung | Mục 7.62 | 1.200.000 |
| Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A | Mục 7.31 | 1.920.000 |
| Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1 | Mục 7.32 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục | Mục 7.37 | 1.280.000 |
| Đường 1B | Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức Mục 7.1 | 1.920.000 |
| Đường 1B | Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn Mục 7.1 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp dó đến hết đất anh Quang Mục 7.3 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến cầu Cựa Mục 7.3 | 3.840.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn Mục 7.3 | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng Mục 7.3 | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac Mục 7.3 | 1.760.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến mương Đá Cát Mục 7.3 | 4.480.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục | Mục 7.2 | 15.360.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Mục 7.45 | 3.840.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 7.64.1 | 680.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 7.64.1 | 560.000 |
| Đường nhựa, bê tông 7.64. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 7.64.1 | 600.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Mục 7.52 | 6.000.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 7.65.2 | 520.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 7.65.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 7.65.2 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.