Bảng giá đất Xã Kỳ Hoa, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

244 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Hoa là 38.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
28.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam
Mục 7.49
6.500.000
Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam
Mục 7.50
8.200.000
Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi
Mục 7.54
8.000.000
Khu dân cư Bàu ĐáCác vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào)
Mục 7.20
11.200.000
Khu dân cư Bàu ĐáĐường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư
Mục 7.20
12.000.000
Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức
Mục 7.55
3.200.000
Khu dân cư vùng Xã GọiCác lô bám đường rộng 8m
Mục 7.21
12.000.000
Khu dân cư vùng Xã GọiCác lô còn lại
Mục 7.21
9.600.000
Khu quy hoạch tái định cư Đập Me
Mục 7.24
1.700.000
Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân
Mục 7.47
8.000.000
Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ
Mục 7.51
3.200.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn
Mục 7.46
8.000.000
Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn
Mục 7.53
2.400.000
Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu
Mục 7.28
7.600.000
Tiếp đó đến cầu Con Dê
Mục 7.34
3.600.000
Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức
Mục 7.30
6.400.000
Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ
Mục 7.28
8.000.000
Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí
Mục 7.23
4.000.000
Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt
Mục 7.22
8.000.000
Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung
Mục 7.27
4.000.000
Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng)
Mục 7.48
6.400.000
Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí
Mục 7.8
2.400.000
Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng
Mục 7.43
1.920.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn
Mục 7.42
20.000.000
Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí
Mục 7.44
4.000.000
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng
Mục 7.10
5.600.000
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa
Mục 7.5
10.400.000
Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung
Mục 7.4
8.800.000
Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1
Mục 7.13
5.600.000
Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện
Mục 7.12
8.000.000
Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ
Mục 7.26
2.400.000
Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm
Mục 7.25
2.400.000
Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B
Mục 7.6
7.920.000
Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du
Mục 7.15
10.400.000
Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm
Mục 7.7
4.000.000
Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung
Mục 7.59
3.000.000
Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân
Mục 7.57
2.500.000
Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc
Mục 7.38
3.600.000
Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han
Mục 7.19
4.000.000
Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh
Mục 7.14
4.800.000
Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông
Mục 7.60
3.500.000
Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc
Mục 7.39
3.200.000
Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung
Mục 7.58
3.500.000
Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng
Mục 7.9
4.800.000
Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn
Mục 7.36
4.800.000
Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu
Mục 7.63
18.000.000
Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ
Mục 7.18
4.000.000
Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng
Mục 7.11
7.200.000
Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam
Mục 7.33
4.800.000
Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ
Mục 7.28
9.600.000
Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn
Mục 7.35
3.600.000
Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu
Mục 7.40
2.800.000
Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu
Mục 7.41
2.800.000
Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân
Mục 7.56
2.000.000
Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C
Mục 7.29
8.000.000
Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục
Mục 7.30
8.000.000
Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng
Mục 7.17
4.800.000
Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông
Mục 7.61
3.000.000
Từ đất ông Lãnh đi bờ kè
Mục 7.16
6.400.000
Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung
Mục 7.62
3.000.000
Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A
Mục 7.31
4.800.000
Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1
Mục 7.32
4.000.000
Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục
Mục 7.37
3.200.000
Đường 1BTừ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức
Mục 7.1
4.800.000
Đường 1BTừ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn
Mục 7.1
6.000.000
Đường Quốc lộ 12CTừ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng
Mục 7.3
12.000.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp dó đến hết đất anh Quang
Mục 7.3
6.000.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đó đến mương Đá Cát
Mục 7.3
11.200.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac
Mục 7.3
4.400.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn
Mục 7.3
5.600.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đó đến cầu Cựa
Mục 7.3
9.600.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục
Mục 7.2
38.400.000
Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ)
Mục 7.45
9.600.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 7.64.1
1.700.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 7.64.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 7.64.1
1.400.000
Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C
Mục 7.52
10.000.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 7.65.2
1.400.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 7.65.2
1.300.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 7.65.2
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam
Mục 7.49
3.250.000
Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam
Mục 7.50
4.100.000
Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi
Mục 7.54
4.000.000
Khu dân cư Bàu ĐáĐường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư
Mục 7.20
3.600.000
Khu dân cư Bàu ĐáCác vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào)
Mục 7.20
3.360.000
Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức
Mục 7.55
1.000.000
Khu dân cư vùng Xã GọiCác lô còn lại
Mục 7.21
2.880.000
Khu dân cư vùng Xã GọiCác lô bám đường rộng 8m
Mục 7.21
3.600.000
Khu quy hoạch tái định cư Đập Me
Mục 7.24
510.000
Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân
Mục 7.47
2.400.000
Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ
Mục 7.51
1.000.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn
Mục 7.46
2.400.000
Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn
Mục 7.53
800.000
Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu
Mục 7.28
2.280.000
Tiếp đó đến cầu Con Dê
Mục 7.34
1.080.000
Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức
Mục 7.30
1.920.000
Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ
Mục 7.28
2.400.000
Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí
Mục 7.23
1.200.000
Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt
Mục 7.22
2.400.000
Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung
Mục 7.27
1.200.000
Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng)
Mục 7.48
1.920.000
Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí
Mục 7.8
720.000
Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng
Mục 7.43
576.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn
Mục 7.42
6.000.000
Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí
Mục 7.44
2.000.000
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng
Mục 7.10
1.680.000
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa
Mục 7.5
3.120.000
Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung
Mục 7.4
2.640.000
Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1
Mục 7.13
1.680.000
Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện
Mục 7.12
2.400.000
Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ
Mục 7.26
720.000
Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm
Mục 7.25
720.000
Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B
Mục 7.6
2.376.000
Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du
Mục 7.15
3.120.000
Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm
Mục 7.7
1.200.000
Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung
Mục 7.59
900.000
Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân
Mục 7.57
750.000
Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc
Mục 7.38
1.080.000
Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han
Mục 7.19
1.200.000
Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh
Mục 7.14
1.440.000
Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông
Mục 7.60
1.050.000
Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc
Mục 7.39
960.000
Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung
Mục 7.58
1.050.000
Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng
Mục 7.9
1.440.000
Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn
Mục 7.36
1.440.000
Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu
Mục 7.63
5.400.000
Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ
Mục 7.18
1.200.000
Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng
Mục 7.11
2.160.000
Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam
Mục 7.33
1.440.000
Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ
Mục 7.28
2.880.000
Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn
Mục 7.35
1.080.000
Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu
Mục 7.40
840.000
Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu
Mục 7.41
840.000
Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân
Mục 7.56
600.000
Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C
Mục 7.29
2.400.000
Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục
Mục 7.30
2.400.000
Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng
Mục 7.17
1.440.000
Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông
Mục 7.61
900.000
Từ đất ông Lãnh đi bờ kè
Mục 7.16
1.920.000
Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung
Mục 7.62
900.000
Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A
Mục 7.31
1.440.000
Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1
Mục 7.32
1.200.000
Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục
Mục 7.37
960.000
Đường 1BTừ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức
Mục 7.1
1.440.000
Đường 1BTừ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn
Mục 7.1
1.800.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đó đến mương Đá Cát
Mục 7.3
3.360.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn
Mục 7.3
1.680.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đó đến cầu Cựa
Mục 7.3
2.880.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac
Mục 7.3
1.320.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp dó đến hết đất anh Quang
Mục 7.3
1.800.000
Đường Quốc lộ 12CTừ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng
Mục 7.3
3.600.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục
Mục 7.2
11.520.000
Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ)
Mục 7.45
2.880.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 7.64.1
420.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 7.64.1
510.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 7.64.1
450.000
Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C
Mục 7.52
5.000.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 7.65.2
420.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 7.65.2
450.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 7.65.2
390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam
Mục 7.49
3.900.000
Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam
Mục 7.50
4.920.000
Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi
Mục 7.54
4.800.000
Khu dân cư Bàu ĐáĐường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư
Mục 7.20
4.800.000
Khu dân cư Bàu ĐáCác vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào)
Mục 7.20
4.480.000
Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức
Mục 7.55
1.280.000
Khu dân cư vùng Xã GọiCác lô bám đường rộng 8m
Mục 7.21
4.800.000
Khu dân cư vùng Xã GọiCác lô còn lại
Mục 7.21
3.840.000
Khu quy hoạch tái định cư Đập Me
Mục 7.24
680.000
Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân
Mục 7.47
3.200.000
Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ
Mục 7.51
1.280.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn
Mục 7.46
3.200.000
Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn
Mục 7.53
960.000
Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu
Mục 7.28
3.040.000
Tiếp đó đến cầu Con Dê
Mục 7.34
1.440.000
Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức
Mục 7.30
2.560.000
Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ
Mục 7.28
3.200.000
Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí
Mục 7.23
1.600.000
Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt
Mục 7.22
3.200.000
Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung
Mục 7.27
1.600.000
Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng)
Mục 7.48
2.560.000
Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí
Mục 7.8
960.000
Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng
Mục 7.43
768.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn
Mục 7.42
8.000.000
Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí
Mục 7.44
2.400.000
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng
Mục 7.10
2.240.000
Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa
Mục 7.5
4.160.000
Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung
Mục 7.4
3.520.000
Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1
Mục 7.13
2.240.000
Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện
Mục 7.12
3.200.000
Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ
Mục 7.26
960.000
Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm
Mục 7.25
960.000
Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B
Mục 7.6
3.168.000
Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du
Mục 7.15
4.160.000
Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm
Mục 7.7
1.600.000
Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung
Mục 7.59
1.200.000
Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân
Mục 7.57
1.000.000
Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc
Mục 7.38
1.440.000
Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han
Mục 7.19
1.600.000
Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh
Mục 7.14
1.920.000
Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông
Mục 7.60
1.400.000
Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc
Mục 7.39
1.280.000
Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung
Mục 7.58
1.400.000
Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng
Mục 7.9
1.920.000
Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn
Mục 7.36
1.920.000
Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu
Mục 7.63
7.200.000
Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ
Mục 7.18
1.600.000
Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng
Mục 7.11
2.880.000
Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam
Mục 7.33
1.920.000
Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ
Mục 7.28
3.840.000
Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn
Mục 7.35
1.440.000
Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu
Mục 7.40
1.120.000
Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu
Mục 7.41
1.120.000
Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân
Mục 7.56
800.000
Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C
Mục 7.29
3.200.000
Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục
Mục 7.30
3.200.000
Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng
Mục 7.17
1.920.000
Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông
Mục 7.61
1.200.000
Từ đất ông Lãnh đi bờ kè
Mục 7.16
2.560.000
Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung
Mục 7.62
1.200.000
Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A
Mục 7.31
1.920.000
Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1
Mục 7.32
1.600.000
Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục
Mục 7.37
1.280.000
Đường 1BTừ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức
Mục 7.1
1.920.000
Đường 1BTừ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn
Mục 7.1
2.400.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp dó đến hết đất anh Quang
Mục 7.3
2.400.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đó đến cầu Cựa
Mục 7.3
3.840.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn
Mục 7.3
2.240.000
Đường Quốc lộ 12CTừ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng
Mục 7.3
4.800.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac
Mục 7.3
1.760.000
Đường Quốc lộ 12CTiếp đó đến mương Đá Cát
Mục 7.3
4.480.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục
Mục 7.2
15.360.000
Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ)
Mục 7.45
3.840.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 7.64.1
680.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 7.64.1
560.000
Đường nhựa, bê tông
7.64. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 7.64.1
600.000
Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C
Mục 7.52
6.000.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 7.65.2
520.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 7.65.2
600.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 7.65.2
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.