Bảng giá đất Xã Kỳ Hoa, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
238 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Hoa là 38.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B | Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn | 6.000.000 |
| Đường 1B | Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng | 7.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến mương Đá Cát | 11.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung | 8.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du | 10.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1 | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa | 10.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B | 7.920.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp dó đến hết đất anh Quang | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến cầu Cựa | 9.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac | 4.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Lãnh đi bờ kè | 6.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục | 38.400.000 | |
| Khu dân cư Bàu Đá Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư | 12.000.000 | |
| Khu dân cư Bàu Đá Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư | Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) | 11.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C | 8.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam | 4.800.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô còn lại | 9.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục | 3.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức | 6.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | 2.800.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung | 4.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | 1.920.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí | 4.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc | 3.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến cầu Con Dê | 3.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ | 9.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục | 8.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A | 4.800.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí | 4.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1 | 4.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc | 3.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ | 8.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô bám đường rộng 8m | 12.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | 3.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Khu quy hoạch tái định cư Đập Me | 1.700.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | 20.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | 2.800.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu | 7.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt | 8.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn | 4.800.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân | 8.000.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ | 3.200.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn | 8.000.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng) | 6.400.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | 8.200.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | 9.600.000 | |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | 6.500.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung | 3.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung | 3.500.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức | 3.200.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung | 3.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông | 3.500.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | 10.000.000 | |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân | 2.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn | 2.400.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông | 3.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu | 18.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi | 8.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B | Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức | 1.440.000 |
| Đường 1B | Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến mương Đá Cát | 3.360.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac | 1.320.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng | 2.160.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du | 3.120.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp dó đến hết đất anh Quang | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1 | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Lãnh đi bờ kè | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B | 2.376.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung | 2.640.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa | 3.120.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến cầu Cựa | 2.880.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục | 11.520.000 | |
| Khu dân cư Bàu Đá Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư | 3.600.000 | |
| Khu dân cư Bàu Đá Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư | Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) | 3.360.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | 6.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | 840.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ | 720.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Khu quy hoạch tái định cư Đập Me | 510.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu | 2.280.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn | 1.440.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam | 1.440.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô còn lại | 2.880.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục | 960.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức | 1.920.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm | 720.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | 840.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung | 1.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | 576.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí | 1.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc | 960.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến cầu Con Dê | 1.080.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ | 2.880.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A | 1.440.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí | 2.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc | 1.080.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô bám đường rộng 8m | 3.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | 1.080.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân | 2.400.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | 2.880.000 | |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | 3.250.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | 4.100.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng) | 1.920.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn | 2.400.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ | 1.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn | 800.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | 5.000.000 | |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức | 1.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông | 1.050.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung | 900.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông | 900.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân | 600.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung | 900.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu | 5.400.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi | 4.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân | 750.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 510.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B | Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức | 1.920.000 |
| Đường 1B | Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa | 4.160.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1 | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du | 4.160.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến mương Đá Cát | 4.480.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đó đến cầu Cựa | 3.840.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Lãnh đi bờ kè | 2.560.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung | 3.520.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac | 1.760.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng | 2.880.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Tiếp dó đến hết đất anh Quang | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C | Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B | 3.168.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục | 15.360.000 | |
| Khu dân cư Bàu Đá Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư | Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào) | 4.480.000 |
| Khu dân cư Bàu Đá Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư | 4.800.000 | |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | 1.120.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung | 1.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C | 3.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | 768.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí | 1.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Khu quy hoạch tái định cư Đập Me | 680.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc | 1.280.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1 | 1.600.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ | 960.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức | 2.560.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A | 1.920.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm | 960.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam | 1.920.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt | 3.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô còn lại | 3.840.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | 1.120.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ | 3.200.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục | 1.280.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu | 3.040.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Tiếp đó đến cầu Con Dê | 1.440.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc | 1.440.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Các lô bám đường rộng 8m | 4.800.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ | 3.840.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | 1.440.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | 8.000.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn | 1.920.000 |
| Khu dân cư vùng Xã Gọi | Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục | 3.200.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng) | 2.560.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | 4.920.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | 3.900.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân | 3.200.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn | 3.200.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ | 1.280.000 |
| Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ) | 3.840.000 | |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức | 1.280.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung | 1.200.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung | 1.400.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu | 7.200.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung | 1.200.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | 6.000.000 | |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân | 800.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi | 4.800.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn | 960.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân | 1.000.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông | 1.400.000 |
| Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C | Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 560.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.